Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Tài chính nhà nước ›2172/QĐ-UBND

Quyết định 2172/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch thu, chi tiền dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh năm 2018

Đã sao chép thành công!
Số hiệu2172/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Hà Tĩnh
Ngày ban hành19/07/2018
Người kýĐặng Ngọc Sơn
Ngày hiệu lực 19/07/2018
Tình trạng Đã hủy
Ngày ban hành:19/07/2018Tình trạng:Đã hủy

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2172/QĐ-UBND

Hà Tĩnh, ngày 19 tháng 7 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH THU, CHI TIỀN DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH NĂM 2018

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ TĨNH

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Bảo vệ và phát triển rừng ngày 03/12/2004;

Căn cứ Nghị định số 99/2010/NĐ-CP ngày 24/9/2010 của Chính phủ về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng; Nghị định 147/2016/NĐ-CP ngày 02/11/2016 của Chính Phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 99/2010/NĐ-CP ngày 24/9/2010 của Chính Phủ về chính sách chi trả DVMTR; Nghị định số 05/2008/NĐ-CP ngày 14/01/2008 của Chính phủ về Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng;

Căn cứ Thông tư số 22/2017/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2017 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc hướng dẫn một số nội dung thực hiện chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng; Thông tư số 04/2018/TT-BTC ngày 17/01/2018 của Bộ Tài chính về việc Hướng dẫn quản lý và sử dụng tiền dịch vụ môi trường rừng;

Xét đề nghị của Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh tại Tờ trình số 19/TTr-QBVPTR ngày 09/07/2018 (Kèm Biên bản họp thẩm định kế hoạch chi trả DVMTR năm 2018 do Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì ngày 30/5/2018 và Biên bản thống nhất Kế hoạch thu, chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng năm 2018 của Hội đồng quản lý Quỹ ngày 02/7/2018).

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch thu, chi tiền dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh năm 2018 như sau:

1. Kế hoạch thu tiền dịch vụ môi trường năm 2018: 6.760.958.250 đồng. Trong đó:

- Nguồn vượt thu 2017: 566.155.000 đồng.

- Kế hoạch thu năm 2018: 6.194.803.250 đồng

2. Kế hoạch chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng năm 2018:

a. Chi quản lý Quỹ (10%): 676.095.825 đồng

b. Trích quỹ dự phòng (5%): 338.047.913 đồng

c. Chi trả cho các chủ rừng thuộc lưu vực cung ứng dịch vụ môi trường rừng; các chủ rừng vùng giáp ranh lưu vực có nguồn thu lớn và đối tượng khác:

- Ban QLR phòng hộ Sông Ngàn Phố: 2.041.140.000 đồng;

- Ban QLR phòng hộ Sông Ngàn Sâu: 173.585.000 đồng;

- Công ty TNHH MTV LN và DV Chúc A: 428.011.000 đồng;

- Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn: 140.452.938 đồng;

- Ban Quản lý khu bảo tồn thiên nhiên Kẻ Gỗ (Chi trồng cây xung quanh hồ Kẻ Gỗ và Đền thờ Cố Tổng Bí thư Lê Duẩn): 300.000.000 đồng;

- Chi trồng cây xanh, cây bóng mát, cây cảnh quan môi trường, cây phân tán cho các xã nông thôn mới và khu đô thị trên địa bàn tỉnh (do Chi cục kiểm lâm thực hiện): 1.320.771.812 đồng;

- Chi trồng cây xanh, cây bóng mát, cây cảnh quan môi trường, cây phân tán trên địa bàn huyện Kỳ Anh, thị xã Kỳ Anh và khu công nghiệp (do Chi cục Kiểm lâm thực hiện): 1.020.767.763 đồng

- Chi thực hiện rà soát lưu vực, xác định diện tích bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng (do Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng chủ trì): 600.000.000 đồng. (Chi tiết có các Phụ lục kèm theo)

Điều 2. Căn cứ kế hoạch thu, chi tiền dịch vụ môi trường rừng được duyệt, giao các đơn vị sau đây có trách nhiệm:

- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn theo thẩm quyền hướng dẫn các đơn vị chủ rừng lập Kế hoạch chi tiết sử dụng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng năm 2018, thẩm định và phê duyệt để triển khai thực hiện; Làm đầu mối tổ chức việc nghiệm thu, đánh giá số lượng, chất lượng rừng cho các đơn vị chủ rừng là tổ chức làm cơ sở để thanh, quyết toán tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng theo quy định.

- Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh triển khai thực hiện các nhiệm vụ thu, chi được giao; Hướng dẫn các đơn vị chủ rừng, địa phương liên quan về hồ sơ, thủ tục chi trả; Tổ chức kiểm tra kết quả bảo vệ cung ứng dịch vụ môi trường của các chủ rừng và Thực hiện việc thanh, quyết toán tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng theo đúng quy định.

- Hạt Kiểm lâm Hương Khê hướng dẫn các chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn trên địa bàn các xã Hương Vĩnh, Hương Liên, Hương Lâm thực hiện công tác bảo vệ, phát triển rừng trong lưu vực theo đúng quy định.

- Đối với các đơn vị chủ rừng (chủ đầu tư) có hạng mục xây dựng cơ bản từ nguồn chi trả dịch vụ môi trường rừng, giao chủ dầu hoàn thiện các thủ tục, hồ sơ liên quan theo trình cơ quan có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt để tổ chức thực hiện theo quy định; nếu vượt thẩm quyền, báo cáo UBND tỉnh xem xét quyết định.

- Các sở, ban, ngành, đơn vị có liên quan theo chức năng, nhiệm vụ được giao, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh thực hiện thu, chi tiền dịch vụ môi trường rừng theo đúng quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giám đốc Quỹ Đầu tư phát triển; Giám đốc Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh; Hạt trưởng Hạt Kiểm Lâm Hương Khê; Các đơn vị có tên tại các Phụ lục kèm theo và Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nông nghiệp & PTNT (để B/c);
- Quỹ Bảo vệ & PTR Việt Nam;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh (để B/c);
- Kho bạc Nhà nước tỉnh;
- Phó VP UBND tỉnh (phụ trách);
- Trung tâm CB-TH tỉnh;
- Lưu: VT, NL3.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đặng Ngọc Sơn

 

PHỤ LỤC 01

KẾ HOẠCH THU, CHI TIỀN DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG NĂM 2018
(Kèm theo Quyết định số: 2172/QĐ-UBND ngày 19/7/2018 của UBND tỉnh)

I. CĂN CỨ LẬP KẾ HOẠCH THU, CHI

- Căn cứ Nghị định: 99/2010/NĐ-CP ngày 24/9/2010 của Chính Phủ về chính sách chi trả DVMTR, Nghị định 147/2016/NĐ-CP ngày 02/11/2016 của Chính Phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 99/2010/NĐ-CP;

- Căn cứ Thông tư 22/2017/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2017 của Bộ NNPTNT về việc Hướng dẫn một số nội dung thực hiện chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng;

- Căn cứ Thông tư 04/2018/TT-BTC ngày 17/01/2018 của Bộ Tài chính về việc Hướng dẫn quản lý và sử dụng tiền dịch vụ môi trường rừng;

- Căn cứ Công văn số 10292/BNN-TCLN ngày 12/12/2017 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc điều chỉnh giá điện của các đơn vị sản xuất thủy điện theo đơn giá là 36 đồng/kWh điện thương phẩm;

- Căn cứ Tờ đăng ký kế hoạch nộp tiền dịch vụ môi trường rừng của các đơn vị.

II. TỔNG HỢP KẾ HOẠCH THU CHI

STT

Nội Dung

Số tiền (đồng)

[1]

[2]

[3]

I

Kế hoạch thu

6.760.958.250

1

Thu điều phối từ Quỹ BV&PTR Việt Nam

419.404.000

2

Thu nội tỉnh

6.341.554.250

3

Thu lãi tiền gửi

 

II

Kế hoạch chi

6.760.958.250

1

Chi quản lý (10%)

676.095.825

2

Trích dự phòng (5%)

338.047.913

3

Chi trả cho bên cung ứng DVMTR (85%)

5.746.814.513

 

PHỤ LỤC 02

III. Chi tiết kế hoạch thu

TT

Bên sử dụng DVMTR

Đơn vị

Số vượt thu năm 2017

Kế hoạch thu tiền DVMTR năm 2018

Tổng cộng

Ghi chú

Sản lượng/ doanh thu

Mức chi trả

Thành tiền

[1]

[2]

[3]

[4]

[5]

[6]

[7]=[6]*[5]

[8]=[7]+[4]

[9]

1

Cơ sở sản xuất thủy điện

kwh

 

 

 

 

 

 

a

Công ty Cổ phần Thủy điện Hương Sơn

 

526.109.000

100.000.000

36

3.600.000.000

4.126.109.000

 

b

Công ty cổ phần Thủy điện Kẻ Gỗ

 

24.613.000

8.000.000

36

288.000.000

312.613.000

 

c

Công ty CP Thủy điện Hồ Bốn

 

19.408.000

11.111.000

36

399.996.000

419.404.000

 

2

Cơ sở sản xuất và cung cấp nước sạch

m3

 

 

 

 

 

 

a

Công ty TNHH MTV Cấp nước và Xây dựng Hà Tĩnh

 

-665.000

13.402.000

52

696.904.000

696.239.000

 

3

Cơ sở kinh doanh dịch vụ du lịch

đồng

 

 

 

 

 

 

a

Công ty TNHH MTV Thủy lợi Bắc Hà Tĩnh

 

-3.310.000

900.000.000

1%

9.000.000

5.690.000

 

4

Cơ sở sản xuất công nghiệp

m3

 

 

 

 

 

 

a

Công ty Gang thép Hưng nghiệp Formosa

 

 

23.985.449

50

1.199.272.450

1.199.272.450

 

b

Tổng công ty khoáng sản và Thương mại Hà Tĩnh

 

 

32.616

50

1.630.800

1.630.800

 

 

Tổng cộng

 

566.155.000

 

 

6.194.803.250

6.760.958.250

 

 

PHỤ LỤC 03

IV. Kế hoạch chi tiền cho bên cung ứng DVMTR

TT

Bên cung ứng DVMTR

Diện tích cung ứng DVMTR (ha)

Diện tích quy đổi theo hệ số K (ha)

Đơn giá chi trả

Tổng cộng

Ghi chú

[1]

[2]

[3]

[4]

[5]

[6]

[7]

I

Chủ rừng là tổ chức

23.108

20.152

671.832

6.024.728.513

 

1

Ban QLRPH sông Ngàn Phố

3.402

3.402

600.000

2.041.140.000

 

2

Ban QLRPH sông Ngàn Sâu

5.686

4.833

35.916

173.585.000

 

3

Công ty TNHH MTV LN&DV Chúc A

14.020

11.917

35.916

428.011.000

 

II

Chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn

2.680

2.144

 

 

 

1

Xã Hương Lâm - H.Khê

984

787

65.510

51.569.288

 

2

Xã Hương Vĩnh - H.Khê

532

426

65.510

27.880.956

 

3

Xã Hương Liên - H.Khê

1.164

931

65.510

61.002.694

 

III

Các đối tượng khác

 

 

 

 

 

1

Ban quản lý khu bảo tồn thiên nhiên Kẻ Gỗ (Trồng cây khu vực xung quanh hồ Kẻ Gỗ)

 

 

 

300.000.000

 

2

Chi thực hiện rà soát lưu vực, xác định diện tích bên cung ứng DVMTR (do Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng chủ trì)

 

 

 

600.000.000

 

3

Chi trồng cây xanh, cây bóng mát, cây cảnh quan môi trường, cây phân tán cho các xã NTM và khu đô thị trên địa bàn tỉnh (do Chi cục kiểm lâm thực hiện)

 

 

 

1.320.771.812

 

4

Chi trồng cây xanh, cây bóng mát, cây cảnh quan môi trường, cây phân tán trên địa bàn huyện Kỳ Anh, thị xã Kỳ Anh và khu công nghiệp (do Chi cục Kiểm lâm thực hiện)

 

 

 

1.020.767.763

 

 

PHỤ LỤC 04

V.Dự toán chi phí quản lý Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh

Đơn vị tính: đồng

STT

Nội dung chi

Dự kiến kinh phí

Chi chú

 

Tổng cộng

676.095.825

 

1

Chi phụ cấp cho HĐQL, Ban Kiểm soát Quỹ, Ban Điều hành Quỹ, Tổ giúp việc HĐQL Quỹ

130.000.000

 

2

Chi phí quản lý ủy thác cho Quỹ Quỹ ĐTPT

202.828.748

Theo quy định tại Điều 18 Quyết định 48/2013/QĐ-UBND ngày 8/8/2013 của UBND tỉnh.

3

Kinh phí tổ chức Kiểm tra, giám sát, quản lý đối với các chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân (Hạt Kiểm lâm Hương Khê)

15.000.000

 

4

Kinh phí kiểm tra, giám sát; tập huấn; công tác phí, hội nghị; thanh tra; kiểm toán; tuyên truyền, quảng bá của Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng

328.267.078

 

 

Từ khóa:
2172/QĐ-UBNDQuyết định 2172/QĐ-UBNDQuyết định số 2172/QĐ-UBNDQuyết định 2172/QĐ-UBND của Tỉnh Hà TĩnhQuyết định số 2172/QĐ-UBND của Tỉnh Hà TĩnhQuyết định 2172 QĐ UBND của Tỉnh Hà Tĩnh
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu2172/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Hà Tĩnh
                            Ngày ban hành19/07/2018
                            Người kýĐặng Ngọc Sơn
                            Ngày hiệu lực 19/07/2018
                            Tình trạng Đã hủy

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu2172/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Hà Tĩnh
                                                  Ngày ban hành19/07/2018
                                                  Người kýĐặng Ngọc Sơn
                                                  Ngày hiệu lực 19/07/2018
                                                  Tình trạng Đã hủy
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan