Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Tài chính nhà nước ›35/2021/QĐ-UBND

Quyết định 35/2021/QĐ-UBND quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo do tỉnh Đắk Lắk ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu35/2021/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Đắk Lắk
Ngày ban hành09/11/2021
Người kýPhạm Ngọc Nghị
Ngày hiệu lực 20/11/2021
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:09/11/2021Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 35/2021/QĐ-UBND

Đắk Lắk, ngày 09 tháng 11 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG THUỘC LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ, quy định chi tiết một số điều của Luật quản lý, sử dụng tài sản công;

Căn cứ Khoản 2 Điều 8 Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị;

Căn cứ Thông tư số 16/2019/TT-BGDĐT ngày 04 tháng 10 năm 2019 của Bộ trưởng Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo;

Căn cứ Công văn số 626/HĐND-VP ngày 05 tháng 11 năm 2021 của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, về việc ban hành quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 296/TTr-STC ngày tháng 01 tháng 9 năm 2021 và Công văn số 2877/STC-QLG&CS ngày 20 tháng 9 năm 2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Quyết định này quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo áp dụng cho các cơ sở giáo dục, cơ sở đào tạo quy định tại điểm a Khoản 2 Điều này trong phạm vi quản lý nhà nước của tỉnh Đắk Lắk

2. Quyết định này áp dụng đối với:

a) Cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên, trường chuyên biệt (sau đây gọi chung là cơ sở giáo dục); trường cao đẳng sư phạm, trường cao đẳng có nhóm ngành đào tạo giáo viên (sau đây gọi là cơ sở đào tạo).

b) Các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan.

3. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng quy định tại Quyết định này làm căn cứ để các cơ sở giáo dục, cơ sở đào tạo lập kế hoạch và dự toán ngân sách; giao, đầu tư, mua sắm, thuê, khoán kinh phí sử dụng máy móc, thiết bị; quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị.

4. Các nội dung khác liên quan đến tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo không quy định tại Quyết định này thì được thực hiện theo quy định tại Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ; Thông tư số 16/2019/TT -BGDĐT ngày 04 tháng 10 năm 2019 của Bộ trưởng Giáo dục và Đào tạo và các văn bản của Nhà nước có liên quan.

Điều 2. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo áp dụng cho các cơ sở giáo dục, cơ sở đào tạo

Máy móc, thiết bị đủ tiêu chuẩn là tài sản cố định theo quy định của chế độ quản lý, tính hao mòn tài sản cố định tại các cơ sở giáo dục, cơ sở đào tạo mà không có trong danh mục thiết bị dạy học theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo thì thực hiện theo Phụ lục kèm theo Quyết định này.

Điều 3. Quy định chuyển tiếp

Đối với các dự án đầu tư, mua sắm thiết bị đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của pháp luật trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với sở, ban, ngành của tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này; kiểm tra, giám sát việc mua sắm máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo đảm bảo phù hợp với tiêu chuẩn, định mức quy định. Định kỳ hàng năm báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh.

2. Căn cứ vào tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo, các cơ sở giáo dục, cơ sở đào tạo xây dựng, lập kế hoạch, dự toán mua sắm theo quy định; đảm bảo quản lý, sử dụng trang thiết bị đúng mục đích, nội dung và hiệu quả; công khai tiêu chuẩn, định mức sử dụng thiết bị chuyên dùng trên cổng/trang thông tin điện tử của đơn vị.

Điều 5. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 11 năm 2021.

2. Bãi bỏ Quyết định số 2417/QĐ-UBND ngày 27 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động sự nghiệp giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Giáo dục và Đào tạo; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH





Phạm Ngọc Nghị

 

PHỤ LỤC

TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG THUỘC LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Kèm theo Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 09/11/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk)

STT

Tên đơn vị /Tên tài sản

Đơn vịtính

Sốlượngtối đa

Ghi chú

I

Trung tâm Hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập trẻ khuyết tật

1

Ti vi HD 65 inch trở lên + cáp tín hiệu HDMI

Cái

03

 

2

Hệ thống dạy học tương tác thông minh

Bộ

01

 

4

Máy đo thị lực cho học sinh bị mù

Bộ

01

 

5

Máy vi tính dạy học

Bộ

30

Dạy học

6

Phòng họp hội đồng, hội trường

 

 

 

 

- Máy lạnh

Cái

06

 

 

- Thiết bị âm thanh + Ánh sáng

Bộ

01

 

 

- Ti vi HD 65 inch trở lên + cáp tín hiệu HDMI

Cái

01

 

 

- Màn hình LED

Cái

01

 

7

Phòng đo thính lực - TT

Phòng

01

 

 

- Máy vi tính để bàn

Bộ

01

 

 

- Máy điều hòa

Cái

01

 

 

- Hệ thống cách âm

Bộ

01

 

8

Phòng tư vấn tâm lý

 

01

 

 

- Máy vi tính để bàn

Bộ

01

 

 

- Máy điều hòa

Cái

01

 

9

Phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập

Phòng

01

 

 

- Máy vi tính + Máy in

Bộ

01

 

 

- Máy lạnh

Cái

01

 

10

Phòng sinh hoạt tổ chuyên môn

Phòng

03

Tối đa 03 phòng

 

- Ti vi HD 50 inch trở lên + cáp tín hiệu HDMI

Cái

01

 

 

- Máy tính xách tay

Bộ

02

 

 

- Máy điều hòa

Cái

01

 

11

Thiết bị, đồ dùng nhà ăn, nhà bếp, khu nội trú

 

 

 

11.1

Nhà ăn, nhà bếp

 

 

 

 

- Tủ hấp cơm hoặc nồi cơm điện

Cái

4

 

 

- Tủ lạnh

Cái

2

 

 

- Máy lạnh

Cái

1

 

 

- Máy sấy chén loại to

Cái

01

Loại sấy được 500 chén

 

- Hệ thống máy nước nóng trực tiếp

Cái

03

 

 

- Hệ thống Bếp gas lớn, nồi gas

Bộ

04

 

11.2

Khu nhà ở nội trú

 

 

 

 

- Máy giặt

Cái

4

 

 

- Ti vi HD 32 inch trở lên + cáp tín hiệu HDMI

Cái

4

 

12

Phòng y tế học đường

 

 

 

 

- Máy vi tính + Máy in

Bộ

01

 

13

Phòng Thư viện

Phòng

01

 

 

- Máy lạnh

Cái

01

 

 

- Máy vi tính để bàn + Máy in

Bộ

1

 

14

Thiết bị nhà đa năng

 

 

 

 

- Thảm cầu lông

Cái

07

 

 

- Hệ thống âm thanh

Bộ

01

 

19

Thiết bị âm thanh chào cờ

Bộ

01

 

II

Trường học khối Mầm non

1

Máy chiếu Projector + màn chiếu

Cái

02

 

2

Thiết bị làm quen ngoại ngữ tin học

Bộ/Lớp

01

Mỗi lớp 01 bộ

3

Các phần mềm dùng cho công tác giảng dạy học tập

Bộ

08

Mỗi loại 01 bộ tùy theo nhu cầu công tác quản lý cần thiết để mua sắm hợp lý

4

Bộ sáng tạo, phát triển kỹ năng vận động bé tự xây dựng mở rộng

Bộ/lớp

01

Bộ sáng tạo, phát triển kỹ năng vận động bé tự xây dựng mở rộng dùng cho học sinh mẫu giáo từ 3-6 tuổi

5

Bộ thiết bị dạy học thông minh phát triển kỹ năng

Bộ/lớp

01

Bộ thiết bị dạy học thông minh phát triển kỹ năng dùng cho học sinh mẫu giáo từ 3-6 tuổi

6

Phòng họp hội đồng, hội trường (bao gồm các TB sau)

Phòng

01

 

 

- Máy lạnh

Cái

06

 

 

- Thiết bị âm thanh + Ánh sáng

Bộ

01

 

 

- Ti vi HD 65 inch trở lên + cáp tín hiệu HDMI

Cái

01

 

 

- Màn hình LED

Cái

01

 

7

Thiết bị đồ dùng nhà ăn nhà bếp

 

 

 

 

- Tủ hấp cơm hoặc nồi cơm điện

Cái

6

 

 

- Tủ lạnh

Cái

3

 

 

- Máy lạnh

Cái

2

 

 

- Máy sấy chén loại to

Cái

01

Loại sấy được 500 chén

 

- Hệ thống máy nước nóng trực tiếp

Cái

03

 

 

- Hệ thống Bếp gas lớn, nồi gas

Bộ

04

 

8

Phòng Thư viện

Phòng

01

 

 

- Máy lạnh

Cái

1

 

 

- Máy vi tính để bàn + máy in

Bộ

1

 

9

Phòng y tế học đường

 

 

 

 

- Máy vi tính + Máy in

Bộ

01

 

11

Thiết bị âm thanh, hệ thống loa máy thông báo

Bộ

01

 

12

Ti vi HD 40 inch trở lên + cáp tín hiệu HDMI

Cái/Lớp

01

Trang bị mỗi lớp

III

Trường học khối Tiểu học

1

Máy photocopy siêu tốc phục vụ công tác sao in đề thi

Cái

01

 

2

Ti vi HD 65 inch trở lên + cáp tín hiệu HDMI

Cái/Lớp

01

Trang bị mỗi lớp

3

Các phần mềm dùng cho công tác giảng dạy học tập

Bộ

15

Mỗi loại 01 bộ tùy theo nhu cầu công tác quản lý cần thiết để mua sắm hợp lý

4

Phòng dạy học ngoại ngữ thông minh

Phòng

03

Trường có dưới 10 lớp 01 phòng, từ 10 lớp đến dưới 20 lớp 02 phòng, từ 20 lớp trở lên 03 phòng

5

Màn hình LED điện tử

Bộ

02

 

6

Máy in A3

Cái/trường

01

 

7

Máy in màu

Cái/trường

01

 

8

Máy vi tính học sinh

Bộ/phòng

35

Tối đa 03 phòng/Trường (Trường có dưới 10 lớp 01 phòng, từ 10 lớp đến dưới 20 lớp 02 phòng, từ 20 lớp trở lên 03 phòng). Loại thông dụng, kết nối được internet và cài đặt các phần mềm phục vụ dạy học theo chương trình giáo dục phổ thông môn Tin học.

9

Hệ thống vận động ngoài trời

Hệ thống/ trường

01

Hệ thống đồ dùng đồ chơi ngoài trời phục vụ vận động vui chơi của các cháu bao gồm: cầu trượt, hệ thống vận động liên hoàn, đu quay, xích đu, bập bênh các loại, thang leo dây đa năng, sàn nhún …

10

Bể bơi và hệ thống thiết bị giáo dục thể chất

Hệ thống/ trường

01

 

11

Phòng họp hội đồng, hội trường (bao gồm các TB sau)

Phòng

01

 

 

- Máy lạnh

Cái

06

 

 

- Thiết bị âm thanh

Bộ

01

 

 

- Màn hình LED

Cái

01

 

12

Thiết bị, đồ dùng nhà ăn, nhà bếp, khu nội trú

 

 

 

12.1

Thiết bị, đồ dùng nhà ăn, nhà bếp

 

 

 

 

- Tủ hấp cơm hoặc nồi cơm điện

Cái

6

 

 

- Tủ lạnh

Cái

3

 

 

- Máy lạnh

Cái

2

 

 

- Máy sấy chén loại to

Cái

01

Loại sấy được 500 chén

 

- Hệ thống máy nước nóng trực tiếp

Cái

03

 

 

- Hệ thống Bếp gas lớn, nồi gas

Bộ

04

 

12.2

Khu nhà ở nội trú

 

 

 

 

- Máy giặt

Cái

05

 

14

Phòng thư viện

 

 

 

 

- Máy vi tính

Bộ

01

 

15

Phòng sinh hoạt đoàn đội

 

 

 

 

- Thiết bị âm thanh

Bộ

01

 

 

- Máy vi tính + Máy in

Bộ

01

 

16

Phòng y tế học đường

 

 

 

 

- Máy vi tính + Máy in

Bộ

01

 

17

Thiết bị nhà đa năng

 

 

 

 

- Thảm cầu Lông

Cái

03

 

 

- Hệ thống âm thanh

Bộ

01

 

18

Thiết bị âm thanh chào cờ

Bộ

01

 

IV

Trường học khối Trung học cơ sở

1

Hệ thống camera giám sát

Hệ thống/ trường

01

Hệ thống camera giám sát, bao gồm camera, đầu ghi hình, bảng điều khiển, thiết bị lưu trữ và các phụ kiện kèm theo.

2

Máy photocopy siêu tốc phục vụ công tác sao in đề thi

Cái

02

 

3

Ti vi HD 65 inch trở lên + cáp tín hiệu HDMI

Cái/Lớp

01

Trang bị mỗi lớp

4

Các phần mềm dùng cho công tác và giảng dạy học tập, quản lý

Bộ

15

Mỗi loại 01 bộ tùy theo nhu cầu công tác quản lý cần thiết để mua sắm hợp lý

5

Phòng dạy học ngoại ngữ thông minh

Phòng

03

Trường có dưới 10 lớp 01 phòng, từ 10 lớp đến dưới 20 lớp 02 phòng, từ 20 lớp trở lên 03 phòng

6

Màn hình LED điện tử

Bộ

02

 

7

Máy Scan tốc độ cao

Cái

04

02 dùng cho chấm trắc nghiệm, 02 cho văn phòng và quản lý

8

Máy in A3

Cái/trường

01

 

9

Máy in màu

Cái/trường

01

 

10

Máy vi tính học sinh

Bộ/phòng

45

Tối đa 04 phòng/Trường (Trường có dưới 10 lớp 01 phòng, từ 10 lớp đến dưới 20 lớp 02 phòng, từ 20 lớp trở lên 04 phòng). Loại thông dụng, kết nối được internet và cài đặt các phần mềm phục vụ dạy học theo chương trình giáo dục phổ thông môn Tin học.

11

Hệ thống dạy học tích hợp STEM

Hệ thống/ trường

01

Hệ thống dạy học tích hợp STEM bao gồm: Hệ thống trạm dự báo thời tiết, xử lý nước, năng lượng sạch, hệ thống nhà kính, hệ thống trồng cây - nuôi cá và Phòng học mô phỏng nguyên lý hoạt động của mô hình Stem

12

Hệ thống Robotics, tìm hiểu khoa học kỹ thuật, hoạt động trải nghiệm

Hệ thống/ trường

01

Thiết bị mô phỏng quy trình: thiết kế, chế tạo, vận hành, ứng dụng robot... Các bộ thiết bị trải nghiệm khám phá khoa học, mô hình giải phẫu học các loại … phù hợp với cấp học THCS

Bộ thiết bị dạy học thông minh gồm: bộ màn hình cảm ứng, máy tính vi tính chuyên dụng và các phụ kiện kèm theo.

Nội thất đi kèm: tủ, bàn ghế, bảng …

13

Bể bơi và hệ thống thiết bị giáo dục thể chất

Hệ thống/ trường

01

 

14

Phòng họp hội đồng, hội trường (bao gồm các TB sau)

Phòng

01

 

 

- Máy lạnh

Cái

06

 

 

- Thiết bị âm thanh

Bộ

01

 

 

- Ti vi HD 65 inch trở lên + cáp tín hiệu HDMI

Cái

01

 

 

- Màn hình LED

Cái

01

 

15

Trang thiết bị 01 phòng họp trực tuyến

Phòng

01

 

 

- Hệ thống máy móc thiết bị phòng họp

Hệ thống

01

 

 

- Bàn ghế chữ u Hội trường họp trực tuyến

Bộ

01

01 bàn 20 ghế

 

- Máy lạnh

Cái

06

 

 

- Thiết bị âm thanh

Bộ

01

 

 

- Màn hình LED

Cái

01

 

 

- Ti vi HD 65 inch trở lên + cáp tín hiệu HDMI

Cái

04

 

16

Thiết bị, đồ dùng nhà ăn, nhà bếp, khu nội trú

 

 

Dành cho các trường có tổ chức nội trú, bán trú

16.1

Thiết bị, đồ dùng nhà ăn, nhà bếp

 

 

 

 

- Tủ hấp cơm hoặc nồi cơm điện

Cái

8

 

 

- Tủ lạnh

Cái

4

 

 

- Máy lạnh

Cái

3

 

 

- Máy sấy chén loại to

Cái

01

Loại sấy được 500 chén

 

- Hệ thống máy nước nóng trực tiếp

Cái

03

 

 

- Hệ thống Bếp gas lớn, nồi gas

Bộ

04

 

16.2

Khu nhà ở nội trú

 

 

 

 

- Máy giặt

Cái

5

 

17

Phòng sinh hoạt tổ chuyên môn

Phòng

01 tổ/phòng

 

 

- Máy vi tính + Máy in

Bộ

01

Mỗi tổ trang bị 01 bộ

18

Phòng thư viện

 

 

 

 

- Máy vi tính

Bộ

40

 

19

Phòng sinh hoạt đoàn đội

 

 

 

 

- Thiết bị âm thanh

Bộ

01

 

 

- Máy vi tính + Máy in

Bộ

01

 

20

Phòng y tế học đường

 

 

 

 

- Máy vi tính + Máy in

Bộ

01

 

21

Phòng học thông minh

Phòng

03

 

22

Thiết bị nhà đa năng

 

 

 

 

- Thảm cầu Lông

Cái

04

 

 

- Thiết bị âm thanh

Bộ

01

 

23

- Hệ thống âm thanh

Bộ

01

Chào cờ

24

Hệ thống thiết bị dùng cho thư viện số

Hệ thống/ trường

01

Hệ thống thiết bị bao gồm các thiết bị cảm ứng, camera, thiết bị đánh giá, máy tính bảng, máy chiếu vật thể … hỗ trợ sử dụng và phát triển thư viện số

V

Trường học khối Trung học Phổ thông

1

Hệ thống camera giám sát và Hệ thống camera giám sát thi THPT quốc gia

Hệ thống/ trường

02

Hệ thống camera giám sát, bao gồm camera, đầu ghi hình, bảng điều khiển, thiết bị lưu trữ và các phụ kiện kèm theo.

2

Máy photocopy siêu tốc phục vụ công tác sao in đề thi

Cái

02

 

3

Ti vi HD 65 inch trở lên + cáp tín hiệu HDMI

Cái/Lớp

01

Trang bị mỗi lớp

4

Các phần mềm dùng cho công tác và giảng dạy học tập, quản lý

Bộ

15

Mỗi loại 01 bộ tùy theo nhu cầu công tác quản lý cần thiết để mua sắm hợp lý

5

Phòng dạy học ngoại ngữ thông minh

Phòng

03

Trường có dưới 10 lớp 01 phòng, từ 10 lớp đến dưới 20 lớp 02 phòng, từ 20 lớp trở lên 03 phòng

6

Màn hình LED điện tử

Bộ

02

 

7

Máy Scan tốc độ cao

Cái

04

02 dùng cho chấm trắc nghiệm, 02 cho văn phòng và quản lý

8

Máy in A3

Cái/trường

01

 

9

Máy in màu

Cái/trường

01

 

10

Máy vi tính học sinh

Bộ/phòng

45

Tối đa 04 phòng/Trường (Trường có dưới 10 lớp 01 phòng, từ 10 lớp đến dưới 20 lớp 02 phòng, từ 20 lớp trở lên 04 phòng). Loại thông dụng, kết nối được internet và cài đặt các phần mềm phục vụ dạy học theo chương trình giáo dục phổ thông môn Tin học.

11

Hệ thống dạy học tích hợp STEM

Hệ thống/ trường

01

Hệ thống dạy học tích hợp STEM bao gồm: Hệ thống trạm dự báo thời tiết, xử lý nước, năng lượng sạch, hệ thống nhà kính, hệ thống trồng cây - nuôi cá và Phòng học mô phỏng nguyên lý hoạt động của mô hình Stem

12

Hệ thống Robotics, tìm hiểu khoa học kỹ thuật, hoạt động trải nghiệm

Hệ thống/ trường

01

Thiết bị mô phỏng quy trình: thiết kế, chế tạo, vận hành, ứng dụng robot... Các bộ thiết bị trải nghiệm khám phá khoa học, mô hình giải phẫu học các loại … phù hợp với cấp học THCS

Bộ thiết bị dạy học thông minh gồm: bộ màn hình cảm ứng, máy tính vi tính chuyên dụng và các phụ kiện kèm theo.

Nội thất đi kèm: tủ, bàn ghế, bảng …

13

Hệ thống thiết bị dùng cho thư viện số

Hệ thống/ trường

01

Hệ thống thiết bị bao gồm các thiết bị cảm ứng, camera, thiết bị đánh giá, máy tính bảng, máy chiếu vật thể … hỗ trợ sử dụng và phát triển thư viện số

14

Bể bơi và hệ thống thiết bị giáo dục thể chất

Hệ thống/ trường

01

 

15

Phòng họp hội đồng, hội trường (bao gồm các TB sau)

Phòng

01

 

 

- Máy lạnh

Cái

06

 

 

- Thiết bị âm thanh

Bộ

01

 

 

- Ti vi HD 65 inch trở lên + cáp tín hiệu HDMI

Cái

01

 

 

- Màn hình LED

Cái

01

 

16

Trang thiết bị 01 phòng họp trực tuyến

Phòng

01

 

 

- Hệ thống máy móc thiết bị phòng họp

Hệ thống

01

 

 

- Bàn ghế chữ u Hội trường họp trực tuyến

Bộ

01

01 bàn 20 ghế

 

- Máy lạnh

Cái

06

 

 

- Thiết bị âm thanh

Bộ

01

 

 

- Màn hình LED

Cái

01

 

 

- Ti vi HD 65 inch trở lên + cáp tín hiệu HDMI

Cái

04

 

17

Thiết bị, đồ dùng nhà ăn, nhà bếp, khu nội trú

 

 

Dành cho các trường có khu bán trú

17.1

Thiết bị, đồ dùng nhà ăn, nhà bếp

 

 

 

 

- Tủ hấp cơm hoặc nồi cơm điện

Cái

8

 

 

- Tủ lạnh

Cái

4

 

 

- Máy lạnh

Cái

3

 

 

- Máy sấy chén loại to

Cái

01

Loại sấy được 500 chén

 

- Hệ thống máy nước nóng trực tiếp

Cái

03

 

 

- Hệ thống Bếp gas lớn, nồi gas

Bộ

4

 

17.2

Khu nhà ở nội trú

 

 

 

 

- Máy giặt

Cái

5

 

18

Phòng sinh hoạt tổ chuyên môn

Phòng

01 tổ/phòng

 

 

- Máy vi tính để bàn + Máy in

Bộ

01

Mỗi tổ trang bị 01 bộ

19

Phòng thư viện

 

 

 

 

- Máy vi tính

Bộ

40

 

20

Phòng sinh hoạt đoàn

 

 

 

 

- Máy vi tính + Máy in

Bộ

01

 

21

Phòng y tế học đường

 

 

 

 

- Máy vi tính + Máy in

Bộ

01

 

22

Thiết bị nhà đa năng

 

 

 

 

- Thảm cầu Lông

Cái

04

 

 

- Thiết bị âm thanh

Bộ

01

 

23

Phòng học thông minh

Phòng

03

 

24

Hệ thống thiết bị dùng cho thư viện số

Hệ thống/ trường

01

Hệ thống thiết bị bao gồm các thiết bị cảm ứng, camera, thiết bị đánh giá, máy tính bảng, máy chiếu vật thể … hỗ trợ sử dụng và phát triển thư viện số

25

Hệ thống âm thanh

Bộ

01

Chào cờ

VI

Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh

 

 

 

1

Hệ thống camera giám sát và Hệ thống camera giám sát thi THPT quốc gia

Hệ thống/ trường

02

Hệ thống camera giám sát, bao gồm camera, đầu ghi hình, bảng điều khiển, thiết bị lưu trữ và các phụ kiện kèm theo.

2

Máy photocopy siêu tốc phục vụ công tác sao in đề thi

Cái

01

 

3

Ti vi HD 65 inch trở lên + cáp tín hiệu HDMI

Cái/Lớp

01

Trang bị mỗi lớp

4

Các phần mềm dùng cho công tác và giảng dạy học tập, quản lý

Bộ

15

Mỗi loại 01 bộ tùy theo nhu cầu công tác quản lý cần thiết để mua sắm hợp lý

5

Phòng dạy học ngoại ngữ thông minh

Phòng

02

 

6

Màn hình LED điện tử

Bộ

01

 

7

Máy Scan tốc độ cao

Cái

02

02 dùng cho chấm trắc nghiệm, 01 cho văn phòng và quản lý

8

Máy in A3

Cái

01

 

9

Máy in màu

Cái

01

 

10

Máy vi tính học sinh

Bộ/phòng

45

Tối đa 02 phòng

11

Bể bơi và hệ thống thiết bị giáo dục thể chất

Hệ thống

01

 

12

Phòng họp hội đồng, hội trường (bao gồm các TB sau)

Phòng

01

 

 

- Máy lạnh

Cái

04

 

 

- Thiết bị âm thanh

Bộ

01

 

 

- Ti vi HD 65 inch trở lên + cáp tín hiệu HDMI

Cái

01

 

 

- Màn hình LED

Cái

01

 

13

Trang thiết bị 01 phòng họp trực tuyến

Phòng

01

 

 

- Hệ thống máy móc thiết bị phòng họp

Hệ thống

01

 

 

- Bàn ghế chữ u Hội trường họp trực tuyến

Bộ

01

01 bàn 20 ghế

 

- Máy lạnh

Cái

04

 

 

- Thiết bị âm thanh

Bộ

01

 

 

- Màn hình LED

Cái

01

 

 

- Ti vi HD 65 inch trở lên + cáp tín hiệu HDMI

Cái

04

 

14

Phòng sinh hoạt tổ chuyên môn

Phòng

01 tổ/phòng

 

 

Máy vi tính để bàn + Máy in

Bộ

01

Mỗi tổ trang bị 01 bộ

15

Phòng thư viện

 

 

 

 

Máy vi tính

Bộ

40

 

16

Phòng sinh hoạt đoàn

 

 

 

 

- Máy vi tính + Máy in

Bộ

01

 

17

Phòng y tế học đường

 

 

 

 

- Máy vi tính + Máy in

Bộ

01

 

18

Thiết bị nhà đa năng

 

 

 

 

- Thảm cầu Lông

Cái

04

 

 

- Thiết bị âm thanh

Bộ

01

 

19

Phòng học thông minh

Phòng

02

 

20

Hệ thống thiết bị dùng cho thư viện số

Hệ thống/ trường

01

Hệ thống thiết bị bao gồm các thiết bị cảm ứng, camera, thiết bị đánh giá, máy tính bảng, máy chiếu vật thể … hỗ trợ sử dụng và phát triển thư viện số

21

Hệ thống âm thanh

Bộ

01

Chào cờ

VII

Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên cấp huyện

 

 

 

1

Hệ thống camera giám sát và Hệ thống camera giám sát thi THPT quốc gia

Hệ thống/ trường

02

Hệ thống camera giám sát, bao gồm camera, đầu ghi hình, bảng điều khiển, thiết bị lưu trữ và các phụ kiện kèm theo.

2

Máy photocopy siêu tốc phục vụ công tác sao in đề thi

Cái

01

 

3

Ti vi HD 65 inch trở lên + cáp tín hiệu HDMI

Cái/Lớp

01

Trang bị mỗi lớp

4

Các phần mềm dùng cho công tác và giảng dạy học tập, quản lý

Bộ

10

Mỗi loại 01 bộ tùy theo nhu cầu công tác quản lý cần thiết để mua sắm hợp lý

5

Phòng dạy học ngoại ngữ thông minh

Phòng

02

Tối đa 02 phòng/Trung tâm, dưới 10 lớp 01 phòng, từ 10 lớp trở lên 02 phòng

6

Màn hình LED điện tử

Bộ

01

 

7

Máy Scan tốc độ cao

Cái

02

02 dùng cho chấm trắc nghiệm, 01 cho văn phòng và quản lý

8

Máy in A3

Cái

01

 

9

Máy in màu

Cái

01

 

10

Máy vi tính học sinh

Bộ/phòng

45

Tối đa 02 phòng/Trung tâm, dưới 10 lớp 01 phòng, từ 10 lớp trở lên 02 phòng

11

Bể bơi và hệ thống thiết bị giáo dục thể chất

Hệ thống

01

 

12

Phòng họp hội đồng, hội trường (bao gồm các TB sau)

Phòng

01

 

 

- Máy lạnh

Cái

04

 

 

- Thiết bị âm thanh

Bộ

01

 

 

- Ti vi HD 65 inch trở lên + cáp tín hiệu HDMI

Cái

01

 

 

- Màn hình LED

Cái

01

 

13

Trang thiết bị 01 phòng họp trực tuyến

Phòng

01

 

 

- Hệ thống máy móc thiết bị phòng họp

Hệ thống

01

 

 

- Bàn ghế chữ u Hội trường họp trực tuyến

Bộ

01

01 bàn 20 ghế

 

- Máy lạnh

Cái

04

 

 

- Thiết bị âm thanh

Bộ

01

 

 

- Màn hình LED

Cái

01

 

 

- Ti vi HD 65 inch trở lên + cáp tín hiệu HDMI

Cái

04

 

14

Phòng sinh hoạt tổ chuyên môn

Phòng

01 tổ/ phòng

 

 

Máy vi tính để bàn + Máy in

Bộ

01

Mỗi tổ trang bị 01 bộ

15

Phòng thư viện

 

 

 

 

Máy vi tính

Bộ

40

 

16

Phòng sinh hoạt đoàn

 

 

 

 

- Máy vi tính + Máy in

Bộ

01

 

17

Phòng y tế học đường

 

 

 

 

- Máy vi tính + Máy in

Bộ

01

 

18

Thiết bị nhà đa năng

 

 

 

 

- Thảm cầu Lông

Cái

04

 

 

- Thiết bị âm thanh

Bộ

01

 

19

Phòng học thông minh

Phòng

02

 

20

Hệ thống thiết bị dùng cho thư viện số

Hệ thống/ trường

01

Hệ thống thiết bị bao gồm các thiết bị cảm ứng, camera, thiết bị đánh giá, máy tính bảng, máy chiếu vật thể … hỗ trợ sử dụng và phát triển thư viện số

21

Hệ thống âm thanh

Bộ

01

Chào cờ

VIII

Trường Cao đẳng sư phạm

 

 

 

1

Hệ thống camera giám sát thi

Hệ thống/ trường

01

Hệ thống camera giám sát, bao gồm camera, đầu ghi hình, bảng điều khiển, thiết bị lưu trữ và các phụ kiện kèm theo.

2

Máy photocopy siêu tốc phục vụ công tác sao in đề thi

Cái

02

 

3

Ti vi HD 65 inch trở lên + cáp tín hiệu HDMI

Cái/Lớp

01

Trang bị mỗi lớp

4

Phòng dạy học ngoại ngữ thông minh

Phòng/ Trường

03

 

5

Màn hình LED điện tử

Bộ

02

 

6

Máy Scan tốc độ cao

Cái

02

 

7

Máy in A3

Cái/trường

01

 

8

Máy in màu

Cái/trường

01

 

9

Máy vi tính học sinh

Bộ/phòng

45

Tối đa 04 phòng

10

Hệ thống dạy học tích hợp STEM

Hệ thống/ trường

01

Hệ thống dạy học tích hợp STEM bao gồm: Hệ thống trạm dự báo thời tiết, xử lý nước, năng lượng sạch, hệ thống nhà kính, hệ thống trồng cây - nuôi cá và Phòng học mô phỏng nguyên lý hoạt động của mô hình Stem

11

Hệ thống Robotics, tìm hiểu khoa học kỹ thuật, hoạt động trải nghiệm

Hệ thống/ trường

01

Thiết bị mô phỏng quy trình: thiết kế, chế tạo, vận hành, ứng dụng robot... Các bộ thiết bị trải nghiệm khám phá khoa học, mô hình giải phẫu học các loại … phù hợp với cấp học THCS

Bộ thiết bị dạy học thông minh gồm: bộ màn hình cảm ứng, máy tính vi tính chuyên dụng và các phụ kiện kèm theo.

Nội thất đi kèm: tủ, bàn ghế, bảng …

12

Hệ thống thiết bị dùng cho thư viện số

Hệ thống/ trường

01

Hệ thống thiết bị bao gồm các thiết bị cảm ứng, camera, thiết bị đánh giá, máy tính bảng, máy chiếu vật thể … hỗ trợ sử dụng và phát triển thư viện số

13

Bể bơi và hệ thống thiết bị giáo dục thể chất

Hệ thống/ trường

01

 

14

Phòng họp hội đồng, hội trường (bao gồm các TB sau)

Phòng

01

 

 

- Máy lạnh

Cái

06

 

 

- Thiết bị âm thanh

Bộ

01

 

 

- Ti vi HD 65 inch trở lên + cáp tín hiệu HDMI

Cái

01

 

 

- Màn hình LED

Cái

01

 

15

Phòng họp trực tuyến

Phòng

01

 

 

- Thiết bị phòng họp trực tuyến và thiết bị âm thanh

Hệ thống

01

 

 

- Ti vi HD 65 inch trở lên + cáp tín hiệu HDMI

Cái

04

 

16

Phòng giảng đường

10

 

 

 

- Thiết bị âm thanh

Bộ

01

 

 

- Ti vi HD 65 inch trở lên + cáp tín hiệu HDMI

Cái

01

 

 

- Máy vi tính + Máy in

Bộ

01

 

17

Phòng sinh hoạt tổ chuyên môn

Phòng

01 tổ/phòng

 

 

- Máy vi tính để bàn + Máy in

Bộ

01

Mỗi tổ trang bị 01 bộ

18

Phòng thư viện

 

 

 

 

- Máy vi tính

Bộ

40

 

19

Phòng sinh hoạt đoàn

 

 

 

 

- Thiết bị âm thanh

Bộ

01

 

 

- Máy vi tính + Máy in

Bộ

01

 

20

Phòng y tế học đường

 

 

 

 

- Máy vi tính + Máy in

Bộ

01

 

21

Thiết bị nhà đa năng

 

 

 

 

- Thảm cầu Lông

Cái

06

 

 

- Thiết bị âm thanh

Bộ

01

 

22

Thiết bị, đồ dùng nhà ăn, nhà bếp, khu nội trú

 

 

 

22.1

Thiết bị, đồ dùng nhà ăn, nhà bếp

 

 

 

 

- Tủ hấp cơm hoặc nồi cơm điện

Cái

8

 

 

- Tủ lạnh

Cái

4

 

 

- Máy lạnh

Cái

3

 

 

- Máy sấy chén loại to

Cái

01

Loại sấy được 500 chén

 

- Hệ thống máy nước nóng trực tiếp

Cái

03

 

 

- Hệ thống Bếp gas lớn, nồi gas

Bộ

4

 

23.2

Khu nhà ở nội trú

 

 

 

 

- Máy giặt

Cái

5

 

24

Phòng học thông minh

Phòng

03

 

26

Thiết bị làm quen Tin học Ngoại ngữ

Bộ

01 bộ/lớp

Tối đa 20 bộ

27

Hệ thống âm thanh

Bộ

01

 

2. Giao Sở Tài chính và Sở Giáo dục và Đào tạo kiểm tra, rà soát và chịu trách nhiệm về tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo của các cơ sở giáo dục và đào tạo; xử lý những khó khăn, vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện; trường hợp vượt thẩm quyền thì kịp thời, báo cáo, tham mưu UBND tỉnh xem xét, giải quyết.

Từ khóa:
35/2021/QĐ-UBNDQuyết định 35/2021/QĐ-UBNDQuyết định số 35/2021/QĐ-UBNDQuyết định 35/2021/QĐ-UBND của Tỉnh Đắk LắkQuyết định số 35/2021/QĐ-UBND của Tỉnh Đắk LắkQuyết định 35 2021 QĐ UBND của Tỉnh Đắk Lắk
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu35/2021/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Đắk Lắk
                            Ngày ban hành09/11/2021
                            Người kýPhạm Ngọc Nghị
                            Ngày hiệu lực 20/11/2021
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu35/2021/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Đắk Lắk
                                                  Ngày ban hành09/11/2021
                                                  Người kýPhạm Ngọc Nghị
                                                  Ngày hiệu lực 20/11/2021
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan