Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Tài chính nhà nước ›28/2017/QĐ-UBND

Quyết định 28/2017/QĐ-UBND về sửa đổi Quy định chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 2016-2020 kèm theo Quyết định 08/2016/QĐ-UBND

Đã sao chép thành công!
Số hiệu28/2017/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Quảng Nam
Ngày ban hành07/12/2017
Người kýĐinh Văn Thu
Ngày hiệu lực 01/01/2018
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:07/12/2017Tình trạng:Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 28/2017/QĐ-UBND

Quảng Nam, ngày 07 tháng 12 năm 2017

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY ĐỊNH MỘT SỐ CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ NÂNG CAO HIỆU QUẢ CHĂN NUÔI NÔNG HỘ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NAM, GIAI ĐOẠN 2016-2020 BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 08/2016/QĐ-UBND NGÀY 12/4/2016 CỦA UBND TỈNH

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25/06/2015;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường số 55/2014/QH13 ngày 23/6/2014;

Căn cứ Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04/9/2014 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2015-2020;

Căn cứ Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ quy định về quy hoạch bảo vệ môi trường, đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường;

Căn cứ Thông tư số 09/2015/TT-BNNPTNT ngày 03/03/2015 của Bộ Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn thực hiện điểm a, khoản 1, Điều 6 Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04/9/2014 của Thủ tướng Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 27/2015/TT-BTNMT ngày 29/5/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường;

Căn cứ Thông tư số 205/2015/TT-BTC ngày 23/12/2015 của Bộ Tài chính quy định về cơ chế tài chính thực hiện Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04/9/2014 của Thủ tướng Chính phủ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT tại Tờ trình số 413/TTr-SNN&PTNT ngày 26/10/2017.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 2016-2020 ban hành kèm theo Quyết định số 08/2016/QĐ-UBND ngày 12/4/2016 của UBND tỉnh như sau:

1. Điểm b khoản 1 Điều 1 được sửa đổi, bổ sung như sau:

“b) Hỗ trợ mua bò đực giống: Các xã khu vực III và các thôn đặc biệt khó khăn của tỉnh (theo Quyết định số 582/QĐ-TTg ngày 28/4/2017 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực III, khu vực II, khu vực I, thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2016-2020)”.

2. Điểm a khoản 2 Điều 1 được sửa đổi, bổ sung như sau:

“a) Các hộ trực tiếp chăn nuôi trâu, bò, lợn, gia cầm (gà, vịt) trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (trừ các hộ chăn nuôi gia công cho các doanh nghiệp và chăn nuôi trang trại)”.

3. Điểm a khoản 1 Điều 5 được sửa đổi, bổ sung như sau:

“a) Ngân sách Nhà nước hỗ trợ 50% giá trị một con trâu đực giống từ 24 tháng tuổi trở lên (tương đương với trọng lượng từ 240 kg trở lên) cho các hộ chăn nuôi để thực hiện phối giống dịch vụ. Mức hỗ trợ theo giá mua thực tế nhưng không quá 25 triệu đồng/01 con”.

4. Điểm b khoản 2 Điều 5 được sửa đổi, bổ sung như sau:

“b) Trâu đực giống, bò đực giống phải được mua từ các huyện khác”.

5. Điểm a khoản 2 Điều 8 được sửa đổi, bổ sung như sau:

“a) Đối với nhà cung cấp dịch vụ: Chủ vật nuôi ký kết hợp đồng tham gia dịch vụ phải trong cùng một thôn hoặc liên thôn với nhau, đảm bảo tối thiểu 100 hợp đồng dịch vụ (tương ứng với định mức 500 đơn vị vật nuôi) đối với các xã đồng bằng; 50 hợp đồng dịch vụ (tương ứng với định mức 100 đơn vị vật nuôi) đối với các xã khu vực I, II, III thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi của tỉnh (Phụ lục 1)”.

6. Điểm b khoản 1 Điều 10 được sửa đổi, bổ sung như sau:

“b) UBND cấp huyện căn cứ kế hoạch, dự toán được UBND tỉnh giao, thông báo kế hoạch cho từng xã, phường, thị trấn”.

7. Điểm c khoản 1 Điều 10 được sửa đổi, bổ sung như sau:

“c) Sau khi được UBND cấp huyện thông báo kế hoạch hỗ trợ, UBND cấp xã thông báo công khai và tiếp nhận đơn đề nghị hỗ trợ, kiểm tra điều kiện hưởng hỗ trợ, tổ chức họp xét hỗ trợ, thành phần họp xét hỗ trợ do Chủ tịch UBND cấp xã quyết định. Sau đó thông báo kết quả cho các đối tượng biết để thực hiện”.

8. Điểm a khoản 2 Điều 10 được sửa đổi, bổ sung như sau:

“a) Kiểm tra, nghiệm thu để giải ngân kinh phí hỗ trợ:

- Sau khi các đối tượng thực hiện xong việc đầu tư, UBND cấp xã tổ chức kiểm tra, nghiệm thu các nội dung hỗ trợ. Thành phần kiểm tra, nghiệm thu gồm đại diện lãnh đạo UBND cấp xã, Hội Nông dân cấp xã, Ban Nông nghiệp, cán bộ phụ trách chăn nuôi-thú y cấp xã, cán bộ phụ trách Tài nguyên-Môi trường cấp xã, Ban Nhân dân các thôn/khối phố có đối tượng được hỗ trợ và đối tượng được hỗ trợ. Sau đó tổng hợp danh sách gửi UBND cấp huyện đề nghị hỗ trợ.

- Trên cơ sở danh sách do UBND cấp xã gửi đến, UBND cấp huyện tổ chức kiểm tra hồ sơ và phúc tra kết quả nghiệm thu của UBND cấp xã. Thành phần kiểm tra, phúc tra do Chủ tịch UBND cấp huyện quy định”.

9. Tiết 1 điểm b khoản 2 Điều 10 được sửa đổi, bổ sung như sau:

“- Sau khi tổ chức kiểm tra, phúc tra đảm bảo các điều kiện theo quy định, UBND cấp huyện quyết định chi bổ sung có mục tiêu cho ngân sách cấp xã (kèm theo danh sách đối tượng được hỗ trợ, nội dung hỗ trợ) để UBND cấp xã trực tiếp cấp kinh phí cho đối tượng được hỗ trợ trên địa bàn”.

10. Điểm b khoản 1 Điều 11 được sửa đổi, bổ sung như sau:

“b) Chỉ đạo cơ quan có liên quan lập kế hoạch kinh phí hỗ trợ theo Quy định này, gửi Sở Nông nghiệp và PTNT, Sở Tài chính để tham mưu bố trí kế hoạch kinh phí thực hiện. Kế hoạch kinh phí phải sát thực tế, có dự kiến chỉ tiêu phân bổ từng nội dung hỗ trợ cho từng xã, phường, thị trấn. Hướng dẫn các mẫu đơn, biểu mẫu và các nội dung có liên quan cho UBND cấp xã để phổ biến cho các đối tượng được hưởng hỗ trợ thực hiện. Đồng thời tổ chức kiểm tra, phúc tra kết quả nghiệm thu của UBND cấp xã”.

11. Điểm c khoản 2 Điều 11 được sửa đổi, bổ sung như sau:

“c) Căn cứ kế hoạch do UBND cấp huyện phân bổ, kết quả kiểm tra điều kiện hưởng hỗ trợ, tổ chức họp xét hỗ trợ, kiểm tra, nghiệm thu các nội dung hỗ trợ, tổng hợp danh sách và có văn bản gửi UBND cấp huyệnđề nghị hỗ trợ”.

12. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục 1. Danh sách các xã được hỗ trợ mua bò đực giống, các xã được hỗ trợ nhà cung cấp dịch vụ thú y trọn gói với quy mô 50 hợp đồng ban hành kèm theo Quyết định số 08/2016/QĐ-UBND ngày 12/4/2016 của UBND tỉnh.

13. Bổ sung thêm điểm đ vào khoản 1 Điều 12 như sau:

“đ) Chủ trì phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn thực hiện Quy định này”.

Điều 2. Bãi bỏ khoản 3 Điều 5, khoản 3 Điều 6, điểm b khoản 2 và khoản 3 Điều 7, khoản 3 Điều 8; các Phụ lục 2, 3, 4, 5, 6, 7; các mẫu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 được ban hành kèm theo Quyết định số 08/2016/QĐ-UBND ngày 12/4/2016 của UBND tỉnh.

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2018. Các nội dung khác tại Quy định một số chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 2016-2020 ban hành kèm theo Quyết định số 08/2016/QĐ-UBND ngày 12/4/2016 của UBND tỉnh không thuộc phạm vi điều chỉnh tại Quyết định này vẫn còn hiệu lực thi hành.

2. Đối với những hồ sơ đề nghị hỗ trợ của các tổ chức, cá nhân được UBND cấp xã tiếp nhận trước ngày Quyết định này có hiệu lực mà chưa được giải quyết thì xem xét, giải quyết theo Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 08/2016/QĐ-UBND.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; thủ trưởng các đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Đinh Văn Thu

PHỤ LỤC 1

DANH SÁCH CÁC XÃ ĐƯỢC HỖ TRỢ DỊCH VỤ THÚ Y TRỌN GÓI ĐỐI VỚI NHÀ CUNG CẤP DỊCH VỤ ĐẠT QUY MÔ 50 HỢP ĐỒNG TRỞ LÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND ngày 07/12/2017 của UBND tỉnh Quảng Nam)

TT

Tên Huyện, Thành phố

Tên xã

I

Đại Lộc

1

Xã Đại Chánh

2

Xã Đại Sơn

3

Xã Đại Thạnh

4

Xã Đại Đồng

5

Xã Đại Hồng

6

Xã Đại Lãnh

7

Xã Đại Quang

8

Xã Đại Tân

9

Xã Đại Hưng

II

Duy Xuyên

1

Xã Duy Sơn

2

Xã Duy Phú

III

Thăng Bình

1

Xã Bình Lãnh

2

Xã Bình Phú

IV

Núi Thành

1

Xã Tam Trà

2

Xã Tam Mỹ Đông

3

Xã Tam Mỹ Tây

4

Xã Tam Sơn

5

Xã Tam Thạnh

V

Phú Ninh

1

Xã Tam Lãnh

VI

Tiên Phước

1

Xã Tiên Hà

2

Xã Tiên Lập

3

Xã Tiên An

4

Xã Tiên Ngọc

5

Xã Tiên Lãnh

6

Thị trấn Tiên Kỳ

7

Xã Tiên Cẩm

8

Xã Tiên Phong

9

Xã Tiên Cảnh

10

Xã Tiên Châu

11

Xã Tiên Hiệp

12

Xã Tiên Lộc

13

Xã Tiên Mỹ

14

Xã Tiên Sơn

15

Xã Tiên Thọ

VII

Hiệp Đức

1

Xã Sông Trà

2

Xã Phước Trà

3

Xã Phước Gia

4

Xã Quế Lưu

5

Xã Thăng Phước

6

Xã Bình Sơn

7

Xã Hiệp Thuận

8

Xã Quế Bình

9

Thị trấn Tân An

10

Xã Bình Lâm

11

Xã Hiệp Hòa

12

Xã Quế Thọ

VIII

Nông Sơn

1

Xã Quế Lâm

2

Xã Quế Phước

3

Xã Phước Ninh

4

Xã Quế Ninh

5

Xã Quế Trung

6

Xã Quế Lộc

7

Xã Sơn Viên

IX

Bắc Trà My

1

Xã Trà Kót

2

Xã Trà Nú

3

Xã Trà Đông

4

Xã Trà Giang

5

Xã Trà Sơn

6

Xã Trà Tân

7

Xã Trà Đốc

8

Xã Trà Bui

9

Xã Trà Giác

10

Xã Trà Giáp

11

Xã Trà Ka

12

Thị trấn Trà My

13

Xã Trà Dương

X

Nam Trà My

1

Xã Trà Mai

2

Xã Trà Tập

3

Xã Trà Nam

4

Xã Trà Dơn

5

Xã Trà Vinh

6

Xã Trà Vân

7

Xã Trà Leng

8

Xã Trà Don

9

Xã Trà Linh

10

Xã Trà Cang

XI

Nam Giang

1

Xã La ÊÊ

2

Xã Chơ Chun

3

Xã Zuôih

4

Xã Tà Pơơ

5

Xã La Dê

6

Xã Đắc Tôi

7

Xã Chà Vàl

8

Xã Tà Bhing

9

Xã Cà Dy

10

Xã Đắc Pre

11

Xã Đắc Pring

12

Thị trấnThạnh Mỹ

XII

Đông Giang

1

Xã Tà Lu

2

Xã Sông Kôn

3

Xã Jơ Ngây

4

Xã Ating

5

Xã Tư

6

Xã ARooi

7

Xã Za Hung

8

Xã Mà Cooih

9

Xã Kà Dăng

10

Thị trấn Prao

11

Xã Ba

XIII

Tây Giang

1

Xã Dang

2

Xã Avương

3

Xã Bhalêê

4

Xã Atiêng

5

Xã Lăng

6

Xã A Xan

7

Xã Ch’ơm

8

Xã Gari

9

Xã Tr'hy

10

Xã Anông

XIV

Phước Sơn

1

Xã Phước Đức

2

Xã Phước Năng

3

Xã Phước Mỹ

4

Xã Phước Xuân

5

Xã Phước Hòa

6

Xã Phước Hiệp

7

Xã Phước Chánh

8

Xã Phước Công

9

Xã Phước Kim

10

Xã Phước Thành

11

Xã Phước Lộc

12

Thị trấn Khâm Đức

XV

Quế Sơn

1

Xã Quế Phong

Từ khóa:
28/2017/QĐ-UBNDQuyết định 28/2017/QĐ-UBNDQuyết định số 28/2017/QĐ-UBNDQuyết định 28/2017/QĐ-UBND của Tỉnh Quảng NamQuyết định số 28/2017/QĐ-UBND của Tỉnh Quảng NamQuyết định 28 2017 QĐ UBND của Tỉnh Quảng Nam
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu28/2017/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Quảng Nam
                            Ngày ban hành07/12/2017
                            Người kýĐinh Văn Thu
                            Ngày hiệu lực 01/01/2018
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu28/2017/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Quảng Nam
                                                  Ngày ban hành07/12/2017
                                                  Người kýĐinh Văn Thu
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/2018
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan