ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 1829/QĐ-UBND | Cần Thơ, ngày 14 tháng 10 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC ĐỊNH GIÁ SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG ÍCH THỦY LỢI NĂM 2025 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Thủy lợi ngày 19 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 củaChính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 96/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết về giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi và hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi;
Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi (giá không có thuế giá trị gia tăng) năm 2025 trên địa bàn thành phố Cần Thơ, cụ thể như sau:
STT | Các đối tượng dùng nước | Đơn vị tính | Giá |
1 | Đất trồng lúa |
|
|
a | Tưới tiêu bằng động lực | Đồng/ha/vụ | 1.055.000 |
b | Chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực | Đồng/ha/vụ | 292.800 |
c | Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu | Đồng/ha/vụ | 512.400 |
d | Tướitiêubằngtrọnglựckếthợp độnglựchỗtrợ | Đồng/ha/vụ | 824.000 |
2 | Đất trồngmạ,raumàu, cây côngnghiệpngắnngày(mứcgiá40%đất trồnglúa) |
|
|
a | Tướitiêubằngđộnglực | Đồng/ha/vụ | 422.000 |
b | Chỉtạo nguồn tưới, tiêubằng trọnglực | Đồng/ha/vụ | 117.120 |
c | Lợidụngthủytriềuđể tưới,tiêu | Đồng/ha/vụ | 204.960 |
d | Tướitiêubằngtrọnglựckếthợp độnglựchỗtrợ | Đồng/ha/vụ | 329.600 |
3 | Đấttrồng câycôngnghiệpdài ngày,câyănquả,hoa, câydược liệu(mứcgiá 80% đất trồng lúa) |
|
|
a | Tướitiêubằngđộnglực | Đồng/ha/năm | 844.000 |
b | Chỉ tạonguồntưới,tiêubằng trọnglực | Đồng/ha/năm | 234.240 |
c | Lợidụngthủytriềuđể tưới,tiêu | Đồng/ha/năm | 409.920 |
d | Tướitiêubằngtrọnglựckếthợp độnglựchỗtrợ | Đồng/ha/năm | 659.200 |
4 | Đất nuôithủysản | Đồng/m2 thoáng/năm | 125 |
5 | Đất làmmuối |
| 02%giátrị muốithành phẩm |
6 | Cấp nước chochănnuôi |
|
|
a | Bằngbiệnphápcôngtrìnhbơm | Đồng/m3 | 1.320 |
b | Bằngbiệnphápcôngtrình kênh cống | Đồng/m3 | 900 |
Điều 2.
1. Các tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi; chủ sở hữu và các cơ quan quản lý công trình thủy lợi áp dụng giá sản phẩm, dịch vụ công ích thuỷ lợi theo Quyết định này.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. Trong quá trình tổ chức triển khai thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các địa phương, các tổ chức, cá nhân, đơn vị quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi trên địa bàn thành phố Cần Thơ kịp thời phản ánh về Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và được áp dụng cho cả năm ngân sách 2025.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
