Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Tài chính nhà nước › 46/2010/QĐ-UBND

Quyết định 46/2010/QĐ-UBND quy định chế độ công tác phí, chi tổ chức hội nghị, đón tiếp khách nước ngoài, chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế và tiếp khách trong nước áp dụng trên địa bàn tỉnh do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 46/2010/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Kon Tum
Ngày ban hành 24/12/2010
Người ký Trần Quang Vinh
Ngày hiệu lực 01/01/2011
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 24/12/2010 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KON TUM
-------

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
--------

Số: 46/2010/QĐ-UBND

Kon Tum, ngày 24 tháng 12 năm 2010

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ CÔNG TÁC PHÍ, CHẾ ĐỘ CHI TỔ CHỨC HỘI NGHỊ, CHẾ ĐỘ ĐÓN TIẾP KHÁCH NƯỚC NGOÀI, CHI TỔ CHỨC CÁC HỘI NGHỊ, HỘI THẢO QUỐC TẾ VÀ CHI TIẾP KHÁCH TRONG NƯỚC ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;
Căn cứ Nghị định số 82/2001/NĐ-CP ngày 06 tháng 11 năm 2001 của Chính phủ về nghi lễ Nhà nước và đón tiếp khách nước ngoài;
Căn cứ Thông tư số 01/2010/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2010 của Bộ Tài chính quy định chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam và chi tiêu tiếp khách trong nước;
Căn cứ Thông tư số 97/2010/TT-BTC ngày 06 tháng 7 năm 2010 của Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị quyết số 31/2010/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2010 của HĐND tỉnh về quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức hội nghị, chế độ đón tiếp khách nước ngoài, chi tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế và chi tiếp khách trong nước áp dụng trên địa bàn tỉnh;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Công văn số 1814/TC-QLNS ngày 12 tháng 10 năm 2010,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức hội nghị, chế độ đón tiếp khách nước ngoài, chi tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế và chi tiếp khách trong nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Kon Tum.

Điều 2. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này thay thế Quyết định số 38/2007/QĐ-UBND ngày 25 tháng 7 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2011.

 

 

Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Bộ Tài chính (b/c);
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp) (b/c);
- Thường trực Tỉnh uỷ (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Như Điều 2;
- Sở Tư pháp;
- Công báo UBND tỉnh;
- Lưu: VT-KTTH.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Quang Vinh  

 

MỨC CHI CHẾ ĐỘ CÔNG TÁC PHÍ, CHI TỔ CHỨC CÁC CUỘC HỘI NGHỊ

(Kèm theo Quyết định số 46/2010/QĐ-UBND ngày 24/12/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)

STT

Nội dung chi

Mức chi

A

CÔNG TÁC PHÍ

 

I

Phụ cấp lưu trú

 

 

- Đi 02 ngày trở lên

Tối đa không quá 150.000 đồng/ngày

 

- Đi và về trong ngày

Căn cứ theo số giờ thực tế đi công tác, theo thời gian phải làm ngoài giờ hành chính. Thủ trưởng cơ quan quyết định và phải được quy định trong quy chế chi tiêu nội bộ

II

Thanh toán tiền thuê phòng ngủ

 

1

Thanh toán theo phương thức khoán

 

 

- Nghỉ tại các TP: Hà Nội, Hồ Chí Minh, Hải Phòng, Cần Thơ, Đà Nẵng và thành phố là đô thị loại I thuộc tỉnh

Tối đa không quá 350.000 đồng/ngày/người

 

- Nghỉ tại huyện thuộc TP trực thuộc TW, tại thị xã, thành phố còn lại thuộc tỉnh

Tối đa không quá 250.000 đồng/ngày/người

 

- Nghỉ tại các vùng còn lại

Tối đa không quá 200.000 đồng/ngày/người

2

Thanh toán trên hoá đơn thực tế (có hoá đơn hợp pháp)

 

2.1

Nghỉ tại các TP: Hà Nội, Hồ Chí Minh, Hải Phòng, Cần Thơ, Đà Nẵng và thành phố đô thị loại I thuộc tỉnh

 

 

+ Đối với lãnh đạo có hệ số phụ cấp chức vụ từ 1,25 đến 1,3

Tối đa không quá 1.200.000 đồng/ngày/phòng theo tiêu chuẩn một người/1 phòng

 

+ Chức danh cán bộ công chức còn lại

 

 

. Thanh toán theo đoàn

Tối đa không quá 900.000 đồng/ngày/phòng 2 người

 

. Trường hợp đi một mình, lẻ người khác giới

Tối đa không vượt quá mức thuê phòng của những người đi cùng đoàn (theo tiêu chuẩn 2 người/phòng)

2.2

Đi công tác tại các vùng còn lại

 

 

+ Đối với lãnh đạo có hệ số phụ cấp chức vụ từ 1,25 đến 1,3

Tối đa không quá 1.000.000 đồng/ngày/phòng theo tiêu chuẩn một người/1 phòng

 

+ Chức danh cán bộ công chức còn lại

 

 

. Thanh toán theo đoàn

Tối đa không quá 600.000 đồng/ngày/phòng 2 người

 

. Trường hợp đi một mình, lẻ người khác giới

Tối đa không vượt quá mức thuê phòng của những người đi cùng đoàn

2.3

Thanh toán khoán công tác phí theo tháng (trên 10 ngày)

 

 

- Cán bộ xã

300.000 đồng/tháng/người

 

- Cán bộ thuộc các cơ quan đơn vị còn lại

300.000 đồng/tháng/người

B

CHẾ ĐỘ HỘI NGHỊ

 

1

Hỗ trợ tiền ăn cho khách mời không hưởng lương

 

1.1

Hỗ trợ tiền ăn cho khách mời không hưởng lương theo mức khoán

 

 

- Hội nghị tổ chức tại tỉnh

150.000 đồng/ngày/người

 

- Hội nghị tổ chức tại huyện, thành phố

100.000 đồng/ngày/người

 

- Hội nghị tổ chức tại xã

60.000 đồng/ngày/người

1.2

Mức chi tiền ăn cho đại biểu không hưởng lương trong trường hợp tổ chức nấu ăn tập trung

 

 

- Hội nghị tổ chức tại tỉnh

195.000 đồng/ngày/người

 

- Hội nghị tổ chức tại huyện, thành phố

130.000 đồng/ngày/người

 

- Hội nghị tổ chức tại xã

78.000 đồng/ngày/người

2

Chi nước uống tổ chức hội nghị

30.000 đồng/ngày (2 buổi)/đại biểu

 

CHẾ ĐỘ CHI TIÊU ĐÓN TIẾP KHÁCH NƯỚC NGOÀI, CHI TỔ CHỨC HỘI NGHỊ, HỘI THẢO VÀ CHI TIẾP KHÁCH TRONG NƯỚC

(Kèm theo Quyết định số 46/2010/QĐ-UBND ngày 24/12/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)

STT

Nội dung chi

Mức chi

I

MỨC CHI ĐÓN TIẾP KHÁCH NƯỚC NGOÀI

 

1

Chi tặng hoa đón khách tại sân bay

200.000 đồng/1 người

2

Chi thuê chỗ ở (bao gồm cả ăn sáng)

 

 

- Đoàn khách hạng A

 

 

+ Trưởng đoàn

4.000.000 đồng/người/ngày

 

+ Phó đoàn

3.200.000 đồng/người/ngày

 

+ Thành viên

2.500.000 đồng/người/ngày

 

- Đoàn khách hạng B

 

 

+ Trưởng đoàn

3.200.000 đồng/người/ngày

 

+ Phó đoàn

3.200.000 đồng/người/ngày

 

+ Thành viên

2.000.000 đồng/người/ngày

 

- Đoàn khách hạng C

 

 

+ Trưởng đoàn

1.700.000 đồng/người/ngày

 

+ Thành viên

1.200.000 đồng/người/ngày

 

- Khách mời quốc tế khác

500.000 đồng/người/ngày

3

Tiêu chuẩn ăn hàng ngày (trưa và tối)

 

 

- Đoàn khách hạng A

800.000 đồng/người/ngày

 

- Đoàn khách hạng B

540.000 đồng/người/ngày

 

- Đoàn khách hạng C

400.000 đồng/người/ngày

 

- Khách mời quốc tế khác

270.000 đồng/người/ngày

4

Tổ chức chiêu đãi (tổ chức 01 lần)

 

 

- Đoàn khách hạng A

800.000 đồng/người/ngày

 

- Đoàn khách hạng B

540.000 đồng/người/ngày

 

- Đoàn khách hạng C

400.000 đồng/người/ngày

5

Tiêu chuẩn tiếp xã giao và các buổi làm việc (tính 2 buổi làm việc)

 

 

- Đoàn khách hạng A

220.000 đồng/người/ngày

 

- Đoàn khách hạng B

110.000 đồng/người/ngày

 

- Đoàn khách hạng C

70.000 đồng/người/ngày

6

Chi dịch thuật

 

6.1

Trong trường hợp đi thuê phiên dịch

 

 

- Biên dịch

 

 

+ Tiếng Anh, hoặc tiếng khác của một nước thuộc EU sang Tiếng Việt

120.000 đồng/trang

 

+ Tiếng Việt sang Tiếng Anh hoặc tiếng của một nước thuộc EU

150.000 đồng/trang

 

+ Các ngôn ngữ không phổ thông

 

 

. Dịch sang Tiếng Việt

156.000 đồng/trang

 

. Tiếng Việt dịch sang ngôn ngữ không phổ thông

195.000 đồng/trang

 

- Dịch nói

 

 

. Dịch nói thông thường

150.000 đồng/giờ/người

 

. Dịch đuổi

400.000 đồng/giờ/người

6.2

Sử dụng cán bộ của cơ quan, đơn vị thực hiện

Tính bằng 50% mức biên, phiên dịch thuê ngoài

7

Chi tặng phẩm

 

 

- Đoàn khách hạng A

 

 

+ Trưởng đoàn

1.000.000 đồng/người

 

+ Các thành viên khác

300.000 đồng/người

 

- Đoàn khách hạng B

 

 

+ Trưởng đoàn

600.000 đồng/người

 

+ Các thành viên khác

300.000 đồng/người

 

- Đoàn khách hạng C

 

 

+ Trưởng đoàn

400.000 đồng/người

 

+ Các thành viên khác

300.000 đồng/người

II

CHI TỔ CHỨC HỘI NGHỊ, HỘI THẢO QUỐC TẾ (các đoàn đàm phán về công tác biên giới lãnh thổ)

 

 

Chi bồi dưỡng cho cán bộ tham gia đàm phán

150.000 đồng/người/buổi

III

CHI TIẾP KHÁCH TRONG NƯỚC

 

1

Chi nước uống khi khách đến làm việc tại cơ quan đơn vị

20.000 đồng/người/ngày

2

Chi mời cơm

200.000 đồng/người/suất

 

 

Từ khóa:
46/2010/QĐ-UBND Quyết định 46/2010/QĐ-UBND Quyết định số 46/2010/QĐ-UBND Quyết định 46/2010/QĐ-UBND của Tỉnh Kon Tum Quyết định số 46/2010/QĐ-UBND của Tỉnh Kon Tum Quyết định 46 2010 QĐ UBND của Tỉnh Kon Tum
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 46/2010/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Kon Tum
Ngày ban hành 24/12/2010
Người ký Trần Quang Vinh
Ngày hiệu lực 01/01/2011
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 46/2010/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Kon Tum
Ngày ban hành 24/12/2010
Người ký Trần Quang Vinh
Ngày hiệu lực 01/01/2011
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan