Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Tài chính nhà nước ›5837/QĐ-UBND

Quyết định 5837/QĐ-UBND năm 2023 về ban hành Đơn giá dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện lớn trên địa bàn Thành phố Hà Nội

Đã sao chép thành công!
Số hiệu5837/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanThành phố Hà Nội
Ngày ban hành15/11/2023
Người kýNguyễn Mạnh Quyền
Ngày hiệu lực 15/11/2023
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:15/11/2023Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 5837/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 15 tháng 11 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG BẰNG XE BUÝT ĐIỆN LỚN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/06/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Giá ngày 20/6/2012;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25/6/2015;

Căn cứ Luật Thuế giá trị gia tăng ngày 03/6/2008; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng ngày 19/6/2013;

Căn cứ Nghị định số 209/2013/NĐ-CP ngày 18/12/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17/02/2014 của Bộ Tài chính quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ;

Căn cứ Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06/11/2019 của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội về việc hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện;

Căn cứ Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND ngày 21/9/2023 của UBND thành phố Hà Nội về việc ban hành định mức kinh tế kỹ thuật loại hình xe buýt điện lớn trên địa bàn thành phố Hà Nội;

Theo đề nghị của Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 1101/TTr-SGTVT ngày 02/11/2023 về việc ban hành đơn giá dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện lớn trên địa bàn thành phố Hà Nội.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành đơn giá dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện lớn trên địa bàn thành phố Hà Nội theo phụ lục chi tiết đính kèm.

Điều 2. Trách nhiệm của các đơn vị:

1. Sở Giao thông vận tải chịu trách nhiệm về tính chính xác, hợp lý, hợp lệ của các thông tin, số liệu và kết quả tính toán trong phương án giá theo quy định.

2. Trong quá trình thực hiện, giao Sở Giao thông vận tải chủ trì phối hợp với Sở Tài chính, Sở Lao động Thương binh và Xã hội thường xuyên rà soát các nội dung còn chưa hợp lý (nếu có), tổng hợp, tham mưu, báo cáo UBND Thành phố xem xét, điều chỉnh, bổ sung kịp thời.

3. Đơn giá được phê duyệt làm cơ sở để các đơn vị xây dựng hồ sơ dự toán đặt hàng, dự toán giá gói thầu và thanh toán kinh phí trợ giá xe buýt từ ngân sách Thành phố.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Tài Chính, Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố Hà Nội; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã Sơn Tây và các tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực: Thành ủy, HĐND TP;
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- Các PCT UBND Thành pho;
- Văn phòng: Thành ủy, Đoàn ĐBQH&HĐND TP;
- VPUBTP: Các PCVP (N.M.Quân. Đ.Q.Hùng), các phòng: TH, KTTH, KTN;
- Lưu: VT, KTN.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Mạnh Quyền

 

PHỤ LỤC

ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG BẰNG XE BUÝT ĐIỆN LỚN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 5837/QĐ-UBND ngày 15/11/2023 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)

BẢNG 1: TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG BẰNG XE BUÝT ĐIỆN LỚN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Giá năng lượng điện được xác định theo Quyết định số 1062/QĐ-BCT ngày 4/5/2023 của Bộ Công Thương, chưa có hệ số điều chỉnh cho xe hoạt động dưới 5 năm)

TT

Khoản mục chi phí

Ký hiệu

Đơn vị

Buýt điện lớn

A

Chi phí sản xuất, kinh doanh

TC

Đồng

26.415

I

Chi phí trực tiếp:

CTT

Đồng

23.542

1

Chi phí nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ, nhiên liệu, năng lượng trực tiếp

CVT

Đồng

8.118

1.1

Chi phí tiêu hao năng lượng điện

 

Đồng

1.012

1.2

Chi phí dầu bôi trơn

 

Đồng

80

1.3

Chi phí săm lốp, ắc quy

 

Đồng

807

1.4

Chi phí bảo dưỡng thường xuyên

 

Đồng

641

1.5

Chi phí sửa chữa lớn

 

Đồng

4.501

1.6

Chi phí trạm sạc

 

Đồng

1.077

2

Chi phí nhân công trực tiếp

CNC

Đồng

8.977

2.1

Chi phí lương lái xe và nhân viên phục vụ trên xe

 

Đồng

8.010

2.2

Chi phí khác (BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ và ăn ca)

 

Đồng

967

3

Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp (Khấu hao phương tiện)

CKH

Đồng

6.430

4

Chi phí sản xuất, kinh doanh (chưa tính ở trên) theo đặc thù của từng ngành, lĩnh vực (Bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới)

CK

Đồng

17

II

Chi phí chung

CC

Đồng

2.873

5

Chi phí sản xuất chung

 

 

1.505

5.1

Chi phí quản lý phân xưởng

CCM

Đồng

514

5.2

Chi phí quản lý vận hành áp dụng khoa học công nghệ

CKHCN

Đồng

991

6

Chi phí tài chính (nếu có)

CTC

Đồng

 

7

Chi phí bán hàng

CBH

Đồng

 

8

Chi phí quản lý

CQL

Đồng

1.368

B

Chi phí phân bổ cho sản phẩm phụ (nếu có)

CP

Đồng

 

C

Giá thành toàn bộ (TC-CP)

Z

Đồng

26.415

E

Lợi nhuận dự kiến

 

Đồng

1.083

F

Giá hàng hóa dịch vụ

 

Đồng

27.498

Ghi chú:

- Giá năng lượng điện được xác định theo Quyết định số 1062/QĐ-BCT ngày 04/5/2023 của Bộ Công Thương. Trường hợp giá bán điện có sự biến động thì sẽ được xem xét thanh toán bù trừ khoản chênh lệch chi phí năng lượng điện theo giá bán điện tại từng thời điểm.

- Đơn giá trên chưa bao gồm các khoản chi phí khác như giá dịch vụ xe ra vào bến xe ô tô, giá dịch vụ sử dụng đường bộ, bảo hiểm hành khách thu hộ, phí sử dụng đường bộ,...Các khoản chi phí trên được xác định theo số phát sinh thực tế theo quy định.

 

BẢNG 2: TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG BẰNG XE BUÝT ĐIỆN LỚN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Giá năng lượng điện được xác định theo Quyết định số 1062/QĐ-BCT ngày 4/5/2023 của Bộ Công Thương, có hệ số điều chỉnh 1,05 cho xe hoạt động từ năm thứ 5 trở đi)

TT

Khoản mục chi phí

Ký hiệu

Đơn vị

Buýt điện lớn

A

Chi phí sản xuất, kinh doanh

TC

Đồng

26.470

I

Chi phí trực tiếp:

CTT

Đồng

23.593

1

Chi phí nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ, nhiên liệu, năng lượng trực tiếp

CVT

Đồng

8.169

1.1

Chi phí tiêu hao năng lượng điện

 

Đồng

1.063

1.2

Chi phí dầu bôi trơn

 

Đồng

80

1.3

Chi phí săm lốp, ắc quy

 

Đồng

807

1.4

Chi phí bảo dưỡng thường xuyên

 

Đồng

641

1.5

Chi phí sửa chữa lớn

 

Đống

4.501

1.6

Chi phí trạm sạc

 

Đồng

1.077

2

Chi phí nhân công trực tiếp

CNC

Đồng

8.977

2.1

Chi phí lương lái xe và nhân viên phục vụ trên xe

 

Đồng

8.010

2.2

Chi phí khác (BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ và ăn ca)

 

Đồng

967

3

Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp (Khấu hao phương tiện)

CKH

Đồng

6.430

4

Chi phí sản xuất, kinh doanh (chưa tính ở trên) theo đặc thù của từng ngành, lĩnh vực (Bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới)

CK

Đồng

17

II

Chi phí chung

CC

Đồng

2.877

5

Chi phí sản xuất chung

 

 

1.505

5 1

Chi phí quản lý phân xưởng

CCM

Đồng

514

5.2

Chi phí quản lý vận hành áp dụng khoa học công nghệ

CKHCN

Đồng

991

6

Chi phí tài chính (nếu có)

CTC

Đồng

 

7

Chi phí bán hàng

CBH

Đồng

 

8

Chi phí quản lý

CQL

Đồng

1.372

B

Chi phí phân bổ cho sản phẩm phụ (nếu có)

CP

Đồng

 

C

Giá thành toàn bộ (TC-CP)

Z

Đồng

26.470

E

Lợi nhuận dự kiến

 

Đồng

1.085

F

Giá hàng hóa dịch vụ

 

Đồng

27.555

Ghi chú:

- Giá năng lượng điện được xác định theo Quyết định số 1062/QĐ-BCT ngày 04/5/2023 của Bộ Công Thương. Trường hợp giá bán điện có sự biến động thì sẽ được xem xét thanh toán bù trừ khoản chênh lệch chi phí năng lượng điện theo giá bán điện tại từng thời điểm.

- Đơn giá trên chưa bao gồm các khoản chi phí khác như giá dịch vụ xe ra vào bến xe ô tô, giá dịch vụ sử dụng đường bộ, bảo hiểm hành khách thu hộ, phí sử dụng đường bộ,...Các khoản chi phí trên được xác định theo số phát sinh thực tế theo quy định.

Từ khóa:
5837/QĐ-UBNDQuyết định 5837/QĐ-UBNDQuyết định số 5837/QĐ-UBNDQuyết định 5837/QĐ-UBND của Thành phố Hà NộiQuyết định số 5837/QĐ-UBND của Thành phố Hà NộiQuyết định 5837 QĐ UBND của Thành phố Hà Nội
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu5837/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanThành phố Hà Nội
                            Ngày ban hành15/11/2023
                            Người kýNguyễn Mạnh Quyền
                            Ngày hiệu lực 15/11/2023
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu5837/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanThành phố Hà Nội
                                                  Ngày ban hành15/11/2023
                                                  Người kýNguyễn Mạnh Quyền
                                                  Ngày hiệu lực 15/11/2023
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Ban hành đơn giá dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện lớn trên địa bàn thành phố Hà Nội theo phụ lục chi tiết đính kèm.
                                                  • Điều 2. Trách nhiệm của các đơn vị:
                                                  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan