Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Tài chính nhà nước › 5299/2006/QĐ-UBND

Quyết định 5299/2006/QĐ-UBND ban hành đơn giá dự toán cho công tác thuê bao quét thu gom rác đường phố trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh do Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 5299/2006/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Thành phố Hồ Chí Minh
Ngày ban hành 20/11/2006
Người ký Nguyễn Hữu Tín
Ngày hiệu lực 30/11/2006
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 20/11/2006 Tình trạng: Hết hiệu lực
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 5299/QĐ-UBND

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 20 tháng 11 năm 2006

 
QUYẾT ĐỊNH

VỀ BAN HÀNH ĐƠN GIÁ DỰ TOÁN CHO CÔNG TÁC THUÊ BAO QUÉT THU GOM RÁC ĐƯỜNG PHỐ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các công ty Nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 118/2005/NĐ-CP ngày 15 tháng 09 năm 2005 của Chính phủ về việc điều chỉnh mức lương tối thiểu chung;
Căn cứ Quyết định số 17/2001/QĐ-BXD ngày 07 tháng 8 năm 2001 của Bộ Xây dựng về ban hành tập định mức dự toán chuyên ngành vệ sinh môi trường đô thị;
Căn cứ Quyết định số 103/2002/QĐ-UB ngày 19 tháng 9 năm 2002 của Ủy ban nhân dân thành phố về áp dụng đơn giá quét thu gom rác đường phố năm 2002; Quyết định số 5414/QĐ-UB ngày 15 tháng 12 năm 2003 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc bổ sung đơn giá thuê bao quét thu gom rác đường phố của quận, huyện;
Căn cứ Công văn số 6529/UBND-ĐT ngày 08 tháng 9 năm 2006 của Ủy ban nhân dân thành phố về hệ số điều chỉnh tiền lương tăng thêm so với mức lương tối thiểu chung đối với công nhân thực hiện sản phẩm công ích ngành vệ sinh môi trường đô thị;
Theo đề nghị của Liên Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính và Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 10769/TTLS-TNMT-LĐTBXH-TC ngày 10 tháng 11 năm 2006 về duyệt đơn giá quét dọn thu gom rác đường phố năm 2006,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nay phê duyệt và ban hành đơn giá dự toán cho công tác thuê bao quét thu gom rác đường phố kèm theo đề nghị của Liên Sở Tài nguyên và Môi trường - Sở Tài chính và Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 10769/TTLS-TNMT-LĐTBXH-TC ngày 10 tháng 11 năm 2006 như sau:

a) Đối với công nghệ làm rác cũ (xe ba gác cải tiến):

- Đơn giá đêm: 14.737 đ/1.000m2 quy ước.

- Đơn giá ngày: 12.117 đ/1.000m2 quy ước.

b) Đối với công nghệ thùng 660 lít bánh lớn:

- Đơn giá đêm: 15.370 đ/1.000m2 quy ước.

- Đơn giá ngày: 12.750 đ/1.000m2 quy ước.

c) Đối với công nghệ xe bagác + thùng 660 lít bánh nhỏ:

- Đơn giá đêm: 15.685 đ/1.000m2 quy ước.

- Đơn giá ngày: 13.065 đ/1.000m2 quy ước.

(kèm Bảng tổng hợp chi tiết đơn giá quét thu gom rác đường phố do Liên Sở trình duyệt).

Thời gian áp dụng đơn giá nêu trên từ ngày 01 tháng 01 năm 2006.

Mọi thay đổi cần thiết đều phải được phê duyệt bổ sung theo quy định hiện hành của Nhà nước.

Đơn giá là cơ sở để bố trí dự toán cho Ngân sách các quận, huyện. Việc thực hiện thanh toán tùy thuộc phương thức quản lý cụ thể (đấu thầu, khoán...).

Điều 2. Bãi bỏ Quyết định số 103/2002/QĐ-UB ngày 19 tháng 9 năm 2002 của Ủy ban nhân dân thành phố về áp dụng đơn giá quét thu gom rác đường phố năm 2002; Quyết định số 5414/QĐ-UB ngày 15 tháng 12 năm 2003 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc bổ sung đơn giá thuê bao quét thu gom rác đường phố của quận, huyện.

Giao Sở Tài chính phối hợp Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn các cơ quan, đơn vị liên quan triển khai thực hiện đơn giá thuê bao quét thu gom rác đường phố được duyệt nêu trên.

Ủy ban nhân dân các quận - huyện chịu trách nhiệm kiểm tra thanh quyết toán các khối lượng hoàn thành theo đúng quy định hiện hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, Thủ trưởng các tổ chức và cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

 

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Hữu Tín

 

BẢNG CHIẾT TÍNH ĐƠN GIÁ QUÉT THU DỌN, THU GOM RÁCĐƯỜNG PHỐ BẰNG XE BA GÁC, THÙNG 660 LÍT BÁNH NHỎ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 5299/QĐ-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2006 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)

Đồng/1.000 m2

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị
tính

Định mức

Đơn giá

Đơn giá TT 17

Ca đêm

Ca ngày

1

VẬT TƯ

 

 

 

1.394,37

1.222,63

1.1

Xẻng

Cái

0,0002580

13.636

3,52

3,52

1.2

Ky sắt

Cái

0,0005100

10.909

5,56

5,56

1.3

Chổi tàu cau

Cái

0,0496200

7.273

360,87

360,87

1.4

Cuốc bàn

Cái

0,0000260

13.636

0,35

0,35

1.5

Cúp

Cái

0,0000180

22.727

0,41

0,41

1.6

Thùng rác 660 L

Cái

0,0001680

4.252.727

714,46

714,46

1.7

Xe ba gác

Chiếc

0,0000840

1.636.364

137,45

137,45

1.8

Đèn bão

Cái

0,0005290

36.364

19,24

0,00

1.9

Dầu lửa

Lít

0,0192300

7.182

138,11

0,00

1.10

Đề can phản quang

m

0,0002640

54.545

14,40

0,00

2

TIỀN LƯƠNG

Công

 

 

6.925,26

6.925,26

 

a/ Tiền lương CBậc

 

0,1580

1.135.750

6.901,87

6.901,87

 

Mức lương tối thiểu chung

 

350.000

 

 

 

 

Hệ số ngành và khu vực

 

0,1

 

 

 

 

Lương tối thiểu theo ngành và khu vực

 

 

385.000

 

 

 

Lương cấp bậc 4,5/7

 

2,9500

 

 

 

 

b/ Phụ cấp

 

 

3.850

23,40

23,40

 

 - Phụ cấp tổ trưởng

 

 (1% LTT)

3.850

23,40

23,40

3

Sửa chữ xe ba gác + Thùng 660L

 

 

 

0,00

0,00

 

- Sửa chữa thường xuyên xe (tháng/lần)

 

0,0030390

30.000

 

 

 

- Sửa chữa thường xuyên thùng (tháng/lần)

 

0,0030390

30.000

 

 

 

- Sửa chữa lớn xe ba gác (1 lần/36 tháng)

 

0,0000840

800.000

 

 

 

- Sửa chữa lớn thùng (1 lần/36 tháng)

 

0,0000840

500.000

 

 

4

CHI PHÍ CHUNG ( 58%*2)

 

 

 

4.016,65

4.016,65

5

LÃI ĐỊNH MỨC [4%*(1+2+3)]

 

 

 

493,45

486,58

6

CHI PHÍ KHÁC

 

 

 

291,54

291,54

 

- Sửa chữa thường xuyên (tháng/lần )

 

0,0030390

30.000

91,17

91,17

 

- Sửa chữa thường xuyên thùng (tháng/lần)

 

0,0030390

30.000

91,17

91,17

 

- Sửa chữa lớn xe ba gác (1 lần/36 tháng)

 

0,0000840

800.000

67,20

67,20

 

- Sửa chữa lớn thùng (1 lần/36 tháng)

 

0,0000840

500.000

42,00

42,00

7

TIỀN LÀM ĐÊM

 

35%/TLĐG

 

2.423,84

 

8

THUẾ VAT

 

10%

 

139,44

122,26

 

CỘNG

 

 

 

15.684,56

13.064,93

 

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ

CHIẾT TÍNH ĐƠN GIÁ QUÉT THU DỌN, THU GOM RÁCĐƯỜNG PHỐ BẰNG THÙNG 660 LÍT BÁNH LỚN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 5299/QĐ-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2006 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)

Đồng/1.000 m2

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị
tính

Định mức

Đơn giá

Đơn giá TT 17

Ca đêm

Ca ngày

1

VẬT TƯ

 

 

 

1.256,92

1.085,18

1.1

Xẻng

Cái

0,0002580

13.636

3,52

3,52

1.2

Ky sắt

Cái

0,0005100

10.909

5,56

5,56

1.3

Chổi tàu cau

Cái

0,0496200

7.273

360,87

360,87

1.4

Cuốc bàn

Cái

0,0000260

13.636

0,35

0,35

1.5

Cúp

Cái

0,0000180

22.727

0,41

0,41

1.6

Thùng rác 660 L

Cái

0,0001680

4.252.727

714,46

714,46

1.7

Xe ba gác

Chiếc

0,0000840

 

0,00

0,00

1.8

Đèn bão

Cái

0,0005290

36.364

19,24

0,00

1.9

Dầu lửa

Lít

0,0192300

7.182

138,11

0,00

1.10

Đề can phản quang

m

0,0002640

54.545

14,40

0,00

2

TIỀN LƯƠNG

Công

 

 

6.925,26

6.925,26

 

a/ Tiền lương CBậc

 

0,1580

1.135.750

6.901,87

6.901,87

 

Mức lương tối thiểu chung

 

350.000

 

 

 

 

Hệ số ngành và khu vực

 

0,1

 

 

 

 

Lương tối thiểu theo ngành và khu vực

 

 

385.000

 

 

 

Lương cấp bậc 4,5/7

 

2,9500

 

 

 

 

b/ Phụ cấp

 

 

 

23,40

23,40

 

- Phụ cấp tổ trưởng

 

(1% LTT)

3.850

23,40

23,40

3

Sửa chữ xe ba gác + Thùng 660L

 

 

 

0,00

0,00

 

- Sửa chữa thường xuyên xe (tháng/lần)

 

0,0030390

 

 

 

 

- Sửa chữa thường xuyên thùng (tháng/lần)

 

0,0030390

30.000

 

 

 

- Sửa chữa lớn xe ba gác (1 lần/36 tháng)

 

0,0000840

 

 

 

 

- Sửa chữa lớn thùng (1 lần/36 tháng)

 

0,0000840

500.000

 

 

4

CHI PHÍ CHUNG ( 58%*2)

 

 

 

4.016,65

4.016,65

5

LÃI ĐỊNH MỨC [4%*(1+2+3)]

 

 

 

487,95

481,08

6

CHI PHÍ KHÁC

 

 

 

133,17

133,17

 

- Sửa chữa thường xuyên (tháng /lần)

 

0,0030390

 

 

 

 

- Sửa chữa thường xuyên thùng (tháng/lần)

 

0,0030390

30.000

91,17

91,17

 

- Sửa chữa lớn xe ba gác (1 lần/36 tháng)

 

0,0000840

 

 

 

 

- Sửa chữa lớn thùng (1 lần/36 tháng)

 

0,0000840

500.000

42,00

42,00

7

TIỀN LÀM ĐÊM

 

35%/TLĐG

 

2.423,84

 

8

THUẾ VAT

 

10%

 

125,69

108,52

 

CỘNG

 

 

 

15.369,49

12.749,86

 

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ

BẢNG CHIẾT TÍNH ĐƠN GIÁ QUÉT THU DỌN, THU GOM RÁC ĐƯỜNG PHỐ BẰNG CÔNG NGHỆ CŨ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 5299/QĐ-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2006 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)

Đồng/1.000 m2

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị
tính

Định mức

Đơn giá

Đơn giá TT 17

Ca đêm

Ca ngày

1

VẬT TƯ

 

 

 

679,92

508,17

1.1

Xẻng

Cái

0,0002580

13.636

3,52

3,52

1.2

Ky sắt

Cái

0,0005100

10.909

5,56

5,56

1.3

Chổi tàu cau

Cái

0,0496200

7.273

360,87

360,87

1.4

Cuốc bàn

Cái

0,0000260

13.636

0,35

0,35

1.5

Cúp

Cái

0,0000180

22.727

0,41

0,41

1.6

Thùng rác 660 L

Cái

 

 

0,00

0,00

1.7

Xe ba gác

Chiếc

0,0000840

1.636.364

137,45

137,45

1.8

Đèn bão

Cái

0,0005290

36.364

19,24

0,00

1.9

Dầu lửa

Lít

0,0192300

7.182

138,11

0,00

1.10

Đề can phản quang

m

0,0002640

54.545

14,40

0,00

2

TIỀN LƯƠNG

Công

 

 

6.925,26

6.925,26

 

a/ Tiền lương CBậc

 

0,1580

1.135.750

6.901,87

6.901,87

 

Mức lương tối thiểu chung

 

350.000

 

 

 

 

Hệ số ngành và khu vực

 

0,1

 

 

 

 

Lương tối thiểu theo ngành và khu vực

 

 

385.000

 

 

 

Lương cấp bậc 4,5/7

 

2,9500

 

 

 

 

b/ Phụ cấp

 

 

3.850

23,40

23,40

 

 - Phụ cấp tổ trưởng

 

 (1% LTT )

3.850

23,40

23,40

3

Sửa chữ xe ba gác + Thùng 660L

 

 

 

0,00

0,00

 

- Sửa chữa thường xuyên xe (tháng/lần)

 

0,0030390

30.000

 

 

 

- Sửa chữa thường xuyên thùng (tháng/lần)

 

0,0030390

 

 

 

 

- Sửa chữa lớn xe ba gác (1 lần/36 tháng)

 

0,0000840

800.000

 

 

 

- Sửa chữa lớn thùng (1 lần/36 tháng)

 

0,0000840

 

 

 

4

CHI PHÍ CHUNG (58%*2)

 

 

 

4.016,65

4.016,65

5

LÃI ĐỊNH MỨC [4%*(1+2+3)]

 

 

 

464,87

458,00

6

CHI PHÍ KHÁC

 

 

 

158,37

158,37

 

- Sửa chữa thường xuyên (tháng/lần)

 

0,0030390

30.000

91,17

91,17

 

- Sửa chữa thường xuyên thùng (tháng/lần)

 

0,0030390

 

 

 

 

- Sửa chữa lớn xe ba gác (1 lần/36 tháng)

 

0,0000840

800.000

67,20

67,20

 

- Sửa chữa lớn thùng (1 lần/36 tháng)

 

0,0000840

 

 

 

7

TIỀN LÀM ĐÊM

 

35%/TLĐG

 

2.423,84

 

8

THUẾ VAT

 

10%

 

67,99

50,82

 

CỘNG

 

 

 

14.736,90

12.117,28

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ

Từ khóa:
5299/2006/QĐ-UBND Quyết định 5299/2006/QĐ-UBND Quyết định số 5299/2006/QĐ-UBND Quyết định 5299/2006/QĐ-UBND của Thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số 5299/2006/QĐ-UBND của Thành phố Hồ Chí Minh Quyết định 5299 2006 QĐ UBND của Thành phố Hồ Chí Minh
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 5299/2006/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Thành phố Hồ Chí Minh
Ngày ban hành 20/11/2006
Người ký Nguyễn Hữu Tín
Ngày hiệu lực 30/11/2006
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 5299/2006/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Thành phố Hồ Chí Minh
Ngày ban hành 20/11/2006
Người ký Nguyễn Hữu Tín
Ngày hiệu lực 30/11/2006
Tình trạng Hết hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Nay phê duyệt và ban hành đơn giá dự toán cho công tác thuê bao quét thu gom rác đường phố kèm theo đề nghị của Liên Sở Tài nguyên và Môi trường - Sở Tài chính và Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 10769/TTLS-TNMT-LĐTBXH-TC ngày 10 tháng 11 năm 2006 như sau:
  • Điều 2. Bãi bỏ Quyết định số 103/2002/QĐ-UB ngày 19 tháng 9 năm 2002 của Ủy ban nhân dân thành phố về áp dụng đơn giá quét thu gom rác đường phố năm 2002; Quyết định số 5414/QĐ-UB ngày 15 tháng 12 năm 2003 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc bổ sung đơn giá thuê bao quét thu gom rác đường phố của quận, huyện.
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, Thủ trưởng các tổ chức và cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan