Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Tài chính nhà nước ›1467/QĐ-UBND

Quyết định 1467/QĐ-UBND năm 2011 về phê duyệt mức hỗ trợ đầu tư phát triển và bảo vệ rừng giai đoạn 2011-2015 trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1467/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành11/05/2011
Người kýNguyễn Đức Quyền
Ngày hiệu lực 11/05/2011
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:11/05/2011Tình trạng:Còn hiệu lực

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HOÁ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1467/QĐ-UBND

Thanh Hóa, ngày 11 tháng 5 năm 2011

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT MỨC HỖ TRỢ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN RỪNG VÀ BẢO VỆ RỪNG GIAI ĐOẠN 2011-2015 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HOÁ

CHỦ TỊCH UBND TỈNH THANH HOÁ

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27/12/2008 của Chính phủ về Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững đối với 61 huyện nghèo;

Căn cứ Quyết định số 60/2010/QĐ-TTg ngày 30/9/2010 của Thủ tướng Chính phủ về Ban hành các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước giai đoạn 2011-2015;

Căn cứ Công văn số 2108/TTg-KTN ngày 17/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ về chủ trương nhiệm vụ bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2011-2015;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 70/2009/TTLT-BNN-KHĐT-TC ngày 04/11/2009 của Bộ Nông nghiệp, Bộ Kế hoạch & Đầu tư và Bộ Tài chính sửa đổi và bổ sung một số điểm của Thông tư số 58/2008/TTLT-BNN-KHĐT-TC về hướng dẫn thực hiện Quyết định số 100/2007/QĐ-TTg ngày 6/7/2007 của Thủ tướng Chính phủ; Thông tư liên tịch số 02/2008/TTLT-BKH-NN-TC ngày 23/6/2008 của liên Bộ: Kế hoạch & Đầu tư - Nông nghiệp & PTNT -Tài chính hướng dẫn thực hiện Quyết định 147/2007/QĐ-TTg ngày 10/9/2007 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách phát triển rừng sản xuất; Thông tư liên tịch số 10/2009/TTLT-BKH-BTC ngày 30/10/2009 của liên Bộ: Kế hoạch & Đầu tư - Tài chính, quy định lồng ghép các nguồn vốn thực hiện Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững trên địa bàn các huyện nghèo theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27/12/2008 của Chính phủ; Công văn số 3936/BNN-TCLN ngày 26/11/2010 của Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn về việc hướng dẫn triển khai kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng năm 2011;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp & PTNT Thanh Hóa tại Công văn số 632/SNN&PTNT-LN ngày 21/4/2011, kèm theo Biên bản Hội nghị liên ngành: Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và PTNT và Chi cục Lâm nghiệp Thanh Hóa, ngày 29/3/2011 về việc mức hỗ trợ đầu tư phát triển và bảo vệ rừng giai đoạn 2011-2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt mức hỗ trợ đầu tư phát triển và bảo vệ rừng giai đoạn 2011-2015 trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá, với nội dung cụ thể như sau:

I. Trồng rừng phòng hộ và rừng đặc dụng:

1. Trồng rừng phòng hộ, đặc dụng tập trung do các chủ rừng nhà nước trực tiếp quản lý suất đầu tư 15.000.000 đồng/ha:

Đơn vị tính: 1.000 đồng/ha

STT

Hạng mục tính

Trồng và CSR năm nhất

Chăm sóc rừng

Năm thứ 2

Năm thứ 3

Năm thứ 4

 

Tổng mức hỗ trợ đầu tư

9.000,0

3.000

2.000

1.000

1

Chi phí trực tiếp (nhân công, vật tư)

8.646,4

3.000

2.000

1.000

2

Chi phí phục vụ

353,6

 

 

 

-

Thiết kế, dự toán

317,3

 

 

 

-

Thẩm định

21,3

 

 

 

-

Lập hồ sơ, giao khoán

15,0

 

 

 

2. Trồng rừng phòng hộ trên đất đã giao ổn định lâu dài cho các hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư­ và các tổ chức ngoài quốc doanh suất đầu tư 15.000.000 đồng/ha:

Đơn vị tính: 1.000 đồng/ha

STT

Hạng mục tính

Trồng và CSR năm nhất

Chăm sóc rừng

Năm thứ 2

Năm thứ 3

Năm thứ 4

 

Tổng mức hỗ trợ đầu tư

9.000,0

3.000

2.000

1.000

1

Chi phí trực tiếp (nhân công, vật tư)

8.667,7

3.000

2.000

1.000

2

Chi phí phục vụ

332,3

 

 

 

-

Thiết kế, dự toán

317,3

 

 

 

-

Lập hồ sơ, giao khoán

15,0

 

 

 

II. Trồng rừng sản xuất:

1. Mức hỗ trợ trồng rừng sản xuất theo Quyết định số 147/2007/QĐ-TTg:

Đơn vị tính: 1.000 đ/ha

 

Tổng mức hỗ trợ đầu tư

2.180

1.1

Chi phí trực tiếp (Nhân công, vật tư)

2.000

1.2

Chi phí phục vụ

180

-

Chi phí khuyến lâm.

100

-

Chi phí khảo sát thiết kế KT

50

-

Chi phí lập bản đồ số hoàn công kết quả trồng rừng

30

2. Mức hỗ trợ trồng rừng sản xuất đối với hộ gia đình theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP:

Đơn vị tính: 1.000 đ/ha

STT

Hạng mục

Huyện Mường Lát và các xã biên giới

Các xã còn lại

Tổng mức hỗ trợ đầu tư

5.280

4.280

1

Chi phí trực tiếp (nhân công, vật tư)

5.000

4.000

2

Chi phí phục vụ

280

280

-

Chi phí khuyến lâm.

200

200

-

Chi phí khảo sát, thiết kế.

50

50

-

Chi phí lập bản đồ số hoàn công kết quả trồng rừng

30

30

3. Chi phí giao đất, khoán đất cho đối tượng trồng rừng sản xuất theo Quyết định số 147/2007/QĐ-TTg và Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP (áp dụng những nơi chưa giao đất, khoán đất):

- Đối với hộ gia đình: 200.000 đ/ha.

- Đối với tổ chức, cộng đồng: 100.000 đ/ha.

III. Khoán bảo vệ rừng và KNTS tự nhiên rừng phòng hộ, đặc dụng:

1. Khoán bảo vệ rừng và khoanh nuôi tái sinh tự nhiên rừng phòng hộ, đặc dụng đối với diện tích không thuộc đối tượng theo NQ 30a/2008/NQ-CP:

1.1. Khoán bảo vệ rừng và KNTS tự nhiên năm thứ nhất: 200.000 đồng.

- Chi phí trực tiếp (nhân công): 168.580 đồng/ha.

- Chi phí phục vụ: 31.420 đồng/ha.

 + Thiết kế, dự toán: 25.000 đồng/ha.

 + Thẩm định 1.420 đồng/ha.

+ Lập hồ sơ giao khoán: 5.000 đồng/ha.

1.2 Khoán bảo vệ và khoanh nuôi tái sinh tự nhiên rừng năm thứ II đến hết chu kỳ (nhân công): 200.000 đồng/ha/năm.

2. Mức hỗ trợ hộ gia đình nhận khoán bảo vệ rừng theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP:

2.1. Khoán bảo vệ rừng năm thứ nhất: 230.000 đồng/ha.

- Chi phí trực tiếp (nhân công): 200.000 đồng/ha.

- Chi phí phục vụ: 30.000 đồng/ha.

+ Thiết kế, dự toán: 25.000 đồng/ha.

+ Lập hồ sơ giao khoán: 5.000 đồng/ha.

2.2. Khoán bảo vệ rừng năm thứ 2 đến hết chu kỳ (nhân công): 200.000 đồng/ha/năm.

IV. Khoanh nuôi tái sinh có trồng bổ sung cây lâm nghiệp:

Mức đầu t­ư cho cả chu kỳ 6 năm 1.000.000 đồng/ha.

1. Trồng và chăm sóc năm thứ nhất: 500.000 đồng/ha.

1.1 Chi phí trực tiếp (nhân công, vật tư): 321.894 đồng/ha.

1.2 Chi phí phục vụ: 189.500 đồng/ha.

- Thiết kế, dự toán: 171.700 đồng/ha.

- Thẩm định: 1.420 đồng/ha.

- Lập hồ sơ giao khoán: 5.000 đồng/ha.

2. Chăm sóc và bảo vệ từ năm thứ 2 đến hết năm thứ 6:100.000 đồng/ha/năm.

Điều 2.

1. Giao Sở Nông nghiệp & PTNT chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, căn cứ mức đầu tư, đơn giá được phê duyệt tại điều 1 Quyết định này, mục tiêu và chỉ tiêu kế hoạch được Trung ương giao hàng năm và điều kiện cụ thể của từng địa phương trong tỉnh, hàng năm xây dựng kế hoạch cụ thể, trình UBND tỉnh xem xét, quyết định để triển khai thực hiện.

2. Hàng năm, các chủ dự án và các đơn vị liên quan căn cứ mức vốn, mục tiêu đầu tư được giao triển khai thực hiện và không được thực hiện vượt mức vốn hoặc thay đổi mục tiêu đã giao; thanh quyết toán vốn đầu tư hoàn thành theo quy định hiện hành.

3. Các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và PTNT và các đơn vị liên quan căn cứ chức năng, nhiệm vụ của ngành có trách nhiệm thực hiện các nội dung công việc có liên quan; đồng thời phối hợp hướng dẫn, giám sát, kiểm tra việc thực hiện của các chủ dự án theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và PTNT, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Thanh Hoá, Chi cục trưởng Chi cục Lâm nghiệp, Chi cục trưởng Chi cục Phát triển nông thôn, các thành viên Ban Chỉ đạo trồng rừng tỉnh Thanh Hóa, Ban Quản lý dự án 661 cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã có dự án, các chủ dự án, Thủ trưởng các ngành, các đơn vị có liên quan và Trưởng Ban Quản lý các Dự án 661 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như điều 3 QĐ (để thực hiện);
- Các Bộ: NN & PTNT, KH & ĐT, Tài chính (để B/cáo );
- T.T Tỉnh ủy, HĐND tỉnh (để B/cáo );
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh (để B/cáo);
- Lưu: VT, NN. (Truc61)

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Đức Quyền

 

Từ khóa:
1467/QĐ-UBNDQuyết định 1467/QĐ-UBNDQuyết định số 1467/QĐ-UBNDQuyết định 1467/QĐ-UBND của Tỉnh Thanh HóaQuyết định số 1467/QĐ-UBND của Tỉnh Thanh HóaQuyết định 1467 QĐ UBND của Tỉnh Thanh Hóa
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1467/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Thanh Hóa
                            Ngày ban hành11/05/2011
                            Người kýNguyễn Đức Quyền
                            Ngày hiệu lực 11/05/2011
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                        • Quyết định 843/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt điều chỉnh mục II điều 1 Quyết định 1467/QĐ-UBND phê duyệt mức hỗ trợ đầu tư phát triển rừng và bảo vệ rừng giai đoạn 2011-2015 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

                                        Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                          Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                            Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                              Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                Tải văn bản Tiếng Việt

                                                Tóm tắt văn bản

                                                Số hiệu1467/QĐ-UBND
                                                Loại văn bảnQuyết định
                                                Cơ quanTỉnh Thanh Hóa
                                                Ngày ban hành11/05/2011
                                                Người kýNguyễn Đức Quyền
                                                Ngày hiệu lực 11/05/2011
                                                Tình trạng Còn hiệu lực
                                                Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                Tin pháp luật

                                                • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                Media Luật

                                                • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                Mục lục

                                                  Hướng dẫn
                                                  Mục này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 843/QĐ-UBND năm 2013
                                                  Xem văn bản Sửa đổi
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan