Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Tài chính nhà nước ›32/2013/QĐ-UBND

Quyết định 32/2013/QĐ-UBND Quy định thẩm định đề cương, dự toán kinh phí; nghiệm thu kết quả thực hiện đề án, dự án, nhiệm vụ sử dụng kinh phí sự nghiệp môi trường trên địa bàn tỉnh Phú Yên

Đã sao chép thành công!
Số hiệu32/2013/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Phú Yên
Ngày ban hành14/10/2013
Người kýLê Văn Trúc
Ngày hiệu lực 24/10/2013
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:14/10/2013Tình trạng:Hết hiệu lực

ỦYBANNHÂNDÂN
TỈNHPHÚYÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 32/2013/QĐ-UBND

Tuy Hòa,ngày14tháng10năm2013

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH THẨM ĐỊNH ĐỀ CƯƠNG, DỰ TOÁN KINH PHÍ; NGHIỆM THU KẾT QUẢ THỰC HIỆN ĐỀ ÁN, DỰ ÁN, NHIỆM VỤ SỬ DỤNG KINH PHÍ SỰ NGHIỆP MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN

Căncứ LuậtTổchứcHĐNDvà UBNDngày26 tháng11năm2003; Căncứ LuậtBảo vệmôi trườngngày29tháng11năm2005;

CăncứThôngtư liêntịchsố45/2010/TTLT-BTC-BTNMT ngày 30/03/2010 củaLiênBộTàichính- Tàinguyênvà Môi trường hướng dẫnviệcquảnlý kinh phí sự nghiệpmôi trường;

TheođềnghịcủaGiámđốcSởTàinguyênvàMôitrường(tạiTờtrìnhsố 377/TTr-STNMTngày02/10/2013),

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành Quy định thẩm định đề cương, dự toán kinh phí; nghiệm thu kết quả thực hiện đề án, dự án, nhiệm vụ sử dụng kinh phí sự nghiệp môi trường trên địa bàn tỉnh Phú Yên.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Điều3.ChánhVăn phòngUBND Tỉnh;Giámđốccác Sở:Tàinguyênvà Môi trường,Tàichính,Xâydựng,Kế hoạchvà Đầutư,Nộivụ,Tưpháp,Nôngnghiệpvà Pháttriểnnôngthôn, CôngThương,KhoahọcvàCôngnghệ,Vănhóa-Thểthaovà Dulịch;ChủtịchUBNDcáchuyện,thịxã,thànhphố;Giám đốcKhobạcNhànước TỉnhvàThủtrưởngcácđơnvịcóliênquanchịutráchnhiệm thihànhQuyếtđịnh này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Văn Trúc

 

QUY ĐỊNH

VỀ VIỆC THẨM ĐỊNH ĐỀ CƯƠNG, DỰ TOÁN KINH PHÍ; NGHIỆM THU KẾT QUẢ THỰC HIỆN ĐỀ ÁN, DỰ ÁN, NHIỆM VỤ SỬ DỤNG KINH PHÍ SỰ NGHIỆP MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN
(BanhànhkèmtheoQuyếtđịnh số 32/2013/QĐ-UBNDngày 14tháng10năm 2013củaỦy bannhândântỉnh PhúYên)

Chương1.

NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạmviđiều chỉnh

Cácnhiệm vụ,đềán,dựán(sauđây gọitắtlàNhiệm vụ)sửdụngkinhphísự nghiệpmôi trường từngânsáchTỉnhthựchiệntheo Quyđịnhnày.

Quy địnhnày quy địnhtrìnhtự,thủtục:Lậpkế hoạch, duyệtđềcương,thẩm địnhkinh phí, nghiệmthucủa cácnhiệmvụ.

Điều 2. Đốitượngáp dụng

Lànhữngcánhân,đơnvị,tổchứccó liênquan đếnviệcthực hiệnlập,thẩm định,phêduyệt,nghiệm thucác đềán,dựán,kếhoạchcósửdụngkinhphísự nghiệpmôi trường từngânsáchTỉnh.

Điều 3. Xác địnhloạinhiệmvụ:

1. Các nhiệm vụ phải lập đề cương chi tiết (theo mẫu tại Phụ lục 1 Quy định này) bao gồm:

- Hoạt động điều tra, khảo sát, đánh giá hiện trạng môi trường, đánh giá tác động môi trường tổng hợp, dự báo diễn biến môi trường;

- Điều tra thống kê, đánh giá chất thải, tình hình ô nhiễm, suy thoái và sự cố môi trường;

- Điều tra nghiên cứu thử nghiệm, áp dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật, công nghệ về bảo vệ môi trường; mua bản quyền công nghệ xử lý chất thải (nếu có).

- Xây dựng chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, cơ chế chính sách, tiêu chuẩn, định mức kỹ thuật, quy trình kỹ thuật về bảo vệ môi trường; đề án quản lý tổng hợp vùng bờ.

- Xây dựng năng lực cảnh báo, dự báo thiên tai và phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường địa phương (bao gồm hỗ trợ trang thiết bị và hoạt động về ứng cứu các sự cố môi trường);

- Xây dựng cơ sở dữ liệu, xây dựng và duy trì hoạt động của hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu về môi trường (bao gồm thu thập, xử lý và trao đổi thông tin); hệ thống thông tin cảnh báo môi trường cộng đồng.

2. Các nhiệm vụ phải lập kế hoạch triển khai (theo mẫu tại Phụ lục 2 Quy định này) bao gồm:

- Hỗ trợ xử lý chất thải cho một số bệnh viện, cơ sở y tế, trường học của nhà nước do địa phương quản lý không có nguồn thu hoặc nguồn thu thấp;

- Hỗ trợ hoạt động phân loại, thu gom, vận chuyển, xử lý giảm thiểu, tái chế, chôn lấp chất thải thông thường và chất thải nguy hại quy mô cấp Tỉnh, huyện và xã hoặc mô hình thí điểm của địa phương;

- Hỗ trợ trang thiết bị, phương tiện thu gom rác thải sinh hoạt, vệ sinh môi trường khu dân cư, nơi công cộng;

- Hỗ trợ xử lý các cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng thuộc danh mục theo Quyết định 64/2003/QĐ-TTg ngày 22/4/2003 của thủ tướng Chính phủ;

- Hỗ trợ xử lý môi trường sau sự cố;

- Hoạt động của hệ thống quan trắc và phân tích môi trường; thực hiện báo cáo quan trắc môi trường; báo cáo thông tin môi trường;

- Quản lý các khu bảo tồn thiên nhiên của Nhà nước trên địa bàn Tỉnh; quản lý cơ sở chăm sóc, nuôi dưỡng, nhân giống một số loài động vật quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng do địa phương quản lý.

- Hoạt động của Ban chỉ đạo, Ban điều hành, văn phòng thường trực về bảo vệ môi trường;

- Hỗ trợ Quỹ bảo vệ môi trường địa phương;

- Vốn đối ứng các dự án hợp tác quốc tế về bảo vệ môi trường;

- Các hoạt động khác có liên quan đến nhiệm vụ bảo vệ môi trường.

Điều 4. Phân cấp thẩmđịnh,nghiệmthu vàphê duyệt

1.UBNDTỉnhphê duyệtđềcươngđềán(gọitắt làđềcương)/kếhoạchtriển khai(gọitắtlàkếhoạch),dựtoánkinhphíthựchiệnvàkếtquảđánhgiá,nghiệm thuđối vớicácnhiệmvụcótổngkinh phítrên500 triệuđồng.

2.SởTàinguyênvà Môitrường phêduyệtđềcương/kếhoạch,dự toán kinhphí thựchiệnvàkếtquảđốivớicácnhiệm vụcótổngkinhphítừ 500triệuđồngtrở xuống.

Chương2.

ĐỀ XUẤT, THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT ĐỀ CƯƠNG/KẾ HOẠCH, DỰ TOÁN KINH PHÍ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ

Điều 5. Đề xuất Nhiệmvụ

Trướctháng6hàngnăm,căncứ tìnhhìnhthực tếquảnlýnhànướcvềmôi trường trênđịa bànTỉnh,các Sở,ngành,UBND cáchuyện, thịxã, thành phố vàcác cơquanliênquanđềxuấtthựchiệnNhiệmvụ(nêutóm tắtnộidung,mụctiêu,sản phẩm,kháitoánkinhphíthựchiện,...)trongKếhoạchBảovệ môitrường(BVMT) của địaphương/cơ quan,gửiSởTàinguyênvàMôi trườngđểtổnghợp vàoKế hoạchbảo vệ môi trườngcấpTỉnhtrìnhUBNDTỉnhbanhành.

KếhoạchBVMTcấpTỉnhđượcUBNDTỉnhbanhànhlàcơsởchophéplập các thủtục đểthựchiệncácnhiệmvụ đềxuất.

Trướctháng8hàngnăm,trêncơsởcácnhiệmvụchínhđãđượcbanhànhtheo Kế hoạchBVMTcấpTỉnh,cácđơnvịlậpđềcươngchitiết(sauđây gọitắtlàđềcương)/ hoặckếhoạchthựchiện(sauđâygọitắtlàkếhoạch)đểtrìnhphêduyệt.

Điều 6.Thẩmđịnh đề cương,dựtoán kinh phíthực hiện Nhiệmvụ

1.SởTàinguyên và Môitrườngchịu trách nhiệmtiếp nhận, kiểmtra và tổchức thẩm địnhnộidungđềcương/kếhoạch,dựtoánkinhphíthựchiệncủacácNhiệm vụ.

2.Đốivớicácnhiệmvụdonguồnkinh phísự nghiệpmôitrườngcủaTỉnhcấp bổ sungcómục tiêu cấpchohuyệnsẽdo UBND cấphuyệnquản lý.Đơnvị thực hiệnlậpđềcương/kếhoạchNhiệm vụcóxácnhậncủaUBNDcấphuyệngửivềSở TàinguyênvàMôitrườngđểđượctổchứcthẩmđịnhvềphầnnộidung(sốlượng và mẫu đề cương theoquyđịnh tạiĐiều7của Quyđịnhnày).PhòngTàichính- Kế hoạch(thuộc UBNDcấphuyện) thẩmđịnhvề dự toánkinhphí.

3.Trongquátrìnhthựchiệnnếucósựthay đổivề đềcương/kế hoạch,kinhphí phảiđược cơquanraquyếtđịnhphê duyệt đề cương/kế hoạchđồng ý.

Điều 7. Trình tự, thủ tục thẩm định đề cương, dự toán kinh phí thực hiện Nhiệm vụ

Các nhiệm vụ phải được xây dựng đề cương chi tiết hoặc lập kế hoạch triển khai thực hiện (bao gồm nội dung và phần dự toán kinh phí), gửi về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổ chức thẩm định trước khi trình UBND Tỉnh hoặc Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt.

1. Đối với các nhiệm vụ thuộc khoản 1, Điều 3 của Quy định này thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND Tỉnh phải thẩm định đề cương thông qua hình thức hội đồng.

Thời gian tổ chức Hội đồng thẩm định đề cương đề án và dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ không quá 15 ngày làm việc sau khi tiếp nhận hồ sơ đề nghị thẩm định của đơn vị chủ trì nhiệm vụ.

Hồ sơ đề nghị thẩm định gồm:

- 01 (một) văn bản của chủ trì nhiệm vụ đề nghị thẩm định, phê duyệt đề cương và dự toán kinh phí.

- 07 (bảy) bộ đề cương và dự toán kinh phí thực hiện của nhiệm vụ (trường hợp thành viên Hội đồng nhiều hơn 7 người, chủ trì nhiệm vụ phải cung cấp thêm số lượng đề cương theo yêu cầu).

Ngay sau khi đề cương hoặc kế hoạch nhiệm vụ được thẩm định, hoàn chỉnh phần nội dung, sẽtổchứcthẩm địnhdựtoánkinhphí,thờigianthẩm địnhcủaTổ thẩmđịnhdựtoánkinhphíkhôngquá 07ngàylàmviệc.

2.Đốivớicácnhiệmvụkhác,ngoạitrừnhiệmvụđượcthẩmđịnhtheoquy địnhtạikhoản1Điềunày,SởTàinguyênvàMôitrườngtổchứcthẩm định(thông quahìnhthứchộiđồnghoặcgiaocơquanchuyênmônthẩm địnhhoặclấyýkiến các ngành/chuyêngia),phê duyệthoặc trìnhUBNDTỉnh phê duyệt(nếu kinhphí thựchiệnnhiệmvụ trên500 triệuđồng);

Thờigiantổchứcthẩmđịnhđềcương(hoặcnộidungkếhoạch)vàdựtoán kinhphíthực hiệnnhiệmvụkhông quá15 ngàylàmviệc sau khi tiếpnhậnhồ sơ đề nghịthẩmđịnhcủađơnvịchủtrìnhiệmvụ.

Hồ sơđề nghịthẩmđịnhgồm:

-01(một) vănbảncủacơ quanchủ trì thực hiệnnhiệmvụđề nghịthẩmđịnhvà phê duyệt đề cương(hoặc nộidungkế hoạch)và dựtoánkinhphíthựchiện.

- 03 (ba) đề cương (hoặc nội dung kế hoạch) nhiệm vụ theo mẫu quy định tại Phụ lục 2 kèm theo Quyết định này (trường hợp cần thiết chủ nhiệm đề án phải cung cấp thêm số lượng đề cương theo yêu cầu).

Ngaysaukhiđềcương nhiệmvụ(hoặc nội dung kế hoạch) hoànchỉnh phầnnội dungsẽtổchứcthẩmđịnhdựtoánkinhphí,thờigianthẩmđịnhcủatổthẩmđịnh dự toánkinh phíkhôngquá 03ngàylàmviệc.

Chủnhiệm nhiệm vụphảihoànthiệnđềcương(hoặcnộidungkếhoạch)vàdự toánkinhphíthựchiệntheokếtluậncủaHộiđồngthẩm định,tổthẩm địnhkinhphí khôngquá07ngàylàmviệckểtừngàycókếtquảthẩmđịnhkinhphí.

Điều8.Trìnhtự,thủtụcvàtráchnhiệm phêduyệtđềcương,kếhoạchvà dựtoánkinh phí

1.Trongthờigian03ngàylàmviệckểtừkhichủnhiệmnhiệmvụhoànthiện đềcương(hoặcnộidungkế hoạch)vàdự toánkinhphíthựchiệnnhiệm vụ,SởTài nguyênvàMôitrườngkiểm trahồsơtrìnhUBNDTỉnh banhànhquyếtđịnhphê duyệtđềcương(hoặc nộidung kếhoạch) và dự toánkinhphíthực hiện đốivới nhiệmvụthuộckhoản 1, Điều4của Quyđịnh này. Hồ sơ trìnhUBNDTỉnhgồm:

-01(một)tờtrìnhcủaSởTàinguyênvàMôitrường(kèm theobáocáokếtquả thẩm địnhđềcươnghoặckếtquảtổchứcthẩm địnhcủaSởTàinguyênvàMôi trường) đềnghịUBNDTỉnhphêduyệtđềcương(hoặc nộidungkế hoạch) và dự toánkinh phíthựchiệnnhiệmvụ.

-01(một)đềcươngvàdựtoánkinhphíthựchiệnnhiệm vụđãđượcchỉnhsửa theoýkiếncủaHộiđồngthẩm địnhnộidungđềcươngvàýkiếncủatổthẩm định dự toánkinh phí;

Hoặc01(một)kếhoạchtriểnkhaivàdự toánkinhphíthựchiệnđốivớinhiệm vụthuộc khoản 2,Điều3màkinhphíthựchiệntrên500triệu đồng đã đượcchỉnh sửa theoýkiếnthẩmđịnhnộidung vàtổthẩmđịnh kinh phí.

-01(một)biênbảnthẩm địnhdựtoáncủatổthẩm địnhdựtoánkinhphí(bản sao).

-01(một)biênbảncuộchọphộiđồngthẩm địnhđềcương(bảnsao)hoặc01 (một)vănbảnthẩmđịnhnộidungkếhoạchthựchiệnnhiệmvụthuộckhoản2, Điều3màkinhphíthựchiện trên500triệu đồngcủacơ quan,tổchức được giao thẩmđịnh.

Thờigianphê duyệt01đềcương(hoặcnộidungkếhoạch), dựtoánkinhphí thựchiệnnhiệmvụkhôngquá05ngàylàmviệc.

2.Trongthờigian03ngàylàmviệckểtừkhichủnhiệmnhiệmvụhoànthiện đềcương(hoặcnộidungkế hoạch)vàdự toánkinhphíthựchiệnnhiệm vụ,SởTài nguyên và Môi trường ban hành quyếtđịnhphê duyệt đề cương(hoặc nộidungkế hoạch),dựtoánkinhphíthực hiệnđối vớinhiệmvụ thuộc khoản 2, Điều4của Quy định này.

Hồsơ phêduyệtđề cương(hoặc nộidung kế hoạch),dựtoánkinh phí thực hiện gồmcó:

-01(một)vănbảnthẩmđịnhnộidungđềcương(hoặcnộidungkếhoạch) của Chicụcbảo vệ môi trường.

-01(một)đềcương(hoặcnộidung kếhoạch)và dự toán kinhphíthựchiện nhiệmvụ đã đượcchỉnh sửa theoý kiếnthẩmđịnhnội dung và ý kiếnthẩmđịnh dự toánkinh phícủatổthẩmđịnh dự toánkinh phí.

- Các bản sao văn bản liên quan đến việc thẩm định đề cương (hoặc nội dung kế hoạch) và dự toán kinh phí.

Điều 9. Trách nhiệm triển khai, giám sát nhiệm vụ của đơn vị chủ trì nhiệm vụ:

1. Sau khi có quyết định phê duyệt đề cương/kế hoạch và dự toán kinh phí thực hiện, đơn vị chủ trì nhiệm vụ triển khai thực hiện thông qua các hình thức sau:

- Trực tiếp tổ chức thực hiện;

- Giao đơn vị chuyên môn thực hiện;

- Hợp đồng với đơn vị có chức năng, chuyên môn để thực hiện.

2. Đơn vị chủ trì phải tiến hành tổ chức thực hiện nhiệm vụ hoặc giám sát thực hiện nhiệm vụ theo đúng các nội dung, kinh phí và thời gian quy định trong quyết định phê duyệt đề cương/kế hoạch. Nếu có thay đổi về nội dung, kinh phí và thời gian thực hiện nhiệm vụ phải có văn bản báo cáo và được sự chấp thuận bằng văn bản của cơ quan ban hành Quyết định phê duyệt đề cương/kế hoạch và dự toán kinh phí thực hiện.

Chương3.

NGHIỆM THU, PHÊ DUYỆT, THANH QUYẾT TOÁN KINH PHÍ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ

Điều 10.Trình tự,thủ tục đánhgiá,nghiệmthukết quảnhiệmvụ

Cácnhiệmvụsaukhikếtthúcthờigianthựchiện,chủtrìnhiệmvụphảigửi báocáo kếtquảthực hiệnvềSởTàinguyênvàMôitrườngđể đượctổchức đánh giá,nghiệmthutheoquyđịnh.

1.Đốivớicácnhiệm vụthuộckhoản1,Điều3củaQuyđịnhnàythuộcthẩm quyềnphêduyệtđềcương vàkinhphícủaUBNDTỉnhđượcnghiệm thubằnghình thứcthôngqua Hộiđồng;

Hồ sơđề nghịnghiệmthugồmcó:

- 01(một) vănbảncủa chủnhiệmnhiệmvụ đềnghịnghiệmthu.

- 07(bảy) báocáotổnghợpnhiệmvụ.

- 07 (bảy) báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ theo mẫu quy định tại phụ lục 3 kèm theo Quyết định này (trường hợp thành viên hội đồng nhiều hơn 7 người, chủ nhiệm nhiệm vụ phải cung cấp thêm số lượng báo cáo theo yêu cầu).

-Các tàiliệuliên quan(các báocáochuyênđề; bảnđồ;ý kiến củacácchuyên gia;cánhâncóchứcnăngthựchiệnnhiệmvụ...).

Thờigiantổchứchộiđồngđánhgiá,nghiệm thunhiệm vụkhôngquá15ngày làm việckểtừngàycóquyếtđịnhthànhlậphộiđồngcủacơquan,ngườicóthẩm quyền.Sở Tàinguyênvà Môitrườngcótráchnhiệmgửihồsơ, tàiliệuliênquancho cácthànhviên hội đồng ngaykhicóquyếtđịnhthànhlập hội đồng.

Đơnvịchủtrì,chủnhiệm thựchiệnnhiệmvụphảihoànthànhbáokếtquảthực hiệnnhiệmvụtrongvòng15ngàylàmviệcsaukhitổchứcđánhgiá,nghiệmthu kếtquả.

2.Đốivớicácnhiệmvụkhác,ngoạitrừnhiệm vụđượcnghiệmthutheoquy địnhtạikhoản1Điều này,Sở Tàinguyênvà Môitrườngtổchức nghiệmthuvàphê duyệthoặctổchứcnghiệm thutrìnhUBNDTỉnhphêduyệt(thôngquaHộiđồng hoặc giaocơquanchuyênmônthực hiệnhoặclấyýkiếncácngành/chuyên gia).

Hồ sơđề nghịgồmcó:

- 01(một) vănbảncủa chủnhiệmnhiệmvụ đềnghịnghiệmthu.

- 03(ba)báocáotổng hợpnhiệmvụ(nếucó).

- 03 (ba) báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ theo mẫu quy định tại Phụ lục 3 kèm theo Quyết định này (trường hợp cần thiết chủ nhiệm nhiệm vụ phải cung cấp thêm số lượng báo cáo theo yêu cầu).

Thời gian nghiệm thu 01 nhiệm vụ không quá 20 ngày làm việc (kể cả thời gian chỉnh sửa, bổ sungbáocáo).

Điều11.Phêduyệt kếtquảnhiệmvụ,thanhquyếttoánkinhphíthựchiện

1.Trongthờigian03ngày làm việckểtừ khichủnhiệm nhiệmhoànthiệnbáo cáokếtquảthựchiệnnhiệm vụ,SởTàinguyênvàMôitrường kiểm trahồsơtrình UBNDTỉnh banhànhquyếtđịnh phêduyệtđối vớicácnhiệm vụthuộc khoản 1, Điều4của Quyđịnhnày.

Hồ sơtrìnhUBNDTỉnhgồmcó:

-01(một)TờtrìnhcủaSởTàinguyênvà Môitrường đềnghịUBNDTỉnhphê duyệt kếtquảđánhgiá,nghiệmthunhiệmvụ.

-01(một)báocáonhiệm vụđãđượcchỉnhsửatheoýkiếnhộiđồng(cóxác nhậncủa SởTàinguyênvàMôitrường).

- 01bộsản phẩmcủa nhiệmvụ.

- 01(một) biên bảnnghiệmthu(bản sao).

- Các văn bảngópýcủa các chuyên gia vàcác nhàquảnlý(nếucó).

Thờigianbanhànhquyếtđịnhphêduyệtkếtquảđánhgiá,nghiệmthu01 nhiệmvụkhôngquá05ngàylàmviệc.

2.Đốivớicácnhiệmvụthuộckhoản2,Điều4củaQuyđịnhnày,căncứbáo cáokếtquảthựchiệnnhiệm vụhoặcbáocáokếtquảthựchiệnnhiệm vụcóxác nhậncủaUBNDcấp huyện(đốivớicác nhiệm vụcấpbổsungcómụctiêuchocấp huyện),SởTàinguyênvàMôitrườngbanhànhquyết địnhnghiệmthunhiệmvụ.

Hồ sơnghiệmthugồmcó:

-01(một)vănbảnthẩm địnhkếtquảthựchiệnnhiệmvụcủaChicụcBảovệ môi trường

- Các văn bảngópýcủa các chuyên gia vàcác nhàquảnlý.

-01(một) báocáokếtquảthực hiệnđã đượcchỉnhsửatheoýkiếngópývàcó xácnhậncủaUBNDcấphuyện trongtrườnghợpnhiệm vụdoUBNDcấphuyện quảnlý.

Thời gianbanhànhquyếtđịnh nghiệmthu01nhiệmvụkhôngquá05 ngàylàm việc.

3. Căncứquyếtđịnhphêduyệtkếtquảđánhgiá,nghiệm thunhiệmvụ,đơnvị chủtrì,chủnhiệmthựchiệnnhiệmvụcótráchnhiệmthanhquyếttoánkinhphí thực hiệnnhiệmvụvớicơ quantàichính(SởTàichính đối với đơnvị sửdụngkinh phísựnghiệpmôitrườngcấpTỉnhvàphòngTàichính–Kếhoạchđốivớiđơnvị sửdụngkinhphísựnghiệpmôitrườngcấpTỉnhcấpbổsungcómụctiêuchocấp huyện) theoquyđịnhhiệnhành.

Chương 4.

HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH ĐỀ CƯƠNG; ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU KẾT QUẢ NHIỆM VỤ; TỔ THẨM ĐỊNH DỰ TOÁN KINH PHÍ

Điều 12.Thành lập,tổchức,nguyên tắc làmviệc củaHộiđồng

1.TheođềnghịcủaGiámđốcSởTàinguyênvàMôitrường,UBNDTỉnh thànhlậphộiđồngthẩm địnhđềcương,hộiđồngđánhgiá,nghiệm thukếtquả nhiệmvụ(sauđâygọichunglàHộiđồng)đốivớicácnhiệmvụthuộckhoản1, Điều3của Quyđịnhnàyvà cókinhphíthực hiện trên500triệuđồng.

2.Cơ cấuthànhphầnHộiđồng

Hộiđồngphảiđảm bảocótừ bảy đếnchín(7đến9)thànhviênbaogồm:chủ tịchhộiđồng;ủyviênthư ký,02ủyviên phản biệnvàcácủyviên;cóthểthêmphó chủtịchhộiđồng(nếucầnthiết).

Trongtrườnghợpcầnthiết,Hộiđồngcóthểmờithêmchuyêngiavềmôi trườngngoài danh sáchhộiđồng.

ThànhviênHộiđồng baogồm:Cơ quanchuyênmônvề bảovệmôitrườngcấp Tỉnhvàhuyện;đạidiệncácSở,ban,ngànhchuyênmôncấpTỉnh,UBNDcấp huyệncóliênquan;các chuyên gia về môi trườngcó kinhnghiệm.

3.KinhphíchohoạtđộngcủaHộiđồngđược dự toánthànhmộtkhoảnriêng trongtổngkinhphícủacácnhiệm vụ,khoảnkinhphínày dođơnvịchủtrì,chủ nhiệmthực hiệnnhiệmvụquảnlý vàquyếttoántheoquyđịnhhiệnhành.

Điều 13. Nguyên tắclàmviệc củaHộiđồng

Hộiđồnglàm việctheonguyêntắctậpthể,thảoluậntrựctiếp,côngkhai,minh bạch,cóýkiếnnhậnxétbằngvănbảncủacácthànhviênhộiđồngvàbỏphiếuđánhgiá(thôngqua đềcương, dựtoánkinhphíthực hiện;đánhgiá, xếploạihoàn thànhnhiệmvụ).

Trườnghợpsốphiếuđồngývàkhôngđồngýngangnhauthì quyếtđịnhtheo phíacóýkiếncủachủtịchhộiđồnghoặcphóchủtịchhộiđồng(trườnghợpphó chủtịchchủ trì).

Phiênhọpcủa Hộiđồngđượctiếnhànhkhi:

- Cómặtchủtịchhộiđồnghoặcphóchủtịchhộiđồng.

-Cómặtítnhất2/3(hai phầnba)số lượng thànhviênHội đồng theo quyết định thành lập.

- Cómặtchủnhiệmnhiệmvụ;đạidiện lãnh đạođơnvịthực hiện.

-SởTàinguyênvàMôitrườngcóthểmờithêmmộtsốđạibiểu,đạidiệncác cơquanliênquancùngtham dựtạicuộchọpcủahộiđồng.Cácđạibiểunày được thamgia thảoluậnnhưngkhôngđược thamgia biểu quyết.

Điều 14.Trách nhiệmvàquyền hạn củacác ủyviên hộiđồng

1. Tráchnhiệmcủa ủyviênhộiđồng:

-Nghiêncứucáchồsơ,tàiliệuliênquanđếnnhiệm vụvàviếtbảnnhậnxét chuyển đếnthưkýhộiđồngtrước hoặcngaytrongphiênhọp đểtổng hợp.

-Thựchiệnnhiệm vụtạiphiênhọpHộiđồngmộtcáchkhoahọc,trungthực, kháchquanvàviếtphiếuđánhgiátại phiênhọp.

-QuảnlýhồsơtàiliệutheoquyđịnhvànộplạiHộiđồngkhikếtthúcnhiệmvụ.

-Chịutráchnhiệm trướccơquantổchứcviệcthẩm địnhvàtrướcphápluậtvề nhữngýkiến nhậnxét,đánhgiá.

2. Quyền hạncủa ủyviênhộiđồng:

-YêucầuSởTàinguyênvàMôitrường,chủnhiệm nhiệm vụcungcấpcáctài liệuliênquanđếnnhiệmvụ.

-TrongtrườnghợpkhôngthểthamgiaphiênhọpcủaHộiđồng,ủyviênhội đồngcóthểủyquyềnbằngvănbảnchongườikhácđếnthamdự vàđọcbảnnhậnxét (ngườiđượcủyquyềnđượccoilàđại biểuvàkhôngghi phiếu đánhgiá)

- Được hưởngthù laotheochế độtàichínhhiệnhành.

Điều 15.Trách nhiệmvàquyền hạn củachủ tịch hộiđồng

Ngoàitráchnhiệm nhưủyviênhộiđồngquyđịnhtạikhoản1,Điều14,còncó tráchnhiệmvà quyền hạnsau đây:

- Điềukhiển phiênhọpHộiđồngtheođúngquyđịnhtạiquyđịnh này.

-Ủy quyềnchophóchủtịchhộiđồngđiềukhiểnphiênhọphộiđồngnếuchủ tịchkhôngthamdựđược.

- Cửủyviênhộiđồngthaythế trongtrường hợpchức danhthưkývắngmặt.

-Tổnghợpýkiếntraođổithảoluậntạiphiênhọp;thôngbáokếtquảphiếuđánhgiá,nghiệmthu;kếtluậnchínhthứcphiênhọphộiđồngvàchịutráchnhiệm về nhữngkếtluậntrên.

Điều 16.Trách nhiệmvàquyền hạn phóchủ tịch hộiđồng

Thựchiệnchứcnăngvànhiệm vụcủachủtịchhộiđồngtheoủy quyềncủachủ tịchhộiđồngtrong trườnghợpchủtịchhộiđồngvắngmặt.

Điều 17.Trách nhiệmcủaủy viên phảnbiện

Ngoàitráchnhiệm vàquyềnhạnquy địnhtạikhoản1,Điều14,còncótrách nhiệmvà quyền hạnsauđây:

-Nghiêncứukỹ hồsơ,tàiliệuđượccungcấp,viếtnhậnxétchuyênsâuvềlĩnh vực môi trườngvà các lĩnh vực cóliênquan.

- Trình bàybảnnhận xétphảnbiệntạicuộc họpHội đồng.

Điều 18.Trách nhiệmvàquyền hạn củathưkýhộiđồng

Ngoàitráchnhiệm vàquyềnhạnquy địnhtạikhoản1,Điều14,còncótrách nhiệmvà quyền hạnsauđây:

-Chuyểnhồsơnhiệm vụđếncácthànhviênhộiđồngngay khicóquyếtđịnh thành lậpHộiđồng.

- Ghi biên bảnhọpHộiđồngmộtcáchtrungthực,đầyđủ

- Tổng hợp kết quả đánh giá của các thành viên Hội đồng theo mẫu biên bản họp hội đồng (theo mẫu Phụ lục 7 kèm theo quy định này)

- Giúpchủtịchhộiđồngtổnghợpphiếuđánhgiá;kếtluậncuộc họpHộiđồng.

-HoànchỉnhbiênbảncuộchọpHộiđồng, gửichocáctổchức,cánhân liên quanchậm nhấtsau03ngày làmviệckểtừngày tổchứcthẩm định,đánhgiá, nghiệmthunhiệmvụ.

Điều 19. Nộidungvàtrình tựphiên họpHộiđồng

Baogồmnhững phầnchính sauđây:

- Chủnhiệmnhiệmvụ trìnhbàynộidung;

-Giảithíchnhữngvấnđềchưarõ(docácthànhviênhộiđồngvàđạibiểunêu ra trongcuộchọp);

-Cácủy viênphảnbiệnvàcácủy viênhộiđồngtrìnhbày bảnnhậnxétvà ý kiến;

-Cácthànhviênhộiđồngvàcácđạibiểuđượcmờitham dựvàchủ nhiệm nhiệmvụ traođổiýkiếnthảoluận;

-Cácthành viênhộiđồngbỏphiếuđánhgiáthôngquađềcương;đánhgiá, nghiệmthu kếtquảnhiệmvụ. Thư kýcông bốkếtquảkiểmphiếu;

-Chủtịchhộiđồngcôngbốkếtluậncủahộiđồngvềkếtquảthẩm định;đánh giá,nghiệmthunhiệmvụ.

Điều20.Tổthẩm địnhdựtoánkinhphíthựchiệnnhiệm vụ:UBNDTỉnhủy quyềnchoGiám đốcSởTàinguyênvàMôitrườngthànhlậptổthẩm địnhdựtoán kinhphíthựchiệnnhiệmvụ(thànhviêngồmđạidiệnSởTàinguyênvàMôi trường,SởTàichính,SởKếhoạchvàĐầutư);ngoạitrừcácnhiệm vụdoUBND cấphuyệnchủtrì.Cácnhiệmvụcónộidungliênquanmộtphầnđếnhoạtđộng công ích đô thị, đại diện Sở Xây dựng tham gia tổ thẩm định dự toán kinh phí.

Cuộc họp của tổ thẩm định dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ được tổ chức khi:

- Có mặt tổ trưởng tổ thẩm định.

- Có mặt ít nhất 2/3 (hai phần ba) số lượng thành viên tổ thẩm định (có mặt Sở Tài chính).

- Có mặt chủ nhiệm nhiệm vụ; thủ trưởng đơn vị thực hiện.

Điều 21. Kinh phí cho hoạt động của Hội đồng, tổ thẩm định dự toán kinh phí

Thực hiện theo Thông tư liên tịch Bộ Tài chính – Bộ Tài nguyên và Môi trường số 45/2010/TTLT-BTC-BTNMT ngày 30/3/2010 V/v Hướng dẫn việc quản lý kinh phí sự nghiệp môi trường.

Chương5.

QUẢN LÝ, ỨNG DỤNG KẾT QUẢ NHIỆM VỤ

Điều 22.Quản lý, ứngdụngkết quảNhiệmvụ

1.Đốivớicácnhiệmvụthuộckhoản1,Điều4củaquyđịnhnày:UBNDTỉnh giaotráchnhiệmchocác cơ quan, đơnvịquảnlýứngdụngkếtquả.

2.Đốivớicácnhiệmvụthuộckhoản2,Điều4 củaQuyđịnhnày:Sở Tàinguyên vàMôitrường giaotráchnhiệmchocácđơnvị quảnlýứng dụngkếtquả.

Chương6.

ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 23.Ban hànhmẫu biểu thực hiện

Banhànhkèmtheoquyđịnh nàycác biểumẫu sau:

1) Đề cương nhiệm vụ (Phụ lục 1).

2) Kế hoạch triển khai nhiệm vụ (Phụ lục 2).

3) Báo cáo kết quả nhiệm vụ (Phụ lục 3).

4) Bản nhận xét đề cương nhiệm vụ môi trường (Phụ lục 4).

5) Phiếu nhận xét, đánh giá của thành viên hội đồng thẩm định đề cương nhiệm vụ môi trường (Phụ lục 5).

6) Phiếu đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ môi trường – tại cuộc họp chính thức (Phụ lục 6).

7) Bản nhận xét, đánh giá của thành viên hội đồng nghiệm thu nhiệm vụ môi trường (Phụ lục 7).

8) Biên bản họp hội đồng thẩm định đề cương/nghiệm thu nhiệm vụ môi trường (Phụ lục 8).

9) Quyết định nghiệm thu nhiệm vụ môi trường của Sở Tài nguyên và Môi trường (Phụ lục 9).

10) Quyết định thành lập hội đồng thẩm định đề cương nhiệm vụ môi trường của UBND Tỉnh (Phụ lục 10).

11) Quyết định phê duyệt kết quả đánh giá, nghiệm thu của hội đồng nghiệm thu đối với nhiệm vụ môi trường (Phụ lục 11).

12) Quyết định thành lập tổ thẩm định kinh phí nhiệm vụ môi trường của Sở Tài nguyên và Môi trường (Phụ lục 12).

Điều 24.Sửađổi,bổsungQuyđịnh

Các Sở, ban, ngành, UBND các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quy định này. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc hoặc cần sửa đổi, bổ sung, các tổ chức, cá nhân liên quan phản ánh bằng văn bản về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân Tỉnh xem xét, giải quyết kịp thời./.

 

PHỤ LỤC

CÁCBIỂUMẪU

“Ban hànhkèmtheoQuyếtđịnh số…………/2013/QĐ-UBNDngày…… tháng ……năm2013củaUBNDtỉnh PhúYênvềviệc thẩmđịnhđề cương, dự toánkinh phí;nghiệmthukếtquảthực hiệnđề án, dự án, nhiệm vụ sử dụngkinhphí sự nghiệpmôitrườngtrênđịabàntỉnh PhúYên”

PHỤ LỤC 1

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT NHIỆMVỤMÔI TRƯỜNG

I.Tên Nhiệmvụ

Nêuchínhxáctênnhiệm vụ.Tênnhiệm vụnênviếtngắngọnnhưngnêuđược vấn đề cơ bảncầngiảiquyết.

II.Thờigian thực hiện nhiệmvụ

(Từtháng... /20... đếntháng... /20...)

III.Kinh phí

Ghitổngkinh phíthực hiệnnhiệmvụ

IV. Cơ quan chủ trì

Nêuđầyđủ:Têncơquanchủtrìnhiệmvụ,địachỉvàphươngtiệnliênhệvới cơquanchủ trì nhiệm vụ;họtên vàchức danhcủa ngườiđứngđầucơ quanchủtrì nhiệmvụ.

V. Cơ quan thực hiện

Nêuđầy đủ:Têncơquanthựchiệnnhiệmvụ, địachỉvàphươngtiệnliênhệ;

họtên và chức danhcủa người đứngđầucơquanthựchiệnnhiệmvụ.

VI. Chủ nhiệmnhiệmvụ (nếu có):

Họtênvànămsinh:Ghiđầyđủhọtênvànămsinhcủachủnhiệmnhiệmvụ.

Họchàm/họcvị:Ghihọchàmlàgiáosư,phógiáosưvàhọcvị;tiếnsĩkhoa học;tiếnsĩ;thạcsĩ;kỹsưhoặc cửnhân,bác sĩ,luật sư,v.v...

Chứcdanhkhoahọc:Ghichứcdanhtheoquyđịnhnhưnghiêncứuviêncao cấp, nghiêncứuviênchính,...(nếucó).

Điệnthoại,email,địachỉ:Ghiđầy đủđiệnthoại,địachỉthư điệntử,địachỉcơ quanvà nhà riêng.

VII. Mục tiêu Nhiệmvụ

Ghimục tiêutổngquátcần đạtcủa nhiệmvụ(ghimục tiêuchitiếtnhưngkhông diễngiảiquácụthể). Phảichỉra đượccácmụctiêuchínhvềmặtkhoahọc, lýluận và thực tiễncần đạtđược củanhiệmvụ.

VIII.Tổngquan tình hình nghiêncứu –Sựcần thiết củaNhiệmvụ

Đánhgiátổngquantìnhhìnhnghiêncứuthuộclĩnhvực nhiệm vụ,trìnhbày nhữngcôngtrìnhnghiêncứuđãcóliênquanđếnnhiệm vụ,cáckếtquảnghiêncứu mớinhấttronglĩnh vựcnghiêncứunhiệm vụ(trongnướcvàngoàinước),chỉra nhữngnhucầumangtínhcấpbáchcủathựctếđốivớikếtquảdựkiếncủanhiệm vụvànêurõquanđiểmcủa tácgiảvề tínhbức xúccủa nhiệmvụ,...

IX. Phươngpháp nghiên cứu,kỹthuật sửdụng

Trình bàyrõ phươngphápnghiêncứuvà kỹthuậtsửdụng phùhợp từngnội dungcủa nhiệmvụ.Chỉra hệthốngcác phươngpháp chính sẽđược ápdụngđể thựchiệnnhiệmvụ.

X. NộidungcủaNhiệmvụ

-Liệtkêvàmôtảchitiếtnhững nội dungcầnnghiêncứu.Trìnhbày rõtínhmới, tínhsángtạocủaphươngphápnghiêncứuvàkĩthuậtsử dụng, kểcảnhữngdự kiến hoạtđộngphốihợpđểchuyểngiaokếtquảnghiêncứuđếnngườisửdụng.

- Nộidụngnhiệmvụphảidẫnxuấttừ nghiêncứutổngquan vàcáchtiếpcận, phương phápnghiêncứu, đồngthờilà cơ sở choviệcxâydựngtiếnđộthực hiện và kinh phíthựchiệnnhiệmvụ.

XI.Tiến độthực hiện

Tiếnđộthựchiệnđược xâydựngcăncứvàonộidung củanhiệmvụ.Cầndựtrù tươngđốichínhxác các nộidung,côngviệc chínhcần phảithựchiệnvà cácsản phẩmkết quả cầnphải đạt được.Chỉ nêucác nộidung,côngviệc thựchiệnchủyếu - nhữngmốc đánhgiáchủyếu(nêutêncôngviệc,cácsản phẩm...).

XII.Sản phẩmgiaonộp

Ghiđầyđủcác sảnphẩmvà số lượngcần giaonộpnhư:Các báocáo phântích, các bảngphụ lụcsốliệu,cácsơ đồ, tàiliệudựbáo...

XIII. Các tổchức,cánhân thamgiathực hiện nhiệmvụ

Ghitấtcảcác tổchứcphốihợpthực hiệnnhiệmvụ.

-Cáctổchứcphốihợp:Ghirõhọtênvàđịachỉcủatổchứcphốihợpthựchiện.

- Các cá nhânthực hiện:Ghihọvàtên,chức vụ, họcvị,chức danh,đơn vịcông tác của một sốcánbộchủchốt–thực hiệnchínhnhiệmvụ.

XIV.Kinh phíthựchiện nhiệmvụ:

Việclậpdự toánkinhphídựántheokếtcấuchiphítạiPhụ lụcsố01hoặc Phụ lục02banhànhkèm theoThôngtưliêntịchsố01/2008/TTLT-BTNMT-BTC, ngày 29/4/2008vềHướngdẫnậpdựtoáncôngtácbảo vệmôitrườngthuộc nguồn kinh phísự nghiệpmôitrường.

Cần có phụ lục giải trình chi tiết dự toán kinh phí Nhiệm vụ.

 


Thủ trưởng cơ quan thực hiện Nhiệm vụ
(Họ tên, chữ ký và đóng dấu)

......,ngày......tháng......năm
Chủ nhiệmNhiệmvụ
(Họ tên và chữ ký)

 

Thủ trưởngcơ quanchủ trì Nhiệmvụ
(Họ tên,chữ ký, đóngdấu)

 

PHỤ LỤC 2

KẾ HOẠCH TRIỂN KHAI NHIỆM VỤ MÔI TRƯỜNG

I.Tên nhiệmvụ

Nêuchínhxáctênnhiệmvụ.Tênnhiệmvụnênviếtngắngọnnhưngnêu được vấnđề cơbảncầngiảiquyết.

II.Thờigian thực hiện

Ghisốthángthực hiện(Từtháng....năm....đến tháng....năm....)

III.Kinh phí

Ghitổngkinh phíthực hiệnnhiệmvụ.

IV. Cơ quan chủ trìnhiệmvụ

Nêuđầy đủcủatêncơquanchủtrìnhiệm vụ, địachỉvà phươngtiệnliênhệ vớicơquanchủ trìnhiệmvụ;họtênvàchứcdanhcủangườiđứng đầucơquanchủ trìnhiệmvụ.

V. Cơ quan thực hiện nhiệmvụ

Nêuđầy đủtêncủacơquanthựchiệnnhiệm vụ,địachỉvàphươngtiệnliên hệvớicơquanthựchiệnnhiệmvụ;họtênvàchứcdanhcủangườiđứngđầucơ quanthựchiệnnhiệmvụ.

VI. Mục tiêu nhiệmvụ

Ghicác mục tiêuchínhcầnđạt được củanhiệmvụ.

VII. Các căn cứpháp lý–Sựcần thiết thực hiện nhiệmvụ

Nêucáccăncứpháplýcủaviệcthựchiệnnhiệm vụ;Nhữngnhucầumang tínhcấpbáchcủa thực tế đối vớiviệcthực hiệnnhiệmvụ.

VIII. Phươngpháp thực hiện nhiệmvụ

Trìnhbàyrõphươngpháptriểnkhaithựchiệnphùhợpvớitừngnộidung củanhiệmvụ.Chỉrahệthốngcácphươngphápchínhsẽđượcápdụngđểthực hiệnnhiệmvụ.

IX. Nộidung

Liệtkê và mô tả chitiếtnhữngnộidungcầnthực hiện. Trìnhbàyrõ tính mới,tínhsángtạocủa phương phápthực hiệnvàkỹthuật sửdụng.

X.Tiến độthực hiện

Tiếnđộthựchiệnđược xâydựngcăncứvàonộidungcủanhiệmvụ.Cầndự trùtươngđốichínhxác các nộidung,côngviệc chínhcầnphảithực hiện và các sản phẩm, kếtquảphảiđạt được.Chỉ nêucácnộidung, côngviệc thực hiệnchủyếu– nhữngmốc đánhgiáchủyếu(nêutêncôngviệc,cácsản phẩm...).

XI. Các đơnvịphốihợp thực hiện nhiệmvụ (nếu có) XII.Sản phẩmgiaonộp

Ghiđầyđủcác sảnphẩmvà số lượngcần giaonộpnhư:Báocáo kếtquả thựchiệnnhiệmvụ,các bảngsốliệu,các hồ sơ,tàiliệuliênquan...

XIII.Kinh phíthựchiện nhiệmvụ

Việclậpdự toánkinhphídựántheokếtcấuchiphítạiPhụ lụcsố01hoặc Phụ lục2banhànhkèm theoThôngtưliêntịchsố01/2008/TTLT-BTNMT-BTC, ngày 29/4/2008vềHướngdẫnậpdựtoáncôngtácbảo vệmôitrườngthuộc nguồn kinh phísự nghiệpmôitrường.

Cần có phụ lục giải trình chi tiết dự toán kinh phí Nhiệm vụ.

 


Thủ trưởngcơ quanchủ trì

(Họ tên,chữ ký vàđóngdấu)


......
,ngày......tháng......năm
Thủ trưởngcơ quanthực hiện
(Họ tên,chữ ký vàđóngdấu)

 

PHỤ LỤC 3

BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ MÔI TRƯỜNG

I.THÔNG TINCHUNG VỀ NHIỆMVỤ

1. Tênnhiệmvụ:

2.Chủnhiệmnhiệmvụ:

3. Đơnvịchủtrì:

Địa chỉ:                          Sốđiệnthoại:

4. Quyết định phê duyệt đề cươngnhiệmvụ:

5. Danh sáchcánbộthamgia chính(tên,học vị,chứcdanh,đơnvịcôngtác):

6. Thờigianthực hiện đãđượcphê duyệt:

Nămbắt đầu:                 Nămkếtthúc:

7. Thờigian kếtthúcthựctế (thờiđiểmnộp báocáokếtquả):

II.KẾTQUẢTHỰCHIỆNNHIÊMVỤ

1. Kếtquảnghiêncứu

1.1. Mô tả chi tiết kết quả nghiên cứu (so sánh với đề cương đã được phê duyệt)

1.2. Ý nghĩa khoa học của kết quả nghiên cứu (tính mới, so sánh với mục tiêu đề án)

1.3.Ýnghĩa thực tiễn vàkhả năngứngdụngkếtquả

2.Các kếtquả khác (nếucó)

III.TÌNH HÌNH TỔ CHỨCTHỰCHIỆNNHIỆMVỤ

1. Tổchứcthựchiện(thuậnlợi,khókhăn,...)

2.Sửdụngkinhphí

Thứ tự

Nội dung chi

Kinh phí được duyệt

(triệu đồng)

Kinh phí thực hiện

(triệu đồng)

Ghi chú

A

Chi phí trực tiếp

 

 

 

1

Chi phí nhân công

 

 

 

2

Chi phí vật liệu, nhiên liệu là giá trị vật liệu chính, vật liệu phụ, nhiên liệu dùng trực tiếp trong quá trình thực hiện dự án

 

 

 

3

Chi phí công cụ, dụng cụ

 

 

 

4

Chi phí năng lượng

 

 

 

5

Chi phí khấu hao máy móc, thiết bị (nếu có)

 

 

 

6

Chi phân tích mẫu (chỉ áp dụng trong trường hợp đơn vị không có đủ điều kiện phân tích phải thuê bên ngoài thực hiện)

 

 

 

7

Chi công tác phí cho cán bộ đi điều tra, khảo sát

 

 

 

8

Chi phân tích, đánh giá theo chuyên đề; báo cáo tổng kết dự án; căn cứ theo quy định hiện hành

 

 

 

9

Chi xây dựng, thẩm định, xét duyệt đề cương dự án; chi lập mẫu phiếu điều tra; căn cứ vào nội dung dự án, chế độ chi tiêu tài chính hiện hành để tính dự toán kinh phí.

 

 

 

10

Chi hội thảo, tổng kết nghiệm thu dự án;

 

 

 

B

Chi phí quản lý chung

 

 

 

C

Chi phí khác liên quan trực tiếp đến dự án (nếu có)

 

 

 

IV.CÁCKIẾNNGHỊ

1.Vềnộidungđề xuấtnghiêncứutiếp củanhiệmvụ(nếucó).

2. Về quản lý, tổ chức thực hiện ở các cấp.

 


Thủ trưởngcơ quanthực hiện nhiệmvụ

(Họ tên,chữ ký vàđóngdấu)


......
,ngày......tháng......năm

Chủ nhiệmnhiệmvụ
(Họ tênvàchữký)

 

PHỤ LỤC 4

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độclập-Tựdo-Hạnhphúc
-----------------

 

BẢNNHẬNXÉT ĐỀ CƯƠNG NHIỆMVỤMÔI TRƯỜNG

(Sửdụngkinh phí sựnghiệpmôi trường)

I/Thôngtin chung:

1.1. Tênnhiệmvụ:

1.2.Cơquanchủ trì:

1.3Cơquanthực hiện:

1.4. Họvà tênngườinhậnxét:

1.5. Họchàm,học vị,chức vụcông tác:

1.6. Nơicôngtác (tên,địa chỉ,sốđiệnthoại, số Fax,e-mail):

1.7.Chức danh tronghộiđồng:

II/Nhậnxétvề nộidungnhiệmvụ:

1.1. Nhữngnộidungchưa đạtyêucầu:

1.2. Nhữngnộidungcầnchỉnh sửa:

1.3. Nhữngnộidungcầnbổsung:

1.4. Nhữngđềnghịvà lưuýkhác:

III.Kếtluậnvàkiếnnghị:(cầnnêurõđồngýhaykhôngđồngýtriểnkhai thựchiện, lýdo)

 

 

.........,ngày ....tháng....năm.....
Ngườiviết nhận xét
(Ký, ghirõhọtên)

 

PHỤ LỤC 5

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độclập-Tựdo-Hạnhphúc
------------------

 

PHIẾUNHẬNXÉT ĐÁNH GIÁ CỦATHÀNH VIÊNHỘI ĐỒNG

THẨMĐỊNH ĐỀ CƯƠNG NHIỆMVỤMÔI TRƯỜNG

(Tạicuộchọpchínhthức của Hộiđồng)

1. Họ vàtên...........................................................................................................

2. Nơicôngtác (tênđơnvị, địachỉ, sốđiệnthoại, số Fax):................................

..............................................................................................................................

3.ChứcdanhtrongHộiđồng:..............................................................................

4. Hộiđồng được thànhlậptheoQuyết địnhsố........................ngày....tháng..... năm.........của .............................................................................

5. Tênnhiệmvụ:

..............................................................................................................................

..............................................................................................................................

6. Đánhgiá:

6.1. Đatyêucầu:...................................................................................................

6.2. Đạtyêucầunhưngcầnchỉnh sửa,bổsung (nêucụthể):

..............................................................................................................................

..............................................................................................................................

..............................................................................................................................

..............................................................................................................................

..............................................................................................................................

..............................................................................................................................

..............................................................................................................................

..............................................................................................................................

6.3. Khôngđạtyêucầu (nêurõlýdo):.................................................................

..............................................................................................................................

 

 

.........,ngày ....tháng....năm.....
Ngườiviết Phiếuđánh giá
(Ký, ghirõhọtên)

 

PHỤ LỤC 7

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độclập-Tựdo-Hạnhphúc
---------------

 

BẢNNHẬNXÉTĐÁNH GIÁ CỦATHÀNH VIÊNHỘI ĐỒNG

NGHIỆMTHUNHIỆMVỤMÔI TRƯỜNG

1. Họ vàtên...........................................................................................................

2. Nơicôngtác (tênđơnvị, địachỉ, sốđiệnthoại, số Fax):................................

..............................................................................................................................

3.ChứcdanhtrongHộiđồng:..............................................................................

4. Hộiđồng:đượcthànhlậptheoQuyết địnhsố....................ngày...... tháng..... năm.........của ........................................................................................................

5. Tênnhiệmvụ:

..............................................................................................................................

..............................................................................................................................

6. Đánhgiá:

6.1. Đạtyêucầu:...................................................................................................

6.2. Đạtyêucầunhưngcầnchỉnh sửa,bổsung (nêucụthể):

..............................................................................................................................

..............................................................................................................................

..............................................................................................................................

..............................................................................................................................

..............................................................................................................................

..............................................................................................................................

..............................................................................................................................

..............................................................................................................................

6.3. Khôngđạtyêucầu (nêurõlýdo):.................................................................

..............................................................................................................................

 

 

... ......,ngày ....tháng....năm.....
Ngườiviết Phiếuđánh giá
(Ký, ghirõhọtên)

 

PHỤ LỤC 8

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độclập-Tựdo-Hạnhphúc
------------------

 

BIÊN BẢN HỌP HỘI ĐỒNG

THẨMĐỊNH ĐỀ CƯƠNG/NGHIỆMTHU NHIỆMVỤMÔI TRƯỜNG

1/Tên Nhiệmvụ:

2/QuyếtđịnhthànhlậpHộiđồng:

3/ThờigianhọpHộiđồng:

4/ThànhviênthamdựphiênhọpHộiđồng:

4.1. Thành phầnHội đồng:(ghirõhọtên,chức danh trongHộiđồng)

- Thànhviêncómặt:

- Thànhviênvắngmặt:(nêurõlýdo, khôngcólýdo,có ủyquyền)

4.2.Phía chủnhiệmnhiệmvụ:(ghirõhọtên,chứcvụ)

4.3. Đạibiểu mời thamdự:

5/ Nộidung vàdiễnbiếnphiênhọp:(ghiđầyđủ trìnhtựvàdiễnbiến phiênhọp)

6/Kếtquảkiểmphiếuđánhgiáthẩmđịnh/nghiệmthu(ghicụthểkếtquảsốphiếuđánhgiá,xếploại trêntổngsốphiếuphátra hợplệ của các thànhviênHộiđồng)

7/Kếtluậncủa Hộiđồng:

7.1. Nhữngnộidung đạtyêucầu:

7.2. Nhữngnộidungcầnchỉnh sửa:

7.3. Nhữngnộidungcầnbổsung:

7.4. Nhữngvấn đề cần lưuývà kiếnnghị:

7.5. Kết luận: (theo phiếu đánh giá).

 

CHỦTỊCH HỘI ĐỒNG
(Ký vàghirõhọ tên)

THƯ KÝ HỘI ĐỒNG
(Ký vàghirõhọ tên)

 

PHỤ LỤC 9

UBNDTỈNHPHÚYÊN
SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: /QĐ-STNMT

Phú Yên, ngày……tháng ……năm…..

 

QUYẾT ĐỊNH

VềviệcnghiệmthuNhiệmvụ“......(1).....”

GIÁM ĐỐC SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

CăncứLuậtTổchứcHĐNDvàUBNDngày26tháng11năm2003; CăncứLuậtBảovệ môitrườngngày29tháng11năm2005;

CăncứQuyếtđịnhsố851/QĐ-UBNDngày19/6/2012củaUBNDtỉnhPhúYên về việcbanhànhchứcnăng,nhiệmvụ,quyềnhạnvàcơcấutổchứccủaSởTàinguyênMôi trường;

CăncứQuyếtđịnhsố………../201…/QĐ-UBNDngày…...củaUBNDTỉnhvềviệc thẩmđịnhđềcương,dựtoánkinhphí;nghiệm thukếtquảthựchiệnđềán,dựán,nhiệm vụsửdụngkinhphísựnghiệpmôitrườngtrênđịabàntỉnhPhúYên;

CăncứQuyếtđịnhsố………/QĐ-STNMTngày………vềviệcphêduyệtĐề cươngvàdựtoánkinhphícủaNhiệmvụ……..(1)………;

XétHồsơđềnghịnghiệmthu;vănbảnnghiệmthunhiệmvụ………(1)……củaChi cụcBảovệ môitrường;

XétđềnghịcủaChicụctrưởngChicụcBảovệmôitrường tạiTờtrình số……..ngày…….,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nghiệm thu nhiệm vụ “.............(1)............”, chủ trì nhiệm vụ ..........(2)............,đơnvịthựchiện...........(3)...........,Nhiệmvụxếploại:........

Điều2. Trêncơsởkết quảnghiêncứucủaNhiệmvụđã đượcnghiệmthu,giaocho Chicụcbảovệ môitrườngtổchứcquảnlý,ứngdụng.

Điều3.ChánhVănphòngSởTàinguyên vàMôitrường,ChicụctrưởngChicục Bảovệmôitrường,.........(2),...........và cáccơquan,đơnvịcó liên quanchịutráchnhiệm thihànhQuyếtđịnhnàykểtừ ngàyký./.

 

 

Nơi nhận:
- Như điều 3;
- UBND Tỉnh (b/c);
-SởTC, KH&ĐT
-………………..
-Lưu VT, KT, CCBVMT.

GIÁMĐỐC
(Ký, ghirõhọtênvàđóng dấu)

Ghi chú:

(1) Tên đầyđủ củanhiệm vụ

(2)Tên cơ quan thựchiện nhiệm vụ

(3) Tên cơ quan chủ trì nhiệm vụ

 

PHỤ LỤC 10

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ YÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: /QĐ-STNMT

Phú Yên, ngày……tháng ……năm 2012

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU CỦA HỘI ĐỒNG NGHIỆM THU ĐỐI VỚI NHIỆM VỤ “......(1).....”

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN

Căncứ LuậtTổchứcHĐNDvà UBNDngày26 tháng11năm2003; Căncứ LuậtBảo vệmôi trườngngày29tháng11năm2005;

CăncứThôngtưliêntịchsố45/2010/TTLT-BTC-BTNMT ngày 30/03/2010 của LiênBộTàichính–BộTàinguyên vàMôitrườnghướngdẫnviệcquảnlýkinh phí sựnghiệpmôi trường và các vănbảnquyđịnh vềtàichínhhiệnhành;

CăncứQuyếtđịnhsố……..ngày…...tháng……năm…….củaUBNDTỉnh PhúYênvềviệcthẩmđịnhđềcương,dựtoánkinhphí;nghiệmthukếtquảthực hiệnđềán,dựán,nhiệmvụsửdụngkinhphísựnghiệpmôitrườngtrênđịabàn tỉnhPhúYên;

CăncứQuyếtđịnhsố………/QĐ-UBNDngày………củaUBNDTỉnhvề việc phêduyệtĐề cương vàdự toánkinh phícủa Nhiệmvụ……..(1) ………;

Xétkếtquảđánhgiá, nghiệm thucủaHộiđồngnghiệm thutạiBiênbảncuộc họpnghiệmthungày…..tháng….. đốivớinhiệmvụ ………..(1)………;

XétđềnghịcủaGiám đốcSởTàinguyênvàMôitrườngtạiTờtrình số……..ngày…….,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phêduyệt kếtquảđánhgiá, nghiệmthucủa Hộiđồngnghiệmthuđối vớinhiệmvụ“...........(1)..........”; nhiệmvụ xếploại:.....(2)......

- Chủtrìnhiệmvụ.......(3)............,

- Đơnvịthực hiện..........(4).............,

Điều 2.Tráchnhiệmcác Sở, ngành,đơn vị

-Chủtrìnhiệm vụ...(3)...bàngiaokếtquảthựchiệnđềánđãđượcnghiệm thuchoSởTài nguyên và Môi trường,Sở.........,Ban.........,UBND......... để quảnlý, ứngdụng.

-SởTàinguyênvàMôitrườngcôngbốkếtquảnghiệmthunhiệmvụtrên BảntinTàinguyênvà Môi trường,Website.........

- Sở...........,

- Ban.........,

- UBNDcác huyện, thịxã, thànhphố..............................................

Điều3.ChánhVăn phòngUBND Tỉnh;Giámđốccác Sở:Tàinguyênvà Môi trường, Tàichính,.......,..........(3).........,......(4)..........;Thủtrưởngcácđơnvịvàcá nhâncóliênquanchịutrách nhiệmthihành Quyếtđịnhnàykểtừngàyký./.

 

 

Nơi nhận:
- Như điều 3;
-……
- Lưu VT + HN.

TM. ỦYBAN NHÂNDÂNTỈNH
(Ký, ghirõhọtênvàđóng dấu)

Ghichú:

(1)Tên đầyđủcủa nhiệmvụ

(2) Xếploạitheokết luậncủahộiđồngđánhgiá,nghiệmthu.

(3) Têncơ quanthựchiệnnhiệmvụ

(4) Têncơ quanchủtrìnhiệmvụ

 

PHỤ LỤC 11

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ YÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:    /QĐ-STNMT

Phú Yên, ngày……tháng ……năm 2012

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC THÀNH LẬP HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH ĐỀ CƯƠNG “......(1).....”

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN

Căncứ Luậttổchức HĐNDvà UBNDngày26 tháng11năm2003; Căncứ LuậtBảo vệmôi trườngngày29tháng11năm2005;

CăncứQuyếtđịnhsố……….ngày…...tháng…… năm…….củaUBNDtỉnh PhúYênvềviệcthẩmđịnhđềcương,dựtoánkinhphí;nghiệmthukếtquảthực hiệnđềán,dựán,nhiệmvụsửdụngkinhphísựnghiệpmôitrườngtrênđịabàn tỉnhPhúYên;

CăncứQuyếtđịnhsố.........ngày......tháng......năm......củaUBNDtỉnhPhú Yên vềviệc phân bổkinh phísự nghiệpmôitrườngnăm.........;

Xétđề nghịcủa…(2)…tại văn bản số……ngày.…..tháng…..về việcthẩm định đề cươngĐề án…..(1)………;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số……..ngày…….,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều1.ThànhlậpHộiđồngthẩmđịnhđềcươngđềán“.........(1).........”gồm các Ông/Bà cótên sau đây:

TT

Họ vàtên

Học hàm, Học vị

Nơicông tác

Chức danh trongHội đồng

1.

 

 

 

 

2.

 

 

 

 

....

 

 

 

 

Điều2.Hộiđồngcónhiệmvụxemxét,thẩmđịnhđềcươngđềánnêutrên và tựgiảithểsaukhihoànthànhnhiệmvụ.

Các chi phíchohoạtđộngcủa Hộiđồngđược thựchiệntheoquyđịnh.

Điều3.ChánhVănphòngUBNDTỉnh;GiámđốccácSở:Tàinguyênvà Môi trường, Thủtrưởng.....(3)......và cáchànhviênHộiđồngcótêntạiĐiều1chịu tráchnhiệmthi hànhQuyết địnhnàykể từngàyký./.

 

 

Nơi nhận:
- Như điều 3;
-……
- Lưu VT + HN.

TM. ỦYBAN NHÂNDÂNTỈNH
(Ký, ghirõhọtênvàđóng dấu)

Ghichú:

(1)TênĐề án;

(2) Cơquan/ĐơnvịchủtrìĐề án.

 

PHỤ LỤC 12

UBND TỈNH PHÚ YÊN
SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: /QĐ-STNMT

Phú Yên, ngày……tháng ……năm 2012

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC THÀNH LẬP TỔ THẨM ĐỊNH KINH PHÍ NHIỆM VỤ “......(1).....”

GIÁM ĐỐC SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

Căncứ LuậtBảo vệmôi trườngngày29tháng11năm2005;

CăncứThôngtưliêntịchsố45/2010/TTLT-BTC-BTNMT ngày 30/03/2010 của LiênBộTàichính–BộTàinguyên vàMôitrườnghướngdẫnviệcquảnlýkinh phí sựnghiệpmôi trường và các vănbảnquyđịnh vềtàichínhhiệnhànhliênquan;

CăncứQuyếtđịnhsố851/QĐ-UBNDngày19/6/2012củaUBNDtỉnhPhú Yênvềviệcbanhànhchứcnăng,nhiệmvụ,quyềnhạnvàcơcấutổchứccủaSở TàinguyênMôitrường;

CăncứQuyếtđịnhsố……….ngày…...tháng…… năm…….củaUBNDtỉnh PhúYênvềviệcthẩmđịnhđềcương,dựtoánkinhphí;nghiệmthukếtquảthực hiệnđềán,dựán,nhiệmvụsửdụngkinhphísựnghiệpmôitrườngtrênđịabàn tỉnhPhúYên;

CăncứQuyếtđịnhsố.........ngày......tháng......năm......củaUBNDtỉnhPhú

Yên vềviệc phân bổkinh phísự nghiệpmôitrườngnăm.........;

TheođềnghịcủaChánhvănphòngSởTàinguyênvàMôitrườngvàChicục trưởngChicục Bảovệmôi trường,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều1.ThànhlậpTổthẩmđịnhkinhphínhiệmvụ“........(1)........”gồmcác Ông/Bà có tênsauđây:

TT

Họ vàtên

Nơicông tác

Chức danh trongTổ

1.

 

 

 

2.

 

 

 

....

 

 

 

Điều2.Tổ thẩmđịnh kinh phíchịu tráchnhiệmvềkếtquảcácnội dungkinh phícủa Nhiệmvụ đãđược thẩmđịnhvà tựgiảithểsaukhihoànthànhnhiệmvụ.

Điều3.ChánhVăn phòngSở,ChicụctrưởngChicụcBảovệmôitrường thuộcSởTài nguyênvàMôitrường, Thủ trưởng......(2)....... vàcácthành viênHội đồngcótêntại Điều1chịutráchnhiệmthihành Quyếtđịnhnàykểtừngàyký./.

 

 

Nơi nhận:
- Như điều 3;
-UBND Tỉnh (b/c);
-………………..
- Lưu VT

GIÁMĐỐC
(Ký, ghirõhọtênvàđóng dấu)

Ghichú:

(1)Tên Nhiệmvụ

(2) Cơquan/Đơnvịchủtrìnhiệmvụ

Từ khóa:
32/2013/QĐ-UBNDQuyết định 32/2013/QĐ-UBNDQuyết định số 32/2013/QĐ-UBNDQuyết định 32/2013/QĐ-UBND của Tỉnh Phú YênQuyết định số 32/2013/QĐ-UBND của Tỉnh Phú YênQuyết định 32 2013 QĐ UBND của Tỉnh Phú Yên
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu32/2013/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Phú Yên
                            Ngày ban hành14/10/2013
                            Người kýLê Văn Trúc
                            Ngày hiệu lực 24/10/2013
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu32/2013/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Phú Yên
                                                  Ngày ban hành14/10/2013
                                                  Người kýLê Văn Trúc
                                                  Ngày hiệu lực 24/10/2013
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Ban hành Quy định thẩm định đề cương, dự toán kinh phí; nghiệm thu kết quả thực hiện đề án, dự án, nhiệm vụ sử dụng kinh phí sự nghiệp môi trường trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
                                                  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Nội vụ, Tư pháp, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Khoa học và Công nghệ, Văn hóa- Thể thao và Du lịch; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Tỉnh và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
                                                  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
                                                  • Điều 3. Xác định loại nhiệm vụ:
                                                  • Điều 4. Phân cấp thẩm định, nghiệm thu và phê duyệt
                                                  • Điều 5. Đề xuất Nhiệm vụ
                                                  • Điều 6. Thẩm định đề cương, dự toán kinh phí thực hiện Nhiệm vụ
                                                  • Điều 7. Trình tự, thủ tục thẩm định đề cương, dự toán kinh phí thực hiện Nhiệm vụ
                                                  • Điều 8. Trình tự, thủ tục và trách nhiệm phê duyệt đề cương, kế hoạch và dự toán kinh phí
                                                  • Điều 9. Trách nhiệm triển khai, giám sát nhiệm vụ của đơn vị chủ trì nhiệm vụ:
                                                  • Điều 10. Trình tự, thủ tục đánh giá, nghiệm thu kết quả nhiệm vụ
                                                  • Điều 11. Phê duyệt kết quả nhiệm vụ, thanh quyết toán kinh phí thực hiện
                                                  • Điều 12. Thành lập, tổ chức, nguyên tắc làm việc của Hội đồng
                                                  • Điều 13. Nguyên tắc làm việc của Hội đồng
                                                  • Điều 14. Trách nhiệm và quyền hạn của các ủy viên hội đồng
                                                  • Điều 15. Trách nhiệm và quyền hạn của chủ tịch hội đồng
                                                  • Điều 16. Trách nhiệm và quyền hạn phó chủ tịch hội đồng
                                                  • Điều 17. Trách nhiệm của ủy viên phản biện
                                                  • Điều 18. Trách nhiệm và quyền hạn của thư ký hội đồng
                                                  • Điều 19. Nội dung và trình tự phiên họp Hội đồng
                                                  • Điều 20. Tổ thẩm định dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ: UBND Tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường thành lập tổ thẩm định dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ (thành viên gồm đại diện Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư); ngoại trừ các nhiệm vụ do UBND cấp huyện chủ trì. Các nhiệm vụ có nội dung liên quan một phần đến hoạt động công ích đô thị, đại diện Sở Xây dựng tham gia tổ thẩm định dự toán kinh phí.
                                                  • Điều 21. Kinh phí cho hoạt động của Hội đồng, tổ thẩm định dự toán kinh phí
                                                  • Điều 22. Quản lý, ứng dụng kết quả Nhiệm vụ
                                                  • Điều 23. Ban hành mẫu biểu thực hiện
                                                  • Điều 24. Sửa đổi, bổ sung Quy định
                                                  • Điều 1. Nghiệm thu nhiệm vụ “.............(1)............”, chủ trì nhiệm vụ ..........(2)............, đơn vị thực hiện...........(3)..........., Nhiệm vụ xếp loại:........
                                                  • Điều 2. Trên cơ sở kết quả nghiên cứu của Nhiệm vụ đã được nghiệm thu, giao cho Chi cục bảo vệ môi trường tổ chức quản lý, ứng dụng.
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng Sở Tài nguyên và Môi trường, Chi cục trưởng Chi cục Bảo vệ môi trường, .........(2), ........... và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
                                                  • Điều 1. Phê duyệt kết quả đánh giá, nghiệm thu của Hội đồng nghiệm thu đối với nhiệm vụ “...........(1)..........”; nhiệm vụ xếp loại:.....(2)......
                                                  • Điều 2. Trách nhiệm các Sở, ngành, đơn vị
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính,.......,..........(3)........., ......(4)..........; Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
                                                  • Điều 1. Thành lập Hội đồng thẩm định đề cương đề án “.........(1).........” gồm các Ông/Bà có tên sau đây:
                                                  • Điều 2. Hội đồng có nhiệm vụ xem xét, thẩm định đề cương đề án nêu trên và tự giải thể sau khi hoàn thành nhiệm vụ.
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng.....(3)...... và các hành viên Hội đồng có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
                                                  • Điều 1. Thành lập Tổ thẩm định kinh phí nhiệm vụ “........(1)........” gồm các Ông/Bà có tên sau đây:
                                                  • Điều 2. Tổ thẩm định kinh phí chịu trách nhiệm về kết quả các nội dung kinh phí của Nhiệm vụ đã được thẩm định và tự giải thể sau khi hoàn thành nhiệm vụ.
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng Sở, Chi cục trưởng Chi cục Bảo vệ môi trường thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng......(2)....... và các thành viên Hội đồng có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan