Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Tài chính nhà nước ›23/2021/QĐ-UBND

Quyết định 23/2021/QĐ-UBND quy định về mức giá dịch vụ nghĩa trang, dịch vụ hỏa táng đối với các nhà tang lễ, nghĩa trang, cơ sở hỏa táng được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Đã sao chép thành công!
Số hiệu23/2021/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Bình Dương
Ngày ban hành20/12/2021
Người kýNguyễn Lộc Hà
Ngày hiệu lực 01/01/2022
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:20/12/2021Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH DƯƠNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 23/2021/QĐ-UBND

Bình Dương, ngày 20 tháng 12 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH MỨC GIÁ DỊCH VỤ NGHĨA TRANG, DỊCH VỤ HỎA TÁNG ĐỐI VỚI CÁC NHÀ TANG LỄ, NGHĨA TRANG, CƠ SỞ HỎA TÁNG ĐƯỢC ĐẦU TƯ BẰNG NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH DƯƠNG.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH DƯƠNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 23/2016/NĐ-CP ngày 05 tháng 4 năm 2016 của Chính phủ về Xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang và cơ sở hỏa táng;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17 tháng 02 năm 2014 của Bộ Tài chính quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ;

Căn cứ Thông tư số 14/2018/TT-BXD ngày 28 tháng 12 năm 2018 của Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp định giá dịch vụ nghĩa trang và dịch vụ hỏa táng.

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 4211/TTr-SXD ngày 15/12/2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Quy định mức giá dịch vụ nghĩa trang, dịch vụ hỏa táng đối với các nhà tang lễ, nghĩa trang, cơ sở hỏa táng được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách trên địa bàn tỉnh Bình Dương (gọi chung là giá dịch vụ nghĩa trang, hỏa táng):

1. Đối tượng trả tiền dịch vụ:

Người sử dụng dịch vụ nghĩa trang, dịch vụ hỏa táng (là người trực tiếp ký hợp đồng dịch vụ nghĩa trang, dịch vụ hỏa táng hoặc là người có quan hệ với người được táng đứng tên ký hợp đồng sử dụng dịch vụ nghĩa trang, dịch vụ hỏa táng) đối với các nhà tang lễ, nghĩa trang, cơ sở hỏa táng, được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương (gọi chung là người sử dụng dịch vụ).

2. Đối tượng thu tiền dịch vụ:

Đơn vị quản lý vận hành: doanh nghiệp, cơ sở cung ứng dịch vụ nghĩa trang, dịch vụ hỏa táng đối với các nhà tang lễ, nghĩa trang, cơ sở hỏa táng được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương (gọi chung là đơn vị cung ứng dịch vụ).

3. Giá dịch vụ nghĩa trang, dịch vụ hỏa táng quy định tại Quyết định này là cơ sở để ký kết hợp đồng, thanh toán, quyết toán hợp đồng dịch vụ nghĩa trang, dịch vụ hỏa táng; cơ sở để xác định dự toán kinh phí ngân sách đối với dịch vụ nghĩa trang, dịch vụ hỏa táng được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh để thực hiện đấu thầu hoặc đặt hàng theo quy định.

4. Giá dịch vụ nghĩa trang, dịch vụ hỏa táng:

a) Giá dịch vụ tổ chức tang lễ: (đính kèm phụ lục I).

b) Giá dịch vụ chôn cất và xây dựng mộ: (đính kèm phụ lục II).

c) Giá dịch vụ chăm sóc mộ phần: (đính kèm phụ lục III).

d) Giá dịch vụ hỏa táng: (đính kèm phụ lục IV).

Điều 2. Chế độ quản lý, sử dụng giá dịch vụ nghĩa trang, dịch vụ hỏa táng

1. Người sử dụng dịch vụ nghĩa trang, hỏa táng có trách nhiệm ký hợp đồng với mức giá do đơn vị cung cấp dịch vụ nghĩa trang, hỏa táng ban hành và thanh toán toàn bộ chi phí theo hợp đồng dịch vụ. Mức giá ký hợp đồng không lớn hơn mức giá quy định của Quyết định này.

2. Giá dịch vụ nghĩa trang đã bao gồm thuế giá trị gia tăng; giá dịch vụ hỏa táng bao gồm thuế giá trị gia tăng đầu vào, chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng đầu ra.

3. Khi tổ chức thu tiền dịch vụ theo hợp đồng ký với người sử dụng dịch vụ, đơn vị cung ứng dịch vụ phải sử dụng biên lai hoặc hóa đơn cung cấp cho người sử dụng dịch vụ theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính.

4. Quản lý và sử dụng nguồn thu theo quy định của pháp luật:

a) Trường hợp đơn vị cung ứng dịch vụ được tổ chức theo loại hình doanh nghiệp: số tiền thu từ hợp đồng dịch vụ nghĩa trang, dịch vụ hỏa táng được tính là doanh thu của doanh nghiệp. Các doanh nghiệp có trách nhiệm quản lý, sử dụng số tiền thu theo chế độ quy định và thực hiện nghĩa vụ thuế với nhà nước theo các quy định hiện hành.

b) Trường hợp đơn vị cung ứng dịch vụ là đơn vị sự nghiệp công lập: số tiền thu từ hợp đồng dịch vụ nghĩa trang, dịch vụ hỏa táng được để lại toàn bộ và bổ sung vào nguồn kinh phí hoạt động hằng năm của đơn vị sau khi thực hiện nghĩa vụ thuế với nhà nước theo các quy định hiện hành.

5. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh căn cứ mức giá dịch vụ nghĩa trang, dịch vụ hỏa táng; có trách nhiệm tổ chức, quản lý việc thu và niêm yết giá công khai đúng quy định, hướng dẫn, kiểm tra giám sát việc thực hiện theo Quyết định này.

6. Trong quá trình thực hiện, khi có sự thay đổi các yếu tố cấu thành giá dịch vụ nghĩa trang, dịch vụ hỏa táng, Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tiến hành lập phương án giá thay thế báo cáo Sở Tài chính thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2022.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Xây dựng;
- Cục KTVB QPPL - Bộ Tư pháp;
- TTTU, TTHĐND tỉnh;
- UBMTTQVN; Đoàn ĐBQH tỉnh;
- CT, các PCT tỉnh;
- CSDLQG về PL (Sở Tư pháp);
- Các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh;
- UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- TT Công báo; Website tỉnh;
- LĐVT,Km,TH;
- Lưu: VT./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Lộc Hà

 

PHỤ LỤC I

GIÁ DỊCH VỤ TỔ CHỨC TANG LỄ
(Kèm theo Quyết định số: 23/2021/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 của UBND tỉnh Bình Dương)

Mã hiệu

Dịch vụ tại nhà tang lễ

Đơn vị tính

Đơn giá

Ghi chú

DV1.1101

Sảnh tổ chức tang lễ ≤ 35 m2

đồng/ngày

500.000

Bao gồm trang thiết bị như quạt, bàn, ghế.

DV1.1102

Sảnh tổ chức tang lễ ≤ 50 m2

đồng/ngày

650.000

Bao gồm trang thiết bị như quạt, bàn, ghế.

DV1.1103

Sảnh tổ chức tang lễ ≤ 70 m2

đồng/ngày

850.000

Bao gồm trang thiết bị như quạt, bàn, ghế.

DV1.1104

Sảnh tổ chức tang lễ > 70 m2

đồng/ngày

1.000.000

Bao gồm trang thiết bị như quạt, bàn, ghế.

DV1.1105

Phòng dịch vụ nghỉ ngơi (máy lạnh)

đồng/ngày

350.000

Bao gồm 1 giường đôi 1,6 x 2 m, bàn, tủ.

DV1.1106

Phòng dịch vụ tiếp khách (máy lạnh)

đồng/ngày

850.000

Bao gồm trang thiết bị như quạt, bàn, ghế.

DV1.1107

Dịch vụ trang trí lễ tang theo nghi thức Phật giáo

đồng/lần

2.100.000

Bao gồm bàn thờ lễ, tượng Phật, phông màn, hoa.

DV1.1108

Dịch vụ trang trí lễ tang theo nghi thức Thiên Chúa giáo

đồng/lần

2.000.000

Bao gồm bàn thờ lễ, tượng Chúa, phông màn, hoa.

DV1.1109

Dịch vụ giữ xe máy khách viếng

đồng/lượt

5.000

Thu trên lượt khách viếng.

DV1.1110

Dịch vụ giữ xe máy khách viếng (trọn gói)

đồng/ngày

450.000

Trọn gói (đối với sảnh tổ chức tang lễ > 70 m2).

DV1.1111

Xe bus đưa tang 16 chỗ

đồng/lượt đi về

900.000

Trả khách tại nhà tang lễ (cự ly 2 chiều không quá: 80km).

DV1.1112

Xe bus đưa tang 30 chỗ

đồng/lượt đi về

1.700.000

Trả khách tại nhà tang lễ (cự ly 2 chiều không quá: 80km).

DV1.1113

Xe bus đưa tang 50 chỗ

đồng/lượt đi về

2.000.000

Trả khách tại nhà tang lễ (cự ly 2 chiều không quá: 80km).

 

PHỤ LỤC II

GIÁ DỊCH VỤ CHÔN CẤT VÀ XÂY DỰNG MỘ
(Kèm theo Quyết định số: 23/2021/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 của UBND tỉnh Bình Dương)

Stt

Dịch vụ mai táng

Đơn vị tính

Đơn giá

Ghi chú

I

Công tác đào, xây kim tĩnh

1

Công tác đào, xây gạch huyệt mộ thủ công, kích thước 2,2m x 0,9m x 1,5m

đồng/cái

5.071.000

Bao gồm đào huyệt (đất cấp 3), xây kim tĩnh dày 8 cm, mác vữa 75, trát vữa xi măng mác 75, dày 1cm, lấp cát hoàn thiện.

2

Công tác đào, xây huyệt mộ thủ công, kích thước 1,2m x 0,8m x 0,8m

đồng/cái

1.364.000

Bao gồm đào huyệt (đất cấp 3), xây kim tĩnh dày 8 cm, mác vữa 75, trát vữa xi măng mác 75, dày 1cm, lấp cát hoàn thiện.

3

Công tác đào bằng máy, xây tường gạch huyệt mộ thủ công, kích thước 2,2m x 0,9m x 1,5m

đồng/cái

3.061.000

Bao gồm đào huyệt bằng máy (đất cấp 3), xây kim tĩnh dày 8 cm, mác vữa 75, trát vữa xi măng mác 75, dày 1cm, lấp cát hoàn thiện.

4

Công tác đào bằng máy, xây huyệt mộ thủ công, kích thước 1,2m x 0,8m x 0,8m

đồng/cái

947.000

Bao gồm đào huyệt bằng máy (đất cấp 3), xây kim tĩnh dày 8 cm, mác vữa 75, trát vữa xi măng mác 75, dày 1cm, lấp cát hoàn thiện.

5

Công tác đào, đỗ bê tông huyệt mộ bằng máy, kết hợp thủ công, kích thước 2,2m x 0,9m x 1,5m

đồng/cái

3.767.000

Bao gồm đào huyệt bằng máy (đất cấp 3), đỗ bê tông kim tĩnh (Mác 250), dày 10 cm bằng thủ công, lấp cát hoàn thiện

6

Công tác đào, đỗ bê tông huyệt mộ bằng máy, kết hợp thủ công, kích thước 1,2m x 0,8m x 0,8m

đồng/cái

1.190.000

Bao gồm đào huyệt bằng máy (đất cấp 3), đỗ bê tông kim tĩnh (Mác 250), dày 10 cm bằng thủ công, lấp cát hoàn thiện.

II.

Công tác xây huyệt mộ

1

Xây mộ cát táng- kích thước 1,5m x 1m x 1,5m, quét vôi.

đồng/cái

1.890.000

Bao gồm xây mộ bằng gạch 8x8x18 (mác 75), trác vữa và hoàn thiện quét vôi theo đúng kích thước.

2

Xây mộ cát táng- kích thước 1,5m x 1m x 1,5m, ốp gạch men.

đồng/cái

7.374.000

Bao gồm xây mộ bằng gạch 8x8x18 (mác 75), trác vữa và hoàn thiện ốp gạch men theo đúng kích thước.

3

Xây mộ cát táng- kích thước 1,5m x 1m x 1,5m, ốp đá hoa cương.

đồng/cái

13.667.000

Bao gồm xây mộ bằng gạch 8x8x18 (mác 75), trác vữa và hoàn thiện ốp đá hoa cương theo đúng kích thước. Mộ ốp đá hoa cương theo đúng kích thước.

4

Xây mộ hung táng- kích thước 2,7m x 1,2m x 0,8m, quét vôi.

đồng/cái

1.991.000

Bao gồm xây mộ bằng gạch 8x8x18 (mác 75), trác vữa và hoàn thiện quét vôi theo đúng kích thước.

5

Xây mộ hung táng- kích thước 2,7m x 1,2m x 0,8m, ốp gạch men.

đồng/cái

7.593.000

Bao gồm xây mộ bằng gạch 8x8x18 (mác 75), trác vữa và hoàn thiện ốp gạch men theo đúng kích thước.

6

Xây mộ chôn cất 1 lần- kích thước 2,7m x 1,6m x 2m, quét vôi.

đồng/cái

4.519.000

Bao gồm xây mộ bằng gạch 8x8x18 (mác 75), trác vữa và hoàn thiện quét vôi theo đúng kích thước.

7

Xây mộ chôn cất 1 lần- kích thước 2,7m x 1,6m x 2m, ốp gạch men.

đồng/cái

17.554.000

Bao gồm xây mộ bằng gạch 8x8x18 (mác 75), trác vữa và hoàn thiện ốp gạch men theo đúng kích thước.

8

Xây mộ chôn cất 1 lần- kích thước 2,7m x 1,6m x 2m, ốp đá hoa cương.

đồng/cái

32.191.000

Bao gồm xây mộ bằng gạch 8x8x18 (mác 75), trác vữa và hoàn thiện ốp đá hoa cương theo đúng kích thước.

 

PHỤ LỤC III

GIÁ DỊCH VỤ CHĂM SÓC MỘ PHẦN
(Kèm theo Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 của UBND tỉnh Bình Dương)

Đơn vị tính: đồng

Stt

Loại công tác

Đơn vị

Giá dịch vụ

 

Chăm sóc mộ phần - kích thước:

1

Mộ cát táng: 1,5m x 1m x 1,5m

Mộ phần/lần/năm

21.000

2

Mộ hung táng: 2,7m x 1,2m x 0,8m

Mộ phần/lần/năm

23.000

3

Mộ chôn cất 1 lần: 2,7m x 1,6m x 2m

Mộ phần/lần/năm

41.000

Ghi chú: Giá dịch vụ chăm sóc mộ phần bao gồm các công việc

- Nhổ sạch cỏ dại trong khu mộ, gom đổ đúng nơi quy định;

- Quét rác, các tạp chất trên cỏ và đường đi tại khu vực mộ;

- Cọ rửa, lau chùi phần mộ được ốp gạch, đá;

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.

 

PHỤ LỤC IV

GIÁ DỊCH VỤ HỎA TÁNG
(Kèm theo Quyết định số: 23/2021/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 của UBND tỉnh Bình Dương)

Stt

Loại công tác

Đơn vị

Giá dịch vụ

 

Hỏa táng thi hài - kích thước áo quan:

1

- Áo quan cỡ nhỏ - quách

đồng/cái

1.919.000

2

- Áo quan có chiều cao <0,65m

đồng/cái

2.265.000

3

- Áo quan có chiều cao từ 0,65m đến <0,8m

đồng/cái

3.139.000

4

- Áo quan có chiều cao từ 0,8m đến <1m

đồng/cái

3.320.000

5

- Áo quan có chiều cao từ 1m đến <1,2m

đồng/cái

3.532.000

6

- Áo quan có chiều cao trên 1,2m

đồng/cái

3.892.000

Ghi chú: Giá dịch vụ hỏa táng thi hài bao gồm các công việc

- Đón quan tài, di chuyển quan tài vào khu vực nâng hạ quan tài tự động để làm lễ, sau đó đưa xuống khu vực lò;

- Di chuyển quan tài vào lò đốt qua hệ thống xe đẩy và bàn nâng;

- Thiết lập thông số, vận hành lò đốt, theo dõi quá trình đốt;

- Lấy tro cốt sau khi đốt xong;

- Xử lý tro thiêu sau khi đốt xong, nhân viên gắp tro cốt cho vào hũ.

Giá trên chưa bao gồm các chi phí: trang trí, thuê sảnh tổ chức tang lễ; hũ đựng tro cốt và các chi phí phát sinh khác được thỏa thuận giữa các bên.

Từ khóa:
23/2021/QĐ-UBNDQuyết định 23/2021/QĐ-UBNDQuyết định số 23/2021/QĐ-UBNDQuyết định 23/2021/QĐ-UBND của Tỉnh Bình DươngQuyết định số 23/2021/QĐ-UBND của Tỉnh Bình DươngQuyết định 23 2021 QĐ UBND của Tỉnh Bình Dương
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu23/2021/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Bình Dương
                            Ngày ban hành20/12/2021
                            Người kýNguyễn Lộc Hà
                            Ngày hiệu lực 01/01/2022
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu23/2021/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Bình Dương
                                                  Ngày ban hành20/12/2021
                                                  Người kýNguyễn Lộc Hà
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/2022
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Quy định mức giá dịch vụ nghĩa trang, dịch vụ hỏa táng đối với các nhà tang lễ, nghĩa trang, cơ sở hỏa táng được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách trên địa bàn tỉnh Bình Dương (gọi chung là giá dịch vụ nghĩa trang, hỏa táng):
                                                  • Điều 2. Chế độ quản lý, sử dụng giá dịch vụ nghĩa trang, dịch vụ hỏa táng
                                                  • Điều 3. Hiệu lực thi hành
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan