Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Tài chính nhà nước ›422/QĐ-UBND

Quyết định 422/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt danh mục nghề, định mức chi phí hỗ trợ đào tạo nghề từ ngân sách nhà nước trình độ sơ cấp và dạy nghề dưới ba tháng cho lao động nông thôn tỉnh Ninh Bình

Đã sao chép thành công!
Số hiệu422/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Ninh Bình
Ngày ban hành12/06/2014
Người kýLê Văn Dung
Ngày hiệu lực 12/06/2014
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:12/06/2014Tình trạng:Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 422/QĐ-UBND

Ninh Bình, ngày 12 tháng 06 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT DANH MỤC NGHỀ, ĐỊNH MỨC CHI PHÍ HỖ TRỢ ĐÀO TẠO NGHỀ TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP NGHỀ VÀ DẠY NGHỀ DƯỚI BA THÁNG CHO LAO ĐỘNG NÔNG THÔN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16/12/2002;

Căn cứ Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án “Đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2020”;

Căn cứ Thông tư Liên tịch số 112/2010/TTLT-BTC-BLĐTBXH ngày 30/7/2010 của Liên Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội Hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Đề án “Đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2020” ban hành theo Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ.

Căn cứ Thông tư liên tịch số 128/2012/TTLT-BTC-BLĐTBXH ngày 09/8/2012 của liên Bộ: Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư liên tịch số 112/2010/TTLT-BTC-BLĐTBXH ngày 30/7/2010 của Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 30/2012/TTLT-BLĐTBXH-BNV-BNNPTNT-BCT-BTTTT ngày 12/12/2012 của liên Bộ: Lao động - Thương binh và Xã hội, Nội vụ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Thông tin và Truyền thông hướng dẫn trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án “Đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2020”;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 41/TTr-SLĐTBXH ngày 09/5/2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt danh mục 61 nghề, định mức chi phí hỗ trợ đào tạo nghề từ ngân sách Nhà nước trình độ sơ cấp, dạy nghề dưới ba tháng tại các cơ sở dạy nghề, cơ sở khác tham gia dạy nghề để đào tạo nghề cho lao động nông thôn trên địa bàn tỉnh Ninh Bình theo quy định tại Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ(Có biểu chi tiết kèm theo).

Điều 2.Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; UBND các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị liên quan hướng dẫn, tổ chức triển khai và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Điều 3.Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 722/QĐ-UBND ngày 19/9/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt danh mục nghề, định mức chi phí hỗ trợ đào tạo nghề từ Ngân sách Nhà nước cho lao động nông thôn tỉnh Ninh Bình giai đoạn 2012-2015.

Điều 4.Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Nội vụ; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như điều 4;
- Bộ Lao động Thương binh và Xã hội;
- Chủtịch, Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Đoàn thể của tỉnh;
- Lưu: VT, VP5, VP3, VP6
Tr18/LĐ

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Văn Dung

 


BIỂU SỐ 01

DANH MỤC NGHỀ, ĐỊNH MỨC CHI PHÍ HỖ TRỢ ĐÀO TẠO NGHỀ TỪ NSNN TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP VÀ DẠY NGHỀ DƯỚI 03 THÁNG CHO LAO ĐỘNG NÔNG THÔN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH
(Kèm
theo Quyết định số422/QĐ-UBND ngày 12 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh Ninh Bình)

TT

Tên nghề đào tạo

Thời gian (tháng)

Thực hiện chương trình khóa học nghề

Chi phí đào tạo cho 1 học viên

Mức hỗ trợ chi phí đào tạo nghề từ NSNN cho 1 học viên/ khóa học (1.000 đồng)

Tổng số giờ/khóa học

Trong đó:

Mức chi phí đào tạo cho 1 học viên/khóa học (1.000 đồng)

Tỷ lệ phân bố cho từng nội dung chi (%)

ĐT:1

ĐT:2

ĐT:3

Số giờ lý thuyết

Số giờ thực hành nghề

Số giờ ôn tập, kiểm tra

Chi tuyển sinh, khai giảng, bế giảng, cấp chứng chỉ, chứng nhận nghề

Chi thù lao giáo viên, người dạy nghề

Chi hỗ trợ nguyên, nhiên, vật liệu học nghề

Chi công tác quản lý lớp học

Chi thuê lớp học, thuê thiết bị dạy nghề

Chi khác

A

B

1

2=3+4+5

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

A

Nghề phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Sơ cấp nghề

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Cơ khí (nguội căn bản)

3

400

100

279

21

3,000

5-10

30-35

35-45

5

5-10

3-5

3,000

2,500

2,000

2

Hàn điện

3

392

60

300

32

3,000

5-10

30-35

35-45

5

5-10

3-5

3,000

2,500

2,000

3

Hàn hơi và inox

3

400

90

295

15

3,000

5-10

30-35

35-45

5

5-10

3-5

3,000

2,500

2,000

4

Sửa chữa ô tô

3

400

96

274

30

3,000

5-10

30-35

35-45

5

5-10

3-5

3,000

2,500

2,000

5

Điện dân dụng

3

400

70

290

40

3,000

5-10

30-35

35-45

5

5-10

3-5

3,000

2,500

2,000

6

Điện lạnh

3

400

110

265

25

3.000

5-10

30-35

35-45

5

5-10

3-5

3,000

2,500

2,000

7

Điện tử

3

400

90

305

5

3,000

5-10

30-35

35-45

5

5-10

3-5

3,000

2,500

2,000

8

Sửa chữa lắp đặt mạng cấp, thoát nước gia đình

3

400

82

305

13

3,000

5-10

30-35

35-45

5

5-10

3-5

3,000

2,500

2,000

9

Chế tác đá mỹ nghệ

3

400

35

344

21

3,000

5-10

30-35

35-45

5

5-10

3-5

3,000

2,500

2,000

10

Mộc mỹ nghệ

3

400

35

341

24

3,000

5-10

30-35

35-45

5

5-10

3-5

3,000

2,500

2,000

11

Mộc dân dụng

3

400

45

344

11

3,000

5-10

30-35

35-45

5

5-10

3-5

2,500

2,500

2,000

12

Xây dựng dân dụng

3

400

60

316

24

3,000

5-10

30-35

35-45

5

5-10

3-5

3,000

2,500

2,000

13

Kỹ thuật xây dựng

3

400

111

269

20

3,000

5-10

30-35

35-45

5

5-10

3-5

3,000

2,500

2,000

14

Sửa chữa máy tính phần cứng

3

400

115

277

8

2,500

5-10

30-35

35-45

5

5-10

3-5

2,500

2,500

2,000

15

May công nghiệp

3

400

52

327

21

2,500

5-10

30-35

35-45

5

5-10

3-5

2,500

2,500

2,000

16

Cắt may trang phục

3

405

91

282

32

2,500

5-10

30-35

35-45

5

5-10

3-5

2,500

2,500

2,000

17

Sửa chữa xe gắn máy

3

405

95

304

6

2,500

5-10

30-35

35-45

5

5-10

3-5

2,500

2,500

2,000

18

Vi tính văn phòng

3

405

88

309

8

2,500

5-10

30-35

35-45

5

5-10

3-5

2,500

2,500

2,000

19

Sản xuất gốm thô

3

436

96

295

45

2,500

5-10

30-35

35-45

5

5-10

3-5

2,500

2,500

2,000

20

Vận hành máy phương tiện thủy nội địa (thuyền)

3

396

72

304

20

2,500

5-10

30-35

35-45

5

5-10

3-5

2,500

2,500

2,000

21

Lái phương tiện thủy nội địa (thuyền)

3

396

72

304

20

2,500

5-10

30-35

35-45

5

5-10

3-5

2,500

2,500

2,000

22

Hướng dẫn du lịch

3

396

48

340

8

2,500

5-10

30-35

35-45

5

5-10

3-5

2,500

2,500

2,000

23

Kỹ thuật chế biến món ăn

3

396

60

328

8

2,500

5-10

30-35

35-45

5

5-10

3-5

2,500

2,500

2,000

24

Dịch vụ nhà hàng, khách sạn

3

396

60

321

15

2,000

5-10

30-35

35-45

5

5-10

3-5

2,000

2,000

2,000

II

Dạy nghề dưới 3 tháng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Xoa bóp bấm huyệt

2

294

60

222

12

2,000

5-10

25-35

35-45

5

5-10

3-5

2,000

2,000

2,000

2

Móc thủ công (móc sợi, đính hạt cườm)

2

300

30

260

10

2,000

5-10

25-35

35-45

5

5-10

3-5

2,000

2,000

2,000

3

Đan lát thủ công (Đan cói, bẹ chuối, bèo bồng, mây tre)

2

300

30

260

10

2,000

5-10

25-35

35-45

5

5-10

3-5

2,000

2,000

2,000

4

Sửa chữa thiết bị may gia đình

1

132

36

90

6

1,000

5-10

30-35

35-45

5

5-10

3-5

1,000

1,000

1,000

5

Ren thủ công, thêu vi tính (thêu ren, thêu rua)

1

132

16

110

6

1,000

5-10

25-35

35-45

5

5-10

3-5

1,000

1,000

1,000

6

Khâu chăn bông

1

132

36

90

6

1,000

5-10

25-35

35-45

5

5-10

3-5

1,000

1,000

1,000

7

Dệt chiếu

1

132

36

90

6

1,000

5-10

25-35

35-45

5

5-10

3-5

1,000

1,000

1,000

8

Chẻ tăm hương, Xe hương

1

132

26

100

6

1,000

5-10

25-35

35-45

5

5-10

3-5

1,000

1,000

1,000

9

Chụp ảnh

1

132

26

100

6

1,000

5-10

25-35

35-45

5

5-10

3-5

1,000

1,000

1,000

10

Tết bện lúa non xuất khẩu

1

132

26

100

6

1,000

5-10

25-35

35-45

5

5-10

3-5

1,000

1,000

1,000

11

Nghề phi nông nghiệp khác

2

320

60

245

15

1,500

5-10

25-35

35-45

5

5-10

3-5

1,500

1,500

1,500

B

Nghề nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Dạy nghề dưới 3 tháng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nuôi và phòng trừ bệnh cho gà

2

320

72

218

30

2,000

5-10

25-35

35-45

5

5-10

3-5

2,000

2,000

2,000

2

Nuôi và phòng trừ bệnh cho lợn

2

320

72

218

30

2,000

5-10

25-35

35-45

5

5-10

3-5

2,000

2,000

2,000

3

Tạo dáng và chăm sóc cây cảnh

2

320

58

222

40

2,000

5-10

25-35

35-45

5

5-10

3-5

2,000

2,000

2,000

4

Chế biến sản phẩm từ đậu nành

2

320

65

201

54

2,000

5-10

25-35

35-45

5

5-10

3-5

2,000

2,000

2,000

5

Nuôi dê, thỏ

2

294

72

182

40

2,000

5-10

25-35

35-45

5

5-10

3-5

2,000

2,000

2,000

6

Sản xuất giống một số loài cá nước ngọt

2

294

52

206

36

2,000

5-10

25-35

35-45

5

5-10

3-5

2,000

2,000

2,000

7

Ươm giống và nuôi ngao

2

294

54

206

34

2,000

5-10

25-35

35-45

5

5-10

3-5

2,000

2,000

2,000

8

Trồng và nhân giống nấm

2

294

70

209

15

2,000

5-10

25-35

35-45

5

5-10

3-5

2,000

2,000

2,000

9

Sử dụng thuốc thú y trong chăn nuôi

2

294

96

178

20

1,500

5-10

25-35

35-45

5

5-10

3-5

1,500

1,500

1,500

10

Trồng và khai thác rừng trồng

2

294

60

219

15

1,500

5-10

25-35

35-45

5

5-10

3-5

1,500

1,500

1,500

11

Vận hành máy gặt đập liên hợp

1

132

29

95

8

1,000

5-10

25-35

35-45

5

5-10

3-5

1,000

1,000

1,000

12

Trồng đậu tương, lạc

1

132

32

92

8

1,000

5-10

25-35

35-45

5

5-10

3-5

1,000

1,000

1,000

13

Trồng thanh long

1

132

36

88

8

1,000

5-10

25-35

35-45

5

5-10

3-5

1,000

1,000

1,000

14

Sản xuất nem dê

1

132

26

98

8

1,000

5-10

25-35

35-45

5

5-10

3-5

1,000

1,000

1,000

15

Trồng rau an toàn

1

132

26

98

8

1,000

5-10

25-35

35-45

5

5-10

3-5

1,000

1,000

1,000

16

Nuôi tôm sú

1

132

26

98

8

1,000

5-10

25-35

35-45

5

5-10

3-5

1,000

1,000

1,000

17

Nuôi tôm thẻ chân trắng

1

132

26

98

8

1,000

5-10

25-35

35-45

5

5-10

3-5

1,000

1,000

1,000

18

Nuôi ba ba

1

132

26

98

8

1,000

5-10

25-35

35-45

5

5-10

3-5

1,000

1,000

1,000

19

Nuôi và phòng trị bệnh cho trâu, bò

1

132

30

94

8

1,000

5-10

25-35

35-45

5

5-10

3-5

1,000

1,000

1,000

20

Trồng hoa lily, hoa loa kèn

1

132

26

98

8

1,000

5-10

25-35

35-45

5

5-10

3-5

1,000

1,000

1,000

21

Trồng hoa lan

1

132

26

98

8

1,000

5-10

25-35

35-45

5

5-10

3-5

1,000

1,000

1,000

22

Nuôi ong mật

1

132

26

98

8

1.000

5-10

25-35

35-45

5

5-10

3-5

1,000

1,000

1,000

23

Trồng bầu, bí, dưa

1

132

30

94

8

1,000

5-10

25-35

35-45

5

5-10

3-5

1,000

1,000

1,000

24

Nuôi cua đồng

1

132

26

98

8

1,000

5-10

25-35

35-45

5

5-10

3-5

1,000

1,000

1,000

25

Chế biến sản phẩm từ gạo (cơm cháy)

1

132

26

98

8

800

5-10

25-35

35-45

5

5-10

3-5

800

800

800

26

Nghề nông nghiệp khác

2

294

60

219

15

1,500

5-10

25-35

35-45

5

5-10

3-5

1,500

1,500

1,500

 

Ghi chú:

- Đối tượng 1(ĐT:1): Lao động thuộc diện hộ nghèo, người có chính sách ưu đãi NCC, người tàn tật, người DTTS, người bị thuhồi đất canh tác. Ngoài mức chi bình quân trên còn được hưởng trợ cấp tiền ăn 15.000đồng/ngày thực học/người; hỗ trợ tiền đi lạitheo giá vé giao thông công cộng với mức tối đa không quá 200.000 đồng/người/khóa học đối với người học nghề xa nơi cư trú15km trở lên.

- Đối tượng 2(ĐT:2): Lao động thuộc hộ gia đình cận nghèo.

- Đối tượng 3(ĐT:3): Lao động nông thôn khác tham gia học nghề.

- Các nghề Trồng trọt, Chăn nuôi chỉ tính thời gian thực tế dạy nghề. Thời gian tổ chức có thể kéo dài tùy thuộc vào thời gian sinh trưởng của từng cây, con./.

 

 

Từ khóa:
422/QĐ-UBNDQuyết định 422/QĐ-UBNDQuyết định số 422/QĐ-UBNDQuyết định 422/QĐ-UBND của Tỉnh Ninh BìnhQuyết định số 422/QĐ-UBND của Tỉnh Ninh BìnhQuyết định 422 QĐ UBND của Tỉnh Ninh Bình
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu422/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Ninh Bình
                            Ngày ban hành12/06/2014
                            Người kýLê Văn Dung
                            Ngày hiệu lực 12/06/2014
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu422/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Ninh Bình
                                                  Ngày ban hành12/06/2014
                                                  Người kýLê Văn Dung
                                                  Ngày hiệu lực 12/06/2014
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phê duyệt danh mục 61 nghề, định mức chi phí hỗ trợ đào tạo nghề từ ngân sách Nhà nước trình độ sơ cấp, dạy nghề dưới ba tháng tại các cơ sở dạy nghề, cơ sở khác tham gia dạy nghề để đào tạo nghề cho lao động nông thôn trên địa bàn tỉnh Ninh Bình theo quy định tại Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ (Có biểu chi tiết kèm theo).
                                                  • Điều 2. Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; UBND các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị liên quan hướng dẫn, tổ chức triển khai và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
                                                  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 722/QĐ-UBND ngày 19/9/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt danh mục nghề, định mức chi phí hỗ trợ đào tạo nghề từ Ngân sách Nhà nước cho lao động nông thôn tỉnh Ninh Bình giai đoạn 2012-2015.
                                                  • Điều 4. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Nội vụ; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan