Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Tài chính nhà nước › 25/2015/QĐ-UBND

Quyết định 25/2015/QĐ-UBND về danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn đối với tài sản cố định đặc thù, vô hình; danh mục và giá quy ước tài sản cố định đặc biệt trong cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và tổ chức sử dụng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý tỉnh Lào Cai

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 25/2015/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Lào Cai
Ngày ban hành 09/06/2015
Người ký Doãn Văn Hưởng
Ngày hiệu lực 19/06/2015
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 09/06/2015 Tình trạng: Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÀO CAI
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 25/2015/QĐ-UBND

Lào Cai, ngày 09 tháng 6 năm 2015

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH DANH MỤC, THỜI GIAN SỬ DỤNG, TỶ LỆ HAO MÒN ĐỐI VỚI TÀI SẢN CỐ ĐỊNH ĐẶC THÙ, TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÔ HÌNH; DANH MỤC VÀ GIÁ QUY ƯỚC TÀI SẢN CỐ ĐỊNH ĐẶC BIỆT TRONG CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP VÀ CÁC TỔ CHỨC CÓ SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH LÀO CAI

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03/12/2004;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước ngày 03/6/2008;

Căn cứ Nghị định số 52/2009/NĐ-CP ngày 03/6/2008 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 162/2014/TT-BTC ngày 06/11/2014 của Bộ Tài chính về quy định chế độ quản lý, tính hao mòn tài sản cố định trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 260/TTr-STC ngày 22/5/2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Quyết định này quy định danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn đối với tài sản cố định đặc thù, tài sản cố định vô hình; danh mục và giá quy ước tài sản cố định đặc biệt trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội – nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội – nghề nghiệp có sử dụng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lào Cai

2. Các nội dung khác về quản lý, tính hao mòn tài sản cố định được thực hiện theo quy định của Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước ngày 03/6/2008; Thông tư số 162/2014/TT-BTC ngày 06/11/2014 của Bộ Tài chính về quy định chế độ quản lý, tính hao mòn tài sản cố định trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước và các văn bản pháp luật khác có liên quan.

Điều 2. Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản cố định đặc thù có giá trị từ 05 triệu đồng đến dưới 10 triệu đồng

STT

Danh mục

Thời gian sử dụng (năm)

Tỷ lệ hao mòn
(%năm)

Loại 1

Lĩnh vực giáo dục – Đào tạo

 

- Thiết bị dạy học, thí nghiệm (các môn học)

10

10

Loại 2

Lĩnh vực Kho học – Công nghệ

 

- Máy đo phóng xạ; đo liều phóng xạ

8

12,5

Loại 3

Lĩnh vực Nông nghiệp & PTNT

 

- Thiết bị thí nghiệm phục vụ kiểm nghiệm giống (phục vụ thí nghiệm, nghiên cứu khoa học)

5

20

Loại 4

Lĩnh vực Văn hóa – Thể thao

 

- Tài sản chuyên ngành Thư viện

5

20

 

- Tài sản chuyên ngành Nghệ thuật biểu diễn

5

20

 

- Nhóm tài sản lĩnh vực vực chiếu phim

5

20

 

- Tài sản lĩnh vực thể thao

5

20

 

- Tài sản phục vụ quản lý nhà nước ngành văn hóa

5

20

Loại 5

Lĩnh vực y tế

 

- Tài sản, trang thiết bị phẫu thủ thuật

5

20

 

- Tài sản, trang thiết bị thí nghiệm, hỗ trợ

5

20

Loại 6

Tài sản cố định đặc thù khác

5

20

Điều 3. Danh mục, giá quy ước của tài sản cố định đặc biệt

STT

Danh mục

Giá quy ước
(triệu đồng)

Loại 1

Tài sản đặc biệt trong lĩnh vực Văn hóa vật thể

 

 

- Di tích, danh thắng cấp quốc gia

100

 

- Di tích, danh thắng cấp tỉnh

50

 

- Hiện vật trong bảo tàng, phục vụ trưng bày

5 - 10

Loại 2

Tài sản đặc biệt khác

5 - 10

Điều 4. Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản cố định vô hình

STT

Danh mục

Thời gian sử dụng (năm)

Tỷ lệ hao mòn
(% năm)

Loại 1

Quyền tác giả, tác phẩm

 

 

 

- Kịch bản các loại

4

25

 

- Tác phẩm (báo chí, âm nhạc, mỹ thuật, điện ảnh, văn học....)

4

25

Loại 2

Quyền đối với giống cây trồng

 

 

 

- Quyền đối với cây trồng (chứng nhận cây giống gốc, vườn cây đầu dòng)

Theo thời gian sử dụng ghi trên chứng nhận (tối thiểu là 04 năm)

Theo thời gian ghi trên chứng nhận (tối đa là 25%)

 

- Công nhận giống sản xuất (bản quyền tác giả)

Theo thời gian ghi trên chứng nhận (tối thiểu là 04 năm)

Theo thời gian ghi trên chứng nhận (tối đa là 25%)

Loại 3

Phần mềm ứng dụng

 

 

 

- Cơ sở dữ liệu

5

20

 

- Phần mềm kế toán

5

20

 

- Các loại phần mềm ứng dụng khác

5

20

Loại 4

Tài sản cố định vô hình khác

5

20

Điều 5. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị

1. Các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ quản lý chuyên ngành có trách nhiệm thường xuyên cập nhật và đề xuất với Sở Tài chính việc sửa đổi, bổ sung:

a) Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản cố định đặc thù theo mẫu tại Phụ lục số 3 ban hành kèm theo Thông tư số 162/2014/TT-BTC của Bộ Tài chính;

b) Danh mục và giá quy ước tài sản cố định đặc biệt theo mẫu tại Phụ lục số 4 ban hành kèm theo Thông tư số 162/2014/TT-BTC của Bộ Tài chính;

c) Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn của tài sản cố định vô hình theo mẫu tại Phụ lục số 2 ban hành kèm theo Thông tư số 162/2014/TT-BTC của Bộ Tài chính.

2. Sở Tài chính có trách nhiệm hướng dẫn, tổng hợp đề xuất của các cơ quan quy định tại khoản 1 Điều này báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh.

3. Các cơ quan, đơn vị sử dụng tài sản cố định căn cứ các nội dung quy định tại Quyết định này, thực hiện việc ghi số kế toán, hạch toán theo dõi và quản lý tài sản theo đúng quy định.

Điều 6. Thời gian áp dụng

Các nội dung quy định tại Quyết định này được áp dụng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015.

Điều 7. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 

 

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Doãn Văn Hưởng

 

 

Từ khóa:
25/2015/QĐ-UBND Quyết định 25/2015/QĐ-UBND Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND Quyết định 25/2015/QĐ-UBND của Tỉnh Lào Cai Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND của Tỉnh Lào Cai Quyết định 25 2015 QĐ UBND của Tỉnh Lào Cai
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 25/2015/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Lào Cai
Ngày ban hành 09/06/2015
Người ký Doãn Văn Hưởng
Ngày hiệu lực 19/06/2015
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 25/2015/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Lào Cai
Ngày ban hành 09/06/2015
Người ký Doãn Văn Hưởng
Ngày hiệu lực 19/06/2015
Tình trạng Hết hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan