Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Tài chính nhà nước ›457/QĐ-UBND

Quyết định 457/QĐ-UBND ban hành Bảng xếp loại đường bộ để tính cước vận tải đường bộ bằng ô tô năm 2015 trên địa bàn tỉnh Phú Yên

Đã sao chép thành công!
Số hiệu457/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Phú Yên
Ngày ban hành16/03/2015
Người kýPhạm Đình Cự
Ngày hiệu lực 01/04/2015
Tình trạng Đã hủy
Ngày ban hành:16/03/2015Tình trạng:Đã hủy

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ YÊN

--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:457/QĐ-UBND

Phú Yên, ngày 16 tháng 3 năm 2015

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG XẾP LOẠI ĐƯỜNG BỘ ĐỂ TÍNH CƯỚC VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ BẰNG Ô TÔ NĂM 2015 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND đã được Quốc hội nước Cộng hòa XHCN Việt Nam thông qua ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Quyết định số 32/2005/QĐ-BGTVT ngày 17 tháng 6 năm 2005 của Bộ Giao thông Vận tải “V/v Ban hành qui định xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ”;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông Vận tải (tại Tờ trình số 28/SGTVT-HTGT ngày 02/3/2015),

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Bảng xếp loại đường bộ để tính cước vận tải đường bộ bằng ô tô năm 2015 trên địa bàn tỉnh Phú Yên”.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2015.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND Tỉnh; Giám đốc các Sở, ban ngành trong Tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH




Phạm Đình Cự

 

BẢNG XẾP LOẠI ĐƯỜNG ĐỂ TÍNH CƯỚC VẬN TẢI
ĐƯỜNG BỘ BẰNG Ô TÔ NĂM 2015 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN

(Kèm theo Quyết định số 457/QĐ-UBND ngày 16/3/2015 của UBND Tỉnh)

Địa phận

Tên tuyến từ Km đến Km

Chiều dài (km)

Loại 1

Loại 2

Loại 3

Loại 4

Loại 5

Loại 6

Ghi chú

Các tuyến Tỉnh lộ Phú Yên

Tuyến ĐT.641:

15.20

 

 

 

15.20

 

 

 

Km0+00-Km15+200

15.20

 

 

 

15.20

 

 

 

Tuyến ĐT.642:

17.03

 

 

 

6.33

10.70

 

 

Km0+00-Km10+700

10.70

 

 

 

 

10.70

 

 

Km10+700-Km17+030

6.33

 

 

 

6.33

 

 

 

Tuyến ĐT.643:

33.00

 

33.00

 

 

 

 

 

Km0+00-Km33+00

33.00

 

33.00

 

 

 

 

 

Tuyến ĐT.644:

32.80

 

 

20.00

12.80

 

 

 

Km0+00-Km15+00

15.00

 

 

15.00

 

 

 

Xong nền đường

Km15+00-Km20+00

5.00

 

 

 

5.00

 

 

Đang thi công

Km20+00-Km25+00

5.00

 

 

5.00

 

 

 

Xong nền đường

Km25+00-Km32+800

7.80

 

 

 

7.80

 

 

 

Tuyến ĐT.645:

8.95

 

 

8.95

 

 

 

 

Km00+000-Km8+950

8.95

 

 

8.95

 

 

 

 

Tuyến ĐT.646:

13.00

 

 

 

 

 

13.00

 

Km19+00-Km32+00

13.00

 

 

 

 

 

13.00

Đoạn đường đang triển khai thi công

Tuyến ĐT.647:

30.75

 

 

 

 

15.00

15.75

 

Km0+00-Km15+00

15.00

 

 

 

 

15.00

 

 

Km15+00-Km30+747

15.75

 

 

 

 

 

15.75

 

Tuyến ĐT.650:

20.80

 

8.80

 

12.00

 

 

 

Km0+00-Km12+00

12.00

 

 

 

12.00

 

 

 

Km12+00-Km20+800

8.80

 

8.80

 

 

 

 

 

An Phú - An Hải - Gành Đá Đĩa:

26.70

 

 

14.00

12.70

 

 

 

Km0+00-Km14+00

14.00

 

 

14.00

 

 

 

 

Km14+00-Km26+700

12.70

 

 

 

12.70

 

 

 

Tx. Sông Cầu

1. Nguyễn Hồng Sơn

5.75

 

 

 

5.75

 

 

 

2. Chánh Lộc - Diêm Trường

4.52

 

 

 

 

 

4.52

 

3. Trung Trinh - Vũng La

13.98

 

 

 

 

 

13.98

Đi trùng tuyến Trung Trinh - Vũng Me đến tại Km11+500

4. Trung Trinh - Vũng Me

14.6

 

 

 

 

 

14.60

Đi trùng tuyến Trung Trinh - Vũng La đến tại Km11+500

5. Hoà Hiệp - Từ Nham

10.22

 

 

 

10.22

 

 

 

6. Vũng Chào - Từ Nham

4.51

 

 

 

 

4.51

 

 

7. Bình Thạnh - Đá Giăng

13.44

 

 

 

 

 

13.44

 

8. Mỹ Lương - Hảo Nghĩa - Hảo Danh

11.2

 

 

 

 

 

11.20

 

9. Quốc lộ 1 - Hòa Lợi

5.33

 

 

 

5.33

 

 

 

10. Hòa Thọ - Hòa lợi

6.80

 

 

 

 

6.80

 

 

11. Lệ Uyên - Bình Thạnh

7.00

 

 

 

 

7.00

 

 

12. Phạm Văn Đồng

5.25

 

 

5.25

 

 

 

 

H.
ĐồngXuân

1. La Hai - Đồng Hội

18.00

 

 

 

18.00

 

 

 

+ Km0+00-Km18+00

18.00

 

 

 

18.00

 

 

 

2. Phước Lộc - A20

7.30

 

 

 

7.30

 

 

 

+ Km0+00-Km7+300

7.30

 

 

 

7.30

 

 

 

3. Lãnh Vân - Làng Đồng

12.00

 

 

 

 

12.00

 

 

4. Phú Lợi - Làng Đồng

6.00

 

 

 

 

6.00

 

 

5. Phú Lợi - Phú Hải

12.00

 

 

 

 

12.00

 

 

H.
ĐồngXuân

6. Long Hà - Phước Lộc

2.93

 

 

 

 

2.93

 

 

7. Thạnh Đức - Gò ổi

2.45

 

 

 

 

2.45

 

 

8. Lãnh Vân - Hà Rai

2.50

 

 

 

 

2.50

 

 

9. Lãnh Trường - Da Dù

6.60

 

 

 

6.6

 

 

 

10. Nhóm các đường nội thị, thị trấn La Hai: Xếp chung Loại 4, bao gồm các đường: đường Lê Lợi (0,364km), đường Trần Phú (1,465km), đường Nguyễn Huệ (1,4km), đường Phan Lưu Thanh (0,68km), đường Nguyễn Du (0,581km), đường Trần Cao Vân (0,36km), đường Võ Thị Sáu (0,412km), đường Trường Chinh (1,129km), đường Nguyễn Trãi (0,552km), đường Lương Tấn Thịnh (0,66km), đường Phan Trọng Đường (0,343km), đường Võ Văn Dũng (2,93km), đường Lê Thành Phương (1,38km), đường Võ Trứ (0,107km)

 

H.
Tuy An

1. ĐH 32

21.40

 

 

 

5.00

16.40

 

 

+ Km0+00-Km5+00

5.00

 

 

 

5.00

 

 

 

+ Km5+00-Km21+400

16.40

 

 

 

 

16.40

 

 

2. ĐH 31

8.00

 

 

 

8.00

 

 

 

3. ĐH 33

7.98

 

 

 

7.98

 

 

 

4. ĐH 34

12.20

 

 

 

8.00

4.20

 

 

+ Km0+00-Km8+00

8.00

 

 

 

8.00

 

 

 

+ Km8+00-Km12+200

4.20

 

 

 

 

4.20

 

 

5. ĐH 35

7.92

 

 

 

7.92

 

 

 

6. ĐH 36

10.60

 

 

 

 

10.60

 

 

7. ĐH 37

6.40

 

 

 

 

6.40

 

 

8. ĐH 38

3.80

 

 

 

 

3.80

 

 

9. ĐH 39

6.40

 

 

 

 

6.40

 

 

Tp. Tuy Hoà

1. Xã Lộ 20

10.20

 

 

 

10.20

 

 

 

2. Phú Vang - Thượng Phú

4.20

 

 

 

4.20

 

 

 

3. Đường QL1 - Phú Liên

5.83

 

 

 

5.83

 

 

 

4. Phú Lương - Thọ Vức

2.85

 

 

 

2.85

 

 

 

5. Đường Ngọc Phong - Minh Đức

5.30

 

 

 

5.30

 

 

 

6. Đại lộ Hùng Vương (từ Km1325-QL1 đến Sân Bay)

13.14

13.14

 

 

 

 

 

 

7. Nhóm các đường nội thị: Trần Hưng Đạo (3km); Lê Lợi (2,2km); Nguyễn Huệ (2,7km); Trần Phú (3,1km)

11.00

 

11.00

 

 

 

 

 

H.
Phú Hòa

1. ĐH.21

5.50

 

 

 

 

5.50

 

 

2. ĐH.22

16.00

 

 

 

 

16.00

 

 

3. ĐH.25

9.20

 

 

 

 

9.20

 

 

4. Hòa An- Hòa Thắng – Thị trấn Phú Hòa

10.20

 

 

 

 

10.20

 

 

5. Phong Hậu – Nhất Sơn

5.50

 

 

 

 

5.50

 

 

6. Dọc Kênh N1

16.00

 

 

 

 

 

16.00

 

7. Dọc Kênh N3

8.50

 

 

 

 

 

8.50

 

H.
Sơn Hoà

1. ĐH.51

19.50

 

 

 

7.60

11.90

 

 

+ Km0+00-Km7+600

7.60

 

 

 

7.60

 

 

 

+ Km7+600-Km19+500

11.90

 

 

 

 

11.90

 

 

2. ĐH.52

8.80

 

 

 

8.80

 

 

 

3. ĐH.54

9.49

 

 

 

9.49

 

 

 

4. ĐH.55

8.07

 

 

 

8.07

 

 

 

5. ĐH.56

5.08

 

 

 

5.08

 

 

 

6. ĐH.57

8.80

 

 

 

 

 

8.80

 

7. Đường 24/3

8.50

 

 

8.50

 

 

 

 

H.
Sơn Hoà

8. Đường UBND xã Phước Tân - Buôn Đá Bàn - Buôn Gia Trụ

6.00

 

 

 

 

 

6.00

 

9. Đường UBND xã Phước Tân - Buôn Ma Giấy

5.00

 

 

 

 

 

5.00

 

10. Đường UBND xã Cà Lúi -Trạm bơm thôn Ma Đao

7.30

 

 

 

 

 

7.3

 

H.
Đông Hoà

1. Đường Ngã ba Hòa Hiệp Trung đến giáp ranh Phường Phú Thạnh

6.00

 

 

 

6.00

 

 

 

2. Phú Khê - Phước Tân

8.10

 

 

 

 

 

8.10

 

3. Phú Khê - Phước Giang

4.00

 

 

 

 

 

4.00

 

4. Phước Bình-Vĩnh Xuân

3.25

 

 

 

 

 

3.25

 

5. Tuyến đường xương sống Hòa Vinh đi Hòa Tân Đông

5.57

 

 

 

 

 

5.57

 

6. Tuyến từ QL1 đến thôn Đá Dựng

7.88

 

 

 

 

7.88

 

 

7. Tuyến Vườn Điều - cầu Đá Cối

6.62

 

 

 

 

 

6.62

 

8. Tuyến Bàn Thạch - Phú Khuê

3.69

 

 

 

 

 

3.69

 

9. Tuyến Hòa Hiệp Bắc - Hòa Hiệp Nam

9.79

 

 

 

7.00

2.79

 

 

+ Km0+00-Km7+00

7.00

 

 

 

7.00

 

 

 

+ Km7+00-Km9+790

2.79

 

 

 

 

2.79

 

 

10. Đường từ Thôn Uất Lâm - Biển Hòa Hiệp Bắc

2.39

 

 

 

 

 

2.39

 

11. Đường Tiểu dự án 2 và 3 (Nam cầu Hùng Vương đến Bắc cầu Đà Nông - Phạm vi H. Đông Hòa)

11.86

11.86

 

 

 

 

 

 

12. Đường giao thông trục Đông - Tây thị trấn Hòa Vinh (GĐ2)

0.86

0.86

 

 

 

 

 

 

13. Nhóm đường nội thị thị trấn Hòa Vinh: Xếp chung Loại 4, bao gồm các đường: đường Gom phía Đông (0,58km), đường trục D5.1 GĐ2 (0,367km), đường trục N2-1 GĐ2 (0,519km), đường trục N2 GĐ2 (0,436km), đường D2 (0,37km), đường trục D5 GĐ2 (0,35km)

 

H.
Tây Hoà

1. ĐH71 (cầu Phước Nông – Hòa Tân Đông)

1.50

 

 

 

 

1.50

 

 

2. ĐH72 (Đường vào Bãi rác và Nghĩa trang huyện)

2.50

 

 

 

2.5

 

 

 

3. ĐH73 (Chợ chiều – Hồ Hoóc Răm)

7.20

 

 

 

7.20

 

 

 

4. ĐH74 (Ga Gò Mầm – nhà 5 Bình)

4.50

 

 

 

4.50

 

 

 

5. ĐH75 (Phú Thứ – Hòa Thịnh).

12.00

 

 

 

12.00

 

 

 

6. ĐH76 (Xuân Mỹ – Đập Suối Lạnh)

12.80

 

 

 

11.00

 

1.80

 

H. Tây Hòa

+ Km0+00-km11+00

11.00

 

 

 

11.00

 

 

 

+ Km11+00- Km12+800

1.8

 

 

 

 

 

1.8

 

7. ĐH77(Lạc Chỉ – Hòa Thịnh)

3.50

 

 

 

 

 

3.50

 

8. ĐH78 (Phú Thuận – Mỹ Thành)

11.50

 

 

 

11.50

 

 

 

9. ĐH79 (UBND xã Hòa Mỹ Đông – Ga Hòn Sặc)

4.00

 

 

 

4.00

 

 

 

10. ĐH80 ( Suối Mâm- Suối Phẩn)

3.2

 

 

 

 

 

3.20

 

11. ĐH81 (Kênh N6 – Hòa Đồng)

5.0

 

 

 

 

 

5.00

 

12. ĐH 82 (Phú Nhiêu – Hòa Phong)

4.80

 

 

 

4.80

 

 

 

13. ĐH 83 (Xếp Thông – Núi lá)

5.4

 

 

 

5.4

 

 

 

14. ĐH 84 (Sơn Thành Đông – Cầu Bến Mít)

11.50

 

 

 

11.50

 

 

 

H.
Sông Hinh

1. Xã Eatrol – xã EaBar

14.50

 

 

 

14.50

 

 

 

2. Quốc lộ 29 – xã Sơn Giang

5.00

 

 

 

 

5.00

 

 

3.Quốc lộ 29 - EaBá - EaLâm

18.40

 

 

 

18.40

 

 

 

4. Quốc lộ 29 – xã EaLâm

14.00

 

 

 

14.00

 

 

 

5. Quốc lộ 29 -Đức Bình Đông

5.20

 

 

 

 

5.20

 

 

6. Thị trấn Hai Riêng - Eatrol

7.70

 

 

 

 

7.70

 

 

7. Xã EaBar – xã EaBá

8.50

 

 

 

8.50

 

 

 

8. Xã EaBar - xã EaLy

8.00

 

 

 

 

8.00

 

 

9. QL29 -Thuỷ điện Sông Hinh

9.00

 

 

 

9.00

 

 

 

10. Quốc lộ 29 – xã EaBia

3.70

 

 

 

3.70

 

 

 

11. QL29 đi mỏ đá Nhất Lam

2.20

 

 

 

2.20

 

 

 

12. QL29 đi Buôn Zô

4.00

 

 

 

 

4.00

 

 

13.QL29 đi thôn Tân Yên và đi hồ Tân Lập

11.00

 

 

 

11.00

 

 

 

14. ĐT 649 - xã Sông Hinh

8.23

 

 

 

8.23

 

 

 

Đường phục vụ thi công các Dự án XDCB

1. Đường phục vụ thi công dự án Tránh trú bão Sông Cầu-Đồng Xuân: Đường vào mỏ đá Hòa Mỹ (0,7km), đường công vụ (2,0km), đường vào mỏ đá Xuân Quang 3 (0,6km)

3.30

 

 

 

 

3.30

 

 

2. Đường phục vụ thi công dự án Tuyến đường Tránh lũ, cứu hộ, cứu nạn nối các huyện, thành phố: Tây Hòa, Phú Hòa, Tp. Tuy Hòa và Tuy An:

12.50

 

 

 

7.00

5.50

 

 

+ Đường từ QL25 vào mỏ đá Phú Sen

1.50

 

 

 

 

1.50

 

 

+ Đường thôn Phú Cần xã An Thọ, huyện Tuy An (từ Km3 ĐT643 đến giáp đường liên thôn Phú Cần-Lam Sơn)

4.00

 

 

 

 

4.00

 

 

+ Đường liên thôn Phú Cần-Lam Sơn, xã An Thọ, huyện Tuy An.

7.00

 

 

 

7.00

 

 

 

3. Tuyến giao thông liên huyện Xuân Phước-Phú Hải

20.05

 

 

 

 

20.05

 

Đã thông tuyến

4. Đường vào mỏ đá Chính Nghĩa (Km1325/QL1-Mỏ đá)

0.50

 

 

 

 

0.50

 

 

 

 

Từ khóa:
457/QĐ-UBNDQuyết định 457/QĐ-UBNDQuyết định số 457/QĐ-UBNDQuyết định 457/QĐ-UBND của Tỉnh Phú YênQuyết định số 457/QĐ-UBND của Tỉnh Phú YênQuyết định 457 QĐ UBND của Tỉnh Phú Yên
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu457/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Phú Yên
                            Ngày ban hành16/03/2015
                            Người kýPhạm Đình Cự
                            Ngày hiệu lực 01/04/2015
                            Tình trạng Đã hủy

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu457/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Phú Yên
                                                  Ngày ban hành16/03/2015
                                                  Người kýPhạm Đình Cự
                                                  Ngày hiệu lực 01/04/2015
                                                  Tình trạng Đã hủy
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan