Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Tài chính nhà nước ›63/2016/QĐ-UBND

Quyết định 63/2016/QĐ-UBND về quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Đã sao chép thành công!
Số hiệu63/2016/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Bến Tre
Ngày ban hành21/12/2016
Người kýCao Văn Trọng
Ngày hiệu lực 01/01/2017
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:21/12/2016Tình trạng:Hết hiệu lực

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 63/2016/QĐ-UBND

Bến Tre, ngày 21 tháng 12 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH GIÁ DỊCH VỤ TRÔNG GIỮ XE TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẾN TRE

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 5964/TTr-STC ngày 16 tháng 12 năm 2016.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quy định giá dịch vụ trông giữ xe được thực hiện tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe công cộng phù hợp với quy hoạch, kế hoạch và quy định về kết cấu hạ tầng, giao thông, đô thị trên địa bàn tỉnh Bến Tre; các kho, bãi của đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện giao thông của người sử dụng phương tiện giao thông vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông.

Điều 2. Đối tượng thực hiện

1. Đối tượng sử dụng dịch vụ trông giữ xe

a) Người có nhu cầu trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ công cộng;

b) Người vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông bị tạm giữ phương tiện.

2. Đơn vị thu giá dịch vụ trông giữ xe

a) Cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép trông giữ xe;

b) Cơ quan có thẩm quyền quyết định tạm giữ phương tiện vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông.

Điều 3. Mức thu giá dịch vụ trông giữ xe

1. Đối tượng sử dụng dịch vụ trông giữ xe

a) Đối với các điểm đỗ, bãi trông giữ xe thông thường, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ; các kho, bãi của đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện giao thông của người sử dụng phương tiện giao thông vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông:

Nội dung

Mức giá tối đa

1. Giá thu theo lượt ban ngày (từ 05 giờ đến 22 giờ)

 

a) Xe đạp, xe đạp điện

1.000 đồng/xe/lượt

b) Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện

3.000 đồng/xe/lượt

c) Xe ô tô dưới 15 chỗ ngồi, xe tải dưới 05 tấn

15.000 đồng/xe/lượt

d) Xe ô tô từ 15 chỗ ngồi trở lên, xe tải từ 05 tấn trở lên

20.000 đồng/xe/lượt

2. Giá thu theo lượt ban đêm (từ sau 22 giờ đến trước 05 giờ hôm sau)

 

a) Xe đạp, xe đạp điện

2.000 đồng/xe/lượt

b) Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện

5.000 đồng/xe/lượt

c) Xe ô tô dưới 15 chỗ ngồi, xe tải dưới 5 tấn

22.000 đồng/xe/lượt

d) Xe ô tô từ 15 chỗ ngồi trở lên, xe tải từ 5 tấn trở lên

30.000 đồng/xe/lượt

3. Giá thu cả ngày và đêm

 

a) Xe đạp, xe đạp điện

3.000 đồng/ngày và đêm

b) Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện

7.000 đồng/ngày và đêm

c) Xe ô tô dưới 15 chỗ ngồi, xe tải dưới 5 tấn

30.000 đồng/ngày và đêm

d) Xe ô tô từ 15 chỗ ngồi trở lên, xe tải từ 5 tấn trở lên

40.000 đồng/ngày và đêm

4. Giá thu theo tháng

 

a) Xe đạp, xe đạp điện

30.000 đồng/xe/tháng

b) Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện

90.000 đồng/xe/tháng

c) Xe ô tô dưới 15 chỗ ngồi, xe tải dưới 05 tấn

450.000 đồng/xe/tháng

d) Xe ô tô từ 15 chỗ ngồi trở lên, xe tải từ 05 tấn trở lên

600.000 đồng/xe/tháng

b) Đối với các điểm đỗ, bãi trông giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ, chung cư là những nơi có nhiều nhu cầu trông giữ xe:

Nội dung

Mức giá tối đa

1. Giá thu theo lượt ban ngày (từ 05 giờ đến 22 giờ)

 

a) Xe đạp, xe đạp điện

1.000 đồng/xe/lượt

b) Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện

2.000 đồng/xe/lượt

c) Xe ô tô dưới 15 chỗ ngồi, xe tải dưới 5 tấn

12.000 đồng/xe/lượt

d) Xe ô tô từ 15 chỗ ngồi trở lên, xe tải từ 5 tấn trở lên

17.000 đồng/xe/lượt

2. Giá thu theo lượt ban đêm (từ sau 22 giờ đến trước 05 giờ hôm sau)

 

a) Xe đạp, xe đạp điện

2.000 đồng/xe/lượt

b) Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện

3.000 đồng/xe/lượt

c) Xe ô tô dưới 15 chỗ ngồi, xe tải dưới 5 tấn

18.000 đồng/xe/lượt

d) Xe ô tô từ 15 chỗ ngồi trở lên, xe tải từ 5 tấn trở lên

25.000 đồng/xe/lượt

3. Giá thu cả ngày và đêm

 

a) Xe đạp, xe đạp điện

3.000 đồng/ngày và đêm

b) Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện

4.000 đồng/ngày và đêm

c) Xe ô tô dưới 15 chỗ ngồi, xe tải dưới 5 tấn

24.000 đồng/ngày và đêm

d) Xe ô tô từ 15 chỗ ngồi trở lên, xe tải từ 5 tấn trở lên

34.000 đồng/ngày và đêm

4. Giá thu theo tháng

 

a) Xe đạp, xe đạp điện

30.000 đồng/xe/tháng

b) Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện

60.000 đồng/xe/tháng

c) Xe ô tô dưới 15 chỗ ngồi, xe tải dưới 5 tấn

360.000 đồng/xe/tháng

d) Xe ô tô từ 15 chỗ ngồi trở lên, xe tải từ 5 tấn trở lên

510.000 đồng/xe/tháng

Đối với các điểm đỗ, bãi trông giữ ô tô có điều kiện trông giữ những xe ô tô có chất lượng cao, yêu cầu về điều kiện phục vụ cao hơn những điều kiện trông giữ thông thường: Uỷ ban nhân dân tỉnh căn cứ vào chất lượng điểm, bãi và điều kiện phục vụ, quy định mức thu giá dịch vụ có hệ số điều chỉnh từ 1 đến 3 lần so với các mức thu quy định tại điểm a, b khoản này đối với những trường hợp có nhu cầu.

2. Mức thu tối đa tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (bao gồm cả thuế giá trị gia tăng) được thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều này.

Riêng đối với các điểm đỗ, bãi trông giữ xe của siêu thị, mức thu tối đa (bao gồm cả thuế giá trị gia tăng) không vượt quá quy định tại Điểm b khoản 1 Điều này.

Điều 4. Quản lý và sử dụng giá dịch vụ trông giữ xe

1. Nguồn thu được xác định là doanh thu của tổ chức, cá nhân thu và thực hiện chính sách thuế theo đúng quy định của pháp luật.

2. Đối với dịch vụ trông giữ xe do UBND cấp xã, quản lý và tổ chức thu hoặc khoán thu thì giá sử dụng dịch vụ được xác định là khoản thu thuộc NSNN và nộp 100% vào ngân sách xã theo quy định. Hàng năm, UBND xã lập dự toán các khoản chi phí cho công tác quản lý và duy tu, sửa chữa bãi trông giữ xe vào dự toán chung ngân sách xã trình HDND cùng cấp quyết định.

Điều 5. Điều khoản thi hành

1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông và vận tải; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ các bãi trông giữ xe công cộng, các cơ quan quản lý kho bãi tạm giữ phương tiện giao thông; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Cao Văn Trọng

 

 

Từ khóa:
63/2016/QĐ-UBNDQuyết định 63/2016/QĐ-UBNDQuyết định số 63/2016/QĐ-UBNDQuyết định 63/2016/QĐ-UBND của Tỉnh Bến TreQuyết định số 63/2016/QĐ-UBND của Tỉnh Bến TreQuyết định 63 2016 QĐ UBND của Tỉnh Bến Tre
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu63/2016/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Bến Tre
                            Ngày ban hành21/12/2016
                            Người kýCao Văn Trọng
                            Ngày hiệu lực 01/01/2017
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu63/2016/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Bến Tre
                                                  Ngày ban hành21/12/2016
                                                  Người kýCao Văn Trọng
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/2017
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan