Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Tài chính nhà nước ›1837/QĐ-UBND

Quyết định 1837/QĐ-UBND năm 2009 phê duyệt dự toán kinh phí lập Quy hoạch cấp nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Thanh Hóa đến năm 2020

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1837/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành17/06/2009
Người kýChu Phạm Ngọc Hiển
Ngày hiệu lực 17/06/2009
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:17/06/2009Tình trạng:Còn hiệu lực

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HOÁ
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1837/QĐ-UBND

Thanh Hóa, ngày 17 tháng 6 năm 2009

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT DỰ TOÁN KINH PHÍ LẬP QUY HOẠCH CẤP NƯỚC SINH HOẠT VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG NÔNG THÔN TỈNH THANH HÓA ĐẾN NĂM 2020.

CHỦ TỊCH UBND TỈNH THANH HÓA

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003.

Căn cứ Luật Xây dựng số 16/2003/QH11 đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa 11, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 26 tháng 11 năm 2003; Nghị định số 12/2009/NĐ - CP ngày 10 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ về Quản lý đầu tư xây dựng các công trình;

Căn cứ Nghị định số 92/2006/NĐ - CP ngày 07/9/2006 của Chính phủ về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội; Thông tư số 01/2007/TT - BKH ngày 07/02/2007 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 92/2006/NĐ - CP ngày 07/9/2006 của Chính phủ; Nghị định số 04/2008/NĐ - CP ngày 11/01/2008 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 92/2006/NĐ - CP; và Thông tư số 03/2008/TT - BKH ngày 01/7/2008 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 04/2008/NĐ - CP ngày 11/01/2008 của Chính phủ; Quyết định số 281/2007/QĐ - BKH ngày 26/3/2007 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc Ban hành định mức chi phí cho lập, thẩm định quy hoạch và điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch ngành và quy hoạch các sản phẩm chủ yếu; và các quy định hiện hành khác có liên quan của Nhà nước;

Căn cứ quyết định số 4295/QĐ - UBND ngày 30/12/2008 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt Đề cương Quy hoạch cấp nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Thanh Hóa đến năm 2020; Đơn giá khảo sát xây dựng tỉnh Thanh hóa kèm theo văn bản số 5253/UBND - CN ngày 07/12/2007 của UBND tỉnh Thanh Hóa; và các văn bản có liên quan khác của UBND tỉnh Thanh Hóa;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính Thanh Hóa tại Tờ trình số 1052/TTr - STC ngày 29/5/2009 về việc: " Báo cáo kết quả thẩm định và đề nghị phê duyệt dự toán kinh phí lập quy hoạch cấp nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Thanh Hóa đến năm 2020 ",

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt dự toán kinh phí lập lập quy hoạch cấp nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Thanh Hóa đến năm 2020; để các ngành, các đơn vị có liên quan và chủ đầu tư thực hiện; Với nội dung chính như sau:

1. Tổng dự toán kinh phí: 936.775.000,0 đồng. ( Chín trăm ba mươi sáu triệu, bảy trăm bảy mươi lăm nghìn đồng ). ( Có phụ biểu chi tiết kèm theo ).

2. Nguồn vốn: Nguồn vốn qui hoạch bố trí trong dự toán hàng năm của tỉnh.

Điều 2.

1. Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn ( Chủ dự án ) căn cứ vào nội dung được phê duyệt tại điều 1 Quyết định này có trách nhiệm thực hiện hoàn chỉnh Quy hoạch theo đúng nội dung đã được phê duyệt tại Quyết định số 4295/QĐ - UBND ngày 30/12/2008 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa và các quy định hiện hành của Nhà nước. Yêu cầu sản phẩm Quy hoạch được nghiệm thu và được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo đúng quy định.

2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các ngành và đơn vị liên quan căn cứ vào quyết định này, cân đối, đề xuất giao kế hoạch vốn cho Chủ dự án thực hiện.

3.Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh Thanh Hoá và Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn thực hiện quản lý, sử dụng kinh phí và chi tiêu đảm bảo đúng chế độ quy định hiện hành của Nhà nước; thực hiện thanh quyết toán vốn đầu tư theo đúng quy định hiện hành.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh , Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Thanh Hoá; Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3 QĐ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTTC

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Chu Phạm Ngọc Hiển

 

DỰ TOÁN CHI TIẾT QUY HOẠCH CẤP NƯỚC SINH HOẠT VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG NÔNG THÔN TỈNH THANH HÓA ĐẾN NĂM 2020

( Kèm theo Quyết định số: 1837 /QĐ - UBND ngày 17/6/2009 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa )

TT

Nội dung chi phí

Chi phí theo định mức ( % )

Chi phí thực tính ( % )

Thành tiền (Đồng)

Ghi chú

 

Tổng số: ( =A + B + C + D ).

 

 

936.775.000

 

A

Chi phí trong định mức ( = a + b ).

 

 

789.206.000

 

A1

Chi phí lập qui hoạch cấp nước sinh hoạt nông thôn:

100

81,5

394.603.000

 

I

Chi phí công tác chuẩn bị đề cương qui hoạch.

3

1,5

6.602.400

 

1

Chi phí xây dựng đề cương và trình duyệt đề cương.

2

1

4.401.600

 

2

Lập dự toán k/phí theo đề cương đã thống nhất và trình duyệt.

1

0,5

2.200.800

 

II

Chi phi nghiên cứu xây dựng báo cáo dự án qui hoạch.

83

68

299.308.800

 

1

Chi phí thu thập, xử lý số liệu, dữ liệu ban đầu.

6

3

13.204.800

 

2

Chi phí thu thập , bổ sung số liệu , tư liệu theo yêu cầu QH.

4

2

8.803.200

 

3

Chi phí điều tra , khảo sát thực tế

20

10

44.016.000

 

4

Chi phí thiết kế qui hoạch.

53

53

233.284.800

 

4.1

Đánh giá việc thực hiện qui hoạch và dự báo xu thế phát triển.

3

3

13.204.800

 

4.2

Điều tra đánh giá hiện trạng cấp nước nông thôn.

4

4

17.606.400

 

4.3

Nghiên cứu lập qui hoạch cấp nước nông thôn.

15

15

66.024.000

 

4.4

Nghiên cứu các giải pháp thực hiện qui hoạch.

15

15

66.024.000

 

4.5

Xây dựng báo cáo tổng hợp và hệ thống các báo cáo liên quan.

8

8

35.212.800

 

4.6

Xây dựng hệ thống bản đồ qui hoạch.

8

8

35.212.800

 

III

Chi phí quản lý và điều hành.

14

12

52.819.200

 

1

Chi phí quản lý dự án của Ban quản lý.

4

2

8.803.200

 

2

Chi phí hội thảo và xin ý kiến chuyên gia.

4

4

17.606.400

 

3

Chi phí thẩm định và hoàn thiện báo cáo tổng hợp qui hoạch theo ý kiến của báo cáo thẩm định.

2

2

8.803.200

 

4

Chi phí công bố qui hoạch.

4

4

17.606.400

 

IV

Thuế VAT.

 

10

35.873.040

 

A2

Chi phí qui hoạch vệ sinh môi trường nông thôn.

100

81,5

394.603.000

 

I

Chi phí công tác chuẩn bị đề cương qui hoạch.

3

1,5

6.602.400

 

1

Chi phí xây dựng đề cương và trình duyệt đề cương.

2

1

4.401.600

 

2

Lập dự toán kinh phí theo đề cương đã thống nhất và trình duyệt.

1

0,5

2.200.800

 

II

Chi phi nghiên cứu xây dựng báo cáo dự án qui hoạch.

83

68

299.308.800

 

1

Chi phí thu thập, xử lý số liệu, dữ liệu ban đầu.

6

3

13.204.800

 

2

Chi phí thu thập, bổ sung số liệu, tư liệu theo yêu cầu QH.

4

2

8.803.200

 

3

Chi phí điều tra, khảo sát thực tế.

20

10

44.016.000

 

4

Chi phí thiết kế qui hoạch.

53

53

233.284.800

 

4.1

Đánh giá việc thực hiện qui hoạch và dự báo xu thế phát triển.

3

3

13.204.800

 

4.2

Điều tra đánh giá hiện trạng cấp nước nông thôn.

4

4

17.606.400

 

4.3

Nghiên cứu lập qui hoạch cấp nước nông thôn.

15

15

66.024.000

 

4.4

Nghiên cứu các giải pháp thực hiện qui hoạch.

15

15

66.024.000

 

4.5

Xây dựng báo cáo tổng hợp và hệ thống các báo cáo liên quan.

8

8

35.212.800

 

4.6

Xây dựng hệ thống bản đồ qui hoạch.

8

8

35.212.800

 

III

Chi phí quản lý và điều hành.

14

12

52.819.200

 

1

Chi phí quản lý dự án của Ban Quản lý.

4

2

8.803.200

 

2

Chi phí hội thảo và xin ý kiến chuyên gia.

4

4

17.606.400

 

3

Chi phí thẩm định và hoàn thiện báo cáo tổng hợp qui hoạch theo ý kiến của báo cáo thẩm định.

2

2

8.803.200

 

4

Chi phí công bố qui hoạch.

4

4

17.606.400

 

IV

Thuế VAT.

 

10

35.873.040

 

B

chi phí ngoài định mức ( = I + II + III ).

 

 

99.318.000

 

I

Mua bản đồ nền và tài liệu.

 

 

18.000.000

Chỉ tính số hóa bản đồ

II

Chi phí phân tích mẫu nước.

 

 

81.318.000

Tính 50% DT lập

III

Bổ sung c/tác điều tra , k/sát hiện trạng cấp nước và VSMT.

 

 

0

Trùng nội dung

C

chi phí khác.

 

 

3.643.000

 

1

Phí thẩm định dự toán ( 0,09% ).

 

 

800.000

TT 109/TT-BTC

2

Thẩm tra quyết toán ( 0,32% ).

 

 

2.843.000

TT33/TT-BTC

D

Dự phòng (5% ) :

 

 

44.608.000

 

 

 

 

Từ khóa:
1837/QĐ-UBNDQuyết định 1837/QĐ-UBNDQuyết định số 1837/QĐ-UBNDQuyết định 1837/QĐ-UBND của Tỉnh Thanh HóaQuyết định số 1837/QĐ-UBND của Tỉnh Thanh HóaQuyết định 1837 QĐ UBND của Tỉnh Thanh Hóa
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1837/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Thanh Hóa
                            Ngày ban hành17/06/2009
                            Người kýChu Phạm Ngọc Hiển
                            Ngày hiệu lực 17/06/2009
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu1837/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Thanh Hóa
                                                  Ngày ban hành17/06/2009
                                                  Người kýChu Phạm Ngọc Hiển
                                                  Ngày hiệu lực 17/06/2009
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan