Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Tài nguyên - Môi trường ›1233/QĐ-UBND

Quyết định 1233/QĐ-UBND năm 2025 công bố đường mực nước triều cao trung bình nhiều năm tỉnh Đồng Tháp

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1233/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Đồng Tháp
Ngày ban hành27/10/2025
Người kýNguyễn Thành Diệu
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:27/10/2025Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1233/QĐ-UBND

Đồng Tháp, ngày 27 tháng 10 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ ĐƯỜNG MỰC NƯỚC TRIỀU CAO TRUNG BÌNH NHIỀU NĂM TỈNH ĐỒNG THÁP

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;

Căn cứ Nghị quyết số 1663/NQ-UBTVQH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Đồng Tháp năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo;

Căn cứ Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên, môi trường biên và hải đảo và Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển;

Căn cứ Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Căn cứ Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;

Căn cứ Thông tư số 15/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực biển và hải đảo;

Căn cứ Thông tư số 29/2016/TT-BTNMT ngày 12 tháng 10 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) quy định kỹ thuật thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển;

Căn cứ Quyết định số 1790/QĐ-BTNMT ngày 06 tháng 6 năm 2018 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành và công bố danh mục các điểm có giá trị đặc trưng mực nước triều vùng ven biển và 10 đảo, cụm đảo lớn của Việt Nam; bản đồ đường mép nước biển thấp nhất trung bình nhiều năm và đường ranh giới ngoài cách đường mép nước biển thấp nhất trung bình nhiều năm một khoảng cách 03 hải lý vùng ven biển Việt Nam;

Xét đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số SNN&MT ngày 20 tháng 10 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Công bố Đường mực nước triều cao trung bình nhiều năm tại khu vực ven biển tỉnh Đồng Tháp, bao gồm:

1. Đường mực nước triều cao trung bình nhiều năm tại khu vực ven biển tỉnh Đồng Tháp gồm 102 điểm có độ cao địa hình trùng với giá trị mực nước triều cao trung bình nhiều năm (Chi tiết tọa độ và cao độ của 102 điểm theo Phụ lục đính kèm).

2. Bản đồ đường mực nước triều cao trung bình nhiều năm tại khu vực ven biển tỉnh Đồng Tháp tỷ lệ 1:10.000, Hệ tọa độ VN-2000, kinh tuyến trục 105°45’, múi chiếu 6°.

Điều 2.Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan tổ chức công bố công khai và quản lý Đường mực nước triều cao trung bình nhiều năm tại khu vực ven biển tỉnh Đồng Tháp theo đúng quy định.

Điều 3.Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và Quyết định số 2755/QĐ-UBND ngày 14 tháng 09 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang (nay là tỉnh Đồng Tháp) về việc công bố đường mực nước triều cao trung bình nhiều năm tỉnh Tiền Giang thuộc dự án Thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển tỉnh Tiền Giang hết hiệu lực kể từ ngày 27 tháng 10 năm 2025.

Điều 4.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã: Gia Thuận, Tân Điền, Gò Công Đông, Tân Phú Đông; Thủ trưởng các sở, ngành và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- Lưu: VT, P.KT (Tú.NN)

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thành Diệu

 

PHỤ LỤC

DANH SÁCH TỌA ĐỘ, CAO ĐỘ CÁC ĐIỂM MỰC NƯỚC TRIỀU CAO TRUNG BÌNH NHIỀU NĂM TẠI KHU VỰC VEN BIỂN TỈNH ĐỒNG THÁP
(Kèm theo Quyết định số 1233/QĐ-UBND ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)

STT

Hệ tọa độ VN-2000, kinh tuyến trục 105° 45’ múi chiếu 6°
Hệ cao độ Quốc gia Hòn Dấu

Vị trí địa lý

Địa giới hành chính

X(m)

Y(m)

Cao độ (m)

Xã

1

1151183,16

612950,17

1,28

Gia Thuận

2

1151254,61

612897,26

1,28

Gia Thuận

3

1150581,53

612837,53

1,29

Gia Thuận

4

1150281,96

612556,18

1,29

Gia Thuận

5

1149853,66

612595,03

1,29

Gia Thuận

6

1149547,53

612807,73

1,30

Gia Thuận

7

1149187,61

612646,26

1,30

Gia Thuận

8

1148786,77

612725,92

1,30

Gia Thuận

9

1148430,39

612759,94

1,30

Gia Thuận

10

1148041,13

612727,48

1,31

Gia Thuận

11

1147681,97

612757,61

1,32

Gia Thuận

12

1147286,24

612787,41

1,32

Tân Điền

13

1146980,77

612792,96

1,33

Tân Điền

14

1146624,82

612785,38

1,33

Tân Điền

15

1146286,35

612779,25

1,33

Tân Điền

16

1145770,17

612777,53

1,33

Tân Điền

17

1145633,82

612901,25

1,33

Tân Điền

18

1145118,03

612755,55

1,33

Tân Điền

19

1144591,01

612750,62

1,33

Tân Điền

20

1144021,56

612745,25

1,33

Tân Điền

21

1143523,16

612740,56

1,33

Tân Điền

22

1143054,85

612734,54

1,33

Tân Điền

23

1142529,12

612750,38

1,33

Tân Điền

24

1141911,75

612761,40

1,33

Tân Điền

25

1141559,85

612762,34

1,33

Tân Điền

26

1141219,51

612745,46

1,33

Tân Điền

27

1140917,94

612713,69

1,33

Gò Công Đông

28

1140554,91

612692,29

1,33

Gò Công Đông

29

1140253,61

612741,10

1,33

Gò Công Đông

30

1139929,13

612804,28

1,33

Gò Công Đông

31

1139515,78

612782,34

1,33

Gò Công Đông

32

1139406,27

612803,06

1,33

Gò Công Đông

33

1139115,39

612764,92

1,33

Gò Công Đông

34

1138849,93

612763,91

1,33

Gò Công Đông

35

1138491,69

612747,90

1,33

Gò Công Đông

36

1138155,88

612706,80

1,33

Gò Công Đông

37

1137920,83

612572,77

1,33

Gò Công Đông

38

1137724,33

612462,92

1,33

Gò Công Đông

39

1137351,14

612178,41

1,33

Gò Công Đông

40

1137042,78

611713,46

1,33

Gò Công Đông

41

1136703,16

611324,85

1,34

Gò Công Đông

42

1136294,47

610968,55

1,34

Gò Công Đông

43

1135857,07

610540,25

1,34

Gò Công Đông

44

1135596,28

610141,99

1,34

Gò Công Đông

45

1135703,64

609757,37

1,34

Gò Công Đông

46

1133937,02

608910,34

1,33

Tân Phú Đông

47

1133807,99

609240,23

1,33

Tân Phú Đông

48

1133443,71

609640,14

1,34

Tân Phú Đông

49

1133132,29

609968,87

1,34

Tân Phú Đông

50

1133019,05

610034,65

1,34

Tân Phú Đông

51

1132915,09

610478,30

1,34

Tân Phú Đông

52

1132575,36

610427,34

1,34

Tân Phú Đông

53

1132460,91

610612,00

1,34

Tân Phú Đông

54

1132362,18

611009,61

1,34

Tân Phú Đông

55

1132408,84

611151,07

1,34

Tân Phú Đông

56

1132602,07

611447,04

1,34

Tân Phú Đông

57

1132635 46

611583,65

1,34

Tân Phú Đông

58

1132291,35

611880,51

1,33

Tân Phú Đông

59

1131785,74

612158,10

1,33

Tân Phú Đông

60

1131554,89

612291,79

1,33

Tân Phú Đông

61

1131216,55

612267,97

1,33

Tân Phú Đông

62

1131131,95

612515,56

1,33

Tân Phú Đông

63

1130775,67

612680,78

1,33

Tân Phú Đông

64

1130262,77

612336,62

1,33

Tân Phú Đông

65

1130170,90

611960,13

1,33

Tân Phú Đông

66

1130031,51

611521,59

1,33

Tân Phú Đông

67

1129815,78

611031,57

1,33

Tân Phú Đông

68

1129421,61

610879,39

1,33

Tân Phú Đông

69

1129293,57

610567,26

1,33

Tân Phú Đông

70

1129128,35

610286,75

1,33

Tân Phú Đông

71

1128883,31

609934,48

1,34

Tân Phú Đông

72

1128788,40

609591,78

1,34

Tân Phú Đông

73

1128631,73

609229,55

1,35

Tân Phú Đông

74

1128519,22

608944,18

1,33

Tân Phú Đông

75

1131626,59

612527,17

1,33

Tân Phú Đông

76

1131606,89

612514,72

1,33

Tân Phú Đông

77

1131517,40

612930,04

1,33

Tân Phú Đông

78

1131365,84

612767,07

1,33

Tân Phú Đông

79

1131377,06

613194,27

1,33

Tân Phú Đông

80

1131254,24

613114,96

1,33

Tân Phú Đông

81

1131202,67

613426,06

1,33

Tân Phú Đông

82

1131059,89

613332,30

1,33

Tân Phú Đông

83

1130903,03

613707,32

1,33

Tân Phú Đông

84

1130865,51

613404,91

1,33

Tân Phú Đông

85

1130702,04

613842,95

1,33

Tân Phú Đông

86

1130635,46

613705,20

1,33

Tân Phú Đông

87

1130314,09

614021,62

1,33

Tân Phú Đông

88

1130298,66

613996,11

1,33

Tân Phú Đông

89

1130087,24

614146,85

1,33

Tân Phú Đông

90

1130073,90

614122,16

1,33

Tân Phú Đông

91

1129746,60

614348,96

1,33

Tân Phú Đông

92

1129731,80

614311,95

1,33

Tân Phú Đông

93

1129419,07

614425,01

1,33

Tân Phú Đông

94

1129417,76

614367,88

1,33

Tân Phú Đông

95

1129004,02

614230,12

1,33

Tân Phú Đông

96

1129015,64

614218,83

1,33

Tân Phú Đông

97

1128730,09

613999,55

1,33

Tân Phú Đông

98

1128778,52

613958,46

1,33

Tân Phú Đông

99

1128556,49

613769,20

1,33

Tân Phú Đông

100

1128587,18

613744,21

1,33

Tân Phú Đông

101

1128332,63

613233,55

1,33

Tân Phú Đông

102

1128389,93

613230,74

1,33

Tân Phú Đông

 

Từ khóa:
1233/QĐ-UBNDQuyết định 1233/QĐ-UBNDQuyết định số 1233/QĐ-UBNDQuyết định 1233/QĐ-UBND của Tỉnh Đồng ThápQuyết định số 1233/QĐ-UBND của Tỉnh Đồng ThápQuyết định 1233 QĐ UBND của Tỉnh Đồng Tháp
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1233/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Đồng Tháp
                            Ngày ban hành27/10/2025
                            Người kýNguyễn Thành Diệu
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu1233/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Đồng Tháp
                                                  Ngày ban hành27/10/2025
                                                  Người kýNguyễn Thành Diệu
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Công bố Đường mực nước triều cao trung bình nhiều năm tại khu vực ven biển tỉnh Đồng Tháp, bao gồm:
                                                  • Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan tổ chức công bố công khai và quản lý Đường mực nước triều cao trung bình nhiều năm tại khu vực ven biển tỉnh Đồng Tháp theo đúng quy định.
                                                  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và Quyết định số 2755/QĐ-UBND ngày 14 tháng 09 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang (nay là tỉnh Đồng Tháp) về việc công bố đường mực nước triều cao trung bình nhiều năm tỉnh Tiền Giang thuộc dự án Thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển tỉnh Tiền Giang hết hiệu lực kể từ ngày 27 tháng 10 năm 2025.
                                                  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã: Gia Thuận, Tân Điền, Gò Công Đông, Tân Phú Đông; Thủ trưởng các sở, ngành và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan