Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Tài chính nhà nước › 1915/QĐ-UBND

Quyết định 1915/QĐ-UBND năm 2017 quy định về tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị trang bị tại các phòng phục vụ hoạt động chung của cơ quan nhà nước, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi tỉnh Phú Yên quản lý

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 1915/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Phú Yên
Ngày ban hành 29/09/2017
Người ký Nguyễn Chí Hiến
Ngày hiệu lực 29/09/2017
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 29/09/2017 Tình trạng: Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ YÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1915/QĐ-UBND

Phú Yên, ngày 29 tháng 09 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

V/V QUY ĐỊNH TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC MÁY MÓC, THIẾT BỊ TRANG BỊ TẠI CÁC PHÒNG PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG CHUNG CỦA CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP THUỘC PHẠM VI TỈNH QUẢN LÝ.

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước năm 2008;

Căn cứ Nghị định số 52/2009/NĐ-CP ngày 03/6/2009 của Chính phủ về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước;

Căn cứ Quyết định số 58/2015/QĐ-TTg ngày 17/11/2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc quy định tiêu chuẩn, định mức, chế độ quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị của cơ quan nhà nước, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Thông tư số 19/2016/TT-BTC ngày 01/02/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc hướng dẫn một số nội dung của Quyết định số 58/2015/QĐ-TTg ngày 17/11/2015 của Thủ tướng Chính phủ;

Căn cứ Nghị quyết số 46/2016/NQ-HĐND ngày 15/7/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc phân cấp quản lý nhà nước đối với tài sản nhà nước tại các cơ quan hành chính, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi tỉnh quản lý;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 3143/TTr-STC ngày 19/9/2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành Quy định tiêu chuẩn, định mức (số lượng, chủng loại, mức giá) máy móc, thiết bị trang bị tại các phòng phục vụ hoạt động chung của các cơ quan nhà nước, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi tỉnh quản lý (Chi tiết theo phụ lục đính kèm).

Điều 2. Tổ chức thực hiện.

Đối với các tài sản là máy móc, thiết bị đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư, mua sắm trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện đầu tư, mua sắm và quản lý sử dụng theo dự án đầu tư đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.

Đối với các tài sản là máy móc, thiết bị đã được đầu tư, mua sắm và sử dụng trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì tiếp tục thực hiện quản lý sử dụng theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản nhà nước.

Các nội dung khác không nêu trong quy định này thì các cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị tổ chức thực hiện theo đúng quy định của Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước năm 2008; Nghị định số 52/2009/NĐ-CP ngày 03/6/2009 của Chính phủ về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước; Quyết định số 58/2015/QĐ-TTg ngày 17/11/2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc quy định tiêu chuẩn, định mức, chế độ quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị của cơ quan nhà nước tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập; Thông tư số 19/2016/TT-BTC ngày 01/02/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc hướng dẫn một số nội dung của Quyết định số 58/2015/QĐ-TTg ngày 17/11/2015 của Thủ tướng Chính phủ; Nghị quyết số 46/2016/NQ-HĐND ngày 15/7/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc phân cấp quản lý nhà nước đối với tài sản nhà nước tại các cơ quan hành chính, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi tỉnh quản lý và các văn bản quy định pháp luật khác có liên quan.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này, kể từ ngày ký.

 


Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Bộ Tài chính (b/c);
- TT. Tỉnh ủy;
- TT. HĐND tỉnh;
- CT, PCT UBND tỉnh (Đ/c: Hiến);
- CVP UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT-UBND tỉnh;
- Lưu: VT, Đ, Đ.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Chí Hiến

 

PHỤ LỤC: 01

TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC MÁY MÓC, THIẾT BỊ TRANG BỊ CHO PHÒNG HỌP, HỘI TRƯỜNG VÀ PHÒNG LƯU TRỮ TẠI CÁC CƠ QUAN: TỈNH ỦY, VĂN PHÒNG HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH, VĂN PHÒNG ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1915/QĐ-UBND ngày 29/9/2017 của UBND tỉnh)

TT

Tiêu chuẩn, định mức

Số lượng tối đa

Mức giá tối đa (Triệu đồng)

Ghi chú

A

PHÒNG HỌP

 

 

 

I

Phòng họp từ 50 trở lên

 

 

 

1

Bộ Bàn ghế họp lớn

01 bộ

200

 

2

Bộ bàn ghế họp nhỏ

20 bộ

140

 

3

Máy chiếu + Thiết bị chiếu + Màn chiếu

01 bộ

40

 

4

Hệ thống âm thanh

01 hệ thống

150

 

5

Tivi

 

90

Theo nhu cầu thực tế

6

Máy điều  hòa

3 cái

90

 

7

Camera/Webcam

4 cái

20

 

8

Hệ thống đàm thoại

01 hệ thống

60

 

9

Thiết bị trực tuyến

 

245

Theo nhu cầu thực tế

10

Các thiết bị khác (nếu cần)

 

50

 

II

Phòng họp từ 30 đến 50 ghế

 

 

 

1

Bộ Bàn ghế họp lớn

01 bộ

140

 

2

Bộ bàn ghế họp nhỏ

10 bộ

70

 

4

Máy chiếu + Thiết bị chiếu + Màn chiếu

01 bộ

30

 

5

Hệ thống âm thanh

01 hệ thống

40

 

6

Tivi

01 cái

30

 

7

Máy điều  hòa

2 cái

60

 

8

Camera/Webcam

3 cái

15

 

9

Hệ thống đàm thoại

01 hệ thống

40

 

11

Các thiết bị khác (nếu cần)

 

30

 

III

Phòng họp dưới 30 ghế

 

 

 

1

Bộ Bàn ghế họp

01 bộ

160

 

2

Máy chiếu + Thiết bị chiếu + Màn chiếu

01 bộ

20

 

3

Hệ thống âm thanh

01 hệ thống

30

 

4

Máy điều hòa

2 cái

40

 

5

Các thiết bị khác (nếu cần)

 

20

 

B

HỘI TRƯỜNG

 

 

 

I

Hội trường từ 50 ghế trở lên

 

 

 

1

Bộ bàn ghế

100 bộ

300

 

2

Máy chiếu + Thiết bị chiếu + Màn chiếu

01 bộ

60

 

3

Hệ thống âm thanh

01 hệ thống

60

 

4

Tivi

01 cái

30

 

5

Máy điều  hòa

8 cái

150

 

6

Camera/Webcam

4 cái

20

 

7

Các thiết bị khác (nếu cần)

 

70

 

II

Hội trường dưới 50 ghế

 

 

 

1

Bộ bàn ghế

50 bộ

170

 

2

Máy chiếu + Thiết bị chiếu + Màn chiếu

01 bộ

40

 

3

Hệ thống âm thanh

01 hệ thống

60

 

4

Tivi

01 cái

30

 

5

Máy điều hòa

4 cái

90

 

6

Camera/Webcam

3 cái

15

 

7

Các thiết bị khác (nếu cần)

 

50

 

C

PHÒNG LƯU TRỮ

 

 

 

1

Kệ đựng hồ sơ/Tủ hồ sơ

kệ, bộ

200

Có thể lựa chọn trang bị nhiều kệ đựng hồ sơ/tủ hồ sơ, tổng giá trị không quá 200 triệu

2

Máy móc, thiết bị khác

 

30

 

 

PHỤ LỤC: 02

TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC MÁY MÓC, THIẾT BỊ TRANG BỊ CHO PHÒNG HỌP, HỘI TRƯỜNG VÀ PHÒNG LƯU TRỮ TẠI CÁC SỞ, BAN, NGÀNH CẤP TỈNH VÀ UBND CÁC HUYỆN THỊ XÃ, THÀNH PHỐ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1915/QĐ-UBND ngày 29/9/2017 của UBND tỉnh)

TT

Tiêu chuẩn, định mức

Số lượng tối đa

Mức giá tối đa

(Triệu đồng)

Ghi chú

A

PHÒNG HỌP

 

 

 

I

Phòng họp từ 20 ghế trở lên

 

 

 

1

Bộ Bàn ghế họp

01 bộ

150

Có thể lựa chọn trang bị nhiều bàn, ghế nhỏ, tổng giá trị không quá 150 triệu đồng

2

Máy chiếu + Thiết bị chiếu + Màn chiếu

01 bộ

40

 

3

Hệ thống âm thanh, đàm thoại

01 hệ thống

60

 

4

Tivi

01 cái

30

 

5

Máy điều  hòa

2 cái

60

 

6

Các thiết bị khác (nếu cần)

 

30

 

II

Phòng họp dưới 20 ghế

 

 

 

1

Bộ Bàn ghế họp

01 bộ

75

Có thể lựa chọn trang bị nhiều bàn, ghế nhỏ, tổng giá trị không quá 75 triệu đồng

4

Máy điều  hòa

2 cái

30

 

5

Các thiết bị khác (nếu cần)

 

20

 

B

HỘI TRƯỜNG

 

 

 

I

Hội trường từ 50 ghế trở lên

 

 

 

1

Bộ bàn ghế

100 bộ

300

 

2

Máy chiếu + Thiết bị chiếu + Màn chiếu

01 bộ

60

 

3

Hệ thống âm thanh

01 hệ thống

50

 

4

Tivi

01 cái

30

 

5

Máy điều  hòa

8 cái

150

 

6

Camera/Webcam

4 cái

20

 

7

Các thiết bị khác (nếu cần)

 

50

 

II

Hội trường dưới 50 ghế

 

 

 

1

Bộ bàn ghế

50 bộ

170

 

2

Máy chiếu + Thiết bị chiếu + Màn chiếu

01 bộ

40

 

3

Hệ thống âm thanh

01 hệ thống

40

 

4

Tivi

01 cái

30

 

5

Máy điều  hòa

4 cái

90

 

6

Camera/Webcam

3 cái

15

 

7

Các thiết bị khác (nếu cần)

 

30

 

C

PHÒNG LƯU TRỮ

 

 

 

1

Kệ đựng hồ sơ/Tủ hồ sơ

kê, bộ

170

Có thể lựa chọn trang bị nhiều kệ đựng hồ sơ/tủ hồ sơ, tổng giá trị không quá 170 triệu đồng

2

Máy móc, thiết bị khác

 

30

 

 

PHỤ LỤC: 03

TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC MÁY MÓC, THIẾT BỊ TRANG BỊ CHO PHÒNG HỌP, HỘI TRƯỜNG VÀ PHÒNG LƯU TRỮ TẠI CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC CÁC SỞ, BAN, NGÀNH CẤP TỈNH VÀ UBND CÁC HUYỆN THỊ XÃ, THÀNH PHỐ
(Ban hành hèm theo Quyết định số 1915/QĐ-UBND ngày 29/9/2017 của UBND tỉnh)

TT

Tiêu chuẩn, định mức

Số lượng tối đa

Mức giá tối đa (Triệu đồng)

Ghi chú

A

PHÒNG HỌP

 

 

 

1

Bộ Bàn ghế họp

01 bộ

50

Có thể lựa chọn trang bị nhiều bàn, ghế nhỏ, tổng giá trị không quá 50 triệu đồng

2

Máy chiếu + Thiết bị chiếu + Màn chiếu

01 bộ

20

 

3

Hệ thống âm thanh, đàm thoại

01 hệ thống

20

 

4

Tivi

01 cái

30

 

5

Máy điều  hòa

2 cái

30

 

6

Các thiết bị khác (nếu cần)

 

20

 

B

HỘI TRƯỜNG

 

 

 

1

Bộ bàn ghế

75 bộ

255

 

2

Máy chiếu + Thiết bị chiếu + Màn chiếu

01 bộ

40

 

3

Hệ thống âm thanh

01 hệ thống

40

 

4

Tivi

01 cái

30

 

5

Máy điều  hòa

04 cái

60

 

6

Camera/Webcam

2 cái

10

 

7

Các thiết bị khác (nếu cần)

 

30

 

C

PHÒNG LƯU TRỮ

 

 

 

1

Kệ đựng hồ sơ/ Tủ hồ sơ

kệ, bộ

100

Có thể lựa chọn trang bị nhiều kệ đựng hồ sơ/tủ hồ sơ, tổng giá trị không quá 100 triệu đồng

2

Máy móc, thiết bị khác

 

20

 

 

PHỤ LỤC 04

TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC MÁY MÓC, THIẾT BỊ TRANG BỊ CHO PHÒNG HỌP, HỘI TRƯỜNG VÀ PHÒNG LƯU TRỮ TẠI UBND XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN
(Ban hành hèm theo Quyết định số 1915/QĐ-UBND ngày 29/9/2017 của UBND tỉnh)

TT

Tiêu chuẩn, định mức

Số lượng tối đa

Mức giá tối đa (Triệu đồng)

Ghi chú

1

2

3

4

5

A

PHÒNG HỌP

 

 

 

1

Bộ Bàn ghế họp

01 bộ

30

Có thể lựa chọn trang bị nhiều bàn, ghế nhỏ, tổng giá trị không quá 30 triệu đồng

2

Các thiết bị khác (nếu cần)

 

10

 

B

HỘI TRƯỜNG

 

 

 

1

Bộ bàn ghế

30 bộ

100

 

2

Các thiết bị khác (nếu cần)

 

15

 

C

PHÒNG LƯU TRỮ

 

 

 

1

Kệ đựng hồ sơ/Tủ hồ sơ

kệ, bộ

 

Có thể lựa chọn trang bị nhiều kệ đựng hồ sơ/tủ hồ sơ, tổng giá trị không quá 70 triệu đồng

2

Máy móc, thiết bị khác

 

10

 

 

Từ khóa:
1915/QĐ-UBND Quyết định 1915/QĐ-UBND Quyết định số 1915/QĐ-UBND Quyết định 1915/QĐ-UBND của Tỉnh Phú Yên Quyết định số 1915/QĐ-UBND của Tỉnh Phú Yên Quyết định 1915 QĐ UBND của Tỉnh Phú Yên
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 1915/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Phú Yên
Ngày ban hành 29/09/2017
Người ký Nguyễn Chí Hiến
Ngày hiệu lực 29/09/2017
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 1915/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Phú Yên
Ngày ban hành 29/09/2017
Người ký Nguyễn Chí Hiến
Ngày hiệu lực 29/09/2017
Tình trạng Hết hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan