Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Tài chính nhà nước › 511/QĐ-UBND

Quyết định 511/QĐ-UBND năm 2019 về tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của cơ quan, tổ chức, đơn vị (không bao gồm lĩnh vực y tế, giáo dục và đào tạo) thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thanh Hóa

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 511/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành 31/01/2019
Người ký Lê Thị Thìn
Ngày hiệu lực 31/01/2019
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 31/01/2019 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 511/QĐ-UBND

Thanh Hóa, ngày 31 tháng 01 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH VÀ PHÂN CẤP THẨM QUYỀN BAN HÀNH TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ (KHÔNG BAO GỒM LĨNH VỰC Y TẾ, GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO) THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH THANH HÓA

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21/6/2017;

Căn cứ Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

Căn cứ Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31/12/2017 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn định mức, sử dụng máy móc thiết bị;

Căn cứ Nghị quyết số 111/2018/NQ-HĐND ngày 11/7/2018 của HĐND tỉnh khóa XVII, kỳ họp thứ 6 về phân cấp thẩm quyền quyết định trong việc quản lý, sử dụng tài sản công của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thanh Hóa;

Căn cứ Kết luận Phiên họp thứ 18 của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa tại văn bản số 798/KL-HĐND ngày 07/12/2018 về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị (không bao gồm lĩnh vực y tế, giáo dục và đào tạo) thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thanh Hóa;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại văn bản số 353/STC-QLCSGC ngày 25/01/2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị (không bao gồm lĩnh vực y tế, giáo dục và đào tạo) thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thanh Hóa đối với máy móc, thiết bị chuyên dùng có giá trị từ 500 triệu đồng trở lên/01 đơn vị tài sản (Chi tiết tại phụ lục đính kèm).

Điều 2. Phân cấp cho Giám đốc các sở, Trưởng các ban, ngành, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý đối với máy móc, thiết bị chuyên dùng có giá trị dưới 500 triệu đồng/01 đơn vị tài sản sau khi có ý kiến thẩm định của Sở Tài chính.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa căn cứ vào tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng được ban hành tại Điều 1 Quyết định này và Quyết định của Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị để thực hiện kiểm soát chi và thanh toán.

2. Trong quá trình thực hiện, giao Sở Tài chính tiếp tục tổng hợp, tham mưu UBND tỉnh báo cáo cấp có thẩm quyền để điều chỉnh, bổ sung tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng khi cần thiết.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Trưởng các ban, ngành, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh; Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp công lập, Giám đốc Ban quản lý dự án cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4 Quyết định;
- Bộ Tài chính (để b/c);
- Thường trực Tỉnh ủy (để b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (để b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTTC. (thht)

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Thị Thìn

 

PHỤ LỤC

TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG CÓ GIÁ TRỊ TỪ 500 TRIỆU ĐỒNG TRỞ LÊN /01 ĐƠN VỊ TÀI SẢN
(Kèm theo Quyết định số: 511/QĐ-UBND ngày 31/01/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Chủng Ioại máy móc, thiết bị chuyên dùng

Đơn vị tính

Định mức sử dụng

VĂN PHÒNG UBND TỈNH

 

 

I

Phòng Quản lý Cổng Thông tin điện tử và công nghệ thông tin

 

 

1

IPS (Intrusion Prevention Systems - Hệ thống ngăn ngừa xâm nhập)

Hệ thống

1

2

SAN (Storage Area Network)

Cái

2

3

SAN Switch

Cái

2

4

Máy chủ

Cái

5

5

Firewall

Cái

4

SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

 

 

I

Chi cục Biển và hải đảo

 

 

1

Máy đo chất lượng nước biển đa chỉ tiêu

Bộ

1

2

Thiết bị phân tích dầu

Bộ

1

II

Chi cục Bảo vệ môi trường

 

 

1

Thiết bị radar xuyên đất

Bộ

2

III

Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất

 

 

1

Máy Server (máy chủ lưu trữ và cung cấp các dịch vụ về dữ liệu đất đai)

Bộ

1

2

Máy GPS 2 tần số

Bộ

2

IV

Trung tâm quan trắc và bảo vệ môi trường

 

 

1

Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử

Hệ thống

1

2

Máy quang phổ UV-VIS

Cái

1

3

Thiết bị vô cơ hóa mẫu bằng lò vi sóng

Cái

1

4

Thiết bị xử lý nước thải

Hệ thống

1

5

Hệ thống bàn xét nghiệm

Hệ thống

1

6

Thiết bị phân tích dầu trong nước

Chiếc

1

V

Đoàn mỏ địa chất

 

 

1

Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử

Hệ thống

1

SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

 

 

I

Chi cục Tiêu chuẩn đo Iường chất lượng

 

 

1.1

Quản lý chất lượng

 

 

1

Thiết bị đo hàm lượng lưu huỳnh

Bộ

2

2

Máy quét phổ, kiểm tra chất lượng vàng

Bộ

2

3

Máy kiểm tra nhanh trị số Cetane trong dầu Diesel

Bộ

2

1.2

Quản lý đo lường

 

 

1

Quả chuẩn cấp 4

Quả

35

2

Đầu đo lực điện tử

Bộ

2

3

Thiết bị kiểm tra Teromet

Bộ

2

4

Thiết bị kiểm tra Megomet

Bộ

2

5

Thiết bị kiểm tra TI

Bộ

2

6

Thiết bị kiểm tra TU

Bộ

2

7

Thiết bị kiểm tra Taximet

Bộ

2

8

Thiết bị kiểm tra máy đo nồng độ khí thải xe cơ giới

Bộ

2

9

Thiết bị kiểm tra máy phân tích hàm lượng khí

Bộ

2

II

Trung tâm dịch vụ Tiêu chuẩn - Đo Iường - Chất lượng

 

 

1

Bộ thu thập và hiển thị dữ liệu hiệu chuẩn lực

Bộ

2

2

Bình chuẩn hạng 2 loại 1000L và 5000L

Bộ

2

3

Hệ thống kiểm định áp kế kiểu so sánh

Bộ

2

4

Hệ máy quang phổ từ ngoại khả kiến

Bộ

2

5

Bàn kiểm công tơ điện 1 pha 6 vị trí

Bộ

2

6

Chuẩn đo lường cố định dùng để kiểm định Taximat xe 4 chỗ, 7 chỗ

Bộ

2

7

Bàn thí nghiệm áp tường

Bộ

2

8

Thiết bị lấy mẫu bụi đẳng tốc khí thải ống khói

Bộ

2

9

Thiết bị phân tích hàm lượng lưu huỳnh có mặt trong các loại sản phẩm

Cái

2

10

Bàn kiểm tra công tơ điện 1 pha 12 vị trí

Cái

2

11

Máy kéo nén vạn năng

Cái

2

12

Máy kiểm tra chất lượng xăng dầu, đo octane và cetane

Cái

2

13

Máy đo tuổi vàng

Cái

2

14

Máy phân tích nhiệt lượng

Cái

2

15

Thiết bị đo khí thải

Cái

2

16

Thiết bị thử độ bền điện áp tần số công nghiệp

Bộ

2

17

Tủ tạo môi trường dùng hiệu chuẩn nhiệt ẩm kế

Bộ

2

18

Tủ tạo nhiệt độ chuẩn (-200 - 2 000) độ

Bộ

2

19

Thiết bị hiệu chuẩn độ dài

Bộ

2

20

Cân kiểm quả, so sánh khối lượng

Bộ

1

21

Phương tiện kiểm định tốc độ xe cơ giới

Bộ

1

22

Phương tiện kiểm định trạm quan trắc môi trường tự động

Bộ

1

23

Phương tiện thử nghiệm mũ bảo hiểm xe máy

Bộ

1

III

Trung tâm thông tin ứng dụng chuyển giao khoa học và công nghệ

 

 

1

Bộ thiết bị và dụng cụ kiểm định thiết bị X - Quang trong y tế. Bao gồm:

Bộ

2

Thiết bị đo đa năng

Cái

1

Dụng cụ kiểm tra kích thước tiêu điểm

Bộ

1

Dụng cụ kiểm tra độ trùng khớp giữa trường sáng, trường xạ

Bộ

1

Thiết bị đo chiều dày hấp thụ một nửa (HVL) và chiều dày tấm lọc tổng cộng

Bộ

1

2

Thiết bị thu mẫu khí thải tự động

Bộ

2

3

Máy đo mẫu khí thải hiển thị đa chỉ tiêu

Bộ

2

4

Máy kiểm tra khuyết tật mối hàn

Cái

2

5

Bộ máy quay chuyên dụng sử dụng ghi hình trường quay chuẩn full HD

Bộ

2

6

Hệ thống cách âm phòng thu

Bộ

2

SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI

 

 

I

Trường trung cấp nghề giao thông vận tải Thanh Hóa

 

 

1

Xe tập lái hạng B

Cái

50

2

Xe tập lái hạng D, E

Cái

10

3

Máy xúc

Cái

10

4

Máy cẩu

Cái

2

5

Máy lu

Cái

2

6

Hệ thống chấm điểm tự động ô tô

bộ

2

II

Trung tâm đăng kiểm xe cơ giới Thanh Hóa

 

 

1

Thiết bị kiểm định đồng bộ

bộ

2

2

Thiết bị kiểm định đồng bộ kiểm tra phanh và thiết bị kiểm tra trượt ngang cho xe tải trọng trục đến 13 tấn cho dây chuyền xe tải

bộ

1

SỞ VĂN HÓA - THỂ THAO VÀ DU LỊCH

 

 

I

Trung tâm phát hành phim và chiếu bóng

 

 

1

Máy chiếu phim kỹ thuật số Christie CP 2220

bộ

4

II

Nhà hát nghệ thuật truyền thống Thanh Hóa

 

 

1

Sân khấu hợp kim nhôm phục vụ biểu diễn lưu động 40 x 40

Bộ

1

2

Hệ thống âm thanh, bao gồm:

Hệ thống

5

 

Bàn Mixer kỹ thuật số 32 đường BEHRINGER DIGITAL MIXER X32 Mã SP: BGR 284

Cái

1

Loa treo line array: DAS Aero 20A

Cái

10

Loa Sub DAS lx 210ca

Cái

4

Loa monitor DAS valtel 15a

Cái

4

Giá treo loa hợp kim nhôm

Bộ

2

Tời ba lăng

Bộ

2

Micro xăng phin (Cài áo)

Bộ

15

Micro không dây (Cầm tay)

Bộ

10

Cục công suất 12.000 I

Cục

12

Bộ chia âm thanh

Bộ

2

Bộ đàm liên lạc

Bộ

6

Micro cho dàn nhạc:

Bộ

12

Máy tính xách tay cho máy tăng âm và dàn nhạc

Cái

2

Dây điện tín hiệu Micro hãng DAS

mét

1.000

Dây cáp điện (4x6)

mét

1.000

3

Hệ thống ánh sáng, bao gồm:

Hệ thống

5

 

Bàn điều khiển ánh sáng: Tiger Touch

Cái

1

Cục đẩy ánh sáng 16 kênh

Cái

2

Đèn Pha LED 54 ngoài trời chịu nước

Cái

30

Đèn phetleo x 100W

Cái

10

Đèn BEAM 280

Cái

10

Đèn LED FULL 54 x 9W

Cái

30

Đèn PAD Halogen

Cái

20

Đèn chiếu Polo

Cái

2

Chân đèn + tời

Bộ

2

Máy khói 3000W

Cái

3

Dây cáp tín hiệu ánh sáng

Mét

100

Dây cáp điện 3 pha (6mm x 4lõi)

Mét

100

Dây cáp điện (4mm x 6lõi)

Mét

100

Cục công suất

Cục

10

4

Nhạc cụ của dàn nhạc dân tộc, bao gồm:

Bộ

4

 

Đàn Organ Yamaha PSR S970

Cái

1

Sáo

Bộ

1

Đàn ghi ta điện

Cái

1

Đàn ghi ta bass dân tộc

Cái

1

Đàn bầu

Cái

1

Đàn tranh

Cái

1

Nhị 1

Cái

1

Nhị 2

Cái

1

Đàn tam thập lục

Cái

1

Bộ trống dân tộc

Bộ

1

Đàn nguyệt

Cái

1

Đàn Sen lô

Cái

1

Khèn dân tộc Mông

Cái

1

Tiêu

Cái

1

Đàn nguyệt

Cái

1

SỞ XÂY DỰNG

 

 

I

Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng

 

 

1

Máy siêu âm cọc khoan nhồi model CHAMP

Bộ

5

SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

 

 

I

Chi cục Quản lý chất lượng nông, lâm sản và thủy sản

 

 

1

Hệ thống sắc ký lỏng siêu hiệu năng ghép khối phổ 03 lần tứ cực

Hệ thống

1

2

Hệ thống sắc ký lỏng với các loại đầu dò MS/MS, UV

Hệ thống

1

3

Hệ thống sắc ký khí với các loại đầu dò MS/MS, ECD, FID

Hệ thống

1

4

Hệ thống máy quang phổ AAS với công nghệ hiệu chỉnh nền bằng Zeeman

Hệ thống

1

5

Hệ thống vi song vô cơ hóa mẫu

Hệ thống

1

6

Tủ trữ mẫu nhiệt độ từ -10 °C đến -35 °C

Cái

4

7

Máy chuẩn độ tự động (Automated titrator)

Cái

2

8

Hệ thống elisa đọc kết quả kiểm tra nhanh

Hệ thống

1

II

Trung tâm nghiên cứu - ứng dụng khoa học kĩ thuật giống cây trồng nông nghiệp

 

 

1

Hệ thống giải trình tự gene

Hệ thống

1

2

Buồng khí hậu nhân tạo

Cái

1

III

Trung tâm ứng dụng khoa học kỹ thuật chăn nuôi

 

 

1

Thiết bị kiểm tra tinh

Bộ

1

2

Thiết bị, dụng cụ khai thác

 

 

-

Giá nhảy

Bộ

1

3

Thiết bị, vật tư in, nạp và đóng tinh bán tự động

 

 

-

Máy in cọng rạ bán tự động AHDR

Cái

1

-

Máy đóng và hàn tinh cọng rạ MPP Uno

Cái

1

-

Tủ cân bằng lạnh

Cái

1

-

Máy đông lạnh tinh cọng rạ IceCube

Cái

1

IV

Chi cục Khai thác và bảo vệ nguồn Iợi thủy sản

 

 

1

Trạm bờ thực hiện việc giám sát hành trình tàu cá hoạt động trên biển, bao gồm 3 hệ thống:

Hệ thống

2

Hệ thống thiết bị

 

 

Máy thông tin liên lạc tầm xa MF/HF tích hợp định vị vệ tinh GPS và chức năng gọi chọn số; nhận báo cáo tự động VX-1700

Bộ

12

Máy tính bàn

Bộ

2

Màn hình SONY hiển thị theo dõi vị trí tàu

Bộ

1

Thiết bị chia anten ANT-8

Bộ

2

Bộ nguồn AC/DC MECOM

Bộ

6

Máy in laser

Bộ

1

Ắc quy khô

Cái

2

Bộ sạc ắc quy MECOM MC -20A

Bộ

1

Bộ lưu điện UPS dùng cho dự phòng máy tính

Bộ

1

Hệ thống thu phát, trụ anten và chống sét

 

 

Anten thu phát MF/MF 3 dây song song dùng cho trạm bờ

Bộ

2

Anten dây HF Vertex Standard model YA-30

Bộ

1

Hệ thống chống sét

Bộ

1

Hệ thống trụ Anten trạm bờ

Bộ

1

Thiết bị kết nối và đồng bộ số liệu giữa trạm bờ địa phường với trạm trung tâm

 

 

Thiết bị lưu trữ dữ liệu và kết nối Internet MECOM DL-08N

Bộ

3

Anten định vị GPS MECOM GP-280M

Bộ

1

Phầm mềm quản lý báo cáo tự động MECOM PRS 2.1

Phần mềm

1

Bộ chia mạng nội bộ LAN Switch 8port + phụ kiện

Bộ

1

Bộ nguồn MECOM PS-10A

Bộ

2

Phần mềm bản quyền SQLCAL 2016 SNGL OLP NLUsrCAL

Phần mềm

1

Vật tư phục vụ lắp đặt và anten định vị GP-280

Bộ

1

Tủ tổ hợp thiết bị VX-1700

Bộ

3

ĐÀI PHÁT THANH - TRUYỀN HÌNH THANH HÓA

 

 

1

Tổ máy phát điện di động Inmesol, Model II-175

Tổ máy

1

2

Cột angten 98m

Cột

1

3

Chảo thu vệ tinh 3m

Cái

1

4

Máy phát sóng chính SDMX-4S-01

Bộ

2

5

Máy bắn chữ đồ họa SD-CG#U1

Bộ

1

6

Modun công suất dự phòng máy

Cái

1

7

Modun nguồn dự phòng máy

Cái

1

8

Cáp 1.3/8in 8 panen angten kênh 12

Bộ

1

9

ODF 12_RCSM_Forcal

Cái

1

10

Máy 1KW

Cái

1

11

Thiết bị tạo xung đồng bộ

hệ thống

5

12

Bộ chuyển mạch video-Audio

hệ thống

1

13

HT kiểm tra bằng Waveform, TB hậu kỳ ghi phát hình.

hệ thống

1

14

Điều hòa Trane 480.000 BTU

Cái

2

15

Máy phát hình 2KW/1 cái

Cái

2

16

Hệ thống Angten Fide VHF

Bộ

1

17

Bộ công suất dự phòng

Bộ

1

18

Máy phát thanh FM

Cái

1

19

Chống sét

Cái

1

20

HT Audio - Liên lạc.

hệ thống

1

21

HT bắn chữ CGSD/HD

hệ thống

1

22

Server lưu trữ, phát sóng HD

Bộ

2

23

Thiết bị giải mã tín hiệu Audio

Bộ

2

24

Máy phát FM 10 KW(bộ cộng angten)

Chiếc

1

25

Máy phát FM 5 KW

Chiếc

1

26

Bộ vi ba ý ABE, kèm chân cả thu, phát

Bộ

1

27

Máy chủ quản lý lưu trữ trung tâm

Cái

3

28

Máy phát FM (kèm pi dơ và angten)

Bộ

2

29

Máy phát sóng chính (phần cứng+server)

hệ thống

3

30

Máy chủ lưu trữ online 48TB

hệ thống

2

31

Bàn điều khiển ánh sáng chuyên nghiệp

Chiếc

2

32

Máy phát sóng tự động

Bộ

3

33

Hệ thống màn hình LED P5/7,68 x 4,48

hệ thống

2

34

Hệ thống ánh sáng biểu diễn

hệ thống

2

35

Hệ thống âm thanh công suất lớn 600W

hệ thống

2

36

Camera chuyên dụng

Cái

25

37

Hệ thống thiết bị dựng hình lưu động kết nối 4 Camera

Bộ

3

38

Trang thiết bị truyền hình lưu động (lắp trên 2 xe THLĐ)

hệ thống

2

39

Bàn trộn hình SD/HD/3D có sẵn 16 ngõ vào SDI

Bộ

3

40

Hệ thống thu ghi và xử lý tín hiệu vệ tinh

hệ thống

1

UBND CÁC HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ

 

 

I

Đài phát thanh các huyện

 

 

1

Máy phát thanh 500 W

Cái

2

2

Máy phát thanh 1000 W

Cái

2

 

Từ khóa:
511/QĐ-UBND Quyết định 511/QĐ-UBND Quyết định số 511/QĐ-UBND Quyết định 511/QĐ-UBND của Tỉnh Thanh Hóa Quyết định số 511/QĐ-UBND của Tỉnh Thanh Hóa Quyết định 511 QĐ UBND của Tỉnh Thanh Hóa
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 511/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành 31/01/2019
Người ký Lê Thị Thìn
Ngày hiệu lực 31/01/2019
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 511/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành 31/01/2019
Người ký Lê Thị Thìn
Ngày hiệu lực 31/01/2019
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan