Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Tài nguyên - Môi trường › 07/2022/NQ-HĐND

Nghị quyết 07/2022/NQ-HĐND thông qua điều chỉnh Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2025 và định hướng đến năm 2030

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 07/2022/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Quảng Ngãi
Ngày ban hành 07/07/2022
Người ký Bùi Thị Quỳnh Vân
Ngày hiệu lực 17/07/2022
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 07/07/2022 Tình trạng: Còn hiệu lực

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 07/2022/NQ-HĐND

Quảng Ngãi, ngày 07 tháng 7 năm 2022

 

NGHỊ QUYẾT

THÔNG QUA VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG QUY HOẠCH THĂM DÒ, KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG KHOÁNG SẢN LÀM VẬT LIỆU XÂY DỰNG THÔNG THƯỜNG TỈNH QUẢNG NGÃI ĐẾN NĂM 2025 VÀ ĐỊNH HƯỚNG ĐẾN NĂM 2030

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
KHÓA XIII KỲ HỌP THỨ 8

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Quốc hội tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030;

Căn cứ Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều luật của Luật Khoáng sản;

Xét Tờ trình số 79/TTr-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2025 và định hướng đến năm 2030; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2025 và định hướng đến năm 2030 tại Nghị quyết số 28/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2017, Nghị quyết số 03/2021/NQ-HĐND ngày 12 tháng 3 năm 2021 và Nghị quyết số 04/2022/NQ-HĐND ngày 13 tháng 4 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi

1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 04/2022/NQ-HĐND ngày 13 tháng 4 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh như sau: “1. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 3 Điều 1 như sau:

a) Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường đến năm 2025, gồm: 77 mỏ đá xây dựng với tổng diện tích 1.103,42 ha; 98 mỏ cát, sỏi lòng sông với tổng diện tích 1.279,88 ha và 165 mỏ đất đồi với tổng diện tích 2.102,9969 ha.”

2. Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch các mỏ khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường tại Nghị quyết số 28/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh như sau:

a) Điều chỉnh quy hoạch 02 mỏ đá xây dựng với tổng diện tích là 28,25 ha; bổ sung vào quy hoạch 04 mỏ đá xây dựng với tổng diện tích là 52,7 ha.

b) Bổ sung quy hoạch 02 mỏ cát với tổng diện tích là 5,29 ha.

c) Bổ sung quy hoạch 29 mỏ đất đồi với tổng diện tích là 193,7 ha.

 (Chi tiết có các Phụ lục I, II, III kèm theo)

3. Điều chỉnh nội dung Tọa độ VN 2000 - Kinh tuyến trục 108, Múi chiếu 30, cụ thể: Toàn bộ nội dung cột “Y (m)” thành “X (m)” và ngược lại cột “X (m)” thành cột “Y (m)” tại các Phụ lục I, II, III kèm theo Nghị quyết số 28/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh, Phụ lục I, II kèm theo Nghị quyết số 03/2021/NQ-HĐND ngày 12 tháng 3 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh và Phụ lục I, II kèm theo Nghị quyết số 04/2022/NQ-HĐND ngày 13 tháng 4 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIII Kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 06 tháng 7 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày 17 tháng 7 năm 2022.

2. Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2025 và định hướng đến năm 2030 được thông qua và điều chỉnh, bổ sung tại các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh: số 28/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2017, số 03/2021/NQ-HĐND ngày 12 tháng 3 năm 2021, số 04/2022/NQ-HĐND ngày 13 tháng 4 năm 2022 không điều chỉnh, bổ sung tại Nghị quyết này vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành./.

 

 

CHỦ TỊCH




Bùi Thị Quỳnh Vân

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC CÁC MỎ ĐÁ LÀM VẬT LIỆU XÂY DỰNG THÔNG THƯỜNG ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG VÀO QUY HOẠCH
(Kèm theo Nghị quyết số 07/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 của HĐND tỉnh)

STT

Khu quy hoạch (Số hiệu trên bản đồ)

Tọa độ VN2000-Kinh tuyến trục 108, múi chiếu 3°

Diện tích (ha)

Tài nguyên dự báo (ngàn m3)

Trữ lượng đã thăm dò (ngàn m3)

Giai đoạn đến năm 2025

Giai đoạn đến năm 2030

X (m)

Y (m)

 

 

 

Thăm dò (ngàn m3)

Công suất dự kiến (ngàn m3/năm)

Thăm dò bổ sung (ngàn m3)

Công suất dự kiến (ngàn m3/năm)

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

MỎ ĐÁ ĐIỀU CHỈNH

 

28,25

 

IV. HUYỆN MỘ ĐỨC

 

 

 

40

Mỏ đá Núi Lớn, xã Đức Lân (MĐ08)

1.647.086,29

593.781,99

17,9

 

13.386,406

0

150

0

150

1.647.433,31

594.062,93

1.647.280,65

594.221,47

1.646.916,52

594.282,95

1.646.889,03

593.841,79

V. THỊ XÃ ĐỨC PHỔ

43

Thôn Vạn Lý, xã Phổ Phong (ĐP03)

1.642.721,95

591.333,52

10,35

 

2.275,689

0

250

0

250

1.642.896,09

591.295,46

1.642.911,50

591.379,44

1.643.037,67

591.314,89

1.643.143,49

591.570,25

1642.956,22

591.623,11

1642.753,90

591.642,70

MỎ ĐÁ BỔ SUNG

 

52,7

 

 

HUYỆN NGHĨA HÀNH

1

Mỏ đá thôn Ngọc Sơn, xã Hành Thiện, huyện Nghĩa Hành (NH17)

1.655.378,99

584.888,88

20,67

 

Chưa thăm dò

Thăm dò

150

0

150

1.655.505,77

585.228,64

1.655.082,82

585.587,52

1.654.833,27

585.212,29

1.655.235,32

585.086,34

 

THỊ XÃ ĐỨC PHỔ

2

Mỏ đá Trung Liêm, thôn Vạn Trung, xã Phổ Phong, thị xã Đức Phổ (ĐP38)

1.642.238,06

590.497,07

12

 

Chưa thăm dò

Thăm dò

200

0

200

1.642.517,95

590.604,29

1.642.683,36

590.785,22

1.642.369,90

590.978,63

1.642.203,98

590.570,89

 

HUYỆN TƯ NGHĨA

3

Mỏ đá Dốc Miếu, thôn 2, xã Nghĩa Thắng, huyện Tư Nghĩa

1.669.305,12

574.151,73

15,49

 

Chưa thăm dò

Thăm dò

150

0

150

1.668.806,42

574.300,68

1.668.751,62

574.002,41

1.669.156,78

573.837,63

 

HUYỆN SƠN TÂY

4

Mỏ đá đồi Măng Lăng, thôn Ra Pân, xã Sơn Long, huyện Sơn Tây - Đá chẽ

1.651.969,00

536.432,00

4,54

 

Chưa thăm dò

Thăm dò

 

 

 

1.651.764,00

536.383,00

1.651.801,00

536.621,00

1.652.004,00

536.662,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC II

DANH MỤC MỎ CÁT LÀM VẬT LIỆU XÂY DỰNG THÔNG THƯỜNG BỔ SUNG VÀO QUY HOẠCH
(Kèm theo Nghị quyết số 07/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 của HĐND tỉnh)

STT

Tên khu vực mỏ

Tọa độ VN2000 Kinh tuyến trục 108, Múi chiếu 3°

Diện tích (ha)

Trữ lượng

X (m)

Y (m)

 

Huyện Ba Tơ

 

 

5,29

 

1

Mỏ cát TDP Bắc Hoàn Đồn, thị trấn Ba Tơ, huyện Ba Tơ

1.633.680,00

578.449,00

1,44

Sẽ được xác định trong quá trình khảo sát thăm dò

1.633.670,00

578.536,00

1.633.495,00

578.338,00

1.633.545,00

578.305,00

2

Mỏ cát thôn Gò Năng, xã Ba Vì, huyện Ba Tơ

1.628.038,00

559.126,00

3,85

Sẽ được xác định trong quá trình khảo sát thăm dò

1.628.293,00

559.230,00

1.628.412,00

559.429,00

1.628.470,00

559.606,00

1.628.514,00

559.586,00

1.628.383,00

559.256,00

1.628.261,00

559.135,00

1.628.096,00

559.076,00

 

PHỤ LỤC III

DANH MỤC CÁC MỎ ĐẤT ĐỒI LÀM VẬT LIỆU XÂY DỰNG THÔNG THƯỜNG BỔ SUNG VÀO QUY HOẠCH
(Kèm theo Nghị quyết số 07/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 của HĐND tỉnh)

STT

Tên khu vực mỏ

Tọa độ VN2000 Kinh tuyến trục 108, Múi chiếu 3°

Diện tích (ha)

Trữ lượng

X (m)

Y (m)

 

Huyện Bình Sơn

 

 

5,56

 

1

Mỏ đất Trì Bình, xã Bình Nguyên và xã Bình Chánh, huyện Bình Sơn

1.699.599,00

575.838,00

 

 

1.699.578,00

576.065,00

5,56

Sẽ được xác định trong quá trình khảo sát thăm dò

1.699.504,00

576.077,00

1.699.446,00

576.226,00

1.699.386,00

576.209,00

1.699.414,00

576.075,00

1.699.408,00

575.998,00

1.699.385,00

575.990,00

1.699.432,00

575.816,00

 

Huyện Mộ Đức

 

 

56,0

 

2

Mỏ đất núi Văn Bân, thôn 4, xã Đức Chánh, huyện Mộ Đức (Vị trí 1)

1.661.093,47

595.633,49

9,41

Sẽ được xác định trong quá trình khảo sát thăm dò

1.661.013,79

595.899,11

1.661.091,22

596.026,41

1.661.238,00

596.062,00

1.661.219,00

596.131,75

1.660.912,10

596.229,00

1.660.888,80

595.788,87

3

Mỏ đất núi Văn Bân, thôn 4, xã Đức Chánh, huyện Mộ Đức (Vị trí 2)

1.660.935,11

596.928,56

8,54

Sẽ được xác định trong quá trình khảo sát thăm dò

1.660.922,65

596.761,87

1.660.766,38

596.741,26

1.660.837,66

596.493,07

1.661.042,00

596.514,00

1.661.071,00

596.911,00

4

Mỏ đất Núi Thị, thôn Phước Luông, xã Đức Hòa, huyện Mộ Đức (Vị trí 1)

1.652.943,84

592.765,37

9,7

Sẽ được xác định trong quá trình khảo sát thăm dò

1.652.956,11

592.931,79

1.652.774,70

593.054,11

1.652.737,65

592.994,31

1.652.641,47

593.000,23

1.652.551,21

592.818,64

1.652.732,38

592.680,11

5

Mỏ đất Núi Thị, thôn Phước Luông, xã Đức Hòa, huyện Mộ Đức (Vị trí 2)

1.652.712,57

593.132,69

8,9

Sẽ được xác định trong quá trình khảo sát thăm dò

1.652.729,28

593.101,53

1.652.623,08

592.894,71

1.652.575,01

592.893,44

1.652.572,22

592.878,21

1.652.564,20

592.875,14

1.652.341,90

592.900,00

1.652.234,66

592.925,24

1.652.248,52

593.007,60

1.652.310,54

593.043,08

1.652.360,85

593.074,85

1.652.516,06

593.130,17

6

Mỏ đất Đèo Đồng Ngỗ, xã Đức Phú, huyện Mộ Đức

1.650.254,51

586.215,03

4,5

Sẽ được xác định trong quá trình khảo sát thăm dò

1.650.231,11

586.458,16

1.650.035,98

586.454,61

1.650.164,14

586.214,90

1.650.036,21

586.291,11

7

Mỏ đất núi An Hội, thôn Minh Tân Bắc, xã Đức Minh, huyện Mộ Đức (Vị trí 1)

1.659.032,29

596.971,92

9,4

Sẽ được xác định trong quá trình khảo sát thăm dò

1.659.264,00

596.803,39

1.659.177,37

596.706,48

1.658.798,52

596.650,38

1.658.736,02

596.741,89

8

Mỏ đất hồ Đá Bàn, xã Đức Tân và thị trấn Mộ Đức

1.650.195,24

593.437,56

5,55

Sẽ được xác định trong quá trình khảo sát thăm dò

1.650.204,00

593.523,00

1.650.263,04

593.644,01

1.650.290,97

593.614,86

1.650.311,73

593.560,00

1.650.326,24

593.461,41

1.650.380,35

593.456,05

1.650.497,44

593.464,77

1.650.561,59

593.334,13

1.650.499,28

593.288,88

1.650.444,67

593.307,20

1.650.344,71

593.304,06

1.650.282,61

593.443,71

 

Thị xã Đức Phổ

 

 

73,34

 

9

Mỏ đất núi Chóp thôn Vạn Trung, xã Phổ Phong, thị xã Đức Phổ

1.642.464,00

592.444,00

16,6

Sẽ được xác định trong quá trình khảo sát thăm dò

1.642.590,70

592.737,14

1.642.585,00

592.779,00

1.642.563,00

592.774,00

1.642.560,24

592.782,07

1.642.548,00

592.794,00

1.642.528,00

592.804,00

1.642.512,00

592.809,00

1.642.510,66

592.825,71

1.642.476,00

592.845,00

1.642.453,00

592.884,00

1.642.449,00

592.904,00

1.642.440,00

592.912,00

1.642.426,00

592.911,00

1.642.326,00

592.891,00

1.642.307,00

592.896,00

1.642.280,00

592.899,00

1.642.258,00

592.914,00

1.642.223,00

592.924,00

1.642.198,00

592.925,00

1.642.182,00

592.906,00

1.642.184,00

592.880,00

1.642.190,85

592.855,68

1.642.191,00

592.817,00

1.642.176,00

592.780,00

1.642.138,00

592.728,00

1.642.144,55

592.691,90

1.642.150,48

592.678,49

1.642.163,74

592.651,06

1.642.166,00

592.639,00

1.642.188,00

592.605,00

1.642.178,00

592.583,00

1.642.171,00

592.557,00

1.642.164,00

592.518,00

1.642.167,00

592.504,00

1.642.178,00

592.486,00

1.642.192,00

592.480,00

1.642.237,00

592.477,00

1.642.277,00

592.422,00

1.642.301,00

592.415,00

1.642.309,00

592.403,00

1.642.339,00

592.375,00

1.642.336,00

592.375,00

1.642.373,00

592.381,00

1.642.386,00

592.385,00

1.642.398,00

592.411,00

1.642.414,00

592.427,00

1.642.439,00

592.467,00

1.642.452,00

592.467,00

10

Mỏ đất đồi Dốc Cao 02, TDP Thanh Lâm, phường Phổ Ninh, thị xã Đức Phổ

1635139,33

598.521,10

4,56

Sẽ được xác định trong quá trình khảo sát thăm dò

1.635.138,47

598.641,68

1.634.982,01

598.634,69

1.634.873,17

598.645,82

1.634.696,00

598.632,91

1.634.707,75

598.519,51

1.634.849,53

598.556,45

1.634.870,63

598.565,74

1.634.870,57

598.561,93

1.635.008,00

598.521,02

11

Mỏ đất Dông Đá Bàn, TDP Đồng Vân, phường Phổ Thạnh, thị xã Đức Phổ

1.621.853,69

612.392,42

6,67

Sẽ được xác định trong quá trình khảo sát thăm dò

1.621.760,01

612.405,69

1.621.696,11

612.303,72

1.621.760,35

612.121,90

1.621.800,20

611.948,26

1.621.938,76

611.997,61

1.621.910,74

612.159,85

12

Mỏ đất đồi Dốc Cộ, TDP Thanh Lâm, phường Phổ Ninh, thị xã Đức Phổ

1.637.065,29

600.115,19

20,74

Sẽ được xác định trong quá trình khảo sát thăm dò

1.637.191,61

600.336,69

1.637.058,18

600.426,47

1.637.195,91

600.640,21

1.637.566,62

600.698,49

1.637.544,75

600.887,58

1.637.132,05

600.833,97

1.636.789,81

600.216,39

13

Mỏ đất Tây Đồng Đế 02, TDP Đồng Vân, phường Phổ Thạnh, thị xã Đức Phổ

1.620.851,16

611.029,61

5,28

Sẽ được xác định trong quá trình khảo sát thăm dò

1.620.846,28

611.104,86

1.620.878,67

611.248,36

1.620.841,08

611.390,66

1.620.686,13

611.368,90

1.620.738,70

611.231,40

1.620.673,04

611.031,58

14

Mỏ đất Tây Đồng Đế 03, TDP Đồng Vân, phường Phổ Thạnh, thị xã Đức Phổ

1.621.463,36

610.399,61

9,19

Sẽ được xác định trong quá trình khảo sát thăm dò

1.621.268,44

610.419,31

1.621.053,93

610.634,08

1.620.928,94

610.585,08

1.621.174,49

610.260,09

1.621.446,29

610.239,36

15

Mỏ đất núi Trung Tram, phường Phổ Hòa, thị xã Đức Phổ

1.634.667,27

603.609,08

10,3

Sẽ được xác định trong quá trình khảo sát thăm dò

1.634.632,87

603.773,32

1.634.572,13

603.855,05

1.634.625,30

603.880,31

1.634.581,00

604.000,00

1.634.392,32

603.964,27

1.634.321,33

603.936,61

1.634.309,06

603.929,54

1.634.293,83

603.926,24

1.634.267,46

603.916,06

1.634.352,58

603.773,45

1.634.442,18

603.591,19

 

Huyện Nghĩa Hành

 

 

14,11

 

16

Mỏ đất Hố Hóc Ngày, thôn An Chỉ, xã Hành Phước, huyện Nghĩa Hành (Vị trí 1)

1.657.618,53

585.838,81

9,2

Sẽ được xác định trong quá trình khảo sát thăm dò

1.657.601,64

585.697,43

1.658.347,40

585.993,30

1.658.239,29

586.085,44

17

Mỏ đất Núi Chủ Đề, thôn Phú Lâm Đông, xã Hành Thiện, huyện Nghĩa Hành

1.656.246,94

584.109,59

4,91

Sẽ được xác định trong quá trình khảo sát thăm dò

1.656.361,74

584.258,33

1.656.481,48

584.263,25

1.656.578,41

584.195,77

1.656.587,24

584.166,09

1.656.578,12

584.132,07

1.656.529,47

584.042,86

 

Huyện Ba Tơ

 

 

4,09

 

18

Mỏ đất thôn Nước Xuyên, xã Ba Vì, huyện Ba Tơ

1.624.923,86

559.871,95

1,7

Sẽ được xác định trong quá trình khảo sát thăm dò

1.624.873,48

559.857,02

1.624.833,56

559.846,36

1.624.788,34

559.847,70

1.624.716,05

559.849,61

1.624.711,65

559.872,87

1.624.753,15

559.905,52

1.624.812,93

559.920,28

1.624.868,15

559.946,14

1.624.895,19

559.972,84

1.624.941,03

559.993,20

1.624.943,52

559.941,84

19

Mỏ đất thôn Gòi Loa - Đồng Xoài, xã Ba Cung, huyện Ba Tơ

1.634.381,72

579.775,74

2,39

Sẽ được xác định trong quá trình khảo sát thăm dò

1.634.414,08

579.775,54

1.634.467,28

579.839,67

1.634.493,97

579.915,38

1.634.473,54

579.955,86

1.634.439,19

579.979,59

1.634.388,32

579.976,31

1.634.344,71

579.917,96

1.634.332,69

579.848,29

1.634.351,25

579.772,73

 

Huyện Sơn Hà

 

 

30,3

 

20

Mỏ đất đồi Vàng Rỉa, xã Sơn Thượng, huyện Sơn Hà

1.659.459,00

547.436,80

3,0

Sẽ được xác định trong quá trình khảo sát thăm dò

1.659.457,90

547.286,80

1.659.258,00

547.293,30

1.659.259,10

547.443,30

21

Mỏ đất Đồi R Lin, thôn Gia Ry, xã Sơn Trung, huyện Sơn Hà

1.662.197,00

550.883,00

3,0

Sẽ được xác định trong quá trình khảo sát thăm dò

1.661.847,00

550.966,00

1.661.849,00

550.858,00

1.662.193,00

550.818,00

22

Mỏ đất đồi Pà Gâm, thôn Làng Rào, xã Sơn Thủy, huyện Sơn Hà

1.652.702,00

555.281,00

3,0

Sẽ được xác định trong quá trình khảo sát thăm dò

1.652.621,00

555.310,00

1.652.566,00

555.310,00

1.652.611,00

555.004,00

1.652.685,00

555.024,00

23

Mỏ đất Tổ dân phố Làng Dầu, thị trấn Di Lăng, huyện Sơn Hà (Vị trí 1)

1.663.094,00

548.897,00

5,0

Sẽ được xác định trong quá trình khảo sát thăm dò

1.662.946,00

549.086,00

1.662.902,00

549.008,00

1.662.750,00

549.070,00

1.662.719,00

549.047,00

1.662.863,00

548.900,00

1.662.933,00

548.772,00

24

Mỏ đất Tổ dân phố Làng Dầu, thị trấn Di Lăng, huyện Sơn Hà (Vị trí 2)

1.662.808,00

548.667,00

11,3

Sẽ được xác định trong quá trình khảo sát thăm dò

1.662.621,00

548.932,00

1.662.514,00

548.830,00

1.662.560,00

548.766,00

1.662.546,00

548.710,00

1.662.433,00

548.627,00

1.662.547,00

548.305,00

25

Mỏ đất thôn Canh Mo, xã Sơn Nham, huyện Sơn Hà

1.673.087,00

566.461,00

5,0

Sẽ được xác định trong quá trình khảo sát thăm dò

1.673.025,00

566.747,00

1.672.983,00

566.803,00

1.672.812,00

566.676,00

1.659.459,00

566.562,00

1.659.457,90

566.471,00

 

Huyện Trà Bồng

 

 

2,85

 

26

Mỏ đất thôn Gò Rô, xã Trà Phong, huyện Trà Bồng

1.677.440,38

539.216,70

2,85

Sẽ được xác định trong quá trình khảo sát thăm dò

1.677.412,39

539.318,53

1.677.381,00

539.381,00

1.677.243,00

539.304,00

1.677.329,19

539.133,98

1.677.406,55

539.173,19

 

Huyện Sơn Tây

 

 

12,9

 

27

Mỏ đất Đồi Vác Rang, thôn Bãi Màu, xã Sơn Tân, huyện Sơn Tây

1.660.465,00

542.653,00

3,42

Sẽ được xác định trong quá trình khảo sát thăm dò

1.660.600,00

542.630,00

1.660.644,00

542.785,00

1.660.573,00

542.870,00

1.660.469,00

542.862,00

28

Mỏ đất đồi Măng Xoài, KDC Măng Lăng, thôn Ra Pân, xã Sơn Long, huyện Sơn Tây

1.651.670,00

536.715,00

3,07

Sẽ được xác định trong quá trình khảo sát thăm dò

1.651.579,00

536.623,00

1.651.485,00

536.863,00

1.651.617,00

536.923,00

29

Mỏ đất thôn Đăk Trên, xã Sơn Dung, huyện Sơn Tây

1.657.299,63

535.761,84

0,96

Sẽ được xác định trong quá trình khảo sát thăm dò

1.657.359,45

535.765,82

1.657.432,21

535.744,63

1.657.440,39

535.727,24

1.657.390,60

535.683,89

1.657.297,88

535.678,93

1.657.307,38

535.716,29

 

 

Từ khóa:
07/2022/NQ-HĐND Nghị quyết 07/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2022/NQ-HĐND Nghị quyết 07/2022/NQ-HĐND của Tỉnh Quảng Ngãi Nghị quyết số 07/2022/NQ-HĐND của Tỉnh Quảng Ngãi Nghị quyết 07 2022 NQ HĐND của Tỉnh Quảng Ngãi
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 07/2022/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Quảng Ngãi
Ngày ban hành 07/07/2022
Người ký Bùi Thị Quỳnh Vân
Ngày hiệu lực 17/07/2022
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 07/2022/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Quảng Ngãi
Ngày ban hành 07/07/2022
Người ký Bùi Thị Quỳnh Vân
Ngày hiệu lực 17/07/2022
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Thông qua điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2025 và định hướng đến năm 2030 tại Nghị quyết số 28/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2017, Nghị quyết số 03/2021/NQ-HĐND ngày 12 tháng 3 năm 2021 và Nghị quyết số 04/2022/NQ-HĐND ngày 13 tháng 4 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • Điều 3. Điều khoản thi hành
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan