Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Tài nguyên - Môi trường ›1402/QĐ-BCT

Quyết định 1402/QĐ-BCT năm 2016 phê duyệt “Quy hoạch phát triển điện gió tỉnh Cà Mau giai đoạn đến 2020, có xét đến năm 2030” do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1402/QĐ-BCT
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanBộ Công thương
Ngày ban hành11/04/2016
Người kýHoàng Quốc Vượng
Ngày hiệu lực 11/04/2016
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:11/04/2016Tình trạng:Còn hiệu lực

BỘ CÔNG THƯƠNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1402/QĐ-BCT

Hà Nội, ngày 11 tháng 4 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT “QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN ĐIỆN GIÓ TỈNH CÀ MAU GIAI ĐOẠN ĐẾN 2020, CÓ XÉT ĐẾN NĂM 2030”

BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG

Căn cứ Luật Điện lực 28/2004/QH11 và Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Điện lực số 24/2012/QH13;

Căn cứ Nghị định 95/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;

Căn cứ Quyết định số 37/2011/QĐ-TTg ngày 29 tháng 6 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về Cơ chế hỗ trợ phát triển các dự án điện gió tại Việt Nam;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau tại Tờ trình số 449/UBND-KT ngày 21 tháng 01 năm 2016 trình thẩm định, phê duyệt Quy hoạch phát triển điện gió tỉnh Cà Mau giai đoạn đến 2020, có xét đến năm 2030 do Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện 2 lập;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Năng lượng,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt “Quy hoạch phát triển điện gió tỉnh Cà Mau giai đoạn đến 2020, tầm nhìn đến năm 2030” với các nội dung chính như sau:

1. Quan điểm quy hoạch

- Quy hoạch phù hợp với tiềm năng nguồn năng lượng gió của địa phương.

- Tạo điều kiện thuận lợi để huy động vốn từ các thành phần kinh tế nhằm khai thác lợi thế về tài nguyên gió, đất đai, góp phần đầu tư phát triển ngành công nghiệp điện gió; bổ sung nguồn điện góp phần bảo đảm an ninh năng lượng quốc gia và phục vụ mục tiêu chuyển dịch cơ cấu kinh tế địa phương.

- Quy hoạch phải phù hợp với các quy hoạch ngành và địa phương, nhằm khai thác tốt tiềm năng gió và lợi thế hiện có của địa phương.

- Quy hoạch đảm bảo tính khả thi, đảm bảo hiệu quả phát triển kinh tế, xã hội khu vực và bảo vệ môi trường.

2. Mục tiêu quy hoạch

Đến năm 2020, công suất lắp đặt tích lũy đạt khoảng 350 MW với sản lượng điện gió tương ứng khoảng 997,5 triệu kWh.

3. Quy hoạch phát triển điện gió giai đoạn đến 2020, có xét đến năm 2030

3.1. Quy hoạch khu vực tiềm năng phát triển dự án điện gió giai đoạn đến 2020, có xét đến 2030

Hai vùng quy hoạch, cụ thể như sau:

STT

Khu vực phân bố

Diện tích khảo sát (ha)

Công suất (MW)

 

Huyện

Xã

Vùng 1 (Khu vực bờ Đông - vận tốc gió trung bình từ 7,0 m/s)

1

Đầm Dơi

Tân Thuận

3.477

139

2

Tân Tiến

3.696

148

3

Nguyễn Huân

4.273

171

4

Năm Căn

Tam Giang Đông

7.338

294

5

Ngọc Hiển

Tam Giang Tây

4.291

172

6

Tân Ân

9.887

395

7

Viên An Đông, Thị trấn Rạch Gốc và Viên An

7.205

288

8

Ấp Khai Long - xã Đất Mũi

11.673

467

9

Đất Mũi

5.315

213

 

Tổng tiềm năng Vùng 1

57.155

2.287

Vùng 2 (Khu vực bờ Tây - vận tốc gió trung bình từ 6,3 m/s)

10

Phú Tân

Nguyễn Việt Khái

4.333

173

11

Tân Phú, Tân Hải và Thị trấn Cái Đôi Vàm

4.981

199

12

Trần Văn Thời

Phong Điền

1.608

64

13

Khánh Hải, Khánh Bình Tây và Thị trấn Sông Đốc

6.605

264

14

Khánh Bình Tây và Khánh Bình Tây Bắc

4.713

189

15

U Minh

Khánh Hội

2.121

85

16

Khánh Tiến

8.651

346

 

Tổng tiềm năng Vùng 2

33.012

1.320

 

Tổng tiềm năng vùng quy hoạch

90.167

3.607

3.2. Quy hoạch và Danh mục phát triển dự án giai đoạn đến năm 2020 Danh mục dự án điện gió dự kiến phát triển giai đoạn đến 2020:

STT

Tên dự án

Vị trí

Diện tích khảo sát (ha)

Công suất đặt (MW)

1

Khai Long - Giai đoạn 1

Xã Đất Mũi, huyện Ngọc Hiển

7.810

100

2

Khai Long - Giai đoạn 2

Xã Đất Mũi, huyện Ngọc Hiển

100

3

Khai Long - Giai đoạn 3

Xã Đất Mũi, huyện Ngọc Hiển

100

4

Tân Ân I

Xã Tân Ân, huyện Ngọc Hiển

642

25

5

Tân Thuận

Xã Tân Thuận, huyện Đầm Dơi

640

25

 

Tổng

 

9.092

350

VỊ trí, tọa độ ranh giới các dự án điện gió quy hoạch giai đoạn đến 2020 được thể hiện chi tiết tại Phụ lục.

4. Định hướng đấu nối vào lưới điện quốc gia của các dự án điện gió quy hoạch giai đoạn đến 2020

Các dự án điện gió được đấu nối vào cấp điện áp 110 kV.

Khi có nhà đầu tư thực hiện dự án điện gió trong Danh mục tại Điểm 3.2, Khoản 3, Điều 1, UBND tỉnh Cà Mau yêu cầu nhà đầu tư xác định chính xác quy mô công suất dự án trên cơ sở số liệu đo gió được cập nhật đến thời điểm lập Báo cáo nghiên cứu khả thi, báo cáo Bộ Công Thương xem xét, điều chỉnh quy mô công suất dự án trong trường hợp thay đổi.

Phương án đấu nối các nhà máy điện gió vào hệ thống điện quốc gia, quy mô và tiến độ xây dựng các hạng mục công trình đường dây và trạm biến áp sẽ được phê duyệt trong quy hoạch phát triển điện lực tỉnh nhằm đảm bảo tiến độ đầu tư các dự án điện gió trong giai đoạn quy hoạch.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

a) Chỉ đạo tổ chức công bố Quy hoạch và Danh mục dự án phát triển điện gió trong giai đoạn quy hoạch; Tổ chức theo dõi, đánh giá, kiểm tra và giám sát việc thực hiện Quy hoạch phát triển điện gió địa phương.

b) Chỉ đạo thực hiện, ưu tiên khai thác phát triển điện gió và phát huy tối đa hiệu quả sử dụng đất tại các khu vực tiềm năng phát triển điện gió trong giai đoạn Quy hoạch nhằm đảm bảo hài hòa với Quy hoạch sử dụng đất, Quy hoạch phát triển vùng kinh tế biển và các quy hoạch ngành, địa phương khác.

c) Khuyến khích các thành phần kinh tế trong và ngoài nước tham gia đầu tư các dự án điện gió trong Quy hoạch.

d) Phối hợp với Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Tổng công ty truyền tải điện quốc gia, Tổng công ty Điện lực miền Nam xây dựng kế hoạch chi tiết triển khai thực hiện Quy hoạch trong từng giai đoạn.

e) Quản lý, theo dõi, giám sát và thực hiện báo cáo hoạt động đầu tư phát triển dự án điện gió tại địa phương theo quy định.

2. Tập đoàn Điện lực Việt Nam và các đơn vị trực thuộc

a) Phối hợp với Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau tổ chức thực hiện Quy hoạch.

b) Phê duyệt đầu tư xây dựng các công trình lưới điện truyền tải về quy mô và cấp điện áp đảm bảo tuân thủ các Quy định về hệ thống điện truyền tải và hệ thống điện phân phối được Bộ Công Thương ban hành.

3. Sở Công Thương tỉnh Cà Mau

Một số dự án điện gió chưa thực hiện đo gió và có báo cáo đo gió theo quy định hiện hành, đề nghị Sở Công Thương tỉnh Cà Mau yêu cầu các chủ đầu tư báo cáo Bộ Công Thương để thống nhất về quy mô công suất trước khi báo cáo UBND tỉnh xem xét chấp thuận chủ trương đầu tư.

Chỉ đạo Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng điện 2 hoàn thiện đề án quy hoạch theo đúng các nội dung được duyệt tại Quyết định này và gửi đề án đã hoàn thiện cho Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau, Bộ Công Thương, Tổng cục Năng lượng, Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Tổng công ty Truyền tải điện quốc gia, Tổng công ty Điện lực miền Nam để quản lý và thực hiện Quy hoạch.

Điều 3.Chánh Văn phòng Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Năng lượng, Tổng giám đốc Tập đoàn điện lực Việt Nam, Tổng giám đốc Tổng Công ty Truyền tải điện quốc gia, Tổng giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Nam, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau và các đơn vị liên quan có trách nhiệm thực hiện Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ KHĐT;
- UBND tỉnh Cà Mau;
- Sở Công Thương tỉnh Cà Mau;
- Tập đoàn Điện lực Việt Nam;
- Tổng Công ty Truyền tải điện quốc gia;
- Tổng Công ty Điện lực miền Nam;
- Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng điện 2;
- Lưu: VT, TCNL (02).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Hoàng Quốc Vượng

 

PHỤ LỤC:

VỊ TRÍ, TỌA ĐỘ RANH GIỚI DỰ ÁN ĐIỆN GIÓ TRONG GIAI ĐOẠN QUY HOẠCH ĐẾN NĂM 2020 (THEO HỆ VN - 2000, KINH TUYẾN TRỤC 105°30' MÚI CHIẾU 3°, KHU VỰC TỈNH CÀ MAU)
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1402/QĐ-BCT ngày 11 tháng 4 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)

1. Tên dự án: Nhà máy điện gió Khai Long - Giai đoạn 1

Công suất:100MW

Vị trí: xã Đất Mũi, huyện Ngọc Hiển

Diện tích khảo sát : 2688,5 ha

Tọa độ:

Điểm

Tọa độ Y

Tọa độ X

1

534464.4166

944747.3294

2

532657.3256

938990.9104

3

531945.0988

939134.4778

4

529001.6940

940946.3404

5

528679.6362

941008.2099

6

530676.8251

946866.4565

7

532878.8938

945788.5798

8

534128.2866

944815.0850

2. Tên dự án: Nhà máy điện gió Khai Long - Giai đoạn 2

Công suất:100MW

Vị trí: xã Đất Mũi, huyện Ngọc Hiển

Diện tích khảo sát: 2537,2 ha

Tọa độ

Điểm

Tọa độ Y

Tọa độ X

1

530676.8251

946866.4565

2

528679.6362

941008.2099

3

524506.4473

941809.9075

4

526668.2765

947501.5291

5

527703.8652

947336.6413

6

530159.4794

947119.6887

3. Tên dự án: Nhà máy điện gió Khai Long - Giai đoạn 3

Công suất : 100MW

Vị trí: xã Đất Mũi, huyện Ngọc Hiển

Diện tích khảo sát: 2552,7 ha

Điểm

Tọa độ Y

Tọa độ X

1

526668.2765

947501.5291

2

524506.4473

941809.9075

3

523311.2971

942039.5038

4

519648.1611

944048.4143

5

523688.0487

948564.0681

6

525399.6271

947703.5251

4. Tên dự án: Nhà máy điện gió Tân Ân 1 - Giai đoạn 1

Công suất : 25MW

Vị trí: xã Tân Ân, huyện Ngọc Hiển

Diện tích khảo sát: 661,7 ha

Điểm

Tọa độ Y

Tọa độ X

1

570966.1787

959652.9237

2

571963.0172

958689.1737

3

572870.4317

957813.6463

4

572523.6098

956738.2894

5

572064.8041

955575.4540

6

570118.9164

957087.4436

7

570202.398

958673.6540

5. Tên dự án: Nhà máy điện gió Tân Thuận - Giai đoạn 1

Công suất : 25MW

Vị trí: xã Tân Thuận, huyện Đầm Dơi

Diện tích khảo sát: 642,4 ha

Điểm

Tọa độ Y

Tọa độ X

1

601669.0639

997458.9387

2

602993.2918

996968.4772

3

604313.7235

996479.4217

4

603082.9944

994346.6113

5

601912.0283

994861.7699

6

600673.1641

995406.7998

 

 

Từ khóa:
1402/QĐ-BCTQuyết định 1402/QĐ-BCTQuyết định số 1402/QĐ-BCTQuyết định 1402/QĐ-BCT của Bộ Công thươngQuyết định số 1402/QĐ-BCT của Bộ Công thươngQuyết định 1402 QĐ BCT của Bộ Công thương

MINISTRY OF INDUSTRY
AND TRADE
-------

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
---------------

No. 1402/QD-BCT

Hanoi, April 11, 2016

 

DECISION

APPROVAL OF “PLANNING FOR DEVELOPMENT OF WIND POWER IN CA MAU PROVINCE BY 2020 WITH VISION TOWARDS 2030”

THE MINISTER OF INDUSTRY AND TRADE

Pursuant to the Law on Electricity No. 28/2004/QH11 and the Law on Amendments and Supplements to certain Articles of the Law on Electricity No. 24/2012/QH13;

Pursuant to the Government's Decree No. 95/2012/ND-CP dated November 12, 2012, defining the functions, tasks, powers and organizational structure of the Ministry of Industry and Trade;

Pursuant to the Prime Minister’s Decision No. 37/2011/QD-TTg dated June 29, 2011 on the mechanism for encouragement of development of wind power projects in Vietnam;

After considering the request of the People’s Committee of Ca Mau province made in the Statement No. 449/UBND-KT dated January 21, 2016 to apply for the assessment and approval of the Planning for development of wind power in Ca Mau province by 2020 with vision towards 2030 which is drawn up by the Power Engineering Consulting Joint-Stock Company 2;

Upon the request of the Director of the General Directorate of Energy,

HEREBY DECIDES

Article 1. Approve “Planning for development of wind power in Ca Mau province by 2020 with vision towards 2030” (hereinafter referred to as either Planning or Planning Scheme), including the following main contents:

1. Planning viewpoints

- The Planning Scheme must be aligned with wind energy potentials in this local jurisdiction.

- Generate favorable conditions to mobilize capital from economic sectors with a view to making the most of advantages relating to wind and land resources, contributing to the growth of the wind power industry; provide an additional source of electricity to contribute to maintaining national energy security and meeting the objectives of changing the economic restructure at this local jurisdiction.

- The Planning Scheme must match the sectoral and local planning schemes with a view to making best use of wind energy potentials and other advantages available in this jurisdiction. 

- The Planning Scheme must ensure feasibility, effectiveness in the socio-economic development of the entire region and must address environmental protection issues.

2. Planning objectives

By 2020, the accumulative installed capacity will be around 350 MW with the equivalent wind power generation output of about 997.5 million kWh.

3. Planning for development of wind power in by 2020 with vision towards 2030

3.1. Planning for establishment of potential zones intended for development of wind power projects by 2020 with vision towards 2030

Specific planned zones shall be listed below:

No.

Project zones

Project zones

Surveyed land area (ha)

Capacity (MW)

 

Districts

Communes

 

 

 

Zone 1 (East shore – the minimum average wind speed of 7.0 m/s)

Zone 1 (East shore – the minimum average wind speed of 7.0 m/s)

Zone 1 (East shore – the minimum average wind speed of 7.0 m/s)

Zone 1 (East shore – the minimum average wind speed of 7.0 m/s)

Zone 1 (East shore – the minimum average wind speed of 7.0 m/s)

1

Dam Doi

Tan Thuan

3.477

139

 

 

 

 

2

 

Tan Tien

3.696

148

 

 

 

 

3

 

Nguyen Huan

4.273

171

 

 

 

 

4

Nam Can

Tam Giang Dong

7.338

294

 

 

 

 

5

Ngoc Hien

Tam Giang Tay

4.291

172

 

 

 

 

6

 

Tan An

9.887

395

 

 

 

 

7

 

Vien An Dong, Rach Gioc town and Vien An

7.205

288

 

 

 

 

8

 

Khai Long village – Dat Mui commune

11.673

467

 

 

 

 

9

 

Dat Mui

5.315

213

 

 

 

 

 

Total potential wind energy in Zone 1

Total potential wind energy in Zone 1

57.155

2.287

 

 

 

Zone 2 (East shore – the minimum average wind speed of 6.3 m/s)

Zone 2 (East shore – the minimum average wind speed of 6.3 m/s)

Zone 2 (East shore – the minimum average wind speed of 6.3 m/s)

Zone 2 (East shore – the minimum average wind speed of 6.3 m/s)

Zone 2 (East shore – the minimum average wind speed of 6.3 m/s)

10

Phu Tan

Nguyen Viet Khai

4.333

173

 

 

 

 

11

 

Tan Phu, Tan Hai and Cai Doi Vam town

4.981

199

 

 

 

 

12

Tran Van Thoi

Phong Dien

1.608

64

 

 

 

 

13

 

Khanh Hai, Khanh Binh Tay and Song Doc towm

6.605

264

 

 

 

 

14

 

Khanh Binh Tay and Khanh Binh Tay Bac

4.713

189

 

 

 

 

15

U Minh

Khanh Hoi

2.121

85

 

 

 

 

16

 

Khanh Tien

8.651

346

 

 

 

 

 

Total potential wind energy in Zone 2

Total potential wind energy in Zone 2

33.012

1.320

 

 

 

 

Total potential wind energy in all planned zones

Total potential wind energy in all planned zones

90.167

3.607

 

 

 

3.2. Planning and Portfolio of wind power projects to be developed by 2020 Chart of wind power projects to be developed by 2020:

No.

Project name

Project location

Surveyed land area (ha)

Installed capacity (MW)

1

Khai Long – Phase 1

Dat Mui commune, Ngoc Hien district

7.810

100

2

Khai Long – Phase 2

Dat Mui commune, Ngoc Hien district

 

100

3

Khai Long – Phase 3

Dat Mui commune, Ngoc Hien district

 

100

4

Tan An I

Tan An commune, Ngoc Hien district

642

25

5

Tan Thuan

Tan Thuan commune, Dam Doi district

640

25

 

Total

 

9.092

350

Project locations and boundary coordinates of wind power projects to be developed by 2020 shall be shown in detail in the Annexure.

4. Orientation towards connection of wind power projects to be developed by 2020 to the national power grid 

Wind power projects will be connected to the transmission line at the transmission-level voltage of 110kV.

When receiving proposals of investors to invest in wind power projects specified in the Chart stated in 3.2 of clause 3 of Article 1, the People’s Committee of Ca Mau province must request these investors to determine the exact project capacity based on wind measurement data updated till the date of formulation of the feasibility study report, and report to the Ministry of Industry and Trade for its review and decision whether or not the project capacity must be adjusted.

Plans for connection of wind power plants to the national electricity system, scale and progress of construction of transmission facilities and transformer stations will be approved and consolidated into the province’s electricity development planning so that investments in wind power projects will be carried out on schedule within the planning period. 

Article 2. Implementation

1. People’s Committee of Ca Mau province

a) Take charge of releasing the Planning Scheme and the Portfolio of wind power projects to be developed within the planning period; monitor, assess, inspect and oversee the implementation of the Planning Scheme for development of wind power in the locality.

b) Preside over the implementation and prioritize operation of wind power projects and maximize efficiency in use of land at zones potential for development of wind power during the planning period in order to ensure that the Planning Scheme is consistent with the land use planning, the planning for development of maritime economic zones and planning schemes in other industries and localities.

c) Encourage involvement of domestic and overseas economic sectors in making investment in wind power projects defined in the Planning Scheme.

d) Cooperate with Vietnam Electricity Corporation, National Power Transmission Corporation and Southern Power Corporation in developing the detailed plan for implementation of the Planning Scheme over periods of time.

e) Manage, monitor, oversee and prepare reports on investments in wind power projects in the province in accordance with regulations in force.

2. Vietnam Electricity Corporation and its affiliates

a) Cooperate with the People’s Committee of Ca Mau province in undertaking the implementation of the Planning Scheme.

b) Approve projects for construction of transmission grid facilities in terms of their investment scale and transmission-level voltages in order to ensure compliance with regulations on electricity transmission and distribution systems, adopted by the Ministry of Industry and Trade.

3. Department of Industry and Trade of Ca Mau province

With respect to certain wind power projects with or without wind speed measurement reports prescribed by regulations in force, the Department of Industry and Trade of Ca Mau province must request investors in these projects to submit reports to the Ministry of Industry and Trade in order to seek its agreement on their capacity before reporting to the provincial People’s Committee for its review and decision to grant approval of the policy for investment in these projects.

Direct the Power Engineering Consulting Joint-Stock Company 2 to prepare the complete planning scheme according to details of the Planning Scheme specified in this Decision and submit it to People's Committee of Ca Mau province, Ministry of Industry and Trade, General Directorate of Energy, Vietnam Electricity Corporation, National Power Transmission Corporation and Southern Power Corporation for their management and implementation of the Planning Scheme.

Article 3. The Chief of the Ministry’s Office, Director of General Directorate of Energy, General Director of Vietnam Electricity Corporation, General Director of National Power Transmission Corporation, General Director of Southern Power Corporation, Chairman of People’s Committee of Ca Mau province, and other entities concerned, shall be responsible for implementing this Decision./.

 

 

PP. MINISTER
DEPUTY MINISTER




Hoang Quoc Vuong

 

APPENDIX

LOCATIONS AND COORDINATES OF BOUNDARIES OF WIND POWER PROJECTS TO BE DEVELOPED BY 2020 (VN – 2000 COORDINATE SYSTEM, 105°30' AXIS MERIDIAN WITH 3° PROJECTION IN CA MAU PROVINCE)

 (Appended to the Decision No. 1402/QD-BCT dated April 11, 2016 of the Minister of Industry and Trade)

1. The project name: Wind power plant Khai Long – Phase 1

Capacity: 100MW

Location: Dat Mui commune, Ngoc Hien district

Surveyed land area: 2688,5 ha

Coordinates:

No.

Y Coordinate

X Coordinate

1

534464.4166

944747.3294

2

532657.3256

938990.9104

3

531945.0988

939134.4778

4

529001.6940

940946.3404

5

528679.6362

941008.2099

6

530676.8251

946866.4565

7

532878.8938

945788.5798

8

534128.2866

944815.0850

2. The project name: Wind power plant Khai Long – Phase 2

Capacity: 100MW

Location: Dat Mui commune, Ngoc Hien district

Surveyed land area: 2537,2 ha

Coordinates:

No.

Y Coordinate

X Coordinate

1

530676.8251

946866.4565

2

528679.6362

941008.2099

3

524506.4473

941809.9075

4

526668.2765

947501.5291

5

527703.8652

947336.6413

6

530159.4794

947119.6887

3. The project name: Wind power plant Khai Long – Phase 3

Capacity: 100MW

Location: Dat Mui commune, Ngoc Hien district

Surveyed land area: 2552,7 ha

No.

Y Coordinate

X Coordinate

1

526668.2765

947501.5291

2

524506.4473

941809.9075

3

523311.2971

942039.5038

4

519648.1611

944048.4143

5

523688.0487

948564.0681

6

525399.6271

947703.5251

4. The project name: Wind power plant Tan An 1 – Phase 1

Capacity: 25MW

Location: Tan An commune, Ngoc Hien district

Surveyed land area: 661,7 ha

No.

Y Coordinate

X Coordinate

1

570966.1787

959652.9237

2

571963.0172

958689.1737

3

572870.4317

957813.6463

4

572523.6098

956738.2894

5

572064.8041

955575.4540

6

570118.9164

957087.4436

7

570202.398

958673.6540

5. The project name: Wind power plant Tan Thuan – Phase 1

Capacity: 25MW

Location: Tan Thuan commune, Dam Doi district

Surveyed land area: 642,4 ha

No.

Y Coordinate

X Coordinate

1

601669.0639

997458.9387

2

602993.2918

996968.4772

3

604313.7235

996479.4217

4

603082.9944

994346.6113

5

601912.0283

994861.7699

6

600673.1641

995406.7998

 

 

 

---------------

This document is handled by Dữ Liệu Pháp Luật . Document reference purposes only. Any comments, please send to email: [email protected]

Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1402/QĐ-BCT
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanBộ Công thương
                            Ngày ban hành11/04/2016
                            Người kýHoàng Quốc Vượng
                            Ngày hiệu lực 11/04/2016
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu1402/QĐ-BCT
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanBộ Công thương
                                                  Ngày ban hành11/04/2016
                                                  Người kýHoàng Quốc Vượng
                                                  Ngày hiệu lực 11/04/2016
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan