Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Tài chính nhà nước › 654/QĐ-UBND

Quyết định 654/QĐ-UBND năm 2022 về Bảng giá nước sạch các công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn do Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn quản lý, khai thác do tỉnh Tuyên Quang ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 654/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Tuyên Quang
Ngày ban hành 30/11/2022
Người ký Nguyễn Mạnh Tuấn
Ngày hiệu lực 30/11/2022
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 30/11/2022 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 654/QĐ-UBND

Tuyên Quang, ngày 30 tháng 11 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ NƯỚC SẠCH CÁC CÔNG TRÌNH CẤP NƯỚC SINH HOẠT NÔNG THÔN DO TRUNG TÂM NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG NÔNG THÔN QUẢN LÝ, KHAI THÁC

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá; Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất cung cấp và tiêu thụ nước sạch; Nghị định số 124/2011/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2011 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 117/2007/NĐ-CP 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 01/2008/TT-BXD ngày 02/01/2008 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 54/2013/TT-BTC ngày 04 tháng 5 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung; Thông tư số 76/2017/TT-BTC ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của thông tư số 54/2013/TT-BTC;

Căn cứ Thông tư số 44/2021/TT-BTC ngày 18 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài chính Quy định về khung giá, nguyên tắc, phương pháp xác định giá nước sinh hoạt;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 463/TTr-STC ngày 01 tháng 11 năm 2022 về việc phê duyệt giá nước sạch của Công ty cổ phần Cấp thoát nước Tuyên Quang và Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá nước sạch các công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn do Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Tuyên Quang quản lý, khai thác.

Giá bán nước sạch quy định tại Quyết định này là giá đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng, thuế tài nguyên và tiền dịch vụ môi trường rừng, chưa bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt theo quy định hiện hành.

Điều 2. Giao trách nhiệm:

1. Giám đốc Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thực hiện thu tiền sử dụng nước sạch đối với các đối tượng ký hợp đồng tiêu thụ nước sạch với Trung tâm theo đúng bảng giá được quy định tại Điều 1 Quyết định này. Tự chịu trách nhiệm về quá trình tổ chức sản xuất và hiệu quả kinh doanh của Trung tâm theo đúng quy định của Nhà nước. Có trách nhiệm tuyên truyền, phổ biến giá nước sạch của tỉnh trên các phương tiện thông tin đại chúng để nhân dân biết và thực hiện.

Hàng năm Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn có trách nhiệm báo cáo kết quả sản xuất kinh doanh và lập dự toán kinh phí chênh lệch giữa thu - chi hoạt động cung cấp nước sạch trình Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Tài chính thẩm định) để xem xét theo quy định.

2. Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các sở, ban, ngành có liên quan kiểm tra Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn trong việc chấp hành thực hiện giá nước sạch áp dụng cho các đối tượng sử dụng trên địa bàn tỉnh theo quyết định này; thẩm định kinh phí đề nghị cấp bù giá nước sạch nông thôn (nếu có) của đơn vị cấp nước, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực áp dụng kể từ kỳ thu tiền sử dụng nước tháng 01 năm 2023 và thay thế các quyết định: Quyết định số 72/QĐ-UBND ngày 20/3/2018, Quyết định số 436/QĐ-UBND ngày 03/11/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, Trưởng các ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố; Giám đốc Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân, hộ gia đình có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Thường trực Tỉnh ủy; (Báo
- Thường trực HĐND tỉnh; cáo)
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Phó CT UBND tỉnh;
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh;
- Như Điều 3 (Thực hiện);
- Báo Tuyên Quang; Đài PTTH tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT (Huy. TC).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Mạnh Tuấn

 

BẢNG GIÁ NƯỚC SẠCH

CÁC CÔNG TRÌNH CẤP NƯỚC SINH HOẠT NÔNG THÔN DO TRUNG TÂM NƯỚC SẠCH  VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG NÔNG THÔN QUẢN LÝ, KHAI THÁC
(Kèm theo Quyết định số: 654/QĐ-UBND ngày 30/11/2022
 của  Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

STT

Tên công trình

Đơn vị tính

Mục đích sử dụng nước

Sinh hoạt các hộ dân cư

Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, cơ sở y tế ngoài công lập; các đơn vị sử dụng nước phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận)

Hoạt động sản xuất vật chất

Kinh doanh dịch vụ

I

HUYỆN LÂM BÌNH

 

 

 

 

 

1

Cấp nước sinh hoạt tập trung xã Xuân Lập, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang

đồng/m3

5.000

8.000

9.000

11.000

2

Cấp nước sinh hoạt tập trung xã Bình An, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang

đồng/m3

5.000

8.000

9.000

11.000

3

Cấp nước sinh hoạt tập trung xã Thượng Lâm, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang

đồng/m3

5.000

8.000

9.000

11.000

4

Cấp nước sinh hoạt tập trung xã Thổ Bình, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang

đồng/m3

5.000

8.000

9.000

11.000

5

Cấp nước sinh hoạt tập trung xã Khuôn Hà, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang

đồng/m3

5.000

8.000

9.000

11.000

6

Cấp nước sinh hoạt tập trung xã Phúc Yên, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang

đồng/m3

5.000

8.000

9.000

11.000

7

Cấp nước sinh hoạt tập trung xã Lăng Can, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang

đồng/m3

5.000

8.000

9.000

11.000

II

HUYỆN NA HANG

 

 

 

 

 

8

Cấp nước sinh hoạt tập trung xã Yên Hoa, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang

đồng/m3

5.000

8.000

9.000

11.000

9

Cấp nước sinh hoạt tập trung xã Đà Vị, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang

đồng/m3

5.000

8.000

9.000

11.000

III

HUYỆN CHIÊM HÓA

 

 

 

 

 

10

Cấp nước sinh hoạt xã Minh Quang, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang

đồng/m3

5.000

8.000

9.000

11.000

11

Cấp nước sinh hoạt tập trung thôn Bản Biến, xã Phúc Sơn, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang

đồng/m3

5.000

8.000

9.000

11.000

12

Cấp nước sinh hoạt tập trung thôn Lăng Quậy, xã Hòa Phú, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang

đồng/m3

5.000

8.000

9.000

11.000

13

Cấp nước sinh hoạt tập trung xã Trung Hà, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang

đồng/m3

5.000

8.000

9.000

11.000

IV

HUYỆN YÊN SƠN

 

 

 

 

 

14

Cấp nước sinh hoạt xã Hoàng Khai, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang

đồng/m3

5.000

8.000

9.000

11.000

15

Cấp nước sinh hoạt xã Thái Bình, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang

đồng/m3

5.000

8.000

9.000

11.000

16

Cấp nước sinh hoạt xã Hùng Lợi, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang

đồng/m3

5.000

8.000

9.000

11.000

V

HUYỆN HÀM YÊN

 

 

 

 

 

17

Cấp nước tập trung thôn Cây Chanh 1, Cây Chanh 2, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang

đồng/m3

5.000

8.000

9.000

11.000

18

Cấp nước sinh hoạt tập trung xã Thái Hòa, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang

đồng/m3

5.000

8.000

9.000

11.000

19

Cấp nước tập trung xã Thái Sơn huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang

đồng/m3

5.000

8.000

9.000

11.000

20

Cấp nước tập trung thôn Ao Xanh, xã Đức Ninh, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang

đồng/m3

5.000

8.000

9.000

11.000

VI

HUYỆN SƠN DƯƠNG

 

 

 

 

 

21

Cấp nước sinh hoạt tập trung xã Thiện Kế, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang

đồng/m3

5.000

8.000

9.000

11.000

 

 

Từ khóa:
654/QĐ-UBND Quyết định 654/QĐ-UBND Quyết định số 654/QĐ-UBND Quyết định 654/QĐ-UBND của Tỉnh Tuyên Quang Quyết định số 654/QĐ-UBND của Tỉnh Tuyên Quang Quyết định 654 QĐ UBND của Tỉnh Tuyên Quang
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 654/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Tuyên Quang
Ngày ban hành 30/11/2022
Người ký Nguyễn Mạnh Tuấn
Ngày hiệu lực 30/11/2022
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 654/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Tuyên Quang
Ngày ban hành 30/11/2022
Người ký Nguyễn Mạnh Tuấn
Ngày hiệu lực 30/11/2022
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá nước sạch các công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn do Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Tuyên Quang quản lý, khai thác.
  • Điều 2. Giao trách nhiệm:
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực áp dụng kể từ kỳ thu tiền sử dụng nước tháng 01 năm 2023 và thay thế các quyết định: Quyết định số 72/QĐ-UBND ngày 20/3/2018, Quyết định số 436/QĐ-UBND ngày 03/11/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan