Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Tài chính nhà nước ›885/QĐ-UBND

Quyết định 885/QĐ-UBND năm 2026 định giá cụ thể nước sạch sinh hoạt nông thôn đối với 02 công trình do Trung tâm nước và Quan trắc môi trường tỉnh Sơn La quản lý

Đã sao chép thành công!
Số hiệu885/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Sơn La
Ngày ban hành07/04/2026
Người kýNguyễn Thành Công
Ngày hiệu lực 01/05/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:07/04/2026Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 885/QĐ-UBND

Sơn La, ngày 07 tháng 04 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐỊNH GIÁ CỤ THỂ NƯỚC SẠCH SINH HOẠT NÔNG THÔN ĐỐI VỚI 02 CÔNG TRÌNH DO TRUNG TÂM NƯỚC VÀ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG QUẢN LÝ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật Giá số 140/2025/QH15;

Căn cứ Luật Tài nguyên nước số 28/2023/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 146/2025/QH15;

Căn cứ Nghị quyết số 1084/2015/UBTVQH13 ngày 10/12/2015 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành biểu mức thuế suất thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá; Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 và Nghị định số 111/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập; Nghị định số 43/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch;

Căn cứ Thông tư số 73/2022/TT-BTC ngày 15/12/2022 của Bộ Tài chính quy định chế độ quản lý, tính hao mòn, trích khấu hao tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch; Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01/7/2024 của Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá; Thông tư số 145/2025/TT-BTC ngày 31/12/2025 của Bộ Tài chính hướng dẫn các nội dung đặc thù khi áp dụng phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá trong định giá nước sạch; Thông tư số 52/2024/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và quy định kiểm tra, giám sát chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt;

Căn cứ Thông báo số 1250/TB-BTC ngày 27/12/2024 của Bộ Tài chính về khung giá nước sạch;

Căn cứ Quyết định số 561/QĐ-UBND ngày 24/02/2026 của UBND tỉnh Sơn La về việc phân công nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Sơn La;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 323/TTr-SNNMT ngày 29/3/2026 và Báo cáo thẩm định số 415/BC-SNNMT ngày 25/3/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Định giá cụ thể nước sạch sinh hoạt nông thôn đối với 02 công trình do Trung tâm Nước và Quan trắc môi trường quản lý, vận hành như sau:

1. Tên hàng hóa, dịch vụ: Nước sạch sinh hoạt nông thôn.

2. Mô tả về hàng hóa, dịch vụ: Nước sạch sinh hoạt nông thôn do Trung tâm sản xuất, cung cấp dịch vụ.

3. Đơn vị tính: đồng/m³ nước sạch.

4. Giá cụ thể

a) Công trình Nâng cấp, sửa chữa công trình Nước sinh hoạt xã Chiềng Cọ

+ Chiềng Đen, TP Sơn La (nay là phường Chiềng Cơi và phường Chiềng An).

STT

Nhóm khách hàng sử dụng nước sạch cho mục đích sinh hoạt

Lượng nước sạch sử dụng/tháng

Hệ số tính giá tối đa so với giá bình quân (Hi)

Giá cụ thể (đồng)

(m³/đồng hồ/tháng)

Ký hiệu

Nhóm 1

Hộ dân cư

Mức dưới 10m³/đồng hồ /tháng (≤10m³)

SH1

0,8

7.600

Từ trên 10m³/đồng hồ /tháng (> 103)

SH2

1,0

9.500

Nhóm 2

Cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận)

Theo thực tế sử dụng

HC SN

1,1

10.450

Nhóm 3

Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất

Theo thực tế sử dụng

SX

1,2

11.400

Nhóm 4

Tổ chức, cá nhân tiêu thụ cho mục đích kinh doanh dịch vụ

Theo thực tế sử dụng

KD

1,5

14.250

Giá bán lẻ nước sạch bình quân (H1)

1

9.500

b) Công trình Cấp nước sinh hoạt cho xã Tà Xùa, Phiêng Ban và các vùng lân cận, huyện Bắc Yên (nay là xã Tà Xùa, xã Bắc Yên).

STT

Nhóm khách hàng sử dụng nước sạch cho mục đích sinh hoạt

Lượng nước sạch sử dụng/tháng

Hệ số tính giá tối đa so với giá bình quân (Hi)

Giá cụ thể (đồng)

(m³/đồng hồ/tháng)

Ký hiệu

Nhóm 1

Hộ dân cư

Mức dưới 10m³/đồng hồ /tháng (≤10m³)

SH1

0,8

5.520

Từ trên 10m³/đồng hồ /tháng (> 103)

SH2

1,0

6.900

Nhóm 2

Cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận)

Theo thực tế sử dụng

HCS N

1,1

7.590

Nhóm 3

Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất

Theo thực tế sử dụng

SX

1,2

8.280

Nhóm 4

Tổ chức, cá nhân tiêu thụ cho mục đích kinh doanh dịch vụ

Theo thực tế sử dụng

KD

1,5

10.350

Giá bán lẻ nước sạch bình quân (H1)

1

6.900

(Mức giá quy định tại mục 4 Điều này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng)

5. Phạm vi điều chỉnh: Hoạt động bán lẻ nước sạch trong phạm vi vùng cấp nước sạch sinh hoạt 02 công trình tại mục 4 Điều này do Trung tâm Nước và Quan trắc môi trường quản lý, vận hành.

6. Đối tượng áp dụng: Áp dụng đối với Trung tâm Nước và Quan trắc môi trường; các tổ chức, cá nhân sử dụng nước sạch do Trung tâm sản xuất, cung cấp; cơ quan quản lý nhà nước về nước sạch và các tổ chức, cá nhân có liên quan.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Trung tâm Nước và Quan trắc môi trường

a) Tổ chức niêm yết công khai giá nước; vận hành công trình đảm bảo cấp nước an toàn, liên tục; kiểm soát chất lượng nước và thực hiện công bố hợp quy theo Thông tư số 52/2024/TT-BYT và Quy chuẩn địa phương QCĐP 01:2023/SL hiện hành.

b) Lập phương án, dự toán kinh phí hỗ trợ hằng năm gửi cơ quan quản lý chuyên ngành thẩm định.

c) Thực hiện tính hao mòn toàn bộ, không trích khấu hao đối với tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch được giao quản lý theo đúng quy định tại Nghị định số 43/2022/NĐ-CP và điểm b khoản 3 Điều 7 Thông tư số 73/2022/TT-BTC.

c) Chịu trách nhiệm toàn diện về tính chính xác, trung thực, hợp lý, hợp lệ của hồ sơ, tài liệu và số liệu cung cấp làm cơ sở thẩm định phương án giá.

2. Sở Nông nghiệp và Môi trường: Kiểm tra, giám sát chặt chẽ tình hình khai thác, quản lý tài sản và việc chấp hành mức giá tiêu thụ nước sạch tại 02 công trình theo quy định.

3. Các Sở: Xây dựng, Tài chính, Nội vụ, Nông nghiệp và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, Y tế; Công an tỉnh: Thực hiện các nhiệm vụ liên quan theo chức năng, thẩm quyền.

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2026 và bãi bỏ mức giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt quy định đối với Công trình nước sinh hoạt Chiềng Cọ tại Quyết định số 844/QĐ-UBND ngày 17/5/2022 của UBND tỉnh Sơn La về việc ban hành giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt tạm thời tại 16 công trình nước sạch nông thôn.

2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng, Y tế; Giám đốc Công an tỉnh; Chủ tịch UBND các phường: Chiềng Cơi, Chiềng An; Chủ tịch UBND các xã: Tà Xùa, Bắc Yên; Giám đốc Trung tâm Nước và Quan trắc môi trường và các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- TT Tỉnh ủy (b/c);
- TT HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Trung tâm thông tin - VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, THKT - Thiện 06 bản.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thành Công

 

 

Từ khóa:
885/QĐ-UBNDQuyết định 885/QĐ-UBNDQuyết định số 885/QĐ-UBNDQuyết định 885/QĐ-UBND của Tỉnh Sơn LaQuyết định số 885/QĐ-UBND của Tỉnh Sơn LaQuyết định 885 QĐ UBND của Tỉnh Sơn La
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu885/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Sơn La
                            Ngày ban hành07/04/2026
                            Người kýNguyễn Thành Công
                            Ngày hiệu lực 01/05/2026
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu885/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Sơn La
                                                  Ngày ban hành07/04/2026
                                                  Người kýNguyễn Thành Công
                                                  Ngày hiệu lực 01/05/2026
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Định giá cụ thể nước sạch sinh hoạt nông thôn đối với 02 công trình do Trung tâm Nước và Quan trắc môi trường quản lý, vận hành như sau:
                                                  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
                                                  • Điều 3. Điều khoản thi hành
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan