Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Tài chính nhà nước › 27/2019/QĐ-UBND

Quyết định 27/2019/QĐ-UBND về định mức đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 27/2019/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Quảng Bình
Ngày ban hành 27/09/2019
Người ký Lê Minh Ngân
Ngày hiệu lực 08/10/2019
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 27/09/2019 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 27/2019/QĐ-UBND

Quảng Bình, ngày 27 tháng 9 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH ĐỊNH MỨC ĐƠN GIÁ TRỒNG RỪNG THAY THẾ KHI CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG SANG MỤC ĐÍCH KHÁC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG BÌNH.

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH

Căn Cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15/11/2017;

Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;

Căn cứ Nghị định số 72/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ ban hành Quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Quyết định số 38/2005/QĐ-BNN ngày 06/7/2005 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc ban hành định mức kinh tế kỹ thuật trồng rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng và bảo vệ rừng;

Căn cứ Thông tư số 26/2015/TT-BLĐTBXH ngày 14/7/2015 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc hướng dẫn xác định chi phí tiền lương trong giá sản phẩm, dịch vụ công ích sử dụng vốn ngân sách Nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 23/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và PTNT Hướng dẫn một số nội dung quản lý công trình lâm sinh;

Căn cứ Thông tư số 210/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định thiết kế kỹ thuật, phí thẩm định dự toán xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 23/2017/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2017 của Bộ Nông nghiệp và PTNT Quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác;

Căn cứ Thông tư số 29/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và PTNT Quy định về các biện pháp lâm sinh;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT tại Tờ trình số 2101/TTr-SNN ngày 16/9/2019.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành định mức đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Quảng Bình như sau:

1. Đối với địa bàn thuộc vùng III (thành phố Đồng Hới): 90,543 triệu đồng/ha;

2. Đối với địa bàn thuộc vùng IV (thị xã Ba Đồn, các huyện: Lệ Thủy, Quảng Ninh, Bố Trạch, Quảng Trạch, Minh Hóa, Tuyên Hóa): 85,410 triệu đồng/ha.

(Chi tiết theo Phụ biểu 1, 2 đính kèm Quyết định này).

Điều 2. Định mức đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác là căn cứ để các chủ dự án xây dựng phương án trồng rừng thay thế; đồng thời là cơ sở để xác định số tiền phải nộp khi chủ dự án không có điều kiện tự tổ chức thực hiện trồng rừng thay thế theo quy định. Các chủ dự án khi xây dựng phương án trồng rừng thay thế được điều chỉnh hệ số lương trồng, chăm sóc, bảo vệ rừng theo vùng trung du, ven biển (2,42) hay vùng núi cao (2,56) phù hợp với địa điểm trồng rừng thay thế.

Trong trường hợp có biến động về giá vật tư, giá nhân công và các yếu tố liên quan khác từ 20% trở lên, giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp với các sở, ngành liên quan tham mưu, đề xuất UBND tỉnh xem xét quyết định định mức đơn giá trồng rừng thay thế cho phù hợp.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 08 tháng 10 năm 2019 và thay thế Quyết định số 20/2017/QĐ-UBND ngày 06/7/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình về việc ban hành định mức đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Giám đốc Quỹ bảo vệ và phát triển rừng tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ NN và PTNT;
- Cục kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- Vụ Pháp chế - Bộ NN và PTNT;
- Thường trực T
ỉnh ủy;
- Thường trực HĐND t
ỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội t
ỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND t
ỉnh;
- UBMTTQVN t
ỉnh;
- Sở Tư pháp;
- Báo Quảng Bình, Đài PT-TH QB;
- VP UBND t
ỉnh: TTH-CB tỉnh;
- Lưu: VT, SNN, CVKT (40).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Minh Ngân

 

Phụ biểu 1:

ĐỊNH MỨC ĐƠN GIÁ 01 HA TRỒNG RỪNG THAY THẾ KHI CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG SANG MỤC ĐÍCH KHÁC TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐỒNG HỚI (VÙNG III)
(Đính kèm Quyết định số: 27/2019/QĐ-UBND ngày 27/9/2019 của UBND tỉnh Quảng Bình)

TT

Nội dung công việc/hạng mục chi phí

Đơn vị tính

Số lượng

Định mức

Công đầu tư (công)

Đơn giá (đồng/ công)

Thành tiền (đồng)

1

Chi phí xây dựng

 

 

 

 

 

78.791.025

1.1

Chi phí trực tiếp

 

 

 

 

 

71.127.082

a

Chi phí nhân công

 

 

 

 

 

61.219.482

*

Trồng rừng

 

 

 

 

 

17.269.830

-

Phát dọn thực bì

m2

10.000

252

39,68

205.292

8.146.508

-

Đào hố:

 

 

 

 

 

4.529.456

+

Hố trồng cây phụ trợ (30 x 30 x 30cm)

hố

1.111

96

11,57

205.292

2.375.827

+

Hố trồng cây bản địa (40 x 40 x 40cm)

hố

556

53

10,49

205.292

2.153.629

-

Lấp hố trồng cây:

 

 

 

 

 

2.039.972

+

Hố trồng cây phụ trợ (30 x 30 x 30cm)

hố

1.111

193

5,76

205.292

1.181.759

+

Hố trồng cây bản địa (40 x 40 x 40cm)

hố

556

133

4,18

205.292

858.213

-

Vận chuyển cây và trồng (cỡ bầu

cây

1.667

134

12,44

205.292

2.553.894

*

Chăm sóc năm thứ nhất

 

 

 

 

 

15.668.305

-

Phát chăm sóc lần 1

m2

10.000

512

19,53

205.292

4.009.609

-

Trồng dặm

cây

167

93

1,80

205.292

368.643

-

Phát chăm sóc lần 2

m2

10.000

779

12,84

205.292

2.635.327

-

Dẩy cỏ, vun gốc (đường kính từ 0,8 - 1,0 m)

hố

1.667

79

21,10

205.292

4.331.921

-

Vận chuyển và bón phân

Hố

1.667

121

13,78

205.292

2.828.279

-

Bảo vệ rừng mới trồng

ha

1

7,28

7,28

205.292

1.494.526

*

Chăm sóc năm thứ hai

 

 

 

 

 

15.299.662

-

Phát chăm sóc lần 1

m2

10.000

512

19,53

205.292

4.009.609

-

Phát chăm sóc lần 2

m2

10.000

779

12,84

205.292

2.635.327

-

Dẩy cỏ, vun gốc (đường kính từ 0,8 – 1,0m)

Hố

1.667

79

21,10

205.292

4.331.921

-

Vận chuyển và bón phân

hố

1.667

121

13,78

205.292

2.828.279

-

Bảo vệ rừng mới trồng

ha

1

7,28

7,28

205.292

1.494.526

*

Chăm sóc năm thứ ba

 

 

 

 

 

7.896.957

-

Phát chăm sóc lần 1

m2

10.000

630

15,87

205.292

3.258.603

-

Phát chăm sóc lần 2

m2

10.000

653

15,31

205.292

3.143.828

-

Bảo vệ rừng mới trồng

ha

1

7,28

7,28

205.292

1.494.526

*

Chăm sóc năm thứ tư (phát chăm sóc cây bản địa)

 

 

 

 

 

2.542 364

-

Phát chăm sóc theo băng rộng 2 m.

m2

3.333

653

5,10

205.292

1.047.838

-

Bảo vệ rừng mới trồng

ha

1

7,28

7,28

205.292

1.494.526

*

Chăm sóc năm thứ năm (phát chăm sóc cây bản địa)

 

 

 

 

 

2.542.364

-

Phát chăm sóc theo băng rộng 2 m.

m2

3.333

653

5,10

205.292

1.047.838

-

Bảo vệ rừng mới trồng

ha

1

7,28

7,28

205.292

1.494.526

b

Chi phí vật tư

 

 

 

 

 

9.907.600

-

Cây giống trồng rừng phụ trợ (Keo lá tràm), cả trồng dặm

cây

1.222

 

 

1100

1.344.200

-

Cây giống trồng rừng bản địa (trám trắng), cả trồng dặm

cây

612

 

 

8000

4.896.000

-

Phân bón NPK cho 02 năm chăm sóc (tạm tính)

kg

3.334

0,1

 

11000

3.667.400

1.2

Chi phí chung - 5% x (1.1)

 

 

 

 

 

3.556.354

1.3

Thu nhập chịu thuế tính trước = 5,5% x (1.1 + 1.2)

 

4.107.589

2

CP quản lý = 3% x (1)

 

 

 

 

 

2.363.731

3

CP thiết kế (QĐ số 876/QĐ-UBND ngày 19/4/2011, bao gồm cả thuế VAT)

986.418

4

CP thẩm định

 

 

 

 

 

187.523

-

Thẩm định thiết kế kỹ thuật = 0,121% x (1)

 

 

 

 

 

95.337

-

Thẩm định dự toán xây dựng = 0,117% x (1)

 

 

 

 

 

92.186

5

CP dự phòng = 10% x (1+2+3)

 

 

 

 

 

8.214.117

Tổng chi phí:

 

 

 

 

 

90.542.814

Làm tròn số:

 

 

 

 

 

90.543.000

Ghi chú:

- Mật độ trồng 1.667 cây/ha; loài cây trồng: Cây bản địa 556 cây/ha + cây phụ trợ 1.111 cây/ha.

- Cấp đất 3; cấp thực bì IV; cự ly đi làm 3.000 - 4.000 m.

- Nhân công: Áp dụng Quyết định số 38/2005/QĐ-BNN ngày 06/7/2005 của Bộ Nông nghiệp và PTNT.

- Giá cây giống: Áp dụng cây giống Trám trắng, Keo lá tràm tại các Quyết định số 2608/QĐ-UBND ngày 08/8/2018 Quyết định số 4271/QĐ-UBND ngày 07/12/2018 của UBND tỉnh Quảng Bình.

- Hệ số lương: Áp dụng Thông tư số 26/2015/TT-BLĐTBXH ngày 14/7/2015 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội thì hệ số lương trồng, chăm sóc, bảo vệ rừng vùng núi cao là 2,56.

- Lương cơ sở: Áp dụng Nghị định số 72/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ: 1.390.000 đồng.

- Hệ số điều chỉnh tăng thêm: Áp dụng Quyết định số 3307/QĐ-UBND ngày 24/10/2016 của UBND tỉnh Quảng Bình đối với địa bàn thuộc vùng III (thành phố Đồng Hới) là 0,5

- Khảo sát thiết kế: Áp dụng Quyết định số 876/QĐ-UBND ngày 19/4/2011 của UBND tỉnh Quảng Bình.

- Chi phí chung, thu nhập chịu thuế tính trước, chi phí quản lý: Áp dụng theo Thông tư số 23/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn một số nội dung quản lý công trình lâm sinh

- Chi phí thẩm định: Áp dụng Thông tư số 210/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.

- Chi tiết đơn giá ngày công: (1.390.000 đ x 2,56 x (1,0 + 0,5))/26 ngày = 205292 đồng/công

 

Phụ biểu 2:

ĐỊNH MỨC ĐƠN GIÁ 01 HA TRỒNG RỪNG THAY THẾ KHI CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG SANG MỤC ĐÍCH KHÁC TRÊN ĐỊA BÀN CÁC HUYỆN, THỊ XÃ (VÙNG IV)
(Đính kèm Quyết định số: 27/2019/QĐ-UBND ngày 27/9/2019 của UBND tỉnh Quảng Bình)

TT

Nội dung công việc/hạng mục chi phí

Đơn vị tính

Số lượng

Định mức

Công đầu tư (công)

Đơn giá (đồng/ công)

Thành tiền (đồng)

1

Chi phí xây dựng

 

 

 

 

 

74.270.014

1.1

Chi phí trực tiếp

 

 

 

 

 

67.045.827

a

Chi phí nhân công

 

 

 

 

 

57.138.227

*

Trồng rừng

 

 

 

 

 

16.118.519

-

Phát dọn thực bì

m2

10.000

252

39,68

191.606

7.603.413

-

Đào hố:

 

 

 

 

 

4.227.495

+

Hố trồng cây phụ trợ (30 x 30 x 30cm)

hố

1.111

96

11,57

191.606

2.217.440

+

Hố trồng cây bản địa (40 x 40 x 40cm)

hố

556

53

10,49

191.606

2.010.055

-

Lấp hố trồng cây:

 

 

 

 

 

1.903.975

+

Hố trồng cây phụ trợ (30 x 30 x 30cm)

hố

1.111

193

5,76

191.606

1.102.975

+

Hố trồng cây bản địa (40 x 40 x 40cm)

Hố

556

133

4,18

191.606

801.000

-

Vận chuyển cây và trồng (cỡ bầu

cây

1.667

134

12,44

191.606

2.383.636

*

Chăm sóc năm thứ nhất

 

 

 

 

 

14.623.763

-

Phát chăm sóc lần 1

m2

10.000

512

19,53

191.606

3.742.305

-

Trồng dặm

cây

167

93

1,80

191.606

344.067

-

Phát chăm sóc lần 2

m2

10.000

779

12,84

191.606

2.459.641

-

Dẩy cỏ, vun gốc (đường kính từ 0,8 - 1,0 m)

hố

1.667

79

21,10

191.606

4.043.129

-

Vận chuyển và bón phân

hố

1.667

121

13,78

191.606

2.639.729

-

Bảo vệ rừng mới trồng

ha

1

7,28

7,28

191.606

1.394.892

*

Chăm sóc năm thứ hai

 

 

 

 

 

14.279.696

-

Phát chăm sóc lần 1

m2

10.000

512

19,53

191.606

3.742.305

-

Phát chăm sóc lần 2

m2

10.000

779

12,84

191.606

2.459.641

-

Dẩy cỏ, vun gốc (đường kính từ 0,8 - 1,0m)

hố

1.667

79

21,10

191.606

4.043.129

-

Vận chuyển và bón phân

hố

1.667

121

13,78

191.606

2.639.729

-

Bảo vệ rừng mới trồng

ha

1

7,28

7,28

191.606

1.394.892

*

Chăm sóc năm thứ ba

 

 

 

 

 

7.370.499

-

Phát chăm sóc lần 1

m2

10.000

630

15,87

191.606

3.041.365

-

Phát chăm sóc lần 2

m2

10.000

653

15,31

191.606

2.934.242

-

Bảo vệ rừng mới trồng

ha

1

7,28

7,28

191.606

1.394.892

*

Chăm sóc năm thứ tư (phát chăm sóc cây bản địa)

 

 

 

 

 

2.372.875

-

Phát chăm sóc theo băng rộng 2 m.

m2

3.333

653

5,10

191.606

977.983

-

Bảo vệ rừng mới trồng

ha

1

7,28

7,28

191.606

1.394.892

*

Chăm sóc năm thứ năm (phát chăm sóc cây bản địa)

 

 

 

 

 

2.372.875

-

Phát chăm sóc theo băng rộng 2 m.

m2

3.333

653

5,10

191.606

977.983

-

Bảo vệ rừng mới trồng

ha

1

7,28

7,28

191.606

1.394.892

b

Chi phí vật tư

 

 

 

 

 

9.907.600

-

Cây giống trồng rừng phụ trợ (Keo lá tràm), cả trồng dặm

cây

1.222

 

 

1100

1.344.200

-

Cây giống trồng rừng bản địa (trám trắng), cả trồng dặm

cây

612

 

 

8000

4.896.000

-

Phân bón NPK cho 02 năm chăm sóc (tạm tính)

kg

3.334

0,1

 

11000

3.667.400

1.2

Chi phí chung = 5% x (1.1)

 

 

 

 

 

3.352.291

1.3

Thu nhập chịu thuế tính trước = 5,5% x (1.1 +1.2)

 

3.871.896

2

CP quản lý = 3% x (1)

 

 

 

 

 

2.228.100

3

CP thiết kế (QĐ số 876/QĐ-UBND ngày 19/4/2011, bao gồm cả thuế VAT)

986.418

4

CP thẩm định

 

 

 

 

 

176.763

-

Thẩm định thiết kế kỹ thuật = 0,121 % x (1)

 

 

 

 

 

89.867

-

Thẩm định dự toán xây dựng = 0,117% x (1)

 

 

 

 

 

86.896

5

CP dự phòng = 10% x (1+2+3)

 

 

 

 

 

7.748.753

Tổng chi phí:

 

 

 

 

 

85.410.048

Làm tròn số:

 

 

 

 

 

85.410.000

Ghi chú:

- Mật độ trồng 1.667 cây/ha; loài cây trồng: Cây bản địa 556 cây/ha + cây phụ trợ 1.111 cây/ha.

- Cấp đất 3; cấp thực bì IV; cự ly đi làm 3.000 - 4.000 m.

- Nhân công: Áp dụng Quyết định số 38/2005/QĐ-BNN ngày 06/7/2005 của Bộ Nông nghiệp và PTNT.

- Giá cây giống: Áp dụng cây giống Trám trắng, Keo lá tràm tại các Quyết định số 2608/QĐ-UBND ngày 08/8/2018 Quyết định số 4271/QĐ-UBND ngày 07/12/2018 của UBND tỉnh Quảng Bình.

- Hệ số lương: Áp dụng Thông tư số 26/2015/TT-BLĐTBXH ngày 14/7/2015 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội thì hệ số lương trồng, chăm sóc, bảo vệ rừng vùng núi cao là 2,56.

- Lương cơ sở: Áp dụng Nghị định số 72/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ: 1.390.000 đồng.

- Hệ số điều chỉnh tăng thêm: Áp dụng Quyết định số 3307/QĐ-UBND ngày 24/10/2016 của UBND tỉnh Quảng Bình đối với địa bàn thuộc vùng IV (thị xã Ba Đồn, các huyện: Lệ Thủy, Quảng Ninh, Bố Trạch, Quảng Trạch Tuyên Hóa, Minh Hóa) là 0,4.

- Khảo sát thiết kế: Áp dụng Quyết định số 876/QĐ-UBND ngày 19/4/2011 của UBND tỉnh Quảng Bình.

- Chi phí chung, thu nhập chịu thuế tính trước, chi phí quản lý: Áp dụng theo Thông tư số 23/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn một số nội dung quản lý công trình lâm sinh

- Chi phí thẩm định: Áp dụng Thông tư số 210/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.

- Chi tiết đơn giá ngày công: (1.390.000 đ x 2,56 X (1,0 + 0,4))/26 ngày = 191.606 đồng/công

Từ khóa:
27/2019/QĐ-UBND Quyết định 27/2019/QĐ-UBND Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND Quyết định 27/2019/QĐ-UBND của Tỉnh Quảng Bình Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND của Tỉnh Quảng Bình Quyết định 27 2019 QĐ UBND của Tỉnh Quảng Bình
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 27/2019/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Quảng Bình
Ngày ban hành 27/09/2019
Người ký Lê Minh Ngân
Ngày hiệu lực 08/10/2019
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 27/2019/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Quảng Bình
Ngày ban hành 27/09/2019
Người ký Lê Minh Ngân
Ngày hiệu lực 08/10/2019
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan