Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Tài chính nhà nước ›42/2026/TT-BTC

Thông tư 42/2026/TT-BTС quy định mẫu biểu công bố thông tin về nợ công do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu42/2026/TT-BTC
Loại văn bảnThông tư
Cơ quanBộ Tài chính
Ngày ban hành15/04/2026
Người kýTrần Quốc Phương
Ngày hiệu lực 15/04/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:15/04/2026Tình trạng:Còn hiệu lực

BỘ TÀI CHÍNH
­-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
­-------­--------

Số: 42/2026/TT-BTC

Hà Nội, ngày 15 tháng 4 năm 2026

 

THÔNG TƯ

QUY ĐỊNH MẪU BIỂU CÔNG BỐ THÔNG TIN VỀ NỢ CÔNG

Căn cứ Luật Quản lý nợ công số 20/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 141/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước số 89/2025/QH15 ngày 25 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Căn cứ Nghị định số 166/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày 30 tháng 6 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Căn cứ Nghị định số 94/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ về nghiệp vụ quản lý nợ công;

Căn cứ Nghị định số 84/2026/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định của Chính phủ trong lĩnh vực quản lý nợ công;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý nợ và Kinh tế đối ngoại;

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định mẫu biểu công bố thông tin về nợ công như sau:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này quy định mẫu biểu công bố thông tin về nợ công theo quy định tại Điều 28 của Nghị định số 94/2018/NĐ-CP của Chính phủ ngày 30 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ về nghiệp vụ quản lý nợ công được sửa đổi, bổ sung tại khoản 12 Điều 3 Nghị định số 84/2026/NĐ-CP ngày 25/03/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định của Chính phủ trong lĩnh vực quản lý nợ công.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính liên quan tới công bố thông tin nợ công, bao gồm: Cục Quản lý nợ và Kinh tế đối ngoại, Kho bạc Nhà nước, Vụ Ngân sách Nhà nước, Vụ Các Định chế Tài chính và các cơ quan khác liên quan, bao gồm: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Ngân hàng Phát triển Việt Nam.

Điều 3. Mẫu biểu công bố thông tin

Bộ Tài chính thực hiện công bố thông tin về nợ công theo các mẫu biểu tại Phụ lục đính kèm Thông tư này.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành./.

 


Nơi nhận:

- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Trung ương Đảng và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, đơn vị sự nghiệp thuộc Ban chấp hành trung ương Đảng;
- Cơ quan trung ương của các đoàn thể;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Sở Tài chính các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Các Cơ quan cho vay lại;
- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- Các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Tài chính;
- Công báo;
- Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật;
- Website Chính phủ;
- Website Bộ Tài chính;
- Lưu: VT, QLN (50b)

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Trần Quốc Phương

 

PHỤ LỤC

MẪU BIỂU CÔNG BỐ THÔNG TIN NỢ CÔNG
(Kèm theo Thông tư số 42/2026/TT-BTC ngày 15 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) 

STT

Mã

Nội dung

Kỳ công bố

1

B00

Nợ công và các chỉ tiêu liên quan

Hàng năm

2

B01Q

Nợ của Chính phủ, nợ được Chính phủ bảo lãnh và nợ của chính quyền địa phương

Hàng quý

3

B01N

Hàng năm

4

B02Q

Vay và trả nợ của Chính phủ.

Hàng quý

5

B02N

Hàng năm

6

B02.1Q

Vay và trả nợ trong nước của Chính phủ

Hàng quý

7

B02.1N

Hàng năm

8

B02.2Q

Vay và trả nợ nước ngoài của Chính phủ

Hàng quý

9

B02.2N

Hàng năm

10

B02.3

Nợ nước ngoài của Chính phủ phân theo từng chủ nợ

Hàng năm

11

B02.4

Nợ nước ngoài của Chính phủ phân theo loại tiền vay

Hàng năm

12

B03Q

Nợ của chính quyền địa phương

Hàng quý

13

B03N

Hàng năm

14

B04Q

Nợ được Chính phủ bảo lãnh

Hàng quý

15

B04N

Hàng năm

16

B04.1

Nợ nước ngoài được Chính phủ bảo lãnh phân theo từng chủ nợ

Hàng năm

17

B05

Nợ nước ngoài của quốc gia

Hàng năm

 

Mẫu biểu công bố thông tin số B00

NỢ CÔNG VÀ CÁC CHỈ TIÊU LIÊN QUAN
 Kỳ báo cáo: Năm
(Tỷ VND, %)
 

Chỉ tiêu

N-4

N-3

N-2

N-1

N

1. Nợ công

 

 

 

 

 

2. Nghĩa vụ trả nợ trực tiếp của Chính phủ

 

 

 

 

 

3. Tổng sản phẩm quốc nội (GDP)

 

 

 

 

 

4. Kim ngạch xuất khẩu hàng hóa, dịch vụ

 

 

 

 

 

5. Thu ngân sách Nhà nước

 

 

 

 

 

6. Các chỉ tiêu an toàn nợ

 

 

 

 

 

6.1. Nợ công so với tổng sản phẩm quốc nội (GDP) (%)

 

 

 

 

 

6.2. Nợ nước ngoài của quốc gia so với tổng sản phẩm quốc nội (GDP) (%)

 

 

 

 

 

6.3. Nghĩa vụ trả nợ nước ngoài của quốc gia so với tổng kim ngạch xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ (%)

 

 

 

 

 

6.4. Nghĩa vụ trả nợ trực tiếp của Chính phủ so với thu NSNN (%)

 

 

 

 

 

* N là năm báo cáo

* Các chỉ tiêu về nợ công và nợ nước ngoài của quốc gia năm N được tính trên cơ sở GDP năm N do Bộ Tài chính công bố.

* Chỉ tiêu 6.3 là nghĩa vụ trả nợ nước ngoài (không bao gồm trả nợ gốc ngắn hạn) từ năm 2021

* Chỉ tiêu 6.4 là nghĩa vụ trả nợ trực tiếp (không bao gồm cho vay lại)

 

Mẫu biểu công bố thông tin số B01N

NỢ CỦA CHÍNH PHỦ, NỢ ĐƯỢC CHÍNH PHỦ BẢO LÃNH VÀ NỢ CỦA CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG
Kỳ báo cáo: Năm
(Triệu USD, tỷ VND)
 

 

N-4

N-3

N-2

N-1

N

USD

VND

USD

VND

USD

VND

USD

VND

USD

VND

DƯ NỢ (1)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nợ của Chính phủ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nợ được Chính phủ bảo lãnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nợ của chính quyền địa phương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RÚT VỐN VÀ VAY TRONG KỲ(2)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vay của Chính phủ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vay nợ được Chính phủ bảo lãnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vay nợ của chính quyền địa phương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG TRẢ NỢ TRONG KỲ (2)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nợ của Chính phủ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nợ được Chính phủ bảo lãnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nợ của chính quyền địa phương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng trả nợ gốc trong kỳ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nợ của Chính phủ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nợ được Chính phủ bảo lãnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nợ của chính quyền địa phương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng trả nợ lãi và phí trong kỳ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nợ của Chính phủ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nợ được Chính phủ bảo lãnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nợ của chính quyền địa phương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(1) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm cuối kỳ

(2) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố thời điểm phát sinh giao dịch

* N là năm báo cáo

 

Mẫu biểu công bố thông tin số B01Q

NỢ CỦA CHÍNH PHỦ, NỢ ĐƯỢC CHÍNH PHỦ BẢO LÃNH VÀ NỢ CỦA CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG
Kỳ báo cáo: Quý
(Triệu USD, tỷ VND)
 

 

Số phát sinh trong quý

Lũy kế từ đầu năm đến hết kỳ báo cáo

USD

VND

USD

VND

DƯ NỢ (1)

 

 

 

 

Nợ của Chính phủ

 

 

 

 

Nợ được Chính phủ bảo lãnh

 

 

 

 

Nợ của chính quyền địa phương

 

 

 

 

RÚT VỐN VAY TRONG KỲ (2)

 

 

 

 

Vay của Chính phủ

 

 

 

 

Vay nợ được Chính phủ bảo lãnh

 

 

 

 

Vay nợ của chính quyền địa phương

 

 

 

 

TỔNG TRẢ NỢ TRONG KỲ (2)

 

 

 

 

Nợ của Chính phủ

 

 

 

 

Nợ được Chính phủ bảo lãnh

 

 

 

 

Nợ của chính quyền địa phương

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

Tổng trả nợ gốc trong kỳ

 

 

 

 

Nợ của Chính phủ

 

 

 

 

Nợ được Chính phủ bảo lãnh

 

 

 

 

Nợ của chính quyền địa phương

 

 

 

 

Tổng trả nợ lãi và phí trong kỳ

 

 

 

 

Nợ của Chính phủ

 

 

 

 

Nợ được Chính phủ bảo lãnh

 

 

 

 

Nợ của chính quyền địa phương

 

 

 

 

(1) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm cuối kỳ

(2) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố thời điểm phát sinh giao dịch

 

Mẫu biểu công bố thông tin số B02N

VAY VÀ TRẢ NỢ CỦA CHÍNH PHỦ
Kỳ báo cáo: Năm
(Triệu USD, tỷ VND)
 

 

N-4

N-3

N-2

N-1

N

USD

VND

USD

VND

USD

VND

USD

VND

USD

VND

DƯ NỢ (1)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nợ nước ngoài

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nợ trong nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RÚT VỐN TRONG KỲ (2)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nợ nước ngoài

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nợ trong nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG TRẢ NỢ TRONG KỲ (2)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nợ nước ngoài

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nợ trong nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng trả nợ gốc trong kỳ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nợ nước ngoài

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nợ trong nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng trả lãi và phí trong kỳ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nợ nước ngoài

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nợ trong nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(1) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm cuối kỳ.

(2) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố thời điểm phát sinh giao dịch.

* N là năm báo cáo

 

Mẫu biểu công bố thông tin số B02Q

VAY VÀ TRẢ NỢ CỦA CHÍNH PHỦ
Kỳ báo cáo: Quý
(Triệu USD, tỷ VND)
 

 

Số phát sinh trong Quý

Lũy kế từ đầu năm
đến hết kỳ báo cáo

USD

VND

USD

VND

DƯ NỢ (1)

 

 

 

 

Nợ nước ngoài

 

 

 

 

Nợ trong nước

 

 

 

 

RÚT VỐN TRONG KỲ (2)

 

 

 

 

Nợ nước ngoài

 

 

 

 

Nợ trong nước

 

 

 

 

TỔNG TRẢ NỢ TRONG KỲ (2)

 

 

 

 

Nợ nước ngoài

 

 

 

 

Nợ trong nước

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

Tổng trả nợ gốc trong kỳ

 

 

 

 

Nợ nước ngoài

 

 

 

 

Nợ trong nước

 

 

 

 

Tổng trả lãi và phí trong kỳ

 

 

 

 

Nợ nước ngoài

 

 

 

 

Nợ trong nước

 

 

 

 

(1) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm cuối kỳ.

(2) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố thời điểm phát sinh giao dịch. 

 

Mẫu biểu công bố thông tin số B02.1N

VAY VÀ TRẢ NỢ TRONG NƯỚC CỦA CHÍNH PHỦ
Kỳ báo cáo: Năm
(Triệu USD, tỷ VND)
 

 

N-4

N-3

N-2

N-1

N

USD

VND

USD

VND

USD

VND

USD

VND

USD

VND

DƯ NỢ (1)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trái phiếu Chính phủ, công trái nội tệ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trái phiếu Chính phủ bằng ngoại tệ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vay từ các Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vay từ ngân quỹ nhà nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RÚT VỐN TRONG KỲ (2)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trái phiếu Chính phủ, công trái nội tệ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trái phiếu Chính phủ bằng ngoại tệ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vay từ các Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vay từ ngân quỹ nhà nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG TRẢ NỢ TRONG KỲ (2)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trái phiếu Chính phủ, công trái nội tệ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trái phiếu Chính phủ bằng ngoại tệ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vay từ các Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vay từ ngân quỹ nhà nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng trả nợ gốc trong kỳ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trái phiếu Chính phủ, công trái nội tệ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trái phiếu Chính phủ bằng ngoại tệ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vay từ các Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vay từ ngân quỹ nhà nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng trả lãi và phí trong kỳ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trái phiếu Chính phủ, công trái nội tệ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trái phiếu Chính phủ bằng ngoại tệ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vay từ các Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vay từ ngân quỹ nhà nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(1) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm cuối kỳ.

(2) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố thời điểm phát sinh giao dịch.

* N là năm báo cáo 

 

Mẫu biểu công bố thông tin số B02.1Q

VAY VÀ TRẢ NỢ TRONG NƯỚC CỦA CHÍNH PHỦ
Kỳ báo cáo: Quý
(Triệu USD, tỷ VND)
 

 

Số phát sinh trong quý báo cáo

Lũy kế từ đầu năm
đến hết kỳ báo cáo

USD

VND

USD

VND

DƯ NỢ (1)

 

 

 

 

Trái phiếu Chính phủ, công trái nội tệ

 

 

 

 

Trái phiếu Chính phủ bằng ngoại tệ

 

 

 

 

Vay từ các Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách

 

 

 

 

Vay từ ngân quỹ nhà nước

 

 

 

 

RÚT VỐN TRONG KỲ (2)

 

 

 

 

Trái phiếu Chính phủ, công trái nội tệ

 

 

 

 

Trái phiếu Chính phủ bằng ngoại tệ

 

 

 

 

Vay từ các Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách

 

 

 

 

Vay từ ngân quỹ nhà nước

 

 

 

 

TỔNG TRẢ NỢ TRONG KỲ (2)

 

 

 

 

Trái phiếu Chính phủ, công trái nội tệ

 

 

 

 

Trái phiếu Chính phủ bằng ngoại tệ

 

 

 

 

Vay từ các Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách

 

 

 

 

Vay từ ngân quỹ nhà nước

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

Tổng trả nợ gốc trong kỳ

 

 

 

 

Trái phiếu Chính phủ, công trái nội tệ

 

 

 

 

Trái phiếu Chính phủ bằng ngoại tệ

 

 

 

 

Vay từ các Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách

 

 

 

 

Vay từ ngân quỹ nhà nước

 

 

 

 

Tổng trả lãi và phí trong kỳ

 

 

 

 

Trái phiếu Chính phủ, công trái nội tệ

 

 

 

 

Trái phiếu Chính phủ bằng ngoại tệ

 

 

 

 

Vay từ các Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách

 

 

 

 

Vay từ ngân quỹ nhà nước

 

 

 

 

(1) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm cuối kỳ.

(2) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố thời điểm phát sinh giao dịch.

 

Mẫu biểu công bố thông tin số B02.2N

VAY VÀ TRẢ NỢ NƯỚC NGOÀI CỦA CHÍNH PHỦ
Kỳ báo cáo: Năm
(Triệu USD, tỷ VND)
 

 

N-4

N-3

N-2

N-1

N

USD

VND

USD

VND

USD

VND

USD

VND

USD

VND

DƯ NỢ (1)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chủ nợ chính thức

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chủ nợ tư nhân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RÚT VỐN TRONG KỲ (2)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chủ nợ chính thức

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chủ nợ tư nhân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG TRẢ NỢ TRONG KỲ (2)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng trả nợ gốc trong kỳ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chủ nợ chính thức

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chủ nợ tư nhân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng trả lãi và phí trong kỳ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chủ nợ chính thức

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chủ nợ tư nhân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(1) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm cuối kỳ.

(2) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố thời điểm phát sinh giao dịch.

* N là năm báo cáo 

 

Mẫu biểu công bố thông tin số B02.2Q

VAY VÀ TRẢ NỢ NƯỚC NGOÀI CỦA CHÍNH PHỦ
Kỳ báo cáo: Quý
(Triệu USD, tỷ VND)
 

 

Số phát sinh trong quý báo cáo

Số lũy kế từ đầu năm
đến hết kỳ báo cáo

USD

VND

USD

VND

DƯ NỢ (1)

 

 

 

 

Chủ nợ chính thức

 

 

 

 

Chủ nợ tư nhân

 

 

 

 

RÚT VỐN TRONG KỲ (2)

 

 

 

 

Chủ nợ chính thức

 

 

 

 

Chủ nợ tư nhân

 

 

 

 

TỔNG TRẢ NỢ TRONG KỲ (2)

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

Tổng trả nợ gốc trong kỳ

 

 

 

 

Chủ nợ chính thức

 

 

 

 

Chủ nợ tư nhân

 

 

 

 

Tổng trả lãi và phí trong kỳ

 

 

 

 

Chủ nợ chính thức

 

 

 

 

Chủ nợ tư nhân

 

 

 

 

(1) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm cuối kỳ.

(2) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố thời điểm phát sinh giao dịch. 

 

Mẫu biểu công khai thông tin số B02.3

NỢ NƯỚC NGOÀI CỦA CHÍNH PHỦ PHÂN THEO TỪNG CHỦ NỢ
Kỳ báo cáo: Năm
(Triệu USD, tỷ VND)
 

 

N-4

N-3

N-2

N-1

N

USD

VND

USD

VND

USD

VND

USD

VND

USD

VND

TỔNG CỘNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CÁC CHỦ NỢ CHÍNH THỨC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SONG PHƯƠNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhật Bản

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hàn Quốc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Pháp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đức

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các quốc gia khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ĐA PHƯƠNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ADB

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

WB

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các tổ chức khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CÁC CHỦ NỢ TƯ NHÂN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

* Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm cuối kỳ.

* N là năm báo cáo 

 

Mẫu biểu công khai thông tin số B02.4

NỢ NƯỚC NGOÀI CỦA CHÍNH PHỦ PHÂN THEO LOẠI TIỀN VAY
Kỳ báo cáo: Năm
(%, triệu USD)
 

 

N-4

N-3

N-2

N-1

N

USD

%

USD

%

USD

%

USD

%

USD

%

TỔNG CỘNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

EUR

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

JPY

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SDR

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

USD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

VND

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

* Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm cuối kỳ.

* N là năm báo cáo 

 

Mẫu biểu công bố thông tin số B03N

NỢ CỦA CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG (1)

Kỳ báo cáo: Năm
(Triệu USD, tỷ VND)
 

 

N-4

N-3

N-2

N-1

N

USD

VND

USD

VND

USD

VND

USD

VND

USD

VND

DƯ NỢ (2)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SỐ VAY TRONG KỲ (3)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SỐ TRẢ NỢ TRONG KỲ (3)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số trả gốc trong kỳ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số trả lãi và phí trong kỳ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(1) Bao gồm cả số liệu địa phương vay lại nguồn vốn vay nước ngoài của Chính phủ và vay ngân hàng chính sách

(2) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm cuối kỳ

(3) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố thời điểm phát sinh giao dịch

* N là năm báo cáo

 

Mẫu biểu công bố thông tin số B03Q

NỢ CỦA CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG (1)
 Kỳ báo cáo: Quý
(Triệu USD, tỷ VND)
 

 

Số phát sinh trong quý báo cáo

Lũy kế từ đầu năm đến hết kỳ báo cáo

USD

VND

USD

VND

DƯ NỢ (2)

 

 

 

 

SỐ VAY TRONG KỲ (3)

 

 

 

 

SỐ TRẢ NỢ TRONG KỲ (3)

 

 

 

 

Trong đó

 

 

 

 

Số trả gốc trong kỳ

 

 

 

 

Số trả lãi và phí trong kỳ

 

 

 

 

(1) Bao gồm cả số liệu địa phương vay lại nguồn vốn vay nước ngoài của Chính phủ và vay ngân hàng chính sách

(2) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm cuối kỳ

(3) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố thời điểm phát sinh giao dịch

 

Mẫu biểu công bố thông tin số B04N

NỢ ĐƯỢC CHÍNH PHỦ BẢO LÃNH
Kỳ báo cáo: Năm
(Triệu USD, tỷ VND) 

 

N-4

N-3

N-2

N-1

N

USD

VND

USD

VND

USD

VND

USD

VND

USD

VND

DƯ NỢ (1)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nợ nước ngoài

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nợ trong nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RÚT VỐN TRONG KỲ (2)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nợ nước ngoài

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nợ trong nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG TRẢ NỢ TRONG KỲ (2)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nợ nước ngoài

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nợ trong nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng trả nợ gốc trong kỳ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nợ nước ngoài

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nợ trong nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng trả lãi và phí trong kỳ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nợ nước ngoài

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nợ trong nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(1) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm cuối kỳ.

(2) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố thời điểm phát sinh giao dịch.

* N là năm báo cáo

 

Mẫu biểu công bố thông tin số B04Q

NỢ ĐƯỢC CHÍNH PHỦ BẢO LÃNH
Kỳ báo cáo: Quý
(Triệu USD, tỷ VND)
 

 

Số phát sinh trong quý báo cáo

Lũy kế từ đầu năm đến hết kỳ báo cáo

USD

VND

USD

VND

DƯ NỢ (1)

 

 

 

 

Nợ nước ngoài

 

 

 

 

Nợ trong nước

 

 

 

 

RÚT VỐN TRONG KỲ (2)

 

 

 

 

Nợ nước ngoài

 

 

 

 

Nợ trong nước

 

 

 

 

TỔNG TRẢ NỢ TRONG KỲ (2)

 

 

 

 

Nợ nước ngoài

 

 

 

 

Nợ trong nước

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

Tổng trả nợ gốc trong kỳ

 

 

 

 

Nợ nước ngoài

 

 

 

 

Nợ trong nước

 

 

 

 

Tổng trả lãi và phí trong kỳ

 

 

 

 

Nợ nước ngoài

 

 

 

 

Nợ trong nước

 

 

 

 

(1) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm cuối kỳ.

(2) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố thời điểm phát sinh giao dịch. 

 

Mẫu biểu công khai thông tin số B04.1

NỢ NƯỚC NGOÀI ĐƯỢC CHÍNH PHỦ BẢO LÃNH PHÂN THEO TỪNG BÊN CHO VAY
Kỳ báo cáo: Năm
(Triệu USD, tỷ VND)
 

 

N-4

N-3

N-2

N-1

N

USD

VND

USD

VND

USD

VND

USD

VND

USD

VND

TỔNG CỘNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CÁC CHỦ NỢ CHÍNH THỨC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SONG PHƯƠNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhật Bản

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hàn Quốc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Pháp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đức

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các quốc gia khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ĐA PHƯƠNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ADB

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

WB

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các tổ chức khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CÁC CHỦ NỢ TƯ NHÂN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

* Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm cuối kỳ.

* N là năm báo cáo 

 

Mẫu biểu công bố thông tin số B05

NỢ NƯỚC NGOÀI CỦA QUỐC GIA
Kỳ báo cáo: Năm
(Triệu USD, tỷ VND) 

 

N-4

N-3

N-2

N-1

N

USD

VND

USD

VND

USD

VND

USD

VND

USD

VND

DƯ NỢ (1)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nợ nước ngoài của Chính phủ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nợ nước ngoài của doanh nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RÚT VỐN VAY TRONG KỲ (2)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vay nước ngoài của Chính phủ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vay nước ngoài của doanh nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG TRẢ NỢ TRONG KỲ (2)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nợ nước ngoài của Chính phủ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nợ nước ngoài của doanh nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng trả nợ gốc trong kỳ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nợ nước ngoài của Chính phủ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nợ nước ngoài của doanh nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng trả nợ lãi và phí trong kỳ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nợ nước ngoài của Chính phủ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nợ nước ngoài của doanh nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(1) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm cuối kỳ

(2) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố thời điểm phát sinh giao dịch

* N là năm báo cáo

Từ khóa:
42/2026/TT-BTCThông tư 42/2026/TT-BTCThông tư số 42/2026/TT-BTCThông tư 42/2026/TT-BTC của Bộ Tài chínhThông tư số 42/2026/TT-BTC của Bộ Tài chínhThông tư 42 2026 TT BTC của Bộ Tài chính
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu42/2026/TT-BTC
                            Loại văn bảnThông tư
                            Cơ quanBộ Tài chính
                            Ngày ban hành15/04/2026
                            Người kýTrần Quốc Phương
                            Ngày hiệu lực 15/04/2026
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu42/2026/TT-BTC
                                                  Loại văn bảnThông tư
                                                  Cơ quanBộ Tài chính
                                                  Ngày ban hành15/04/2026
                                                  Người kýTrần Quốc Phương
                                                  Ngày hiệu lực 15/04/2026
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
                                                  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
                                                  • Điều 3. Mẫu biểu công bố thông tin
                                                  • Điều 4. Hiệu lực thi hành
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan