Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Tài chính nhà nước ›17/2018/QĐ-UBND

Quyết định 17/2018/QĐ-UBND quy định về giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định lộ trình năm 2018-2019

Đã sao chép thành công!
Số hiệu17/2018/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Bình Định
Ngày ban hành04/05/2018
Người kýPhan Cao Thắng
Ngày hiệu lực 01/06/2018
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:04/05/2018Tình trạng:Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH
BÌNH ĐỊNH

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 17/2018/QĐ-UBND

Bình Định, ngày 04 tháng 5 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH GIÁ TỐI ĐA DỊCH VỤ XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ QUY NHƠN, TỈNH BÌNH ĐỊNH LỘ TRÌNH NĂM 2018 - 2019

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Luật Giá ngày 20/6/2012;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17/02/2014 của Bộ Tài chính quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ;

Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 233/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính;

Căn cứ Thông tư số 07/2017/TT-BXD ngày 15/05/2017 của Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp định giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 181/TTr-STC ngày 11/4/2018.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1.Quy định giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định lộ trình năm 2018 - 2019, cụ thể như sau:

1. Đối tượng nộp: các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được cung ứng dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.

2. Đơn vị thực hiện thu: Công ty Cổ phần Môi trường đô thị Quy Nhơn.

3. Giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định lộ trình năm 2018 - 2019 (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) cụ thể như Phụ lục kèm theo.

' a) Việc xác định “Hộ bán hàng có chất thải ít, có chất thải bình thường, có chất thải nhiều” theo quy định tại Phụ lục nêu trên do các đơn vị tổ chức thu gom rác thải xác định cụ thể cho phù hợp với từng địa bàn, khu vực, ngành hàng kinh doanh đảm bảo công bằng hợp lý.

b) Việc thu giá dịch vụ quy định tại Phụ lục nêu trên được thực hiện theo hình thức đồng/đơn vị/tháng, đồng/m3, đồng/lần/tàu, đồng/người/lần/tàu là do đơn vị thu thỏa thuận, thống nhất với đối tượng được cung cấp dịch vụ thông qua hợp đồng để thực hiện cho phù hợp.

4. Phương thức thu giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt:

a) Căn cứ tình hình điều kiện thực tế, Công ty Cổ phần Môi trường đô thị Quy Nhơn áp dụng mức giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt cụ thể cho phù hợp nhưng không vượt quá mức giá tối đa quy định nêu trên.

b) Khoản tiền thu từ giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn thành phố Quy Nhơn được xác định là doanh thu từ hoạt động dịch vụ công ích của đơn vị thu. Đơn vị thu có trách nhiệm kê khai và nộp thuế theo quy định pháp luật đối với số tiền thu được và có quyền quản lý, sử dụng số tiền thu được sau khi đã nộp thuế theo quy định của pháp luật.

Điều 2.Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2018.

Điều 3.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Quy Nhơn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm tra VBQPPL-Bộ Tư pháp;
- TT.Tỉnh ủy;
- TT.HĐND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- UBMTTQ Việt Nam tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- PVPNN UBND tỉnh;
- Trung tâm Công báo tỉnh;
-Lưu: VT, K7, K14.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phan Cao Thắng

 

PHỤ LỤC

ĐƠN GIÁ TỐI ĐA DỊCH VỤ XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ QUY NHƠN, TỈNH BÌNH ĐỊNH LỘ TRÌNH NĂM 2018 - 2019
(Kèm theo Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND ngày 04/5/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

STT

Nội dung thu

ĐVT

Đơn giá tối đa (đã bao gồm thuế GTGT)

Năm 2018

Năm 2019

I

Hộ gia đình không sản xuất, kinh doanh

 

 

 

1

Khu vực nội thành thành phố Quy Nhơn

 

 

 

a

Hộ có nhà ở mặt tiền, đường phố

 

 

 

a.1

Đường được thảm nhựa, thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng

đồng/hộ/ tháng

3.000

3.000

a.2

Đường chưa được thảm nhựa, thâm nhập nhựa hoặc chưa được bê tông xi măng

đồng/hộ/ tháng

2.500

2.500

b

Hộ có nhà ở trong ngõ, hẻm; hộ ở các khu nhà tập thể, chung cư cao tầng và khu vực khác

đồng/hộ/ tháng

2.000

2.000

2

Các khu vực còn lại

 

 

 

a

Hộ có nhà ở mặt tiền, đường phố, mặt đường quốc lộ, tỉnh lộ, đường cấp huyện

đồng/hộ/ tháng

2.500

2.500

b

Hộ có nhà ở khu vực khác

đồng/hộ/ tháng

2.000

2.000

II

Hộ gia đình sản xuất kinh doanh, buôn bán nhỏ tại nhà

 

 

 

1

Hộ kinh doanh ăn uống, rau quả

 

 

 

-

Hộ có chất thải ít (3/tháng)

đồng/hộ/ tháng

5.000

5.000

-

Hộ có chất thải bình thường (từ 0,3 đến 0,5m3/tháng)

đồng/hộ/ tháng

8.000

8.000

-

Hộ có chất thải nhiều (> 0,5 đến dưới 1m3/tháng)

đồng/hộ/ tháng

10.000

10.000

-

Hộ bán hàng có chất thải từ 1 m3/tháng trở lên

đồng/m3

19.000

19.000

2

Hộ kinh doanh khác (tạp hóa, điện máy, may mặc...)

 

 

 

-

Hộ có chất thải ít (3/tháng)

đồng/hộ/ tháng

5.000

5.000

-

Hộ có chất thải bình thường (từ 0,3 đến 0,5m3/tháng)

đồng/hộ/ tháng

6.000

6.000

-

Hộ có chất thải nhiều (> 0,5 đến dưới 1m3/tháng)

đồng/hộ/ tháng

8.000

8.000

-

Hộ bán hàng có chất thải từ 1m3/tháng trở lên

đồng/m3

18.000

18.000

3

Hộ kinh doanh cho thuê nhà trọ, sinh viên

 

 

 

-

Quy mô cho thuê (từ 1 - 5 phòng)

đồng/hộ/ tháng

6.000

6.000

-

Quy mô cho thuê (từ 6 - 10 phòng)

đồng/hộ/ tháng

8.000

8.000

-

Quy mô cho thuê (trên 10 phòng)

đồng/m3

14.000

14.000

4

Hộ mua bán vỉa hè

đồng/ngày

300

300

III

Trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp

 

 

 

-

Đối với các đơn vị cung cấp các dịch vụ như: nội trú, bán trú, bếp ăn, căn tin và các dịch vụ khác có phát sinh rác thải lớn

đồng/m3

16.000

16.000

-

Các đơn vị còn lại

đồng/đ.vị/ tháng

12.000

12.000

IV

Mức thu đơn vị thu gom rác thải đối với Ban Quản lý Cảng cá; Ban quản lý, đơn vị quản lý chợ

đồng/m3

12.000

12.000

V

Đối với các cửa hàng, khách sạn, nhà nghỉ, nhà hàng kinh doanh ăn uống

đồng/m3

24.000

24.000

VI

Đối với các nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, nhà ga, bến tàu, bến xe

đồng/m3

24.000

24.000

VII

Đối với các công trình xây dựng

đồng/m3

24.000

24.000

VIII

Đối với tàu biển

 

 

 

1

Tàu chở hàng có dung tích

đồng/lần/tàu

11.000

11.000

2

Tàu chờ hàng có dung tích

đồng/lần/tàu

16.000

16.000

3

Tàu chờ hàng có dung tích >= 200GT (Đỗ tại cầu)

 

 

 

-

Khối lượng rác thải sinh hoạt 1m3

đồng/lần/tàu

31.000

31.000

-

Khối lượng rác thải sinh hoạt > 1m3

đồng/m3

31.000

31.000

4

Tàu chở hàng có dung tích >= 200GT (Đỗ tại khu neo đậu phao 16)

 

 

 

-

Khối lượng rác thải sinh hoạt 3

đồng/lần/tàu

40.000

40.000

-

Khối lượng rác thải sinh hoạt > 1m3

đồng/m3

40.000

40.000

5

Tàu chở hàng có dung tích >= 200GT (Đỗ tại khu neo đậu phao số 0)

 

 

 

-

Khối lượng rác thải sinh hoạt 1m3

đồng/lần/tàu

79.000

79.000

-

Khối lượng rác thải sinh hoạt > 1m3

đồng/m3

79.000

79.000

6

Tàu khách (Đỗ tại cầu)

đồng/người /lần/tàu

1.500

1.500

7

Tàu khách (Đỗ tại khu neo đậu phao 16)

đồng/người /lần/tàu

2.000

2.000

 

 

 

Từ khóa:
17/2018/QĐ-UBNDQuyết định 17/2018/QĐ-UBNDQuyết định số 17/2018/QĐ-UBNDQuyết định 17/2018/QĐ-UBND của Tỉnh Bình ĐịnhQuyết định số 17/2018/QĐ-UBND của Tỉnh Bình ĐịnhQuyết định 17 2018 QĐ UBND của Tỉnh Bình Định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu17/2018/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Bình Định
                            Ngày ban hành04/05/2018
                            Người kýPhan Cao Thắng
                            Ngày hiệu lực 01/06/2018
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu17/2018/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Bình Định
                                                  Ngày ban hành04/05/2018
                                                  Người kýPhan Cao Thắng
                                                  Ngày hiệu lực 01/06/2018
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan