Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Tài nguyên - Môi trường ›1464/QĐ-UBND

Quyết định 1464/QĐ-UBND năm 2026 công bố hiện trạng rừng thành phố Hồ Chí Minh năm 2025

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1464/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanThành phố Hồ Chí Minh
Ngày ban hành13/03/2026
Người kýBùi Minh Thạnh
Ngày hiệu lực 13/03/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:13/03/2026Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1464/QĐ-UBND

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 13 tháng 3 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ HIỆN TRẠNG RỪNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH NĂM 2025

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày 11 tháng12 năm 2025;

Căn cứ Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;

Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết một số nội dung của Luật Lâm nghiệp và sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;

Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 5066/TTr- SNNMT-CCKL ngày 04 tháng 3 năm 2026 về việc công bố hiện trạng rừng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Công bố hiện trạng rừng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh năm 2025, như sau:

1. Diện tích có rừng 72.720,23 ha, trong đó:

a) Diện tích rừng tự nhiên :

35.202,50 ha.

b) Diện tích rừng trồng :

37.517,73 ha

2. Tỷ che phủ rừng :

10,74 %.

3. Cơ sở dữ liệu theo dõi diễn biến rừng năm 2025

Toàn bộ số liệu, bản đồ (dạng số) theo dõi diễn biến rừng năm 2025 được lưu trong phần mềm cập nhật diễn biến rừng FRMS 4.0 do Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành; Số liệu, bản đồ (dạng giấy) theo dõi diễn biến rừng năm 2025 được lưu tại Chi cục Kiểm lâm và Sở Nông nghiệp và Môi trường.

(Chi tiết theo biểu số 02, 03, 04, 05, 06 đính kèm)

Điều 2.Trách nhiệm của các cơ quan liên quan

1. Sở Nông nghiệp và Môi trường

- Thiết lập cơ sở dữ liệu tài nguyên rừng trên địa bàn Thành phố theo quy định tại Quyết định số 1439/QĐ-BNN-TCLN ngày 25 tháng 4 năm 2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Hệ thống thông tin quản lý ngành Lâm nghiệp.

- Tổ chức quản lý, khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên rừng trên phạm vi toàn Thành phố.

- Sử dụng số liệu hiện trạng rừng để triển khai thực hiện chương trình, dự án, kế hoạch… quản lý, bảo vệ rừng và phòng cháy chữa cháy rừng hàng năm; cập nhật diễn biến rừng năm tiếp theo.

- Chỉ đạo Chi cục Kiểm lâm công khai và cung cấp thông tin, kết quả hiện trạng rừng năm 2025 trên địa bàn Thành phố để thống nhất khai thác, sử dụng; triển khai, hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc công tác theo dõi diễn biến rừng trên địa bàn; chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật và Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố về độ tin cậy, tính chính xác của kết quả kiểm tra, đánh giá mức độ đầy đủ thông tin, tài liệu, số liệu, cơ sở dữ liệu, kết quả hiện trạng rừng năm 2025 trên địa bàn toàn Thành phố.

2. Thống kê Thành phố Hồ Chí Minh và các đơn vị có liên quan theo chức năng, nhiệm vụ được giao có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ với Sở Nông nghiệp và Môi trường quản lý, khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu về hiện trạng rừng trên địa bàn tỉnh; đảm bảo thống nhất, đồng bộ giữa kết quả thống kê diện tích đất đai với kết quả theo dõi diễn biến rừng hàng năm theo đúng quy định.

3. Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu

- Thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước theo quy định tại Điều 102 Luật Lâm nghiệp năm 2017 được sửa đổi bổ sung tại khoản 17 Điều 8 Luật số 146/2025/QH15 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và nông thôn.

- Tổ chức công khai và cung cấp thông tin, kết quả hiện trạng rừng năm 2025 trên địa bàn quản lý để các tổ chức, cá nhân thống nhất sử dụng; tổ chức quản lý, bảo vệ rừng, sử dụng đất lâm nghiệp theo quy định, số liệu hiện trạng rừng năm 2025 là cơ sở để lập kế hoạch bảo vệ, phát triển rừng và theo dõi diễn biến rừng cho năm tiếp theo.

Điều 3.Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 4.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Quy hoạch - Kiến trúc, Xây dựng, Tài chính; Trưởng Thống kê; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (b/c);
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND TP;
- TTUB: CT, các PCT;
- Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm;
- VPUB: CVP, PCVP (HTT);
- Phòng ĐT;
- Lưu: VT, (ĐT/ĐL).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Bùi Minh Thạnh

 

BIỂU 02. DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG PHÂN THEO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
NĂM 2025 - THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1464/QĐ-UBND ngày 13tháng 3 năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố)

Đơn vị tính: ha

TT

Phân loại rừng

Mã

Diện tích đầu kỳ

Diện tích thay đổi

Diện tích cuối kỳ

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

Mục đích khác

Tổng

Vườn quốc gia

Khu dự trữ thiên nhiên

Khu NC, TNKH, vườn TVQG, rừng giống QG

Tổng

Đầu nguồn

Rừng bảo vệ nguồn nước

Rừng chắn gió, chắn cát bay

Rừng chắn sóng, lấn biển

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(12)

(13)

(14)

(15)

(17)

(18)

(19)

(20)

 

Diện tích rừng và diện tích đã trồng cây rừng

0

72.715,79

4,44

72.720,23

15.644,01

5.539,68

9.893,57

210,76

43.690,09

8.913,41

92,87

878,50

33.805,31

11.083,46

2.302,67

A

DIỆN TÍCH RỪNG

1000

69.192,25

1.024,05

70.216,30

15.452,96

5.539,68

9.739,16

174,12

42.712,77

8.247,28

92,87

792,25

33.580,37

9.844,04

2.206,53

I

RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC HÌNH THÀNH

1100

69.192,25

1.024,05

70.216,30

15.452,96

5.539,68

9.739,16

174,12

42.712,77

8.247,28

92,87

792,25

33.580,37

9.844,04

2.206,53

1

Rừng tự nhiên

1110

32.053,12

3.149,38

35.202,50

13.535,45

5.531,24

8.003,97

0,24

19.807,26

4.831,30

18,06

426,91

14.530,99

473,84

1.385,95

 

- Rừng nguyên sinh

1111

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

 

- Rừng thứ sinh

1112

32.053,12

3.149,38

35.202,50

13.535,45

5.531,24

8.003,97

0,24

19.807,26

4.831,30

18,06

426,91

14.530,99

473,84

1.385,95

2

Rừng trồng

1120

37.139,13

-

2.125,33

35.013,80

1.917,51

8,44

1.735,19

173,88

22.905,51

3.415,98

74,81

365,34

19.049,38

9.370,20

820,58

 

- Trồng mới trên đất chưa có rừng

1121

26.006,44

-

2.219,18

23.787,26

1.743,63

8,44

1.735,19

0,00

21.444,55

1.955,02

74,81

365,34

19.049,38

0,56

598,52

 

- Trồng lại sau khai thác rừng trồng

1122

11.132,00

94,54

11.226,54

173,88

0

0

173,88

1.460,96

1.460,96

0,00

0

0

9.369,64

222,06

 

- Tái sinh sau khai thác rừng trồng.

1123

0,69

-0,69

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

II

RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA

1200

69.192,25

1.024,05

70.216,30

15.452,96

5.539,68

9.739,16

174,12

42.712,77

8.247,28

92,87

792,25

33.580,37

9.844,04

2.206,53

1

Rừng núi đất

1210

26.978,42

544,94

27.523,36

9.534,67

7,81

9.352,98

173,88

7.375,17

6.521,67

92,87

749,42

11,21

9.844,04

769,48

2

Rừng núi đá

1220

7.561,87

-176,34

7.385,53

5.512,56

5.512,56

0

0

1.729,70

1.724,53

0

0

5,17

0

143,27

3

Rừng ngập nước

1230

34.627,76

610,28

35.238,04

391,58

18,68

372,66

0,24

33.607,90

1,08

0

42,83

33.563,99

0

1.238,56

 

- Rừng ngập mặn

1231

34.545,48

252,68

34.798,16

19,15

18,68

0,47

0,00

33.565,07

1,08

0

0

33.563,99

0

1.213,94

 

- Rừng ngập phèn

1232

77,62

362,26

439,88

372,43

0,00

372,19

0,24

42,83

0,00

0

42,83

0

0

24,62

 

- Rừng ngập nước ngọt

1233

4,66

-4,66

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0,00

4

Rừng trên cát

1240

24,20

45,17

69,37

14,15

0,63

13,52

0

0

0

0

0

0

0

55,22

III

RỪNG TỰ NHIÊNPHÂN THEO LOÀI CÂY

1300

32.053,12

3.149,38

35.202,50

13.535,45

5.531,24

8.003,97

0,24

19.807,26

4.831,30

18,06

426,91

14.530,99

473,84

1.385,95

1

Rừng gỗ tự nhiên

1310

31.934,01

2.298,14

34.232,15

13.417,80

5.413,59

8.003,97

0,24

18.973,16

3.997,20

18,06

426,91

14.530,99

473,84

1.367,35

 

- Rừng lá rộng thường xanh và nửa rụng lá

1311

31.434,97

2.016,51

33.451,48

12.929,18

5.413,59

7.515,35

0,24

18.697,62

3.867,07

18,06

281,50

14.530,99

473,84

1.350,84

 

- Rừng lá rộng rụng lá

1312

499,04

281,63

780,67

488,62

0

488,62

0

275,54

130,13

0

145,41

0

0

16,51

 

- Rừng lá kim

1313

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

 

- Rừng hỗn giao cây lá rộng và cây lá kim

1314

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

2

Rừng tre nứa

1320

119,11

-39,65

79,46

79,46

79,46

0

0

0

0

0

0

0

0

0

3

Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa

1330

0,00

890,89

890,89

38,19

38,19

0

0

834,10

834,10

0

0

0

0

18,60

4

Rừng cau dừa

1340

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

IV

DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG

2000

11.546,52

-459,66

11.086,86

1.460,02

373,33

1.042,29

44,40

4.398,07

1.131,18

6,29

327,33

2.933,27

1.953,70

3.275,07

1

Diện tích đã trồng cây rừng

2010

3.523,54

-

1.019,61

2.503,93

191,05

0

154,41

36,64

977,32

666,13

0

86,25

224,94

1.239,42

96,14

2

Diện tích có cây tái sinh

2020

812,80

-133,58

679,22

391,01

97,99

293,02

0

237,77

61,70

0

12,57

163,50

0

50,44

3

Diện tích khác

2030

7.210,18

693,53

7.903,71

877,96

275,34

594,86

7,76

3.182,98

403,35

6,29

228,51

2.544,83

714,28

3.128,49

 

BIỂU 03. DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG PHÂN THEO CHỦ RỪNG VÀ TỔ CHỨC ĐƯỢC GIAO QUẢN LÝ
NĂM 2025 - THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1464/QĐ-UBND ngày13 tháng 3 năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố)

Đơn vị tính: ha

TT

Phân loại rừng

Mã

Tổng

BQL rừng ĐD

BQL rừng PH

Tổ chức kinh tế

Lực lượng vũ trang (công an)

Lực lượng vũ trang (quân đội)

Tổ chức KH và CN; ĐT, GD

Hộ gia đình, cá nhân trong nước

Cộng đồng dân cư

Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

UBND

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

 

Diện tích rừng và diện tích đã trồng cây rừng

0

72.720,23

15.480,92

44.509,20

10.229,89

0,00

55,53

1.232,01

0,00

0,00

0,00

1.212,68

I

RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC HÌNH THÀNH

1100

70.216,30

15.326,19

43.438,37

9.261,83

0,00

55,53

957,53

0,00

0,00

0,00

1.176,85

1

Rừng tự nhiên

1110

35.202,50

13.566,21

20.105,70

398,04

0,00

18,06

97,83

0,00

0,00

0,00

1.016,66

 

- Rừng nguyên sinh

1111

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

 

- Rừng thứ sinh

1112

35.202,50

13.566,21

20.105,70

398,04

0,00

18,06

97,83

0,00

0,00

0,00

1.016,66

2

Rừng trồng

1120

35.013,80

1.759,98

23.332,67

8.863,79

0,00

37,47

859,70

0,00

0,00

0,00

160,19

 

- Trồng mới trên đất chưa có rừng

1121

23.787,26

1.759,98

21.826,10

2,96

0,00

37,47

0,56

0,00

0,00

0,00

160,19

 

- Trồng lại sau khai thác rừng trồng

1122

11.226,54

0,00

1.506,57

8.860,83

0,00

0,00

859,14

0,00

0,00

0,00

0,00

 

- Tái sinh sau khai thác rừng trồng.

1123

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

II

RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA

1200

70.216,30

15.326,19

43.438,37

9.261,83

0,00

55,53

957,53

0,00

0,00

0,00

1.176,85

1

Rừng núi đất

1210

27.523,36

9.387,73

7.343,43

9.261,83

0,00

55,53

957,53

0,00

0,00

0,00

517,31

2

Rừng núi đá

1220

7.385,53

5.520,11

1.543,53

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

321,89

3

Rừng ngập nước

1230

35.238,04

399,99

34.551,41

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

286,64

 

- Rừng ngập mặn

1231

34.798,16

19,15

34.505,52

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

273,49

 

- Rừng ngập phèn

1232

439,88

380,84

45,89

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

13,15

 

- Rừng ngập nước ngọt

1233

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

4

Rừng trên cát

1240

69,37

18,36

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

51,01

III

RỪNG TỰ NHIÊN PHÂNTHEO LOÀI CÂY

1300

35.202,50

13.566,21

20.105,70

398,04

0,00

18,06

97,83

0,00

0,00

0,00

1.016,66

1

Rừng gỗ tự nhiên

1310

34.232,15

13.448,56

19.253,00

398,04

0,00

18,06

97,83

0,00

0,00

0,00

1.016,66

 

- Rừng lá rộng thường xanh và nửa rụng lá

1311

33.451,48

12.959,94

18.969,49

398,04

0,00

18,06

97,83

0,00

0,00

0,00

1.008,12

 

- Rừng lá rộng rụng lá

1312

780,67

488,62

283,51

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

8,54

 

- Rừng lá kim

1313

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

 

- Rừng hỗn giao cây lá rộng và cây lá kim

1314

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2

Rừng tre nứa

1320

79,46

79,46

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

3

Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa

1330

890,89

38,19

852,70

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

4

Rừng cau dừa

1340

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

V

DIỆN TÍCH CHƯA THÀNHRỪNG

2000

11.086,86

1.550,75

6.961,05

1.716,35

0,00

3,62

320,28

0,00

0,00

0,00

534,81

1

Diện tích đã trồng cây rừng

2010

2.503,93

154,73

1.070,83

968,06

0,00

0,00

274,48

0,00

0,00

0,00

35,83

2

Diện tích có cây tái sinh

2020

679,22

396,99

268,11

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

14,12

3

Diện tích khác

2030

7.903,71

999,03

5.622,11

748,29

0,00

3,62

45,80

0,00

0,00

0,00

484,86

 

BIỂU 04. TỔNG HỢP TỶ LỆ CHE PHỦ RỪNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH NĂM 2025
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1464/QĐ-UBND ngày13 tháng 3 năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố)

 

Đơn vị tính:

 

Diện tích: ha; Tỷ lệ che phủ rừng: %

 

TT

Đơn vị

Tổng diện tích tự nhiên

Tổng diện tích có rừng

Rừng tựnhiên

Rừng trồng

Phân loại theo mục đích sử dụng

Mục đích khác

Tỷ lệ che phủ rừng

Diện tích đã thành rừng

Diện tích đã trồng chưa thành rừng

Tổng

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

 

Tổng

677.259,00

72.720,23

35.202,50

35.013,80

2.503,93

72.581,39

15.644,01

43.690,09

11.083,46

2.302,67

10,74

1

Xã Bắc Tân Uyên

14.369,00

63,66

0,00

43,83

19,83

63,66

0,00

0,00

63,66

0,00

0,44

2

Xã Dầu Tiếng

18.269,00

1.554,39

1.335,01

219,38

0,00

1.514,18

0,00

1.514,18

0,00

40,21

8,51

3

Xã Minh Thạnh

15.906,00

1.924,40

0,00

1.262,17

662,23

1.924,40

0,00

1.924,40

0,00

0,00

12,10

4

Xã Thanh An

13.672,00

204,03

97,83

106,20

0,00

204,03

0,00

0,00

204,03

0,00

1,49

5

Phường Tân Uyên

9.467,00

192,95

0,00

185,33

7,62

192,95

0,00

0,00

192,95

0,00

2,04

6

Xã Phú Giáo

19.283,00

5.472,51

376,01

4.191,59

904,91

5.472,51

0,00

0,00

5.472,51

0,00

28,38

7

Xã Thường Tân

12.070,00

585,87

0,00

375,48

210,39

585,87

0,00

0,00

585,87

0,00

4,85

8

Xã Bàu Bàng

8.409,00

185,50

0,00

148,86

36,64

185,50

185,50

0,00

0,00

0,00

2,21

9

Xã Cần Giờ

18.018,50

8.607,41

3.537,21

4.895,56

174,64

8.520,78

-

8.520,78

-

86,63

47,77

10

Xã Bình Khánh

15.900,99

7.983,90

3.540,51

4.413,39

30,00

7.983,90

-

7.983,90

-

-

50,21

11

Xã Thạnh An

12.088,00

6.477,91

2.649,80

3.820,51

7,60

6.469,16

-

6.469,16

-

8,75

53,59

12

Xã An Thới Đông

26.059,12

10.224,08

4.251,63

5.869,87

102,58

10.220,83

-

10.220,83

-

3,25

39,23

13

Xã Vĩnh Lộc

3.055,00

283,20

-

283,20

-

283,20

-

-

283,20

-

9,27

14

Xã Tân Vĩnh Lộc

3.405,00

187,01

-

187,01

-

187,01

-

 

187,01

-

5,49

15

Xã Bình Lợi

5.418,00

343,68

0,24

308,68

34,76

343,68

25,26

272,88

45,54

-

6,34

16

Xã An Nhơn Tây

7.770,00

55,53

18,06

37,47

-

55,53

-

55,53

-

-

0,71

17

Xã Nhuận Đức

6.206,00

37,34

-

37,34

-

37,34

-

37,34

-

-

0,60

18

Xã Bình Châu

851456

4.981,67

2.534,57

2.329,20

117,90

4.981,67

3.985,32

-

964,79

31,56

0,59

19

Xã Châu Pha

6573,91

1.300,41

550,34

750,07

-

1.300,41

-

1.265,23

-

35,18

19,78

20

Phường Long Hương

4079,73

319,20

234,74

84,46

-

319,20

-

307,64

-

11,56

7,82

21

Phường Tân Phước

8358,34

796,74

293,55

502,96

0,23

796,74

-

222,42

-

574,32

9,53

22

Xã Long Hải

2624,04

469,22

407,36

61,81

0,05

469,22

-

401,75

-

67,47

17,88

23

Xã Long Điền

5143,1

352,81

277,42

74,84

0,55

352,81

-

330,50

-

22,31

6,86

24

Xã Phước Hải

6974,17

1.150,89

1.077,78

69,44

3,67

1.150,89

-

1.108,40

-

42,49

16,50

25

Phường Tân Hải

5157,32

1.528,72

1.066,19

462,53

-

1.528,72

-

1.349,06

-

179,66

29,64

26

Xã Hồ Tràm

9229,5

2.198,88

1.992,56

116,26

90,06

2.198,88

1.515,08

623,81

-

59,99

23,82

27

Xã Xuyên Mộc

10350,05

5.058,04

3.987,14

1.032,21

38,69

5.058,04

4.393,17

-

589,40

75,47

48,87

28

Xã Hòa Hội

13602,81

2.134,43

-

2.077,45

56,98

2.134,43

-

-

2.005,79

128,64

15,69

29

Phường Phú Mỹ

7082,64

184,01

67,98

116,03

-

184,01

-

102,73

-

81,28

2,60

30

Xã Châu Đức

8463,57

25,66

22,03

2,96

0,67

25,66

-

25,66

-

-

0,30

31

Xã Xuân Sơn

7406,13

323,88

-

323,59

0,29

323,88

-

312,08

-

11,80

4,37

32

Xã Long Sơn

5728,97

552,07

549,84

2,23

-

552,07

-

182,93

-

369,14

9,64

33

Phường Phước Thắng

4749,12

88,14

68,96

19,18

-

88,14

-

26,05

-

62,09

1,86

34

Phường Rạch Dừa

1874,43

12,93

3,89

9,04

-

12,93

-

-

-

12,93

0,69

35

Xã Hòa Hiệp

9906,33

489,22

-

485,58

3,64

489,22

-

-

488,71

0,51

4,94

36

Phường Vũng Tàu

1566,05

255,63

186,00

69,63

-

255,63

-

213,82

-

41,81

16,32

37

Đặc khu Côn Đảo

7578,87

6.114,31

6.075,85

38,46

-

6.114,31

5.539,68

219,01

-

355,62

80,68

 

BIỂU 05. TỔNG HỢP DIỄN BIẾN DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG THEO CÁC NGUYÊN NHÂN
NĂM 2025 - THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1464/QĐ-UBND ngày 13tháng 3 năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố)

Đơn vị tính: ha

TT

Phân loại rừng

Mã

Diện tích thay đổi

Trồng rừng

Rừng trồng đủ tiêu chí thành rừng

Khoanh nuôi tái sinh đủ tiêu chí thành rừng

Khai thác rừng

Cháy rừng

Phá rừng trái pháp luật

Chuyển mục đích sử dụng

Thay đổi do sâu bệnh hại rừng, lốc xoáy, hạn hán, lũ lụt, sạt lở, băng tuyết...

Cải tạo rừng tự nhiên

Nguyên nhân khác tăng diện tích rừng

Nguyên nhân khác giảm diện tích rừng

Nguyên nhân khác không làm thay đổi diện tích rừng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

 

Diện tích rừng và diện tích đã trồng cây rừng

0

920,24

149,93

0,00

125,90

-71,25

0,00

0,00

70,12

0,00

0,00

645,54

0,00

0,00

I

RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC HÌNH THÀNH

1100

757,62

0,00

183,95

125,90

-71,25

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

519,02

0,00

0,00

1

Rừng tự nhiên

1110

489,02

0,00

0,00

125,90

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

363,12

0,00

0,00

 

- Rừng nguyên sinh

1111

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

 

- Rừng thứ sinh

1112

489,02

0,00

0,00

125,90

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

363,12

0,00

0,00

2

Rừng trồng

1120

268,60

0,00

183,95

0,00

-71,25

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

155,90

0,00

0,00

 

- Trồng mới trên đất chưa có rừng

1121

7,04

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

7,04

0,00

0,00

 

- Trồng lại sau khai thác rừng trồng

1122

261,56

0,00

183,95

0,00

-71,25

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

148,86

0,00

0,00

 

- Tái sinh sau khai thác rừng trồng.

1123

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

II

RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA

1200

757,62

0,00

183,95

125,90

-71,25

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

519,02

0,00

0,00

1

Rừng núi đất

1210

261,56

0,00

183,95

0,00

-71,25

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

148,86

0,00

0,00

2

Rừng núi đá

1220

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

3

Rừng ngập nước

1230

496,06

0,00

0,00

125,90

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

370,16

0,00

0,00

 

- Rừng ngập mặn

1231

496,06

0,00

0,00

125,90

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

370,16

0,00

0,00

 

- Rừng ngập phèn

1232

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

 

- Rừng ngập nước ngọt

1233

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

4

Rừng trên cát

1240

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

III

RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN

THEO LOÀI CÂY

1300

489,02

0,00

0,00

125,90

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

363,12

0,00

0,00

1

Rừng gỗ tự nhiên

1310

489,02

0,00

0,00

125,90

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

363,12

0,00

0,00

 

- Rừng lá rộng thường xanh và nửa rụng lá

1311

489,02

0,00

0,00

125,90

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

363,12

0,00

0,00

 

- Rừng lá rộng rụng lá

1312

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

 

- Rừng lá kim

1313

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

 

- Rừng hỗn giao cây lá rộng

và cây lá kim

1314

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2

Rừng tre nứa

1320

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

3

Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa

1330

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

4

Rừng cau dừa

1340

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

V

DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG

2000

-362,17

0,00

-183,95

-125,90

71,25

0,00

0,00

108,22

0,00

0,00

-231,79

0,00

0,00

1

Diện tích đã trồng cây rừng

2010

162,62

149,93

-183,95

0,00

0,00

0,00

0,00

70,12

0,00

0,00

126,52

0,00

0,00

2

Diện tích có cây tái sinh

2020

147,11

0,00

0,00

-125,90

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

273,01

0,00

0,00

3

Diện tích khác

2030

-671,90

-149,93

0,00

0,00

71,25

0,00

0,00

38,10

0,00

0,00

-631,32

0,00

0,00

 

BIỂU 06. DIỆN TÍCH RỪNG TRỒNG PHÂN THEO LOÀI CÂY VÀ CẤP TUỔI
NĂM 2025 - THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1464/QĐ-UBND ngày13 tháng 3 năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố)

Đơn vị tính: ha

TT

Loài cây

Tổng

Phân theo cấp tuổi

1

2

3

4

5

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Cao su

6.227,48

-

91,07

248,30

174,06

5.714,05

2

Dầu rái (Dầu con rái, Dầu nước)

64,24

-

64,24

-

-

-

3

Keo lai

692,86

61,04

71,59

0,28

306,27

253,68

4

Keo

4.636,91

2.001,92

1.362,53

22,06

51,15

1.199,25

5

Xà cừ (Sọ khỉ)

88,13

-

10,68

-

11,57

65,88

6

Tràm

13,21

-

0,10

-

-

13,11

7

Dầu song nàng

124,94

-

27,97

11,19

17,25

68,53

8

Điều (Đào lộn hột)

1085,21

-

7,12

47,09

2,27

1028,73

9

Cao su + Điều (Đào lộn hột)

82,69

-

-

-

-

82,69

10

Keo lá tràm

17,57

2,67

6,18

-

8,72

-

11

Sao đen

19,30

-

-

-

-

19,30

12

Dầu rái (Dầu con rái, Dầu nước)+Sao đen

0,19

-

-

0,19

-

-

13

Sến xanh

0,11

-

-

-

-

0,11

14

Sao đen+Keo

34,80

-

-

-

-

34,80

15

Sao đen+Cao su

17,24

-

-

-

-

17,24

16

Dầu song nàng+Xà cừ (Sọ khỉ)

10,03

-

-

-

-

10,03

17

Cao su+Điều (Đào lộn hột)

56,37

-

-

-

-

56,37

18

Xà cừ (Sọ khỉ)+Keo

37,64

-

-

-

-

37,64

19

Keo tai tượng

3,13

3,13

-

-

-

-

20

Kel lá liềm

1,72

-

-

-

1,72

-

21

Bời lời vàng

1,91

-

1,91

-

-

-

22

Cây bản địa

7,17

-

-

-

-

7,17

23

Sao+Dầu

14,39

-

-

-

-

14,39

24

Vên vên

1,91

-

-

-

-

1,91

25

Đước

17.681,32

-

-

-

19,18

17.662,14

26

Dà

752,17

-

-

0,08

-

752,09

27

Dừa nước (Dừa lá)

517,46

-

-

-

-

517,46

28

Bạch đàn

201,24

-

0,08

-

-

201,16

29

Mấm trắng (Mắm trắng)+Bần chua

26,89

-

-

-

-

26,89

30

Loài khác, mọc nhanh

67,43

-

-

-

-

67,43

31

Đước+Mấm

56,22

-

-

-

-

56,22

32

Gõ nước

45,76

-

-

-

-

45,76

33

Đước (Đước đôi)

21,19

-

-

-

-

21,19

34

Dà+Loài khác, mọc nhanh

19,44

-

-

-

-

19,44

35

Loài khác+Gõ nước

18,52

-

-

-

18,52

-

36

Đưng (Đước bộp)

11,75

-

-

-

0,55

11,20

37

Gõ nước+Xu ổi+Loài khác

7,27

-

-

-

7,27

-

38

Loài khác, mọc nhanh+Dà+Vẹt

4,99

-

-

-

-

4,99

39

Bần chua

4,72

-

-

4,50

0,22

-

40

Mấm

4,29

-

-

-

-

4,29

41

Loài khác, mọc nhanh+Dà

4,13

-

-

-

-

4,13

42

Chà là+Mấm

3,25

-

-

-

-

3,25

43

Phi lao+Bạch đàn

3,24

-

-

-

-

3,24

44

Loài khác, mọc nhanh+Dà+Gõ nước+Vẹt

3,02

-

-

-

-

3,02

45

Chà là

2,18

-

-

-

-

2,18

46

Trang

1,85

-

-

-

0,31

1,54

47

Mấm+Đước

0,85

-

-

-

-

0,85

48

Vẹt tách

0,49

-

-

-

0,49

-

49

Vẹt thăng (Vẹt trụ )

0,44

-

-

-

0,44

-

50

Vẹt dù

0,40

-

-

-

0,40

-

51

Vẹt đen (Vẹt khàng)

0,36

-

-

-

0,36

-

52

Loài khác

5,39

-

-

-

0,54

4,85

53

Keo lai+Mù u

104,92

-

-

-

-

104,92

54

Bạch đàn+Keo lai

2,41

-

-

-

-

2,41

55

Bạch đàn+Keo lai+Mù u

27,67

-

-

-

-

27,67

56

Keo lai+Sao đen+Dầu rái

17,45

-

-

-

-

17,45

57

Keo lai+Sao đen

15,29

-

-

-

-

15,29

58

Keo lai+Mù u+Tràm

14,78

-

-

-

-

14,78

59

Keo lai+Bằng lăng nước

13,12

-

-

-

-

13,12

60

Bạch đàn+Keo lai+Sao đen

9,68

-

-

-

-

9,68

61

Tràm+Keo lai

8,29

-

-

-

-

8,29

62

Tràm

7,61

-

-

-

-

7,61

63

Keo lai+Bạch đàn+Cà na

6,69

-

-

-

-

6,69

64

Tràm+Bạch đàn

4,29

-

-

-

-

4,29

65

Keo lai+Bằng lăng nước+Muồng đen+Giáng hương lá to

2,8

-

-

-

-

2,80

66

Loài khác, mọc nhanh+Keo lai+Bạch đàn

2,55

-

-

-

-

2,55

67

Keo lai+Loài khác, mọc nhanh+Cà na

2,01

-

-

-

-

2,01

68

Keo lai+Bạch đàn+Xoan nhừ (Lát xoan)

1,91

-

-

-

-

1,91

69

Tràm (Tràm cừ)+Keo lai

1,9

-

-

-

-

1,90

70

Keo lai+Loài khác, mọc nhanh

1,68

-

-

-

-

1,68

71

Xoan+Bạch đàn+Keo lai

1,05

-

-

-

-

1,05

72

Xà cừ (Sọ khỉ)+Bạch đàn+Keo lai

0,98

-

-

-

0,98

-

73

Tràm+Loài khác, mọc nhanh

0,75

-

-

-

-

0,75

74

Tràm + Tra

0,17

-

-

-

-

0,17

75

Keo lai+Bạch đàn

0,16

-

-

-

-

0,16

76

Sao đen + Dầu rái, cây sưu tập (Muồng đen+Giáng hương)

37,34

-

-

-

8,44

28,90

77

Keo lai + Sao đen + Dầu rái

37,47

-

-

-

-

37,47

78

Gõ+Giáng hương

45,67

10,67

13,94

20,22

0,84

 

79

Thông

5,58

 

 

 

 

5,58

80

Gõ+Sao

214,62

5,7

68,67

125

4,28

10,97

81

Xà cừ+Bằng lăng

2,23

 

2,23

 

 

 

82

Sấu

2,64

 

2,64

 

 

 

83

Gõ+Muồng

38,94

 

9,58

25,17

 

4,19

84

Sao

329,16

 

20,01

11,63

16,42

281,1

85

Cau dừa

32,37

 

 

13,01

1,92

17,44

86

Dầu rái

161,29

 

2,43

0,68

1,9

156,28

87

Lộc vừng

0,78

 

0,78

 

 

 

88

Anh đào

8,99

 

 

 

 

8,99

89

Giáng hương

2,81

0,49

 

 

1,38

0,94

90

Tếch

90,51

 

 

 

 

90,51

91

Sao+Gõ

202,84

 

 

 

107,35

95,49

92

Muồng

207,53

 

 

0,12

 

207,41

93

Gõ

118,38

0,39

51,36

66,63

 

 

94

Muồng+Keo

442,98

 

 

 

 

442,98

95

Sao đen + Muồng

0,1

 

 

 

 

0,1

96

Tràm nước

2,49

 

 

2,49

 

 

97

Phi lao

70,01

 

 

 

 

70,01

98

Bằng lăng

3,56

 

 

 

 

3,56

99

Tre nứa

1,94

 

1,94

 

 

 

 

TỔNG

35.013,80

2.086,01

1.817,05

598,64

764,80

29.747,30

 

Từ khóa:
1464/QĐ-UBNDQuyết định 1464/QĐ-UBNDQuyết định số 1464/QĐ-UBNDQuyết định 1464/QĐ-UBND của Thành phố Hồ Chí MinhQuyết định số 1464/QĐ-UBND của Thành phố Hồ Chí MinhQuyết định 1464 QĐ UBND của Thành phố Hồ Chí Minh
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1464/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanThành phố Hồ Chí Minh
                            Ngày ban hành13/03/2026
                            Người kýBùi Minh Thạnh
                            Ngày hiệu lực 13/03/2026
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu1464/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanThành phố Hồ Chí Minh
                                                  Ngày ban hành13/03/2026
                                                  Người kýBùi Minh Thạnh
                                                  Ngày hiệu lực 13/03/2026
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Công bố hiện trạng rừng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh năm 2025, như sau:
                                                  • Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan
                                                  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
                                                  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Quy hoạch - Kiến trúc, Xây dựng, Tài chính; Trưởng Thống kê; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan