Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Tài chính nhà nước › 373/QĐ-UBND

Quyết định 373/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt giá tiêu thụ sản phẩm nước sạch do Công ty Cổ phần cấp nước Nghệ An sản xuất, cung ứng do tỉnh Nghệ An ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 373/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Nghệ An
Ngày ban hành 02/02/2026
Người ký Bùi Thanh An
Ngày hiệu lực 12/02/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 02/02/2026 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 373/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 02 tháng 02 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT GIÁ TIÊU THỤ SẢN PHẨM NƯỚC SẠCH DO CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC NGHỆ AN SẢN XUẤT, CUNG ỨNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật giá số 140/2025/QH15;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch; số 124/2011/NĐ-CP ngày 28/12/2011 về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch; số 85/2024/NĐ-CP ngày 20/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;

Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính: số 45/2024/TT-BTC ngày 01/7/2024 quy định về phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá; 44/2021/TT-BTC ngày 18/6/2021 quy định về khung giá, nguyên tắc, phương pháp xác định giá nước sạch sinh hoạt;

Thực hiện Thông báo số 59/TB-UBND ngày 27/01/2026 của UBND tỉnh Nghệ An kết luận của UBND tỉnh tại phiên họp thường kỳ tháng 01 năm 2026;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Báo cáo số 6922/BC-STC ngày 10/10/2025 và Báo cáo số 827/BC-STC ngày 02/02/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh:

Quyết định này phê duyệt giá tiêu thụ sản phẩm nước sạch (đạt các quy chuẩn, tiêu chuẩn, định mức kinh tế kỹ thuật được cơ quan có thẩm quyền ban hành) do Công ty cổ phần cấp nước Nghệ An sản xuất, cung ứng.

2. Đối tượng áp dụng:

a) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân, hộ dân cư là khách hàng sử dụng sản phẩm nước sạch do Công ty cổ phần cấp nước Nghệ An sản xuất, cung ứng.

b) Công ty cổ phần cấp nước Nghệ An.

c) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Điều 2. Mức giá sản phẩm nước sạch

1. Giá tiêu thụ nước sạch:

a) Các đối tượng sử dụng dịch vụ cấp nước sạch do nhà máy nước sạch Cầu Bạch, Hưng Vĩnh, Hưng Nguyên thuộc Công ty cổ phần cấp nước Nghệ An sản xuất, cung ứng:

TT

Nhóm khách hàng sử dụng nước

Lượng nước sạch sử dụng/tháng

Mức giá do các nhà máy nước sạch Cầu Bạch, Hưng Vĩnh, Hưng Nguyên sản xuất, cung ứng (đồng/m3)

Đô thị

Nông thôn (trừ địa bàn các xã: Nghi Lộc, Trung Lộc, Đông Lộc, Yên Trung)

Địa bàn các xã: Nghi Lộc, Trung Lộc, Đông Lộc, Yên Trung

1

Nước dùng cho sinh hoạt cho các đối tượng hộ dân cư (kể cả nhà ở tập thể, sinh viên ở ký túc xá tập trung, người lao động thuê nhà để ở).

- Mức từ 1m3 -10 m3 đầu tiên (hộ/tháng)

10.800

8.750

8.300

- Từ trên 10m3 - 20 m3 (hộ/tháng).

13.900

10.000

9.700

- Từ trên 20 m3 - 30 m3(hộ/tháng).

20.200

15.000

13.000

- Trên 30 m3 (hộ/tháng)

24.900

22.900

14.500

2

Nước dùng cho sinh hoạt tại Cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp công lập; phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận).

Theo sử dụng thực tế

16.700

12.200

13.000

3

Nước dùng cho sinh hoạt tại trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân)

Theo sử dụng thực tế

15.000

11.000

11.700

4

Nước dùng cho hoạt động sản xuất vật chất

Theo sử dụng thực tế

20.800

15.300

16.200

5

Nước dùng cho các hoạt động kinh doanh dịch vụ

Theo sử dụng thực tế

29.900

25.300

20.000

 

Giá bình quân theo khu vực

 

13.700

9.800

Riêng đối với các khách hàng ở địa bàn xã Hưng Chính, thành phố Vinh (trước sắp xếp) (nay thuộc phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An) đang áp dụng giá nước theo quy định tại khoản 2, Điều 2 Quyết định số 41/2018/QĐ-UBND ngày 02/10/2018 của UBND tỉnh Nghệ An thì áp dụng theo mức giá Nông thôn quy định tại điểm a, khoản 1, Điều 2 Quyết định này.

b) Các đối tượng sử dụng dịch vụ cấp nước sạch do các nhà máy nước sạch khác thuộc Công ty cổ phần cấp nước Nghệ An sản xuất, cung ứng:

TT

Nhóm khách hàng sử dụng nước

Lượng nước sạch sử dụng/ tháng

Mức giá do các nhà máy nước sạch khác sản xuất, cung ứng (đồng/m3)

1

Nước dùng cho sinh hoạt cho các đối tượng hộ dân cư (kể cả nhà ở tập thể, sinh viên ở ký túc xá tập trung, người lao động thuê nhà để ở).

- Mức từ 1m3 - 10 m3 đầu tiên (hộ/tháng)

7.500

- Từ trên 10m3 - 20 m3 (hộ/tháng).

9.200

- Từ trên 20 m3 - 30 m3(hộ/tháng).

12.700

- Trên 30 m3 (hộ/tháng)

16.400

2

Nước dùng cho sinh hoạt tại Cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp công lập; phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận).

Theo sử dụng thực tế

11.000

3

Nước dùng cho sinh hoạt tại trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân)

Theo sử dụng thực tế

9.900

4

Nước dùng cho hoạt động sản xuất vật chất

Theo sử dụng thực tế

13.800

5

Nước dùng cho các hoạt động kinh doanh dịch vụ

Theo sử dụng thực tế

23.300

6

Nước sạch phục vụ sinh hoạt cho các đối tượng hộ dân cư Bản Chắn và Bản Phòng, xã Tương Dương

Theo sử dụng thực tế

3.800

7

Nước dùng cho sinh hoạt cho các đối tượng hộ dân cư các khối, bản còn lại xã Tương Dương

Theo sử dụng thực tế

5.400

8

Nước dùng cho sinh hoạt cho các đối tượng hộ dân cư thuộc xã Mường Xén

Theo sử dụng thực tế

4.300

 

Giá bình quân theo khu vực

 

8.600

2. Mức giá trên đây đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (chưa bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt; giá dịch vụ thoát nước theo quy định).

3. Hàng năm, Công ty Cổ phần cấp nước Nghệ An có trách nhiệm rà soát việc thực hiện phương án giá nước sạch và giá nước sạch dự kiến cho năm tiếp theo. Trường hợp các yếu tố chi phí sản xuất kinh doanh nước sạch (chi phí nước thô, vật tư, hóa chất, nhân công...) biến động làm giá nước sạch năm tiếp theo tăng hoặc giảm, Công ty Cổ phần cấp nước Nghệ An có trách nhiệm báo cáo và lập hồ sơ phương án giá nước sạch gửi Sở Tài chính thẩm định, trình UBND tỉnh xem xét, quyết định điều chỉnh kịp thời.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 02 năm 2026.

Điều 4. Trách nhiệm thi hành

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành cấp tỉnh có liên quan; Chủ tịch UBND các xã, phường; Giám đốc Công ty cổ phần cấp nước Nghệ An; Thủ trưởng các tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các PCT UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu VT, KT (TP, Hòa).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Bùi Thanh An

 

Từ khóa:
373/QĐ-UBND Quyết định 373/QĐ-UBND Quyết định số 373/QĐ-UBND Quyết định 373/QĐ-UBND của Tỉnh Nghệ An Quyết định số 373/QĐ-UBND của Tỉnh Nghệ An Quyết định 373 QĐ UBND của Tỉnh Nghệ An
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 373/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Nghệ An
Ngày ban hành 02/02/2026
Người ký Bùi Thanh An
Ngày hiệu lực 12/02/2026
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 373/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Nghệ An
Ngày ban hành 02/02/2026
Người ký Bùi Thanh An
Ngày hiệu lực 12/02/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • Điều 2. Mức giá sản phẩm nước sạch
  • Điều 3. Hiệu lực thi hành
  • Điều 4. Trách nhiệm thi hành
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan