Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Tài chính nhà nước ›19/QĐ-UBND

Quyết định 19/QĐ-UBND năm 2018 về công bố công khai quyết toán ngân sách địa phương năm 2016 do tỉnh Điện Biên ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu19/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Điện Biên
Ngày ban hành08/01/2018
Người kýLê Thành Đô
Ngày hiệu lực 08/01/2018
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:08/01/2018Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 19/QĐ-UBND

Điện Biên, ngày 08 tháng 01 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

V/V CÔNG BỐ CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2016

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 343/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách nhà nước đối với các cấp ngân sách;

Căn cứ Nghị quyết số 76/NQ-HĐND ngày 9/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XIV, kỳ họp thứ 7 về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2016;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 2072/TTr-STC ngày 31/12/2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách địa phương năm 2016(như biểu chi tiết kèm theo).

Điều 2.Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3.Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, cơ quan Đảng, đoàn thể thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài chính (b/c);
- TT Tỉnh ủy (b/c);
-
TTHĐND -UBND tỉnh;
- Các S
ở; Ban, Ngành, Đoàn thể tỉnh;
- UBND các huyện, thị xã, TP;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT
, KT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Thành Đô

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN

Mẫu số 10/CKNG-NSĐP

 

CÂN ĐỐI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2016

(Kèm theo Quyết định số 19/QĐ-UBND ngày 08/01/2018 của UBND tỉnh Điện Biên)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

NỘI DUNG

Quyết toán năm 2016

A

Tổng thu NSNN trên địa bàn

1.019.668,15

1

Thu nội địa (không kể dầu thô)

992.839,46

2

Thu từ xuất nhập khẩu

26.828,70

3

Thu viện trợ không hoàn lại

 

B

Thu ngân sách địa phương

8,790.701,05

1

Thu ngân sách địa phương hướng theo phân cấp

929.143,73

 

- Các khoản thuNSĐP hưởng 100%

427.927,40

 

- Các khoản thu phân chia NSĐP hưởng theo tỷ lệ %

501.216,33

2

Bổ sung từ ngân sách Trung ương

6.115.809,64

 

- Bổ sung cân đối

3.822.240,00

 

- Bổ sung có mục tiêu

2.293.569,64

3

Thu kết dư

47.620,19

4

Thu chuyển nguồn

1.632.761,00

5

Thu viện trợ không hoàn lại

12.820,16

6

Thu ngân sách cấp dưới nộp lên

2.312,49

7

Vay huy động đầu tư theo K3Đ8 Luật NSNN

 

8

Các khoản thu để lại đơn vị quản lý qua ngân sách

50.233,83

C

Chi ngân sách địa phương

8.787.001,17

1

Chi đầu tư phát triển

1.519.039,18

2

Chi thường xuyên

5.605.549,43

3

Chi trả nợ gốc, lãi huy động ĐT theo K3-Đ8 luật NSNN

111.079,39

5

Chi bổ sung quỹ dự trữ TC

1.000,00

6

Chi nộp lên ngân sách cấp trên

3.265,49

7

Chi chuyển nguồn sang năm sau

1.491.470,72

8

Chi từ nguồn thu để lại quản lý qua ngân sách

55.596,96

 

 

 

 

Mẫu số 11/CKNG-NSĐP

CÂN ĐỐI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH CỦA HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ THUỘC TỈNH NĂM 2016

(Kèm theo Quyết định số 19/QĐ-UBND ngày 08/01/2018 của UBND tỉnh Điện Biên)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

NỘI DUNG

QUYẾT TOÁN

A

Ngân sách cấp tỉnh

 

I

Nguồn thu ngân sách cấp tỉnh

7.957.573,12

1

Thu ngân sách cấp tỉnh hưởng theo phân cấp

524.462,09

 

- Các khoản thu ngân sách tỉnh hưởng 100%

239.291,71

 

- Các khoản thu phân chia ngân sách tỉnh hưởng theo tỷ lệ %

285.170,38

2

Bổ sung từ ngân sách Trung ương

6.115.809,64

 

- Bổ sung cân đối

3.822.240,00

 

- Bổ sung có mục tiêu

2.293.569,64

3

Thu chuyển nguồn

1.271.063,79

4

Thu kết dư

10,17

5

Vay huy động đầu tư theo K3 - Đ8 Luật NSNN

 

6

Thu ngân sách cấp dưới nộp lên

1.338,90

7

Thu viện trợ

12.293,96

8

Các nguồn thu đơn vị để lại quản lý chi qua ngân sách

32.594,57

II

Chi ngân sách cấp tỉnh

7.957.550,57

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh theo phân cấp (không kể bổ sung cho ngân sách cấp dưới)

2,826.945,48

2

Bổ sung cho ngân sách huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

3.913.447,96

 

- Bổ sung cân đối

2.985.448.00

 

- Bổ sung có mục tiêu

927.999,96

3

Chi trả nợ gốc và lãi vay đầu tư CSHT

111.079,39

4

Chi chuyển nguồn

1.070.905,75

5

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000,00

6

Chi nộp trả ngân sách cấp trên

933,00

7

Chi bằng nguồn thu để lại đơn vị chi quản lý qua NS

33.238,98

B

Ngân sách huyện, thị xã, thành phố

 

I

Thu ngân sách cấp huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

4.746.575,69

1

Thu ngân sách hưởng theo phân cấp

404.681,64

 

- Các khoản thu ngân sách huyện hưởng 100%

188.635,69

 

- Các khoản thu phân chia ngân sách huyện hưởng theo tỷ lệ %

216.045,95

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh

3.913.447,96

 

- Bổ sung cân đối

2.985.448,00

 

- Bổ sung có mục tiêu

927.999,96

3

Thu chuyển nguồn

361.697,21

4

Thu kết dư

47.610,02

5

Thu viện trợ

526,00

6

Thu ngân sách cấp dưới nộp lên

973,59

7

Các khoản thu để lại đơn vị quản lý chi qua NS

17.639.27

II

Chi ngân sách cấp huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

4.742.898,56

 

Mẫu số 12/CKNG-NSĐP

QUYẾT TOÁN, THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2016

(Kèm theo Quyết định số 19/QĐ-UBND ngày 08/01/2018 của UBND tỉnh Điện Biên)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Chỉ tiêu

Quyết toán

 

TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN

1.032.488,31

A

Thu các khoản cân đối ngân sách nhà nước

982.254,48

I

Thu từ hoạt động sản xuất kinh doanh trong nước

942.605,62

1

Thu từ kinh tế quốc doanh

221.197,31

 

- Thuế GTGT

74.290,46

 

- Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng SX trong nước

 

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

6.874,81

 

- Thuế tài nguyên

139.738,86

 

- Thuế môn bài

220,50

 

- Thu khác

672,68

2

Thu từDN ĐT nước ngoài

98,30

 

- Thuế GTGT hàng SX-KD trong nước

98,30

3

Thu từ khu vực ngoài quốc doanh

304.264,69

 

- Thuế GTGT hàng SX-KD trong nước

255.316,00

 

- Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng SX trong nước

162,62

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

12.792,92

 

- Thuế tài nguyên

26.972,92

 

- Thuế môn bài

2.752,93

 

- Thu khác

6.267,30

4

Thuế sử dụng đất nông nghiệp và phi nông nghiệp

1.668,33

5

Thuế thu nhập cá nhân

34.368,23

6

Lệ phí trước bạ

72.028,11

7

Thuế bảo vệ môi trường

115.510,32

8

Thu phí, lệ phí

28.323,55

9

Các khoản thu về nhà đất

117.540,07

 

- Thuế nhà, đất

7,03

 

- Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước

31.709,82

 

- Thu tiền sử dụng đất

85.076,49

 

+ Thu cấp quyền sử dụng đất

39.696,32

 

+ Thu đấu giá đất

45.380,17

 

- Thu tiền bán nhà và thuê nhà ở thuộc sở hữu NN

746,73

10

Thu hoa lợi công sản, đất công ích tại xã

4.461,58

 

- Thu từ quỹ đất công ích và đất công (xã)

 

 

Tr.đó: Thu đền bù thiệt hại khi NN thu hồi đất

 

11

Thu cấp quyền khai thác khoáng sản

8.672,32

12

Thu khác ngân sách

34.472,80

 

Thu phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an toàn giao thông

1.803,67

 

Trong đó: Ngân sách trung ương hưởng

4.208,50

 

Thu khác còn lại

24.321,84

 

Trong đó: - Ngân sách trung ương hưởng

4.138,73

 

- Các khoản thu khác (cân đối ngân sách)

3,189,97

II

Thuế xuất khẩu, nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng hàng NK do hải quan thu

26.828,70

1

Thuế XK, NK

1.071,15

2

Thuế GTGT hàng nhập khẩu

25.757,54

III

Thu viện trợ

12.820,16

B

Các khoản thu để lại chi quản lý qua ngân sách NN

50.233,83

1

Học phí

19.451,62

2

Thu xổ số kiến thiết

20.353,11

 

Thuế GTGT

 

 

ThuếTNDN

 

 

Thuế TTĐB

 

3

Các khoản huy động đóng góp XDCSHT

738,98

4

Các khoản huy động đóng góp khác

9.690,13

 

TỔNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

8.790.701,05

A

Các khoản thu cân đối ngân sách địa phương

8.740.467,21

1

Các khoản thu NSĐP hưởng 100% phân chia

427.927,40

2

Các khoản thu phân chia NSĐP hưởng theo tỷ lệ %

501.216,33

3

Bổ sung từ ngân sách trung ương

6.115.809,64

3

Thu kết dư

47.620,19

4

Thu chuyển nguồn

1.632.761,00

5

Thu viện trợ không hoàn lại

12.820,16

6

Thu ngân sách cấp dưới nộp lên

2.312,49

7

Vay huy động đầu tư theoK3Đ8 Luật NSNN

 

B

Các khoản thu để lại chi quản lý qua ngân sách nhà nước

50.233,83

 

Mẫu số 13/CKNG-NSĐP

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2016

(Kèm theo Quyết định số 19/QĐ-UBND ngày 08/01/2018 của UBND tỉnh Điện Biên)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Chỉ tiêu

Quyết toán

 

TỔNG CHI

8.787.001,17

A

Tổng chi cân đối ngân sách địa phương

8.731.404,21

I

Chi đầu tư phát triển

1.519.039,18

 

Trong đó

 

1

Chi Giáo dục - Đào tạo và dạy nghề

140.560,45

2

Chi khoa học và công nghệ

8.985,69

II

Chi thường xuyên

5.605.549,43

 

Trong đó

 

1

Chi Giáo dục - Đào tạo và dạy nghề

2.571.584,50

2

Chi khoa học và công nghệ

12.128,83

III

Chi trả nợ gốc và lãi vay huy động ĐT theo K3 Đ8 luậtNSNN

111.079,39

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000,00

V

Chi chuyển nguồn sang năm sau

1.491.470,72

VI

Chi nộp ngân sách cấp trên

3.265,49

B

Chi từ nguồn thu để lại quản lý qua ngân sách

55.596,96

 

 

 

 

Mẫu số 14/CKNG-NSĐP

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2016

(Kèm theo Quyết định số 19/QĐ-UBND ngày 08/01/2018 của UBND tỉnh Điện Biên)

Đơn vị tính: Triệu đồng

SốTT

Chỉ tiêu

Quyết toán

 

TỔNG CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

7.957.550,56

I

Chi đầu tư phát triển

1.048.120,96

1

Chi XDCB tập trung

1.046.120,96

2

Chi đầu tư và hỗ trợ- DN theo chế độ

2.000,00

II

Chi thường xuyên

1.778.824,52

1

Chi an ninh

11.861,63

2

Chi quốc phòng

43.862,12

3

Chi sự nghiệp Giáo dục-Đào tạo và dạy nghề

456.611,79

4

Sự nghiệp y tế

602,998,68

5

Sự nghiệp khoa học công nghệ

12.128,83

6

Sự nghiệp văn hóa thông tin

37.389,27

7

Sự nghiệp phát thanh-truyền hình

21.038,50

8

Sự nghiệp thể thao

7.281,10

9

Chi đảm bảo xã hội

41.422,92

10

Chi sự nghiệp kinh tế

190.143,74

11

Chi sự nghiệp môi trường

10.482,94

12

Chi trợ giá các mặt hàng chính sách

8,851,00

13

Chi quản lý hành chính

331.460,34

14

Chi khác ngân sách

3.291,68

III

Chi trả nợ gốc, lãi huy động ĐT theo Khoản 3 Điều 8

111,079,39

IV

Thu bổ sung quỹ dự trữ TC

1,000,00

VI

Chi chuyển nguồn

1.070.905,75

VII

Chi nộp trả ngân sách cấp trên

933,00

VIII

Chi từ nguồn thu để lại Ql qua ngân sách

33.238,98

IX

Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

3.913.447,96

 

 

 

 

 

Từ khóa:
19/QĐ-UBNDQuyết định 19/QĐ-UBNDQuyết định số 19/QĐ-UBNDQuyết định 19/QĐ-UBND của Tỉnh Điện BiênQuyết định số 19/QĐ-UBND của Tỉnh Điện BiênQuyết định 19 QĐ UBND của Tỉnh Điện Biên
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu19/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Điện Biên
                            Ngày ban hành08/01/2018
                            Người kýLê Thành Đô
                            Ngày hiệu lực 08/01/2018
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu19/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Điện Biên
                                                  Ngày ban hành08/01/2018
                                                  Người kýLê Thành Đô
                                                  Ngày hiệu lực 08/01/2018
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan