Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Tài chính nhà nước ›778/QĐ-UBND

Quyết định 778/QĐ-UBND năm 2026 về đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực lập, chỉnh lý, cập nhật, lưu trữ và quản lý hồ sơ địa chính trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Đã sao chép thành công!
Số hiệu778/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanThành phố Cần Thơ
Ngày ban hành26/02/2026
Người kýTrần Chí Hùng
Ngày hiệu lực 26/02/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:26/02/2026Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 778/QĐ-UBND

Cần Thơ, ngày 26 tháng 02 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRONG LĨNH VỰC LẬP, CHỈNH LÝ, CẬP NHẬT, LƯU TRỮ VÀ QUẢN LÝ HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Thông tư số 26/2014/TT-BTNMT ngày 28 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy trình và Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường;

Căn cứ Thông tư số 03/2022/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy định kỹ thuật và Định mức kinh tế - kỹ thuật về công tác thu nhận, lưu trữ, bảo quản và cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường;

Căn cứ Thông tư số 141/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;

Căn cứ Quyết định số 48/2025/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ;

Theo Quyết định số 920/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc phân công thẩm quyền lựa chọn tổ chức, cá nhân lập phương án giá; thẩm định phương án giá; tiếp nhận văn bản kê khai giá; xây dựng đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá, tiếp nhận kê khai giá;

Theo Quyết định số 1871/QĐ-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc ban hành Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường trên địa bàn thành phố Cần Thơ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 1495/TTr-SNNMT ngày 04 tháng 02 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực lập, chỉnh lý, cập nhật, lưu trữ và quản lý hồ sơ địa chính trên địa bàn thành phố Cần Thơ tại Quyết định này áp dụng cho việc lập, chỉnh lý, cập nhật, lưu trữ và quản lý hồ sơ địa chính, chưa bao gồm chi phí quản lý chung và thuế giá trị gia tăng.

2. Đối tượng áp dụng

Các cơ quan quản lý nhà nước về nông nghiệp và môi trường, đơn vị sự nghiệp công lập, các doanh nghiệp nhà nước, các tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc lập, chỉnh lý, cập nhật, lưu trữ và quản lý hồ sơ địa chính.

Điều 2. Ban hành kèm theo Quyết định này đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực lập, chỉnh lý, cập nhật, lưu trữ và quản lý hồ sơ địa chính trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

(Kèm theo Phụ lục chi tiết).

Điều 3. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

2. Quyết định số 1419/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thực hiện công tác lập, chỉnh lý, cập nhật, lưu trữ và quản lý hồ sơ địa chính trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND thành phố;
- UBMTTQVN và các Đoàn thể TP;
- CT và các PCT UBND TP;
- Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố;
- Văn phòng Đăng ký đất đai thành phố;
- Cổng Thông tin điện tử TP;
- Các Phòng: TH, XD-ĐT;
- Lưu: VT, KT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Chí Hùng

 

PHỤ LỤC

ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRONG LĨNH VỰC LẬP, CHỈNH LÝ, CẬP NHẬT, LƯU TRỮ VÀ QUẢN LÝ HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
 (Kèm theo Quyết định số 778/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)

PHỤ LỤC 1

GIÁ DỊCH VỤ THU NHẬN, LƯU TRỮ VÀ BẢO QUẢN DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI

Stt

Nội dung công việc

Đơn vịtính

Đơn giá (đồng)

1

Tiếp nhận thông tin, dữ liệu đất đai (có cả dạng giấy và dạng số)

 

 

1.1

Kiểm tra thông tin, tài liệu

Mét giá

743.000

1.2

Lập biên bản giao nhận thông tin, tài liệu

Lần

38.000

1.3

Vận chuyển tài liệu vào kho lưu trữ

Mét giá

43.000

Trường hợp tài liệu tiếp nhận có dạng giấy tính bằng 0,60 mức trên. Trường hợp tài liệu tiếp nhận có dạng số tính bằng 0,20 mức trên

2

Chỉnh lý tài liệu lưu trữ dạng giấy (tài liệu đã

chỉnh lý sơ bộ)

 

 

2.1

Lập kế hoạch chỉnh lý và soạn thảo các văn bản

hướng dẫn nghiệp vụ chỉnh lý tài liệu

Mét giá

139.000

2.2

Giao nhận tài liệu, vận chuyển đến địa điểm chỉnh lý, vệ sinh sơ bộ tài liệu

Mét giá

43.000

2.3

Phân loại tài liệu

Mét giá

400.000

2.4

Lập hồ sơ hoặc chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ

Mét giá

2.056.000

2.5

Biên mục phiếu tin

Mét giá

1.700.000

2.6

Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và biên mục phiếu tin

Mét giá

1.095.000

2.7

Hệ thống hóa phiếu tin theo hướng dẫn phân loại và hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin

Mét giá

262.000

2.8

Biên mục hồ sơ

Mét giá

3.059.000

2.9

Kiểm tra, chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ

Mét giá

624.000

2.10

Vệ sinh, tháo bỏ ghim kẹp, làm phẳng tài liệu và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ; đánh số chính thức lên bìa hồ sơ

Mét giá

497.000

2.11

Sắp xếp hồ sơ vào hộp (cặp), làm nhãn hộp (cặp)

Mét giá

595.000

2.12

Vận chuyển tài liệu vào kho, xếp lên giá và bàn giao tài liệu sau chỉnh lý

Mét giá

463.000

2.13

Hoàn chỉnh, bàn giao hồ sơ phông và lập Báo cáo kết quả chỉnh lý

Mét giá

382.000

Đối với việc Chỉnh lý tài liệu trong trường hợp tài liệu chưa lập hồ sơ (tài liệu rời lẻ) tính bằng 1,10 mức trên

3

Bảo quản kho lưu trữ tài liệu (kho chuyên dụng)

 

 

3.1

Bảo quản kho lưu trữ tài liệu

m2

161.000

3.2

Báo cáo tình hình bảo quản kho lưu trữ

Báo cáo

75.000

Đối với kho thông thường tính bằng 1,2 mức trên; đối với kho tạm tính bằng 1,5 mức trên

4

Bảo quản tài liệu lưu trữ dạng giấy (kho chuyên dụng)

Mét giá

687.000

Đối với kho thông thường tính bằng 1,2 mức trên; đối với kho tạm tính bằng 1,5 mức trên

5

Bảo quản tài liệu số

 

 

5.1

Vệ sinh phương tiện lưu trữ tài liệu số

Phương

tiện lưu trữ

8.000

5.2

Kiểm tra định kỳ tài liệu số trên phương tiện lưu

trữ

Phương

tiện lưu trữ

251.000

5.3

Sao lưu tài liệu trên phương tiện lưu trữ

1GB

30.000

5.4

Phục hồi tài liệu trên phương tiện lưu trữ

1GB

30.000

6

Tu bổ, phục chế tài liệu lưu trữ dạng giấy

 

 

6.1

Lập danh mục tài liệu cần tu bổ, phục chế; bàn giao, vận chuyển tài liệu tới địa điểm thực hiện; vệ sinh tài liệu

Tờ A4

2.000

6.2

Tu bổ, phục chế tài liệu bằng biện pháp vá, dán

Tờ A4

7.000

6.3

Tu bổ, phục chế tài liệu bằng biện pháp tu bổ, bồi nền

Tờ A4

14.000

6.4

Kiểm tra, đánh giá chất lượng

Tờ A4

500

6.5

Bàn giao, xếp tài liệu lên giá, ngăn theo vị trí ban

đầu

Tờ A4

500

6.6

Lập báo cáo kết quả tu bổ, phục chế tài liệu

Báo cáo

75.000

- Định mức tại mục 1, mục 2, mục 3, mục 4 và mục 5 tính cho trường hợp 01 tờ tài liệu giấy khổ A4; mức cho khổ A5 bằng 0,8 mức trên; mức cho khổ A3 bằng 1,5 mức trên; mức cho khổ A2 bằng 2,5 mức trên; mức cho khổ A1 bằng 5,0 mức trên; mức cho khổ A0 bằng 10,0 mức trên

- Định mức lập báo cáo kết quả tu bổ, phục chế tài liệu tại mục 6 tính cho kho bảo quản tài liệu lưu trữ bằng kho chuyên dụng; mức cho kho thông thường bằng 1,2 mức trên; mức cho kho tạm bằng 1,5 mức trên

7

Quét (chụp) tài liệu đất đai

Trang A4

2.000

Trường hợp quét các loại tài liệu có kích thước khác thì nhân với hệ số sau: A3 là 2, A2 là 4, A1 là 8 và A0 là 16

8

Tiêu hủy tài liệu hết giá trị

 

 

8.1

Lập hồ sơ xét hủy tài liệu hết giá trị sử dụng

Mét giá

207.000

8.2

Tổ chức tiêu hủy tài liệu hết giá trị sử dụng

Mét giá

31.000

8.3

Lập biên bản và lưu hồ sơ tiêu hủy tài liệu hết giá trị sử dụng

Lần

71.000

- Định mức tại mục 1, mục 2 và mục 3 tính cho tiêu hủy tài liệu hết giá trị bảo quản trong kho; mức tiêu hủy tài liệu hết giá trị loại ra sau khi chỉnh lý bằng 0,86 mức trên

- Định mức tại mục 4 tính cho kho bảo quản tài liệu lưu trữ bằng kho chuyên dụng; mức cho kho thông thường bằng 1,2 mức trên; mức cho kho tạm bằng 1,5 mức trên

 

PHỤ LỤC 2

GIÁ DỊCH VỤ CHỈNH LÝ HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH (THƯỜNG XUYÊN)

Stt

Nội dung công việc

Đơn vịtính

Đơn giá (đồng)

Đất hoặc tài sản gắn liền với đất

Đất và tài sản gắn liền với đất

1

Hồ sơ đăng ký cấp Giấy chứng nhận (GCN) lần đầu (tại địa bàn cấp xã) của hộ gia đình, cá nhân

Hồ sơ

 

 

1.1

Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Hồ sơ

81.000

103.000

1.2

Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố

Hồ sơ

74.000

96.000

2

Hồ sơ đăng ký cấp đổi, cấp lại GCN của hộ gia đình, cá nhân

Hồ sơ

 

 

2.1

Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố

Hồ sơ

76.000

92.000

2.2

Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Hồ sơ

6.000

8.000

3

Hồ sơ đăng ký biến động đất đai của hộ giađình, cá nhân

Hồ sơ

 

 

3.1

Chỉnh lý hồ sơ địa chính đăng ký biến độngđất đai mà thực hiện cấp mới GCN

Hồ sơ

 

 

3.1.1

Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố

Hồ sơ

77.000

92.000

3.1.2

Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Hồ sơ

33.000

43.000

3.2

Chỉnh lý hồ sơ địa chính đăng ký biến độngđất đai mà không phải thực hiện cấp mớiGCN

Hồ sơ

 

 

3.2.1

Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố

Hồ sơ

52.000

63.000

3.2.2

Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Hồ sơ

33.000

43.000

4

Hồ sơ đăng ký cấp GCN lần đầu của tổchức

 

 

 

4.1

Đăng ký cấp GCN lần đầu của tổ chức thực hiện tại địa bàn cấp xã

Hồ sơ

 

 

4.1.1

Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Hồ sơ

90.000

115.000

4.1.2

Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố

Hồ sơ

13.000

17.000

4.2

Đăng ký cấp GCN lần đầu của tổ chức thực hiện tại địa bàn cấp thành phố

Hồ sơ

 

 

4.2.1

Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố

Hồ sơ

66.000

85.000

4.2.2

Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Hồ sơ

37.000

47.000

5

Hồ sơ đăng ký cấp đổi, cấp lại GCN của tổchức

Hồ sơ

 

 

5.1

Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố

Hồ sơ

89.000

108.000

5.3

Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Hồ sơ

6.000

8.000

6

Hồ sơ đăng ký cấp đổi, cấp lại GCN của tổchức

 

 

 

6.1

Chỉnh lý hồ sơ địa chính đăng ký biến độngđất đai mà thực hiện cấp mới GCN

Hồ sơ

 

 

6.1.1

Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố

Hồ sơ

88.000

107.000

6.1.2

Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Hồ sơ

32.000

42.000

6.2

Chỉnh lý hồ sơ địa chính đăng ký biến động đất đai mà không phải thực hiện cấp mới GCN

Hồ sơ

 

 

6.2.1

Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố

Hồ sơ

60.000

72.000

6.2.2

Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Hồ sơ

32.000

42.000

 

PHỤ LỤC 3

GIÁ DỊCH VỤ QUÉT GIẤY TỜ VÀ XỬ LÝ TẬP TIN

Stt

Nội dung công việc

Đơn vịtính

Đơn giá (đồng)

Đất hoặc tài sản gắn liền với đất

Đất và tài sản gắn liền với đất

I

Hồ sơ hộ gia đình, cá nhân

 

 

 

1

Hồ sơ đăng ký cấp GCN lần đầu của hộ gia đình, cá nhân

 

 

 

1.1

Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

 

 

 

 

Quét trang A3

Trang

4.000

5.000

 

Quét trang A4

Trang

2.000

2.000

1.2

Xử lý các tệp tin quét thành tệp (file) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF

Trang

1.000

1.000

1.3

Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu

Thửa

2.000

3.000

2

Hồ sơ đăng ký cấp đổi, cấp lạiGCN của hộ gia đình, cá nhân

 

 

 

2.1

Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

 

 

 

 

Quét trang A3

Trang

4.000

4.000

 

Quét trang A4

Trang

2.000

2.000

2.2

Xử lý các tệp tin quét thành tệp (file) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF

Trang

1.000

1.000

2.3

Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu

Thửa

2.000

2.000

3

Hồ sơ đăng ký biến động đất đaicủa hộ gia đình, cá nhân

 

 

 

3.1

Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

 

 

 

 

Quét trang A3

Trang

4.000

5.000

 

Quét trang A4

Trang

2.000

2.000

3.2

Xử lý các tệp tin quét thành tệp (file) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF

Trang

1.000

1.000

3.3

Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu

Thửa

2.000

2.000

II

Hồ sơ của tổ chức

 

 

 

1

Hồ sơ đăng ký cấp GCN lần đầu

 

 

 

1.1

Hồ sơ đăng ký cấp GCN lần đầu của tổ chức thực hiện tại cấp xã

 

 

 

1.1.1

Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

 

 

 

 

Quét trang A3

Trang

4.000

5.000

 

Quét trang A4

Trang

2.000

2.000

1.1.2

Xử lý các tệp tin quét thành tệp (file) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF

Trang

1.000

1.000

1.1.3

Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu

Thửa

2.000

3.000

1.2

Hồ sơ đăng ký cấp GCN lần đầu của tổ chức thực hiện tại cấp thành phố

 

 

 

1.2.1

Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

 

 

 

 

Quét trang A3

Trang

4.000

5.000

 

Quét trang A4

Trang

2.000

2.000

1.2.2

Xử lý các tệp tin quét thành tệp (file) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF

Trang

1.000

1.000

1.2.3

Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu

Thửa

2.000

3.000

2

Hồ sơ đăng ký cấp đổi, cấp lạiGCN của tổ chức

 

 

 

2.1

Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

 

 

 

 

Quét trang A3

Trang

4.000

4.000

 

Quét trang A4

Trang

2.000

2.000

2.2

Xử lý các tệp tin quét thành tệp (file) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF

Trang

1.000

1.000

2.3

Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu

Thửa

2.000

2.000

3

Hồ sơ đăng ký biến động đất đaicủa tổ chức

 

 

 

3.1

Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

 

 

 

 

Quét trang A3

Trang

4.000

5.000

 

Quét trang A4

Trang

2.000

2.000

3.2

Xử lý các tệp tin quét thành tệp (file) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF

Trang

1.000

1.000

3.3

Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu

Thửa

2.000

2.000

 

PHỤ LỤC 4

GIÁ DỊCH VỤ BIÊN TẬP BẢN ĐỒ, IN, XÁC NHẬN HỒ SƠ CÁC CẤP, GIAO NỘP SẢN PHẨM

Stt

Nội dung công việc

Đơn vịtính

Loại khókhăn

Đơn giá (đồng)

1

Trường hợp mảnh bản đồ có mức biến động <15% số thửa

1.1

Bản đồ tỷ lệ 1:500

Ha

1-4

151.000

1.2

Bản đồ tỷ lệ 1:1.000

Ha

1-4

38.000

1.3

Bản đồ tỷ lệ 1:2.000

Ha

1-4

12.000

1.4

Bản đồ tỷ lệ 1:5.000

Ha

1-4

1.000

2

Trường hợp mảnh bản đồ có mức biến động trên 15% đến 25% sốthửa

2.1

Bản đồ tỷ lệ 1:500

Ha

1-4

136.000

2.2

Bản đồ tỷ lệ 1:1.000

Ha

1-4

34.000

2.3

Bản đồ tỷ lệ 1:2.000

Ha

1-4

11.000

2.4

Bản đồ tỷ lệ 1:5.000

Ha

1-4

1.000

3

Biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung

3.1

Bản đồ tỷ lệ 1:500

Ha

1-4

121.000

3.2

Bản đồ tỷ lệ 1:1.000

Ha

1-4

30.000

3.3

Bản đồ tỷ lệ 1:2.000

Ha

1-4

9.000

3.4

Bản đồ tỷ lệ 1:5.000

Ha

1-4

1.000

4

Biến động chỉ thay đổi tên chủ, địa chỉ, loại đất thì mức chỉnh lý biến động chỉ được tính đối với các nội dung công việc: Biên tập và in bản đồ; xác nhận hồ sơ các cấp

4.1

Bản đồ tỷ lệ 1:500

Ha

1-4

67.000

4.2

Bản đồ tỷ lệ 1:1.000

Ha

1-4

20.000

4.3

Bản đồ tỷ lệ 1:2.000

Ha

1-4

6.000

4.4

Bản đồ tỷ lệ 1:5.000

Ha

1-4

1.000

 

Từ khóa:
778/QĐ-UBNDQuyết định 778/QĐ-UBNDQuyết định số 778/QĐ-UBNDQuyết định 778/QĐ-UBND của Thành phố Cần ThơQuyết định số 778/QĐ-UBND của Thành phố Cần ThơQuyết định 778 QĐ UBND của Thành phố Cần Thơ
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu778/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanThành phố Cần Thơ
                            Ngày ban hành26/02/2026
                            Người kýTrần Chí Hùng
                            Ngày hiệu lực 26/02/2026
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu778/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanThành phố Cần Thơ
                                                  Ngày ban hành26/02/2026
                                                  Người kýTrần Chí Hùng
                                                  Ngày hiệu lực 26/02/2026
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
                                                  • Điều 2. Ban hành kèm theo Quyết định này đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực lập, chỉnh lý, cập nhật, lưu trữ và quản lý hồ sơ địa chính trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
                                                  • Điều 3. Hiệu lực thi hành
                                                  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan