Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Tài chính nhà nước ›145/QĐ-UBND

Quyết định 145/QĐ-UBND năm 2020 về định mức kinh tế - kỹ thuật đối với dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước thuộc lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Sơn La

Đã sao chép thành công!
Số hiệu145/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Sơn La
Ngày ban hành17/01/2020
Người kýHoàng Quốc Khánh
Ngày hiệu lực 17/01/2020
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:17/01/2020Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 145/QĐ-UBND

Sơn La, ngày 17 tháng 01 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỐI VỚI DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THUỘC LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 16/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Nghị định số 141/2016/NĐ-CP ngày 10/10/2016 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực sự nghiệp kinh tế và sự nghiệp khác;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Quyết định số 695/QĐ-TTg ngày 21/5/2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Kế hoạch triển khai thực hiện Nghị định số 16/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Quyết định số 2833/QĐ-UBND ngày 22/11/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Ban hành danh mục dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước thực hiện giao nhiệm vụ, đặt hàng, đấu thầu trên địa bàn tỉnh Sơn La.

Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 17/TTr-SNN ngày 15 tháng 01 năm 2020,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Ban hành kèm theo Quyết định này định mức kinh tế - kỹ thuật đối với dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước thuộc lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Sơn La(có Danh mục kèm theo).

Điều 2.Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Bộ Nông nghiệp & PTNT;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành;
- UBND các huyện, thành phố;
- Như Điều 3;
- Trung tâm Thông tin;
- Lưu: VT, Phú 50b.

CHỦ TỊCH




Hoàng Quốc Khánh

 

DANH MỤC

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỐI VỚI DỊCH VỤ CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THUỘC LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 145/QĐ-UBND ngày 17/01/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)

I. Tên dịch vụ:Tuyên truyền, tập huấn trồng trọt bảo vệ thực vật; chăn nuôi thú y, thủy sản; thủy lợi; nước sạch vệ sinh môi trường nông thôn.

1. Định mức lao động

STT

Định mức lao động

Định mức (giờ)

Ghi chú

I

Định mức lao động trực tiếp

 

 

1

Định mức giờ công của lao động có chuyên môn

8 giờ/ngày

Tối đa 16 giờ/lớp (2 ngày tập huấn/lớp)

 

Trình độ: Đại học, trên đại học

 

- Bậc lương: từ bậc 1 trở lên

- Mức lương cơ sở theo quy định của Nhà nước

II

Định mức lao động gián tiếp (quản lý, phục vụ)

 

 

Trình độ: Đại học, Cao đẳng, Trung cấp

Tối đa 27 giờ/lớp

- Bậc lương: từ bậc 1 trở lên

- Mức lương cơ sở theo quy định của Nhà nước

* Thuyết minh

1.1. Thời lượng chương trình học (01 buổi = 5 tiết (45 phút/tiết) = 4 giờ)

STT

Nội dung tuyên truyền, tập huấn

Số giờ

Thời gian tập huấn

Lý thuyết

Thảo luận

Thực hành, thăm quan

Kiểm tra

1

Tuyên truyền về Hệ thống chính sách pháp luật, nhân rộng mô hình điển hình,...

8

7

1

 

0

2

Tập huấn về trồng trọt, bảo vệ thực vật; chăn nuôi thú y, thủy sản; thủy lợi; nước sạch vệ sinh môi trường nông thôn

16

10

2

4

0

1.2. Định mức giảng viên tuyên truyền, tập huấn và cán bộ phục vụ

a) Nội dung công việc của giảng viên tuyên truyền, tập huấn phải thực hiện:

- Chuẩn bị: soạn tài liệu, lập đề cương bài giảng, chuẩn bị tài liệu, nội dung dụng cụ hỗ trợ cho việc giảng dạy.

- Số lượng giảng viên: 01 người.

- Định mức tiền lương giảng viên: Thực hiện Theo Nghị quyết số 88/2018/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 của HĐND tỉnh.

b) Nội dung thực hiện cho cán bộ quản lý, phục vụ 01 khóa học

STT

Nội dung công việc

Đinh mức thời gian (Giờ/nội dung)

Số người thực hiện

Thành giờ quy đổi

Loại yếu tố

A

Chuẩn bị trước khi tập huấn

 

 

 

1

Xây dựng kế hoạch tập huấn

2 giờ

1 người

2 giờ

- Khảo sát, thông tin về lớp học, đối tượng tập huấn.

- Hợp đồng tập huấn

- Xây dựng chương trình và chuẩn bị các điều kiện tập huấn.

2

Tổ chức thực liên kế hoạch

3 giờ

1 người

3 giờ

- Công văn chiêu sinh.

- Phiếu đăng ký học.

- Gửi thông báo chiêu sinh và tiếp nhận đăng ký, tổng hợp danh sách lớp học.

3

Chuẩn bị tài liệu hướng dẫn học tập các nội dung tập huấn

2 giờ

1 người

2 giờ

- Photo tài liệu học tập các nội dung chương trình học.

4

Xây dựng kế hoạch tập huấn và điều kiện vật chất phục vụ cho việc tập huấn

2 giờ

1 người

2 giờ

- Thời gian tập huấn.

- Kế hoạch tập huấn:

+ Vật tư, thiết bị.

+ Giảng viên.

+ Văn phòng phẩm khác

+ Hội trường và các điều kiện cần thiết khác

B

Tổ chức thực hiện

 

 

 

1

Tổ chức thực hiện kế hoạch tập huấn

4 giờ/lớp 1 ngày

1 người

8 giờ/lớp 2 ngày

- Theo dõi quá trình lên lớp của học viên.

- Kiểm tra điều kiện lên lớp của giảng viên.

C

Kết thúc tập huấn

 

 

 

1

Cấp giấy chứng nhận và quản lý hồ sơ, chứng nhận học tập của học viên (nếu có)

4 giờ

1 người

4 giờ

- In cấp giấy chứng nhận cho học viên.

- Lưu trữ hồ sơ

2

Thanh toán tiền giảng dạy của giảng viên và các chế độ khác của lớp học

2 giờ

2 người

4 giờ

- Thanh toán tiền giảng dạy.

- Thanh toán tiền vật tư, thiết bị, tài liệu, văn phòng phẩm, hội trường, giải khát...

3

Trách nhiệm quản lý của đơn vị tổ chức, bộ phận đào tạo, các bộ phận có liên quan (văn phòng, các phòng chuyên môn) chiếm 10% giờ tổng số giờ cán bộ quản lý lớp học

1,8 giờ

 

2 giờ

 

 

Tổng cộng

21,8 giờ

 

27 giờ

 

2. Định mức thiết bị

STT

Định mức thiết bị

Đơn vị

Số lượng

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị, công cụ dụng cụ (giờ)

1

Máy tính

Cái

1

 

8 giờ/ngày

2

Máy chiếu

Cái

1

 

8 giờ/ngày

3

Bảng viết

Cái

1

 

8 giờ/ngày

4

Bút trình chiếu

Cái

1

 

8 giờ/ngày

5

Bút dạ viết bảng

Cái/lớp

6

 

8 giờ/ngày

6

Giấy Ao để thảo luận

Tờ/lớp

10

 

 

7

Dụng cụ thực hành

Bộ

1

 

 

8

Tăng âm, loa đài

Bộ

1

 

8 giờ/ngày

3. Định mức vật tư, văn phòng phẩm, tài liệu

a) Định mức tài liệu, hồ sơ chung khi thực hiện 01 lớp học

STT

Nội dung công việc

Số bộ

Số lượng trang/1 bộ

Tổng số trang (khổ A4)

Ghi chú

1

Khảo sát, cập nhật chương trình tập huấn:

 

 

 

 

- Hợp đồng giảng dạy

5

4

20

- Chương trình giảng dạy và các điều kiện giảng dạy (gửi cho giảng viên)

4

3

12

2

Tổ chức thực hiện kế hoạch chiêu sinh:

 

 

 

 

- Công văn thông báo đăng tập huấn

1

5

5

- Gửi thông báo và tiếp nhận đăng tập huấn

40

5

200

3

Chuẩn bị tài liệu học tập:

 

 

 

 

- In phôi tài liệu học tập cho các học viên

1

50

50

4

Tổ chức thực hiện kế hoạch tập huấn

 

 

 

 

- Theo dõi quá trình lên lớp của học viên

2

2

4

- Kiểm tra điều kiện lên lớp của giảng viên

1

2

2

5

- In quyết định (nếu có)

10

3

30

 

6

Cấp giấy chứng nhận và quản lý hồ sơ, chứng nhận học tập của học viên:

 

 

 

 

- In phôi giấy chứng nhận cho học viên

1

1

1

- Lưu trữ hồ sơ

2

3

6

7

Hồ sơ thanh toán tài chính lớp học tài liệu, văn phòng phẩm, hội trường, giải khát……

1

20

20

 

 

Tổng cộng

 

 

350 tờ

 

b) Định mức chi phí văn phòng phẩm cho học viên (lớp học 30 người/lớp)

STT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Cặp đựng tài liệu cho học viên

Cái

30

 

2

Vở viết cho học viên

Quyển

30

 

3

Bút viết cho học viên

Cái

30

 

4

Tài liệu cho học viên

Bộ

30

Tối đa 50 trang/bộ

5

In giấy chứng nhận

Cái

30

 

4. Định mức chi phí khác

STT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Thuê hội trường

ngày

Tối đa 2 ngày

Theo giá thị trường thực tế

2

Giải khát giữa giờ

ngày

Tối đa 2 ngày

Theo quy định tại Nghị quyết số 60/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh

3

Hỗ trợ tiền ăn cho học viên

ngày

Tối đa 2 ngày

Theo quy định tại Nghị quyết số 60/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh

4

Hỗ trợ tiền đi lại cho học viên, giảng viên, trợ giảng, sán bộ quản lý lớp học ở xa từ 5 km trở lên

Lượt /người

2

Theo quy định tại Nghị quyết số 60/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh

5

Thuê phòng nghỉ cho học viên, giảng viên, trợ giảng cán bộ quản lý lớp học

Đêm

Tối đa 3 đêm/lớp

Theo quy định tại Nghị quyết số 60/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh

6

Chi giảng viên tối đa: 2.000.000 đồng/buổi, tùy vào đối tượng giảng viên

Ngày

Tối đa 2 ngày

Theo quy định tại Nghị quyết số 88/2018/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 của HĐND tỉnh

7

Chi trợ giảng hướng dẫn thảo luận, thực hành, tham quan tối đa: 300.000 đồng/buổi

Ngày

Tối đa 2 ngày

Theo Quyết định 918/QĐ-BNN-TC ngày 05/5/2014 của Bộ Nông nghiệp và PTNT

8

Chế độ công tác phí, phụ cấp lưu trú, đi lại của giảng viên, trợ giảng, cán bộ quản lý lớp học

 

 

Theo Nghị quyết số 60/2017/NQ- HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh;

Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28/4/2017 của Bộ Tài chính

9

Chi khác: Chuyển phát nhanh, điện thoại

 

 

Theo giá thị trường thực tế

10

Chi hoạt động quản lý trực tiếp: 5% trên tổng số kinh phí của mỗi lớp học

 

 

Theo quy định tại Nghị quyết số 88/2018/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 của HĐND tỉnh

II. Tên dịch vụ: Hoạt động phòng, chống dịch bệnh thực vật

1. Định mức lao động

ĐVT: ha

STT

Định mức lao động

Định mức (giờ)

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Định mức lao động trực tiếp

11,2

 

1

Định mức giờ công của lao động có chuyên môn (Yêu cầu trình độ: Trung cấp chuyên ngành bảo vệ thực vật, nông học, trồng trọt, lâm nghiệp, lâm sinh trở lên)

11,2

- Bậc lương: từ bậc 1 trở lên

- Mức lương cơ sở theo quy định của Nhà nước

1.1

Điều tra tình hình dịch bệnh hại thực vật

1

 

1.2

Khảo sát các loại thuốc Bảo vệ thực vật có bán tại các cửa hàng thuốc BVTV trên địa bàn

4

 

1.3

Lập kế hoạch hướng dẫn phòng trừ, xây dựng văn bản hướng dẫn phòng trừ sinh vật hại

2

 

1.4

In ấn, gửi văn bản hướng dẫn

0,5

 

1.5

Liên hệ cơ sở

0,5

 

1.6

Kiểm tra kết quả đã tổ chức phòng trừ

0,5

 

1.7

Di chuyển trong quá trình thực hiện các hạng mục

0,2

 

1.8

Tổng hợp báo cáo kết quả phòng trừ; đề xuất quá trình thực hiện tiếp

0,5

 

2

Định mức lao động phổ thông

16

 

2.1

Thực hiện phòng trừ dịch hại thực vật tại đồng ruộng

16

 

II

Định mức lao động gián tiếp (quản lý, phục vụ, yêu cầu trình độ Đại học trở lên)

8,8

- Bậc lương: từ bậc 1 trở lên

- Mức lương cơ sở theo quy định của Nhà nước

1

Xây dựng kế hoạch thực hiện

2

 

2

Phân công cán bộ thực hiện

1

 

3

Tổ chức thực hiện kế hoạch

3

 

4

Kiểm tra nội dung thực hiện, xem xét, đánh giá kết quả thực hiện

2

 

5

Trách nhiệm quản lý của đơn vị tổ chức (các bộ phận có liên quan chiếm 10%.)

0,8

 

2. Định mức thiết bị

STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị, công cụ dụng cụ (giờ)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Máy tính để bàn có kết nối mạng

0,5 KW

43.200

2

Máy in

0,4 KW

43.200

3

Máy điện thoại cố định

 

43.200

4

Bàn làm việc

 

43.200

5

Ghế

 

43.200

6

Tủ đựng tài liệu

 

69.120

7

Quạt trần

0,08 KW

43.200

8

Đèn neon

0,04 KW

8.640

3. Định mức vật tư, công cụ

STT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Yêu cầu kỹ thuật

Định mức vật tư

Sử dụng (%)

Tỷ lệ (%) thu hồi

Tiêu hao (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

I

Vật tư

 

 

 

 

 

1

Giấy in A4

Gram

 

0,1

0

100

2

Mực in

Hộp

 

0,05

0

 

3

Bút viết

Chiếc

 

0,1

0

 

4

Túi cúc đựng tài liệu

Cái

 

0,1

0

 

5

Đồ dùng văn phòng khác (ghim, kẹp)

Hộp

 

0,1

 

 

II

Công cụ

 

 

 

 

 

1

Vợt côn trùng

Cái

 

0,001

 

 

2

Khay điều tra

Cái

Kích thước 20cm x 18cm x 5 cm

0,001

 

 

3

Khung điều tra

Cái

Kích thước 50 cm x 40 cm

0,001

 

 

4

Ô hứng phân sâu

Cái

 

0,001

 

 

5

Vồ gỗ

Cái

 

0,001

 

 

6

Ống nhòm

Cái

 

0,0001

 

 

7

Dao kéo

Cái

 

0,005

 

 

8

Cuốc, thuổng (dụng cụ đào hố

Cái

 

0,005

 

 

9

Mũ mềm

Chiếc

 

0,005

 

 

10

Ủng cao su

Đôi

 

0,005

 

 

11

Áo mưa

Cái

 

0,005

 

 

12

Găng tay

Đôi

 

0,005

 

 

13

Khẩu trang

Cái

 

0,1

 

 

14

Mặt nạ phòng độc

Cái

 

0,001

 

 

15

Quần áo bảo hộ lao động

Bộ

 

0,01

 

 

 

Từ khóa:
145/QĐ-UBNDQuyết định 145/QĐ-UBNDQuyết định số 145/QĐ-UBNDQuyết định 145/QĐ-UBND của Tỉnh Sơn LaQuyết định số 145/QĐ-UBND của Tỉnh Sơn LaQuyết định 145 QĐ UBND của Tỉnh Sơn La
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu145/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Sơn La
                            Ngày ban hành17/01/2020
                            Người kýHoàng Quốc Khánh
                            Ngày hiệu lực 17/01/2020
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu145/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Sơn La
                                                  Ngày ban hành17/01/2020
                                                  Người kýHoàng Quốc Khánh
                                                  Ngày hiệu lực 17/01/2020
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan