Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Tài nguyên - Môi trường › QCVN56:2024/BTNMT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 56:2024/BTNMT về Tái chế dầu thải

Đã sao chép thành công!
Số hiệu QCVN56:2024/BTNMT
Loại văn bản Quy chuẩn
Cơ quan Bộ Tài nguyên và Môi trường
Ngày ban hành 25/12/2024
Người ký ***
Ngày hiệu lực 24/06/2025
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 25/12/2024 Tình trạng: Còn hiệu lực

QCVN 56:2024/BTNMT

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ TÁI CHẾ DẦU THẢI

National Technical Regulation on Waste Oil Recycling

 

Lời nói đầu

QCVN 56:2024/BTNMT do Cục Kiểm soát ô nhiễm môi trường biên soạn, Vụ Khoa học và Công nghệ trình duyệt, Bộ Khoa học và Công nghệ thẩm định, Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành theo Thông tư số 37/2024/TT-BTNMT ngày 25 tháng 12 năm 2024.

QCVN 56:2024/BTNMT thay thế QCVN 56:2013/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tái chế dầu thải.

 

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ TÁI CHẾ DẦU THẢI

National Environmental Technical Regulation on Waste Oil Recycling

1. QUY ĐỊNH CHUNG

1.1. Phạm vi điều chỉnh

Quy chuẩn này quy định về tái chế dầu thải, yêu cầu kỹ thuật và quản lý đối với hoạt động tái chế dầu thải.

Quy chuẩn này không quy định đối với hoạt động bảo dưỡng dầu và tái chế dầu thải có nguồn gốc thực phẩm.

1.2. Đối tượng áp dụng

Quy chuẩn này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động tái chế dầu thải.

1.3. Giải thích từ ngữ

Trong Quy chuẩn này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1.3.1. Dầu thải là dầu được thải ra từ hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, sinh hoạt hoặc hoạt động khác (không bao gồm dầu có nguồn gốc thực phẩm).

1.3.2. Tái chế dầu thải là quá trình sử dụng công nghệ xử lý phù hợp nhằm loại bỏ hoặc giảm thiểu các tạp chất để thu hồi dầu tái chế.

1.3.3. Dầu tái chế là dầu ở thể lỏng thu được từ quá trình tái chế dầu thải.

1.3.4. Số CAS (Chemical Abstracts Service) là mã số của hóa chất theo Hiệp hội Hóa chất Hoa Kỳ.

1.3.5. Bảo dưỡng dầu là một công đoạn trong quá trình bảo dưỡng thiết bị có sử dụng dầu truyền nhiệt, dầu cách điện hoặc dầu thuỷ lực với mục đích duy trì hoặc khôi phục tính năng của dầu bằng biện pháp cơ lý để tiếp tục sử dụng với đúng mục đích ban đầu trong các thiết bị này.

2. QUY ĐỊNH VỀ KỸ THUẬT

2.1. Tái chế dầu thải

2.1.1. Dầu thải phải được thu gom, tái chế bằng công nghệ phù hợp để thu hồi dầu tái chế.

2.1.2. Đối với dầu thải có chứa Polychlorobiphenyl (PCB): Chỉ được phép tái chế dầu có hàm lượng PCB thấp hơn 50 mg/kg.

2.2. Yêu cầu về thành phần tạp chất trong dầu tái chế

Dầu tái chế phải bảo đảm thành phần nguy hại hữu cơ, vô cơ và các thành phần khác đáp ứng quy định tại Bảng 1, Bảng 2 và Bảng 3 Quy chuẩn này.

Bảng 1. Giá trị giới hạn cho phép của các thành phần nguy hại hữu cơ

TT

Thành phần nguy hại

Số CAS

Đơn vị

Giá trị giới hạn cho phép

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Tổng PCB (tính theo các cấu tử: PCB 28, PCB 52, PCB 101, PCB 138, PCB 153, PCB 180)

1336-36-3

mg/kg

≤ 5

2

2,3,7,8-TCDD (C12H4Cl4O2)

1746-01-6

mg/kg

≤ 0,1

3

1,2,3,7,8-PeCDD (C12H3Cl5O2)

40321-76-4

mg/kg

≤ 0,2

4

1,2,3,4,7,8-HxCDD (C12H2Cl6O2)

57653-85-7

mg/kg

≤ 1

5

1,2,3,6,7,8-HxCDD (C12H2Cl6O2)

34465-46-8

mg/kg

≤ 1

6

Pentaclobenzen (C6HCl5)

608-93-5

mg/kg

≤ 60

Chú thích: Chỉ phân tích các thành phần nguy hại hữu cơ quy định tại Cột (2) Bảng này nếu trong thành phần của dầu thải có chứa các thành phần đó.

 

Bảng 2. Giá trị giới hạn cho phép của các thành phần nguy hại vô cơ

TT

Thành phần nguy hại

Đơn vị

Giá trị giới hạn cho phép

1

Cadmi (Cd)

mg/kg

≤ 0,5

2

Chì (Pb)

mg/kg

≤ 15

3

Crôm (Cr)

mg/kg

≤ 5

4

Niken (Ni)

mg/kg

≤ 70

5

Kẽm (Zn)

mg/kg

≤ 250

 

Bảng 3. Giá trị giới hạn cho phép của các thành phần khác

TT

Thành phần

Đơn vị

Giá trị giới hạn cho phép

1

Cặn rắn

% khối lượng

≤ 0,15

2

Nước trong dầu

% thể tích

≤ 1,0

 

3. PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH

3.1. Thành phần nguy hại hữu cơ, vô cơ và các thành phần khác được lấy mẫu và phân tích theo các phương pháp quy định tại Phụ lục Quy chuẩn này.

3.2. Chấp thuận các phương pháp đo đạc, lấy mẫu, thử nghiệm khác (chưa được viện dẫn tại Phụ lục Quy chuẩn này), bao gồm: TCVN mới ban hành; phương pháp tiêu chuẩn quốc gia của một trong các quốc gia thuộc Nhóm các quốc gia công nghiệp phát triển (G7), Tổ chức Tiêu chuẩn hóa Châu Âu (CEN/EN), Tiêu chuẩn của Hiệp hội Thử nghiệm và Vật Liệu Hoa Kỳ (ASTM), các quốc gia thành viên của Liên minh Châu Âu hoặc Tổ chức tiêu chuẩn hóa quốc tế (ISO).

4. QUY ĐỊNH QUẢN LÝ

4.1. Lấy mẫu đánh giá sự phù hợp

4.1.1. Phương thức đánh giá sự tuân thủ và phù hợp với Quy chuẩn này được thực hiện thông qua quan trắc, phân tích mẫu dầu thải, dầu tái chế. Kết quả đánh giá sự tuân thủ và phù hợp so với Quy chuẩn này là cơ sở để cơ quan quản lý nhà nước xem xét, quản lý theo quy định của pháp luật.

4.1.2. Căn cứ vào thành phần, tính chất của dầu thải, quá trình phát sinh hoặc hoạt động có phát sinh dầu thải để xác định thông số phải phân tích phục vụ việc đánh giá sự phù hợp của dầu tái chế so với quy định tại Mục 2.2 Quy chuẩn này.

4.1.3. Việc quan trắc, phân tích các thành phần quy định tại Bảng 1, Bảng 2 và Bảng 3 Quy chuẩn này để cung cấp thông tin, số liệu cho cơ quan quản lý nhà nước phải được thực hiện bởi tổ chức đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường theo quy định pháp luật.

4.1.4. Phải khuấy, trộn đều trước khi lấy mẫu. Kết quả quan trắc, phân tích để đánh giá sự phù hợp của dầu tái chế được sử dụng cho toàn bộ quá trình tái chế dầu thải và chỉ phải thực hiện một lần, trừ trường hợp có thay đổi về thành phần, tính chất dầu thải đầu vào hoặc thay đổi quy trình công nghệ tái chế dầu thải.

4.2. Dầu tái chế đáp ứng các quy định tại Mục 2.2 Quy chuẩn này được sử dụng làm nhiên liệu đốt trực tiếp, nguyên liệu cho quá trình sản xuất khác.

4.3. Quản lý chất thải

4.3.1. Khí thải phát sinh từ quá trình tái chế dầu phải đáp ứng quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp.

4.3.2. Nước thải phát sinh từ quá trình tái chế dầu thải phải đáp ứng quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp.

4.3.3. Chất thải rắn, bùn thải phát sinh từ hoạt động tái chế dầu thải phải được phân định, phân loại theo quy định để có biện pháp quản lý phù hợp theo quy định.

5. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN

5.1. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động tái chế dầu thải phải giám sát, đánh giá sự phù hợp dầu tái chế theo quy định tại Mục 2.2 Quy chuẩn này để có biện pháp quản lý, sử dụng phù hợp. Trường hợp dầu tái chế không đáp ứng quy định tại Mục 2.2 Quy chuẩn thì phải tái chế lại bảo đảm đáp ứng quy định tại Quy chuẩn này.

5.2. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động tái chế dầu thải có trách nhiệm phòng ngừa, ứng phó sự cố cháy nổ và phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường theo quy định của pháp luật.

6. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

6.1. Cơ quan quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quy chuẩn này.

6.2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn quốc gia viện dẫn trong Quy chuẩn này sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo văn bản mới./.

 

Phụ lục

Phương pháp xác định thành phần tạp chất trong dầu thải, dầu tái chế

TT

Lấy mẫu, thông số quan trắc

Phương pháp thử nghiệm và số hiệu tiêu chuẩn

(1)

(2)

(3)

1

Lấy mẫu

TCVN 6777:2007

ASTM D 4057-06

2

Tổng PCB

US EPA Method 3540C

US EPA Method 3620C

US EPA Method 8270D

US EPA Method 8270E

3

2,3,7,8-TCDD (C12H4Cl4O2)

US EPA Method 3540C

US EPA Method 3620C

US EPA Method 1613

US EPA Method 8290

US EPA Method 8280

4

1,2,3,7,8-PeCDD (C12H3Cl5O2)

US EPA Method 3540C

US EPA Method 3620C

US EPA Method 1613

US EPA Method 8290

US EPA Method 8280

5

1,2,3,4,7,8-HxCDD (C12H2Cl6O2)

US EPA Method 3540C

US EPA Method 3620C

US EPA Method 1613

US EPA Method 8290

US EPA Method 8280

6

1,2,3,6,7,8-HxCDD (C12H2Cl6O2)

US EPA Method 3540C

US EPA Method 3620C

US EPA Method 1613

US EPA Method 8290

US EPA Method 8280

7

Pentaclobenzen (C6HCl5)

US EPA Method 3540C

US EPA Method 3620C

US EPA Method 8270D

US EPA Method 8270E

8

Cadmi (Cd)

TCVN 12415:2019

ASTM D 5185-18

US EPA Method 6010 D

9

Chì (Pb)

TCVN 12415:2019

ASTM D 5185-18

US EPA Method 6010 D

10

Crôm (Cr)

TCVN 12415:2019

ASTM D 5185-18

US EPA Method 6010 D

11

Niken (Ni)

TCVN 12415:2019

ASTM D 5185-18

US EPA Method 6010 D

12

Kẽm (Zn)

TCVN 12415:2019

ASTM D 5185-18

US EPA Method 6010 D

13

Cặn rắn

TCVN 9790:2013

TCVN 6779:2008

ASTM D 473-07

ASTM D 1796-04

14

Nước trong dầu

TCVN 2692:2007

TCVN 6779:2008

ASTM D 95-13

ASTM D 1796-04

Chú thích:

- TCVN: Tiêu chuẩn quốc gia của Việt Nam.

- US EPA Method: Phương pháp của Cơ quan bảo vệ môi trường Hoa Kỳ.

- ASTM: Tiêu chuẩn của Hiệp hội Thử nghiệm và Vật liệu Hoa Kỳ.

 

 

Từ khóa:
QCVN56:2024/BTNMT Quy chuẩn QCVN56:2024/BTNMT Quy chuẩn số QCVN56:2024/BTNMT Quy chuẩn QCVN56:2024/BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy chuẩn số QCVN56:2024/BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy chuẩn QCVN56:2024 BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu QCVN56:2024/BTNMT
Loại văn bản Quy chuẩn
Cơ quan Bộ Tài nguyên và Môi trường
Ngày ban hành 25/12/2024
Người ký ***
Ngày hiệu lực 24/06/2025
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu QCVN56:2024/BTNMT
Loại văn bản Quy chuẩn
Cơ quan Bộ Tài nguyên và Môi trường
Ngày ban hành 25/12/2024
Người ký ***
Ngày hiệu lực 24/06/2025
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan