Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Tài chính nhà nước ›1571/QĐ-UBND

Quyết định 1571/QĐ-UBND năm 2018 về định mức kinh tế kỹ thuật đối với dịch vụ sự nghiệp công, sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực Lưu trữ trên địa bàn tỉnh Sơn La

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1571/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Sơn La
Ngày ban hành28/06/2018
Người kýCầm Ngọc Minh
Ngày hiệu lực 28/06/2018
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:28/06/2018Tình trạng:Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1571/QĐ-UBND

Sơn La, ngày 28 tháng 06 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT ĐỐI VỚI CÁC DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG, SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THUỘC LĨNH VỰC LƯU TRỮ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 16/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ về quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp;

Căn cứ Quyết định số 695/QĐ-TTg ngày 21/5/2015 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch triển khai thực hiện Nghị định số 16/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ về quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp;

Căn cứ Nghị định số 141/2016/NĐ-CP ngày 10/10/2016 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực sự nghiệp kinh tế và sự nghiệp khác;

Căn cứ Thông tư số 03/2010/TT-BNV ngày 29/4/2010 của Bộ Nội vụ quy định định mức kinh tế kỹ thuật chỉnh lý tài liệu giấy; Thông tư số 15/2011/TT-BNV ngày 11/11/2011 của Bộ Nội vụ quy định định mức kinh tế kỹ thuật vệ sinh kho bảo quản tài liệu lưu trữ và vệ sinh tài liệu lưu trữ trên nền giấy; Thông tư số 08/2012/TT-BNV ngày 26/11/2012 của Bộ Nội vụ quy định định mức kinh tế kỹ thuật lập danh mục tài liệu hạn chế sử dụng của một phông lưu trữ và phục vụ độc giả tại phòng đọc; Thông tư số 10/2012/TT-BNV ngày 14/12/2012 của Bộ Nội vụ quy định định mức kinh tế kỹ thuật xử lý tài liệu hết giá trị; thông tư số 04/2014/TT-BNV ngày 23/6/2014 của Bộ Nội vụ quy định định mức kinh tế kỹ thuật tạo lập cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ; Thông tư số 05/2014/TT-BNV ngày 23/6/2014 của Bộ Nội vụ quy định định mức kinh tế kỹ thuật giải mật tài liệu lưu trữ; Thông tư số 12/2014/TT-BNV ngày 28/10/2014 của Bộ Nội vụ quy định định mức kinh tế kỹ thuật bồi nền tài liệu giấy bằng phương pháp thủ công;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 427/TTr-SNV ngày 20 tháng 6 năm 2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành định mức kinh tế kỹ thuật đối với các dịch vụ sự nghiệp công, sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực Lưu trữ trên địa bàn tỉnh Sơn La (có Danh mục định mức kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Bộ Nội vụ;
- Cục VT và LTNN;
- TT.Tỉnh ủy, TT.HĐND, Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành;
- UBND huyện, thành phố;
- Chi cục VTLT, Trung tâm LT lịch sử;
- Lãnh đạo VP; các phòng: KT, TH, HCTC, QTTV;
- Trung tâm Công báo, Website tỉnh;
- Lưu: VT, NC, Hiệp(50b)

CHỦ TỊCH




Cầm Ngọc Minh

 

DANH MỤC ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT

ÁP DỤNG ĐỐI VỚI CÁC DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG, SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THUỘC LĨNH VỰC LƯU TRỮ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1581/QĐ-UBND ngày 18/6/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh)

STT

TÊN DỊCH VỤ CÔNG

ĐỊNH MỨC QUY ĐỊNH

VĂN BẢN ÁP DỤNG

1

Hủy tài liệu có thông tin trùng lặp tại Lưu trữ lịch sử tỉnh

 

 

Thông tư số 10/2012/TT-BNV

 

- Hủy tài liệu hết giá trị bảo quản trong kho

331,050

Phút/ mét giá TL

0,69 Ngày công/ mét gia TL

 

 

- Hủy tài liệu hết giá trị loại ra sau chỉnh lý

283,110

Phút/ mét giá TL

0,59 Ngày công/ mét giá TL

2

Chỉnh lý tài liệu lưu trữ lịch sử

 

 

Thông tư số 03/2010/TT-BNV

2.1

Đối với tài liệu rời lẻ

 

 

 

a

Tài liệu hành chính cơ quan tổ chức

15.636

Phút/ mét giá TL

33 Ngày công/ mét giá TL

 

b

Tài liệu chuyên môn

 

 

 

 

Tài liệu xây dựng cơ bản

 

 

 

 

- Dự án quan trọng Quốc gia

14.072,4

Phút/ mét giá TL

29 Ngày công/ mét giá TL

Phân loại theo Nghị định số 12/2009/NĐ-CP

 

Dự án nhóm A

12.508,8

Phút/ mét giá TL

26 Ngày công/ mét giá TL

 

 

Dự án nhóm B, C

10.945,2

Phút mét giá TL

23 Ngày công/ mét giá TL

 

 

Hồ sơ bảo hiểm xã hội, hồ sơ vụ án, hồ sơ bệnh án, hồ sơ nhân sự, hồ sơ chương trình đề tài nghiên cứu khoa học...

9.381,6

Phút/ mét giá TL

20 Ngày công/ mét giá TL

 

2.2

Đối với tài liệu đã lập hồ sơ sơ bộ

 

 

 

a

Tài liệu hành chính cơ quan tổ chức (hệ số phức tạp 1,0)

13.981

Phút/ mét giá TL

29 Ngày công/ mét giá TL

 

b

Tài liệu chuyên môn

 

 

 

 

Tài liệu xây dựng cơ bản

 

 

 

 

- Dự án quan trọng Quốc gia

12.582,9

Phút/ mét giá TL

26 Ngày công/ mét giá TL

 

 

- Dự án nhóm A

11.184,8

Phút/ mét giá TL

23 Ngày công/ mét giá TL

 

 

- Dự án nhóm B, C

9.786,7

Phút/ mét giá TL

20 Ngày công/ mét giá TL

 

 

Hồ sơ bảo hiểm xã hội, hồ sơ vụ án, hồ sơ bệnh án, hồ sơ nhân sự, hồ sơ chương trình đề tài nghiên cứu khoa học...

8.388,6

Phút/ mét giá TL

17 Ngày công/ mét giá TL

 

3

Bảo quản tài liệu lưu trữ lịch sử theo quy định

 

 

Thông tư số 15/2011/TT-BNV

 

Vệ sinh kho bảo quản tài liệu lưu trữ

75,6889 Phút/m2 diện tích kho

1,261 Giờ/m2 diện tích kho

 

 

Vệ sinh tài liệu lưu trữ nền giấy

1.251,7

Phút/mét giá TL

2,533 ngày/ mét giá TL

 

4

Giải mật tài liệu lưu trữ lịch sử

6.688,673 phút/ mét giá TL

13,94 ngày/ mét giá TL

Thông tư số 05/2014/TT-BNV

5

Phục vụ độc giả tại phòng đọc

38,187

Phút/ mét giá TL

Thông tư số 08/2012/TT-BNV

6

Cấp bản sao và chứng thực tài liệu lưu trữ

 

 

 

- Cấp bản sao tài liệu lưu trữ

6,409 phút/trang A4

 

 

- Cấp bản chứng thực tài liệu lưu trữ

8,219 phút/ trang A4

 

7

Ứng dụng công nghệ thông tin cho hoạt động lưu trữ

 

Thông tư số 04/2014/TT-BNV

 

- Tạo lập cơ sở dữ liệu đối với tài liệu chưa biên mục phiếu tin và chưa số hóa

8,206 phút/ trang A4

 

 

- Chuẩn hóa, chuyển đổi và số hóa tài liệu lưu trữ đối với tài liệu đã biên mục phiếu tin và chưa số hóa

6,8951 phút/trang A4

 

 

- Chuẩn hóa, chuyển đổi và số hóa tài liệu lưu trữ đối với tài liệu đã biên mục phiếu tin và số hóa

5,0883 phút/trang A4

 

8

Thực hiện các giải pháp nhằm nâng cao tuổi thọ cho tài liệu lưu trữ tại kho lưu trữ (Bồi nền tài liệu giấy bằng phương pháp thủ công)

 

Thông tư số 12/2014/TT-BNV

8.1

Đối với tài liệu bình thường

 

 

 

Đối với tài liệu in trên 1 mặt giấy

 

 

 

- Khổ A4

20,17 phút/ tờ

 

 

- Khổ A5

16,13 phút/ tờ

 

 

- Khổ A3

30,25 phút/ tờ

 

 

- Khổ A2

50,42 phút/ tờ

 

 

- Khổ A1

100,85 phút/ tờ

 

 

- Khổ A0

201,7 phút/ tờ

 

 

Đối với tài liệu in trên 2 mặt giấy

 

 

 

- Khổ A4

29,92 phút/ tờ

 

 

- Khổ A5

23,93 phút/ tờ

 

 

- Khổ A3

44,88 phút/ tờ

 

 

- Khổ A2

74,80 phút/ tờ

 

 

- Khổ A1

149,60 phút/ tờ

 

 

- Khổ A0

299,2 phút/ tờ

 

8.2

Đối với tài liệu có tình trạng vật lý kém (bị dính bết)

 

 

 

Đối với tài liệu in trên 1 mặt giấy

 

 

 

- Khổ A4

21,67 phút/ tờ

 

 

- Khổ A5

17,33 phút/ tờ

 

 

- Khổ A3

32,49 phút/ tờ

 

 

- Khổ A2

54,15 phút/ tờ

 

 

- Khổ A1

108,30 phút/ tờ

 

 

- Khổ A0

216,70 phút/ tờ

 

 

Đối với tài liệu in trên 2 mặt giấy

 

 

 

- Khổ A4

31,42 phút/ tờ

 

 

- Khổ A5

25,13 phút/ tờ

 

 

- Khổ A3

47,11 phút/ tờ

 

 

- Khổ A2

78,55 phút/ tờ

 

 

- Khổ A1

157,10 phút/ tờ

 

 

- Khổ A0

314,20 phút/ tờ

 

9

Lập Danh mục tài liệu hạn chế sử dụng của một phông lưu trữ

 

Thông tư số 08/2012/TT-BNV

9.1

Tài liệu hành chính cơ quan tổ chức (hệ số phức tạp 1,0)

18.897,10

phút/ mét tài liệu

39,40

ngày/ mét tài liệu

 

9.2

Tài liệu chuyên môn

 

 

 

 

Tài liệu công trình xây dựng cơ bản

 

 

 

 

- Dự án quan trọng quốc gia

17.007,39

phút/ mét tài liệu

35,43

ngày/ mét tài liệu

Phân loại theo Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 10/02/2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình.

 

- Dự án nhóm A

15.117,68

phút/ mét tài liệu

31,49

ngày/ mét tài liệu

 

 

- Dự án nhóm B, C

13.227,97

phút/ mét tài liệu

27,55

ngày/ mét tài liệu

 

 

Hồ sơ bảo hiểm xã hội, hồ sơ vụ án, hồ sơ nhân sự, hồ sơ chương trình đề tài nghiên cứu khoa học

11.338,26

phút/ mét tài liệu

23,62

ngày/ mét tài liệu

 

 

Tài liệu nghiệp vụ kế toán, hải quan, kho bạc, ngân hàng,… (sổ sách, chứng từ)

9.448,55

phút/ mét tài liệu

19,68

ngày/ mét tài liệu

 

 

Từ khóa:
1571/QĐ-UBNDQuyết định 1571/QĐ-UBNDQuyết định số 1571/QĐ-UBNDQuyết định 1571/QĐ-UBND của Tỉnh Sơn LaQuyết định số 1571/QĐ-UBND của Tỉnh Sơn LaQuyết định 1571 QĐ UBND của Tỉnh Sơn La
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1571/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Sơn La
                            Ngày ban hành28/06/2018
                            Người kýCầm Ngọc Minh
                            Ngày hiệu lực 28/06/2018
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu1571/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Sơn La
                                                  Ngày ban hành28/06/2018
                                                  Người kýCầm Ngọc Minh
                                                  Ngày hiệu lực 28/06/2018
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan