Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Tài nguyên - Môi trường ›150/NQ-HĐND

Nghị quyết 150/NQ-HĐND năm 2014 Thông qua kết quả rà soát, điều chỉnh cục bộ quy hoạch 3 loại rừng tỉnh Quảng Ninh

Đã sao chép thành công!
Số hiệu150/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quanTỉnh Quảng Ninh
Ngày ban hành16/07/2014
Người kýNguyễn Đức Long
Ngày hiệu lực 16/07/2014
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:16/07/2014Tình trạng:Hết hiệu lực

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 150/NQ-HĐND

Quảng Ninh, ngày 16 tháng 7 năm 2014

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC THÔNG QUA KẾT QUẢ RÀ SOÁT, ĐIỀU CHỈNH CỤC BỘ QUY HOẠCH 3 LOẠI RỪNG TỈNH QUẢNG NINH

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH
KHÓA XII, KỲ HỌP THỨ 15

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2003;

Căn cứ Luật Bảo vệ và Phát triển rừng năm 2004; Nghị định số 23/2006/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ về thi hành Luật Bảo vệ và Phát triển rừng; Chỉ thị số 38/2005/CT-TTg ngày 05 tháng 12 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ về việc rà soát, quy hoạch lại 3 loại rừng;

Sau khi xem xét Tờ trình số: 3523/TTr-UBND ngày 27/6/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh về việc thông qua kết quả rà soát, điều chỉnh cục bộ quy hoạch 3 loại rừng tỉnh Quảng Ninh; Báo cáo thẩm tra số 65/BC-HĐND ngày10/7/2014 của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua kết quả rà soát, điều chỉnh cục bộ quy hoạch 3 loại rừng tỉnh Quảng Ninh, với các nội dung như sau:

1. Tổng diện tích đất quy hoạch cho lâm nghiệp sau rà soát, điều chỉnh là 426.977,1 ha; trong đó:

- Diện tích quy hoạch cho rừng đặc dụng là: 25.046,3 ha;

- Diện tích quy hoạch cho rừng phòng hộ là: 133.253,8ha; phân theo chức năng phòng hộ:

+ Rừng phòng hộ đầu nguồn: 91.281,6 ha (giảm 4.594,8 ha);

+ Rừng phòng hộ môi trường: 16.898,7 ha (giảm 3.101,7 ha);

+ Rừng phòng hộ chắn sóng biển: 24.617,3 ha (tăng 4.678,9 ha);

+ Rừng phòng hộ chắn gió, cát: 456,3 ha (giữ nguyên không điều chỉnh);

- Diện tích quy hoạch cho rừng sản xuất là: 268.677 ha.

(Chi tiết có biểu đính kèm)

2.Điều chỉnh cục bộ quy hoạch 3 loại rừng trên địa bàn tỉnh như sau:

- Điều chỉnh diện tích rừng sản xuất sang rừng phòng hộ 10.605,1 ha;

- Điều chỉnh diện tích rừng đặc dụng sang rừng sản xuất 365,4 ha;

- Điều chỉnh diện tích rừng phòng hộ sang rừng sản xuất 16.710,3 ha;

- Diện tích đất lâm nghiệp đã chuyển mục đích sử dụng khác: 7.569,9 ha.

(gồm: Rừng đặc dụng 558,9 ha; Rừng phòng hộ 4.252,5 ha; Rừng sản xuất 2.758,6 ha).

Điều 2. Kết quả rà soát, điều chỉnh cục bộ Quy hoạch 3 loại rừng tại Nghị quyết này thay thế kết quả rà soát, điều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng tại Nghị quyết số 19/2007/NQ-HĐND ngày 15/12/2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:

1. Ủy ban nhân dân tỉnh cập nhật thêm các căn cứ pháp lý; kết quả lập, phê duyệt các quy hoạch có liên quan của tỉnh; bổ sung, hoàn thiện kết quả rà soát, điều chỉnh cục bộ quy hoạch 3 loại rừng tỉnh Quảng Ninh để phê duyệt và tổ chức thực hiện.

2. Thường trực, các Ban và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh khóa XII, kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 16 tháng 7 năm 2014 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.

 

 

CHỦ TỊCH




Nguyễn Đức Long

 


Biểu 01: QUY HOẠCH ĐẤT LÂM NGHIỆP TỈNH QUẢNG NINH TRƯỚC RÀ SOÁT ĐIỀU CHỈNH CỤC BỘ 3 LOẠI RỪNG

(Kèm theo Nghị quyết số: 150/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh Quảng Ninh)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị: ha

TT

Loại đất, loại rừng

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (huyện/thị xã/thành phố)

Đông Triều

Uông Bí

Quảng Yên

Hoành Bồ

Hạ Long

Cẩm Phả

Vân Đồn

Ba Chẽ

Tiên Yên

Bình Liêu

Đầm Hà

Hải Hà

Móng Cái

Cô Tô

Tổng diện tích tự nhiên

00000

607.910,0

39.657,0

25.594,2

31.344,0

84.463,2

27.153,5

33.573,2

55.147,6

60.562,5

64.543,1

47.306,4

30.927,6

51.250,3

51.655,0

4.732,2

A

Đất nông nghiệp

00001

477.042,5

30.069,8

19.669,2

12.379,5

72.555,3

10.668,2

27.306,1

41.424,2

57.075,3

55.768,4

45.239,4

25.837,5

40.567,4

35.348,5

3.133,8

I

Đất sản xuất nông nghiệp

11000

49.835,9

10.026,9

3.668,3

6.799,2

4.459,0

1.247,8

977,7

1.066,0

1.397,6

2.528,0

2.738,0

2.691,4

5.516,2

6.457,7

262,1

II

Đất lâm nghiệp

12000

427.206,6

20.042,9

16.000,9

5.580,3

68.096,3

9.420,4

26.328,4

40.358,2

55.677,7

53.240,4

42.501,4

23.146,1

35.051,2

28.890,8

2.871,7

1

Đất rừng Đặc dụng

12100

25.970,6

511,4

2.947,5

33,5

15.637,7

898,6

 

5.941,8

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Có rừng

12110

23.399,3

511,4

2.779,2

25,0

14.189,3

661,0

 

5.233,4

 

 

 

 

 

 

 

a)

Rừng tự nhiên

12111

21.536,8

459,1

2.084,9

 

13.867,8

 

 

5.125,0

 

 

 

 

 

 

 

b)

Rừng trồng

12112

1.862,5

52,3

694,3

25,0

321,5

661,0

 

108,5

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất chưa có rừng

12120

2.571,3

 

168,3

8,5

1.448,4

237,7

 

708,4

 

 

 

 

 

 

 

a)

Ia + Bãi chiều, cát lầy

12121

548,8

 

3,8

8,5

 

84,3

 

452,2

 

 

 

 

 

 

 

b)

Ib

12122

1.226,2

 

43,9

 

899,2

48,5

 

234,7

 

 

 

 

 

 

 

c)

Ic

12123

796,3

 

120,7

 

549,2

104,9

 

21,5

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất rừng phòng hộ

12200

136.271,5

13.050,0

1.900,7

3.218,3

15.252,9

6.169,6

5.990,2

10.418,8

8.088,8

11.693,0

17.753,4

10.524,1

14.096,9

15.678,1

2.436,7

2.1

Có rừng

12210

96.030,4

10.388,9

1.863,4

2.470,3

12.476,0

3.845,3

4.777,3

9.288,4

4.170,0

6.662,8

10.463,4

7.922,3

10.870,9

9.388,1

1.443,3

a)

Rừng tự nhiên

12211

67.456,5

6.723,2

1.487,4

1.687,5

10.122,0

1.635,1

3.523,9

7.205,8

3.773,4

5.022,4

3.380,2

6.822,0

10.007,3

5.263,7

802,5

b)

Rừng trồng

12212

28.574,0

3.665,7

376,0

782,8

2.354,0

2.210,2

1.253,4

2.082,6

396,6

1.640,4

7.083,2

1.100,3

863,6

4.124,4

640,8

2.2

Đất chưa có rừng

12220

40.241,1

2.661,1

37,3

748,0

2.776,9

2.324,3

1.212,9

1.130,4

3.918,8

5.030,2

7.290,0

2.601,8

3.226,0

6.290,0

993,4

a)

Ia + Bãi chiều, cát lầy

12221

10.747,8

1.096,5

 

737,4

693,4

433,0

399,2

498,3

1.881,1

2.701,8

768,2

212,8

1.145,5

180,7

 

b)

Ib

12222

19.432,4

929,9

 

10,6

569,8

893,9

813,7

378,9

926,9

1.088,8

5.676,9

1.275,6

1.169,0

4.850,0

848,4

c)

Ic

12223

10.060,9

634,7

37,3

 

1.513,7

997,4

 

253,2

1.110,8

1.239,6

844,9

1.113,4

911,5

1.259,3

145,0

3

Đất rừng sản xuất

12300

264.964,5

6.481,4

11.152,7

2.328,5

37.205,7

2.352,2

20.338,2

23.997,6

47.588,9

41.547,4

24.748,0

12.622,0

20.954,3

13.212,7

435,0

3.1

Có rừng

12310

147.941,3

4.393,6

7.932,5

2.308,5

26.599,6

851,6

12.329,1

15.788,1

23.352,6

20.355,4

11.675,7

5.826,7

10.755,0

5.343,1

430,0

a)

Rừng tự nhiên

12311

77.639,7

681,9

1.983,4

 

18.843,5

8,6

3.045,6

12.468,7

15.754,4

12.158,3

2.235,2

1.830,0

6.809,5

1.809,7

11,0

b)

Rừng trồng

12312

70.301,6

3.711,7

5.949,1

2.308,5

7.756,1

843,0

9.283,5

3.319,4

7.598,2

8.197,1

9.440,5

3.996,7

3.945,5

3.533,4

419,0

3.2

Đất chưa có rừng

12320

117.023,2

2.087,9

3.220,2

20,0

10.606,1

1.500,6

8.009,1

8.209,5

24.236,3

21.192,0

13.072,3

6.795,3

10.199,3

7.869,6

5,0

a)

Ia + Bãi chiều, cát lầy

12321

30.993,9

1.091,5

969,4

5,0

2.941,3

126,3

59,4

3.883,2

10.224,1

5.992,4

636,7

981,1

4.053,4

30,0

 

b)

Ib

12322

51.831,5

705,2

622,0

15,0

2.895,2

546,5

4.760,4

1.759,1

8.086,5

6.604,0

10.848,6

4.176,5

3.553,9

7.253,6

5,0

c)

Ic

12323

34.197,8

291,2

1.628,7

 

4.769,6

827,8

3.189,3

2.567,2

5.925,7

8.595,6

1.587,0

1.637,7

2.592,0

586,0

 

B

Đất khác ngoài lâm nghiệp

00002

79.720,5

8.641,7

5.101,2

18.189,3

6.392,1

14.948,1

6.010,0

2.855,6

1.284,6

2.659,7

1.305,7

 

3.980,0

7.402,8

949,6

C

Đất chưa sử dụng khác

00003

51.146,9

945,5

823,7

775,2

5.515,8

1.537,2

257,1

10.867,8

2.202,6

6.115,0

761,3

5.090,1

6.702,9

8.903,7

648,8

 

Biểu 02: QUY HOẠCH ĐẤT LÂM NGHIỆP TỈNH QUẢNG NINH SAU RÀ SOÁT ĐIỀU CHỈNH CỤC BỘ 3 LOẠI RỪNG

(Kèm theo Nghị Quyết số: 150/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh Quảng Ninh)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị: ha

TT

Loại đất, loại rừng

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (huyện/thị xã/thành phố)

Đông Triều

Uông Bí

Quảng Yên

Hoành Bồ

Hạ Long

Cẩm Phả

Vân Đồn

Ba Chẽ

Tiên Yên

Bình Liêu

Đầm Hà

Hải Hà

Móng Cái

Cô Tô

Tổng diện tích tự nhiên

00000

610.235,4

39.721,4

25.630,8

31.420,0

84.463,2

27.195,0

34.322,7

55.320,2

60.855,6

64.789,7

47.510,0

31.025,0

51.393,2

51.837,5

4.750,8

A

Đất nông nghiệp

00001

477.033,2

29.975,1

18.894,4

12.378,6

72.585,4

13.868,0

25.505,3

41.530,0

56.978,0

55.665,8

45.231,9

25.814,2

40.244,6

35.088,1

3.273,8

I

Đất sản xuất nông nghiệp

11000

50.056,1

10.082,6

3.668,3

6.799,2

4.459,2

1.247,7

919,1

1.238,7

1.448,0

2.528,0

2.738,0

2.691,4

5.516,1

6.457,7

262,1

II

Đất lâm nghiệp

12000

426.977,1

19.892,5

15.226,1

5.579,4

68.126,2

12.620,3

24.586,2

40.291,3

55.530,0

53.137,8

42.493,9

23.122,8

34.728,5

28.630,4

3.011,7

1

Đất rừng Đặc dụng

12100

25.046,3

511,4

2.622,9

33,5

15.593,8

342,9

 

5.941,8

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Có rừng

12110

22.268,6

511,4

2.463,6

33,5

13.709,7

247,4

 

5.303,0

 

 

 

 

 

 

 

a)

Rừng tự nhiên

12111

20.794,3

459,2

1.925,6

 

13.284,5

 

 

5.125,0

 

 

 

 

 

 

 

b)

Rừng trồng

12112

1.474,3

52,2

538,0

33,5

425,2

247,4

 

178,0

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất chưa có rừng

12120

2.777,7

 

159,3

 

1.884,1

95,5

 

638,8

 

 

 

 

 

 

 

a)

Ia + Bãi chiều, cát lầy

12121

1.131,0

 

105,9

 

538,6

 

 

486,5

 

 

 

 

 

 

 

b)

Ib

12122

656,0

 

 

 

549,1

 

 

106,9

 

 

 

 

 

 

 

c)

Ic

12123

990,7

 

53,4

 

796,4

95,5

 

45,4

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất rừng phòng hộ

12200

133.253,8

10.373,0

1.760,4

3.487,1

15.328,5

10.485,6

4.402,0

10.851,8

7.029,6

9.801,2

18.473,7

7.469,6

15.095,3

15.684,5

3.011,7

2.1

Có rừng

12210

101.276,8

9.834,7

1.599,9

2.913,1

13.089,9

4.073,9

2.297,7

9.481,3

4.624,9

7.628,0

14.120,9

6.899,1

11.896,8

10.795,8

2.020,9

a)

Rừng tự nhiên

12211

59.889,7

6.677,9

1.170,5

2.141,2

8.717,9

745,5

1.841,8

6.307,8

3.752,7

4.465,9

4.635,9

6.468,4

6.913,7

5.430,3

620,2

b)

Rừng trồng

12212

41.387,1

3.156,8

429,4

771,9

4.372,0

3.328,5

455,9

3.173,5

872,2

3.162,1

9.485,0

430,7

4.983,1

5.365,5

1.400,7

2.2

Đất chưa có rừng

12220

31.977,1

538,3

160,5

574,0

2.238,6

6.411,6

2.104,3

1.370,5

2.404,7

2.173,2

4.352,8

570,6

3.198,5

4.888,7

990,8

a)

Ia + Bãi chiều, cát lầy

12221

15.854,2

235,9

46,0

574,0

969,7

6.356,0

1.547,2

841,0

536,6

955,7

377,3

99,7

1.450,4

1.757,7

107,0

b)

Ib

12222

8.991,8

204,2

65,5

 

317,6

55,6

453,0

138,6

686,8

335,6

3.248,3

161,0

657,9

1.934,0

733,8

c)

Ic

12223

7.131,1

98,2

49,0

 

951,3

 

104,1

391,0

1.181,3

881,9

727,2

309,9

1.090,2

1.197,0

150,0

3

Đất rừng sản xuất

12300

268.677,0

9.008,1

10.842,8

2.058,8

37.203,9

1.791,8

20.184,2

23.497,7

48.500,4

43.336,7

24.020,2

15.653,2

19.633,2

12.945,9

 

3.1

Có rừng

12310

210.007,6

7.714,2

9.336,1

2.038,8

28.285,4

1.630,0

16.992,1

21.195,0

34.006,6

35.523,1

15.957,6

14.318,0

14.295,7

8.714,9

 

a)

Rừng tự nhiên

12311

62.778,5

819,6

1.226,6

 

15.044,3

 

2.610,7

8.700,6

13.611,9

8.112,6

3.249,6

1.964,1

6.210,8

1.227,7

 

b)

Rừng trồng

12312

147.229,1

6.894,6

8.109,5

2.038,8

13.241,1

1.630,0

14.381,4

12.494,4

20.394,7

27.410,5

12.708,0

12.354,0

8.084,9

7.487,2

 

3.2

Đất chưa có rừng

12320

58.669,4

1.293,9

1.506,8

20,0

8.918,5

161,8

3.192,1

2.302,7

14.493,8

7.813,5

8.062,6

1.335,2

5.337,5

4.231,0

 

a)

Ia + Bãi chiều, cát lầy

12321

12.803,8

92,2

384,7

5,0

1.645,0

30,4

91,3

124,1

5.398,1

1.775,1

576,7

369,9

1.918,6

392,8

 

b)

Ib

12322

27.166,2

535,2

479,0

15,0

2.227,5

131,4

2.948,3

634,8

5.582,3

2.128,1

6.726,3

418,4

2.321,0

3.018,8

 

c)

Ic

12323

18.699,4

666,5

643,1

 

5.046,0

 

152,5

1.543,8

3.513,4

3.910,3

759,6

546,9

1.097,9

819,4

 

B

Đất khác ngoài lâm nghiệp

00002

75.310,8

8.764,7

5.912,7

18.266,1

6.362,1

6.611,4

8.560,4

2.922,5

1.284,6

2.659,7

1.305,7

 

4.608,5

7.402,8

649,6

C

Đất chưa sử dụng khác

00003

57.891,3

981,6

823,7

775,3

5.515,7

6.715,6

257,0

10.867,7

2.593,0

6.464,2

972,4

5.210,8

6.540,1

9.346,6

827,4


 

Từ khóa:
150/NQ-HĐNDNghị quyết 150/NQ-HĐNDNghị quyết số 150/NQ-HĐNDNghị quyết 150/NQ-HĐND của Tỉnh Quảng NinhNghị quyết số 150/NQ-HĐND của Tỉnh Quảng NinhNghị quyết 150 NQ HĐND của Tỉnh Quảng Ninh
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu150/NQ-HĐND
                            Loại văn bảnNghị quyết
                            Cơ quanTỉnh Quảng Ninh
                            Ngày ban hành16/07/2014
                            Người kýNguyễn Đức Long
                            Ngày hiệu lực 16/07/2014
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu150/NQ-HĐND
                                                  Loại văn bảnNghị quyết
                                                  Cơ quanTỉnh Quảng Ninh
                                                  Ngày ban hành16/07/2014
                                                  Người kýNguyễn Đức Long
                                                  Ngày hiệu lực 16/07/2014
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan