Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Tài chính nhà nước ›2812/QĐ-UBND

Quyết định 2812/QĐ-UBND năm 2006 điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung một số điểm tại Quyết định 1008/QĐ-UBND quy định mức khoán chi phí quản lý, xử lý tài sản tịch thu sung quỹ Nhà nước của các cơ quan tỉnh Quảng Nam

Đã sao chép thành công!
Số hiệu2812/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Quảng Nam
Ngày ban hành03/10/2006
Người kýTrần Minh Cả
Ngày hiệu lực 03/10/2006
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:03/10/2006Tình trạng:Hết hiệu lực

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2812 /QĐ-UBND

Tam Kỳ, ngày 03 tháng 10 năm 2006

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ ĐIỀU CHỈNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỂM TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 1008/QĐ-UBND NGÀY 31/8/2006 CỦA UBND TỈNH VỀ QUY ĐỊNH MỨC KHOÁN CHI PHÍ QUẢN LÝ, XỬ LÝ TÀI SẢN TỊCH THU SUNG QUỸ NHÀ NƯỚC CỦA CÁC CƠ QUAN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NAM.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND & UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Pháp lệnh xử lý vi phạm hành chính ngày 02/7/2002;

Căn cứ Nghị định số 134/2003/NĐ-CP ngày 14/11/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Xử phạt vi phạm hành chính năm 2002;

Căn cứ Nghị định số 139/2004/NĐ-CP ngày 25/6/2004 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản;

Căn cứ Nghị định số 54/1998/NĐ-CP ngày 21/7/1998 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều quy định tại Nghị định số 16/CP ngày 20/3/ 1996 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về Hải quan;

Căn cứ Thông tư số 72/2004/TT-BTC ngày 15/7/2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý và xử lý tang vật, phương tiện tịch thu sung quỹ Nhà nước;

Căn cứ Quyết định số 1008/QĐ-UBND ngày 31/3/2006 ngày 31/3/2006 của UBND tỉnh;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại tờ trình số 2061TT/TC-GCS ngày 20/9/2006 về việc điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung một số điểm tại Quyết định số 1008/QĐ-UBND ngày 31/3/2006 của UBND tỉnh về ban hành Quy định khoán chi phí quản lý, xử lý tài sản tịch thu sung quỹ Nhà nước của các cơ quan trên địa bàn tỉnh Quảng Nam,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nay điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung một số điểm tại Quyết định số 1008/QĐ-UBND ngày 31/3/2006 của UBND tỉnh Quy định về mức khoán chi phí quản lý, xử lý tài sản tịch thu sung quỹ Nhà nước của các cơ quan trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, cụ thể như sau:

1. Bỏ nội dung nêu tại điểm a, khoản 2, Điều 1: “ Mức khoán được xác định theo tỷ lệ phần trăm (%) trên số thu bán tài sản tịch thu, các khoản thu nộp khác (tiền khách hàng vi phạm Quy chế bán đấu giá,....) nộp vào tài khoản tạm giữ của cơ quan tài chính mở tại Kho bạc Nhà nước, cụ thể như sau: ”

Điều chỉnh, bổ sung thành: “ Mức khoán được xác định theo tỷ lệ trên số thu được từ việc bán tài sản tịch thu, các khoản thu khác ( tiền khách hàng vi phạm quy chế bán đấu giá, …. ), cụ thể như sau: “

2- Bổ sung thêm nội dung sau gạch đầu dòng (-) thứ 2 từ trên xuống, tại điểm a, khoản 2, Điều 1 “ Cơ quan làm Chủ tịch Hội đồng bán đấu giá tài sản: 3% như sau:

“ Riêng tài sản tịch thu bàn giao cho đơn vị có chức năng bán đấu giá theo hình thức hợp đồng ủy quyền thì chi phí cho hoạt động bán đấu giá được thanh toán theo hợp đồng ủy quyền và biên bản thanh lý hợp đồng ( khoản chi phí này không tính trong mức khoán của cơ quan Tài chính ). Trường hợp này cơ quan có thành viên làm Chủ tịch Hội đồng bán đấu giá tài sản không được hưởng mức khoán của cơ quan làm Chủ tịch hội đồng )”.

3- Bỏ nội dung gạch đầu dòng (-) cuối cùng tại điểm a, khoản 2, Điều 1:

“ Cơ quan có chức năng bán đấu giá tài sản nhà nước được thanh toán phí bán đấu giá theo tỷ lệ phần trăm (%) nhất định (theo Hợp đồng ủy quyền bán đấu giá tài sản tịch thu giữa cơ quan tài chính với cơ quan bán đấu giá) “.

Và thay thế bằng: Mức khoán cho các cơ quan quản lý xử lý tài sản tịch thu, được xác định theo tỷ lệ % nêu tại điểm a, khoản 2, Điều 1, nhưng tổng mức khoán tối đa không quá 200.000.000 đồng/01 vụ việc.

4- Bổ sung vào cuối điểm b, khoản 2, Điều 1 ( gạch đầu dòng ):

- Các khoản chi phí khác và mức khống chế tối đa được nêu tại Thông tư số 04/2006/TT-BTC ngày 18/01/2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 72/2004/TT-BTC ngày 15/7/2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc quản lý và xử lý tang vật, phương tiện tịch thu sung công quỹ Nhà nước do vi phạm hành chính.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các nội dung khác tại Quyết định số 1008/QĐ-UBND ngày 31/3/2006 của UBND tỉnh không thay đổi và vẫn còn hiệu lực thi hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và thủ trưởng các cơ, quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 

 

Nơi nhận
- TT TU, HĐND, UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- CPVP;
- Lưu VT, NC, KTN, KTTH (Mỹ-1).
(F:\My\Quyet dinh\qd dieu chinh 1008 khoan chi phí hang tich thu.doc)

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Minh Cả

 

 

Từ khóa:
2812/QĐ-UBNDQuyết định 2812/QĐ-UBNDQuyết định số 2812/QĐ-UBNDQuyết định 2812/QĐ-UBND của Tỉnh Quảng NamQuyết định số 2812/QĐ-UBND của Tỉnh Quảng NamQuyết định 2812 QĐ UBND của Tỉnh Quảng Nam
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu2812/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Quảng Nam
                            Ngày ban hành03/10/2006
                            Người kýTrần Minh Cả
                            Ngày hiệu lực 03/10/2006
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu2812/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Quảng Nam
                                                  Ngày ban hành03/10/2006
                                                  Người kýTrần Minh Cả
                                                  Ngày hiệu lực 03/10/2006
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Nay điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung một số điểm tại Quyết định số 1008/QĐ-UBND ngày 31/3/2006 của UBND tỉnh Quy định về mức khoán chi phí quản lý, xử lý tài sản tịch thu sung quỹ Nhà nước của các cơ quan trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, cụ thể như sau:
                                                  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các nội dung khác tại Quyết định số 1008/QĐ-UBND ngày 31/3/2006 của UBND tỉnh không thay đổi và vẫn còn hiệu lực thi hành.
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và thủ trưởng các cơ, quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan