Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Tài chính nhà nước ›1796/QĐ-UBND

Quyết định 1796/QĐ-UBND về phân bổ chi tiết kế hoạch vốn sự nghiệp từ nguồn ngân sách Trung ương hỗ trợ thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2017 do tỉnh Quảng Nam ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1796/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Quảng Nam
Ngày ban hành22/05/2017
Người kýĐinh Văn Thu
Ngày hiệu lực 22/05/2017
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:22/05/2017Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1796/QĐ-UBND

Quảng Nam, ngày 22 tháng 05 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÂN BỔ CHI TIẾT KẾ HOẠCH VỐN SỰ NGHIỆP TỪ NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG HỖ TRỢ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MTQG XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI NĂM 2017

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Quyết định số 2309/QĐ-TTg ngày 29/11/2016 của Thủ tướng Chính phủ; Quyết định số 2577/QĐ-BTC ngày 29/11/2016 của Bộ Tài chính về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2017;

Căn cứ Quyết định số 4345/QĐ-UBND ngày 08/12/2016 của UBND tỉnh về giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế xã hội và dự toán thu chi ngân sách nhà nước năm 2017;

Theo Công văn số 6733/BKHĐT-TCTT ngày 22/9/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về các nội dung, nhiệm vụ của 14 chương trình MTQG giai đoạn 2011-2015 được lồng ghép vào các chương trình mục tiêu giai đoạn 2016-2020;

Theo ý kiến thống nhất của Thường trực HĐND tỉnh tại Công văn số 104/HĐND-TTHĐ ngày 18/5/2017 và xét đề nghị của Văn phòng điều phối nông thôn mới tỉnh tại Tờ trình số 14/TTr-VPĐPNTM ngày 28/02/2017, Công văn số 40/VPĐPNTM-KHNV ngày 26/4/2017, Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số 42/TTr-SKHĐT ngày 07/3/2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phân bổ kế hoạch vốn sự nghiệp từ nguồn ngân sách Trung ương hỗ trợ năm 2017 cho các ngành, địa phương, với tổng số tiền: 51.000.000.000 đồng (Năm mươi mốt tỷ đồng), để thực hiện Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới năm 2017, cụ thể như sau:

- Hỗ trợ phát triển sản xuất, ngành nghề nông thôn, phát triển các hình thức tổ chức sản xuất gắn với tái cơ cấu ngành nông nghiệp: 24.180 triệu đồng;

- Thực hiện công tác điều chỉnh, bổ sung quy hoạch xây dựng xã NTM theo quy định tại Quyết định số 1600/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ: 5.400 triệu đồng;

- Đào tạo, tập huấn, tuyên truyền, truyền thông: 8.305 triệu đồng;

- Kinh phí hoạt động của cơ quan chỉ đạo Chương trình các cấp: 765 triệu đồng;

- Dự án xây dựng, nhân rộng mô hình tiêu thụ nông sản và cung ứng vật tư nông nghiệp: 1.000 triệu đồng;

- Đào tạo nghề cho lao động nông thôn: 5.500 triệu đồng;

- Vệ sinh môi trường nông thôn: 1.500 triệu đồng:

- Hỗ trợ phát triển giáo dục ở nông thôn: 4.350 triệu đồng.

(Chi tiết theo Phụ lục đính kèm)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

- Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh lập thủ tục cấp kinh phí, kiểm soát chi, hướng dẫn thực hiện thanh, quyết toán kinh phí theo quy định.

- Các ngành, địa phương có tên tại phụ lục đính kèm chịu trách nhiệm quản lý, sử dụng kinh phí đúng mục đích, hiệu quả và thực hiện thanh, quyết toán theo quy định.

- Các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội, Nông nghiệp & PTNT, Văn phòng điều phối nông thôn mới tỉnh chịu trách nhiệm theo dõi, giám sát, đôn đốc các đơn vị, địa phương triển khai thực hiện đảm bảo tiến độ yêu cầu; trong đó lưu ý việc đào tạo nghề phải đảm bảo hiệu quả, gắn với giải quyết việc làm và đáp ứng nhu cầu của thị trường lao động.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp & PTNT, Lao động - Thương binh và Xã hội; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Nam, Chánh Văn phòng điều phối nông thôn mới tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, thủ trưởng các Sở, ngành có tên tại Phụ lục đính kèm và thủ trưởng các đơn vị liên quan căn cứ quyết định thi hành.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như điều 3;
- VPCP, các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp & PTNT;
- Văn phòng điều phối NTM Trung ương;
- TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CPVP;
- Lưu: VT, KTN, TH, KGVX, KTTH.
D:\Dropbox\Hai KTTH\Năm 2017\Quyet dinh\DTPT\NSTW\QD phan bo chi tiet ke hoach von von su nghiep nguon NSTW thuc hien Chuong trinh NTM - so tien 51.000 trieu (CV 104).doc

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Đinh Văn Thu

 

PHỤ LỤC

(Kèm theo Quyết định số 1796/QĐ-UBND ngày 22/5/2017 của UBND tỉnh)

ĐVT: Triệu đồng

STT

UBND huyện, thị xã, thành phố/đơn vị

Hỗ trợ phát triển sản xuất ngành nghề nông thôn, phát triển các hình thức tổ chức sản xuất

Quy hoạch (rà soát quy hoạch)

Đào tạo, tập huấn, tuyên truyền, truyền thông

Hoạt động quản lý, chỉ đạo

Dự án xây dựng, nhân rộng mô hình tiêu thụ nông sản và cung ứng vật tư nông nghiệp

Đào tạo nghề cho lao động nông thôn

Vệ sinh môi trường nông thôn

Phát triển giáo dục ở nông thôn

Tổng cộng

Ghi chú

Trong đó

Cộng

Chi hoạt động

Chi mua sắm thiết bị dạy học

-1

-2

-3

-4

-5

-6

-7

-8

-10

-11

-12

(13) = (11) + (12)

(14) = (3) + (4) +  (5) + (6) + (7) + (8) + (9 + (10) + (13)

-15

 

TỔNG CỘNG

24.180

5.400

8.305

765

1.000

5.500

1.500

1.050

3.300

4.350

51.000

 

I

Tam Kỳ

520

80

150

20

0

200

70

40

150

190

1.230

 

1

Xã Tam Thăng

110

 

20

 

 

 

10

 

 

 

140

Xã 2011-2015

2

Xã Tam Ngọc

110

 

20

 

 

 

10

 

 

 

140

Xã 2011-2015

3

Xã Tam Thanh

160

 

40

 

 

 

30

 

 

 

230

Xã 2017

4

Xã Tam Phú

140

 

20

 

 

 

20

 

 

 

180

Xã 2018

5

Ban Chỉ đạo TP

 

 

50

 

 

 

 

 

 

 

50

 

II

Hội An

360

80

130

20

0

200

40

40

0

40

870

 

1

Xã Cẩm Thanh

110

 

20

 

 

 

10

 

 

 

140

Xã 2011-2015

2

Xã Cẩm Hà

110

 

20

 

 

 

10

 

 

 

140

Xã 2011-2015

3

Xã Cẩm Kim

140

 

20

 

 

 

10

 

 

 

170

Xã 2019

4

Xã Tân Hiệp

 

 

20

 

 

 

10

 

 

 

30

Xã 2019

5

Ban chỉ đạo TP

 

 

50

 

 

 

 

 

 

 

50

 

III

Điện Bàn

1.460

120

360

40

0

400

130

60

0

60

2.570

 

1

Xã Điện Phong

110

 

20

 

 

 

10

 

 

 

140

Xã 2011-2015

2

Xã Điện Trung

110

 

20

 

 

 

10

 

 

 

140

Xã 2011-2015

3

Xã Điện Quang

140

 

20

 

 

 

10

 

 

 

170

Xã 2011-2015

4

Xã Điện Phước

110

 

20

 

 

 

10

 

 

 

140

Xã 2011-2015

5

Xã Điện Thọ

110

 

20

 

 

 

10

 

 

 

140

Xã 2011-2015

6

Xã Điện Hồng

110

 

20

 

 

 

10

 

 

 

140

Xã 2011-2015

7

Xã Điện Hòa

110

 

20

 

 

 

10

 

 

 

140

Xã 2011-2015

8

Xã Điện Thắng Bắc

110

 

20

 

 

 

10

 

 

 

140

Xã 2011-2015

9

Điện Thắng Trung

110

 

20

 

 

 

10

 

 

 

140

Xã 2011-2015

10

Điện Thắng Nam

110

 

20

 

 

 

10

 

 

 

140

Xã 2011-2015

11

Xã Điện Phương

110

 

20

 

 

 

10

 

 

 

140

Xã 2016

12

Xã Điện Minh

110

 

20

 

 

 

10

 

 

 

140

Xã 2016

13

Xã Điện Tiến

110

 

20

 

 

 

10

 

 

 

140

Xã 2016

14

Ban Chỉ đạo thị xã

 

 

100

 

 

 

 

 

 

 

100

 

IV

Phú Ninh

1100

120

300

40

0

350

100

50

0

50

2.060

 

1

Xã Tam Thái

110

 

20

 

 

 

10

 

 

 

140

Xã 2011-2015

2

Xã Tam Dân

110

 

20

 

 

 

10

 

 

 

140

Xã 2011-2015

3

Xã Tam Đàn

110

 

20

 

 

 

10

 

 

 

140

Xã 2011-2015

4

Xã Tam An

110

 

20

 

 

 

10

 

 

 

140

Xã 2011-2015

5

Xã Tam Vinh

110

 

20

 

 

 

10

 

 

 

140

Xã 2011-2015

6

Xã Tam Thành

110

 

20

 

 

 

10

 

 

 

140

Xã 2011-2015

7

Xã Tam Đại

110

 

20

 

 

 

10

 

 

 

140

Xã 2011-2015

8

Xã Tam Phước

110

 

20

 

 

 

10

 

 

 

140

Xã 2011-2015

9

Xã Tam Lộc

110

 

20

 

 

 

10

 

 

 

140

Xã 2016

10

Xã Tam Lãnh

110

 

20

 

 

 

10

 

 

 

140

Xã 2016

11

Ban Chỉ đạo huyện

 

 

100

 

 

 

 

 

 

 

100

 

V

Duy Xuyên

1340

160

340

40

0

400

130

50

600

650

3.060

 

1

Xã Duy Hòa

110

 

20

 

 

 

10

 

 

 

140

Xã 2011-2015

2

Xã Duy Trình

110

 

20

 

 

 

10

 

 

 

140

Xã 2011-2015

3

Xã Duy Sơn

110

 

20

 

 

 

10

 

 

 

140

Xã 2011-2015

4

Xã Duy Phước

110

 

20

 

 

 

10

 

 

 

140

Xã 2011-2015

7

Xã Duy Thành

160

 

40

 

 

 

30

 

 

 

230

Xã 2017

5

Xã Duy Châu

140

 

20

 

 

 

20

 

 

 

180

Xã 2018

6

Xã Duy Trung

140

 

20

 

 

 

20

 

 

 

180

Xã 2018

8

Xã Duy Vinh

160

 

20

 

 

 

20

 

 

 

200

Xã 2018

9

Xã Duy Thu

100

 

20

 

 

 

 

 

 

 

120

 

10

Xã Duy Phú

100

 

20

 

 

 

 

 

 

 

120

 

11

Xã Duy Tân

100

 

20

 

 

 

 

 

 

 

120

 

12

Ban Chỉ đạo huyện

 

 

100

 

 

 

 

 

 

 

100

 

VI

Đại Lộc

2070

280

520

50

0

400

200

60

1200

1260

4.780

 

1

Xã Đại Hiệp

110

 

20

 

 

 

10

 

 

 

140

Xã 2011-2015

2

Xã Đại An

110

 

20

 

 

 

10

 

 

 

140

Xã 2011-2015

3

Xã Đại Cường

110

 

20

 

 

 

10

 

 

 

140

Xã 2011-2015

4

Xã Đại Minh

110

 

20

 

 

 

10

 

 

 

140

Xã 2011-2015

5

Xã Đại Phong

110

 

20

 

 

 

10

 

 

 

140

Xã 2011-2015

6

Xã Đại Hồng

110

 

20

 

 

 

10

 

 

 

140

Xã 2011-2015

7

Xã Đại Hòa

110

 

20

 

 

 

10

 

 

 

140

Xã 2016

8

Xã Đại Nghĩa

160

 

40

 

 

 

30

 

 

 

230

Xã 2017

9

Xã Đại Thắng

160

 

40

 

 

 

30

 

 

 

230

Xã 2017

10

Xã Đại Quang

160

 

40

 

 

 

30

 

 

 

230

Xã 2017

11

Xã Đại Đồng

140

 

20

 

 

 

20

 

 

 

180

Xã 2018

12

Xã Đại Lãnh

140

 

20

 

 

 

10

 

 

 

170

Xã 2019

13

Xã Đại Hưng

140

 

20

 

 

 

10

 

 

 

170

Xã 2020

14

Xã Đại Tân

100

 

20

 

 

 

 

 

 

 

120

 

15

Xã Đại Chánh

100

 

20

 

 

 

 

 

 

 

120

 

16

Xã Đại Thạnh

100

 

20

 

 

 

 

 

 

 

120

 

17

Xã Đại Sơn

100

 

20

 

 

 

 

 

 

 

120

 

18

Ban Chỉ đạo huyện

 

 

120

 

 

 

 

 

 

 

120

 

VII

Nam Giang

1300

440

300

30

0

250

20

50

0

50

2.390

 

1

Xã LaDêê

200

 

20

 

 

 

10

 

 

 

230

Xã 2020

2

Xã Tà Bhing

200

 

20

 

 

 

10

 

 

 

230

Xã 2020

3

Xã Laêê

100

 

20

 

 

 

 

 

 

 

120

 

4

Xã Zuôih

100

 

20

 

 

 

 

 

 

 

120

 

5

Xã Chàvàl

100

 

20

 

 

 

 

 

 

 

120

 

6

Xã Cà Dy

100

 

20

 

 

 

 

 

 

 

120

 

7

Xã Đacpree

100

 

20

 

 

 

 

 

 

 

120

 

8

Xã Đacpring

100

 

20

 

 

 

 

 

 

 

120

 

9

Xã Chơ Chun

100

 

20

 

 

 

 

 

 

 

120

 

10

Xã Đắc Tôi

100

 

20

 

 

 

 

 

 

 

120

 

11

Xã Tà Pơơ

100

 

20

 

 

 

 

 

 

 

120

 

12

Ban Chỉ đạo huyện

 

 

80

 

 

 

 

 

 

 

80

 

VIII

Thăng Bình

2610

360

620

60

0

500

260

60

750

810

5.220

 

1

Xã Bình Tú

110

 

20

 

 

 

10

 

 

 

140

Xã 2011-2015

2

Xã Bình Giang

110

 

20

 

 

 

10

 

 

 

140

Xã 2011-2015

3

Xã Bình Định Bắc

110

 

20

 

 

 

10

 

 

 

140

Xã 2011-2015

4

Xã Bình Quý

110

 

20

 

 

 

10

 

 

 

140

Xã 2011-2015

5

Xã Bình Chánh

110

 

20

 

 

 

10

 

 

 

140

Xã 2011-2015

6

Xã Bình An

110

 

20

 

 

 

10

 

 

 

140

Xã 2011-2015

7

Xã Bình Định Nam

110

 

20

 

 

 

10

 

 

 

140

Xã 2016

8

Xã Bình Phú

160

 

40

 

 

 

30

 

 

 

230

Xã 2017

9

Xã Bình Sa

160

 

40

 

 

 

30

 

 

 

230

Xã 2017

10

Xã Bình Trị

160

 

40

 

 

 

30

 

 

 

230

Xã 2017

11

Xã Bình Trung

160

 

40

 

 

 

30

 

 

 

230

Xã 2017

12

Xã Bình Nguyên

140

 

20

 

 

 

20

 

 

 

180

Xã 2018

13

Xã Bình Triều

140

 

20

 

 

 

20

 

 

 

180

Xã 2018

14

Xã Bình Đào

160

 

20

 

 

 

20

 

 

 

200

Xã 2018

15

Xã Bình Hải

160

 

20

 

 

 

10

 

 

 

190

Xã 2019

16

Xã Bình Dương

100

 

20

 

 

 

 

 

 

 

120

 

17

Xã Bình Phục

100

 

20

 

 

 

 

 

 

 

120

 

18

Xã Bình Minh

100

 

20

 

 

 

 

 

 

 

120

 

19

Xã Bình Lãnh

100

 

20

 

 

 

 

 

 

 

120

 

20

Xã Bình Quế

100

 

20

 

 

 

 

 

 

 

120

 

21

Xã Bình Nam

100

 

20

 

 

 

 

 

 

 

120

 

22

Ban Chỉ đạo huyện

 

 

120

 

 

 

 

 

 

 

120

 

IX

Quế Sơn

1380

160

340

40

0

300

80

50

0

50

2.350

 

1

Xã Quế Xuân 1

110

 

20

 

 

 

10

 

 

 

140

Xã 2011-2015

2

Xã Quế Long

110

 

20

 

 

 

10

 

 

 

140

Xã 2016

3

Xã Quế Châu

140

 

20

 

 

 

10

 

 

 

170

Xã 2019

4

Xã Quế Xuân 2

140

 

20

 

 

 

20

 

 

 

180

Xã 2018

5

Xã Quế Cường

140

 

20

 

 

 

10

 

 

 

170

Xã 2019

6

Xã Quế Phú

140

 

20

 

 

 

20

 

 

 

180

Xã 2018

7

Xã Phú Thọ

100

 

20

 

 

 

 

 

 

 

120

 

8

Xã Quế Thuận

100

 

20

 

 

 

 

 

 

 

120

 

9

Xã Quế Hiệp

100

 

20

 

 

 

 

 

 

 

120

 

10

Xã Quế Minh

100

 

20

 

 

 

 

 

 

 

120

 

11

Xã Quế Phong

100

 

20

 

 

 

 

 

 

 

120

 

12

Xã Quế An

100

 

20

 

 

 

 

 

 

 

120

 

13

Ban Chỉ đạo huyện

 

 

100

 

 

 

 

 

 

 

100

 

X

Nông Sơn

880

280

210

30

0

200

50

50

0

50

1.700

 

1

Xã Quế Lộc

160

 

20

 

 

 

20

 

 

 

200

Xã 2018

2

Xã Quế Trung

160

 

20

 

 

 

20

 

 

 

200

Xã 2018

3

Xã Sơn Viên

160

 

20

 

 

 

10

 

 

 

190

Xã 2020

4

Xã Quế Ninh

100

 

20

 

 

 

 

 

 

 

120

 

5

Xã Quế Phước

100

 

20

 

 

 

 

 

 

 

120

 

6

Xã Quế Lâm

100

 

20

 

 

 

 

 

 

 

120

 

7

Xã Phước Ninh

100

 

20

 

 

 

 

 

 

 

120

 

8

Ban Chỉ đạo huyện

 

 

70

 

 

 

 

 

 

 

70

 

XI

Hiệp Đức

1340

440

300

30

0

250

70

50

0

50

2.480

 

1

Xã Quế Thọ

120

 

20

 

 

 

10

 

 

 

150

Xã 2011-2015

2

Xã Bình Lâm

120

 

20

 

 

 

10

 

 

 

150

Xã 2011-2015

3

Xã Quế Bình

120

 

20

 

 

 

10

 

 

 

150

Xã 2011-2015

4

Xã Hiệp Thuận

160

 

20

 

 

 

20

 

 

 

200

Xã 2018

5

Xã Hiệp Hòa

160

 

20

 

 

 

10

 

 

 

190

Xã 2019

6

Xã Bình Sơn

160

 

20

 

 

 

10

 

 

 

190

Xã 2019

7

Xã Phước Trà

100

 

20

 

 

 

 

 

 

 

120

 

8

Xã Phước Gia

100

 

20

 

 

 

 

 

 

 

120

 

9

Xã Quế Lưu

100

 

20

 

 

 

 

 

 

 

120

 

10

Xã Thăng Phước

100

 

20

 

 

 

 

 

 

 

120

 

11

Xã Sông Trà

100

 

20

 

 

 

 

 

 

 

120

 

12

Ban Chỉ đạo huyện

 

 

80

 

 

 

 

 

 

 

80

 

XII

Tiên Phước

1820

560

360

30

0

340

90

50

0

50

3.250

 

1

Xã Tiên Sơn

120

 

20

 

 

 

10

 

 

 

150

Xã 2011-2015

2

Xã Tiên Cảnh

120

 

20

 

 

 

10

 

 

 

150

Xã 2011-2015

3

Xã Tiên Phong

120

 

20

 

 

 

10

 

 

 

150

Xã 2011-2015

4

Xã Tiên Cẩm

160

 

20

 

 

 

10

 

 

 

190

Xã 2020

5

Xã Tiên Châu

160

 

20

 

 

 

10

 

 

 

190

Xã 2020

6

Xã Tiên Thọ

160

 

20

 

 

 

10

 

 

 

190

Xã 2020

7

Xã Tiên Lộc

160

 

20

 

 

 

10

 

 

 

190

Xã 2020

8

Xã Tiên Mỹ

160

 

20

 

 

 

10

 

 

 

190

Xã 2019

9

Xã Tiên Hà

160

 

20

 

 

 

10

 

 

 

190

Xã 2020

10

Xã Tiên Lãnh

100

 

20

 

 

 

 

 

 

 

120

 

11

Xã Tiên Ngọc

100

 

20

 

 

 

 

 

 

 

120

 

12

Xã Tiên Hiệp

100

 

20

 

 

 

 

 

 

 

120

 

13

Xã Tiên An

100

 

20

 

 

 

 

 

 

 

120

 

14

Xã Tiên Lập

100

 

20

 

 

 

 

 

 

 

120

 

15

Ban Chỉ đạo huyện

 

 

80

 

 

 

 

 

 

 

80

 

XIII

Phước Sơn

1300

440

300

30

0

200

20

50

0

50

2.340

 

1

Xã Phước Năng

200

 

20

 

 

 

10

 

 

 

230

Xã 2020

2

Xã Phước Chánh

200

 

20

 

 

 

10

 

 

 

230

Xã 2020

3

Xã Phước Xuân

100

 

20

 

 

 

 

 

 

 

120

 

4

Xã Phước Hiệp

100

 

20

 

 

 

 

 

 

 

120

 

5

Xã Phước Hòa

100

 

20

 

 

 

 

 

 

 

120

 

6

Xã Phước Đức

100

 

20

 

 

 

 

 

 

 

120

 

7

Xã Phước Mỹ

100

 

20

 

 

 

 

 

 

 

120

 

8

Xã Phước Công

100

 

20

 

 

 

 

 

 

 

120

 

9

Xã Phước Kim

100

 

20

 

 

 

 

 

 

 

120

 

10

Xã Phước Thành

100

 

20

 

 

 

 

 

 

 

120

 

11

Xã Phước Lộc

100

 

20

 

 

 

 

 

 

 

120

 

12

Ban Chỉ đạo huyện

 

 

80

 

 

 

 

 

 

 

80

 

XIV

Núi Thành

1800

200

420

40

0

350

120

60

450

510

3.440

 

1

Xã Tam Xuân 1

110

 

20

 

 

 

10

 

 

 

140

Xã 2011-2015

2

Xã Tam Xuân 2

110

 

20

 

 

 

10

 

 

 

140

Xã 2011-2015

3

Xã Tam Hòa

110

 

20

 

 

 

10

 

 

 

140

Xã 2011-2015

4

Xã Tam Mỹ Đông

110

 

20

 

 

 

10

 

 

 

140

Xã 2011-2015

5

Xã Tam Giang

160

 

40

 

 

 

30

 

 

 

230

Xã 2017

6

Xã Tam Nghĩa

140

 

20

 

 

 

20

 

 

 

180

Xã 2018

7

Xã Tam Mỹ Tây

140

 

20

 

 

 

10

 

 

 

170

Xã 2019

8

Xã Tam Tiến

160

 

20

 

 

 

10

 

 

 

190

Xã 2019

9

Xã Tam Hải

160

 

20

 

 

 

10

 

 

 

190

Xã 2020

10

Xã Tam Sơn

100

 

20

 

 

 

 

 

 

 

120

 

11

Xã Tam Thạnh

100

 

20

 

 

 

 

 

 

 

120

 

12

Xã Tam Anh Bắc

100

 

20

 

 

 

 

 

 

 

120

 

13

Xã Tam Anh Nam

100

 

20

 

 

 

 

 

 

 

120

 

14

Xã Tam Quang

100

 

20

 

 

 

 

 

 

 

120

 

15

Xã Tam Trà

100

 

20

 

 

 

 

 

 

 

120

 

16

Ban Chỉ đạo huyện

 

 

100

 

 

 

 

 

 

 

100

 

XV

Bắc Trà My

1320

480

340

30

0

200

40

50

150

200

2.610

 

1

Xã Trà Dương

120

 

20

 

 

 

10

 

 

 

150

Xã 2011-2015

2

Xã Trà Tân

200

 

40

 

 

 

30

 

 

 

270

Xã có bản đăng ký đạt chuẩn 2017

3

Xã Trà Sơn

100

 

20

 

 

 

 

 

 

 

120

 

4

Xã Trà Kót

100

 

20

 

 

 

 

 

 

 

120

 

5

Xã Trà Nú

100

 

20

 

 

 

 

 

 

 

120

 

6

Xã Trà Đông

100

 

20

 

 

 

 

 

 

 

120

 

7

Xã Trà Giang

100

 

20

 

 

 

 

 

 

 

120

 

8

Xã Trà Bui

100

 

20

 

 

 

 

 

 

 

120

 

9

Xã Trà Đốc

100

 

20

 

 

 

 

 

 

 

120

 

10

Xã Trà Giác

100

 

20

 

 

 

 

 

 

 

120

 

11

Xã Trà Giáp

100

 

20

 

 

 

 

 

 

 

120

 

12

Xã Trà Ka

100

 

20

 

 

 

 

 

 

 

120

 

13

Ban Chỉ đạo huyện

 

 

80

 

 

 

 

 

 

 

80

 

XVI

Nam Trà My

1100

400

280

30

0

200

10

50

0

50

2.070

 

1

Xã Trà Mai

200

 

20

 

 

 

10

 

 

 

230

Xã 2019

2

Xã Trà Leng

100

 

20

 

 

 

 

 

 

 

120

 

3

Xã Trà Dơn

100

 

20

 

 

 

 

 

 

 

120

 

4

Xã Trà Tập

100

 

20

 

 

 

 

 

 

 

120

 

5

Xã Trà Cang

100

 

20

 

 

 

 

 

 

 

120

 

6

Xã Trà Linh

100

 

20

 

 

 

 

 

 

 

120

 

7

Xã Trà Nam

100

 

20

 

 

 

 

 

 

 

120

 

8

Xã Trà Don

100

 

20

 

 

 

 

 

 

 

120

 

9

Xã Trà Vân

100

 

20

 

 

 

 

 

 

 

120

 

10

Xã Trà Vinh

100

 

20

 

 

 

 

 

 

 

120

 

11

Ban Chỉ đạo huyện

 

 

80

 

 

 

 

 

 

 

80

 

XVII

Đông Giang

1220

400

280

30

0

200

20

50

0

50

2.200

 

1

Xã Ba

120

 

20

 

 

 

10

 

 

 

150

Xã 2011-2015

2

Xã Tư

200

 

20

 

 

 

10

 

 

 

230

Xã 2020

3

Xã Mà Cooih

200

 

20

 

 

 

 

 

 

 

220

Xã 2020

4

Xã A Rooih

100

 

20

 

 

 

 

 

 

 

120

 

5

Xã A Ting

100

 

20

 

 

 

 

 

 

 

120

 

6

Xã Tà Lu

100

 

20

 

 

 

 

 

 

 

120

 

7

Xã Sông Kôn

100

 

20

 

 

 

 

 

 

 

120

 

8

Xã Za Hung

100

 

20

 

 

 

 

 

 

 

120

 

9

Xã Kà Dăng

100

 

20

 

 

 

 

 

 

 

120

 

10

Xã Jơ Ngây

100

 

20

 

 

 

 

 

 

 

120

 

11

Ban Chỉ đạo huyện

 

 

80

 

 

 

 

 

 

 

80

 

XVIII

Tây Giang

1260

400

280

30

0

200

50

50

0

50

2.270

 

1

Xã A Nông

120

 

20

 

 

 

10

 

 

 

150

Xã 2011-2015

2

Xã Lăng

120

 

20

 

 

 

10

 

 

 

150

Xã 2011-2015

3

Xã A Tiêng

120

 

20

 

 

 

10

 

 

 

150

Xã 2020

4

Xã A Xan

200

 

20

 

 

 

10

 

 

 

230

Xã 2020

5

Xã Bhalêê

200

 

20

 

 

 

10

 

 

 

230

Xã 2020

6

Xã Ch’ơm

100

 

20

 

 

 

 

 

 

 

120

 

7

Xã Tr’ Hy

100

 

20

 

 

 

 

 

 

 

120

 

8

Xã Dang

100

 

20

 

 

 

 

 

 

 

120

 

9

Xã Ga Ry

100

 

20

 

 

 

 

 

 

 

120

 

10

Xã A Vương

100

 

20

 

 

 

 

 

 

 

120

 

11

Ban Chỉ đạo huyện

 

 

80

 

 

 

 

 

 

 

80

 

XIX

Tỉnh đoàn

 

 

100

 

 

 

 

 

 

 

100

 

XX

Hội người cao tuổi tỉnh

 

 

70

 

 

 

 

 

 

 

70

 

XXI

Hội Cựu chiến binh tỉnh

 

 

70

 

 

 

 

 

 

 

70

 

XXII

Hội Nông dân tỉnh

 

 

70

 

 

 

 

 

 

 

70

 

XXIII

BCH Bộ đội Biên phòng tỉnh

 

 

100

 

 

 

 

 

 

 

100

 

XXIV

Hội LH Phụ nữ tỉnh

 

 

70

 

 

 

 

 

 

 

70

 

XXV

UBMTTQVN tỉnh

 

 

70

 

 

 

 

 

 

 

70

 

XXVI

Sở Thông tin và Truyền thông

 

 

300

 

 

 

 

 

 

 

300

Chi tin, bài, nhận bút, quản lý, nâng cấp giao diện Cổng Thông tin điện tử NTM tỉnh 100 triệu đồng; hợp đồng phát sóng, sản xuất chương trình truyền thông về NTM 100 triệu đồng và Đào tạo tập huấn, tuyên truyền 100 triệu đồng

XXVII

Sở Giáo dục và Đào tạo

 

 

 

 

 

 

 

130

 

130

130

 

XXVIII

Sở Nông nghiệp và PTNT

 

 

 

 

 

60

 

 

 

 

60

 

XXX

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

 

 

 

 

 

300

 

 

 

 

300

Bồi dưỡng GV, CB quản lý dạy nghề, phát triển chương trình, giáo trình, tuyên truyền, kiểm tra, giám sát là 300 triệu đồng

XXXI

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

 

100

 

 

 

 

 

 

 

100

 

XXXII

Sở Công Thương

 

 

 

 

1.000

 

 

 

 

 

1.000

Theo QĐ 2577/QĐ-BTC

XXXIII

Công an tỉnh

 

 

70

 

 

 

 

 

 

 

70

 

XXXV

Ban Chỉ đạo các chương trình MTQG tỉnh

 

 

1.455

145

 

 

 

 

 

 

1.600

 

 

Từ khóa:
1796/QĐ-UBNDQuyết định 1796/QĐ-UBNDQuyết định số 1796/QĐ-UBNDQuyết định 1796/QĐ-UBND của Tỉnh Quảng NamQuyết định số 1796/QĐ-UBND của Tỉnh Quảng NamQuyết định 1796 QĐ UBND của Tỉnh Quảng Nam
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1796/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Quảng Nam
                            Ngày ban hành22/05/2017
                            Người kýĐinh Văn Thu
                            Ngày hiệu lực 22/05/2017
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu1796/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Quảng Nam
                                                  Ngày ban hành22/05/2017
                                                  Người kýĐinh Văn Thu
                                                  Ngày hiệu lực 22/05/2017
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan