Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Tài chính nhà nước ›83/2017/QĐ-UBND

Quyết định 83/2017/QĐ-UBND về Quy định mức chi quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ; các nội dung liên quan đến lập dự toán, phân bổ và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên........

Đã sao chép thành công!
Số hiệu83/2017/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Bình Định
Ngày ban hành22/12/2017
Người kýHồ Quốc Dũng
Ngày hiệu lực 01/01/2018
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:22/12/2017Tình trạng:Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 83/2017/QĐ-UBND

Bình Định, ngày 22 tháng 12 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH QUY ĐỊNH MỨC CHI QUẢN LÝ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ; CÁC NỘI DUNG LIÊN QUAN ĐẾN LẬP DỰ TOÁN, PHÂN BỔ VÀ QUYẾT TOÁN KINH PHÍ ĐỐI VỚI NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CÓ SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH ĐỊNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Khoa học và Công nghệ ngày 18 tháng 6 năm 2013;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và Công nghệ;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 55/2015/TTLT-BTC-BKHCNngày 22 tháng 4 năm 2015 của Bộ Tài chính và Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước;

Căn cứ Nghị quyết số 88/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định mức chi quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ; các nội dung liên quan đến lập dự toán, phân bổ và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nướctrên địa bàn tỉnh Bình Định;

Theo đề nghị của Sở Tài chính, Sở Khoa học và Công nghệ và Sở Tư pháp.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức chi quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ; các nội dung liên quan đến lập dự toán, phân bổ và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Định, như các Phụ lục kèm theo:

- Phụ lục 1: Định mức chi quản lý nhiệm vụ khoa họcvà công nghệ.

- Phụ lục 2: Hệ số tiền công ngày cho các chức danhthực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ.

- Phụ lục 3: Định mức làm căn cứ xây dựng dự toán nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước.

Các nội dung khác liên quan đến lập, thẩm tra phê duyệt và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Định không quy định tại quyết định này thực hiện theo Thông tư liên tịch số 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN ngày 22 tháng 4 năm 2015 của Bộ Tài chính và Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước và các quy định hiện hành khác trên địa bàn tỉnh Bình Định.

Điều 2.Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ, UBND các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này trên địa bàn tỉnh.

Điều 3.Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2018.

Điều 4.Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Khoa học và Công nghệ, Tư pháp; Chủ tịch UBND các huyện, thịxã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Hồ Quốc Dũng

 

PHỤ LỤC 1

ĐỊNH MỨC CHI QUẢN LÝ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Quyết định 83/2017/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dântỉnh Bình Định)

Đơn vị tính: 1.000 đồng

STT

Nội dung công việc

Đơn vị tính

Mức chi tối đa

Nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh

Nhiệm vụ KH&CN cấp thành phố, cấp huyện, cấp cơ sở

I

Chi tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN

 

 

 

1

Chi họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN

Hội đồng

 

 

1.1

Chủ tịch Hội đồng

 

700

400

1.2

Phó Chủ tịch, thành viên hội đồng

 

550

320

1.3

Thư ký hành chính

 

200

150

1.4

Đại biểu mời tham dự

 

150

100

2

Chi nhận xét, đánh giá

(Phiếu NX-ĐG)

01 phiếu NX-ĐG

 

 

2.1

Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng

 

350

200

2.2

Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng

 

200

150

II

Chi tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN

 

 

 

1

Chi họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN

Hội đồng

 

 

1.1

Chủ tịch Hội đồng

 

1.050

600

1.2

Phó Chủ tịch, thành viên hội đồng

 

700

400

1.3

Thư ký hành chính

 

200

150

1.4

Đại biểu mời tham dự

 

150

100

2

Chi nhận xét, đánh giá

(Phiếu NX-ĐG)

01 phiếu NX-ĐG

 

 

2.1

Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng

 

500

300

2.2

Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng

 

350

200

III

Chi thẩm định nội dung, tài chính của nhiệm vụ KH&CN

 

 

 

1

Tổ trưởng tổ thẩm định

Nhiệm vụ

500

300

2

Thành viên tổ thẩm định

Nhiệm vụ

350

200

3

Thư ký hành chính

Nhiệm vụ

200

150

4

Đại biểu được mời tham dự

Nhiệm vụ

150

100

IV

Chi tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức nhiệm vụ KH&CN

 

 

 

1

Chi họp Hội đồng nghiệm thu

Nhiệm vụ

 

 

1.1

Chủ tịch Hội đồng

 

1.050

600

1.2

Phó Chủ tịch, thành viên hội đồng

 

700

400

1.3

Thư ký hành chính

 

200

150

1.4

Đại biểu mời tham dự

 

150

100

2

Chi nhận xét, đánh giá

01 phiếu NX-ĐG

 

 

2.1

Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng

 

500

300

2.2

Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng

 

350

200

V

Định mức xây dựng dự toán chi thuê chuyên gia tư vấn độc lập

 

 

 

1

Tổng mức dự toán chi thuê chuyên gia độc lập tính tối đa

Chuyên gia độc lập

7.000

4.000

VI

Chi tiền công phục vụ họp hội đồng

01 Hội đồng

150

100

VII

Chi văn phòng phẩm, thông tin liên lạc phục vụ Hội đồng

01 Hội đồng

200

150

VIII

Chi công tác phí của các chuyên gia được mời tham gia công tác tư vấn

 

Theo quy định

Theo quy định

1

Phụ cấp lưu trú

 

Theo quy định hiện hành trên địa bàn tỉnh

Theo quy định hiện hành trên địa bàn tỉnh

2

Chi thuê phòng nghỉ

 

3

Tiền phương tiện đi lại

 

IX

Chi thuê dịch vụ KH&CN liên quan đến việc đánh giá của Hội đồng; thuê cơ sở vật chất phục vụ Hội đồng (nếu có)

 

Thanh toán theo hóa đơn thực tế chi

Thanh toán theo hóa đơn thực tế chi

X

Chi thông báo tuyển chọn trên các phương tiện truyền thông (báo giấy, báo hình, báo điện tử và các phương tiện truyền thông khác)

Thông báo tuyển chọn

Theo báo giá của cơ quan truyền thông đăng tin

Theo báo giá của cơ quan truyền thông đăng tin

XI

Dự toán chi công tác kiểm tra, đánh giá giữa kỳ; kiểm tra đột xuất; kiểm tra, đánh giá sau khi giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu KH&CN

 

 

 

1

Dự toán chi tiền công cho Hội đồng đánh giá giữa kỳ; kiểm tra, đánh giá sau khi giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu KH&CN

 

 

 

1.1

Chi họp Hội đồng

Hội đồng

 

 

1.1.1

Chủ tịch Hội đồng

 

520

300

1.1.2

Phó Chủ tịch, thành viên hội đồng

 

350

200

1.1.3

Thư ký hành chính

 

150

100

1.1.4

Đại biểu mời tham dự

 

100

100

1.2

Chi nhận xét, đánh giá (Phiếu NX, ĐG)

01 phiếu NX, ĐG

 

 

1.2.1

Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng

 

250

150

1.2.2

Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng

 

180

100

2

Dự toán chi tiền công Hội đồng kiểm tra đột xuất

Nhiệm vụ

 

 

2.1

Chủ tịch Hội đồng

 

300

200

2.2

Thành viên hội đồng

 

250

150

2.3

Thư ký hành chính

 

150

100

2.4

Đại biểu mời tham dự

 

100

100

3

Dự toán chi công tác phí cho đoàn kiểm tra, đánh giá giữa kỳ; kiểm tra đột xuất; kiểm tra, đánh giá sau khi giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu KH&CN

 

Theo quy định hiện hành trên địa bàn tỉnh

Theo quy định hiện hành trên địa bàn tỉnh

4

Dự toán chi thuê phương tiện đi lại phục vụ kiểm tra, đánh giá giữa kỳ; kiểm tra đột xuất; kiểm tra, đánh giá sau khi giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu KH&CN

 

Trên cơ sở báo giá của chủ phương tiện cho thuê

Trên cơ sở báo giá của chủ phương tiện cho thuê

 

PHỤ LỤC 2

HỆ SỐ TIỀN CÔNG NGÀY CHO CÁC CHỨC DANH THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết định số 88/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội (Ban hành kèm theo Quyết định 83/2017/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dântỉnh Bình Định)

STT

Chức danh

Hệ số tiền công theo ngày (Hstcn)

Nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh

Nhiệm vụ KH&CN cấp thành phố, huyện, cấp cơ sở

1

Chủ nhiệm nhiệm vụ

0,55

0,32

2

Thành viên thực hiện chính; thư ký khoa học

0,34

0,20

3

Thành viên

0,18

0,10

4

Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ

0,11

0,08

 

PHỤ LỤC 3

ĐỊNH MỨC LÀM CĂN CỨ XÂY DỰNG DỰ TOÁN NHIỆM VỤ KH&CN CÓ SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
(Ban hành kèm theo Quyết định 83/2017/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dântỉnh Bình Định)

Đơn vị tính: 1.000 đồng

STT

Nội dung công việc

Khung định mức chi tối đa

Nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh

Nhiệm vụ KH&CN cấp thành phố, Huyện, cấp cơ sở

I

Thuê chuyên gia trong nước và ngoài nước phối hợp nghiên cứu

1

Thuê chuyên gia trong nước (tính theo ngày công)

28.000 /người/tháng
(Không quá 30% tổng dự toán kinh phí chi công trực tiếp thực hiện nhiệm vụ KH&CN)

15.000/người/tháng
(Không quá 30% tổng dự toán kinh phí chi công trực tiếp thực hiện nhiệm vụ KH&CN)

2

Thuê chuyên gia ngoài nước (tính theo ngày công)

Không quá 35% tổng dự toán kinh phí chi công trực tiếp thực hiện nhiệm vụ KH&CN

Không quá 25% tổng dự toán kinh phí chi công trực tiếp thực hiện nhiệm vụ KH&CN

II

Dự toán chi phí mua vật tư, nguyên, nhiên, vật liệu

1

Dự toán chi phí mua vật tư, nguyên, nhiên, vật liệu

Xây dựng trên cơ sở thuyết minh dự kiến khối lượng công việc, chế độ, định mức hiện hành (nếu có) và các báo giá liên quan

Xây dựng trên cơ sở thuyết minh dự kiến khối lượng công việc, chế độ, định mức hiện hành (nếu có) và các báo giá liên quan

III

Dự toán chi sửa chữa, mua sắm tài sản cố định

1

Dự toán chi sửa chữa, mua sắm tài sản cố định

Xây dựng trên cơ sở thuyết minh dự kiến khối lượng công việc, chế độ, định mức hiện hành (nếu có) và các báo giá liên quan

Xây dựng trên cơ sở thuyết minh dự kiến khối lượng công việc, chế độ, định mức hiện hành (nếu có) và các báo giá liên quan

IV

Dự toán chi hội thảo khoa học; hội nghị phục vụ hoạt động nghiên cứu

1

Người chủ trì

1.050

750

2

Thư ký Hội thảo

350

250

3

Báo cáo viên trình bày tại Hội thảo (tối đa 01 nhiệm vụ KH&CN không quá 03 báo cáo)

1.400/báo cáo

800/báo cáo

4

Báo cáo khoa học được tổ chức hội thảo đặt hàng nhưng không trình bày tại hội thảo (Tối đa 01 nhiệm vụ không quá 05 báo cáo)

700/báo cáo

400/báo cáo

5

Thành viên tham gia hội thảo

150/thành viên/buổi

100/thành viên/buổi

V

Dự toán chi điều tra, khảo sát thu thập số liệu

1

Dự toán chi điều tra, khảo sát thu thập số liệu

Thực hiện theo Thông tư số 109/2016/TT-BTC

Thực hiện theo Thông tư số 109/2016/TT-BTC

VI

Dự toán chị Hội nghị, Tập huấn

1

Dự toán chi Hội nghị, Tập huấn

Theo quy định hiện hành trên địa bàn tỉnh

Theo quy định hiện hành trên địa bàn tỉnh

VII

Dự toán chi họp Hội đồng tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN

1

Dự toán chi họp Hội đồng tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN

 

 

1.1

Chủ tịch Hội đồng

500

300

1.2

Phó Chủ tịch, thành viên hội đồng

350

200

1.3

Thư ký hành chính

150

100

1.4

Đại biểu mời tham dự

100

100

2

Chi nhận xét, đánh giá

 

 

2.1

Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng

250/phiếu nhận xét đánh giá

150/phiếu nhận xét đánh giá

2.2

Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng

180/phiếu nhận xét đánh giá

100/phiếu nhận xét đánh giá

VIII

Dự toán chi quản lý chung nhiệm vụ KH&CN

1

Chi quản lý chung nhiệm vụ KH&CN

3,5% tổng dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ KH&CN(không quá 140 triệu đồng)

2,0% tổng dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ KH&CN(không quá 80 triệu đồng)

 

 

 

 

 

 

 

Từ khóa:
83/2017/QĐ-UBNDQuyết định 83/2017/QĐ-UBNDQuyết định số 83/2017/QĐ-UBNDQuyết định 83/2017/QĐ-UBND của Tỉnh Bình ĐịnhQuyết định số 83/2017/QĐ-UBND của Tỉnh Bình ĐịnhQuyết định 83 2017 QĐ UBND của Tỉnh Bình Định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu83/2017/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Bình Định
                            Ngày ban hành22/12/2017
                            Người kýHồ Quốc Dũng
                            Ngày hiệu lực 01/01/2018
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu83/2017/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Bình Định
                                                  Ngày ban hành22/12/2017
                                                  Người kýHồ Quốc Dũng
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/2018
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan