Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Tài nguyên - Môi trường › 8032/BNN-TCTL

Công văn 8032/BNN-TCTL năm 2019 về báo cáo định kỳ công tác nước sạch nông thôn do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 8032/BNN-TCTL
Loại văn bản Công văn
Cơ quan Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ngày ban hành 25/10/2019
Người ký Nguyễn Hoàng Hiệp
Ngày hiệu lực 25/10/2019
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 25/10/2019 Tình trạng: Còn hiệu lực

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 8032/BNN-TCTL
V/v báo cáo định kỳ công tác nước sạch nông thôn

Hà Nội, ngày 25 tháng 10 năm 2019

 

Kính gửi: Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

Trong những năm gần đây, sau khi Chương trình Mục tiêu quốc gia Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn kết thúc, việc tổng hợp, thống kê số liệu và báo cáo công tác nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn của các tỉnh, thành phố phần lớn không được duy trì thường xuyên.

Để tăng cường công tác quản lý nhà nước về nước sạch nông thôn, trong đó có nhiệm vụ tổng hợp, thống kê báo cáo số liệu, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương:

- Hàng năm bố trí kinh phí (Ngân sách địa phương, lồng ghép vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, các chương trình, dự án và các nguồn kinh phí hợp pháp khác), giao cơ quan đầu mối triển khai điều tra, tổng hợp số liệu nước sạch nông thôn, và báo cáo thống kê nước sạch nông thôn theo định kỳ theo mẫu 01 (06 tháng, cả năm).

- Trong trường hợp xảy ra thiên tai (hạn hán, thiếu nước, xâm nhập mặn, lũ, ngập lụt, úng), đề nghị báo cáo 2 lần/1 tuần (Lần 1: trước 12h00 ngày Thứ Hai; Lần 2: trước 12h00 ngày Thứ Năm) theo mẫu 02 phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành.

Đề nghị Quý Ủy ban quan tâm, chỉ đạo./.

(Báo cáo gửi về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn qua Tổng cục Thủy lợi, số 02 Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội, điện thoại: 0243.7335603;

Fax:0243.37335702; email: [email protected])

 


Nơi nhận:
- Như trên;
- BT. Nguyễn Xuân Cường (để b/c);
- Lưu: VT, TCTL (80b).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Hoàng Hiệp

 

MẪU 01:

BÁO CÁO CÔNG TÁC NƯỚC SẠCH NÔNG THÔN NĂM ….

TỈNH:...................

I. Thông tin chung

1.1. Khái quát về nước sạch và VSMTNT của tỉnh

1.2. Kết quả đạt được

- Tổng số dân/hộ nông thôn:………………(người)/…………………………(hộ)

- Mục tiêu giai đoạn 5 năm của địa phương:

- Tỉ lệ người/hộ nông thôn sử dụng nước HVS:

+ Tỉ lệ người/hộ nông thôn sử dụng nước HVS từ công trình cấp nước tập trung:

+ Tỉ lệ người/hộ nông thôn sử dụng nước HVS từ công trình cấp nước quy mô hộ gia đình:

- Tỉ lệ người/hộ nông thôn sử dụng nước sạch đáp ứng QCVN (quy chuẩn áp dụng):

+ Tỉ lệ người/hộ nông thôn sử dụng nước sạch từ công trình cấp nước tập trung:

+ Tỉ lệ người/hộ nông thôn sử dụng nước sạch từ công trình cấp nước quy mô hộ gia đình:

- Tỉ lệ hộ nghèo sử dụng nước HVS:…………………………………………….

- Tỉ lệ hộ nghèo sử dụng nước sạch:…………………………………………….

- Tỉ lệ hộ đồng bào dân tộc thiểu số sử dụng nước HVS – sạch:……………….

- Tổng số người dân được cấp nước tăng thêm trong năm……………….(người);

1.3. Công trình cấp nước

- Công trình cấp nước tập trung

+ Tổng số công trình cấp nước tập trung hiện có …………………(công trình);

+ Hoạt động bền vững:...................(công trình)..................(%)

+ Tương đối bền vững:...................(công trình)..................(%)

+ Kém bền vững:............................(công trình).................(%). Tổng số người dân sử dụng nước từ các công trình cấp nước kém bền vững:..................(người);

+ Không hoạt động: ........................(công trình)..................(%). Tổng số người dân bị ảnh hưởng từ các công trình cấp nước không hoạt động:..............(người);

+ Các giải pháp, hoạt động triển khai trong năm để nâng cao năng lực quản lý vận hành, cải tạo sửa chữa công trình kém bền vững, không hoạt động:……..

+ Việc thanh lý các công trình hư hỏng, không thể sử dụng hoặc sữa chữa không hiệu quả:…………………………………………………………………………..

- Cấp nước hộ gia đình

+ Tổng số ...................................(công trình);

+ Giếng khoan:....................(cái);

+ Giếng đào:........................(cái);

+ Lu, bể chứa:......................(cái);

+ Khác:..........................................

+ Các giải pháp, hoạt động triển khai trong năm để nâng cao chất lượng nước từ các công trình cấp nước nhỏ lẻ:…………………………………………………

1.4. Giá nước

- Giá tiêu thụ nước sinh hoạt:

+ Thấp nhất:.........................(đồng/m3/tháng);

+ Cao nhất:...........................(đồng/m3/tháng);

- Cơ chế bù giá nước (nếu có):……………………………………………………

- Chính sách khuyến khích xã hội hóa ban hành trong năm (nếu có):…………..

- Chính sách khuyến khích hỗ trợ cấp nước hộ gia đình mới ban hành (nếu có)…

1.5. Nước sạch trong nông thôn mới

1.6. Tổng vốn thực hiện cho lĩnh vực nước sạch trong năm

- Vốn ngân sách Trung ương (nếu có):……………………………………………

- Vốn ngân sách địa phương (nếu có):……………………………………………

- Vốn ngân sách quốc tế (nếu có):……………………………………………….

- Vốn tín dụng ưu đãi (nếu có):………………………………………………….

- Vốn doanh nghiệp đầu tư (nếu có):…………………………………………….

- Vốn dân (nếu có):……………………………………………………………….

1.7. Đề xuất, kiến nghị đối với Trung ương

II. Các bảng biểu kèm theo

2.1. Bảng 1: Tổng hợp tình hình sử dụng nước sinh hoạt

2.2. Bảng 2: Cập nhật mô hình quản lý, loại hình và hiệu quả sử dụng của công trình CNTT

2.3. Bảng 3: Đánh giá mức độ bền vững của công trình CNTT

 

Bảng số 1: Tổng hợp tình hình sử dụng nước sinh hoạt năm …

Tỉnh….

TT

Tên huyện

Tổng số HGĐ

Tỷ lệ (%) HGĐ sử dụng nước sạch

Tỷ lệ (%) HGĐ sử dụng nước HVS

Hộ nghèo

Tỷ lệ sử dụng từ CTCNTT

Tỷ lệ cấp nước quy mô hộ gia đình

Tổng

Tỷ lệ sử dụng từ CTCNTT

Tỷ lệ cấp nước quy mô hộ gia đình

Tổng

Tổng số hộ nghèo

Tỷ lệ (%) hộ nghèo sử dụng nước sạch

Tỷ lệ (%) Hộ nghèo sử dụng nước HVS

Số hộ

Tỷ lệ

Số hộ

Tỷ lệ

Số hộ

Tỷ lệ

Số hộ

Tỷ lệ

Số hộ

Tỷ lệ

Số hộ

Tỷ lệ

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bảng số 2: Cập nhật mô hình quản lý, loại hình và hiệu quả sử dụng của công trình CNTT năm…

Tỉnh…..

TT

Công trình

Loại hình

Công suất

Loại hình quản lý

 

 

Bơm dẫn

Tự chảy

Thiết kế

(hộ)

Sử dụng thực tế

(hộ)

Tỷ lệ % sử dụng thực tế/thiết kế

Cộng đồng

HTX

Đơn vị sự nghiệp có thu

Doanh nghiệp

Khác

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bảng số 3: Đánh giá mức độ bền vững của công trình CNTT năm ….

Tỉnh …..

TT

Tên công trình

Địa bàn cấp nước

(1) Thu phí dịch vụ đủ bù đắp phí vận hành, bảo trì

(2) Nước sau xử lý đạt QCVN

(3) Khả năng cấp nước thường xuyên trong năm

(4) Tỷ lệ đấu nối đạt tối thiểu 60% so với công suất thiết kế sau 02 năm

(5) Có cán bộ quản lý

Ghi chú

 

 

 

Có

Không

Có

Không

Có

Không

Có

Không

Có

Không

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

Các công trình có công suất từ 250 đấu nối/hộ sử dụng trở xuống

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các công trình có công suất từ 251 đến 1.000 đấu nối/hộ sử dụng

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các công trình có công suất trên 1.000 đấu nối/hộ sử dụng

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

MẪU 02:

BÁO CÁO TÌNH HÌNH CẤP NƯỚC SINH HOẠT NÔNG THÔN TRONG TRƯỜNG HỢP XẢY RA THIÊN TAI (LŨ, NGẬP LỤT, ÚNG, HẠN HÁN, THIẾU NƯỚC, XÂM NHẬP MẶN, BÃO..)

1. Hiện trạng thiếu nước

a) Hiện trạng

- Hiện trạng nguồn nước cấp cho sinh hoạt.

- Dân số của tỉnh, huyện.

- Hiện tại không có nước sinh hoạt: Thống kê số dân/ hộ không có nước sinh hoạt / tổng số hộ, cụ thể đến từng xã (ở địa bàn xã nào). So với năm lịch sử (hạn hán, thiếu nước, xâm nhập mặn, lũ ngập úng, bão...).

- Nguyên nhân chủ quan và khách quan.

- Các giải pháp tỉnh đã thực hiện tại thời điểm xảy ra thiên tai.

b) Dự báo, nhận định thời gian tiếp theo do thiên tai

- Nguồn nước cấp cho sinh hoạt.

- Số dân/hộ dự kiến không có nước sinh hoạt, cụ thể đến từng huyện (ở địa bàn xã nào).

- Các giải pháp tỉnh sẽ thực hiện.

2. Đề xuất, kiến nghị đối với Bộ, Chính phủ

a) Giải pháp trước mắt

b) Giải pháp lâu dài

 

BẢNG: THÔNG TIN NHANH LŨ, NGẬP LỤT, ÚNG, HẠN HÁN, THIẾU NƯỚC, XÂM NHẬP MẶN, BÃO ẢNH HƯỞNG ĐẾN CẤP NƯỚC SINH HOẠT NÔNG THÔN

TT

Tỉnh

Khu vực hiện không có nước sinh hoạt (số hộ ở xã / huyện); Tổng dân số

Nguyên nhân không có nước sinh hoạt do thiên tai

Hiện trạng khu vực thiếu nước sinh hoạt

(số hộ ở xã/ huyện); Tổng dân số

Nguyên nhân thiếu nước sinh hoạt, mất nước do thiên tai

Giải pháp đã và đang thực hiện

Dự kiến khu vực không có nước sinh hoạt do thiên tai trong giai đoạn tới (số hộ? ở xã / huyện ? lý do?)

Dự kiến khu vực thiếu nước sinh hoạt do thiên tai trong giai đoạn tới (số hộ? ở xã / huyện ? lý do?)

Giải pháp sẽ triển khai trong giai đoạn tới (trước mắt, lâu dài)

Kiến nghị (chỉ đạo; vận hành; hỗ trợ… ở địa phương / trung ương)

1

Tỉnh A….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ khóa:
8032/BNN-TCTL Công văn 8032/BNN-TCTL Công văn số 8032/BNN-TCTL Công văn 8032/BNN-TCTL của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Công văn số 8032/BNN-TCTL của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Công văn 8032 BNN TCTL của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 8032/BNN-TCTL
Loại văn bản Công văn
Cơ quan Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ngày ban hành 25/10/2019
Người ký Nguyễn Hoàng Hiệp
Ngày hiệu lực 25/10/2019
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 8032/BNN-TCTL
Loại văn bản Công văn
Cơ quan Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ngày ban hành 25/10/2019
Người ký Nguyễn Hoàng Hiệp
Ngày hiệu lực 25/10/2019
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan