Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Tài chính nhà nước ›1690/QĐ-UBND

Quyết định 1690/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt đơn giá cây giống xuất vườn của một số cây trồng lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1690/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Lạng Sơn
Ngày ban hành23/08/2021
Người kýLương Trọng Quỳnh
Ngày hiệu lực 01/01/2022
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:23/08/2021Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1690/QĐ-UBND

Lạng Sơn, ngày 23 tháng 8 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐƠN GIÁ CÂY GIỐNG XUẤT VƯỜN CỦA MỘT SỐ CÂY TRỒNG LÂM NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;

Căn cứ Nghị định số 27/2021/NĐ-CP ngày 2 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 30/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc quy định Danh mục loài cây trồng lâm nghiệp chính; công nhận giống và nguồn giống; quản lý vật liệu giống cây trồng lâm nghiệp chính;

Căn cứ Quyết định số 38/2005/QĐ-BNN ngày 06 tháng 7 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành định mức kinh tế kỹ thuật trồng rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng và bảo vệ rừng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 91/TTr-SNN ngày 13 tháng 8 năm 2021.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1.Phê duyệt đơn giá cây giống xuất vườn của một số cây trồng lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.

Điều 2.Đơn giá tại Điều 1 đã bao gồm chi phí vận chuyển đến điểm nhận có đường giao thông thuận lợi, được áp dụng cho các chương trình, dự án trồng rừng tập trung, trồng cây phân tán, khoanh nuôi tái sinh có trồng bổ sung sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn vay ưu đãi trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

Điều 3.Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 và thay thế Quyết định số 1714/QĐ-UBND ngày 18 tháng 9 năm 2015 của UBND tỉnh Lạng Sơn về việc phê duyệt đơn giá cây giống xuất vườn của một số cây trồng lâm nghiệp chính trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, Quyết định số 1474/QĐ- UBND ngày 12 tháng 8 năm 2017 của UBND tỉnh Lạng Sơn về việc phê duyệt đơn giá một số loài cây giống lâm nghiệp bản địa trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

Điều 4.Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các PVP UBND tỉnh, các phòng CM, Trung tâm TH-CB;
- Lưu: VT, KT (PVĐ).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lương Trọng Quỳnh

 

PHỤ LỤC

ĐƠN GIÁ CÂY GIỐNG XUẤT VƯỜN CỦA MỘT SỐ CÂY TRỒNG LÂM NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1690/QĐ-UBND ngày 23/8/2021 của UBND tỉnh Lạng Sơn)

STT

Tên cây

Căn cứ áp dụng

Tiêu chuẩn cụ thể

Đơn giá

(Đồng/cây)

1

Keo tai tượng (gieo ươm từ hạt)

QTN 9 - 89

Bầu (7x12) cm; tuổi: 2,5 - 3 tháng; Hvn ≥ 20 cm; Do ≥ 0,2 cm

1.200

2

Keo hạt Úc

QTN 9 - 89

Bầu (7x12) cm; tuổi: 2,5 - 3 tháng; Hvn ≥ 20 cm; Do ≥ 0,2 cm

1.800

3

Keo hom

QTN 9 - 89

Bầu (7x12) cm; tuổi: 2,5 - 3 tháng; Hvn ≥ 20 cm; Do ≥ 0,2 cm

1.300

4

Keo mô

QTN 9 - 89

Bầu (7x12) cm; tuổi: 2,5 - 3 tháng; Hvn ≥ 20 cm; Do ≥ 0,2 cm

3.500

5

Bạch đàn hom

04-TCN-26-2001

Bầu (7x12) cm; tuổi: 2 - 2,5 tháng; Hvn ≥ 25 cm; Do ≥ 0,3 cm

1.500

6

Bạch đàn mô

04-TCN-26-2001

Bầu (7x12) cm; tuổi: 2 - 2,5 tháng; Hvn ≥ 25 cm; Do ≥ 0,3 cm

2.700

7

Thông đuôi ngựa (gieo ươm từ hạt)

04-TCN-63-2002

Bầu (7x12) cm; tuổi 6 - 9 tháng; Hvn ≥ 25 cm; Do ≥ 0,25 cm

1.300

8

Lát hoa (gieo ươm từ hạt)

HD số 09/HD- SNN ngày 05/10/2017 của Sở NN và PTNT Lạng Sơn

Bầu (7x12) cm; tuổi ≥ 6 tháng; Hvn ≥ 35 cm; Do ≥ 0,5 cm

5.200

Bầu (13x18) cm; tuổi ≥ 12 tháng; Hvn ≥ 80 cm; Do ≥ 0,8 cm

8.000

9

Mỡ (gieo ươm từ hạt)

QTN-86

Bầu (7x12) cm; tuổi: 4 - 6 tháng; Hvn ≥ 30 cm; Do ≥ 0,3 cm

1.400

Bầu (9x13) cm; tuổi ≥ 12 tháng; Hvn ≥ 60 cm; Do ≥ 0,6 cm

2.200

10

Sở (gieo ươm từ hạt)

HD của Viện Khoa học Lâm nghiệp VN năm 2005

Bầu (7x12) cm; tuổi ≥ 6 tháng; Hvn ≥ 25 cm; Do ≥ 0,2 cm

3.700

Bầu (9x13) cm; tuổi ≥ 12 tháng; Hvn ≥ 30 cm; Do ≥ 0,3 cm

5.300

11

Xoan ta (gieo ươm từ hạt)

HD của Viện Khoa học Lâm nghiệp VN năm 2015

Bầu (7x12) cm; tuổi ≥ 12 tháng; Hvn ≥ 50 cm; Do ≥ 0,3 cm

1.400

12

Sa mộc (gieo ươm từ hạt)

04 - TCN-61-2002

Bầu (7x12) cm; tuổi: 12 - 16 tháng; Hvn ≥ 25 cm; Do ≥ 0,3 cm

1.400

13

Sấu (gieo ươm từ hạt)

HD số 09/HD-SNN ngày 05/10/2017 của Sở NN và PTNT Lạng Sơn

Bầu (9x13) cm; tuổi: 12 - 18 tháng; Hvn ≥ 80 cm; Do ≥ 1,0 cm

4.000

Bầu (13x18) cm; tuổi: 20 - 24 tháng; Hvn ≥ 120 cm; Do ≥ 1,6 cm

7.800

14

Trám trắng (gieo ươm từ hạt)

04-TCN-24-2001

Bầu (9x13) cm; tuổi: 6 - 7 tháng; Hvn ≥ 30 cm; Do ≥ 0,4 cm

3.600

Bầu (13x18) cm; tuổi: 12 - 18 tháng; Hvn ≥ 80 cm; Do ≥ 0,8 cm

7.800

15

Trám đen (gieo ươm từ hạt)

HD của Viện Khoa học Lâm nghiệp VN năm

Bầu (9x13) cm; tuổi ≥ 6 tháng; Hvn ≥ 30 cm; Do ≥ 0,4 cm

6.300

Bầu (13x18) cm; tuổi ≥ 12 tháng; Hvn ≥ 80 cm; Do ≥ 0,8 cm

 

16

Trám (ghép)

 

Bầu (13x18) cm; tuổi ≥ 30 tháng; Chiều cao cành ghép ≥ 30 cm; Do ≥ 0,5 cm

50.000

17

Quế (gieo ươm từ hạt)

04-TCN-23-2000

Bầu (7x12) cm; tuổi: 18 - 24 tháng; Hvn ≥ 25 cm; Do ≥ 0,4 cm

2.400

Bầu (9x13) cm; tuổi ≥ 24 tháng; Hvn ≥ 50 cm; Do ≥ 0,6 cm

3.000

18

Lim xanh (gieo ươm từ hạt)

HD của Viện Khoa học Lâm nghiệp VN năm 2014

Bầu (9x13) cm; tuổi ≥ 12 tháng; Hvn ≥ 30 cm; Do ≥ 0,3 cm

7.600

Bầu (13x18) cm; tuổi ≥ 24 tháng; Hvn ≥ 60 cm; Do ≥ 0,6 cm

14.000

19

Hồi (gieo ươm từ hạt)

QĐ số 136/QĐ-SNN ngày 14/06/2006 của Sở NN&PTNT Lạng Sơn

Bầu (9x13) cm; tuổi: 20 - 24 tháng; Hvn ≥ 40 cm; Do ≥ 0,5 cm

5.000

Bầu (13x18) cm; tuổi ≥ 28 tháng; Hvn ≥ 80 cm; Do ≥ 0,8 cm

9.800

20

Re gừng (gieo ươm từ hạt)

HD số 09/HD- SNN ngày 05/10/2017 của Sở NN và PTNT Lạng Sơn

Bầu (9x13) cm; tuổi ≥ 12 tháng; Hvn ≥ 30 cm; Do ≥ 0,3 cm

6.300

Bầu (13x18) cm; tuổi ≥ 24 tháng; Hvn ≥ 60 cm; Do ≥ 0,6 cm

14.700

21

Long não (gieo ươm từ hạt)

HD số 09/HD- SNN ngày 05/10/2017 của Sở NN và PTNT Lạng Sơn

Bầu (9x13) cm; tuổi ≥ 12 tháng; Hvn ≥ 30 cm; Do ≥ 0,3 cm

5.700

Bầu (13x18) cm; tuổi ≥ 24 tháng; Hvn ≥ 60 cm; Do ≥ 0,6 cm

14.000

22

Đinh (gieo ươm từ hạt)

HD số 09/HD- SNN ngày 05/10/2017 của Sở NN và PTNT Lạng Sơn

Bầu (9x13) cm; tuổi ≥ 12 tháng; Hvn ≥ 40 cm; Do ≥ 0,4 cm

9.500

Bầu (13x18) cm; tuổi ≥ 24 tháng; Hvn ≥ 80 cm; Do ≥ 0,7 cm

16.000

23

Giổi xanh (gieo ươm từ hạt)

HD số 09/HD- SNN ngày 05/10/2017 của Sở NN và PTNT Lạng Sơn

Bầu (9x13) cm; tuổi ≥ 12 tháng; Hvn ≥ 30 cm; Do ≥ 0,3 cm

13.000

Bầu (13x18) cm; tuổi ≥ 24 tháng; Hvn ≥ 60 cm; Do ≥ 0,6 cm

18.000

24

Giổi xanh (ghép)

 

Bầu (13x18) cm; tuổi ≥ 30 tháng; Chiều cao cành ghép ≥ 30 cm; Do ≥ 0,8 cm

48.000

25

Nghiến (gieo ươm từ hạt)

HD số 09/HD- SNN ngày 05/10/2017 của Sở NN và PTNT Lạng Sơn

Bầu (9x13) cm; tuổi ≥ 12 tháng; Hvn ≥ 30 cm; Do ≥ 0,3 cm

15.000

Bầu (13x18) cm; tuổi ≥ 24 tháng; Hvn ≥ 60 cm; Do ≥ 0,6 cm

25.000

26

Mắc ca (ghép)

QĐ số 3697/QĐ- BNN-TCLN ngày 24/9/2018 của Bộ NN và PTNT

Bầu (20x22) cm; tuổi ≥ 24 tháng; Chiều cao chồi ghép đã hóa gỗ từ 20 cm trở lên; Do ≥ 1,0 cm

50.000

27

Dẻ ăn hạt (ghép)

HD của Viện Khoa học Lâm nghiệp VN năm 2009

Bầu (13x18) cm; tuổi ≥ 18 tháng; Chiều cao cành ghép ≥ 30 cm; Do ≥ 0,8 cm

50.000

 

 

Từ khóa:
1690/QĐ-UBNDQuyết định 1690/QĐ-UBNDQuyết định số 1690/QĐ-UBNDQuyết định 1690/QĐ-UBND của Tỉnh Lạng SơnQuyết định số 1690/QĐ-UBND của Tỉnh Lạng SơnQuyết định 1690 QĐ UBND của Tỉnh Lạng Sơn
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1690/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Lạng Sơn
                            Ngày ban hành23/08/2021
                            Người kýLương Trọng Quỳnh
                            Ngày hiệu lực 01/01/2022
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu1690/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Lạng Sơn
                                                  Ngày ban hành23/08/2021
                                                  Người kýLương Trọng Quỳnh
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/2022
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan