Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Tài chính nhà nước › 1886/QĐ-UBND

Quyết định 1886/QĐ-UBND điều chỉnh phân bổ ngân sách tỉnh đợt 2 năm 2015 để trả nợ các dự án hoàn thành và hỗ trợ các dự án chuyển tiếp Đề án Phổ cập Giáo dục Mầm non cho trẻ em 5 tuổi tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2012-2015

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 1886/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Quảng Ngãi
Ngày ban hành 20/10/2015
Người ký Lê Quang Thích
Ngày hiệu lực 20/10/2015
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 20/10/2015 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1886/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 20 tháng 10 năm 2015

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH PHÂN BỔ NGÂN SÁCH TỈNH ĐỢT 2 NĂM 2015 ĐỂ TRẢ NỢ CÁC DỰ ÁN HOÀN THÀNH VÀ HỖ TRỢ CÁC DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP ĐỀ ÁN PHỔ CẬP GIÁO DỤC MẦM NON CHO TRẺ EM 5 TUỔI TỈNH QUẢNG NGÃI GIAI ĐOẠN 2012-2015

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Quyết định số 306/QĐ-UBND ngày 30/12/2011 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Đề án Phổ cập Giáo dục Mầm non cho trẻ em 5 tuổi tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2012-2015;

Căn cứ Quyết định số 462/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của UBND tỉnh về việc giao chỉ tiêu kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2015;

Căn cứ Quyết định số 906/QĐ-UBND ngày 05/6/2015 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phân bổ nguồn thu ngân sách cấp tỉnh vượt dự toán HĐND tỉnh giao năm 2014 và ứng trước dự toán năm sau để thực hiện các nhiệm vụ quan trọng, cấp bách;

Xét nghị của Chủ tịch UBND huyện Sơn Tịnh tại Tờ trình số 1858/TTr-UBND ngày 15/9/2015 và Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số 1198/TTr-SKHĐT ngày 22/9/2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh việc phân bổ 31.785 triệu đồng từ nguồn ngân sách tỉnh (đợt 2 năm 2015) để trả nợ các dự án hoàn thành, hỗ trợ các dự án chuyển tiếp và hỗ trợ các dự án khởi công mới thuộc Đề án Phổ cập Giáo dục Mầm non cho trẻ em 5 tuổi tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2012-2015.

Nguồn vốn thực hiện:

- Từ nguồn vốn đầu tư phát triển năm 2015 là 10.000 triệu đồng tại Quyết định số 462/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của UBND tỉnh;

- Từ nguồn thu vượt dự toán HĐND tỉnh giao năm 2014 là 4.785 triệu đồng và từ nguồn vốn ứng trước dự toán ngân sách tỉnh năm sau để thực hiện các nhiệm vụ quan trọng, cấp bách là 17.000 triệu đồng tại Quyết định số 906/QĐ-UBND ngày 05/6/2015 của Chủ tịch UBND tỉnh.

(Chi tiết theo các phụ lục đính kèm).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Các chủ đầu tư được phân bổ vốn tại Điều 1 Quyết định này có trách nhiệm thực hiện trả nợ dứt điểm các dự án hoàn thành và đầu tư xây dựng công trình theo đúng tiến độ được duyệt; quản lý, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước; đảm bảo hoàn thành kế hoạch vốn được giao, không làm phát sinh nợ đọng xây dựng cơ bản.

2. Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi thực hiện việc kiểm soát, thanh toán kinh phí theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1294/QĐ-UBND ngày 04/8/2015, Quyết định số 1506/QĐ-UBND ngày 03/9/2015 của Chủ tịch UBND tỉnh.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giáo dục và Đào tạo; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các sở, ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP (VX), P.VX, CBTH;
- Lưu: VT, KTTH việt 550

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Quang Thích

 

PHỤ LỤC 01

PHÂN BỔ NGUỒN THU NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VƯỢT DỰ TOÁN HĐND TỈNH GIAO NĂM 2014 ĐỂ TRẢ NỢ CÁC DỰ ÁN HOÀN THÀNH ĐỀ ÁN PHỔ CẬP GIÁO DỤC MẦM NON CHO TRẺ EM 5 TUỔI TỈNH QUẢNG NGÃI GIAI ĐOẠN 2012-2015
(Kèm theo Quyết định số 1886/QĐ-UBND ngày 20/10/2015 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TT

UBND các huyện, thành phố

Chủ đầu tư

Địa điểm xây dựng

Quy mô đầu tư (phòng học)

Tổng mức đầu tư

Kế hoạch vốn đã giao đến 31/12/2014

Kế hoạch vốn năm 2015

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Ngân sách tỉnh (65%)

Ngân sách huyện (35%)

Ngân sách tỉnh hỗ trợ

Ngân sách huyện, khác

A

B

C

D

E

1

2

3

4

5

6

7

 

TỔNG SỐ

 

 

102

51.000

33.156

17.846

28.371,0

4.785,0

4.785,0

 

I

Thành phố

 

 

37

18.500

12.025

6.475

10.273,5

1.7513

1.751,5

 

1

MN Nghĩa Dũng

UBNDTPQ.N

Xã Nghĩa Dũng

7

3.500

2.275

1.225

1.943,5

331,5

331,5

 

2

MN Chánh Lộ

“

P.Chánh Lộ

5

2.500

1.625

875

1.392,5

232,5

232,5

 

3

MN Quảng Phú

”

P. Quảng Phú

8

4.000

2.600

1.400

2.224,0

376,0

376,0

 

4

MN Nghĩa Dõng

“

Xã Nghĩa Dõng

7

3.500

2.275

1.225

1.943,5

331,5

331,5

 

5

MN Lê Hồng Phong

“

P. Lê Hồng Phong

6

3.000

1.950

1.050

1.663,0

287,0

287,0

 

6

MN Nghĩa An

”

Xã Nghĩa An

4

2.000

1.300

700

1.107,0

193,0

193,0

 

II

Huyện Tư Nghĩa

 

 

2

1.000

650

350

556,0

94,0

94,0

 

1

MN Nghĩa Thương

UBND Tư Nghĩa

Xã Nghĩa Thương

2

1.000

650

350

556,0

94,0

94,0

 

III

Huyện Mộ Đức

 

 

9

4.500

2.925

1.575

2.488,5

436,5

436,5

 

1

MN Đức Hiệp

UBND Mộ Đức

Xã Đức Hiệp

3

1.500

975

525

830,5

144,5

144,5

 

2

MN Đức Phong

“

Xã Đức Phong

3

1.500

975

525

831,5

143,5

143,5

 

3

MN Đức Minh

“

Xã Đức Minh

3

1.500

975

525

826,5

148,5

148,5

 

IV

Huyện Đức Phổ

 

 

4

2.000

1.300

700

1.112,0

188,0

188,0

 

1

MN Phổ Thạnh

UBND Đức Phổ

Xã Phổ Thạnh

4

2.000

1.300

700

1.112,0

188,0

188,0

 

V

Huyện Nghĩa Hành

 

 

2

1.000

656

346

556,0

100,0

100,0

 

1

MN Hành Đức

UBND Nghĩa Hành

Xã Hành Đức

2

1.000

656

346

556,0

100,0

100,0

 

VI

Huyện Sơn Tịnh

 

 

7

3.500

2.275

1.225

1.936,5

338,5

338,5

 

1

MN Tịnh Thọ

UBND Sơn Tịnh

Xã Tịnh Thọ

3

1.500

975

525

829,5

145,5

145,5

 

2

MN Tịnh Phong

“

Xã Tịnh Phong

2

1.000

650

350

556,0

94,0

94,0

 

3

MN Tịnh Sơn

“

Xã Tịnh Sơn

2

1.000

650

350

551,0

99,0

99,0

 

VII

Huyện Bình Sơn

 

 

4

2.000

1.300

700

1.124,0

176,0

176,0

 

1

MG Bình Chương

UBND Bình Sơn

Xã Bình Chương

1

500

325

175

284,5

40,5

40,5

 

2

MG Bình Phước

“

Xã Bình Phước

2

1.000

650

350

555,0

95,0

95,0

 

3

MG Bình Phú

“

Xã Bình Phú

1

500

325

175

284,5

40,5

40,5

 

VIII

Huyện Minh Long

 

 

5

2.500

1.625

875

1.382,5

242,5

242,5

 

1

MG Long Sơn

UBND Minh Long

Xã Long Sơn

2

1.000

650

350

551,0

99,0

99,0

 

2

MG Long Hiệp

“

Xã Long Hiệp

3

1.500

975

525

831,5

143,5

143,5

 

IX

Huyện Sơn Hà

 

 

11

5.500

3.575

1.925

3.069,5

505,5

505,5

 

1

MN Họa Mi

UBND Sơn Hà

TT Di Lăng

1

500

325

175

282,5

42,5

42,5

 

2

MG Sơn Cao

“

Xã Sơn Cao

3

1.500

975

525

829,5

145,5

145,5

 

3

MG Sơn Giang

“

Xã Sơn Giang

2

1.000

650

350

555,0

95,0

95,0

 

4

MG Sơn Thủy

“

Xã Sơn Thủy

1

500

325

175

282,5

42,5

42,5

 

5

MG Sơn Kỳ

“

Xã Sơn Kỳ

1

500

325

175

282,5

42,5

42,5

 

6

MG Sơn Ba

“

Xã Sơn Ba

2

1.000

650

350

555,0

95,0

95,0

 

7

MG Sơn Nham

“

Xã Sơn Nham

1

500

325

175

282,5

42,5

42,5

 

X

Huyện Sơn Tây

 

 

5

2.500

1.625

875

1.417,5

207,5

207,5

 

1

MN Bãi Màu

UBND Sơn Tây

Xã Sơn Màu

1

500

325

175

283,5

41,5

41,5

 

2

MN Đăk Rinh

“

Xã Sơn Dung

1

500

325

175

283,5

41,5

41,5

 

3

MN Đăk Ra Pân

“

Xã Sơn Long

1

500

325

175

283,5

41,5

41,5

 

4

MN TuKaPan

“

Xã Sơn Bua

1

500

325

175

283,5

41,5

41,5

 

5

MN Sông Rin

“

Xã Sơn Liên

1

500

325

175

283,5

41,5

41,5

 

XI

Huyện Tây Trà

 

 

3

1.500

975

525

831,5

143,5

143,5

 

1

MG Trà Phong

UBND Tây Trà

Xã Trà Phong

3

1.500

975

525

831,5

143,5

143,5

 

XII

Huyện Ba Tơ

 

 

8

4.000

2.600

1.400

2.238,0

362,0

362,0

 

1

MN Ba Xa

UBND Ba Tơ

Xã Ba Xa

2

1.000

650

350

554,0

96,0

96,0

 

2

MN Ba Thành

“

Xã Ba Thành

1

500

325

175

282,5

42,5

42,5

 

3

MN Ba Bích

“

Xã Ba Bích

1

500

325

175

282,5

42,5

42,5

 

4

MN Ba Dinh

“

Xã Ba Dinh

1

500

325

175

282,5

42,5

42,5

 

5

MN Ba Ngạc

“

Xã Ba Ngạc

2

1.000

650

350

554,0

96,0

96,0

 

6

MN Ba Vinh

“

Xã Ba Vinh

1

500

325

175

282,5

42,5

42,5

 

XIII

Huyện Trà Bồng

 

 

5

2.500

1.625

875

1.385,5

239,5

239,5

 

1

MG Trà Sơn

UBND Trà Bồng

Xã Trà Sơn

2

1.000

650

350

550,0

100,0

100,0

 

2

MG Trà Tân

“

Xã Trà Tân

1

500

325

175

278,5

46,5

46,5

 

3

MN Trà Bùi

“

Xã Trà Bùi

1

500

325

175

278,5

46,5

46,5

 

4

MN Trà Thủy

“

Xã Trà Thủy

1

500

325

175

278,5

46,5

46,5

 

 

PHỤ LỤC 02

PHÂN BỔ VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2015, HỖ TRỢ CÁC DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP ĐỀ ÁN PHỔ CẬP GIÁO DỤC MẦM NON CHO TRẺ EM 5 TUỔI TỈNH QUẢNG NGÃI GIAI ĐOẠN 2012-2015
(Kèm theo Quyết định số 1886/QĐ-UBND ngày 20/10/2015 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TT

UBND các huyện, thành phố

Chủ đầu tư

Địa điểm xây dựng

Quy mô đầu tư (phòng học)

Tổng mức đầu tư

Kế hoạch vốn đã bố trí

Kế hoạch vốn năm 2015

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Ngân sách tỉnh (65%)

Ngân sách huyện (35%)

Ngân sách tỉnh hỗ trợ

Ngân sách huyện

A

B

C

D

E

1

2

3

4

5

6

7

 

TỔNG SỐ

 

 

51

35.700

23.205

12.495

12.480

10.000

10.000

 

I

TP Quảng Ngãi

 

 

8

5.600

3.640

1.960

1.960

1.680

1.680

 

1

MN Hoa Hồng

UBND TP Quảng Ngãi

P. Nghĩa Chánh

4

2.800

1.820

980

980

840

840

 

2

MN Nghĩa Hà

“

Xã Nghĩa Hà

2

1.400

910

490

490

420

420

 

3

MN Tịnh Hòa

“

Xã Tịnh Hòa

2

1.400

910

490

490

420

420

 

II

Huyện Tư Nghĩa

 

 

5

3.500

2.275

1.225

1.225

1.050

1.050

 

1

MN Nghĩa Điền

UBND Tư Nghĩa

Xã Nghĩa Điền

3

2.100

1.365

735

735

630

630

 

2

MN Nghĩa Trung

“

Xã Nghĩa Trung

2

1.400

910

490

490

420

420

 

III

Huyện Sơn Tịnh

 

 

3

2.100

1.365

735

735

630

630

 

1

MN Tịnh Sơn

UBND Sơn Tịnh

Xã Tịnh Sơn

3

2.100

1.365

735

735

630

630

 

IV

Huyện Mộ Đức

 

 

5

3.500

2.275

1.225

1.225

1.050

1.050

 

1

MN Đức Tân

UBND Mộ Đức

Xã Đức Tân

2

1.400

910

490

490

420

420

 

2

MN Đức Thạnh

“

Xã Đức Thạnh

3

2.100

1.365

735

735

630

630

 

V

Huyện Đức Phổ

 

 

12

8.400

5.460

2.940

2.940

2.385

2.385

 

1

MN Phổ Cường

UBND Đức Phổ

Xã Phổ Cường

4

2.800

1.820

980

980

795

795

 

2

MN Phổ Khánh

“

Xã Phổ  Khánh

4

2.800

1.820

980

980

795

795

 

3

MN Phổ An

“

Xã Phổ An

4

2.800

1.820

980

980

795

795

 

VI

Huyện Nghĩa Hành

 

 

6

4.200

2.730

1.470

1.455

820

820

 

1

MN Hành Phước

UBND Nghĩa Hành

Xã Hành Phước

6

4.200

2.730

1.470

1.455

820

820

 

VII

Huyện Bình Sơn

 

 

12

8.400

5.460

2.940

2.940

2.385

2.385

 

1

MG Bình Trung

UBND Bình Sơn

Xã Bình Trung

4

2.800

1.820

980

980

795

795

 

2

MG Bình Minh

“

Xã Bình Minh

4

2.800

1.820

980

980

795

795

 

3

MN Bình Đông

“

Xã Bình Đông

4

2.,800

1.820

980

980

795

795

 

 

PHỤ LỤC 03

PHÂN BỔ VỐN ĐẦU TƯ TRƯỚC DỰ TOÁN NGÂN SÁCH TỈNH NĂM SAU ĐỂ THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ QUAN TRỌNG CẤP BÁCH HỖ TRỢ CÁC DỰ ÁN KHỞI CÔNG MỚI ĐỀ ÁN PHỔ CẬP GIÁO DỤC MẦM NON CHO TRẺ EM 5 TUỔI TỈNH QUẢNG NGÃI GIAI ĐOẠN 2012-2015
(Kèm theo Quyết định số 1886/QĐ-UBND ngày 20/10/2015 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TT

UBND các huyện, thành phố

Chủ đầu tư

Địa điểm xây dựng

Quy mô đầu tư (phòng học)

Tổng mức đầu tư

Kế hoạch vốn năm 2015

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Ngân sách tỉnh (65%)

Ngân sách huyện (35%)

Kinh phí ứng trước

Ngân sách huyện

A

B

C

D

E

1

2

3

5

6

7

 

TỔNG SỐ

 

 

55

38.500

25.025

13.475

17.000

17.000

 

I

TP Quảng Ngãi

 

 

2

1.400

910

490

618

618

 

1

MN Tịnh Thiện

UBND TP QN

Xã Tịnh Thiện

2

1.400

910

490

618

618

 

II

Huyện Tư Nghĩa

 

 

10

7.000

4.550

2.450

3.090

3.090

 

1

MN Nghĩa Phương

UBND Tư Nghĩa

Xã Nghĩa Phương

3

2.100

1.365

735

927

927

 

2

MN Nghĩa Kỳ

“

Xã Nghĩa Kỳ

3

2.100

1.365

735

927

927

 

3

MN Nghĩa Hiệp

“

Xã Nghĩa Hiệp

4

2.800

1.820

980

1.236

1.236

 

III

Huyện Sơn Tịnh

 

 

10

7.000

4.550

2.450

3.090

3.090

 

1

MN Tịnh Thọ

UBND Sơn Tịnh

Xã Tịnh Thọ

4

2.800

1.820

980

1.236

1.236

 

2

MN Tịnh Phong

“

Xã Tịnh Phong

2

1.400

910

490

618

618

 

3

MN Tịnh Minh

“

Xã Tịnh Minh

2

1.400

910

490

618

618

 

4

MN Tịnh Hà

“

Xã Tịnh Hà

2

1.400

910

490

618

618

 

IV

Huyện Mộ Đức

 

 

3

2.100

1.365

735

927

927

 

1

MN Đức Thắng

UBND Mộ Đức

Xã Đức Thắng

3

2.100

1.365

735

927

927

 

V

Huyện Nghĩa Hành

 

 

12

8.400

5.460

2.940

3.713

3.713

 

1

MN Hành Thiện

UBND Nghĩa Hành

Xã Hành Thiện

7

4.900

3.185

1.715

2.168

2.168

 

2

MN Hành Trung

“

Xã Hành Trung

2

1.400

910

490

618

618

 

3

MN TT Chợ Chùa

“

TT Chợ Chùa

2

1.400

910

490

618

618

 

4

MN Hành Tín Tây

“

Xã Hành Tín Tây

1

700

455

245

309

309

 

VII

Huyện Bình Sơn

 

 

18

12.600

8.190

4.410

5.562

5.562

 

1

MG Bình Tân

UBND Bình Sơn

Xã Bình Tân

2

1.400

910

490

618

618

 

2

MG Bình Chương

“

Xã Bình Chương

2

1.400

910

490

618

618

 

3

MG Bình Hiệp

“

Xã Bình Hiệp

3

2.100

1.365

735

927

927

 

4

MG Bình Nguyên

“

Xã Bình Nguyên

2

1.400

910

490

618

618

 

5

MG Bình Mỹ

“

Xã Bình Mỹ

1

700

455

245

309

309

 

6

MG Bình Thanh Đồng

“

Xã Bình Thanh

3

2.100

1.365

735

927

927

 

7

MG Bình Long

“

Xã Bình Long

3

2.100

1.365

735

927

927

 

8

MG Bình Trung

“

Xã Bình Trung

2

1.400

910

490

618

618

 

 

Từ khóa:
1886/QĐ-UBND Quyết định 1886/QĐ-UBND Quyết định số 1886/QĐ-UBND Quyết định 1886/QĐ-UBND của Tỉnh Quảng Ngãi Quyết định số 1886/QĐ-UBND của Tỉnh Quảng Ngãi Quyết định 1886 QĐ UBND của Tỉnh Quảng Ngãi
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 1886/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Quảng Ngãi
Ngày ban hành 20/10/2015
Người ký Lê Quang Thích
Ngày hiệu lực 20/10/2015
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 1886/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Quảng Ngãi
Ngày ban hành 20/10/2015
Người ký Lê Quang Thích
Ngày hiệu lực 20/10/2015
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan