Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Tài chính nhà nước ›13/2018/QĐ-UBND

Quyết định 13/2018/QĐ-UBND quy định về giá dịch vụ sử dụng đò, phà do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

Đã sao chép thành công!
Số hiệu13/2018/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Sóc Trăng
Ngày ban hành29/05/2018
Người kýLê Thành Trí
Ngày hiệu lực 22/06/2018
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:29/05/2018Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SÓC TRĂNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 13/2018/QĐ-UBND

Sóc Trăng, ngày 29 tháng 5 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

V/V QUY ĐỊNH GIÁ DỊCH VỤ SỬ DỤNG ĐÒ, PHÀ DO ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRĂNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17 tháng 02 năm 2014 của Bộ Tài chính quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ;

Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tỉnh Sóc Trăng.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định khung giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước do địa phương quản lý; giá tối đa dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

2. Đối tượng áp dụng

a) Các tổ chức, cá nhân được cơ quan có thẩm quyền chấp thuận, cấp phép đầu tư xây dựng, hoạt động và quản lý, khai thác các bến đò, phà do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng được thu theo mức giá quy định tại Quyết định này.

b) Người đi bộ, phương tiện giao thông thô sơ đường bộ, phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và các loại xe tương tự phải trả tiền theo mức giá quy định tại Điều 3, trừ các đối tượng được quy định tại Điều 2 của Quyết định này.

Điều 2. Đối tượng được miễn, giảm giá dịch vụ sử dụng đò, phà

Thực hiện theo quy định đối với các trường hợp được miễn, giảm giá dịch vụ sử dụng đò, phà của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

Điều 3. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà

1. Mức giá qua đò, phà được áp dụng ngày và đêm.

2. Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe.

3. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước, do địa phương quản lý (theo khung giá).

Số thứ tự

Đối tượng thu

Đơn vị tính

Khung giá

Tối thiểu

Tối đa

I

Đối với đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến dưới 300 mét

1

Hành khách

đồng/lượt

1.000

2.000

2

Hành khách mua vé tháng

đồng/tháng

20.000

40.000

3

Hành khách đi xe đạp

đồng/lượt

2.000

3.000

4

Hành khách đi xe đạp mua vé tháng

đồng/tháng

40.000

60.000

5

Hành khách đi xe gắn máy (nếu đi 02 người thì người còn lại phải mua vé theo giá hành khách)

đồng/lượt

3.000

4.000

6

Hành khách đi xe gắn máy mua vé tháng

đồng/tháng

60.000

80.000

7

Xe ô tô từ 4 đến 5 ghế

đồng/lượt

14.000

15.000

8

Xe ô tô từ 6 đến dưới 12 ghế

đồng/lượt

19.000

20.000

9

Xe ô tô từ 12 đến dưới 30 ghế

đồng/lượt

24.000

25.000

10

Xe ô tô từ 30 ghế trở lên

đồng/lượt

29.000

30.000

11

Xe ô tô tải dưới 2,5 tấn

đồng/lượt

19.000

20.000

12

Xe ô tô tải từ 2,5 tấn đến dưới 5 tấn

đồng/lượt

24.000

25.000

13

Xe ô tô tải từ 5 tấn đến 8 tấn

đồng/lượt

29.000

30.000

14

Trường hợp cần thuê bao chuyến

đồng/chuyến

59.000

60.000

15

Hàng hóa từ 50 kg trở lên (tùy theo trọng lượng, đơn vị tính: đồng/01 đơn vị tính 50 kg)

đồng/kg/lượt

1.000

2.000

II

Đối với đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 300 mét đến dưới 1.000 mét

1

Hành khách

đồng/lượt

2.000

3.000

2

Hành khách mua vé tháng

đồng/tháng

40.000

60.000

3

Hành khách đi xe đạp

đồng/lượt

3.000

4.000

4

Hành khách đi xe đạp mua vé tháng

đồng/tháng

60.000

80.000

5

Hành khách đi xe gắn máy (nếu đi 02 người thì người còn lại phải mua vé theo giá hành khách)

đồng/lượt

5.000

6.000

6

Hành khách đi xe gắn máy mua vé tháng

đồng/tháng

80.000

100.000

7

Xe ô tô từ 4 đến 5 ghế

đồng/lượt

29.000

30.000

8

Xe ô tô từ 6 đến dưới 12 ghế

đồng/lượt

39.000

40.000

9

Xe ô tô từ 12 đến dưới 30 ghế

đồng/lượt

49.000

50.000

10

Xe ô tô từ 30 ghế trở lên

đồng/lượt

59.000

60.000

11

Xe ô tô tải dưới 2,5 tấn

đồng/lượt

34.000

35.000

12

Xe ô tô tải từ 2,5 tấn đến dưới 5 tấn

đồng/lượt

49.000

50.000

13

Xe ô tô tải từ 5 tấn đến 8 tấn

đồng/lượt

59.000

60.000

14

Trường hợp cần thuê bao chuyến

đồng/chuyến

119.000

120.000

15

Hàng hóa từ 50 kg trở lên (tùy theo trọng lượng, đơn vị tính: đồng/01 đơn vị tính 50 kg)

đồng/kg/lượt

2.000

3.000

III

Đối với đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 1.000 mét đến dưới 3.000 mét

1

Hành khách

đồng/Iượt

3.000

4.000

2

Hành khách mua vé tháng

đồng/tháng

60.000

80.000

3

Hành khách đi xe đạp

đồng/lượt

4.000

5.000

4

Hành khách đi xe đạp mua vé tháng

đồng/tháng

80.000

100.000

5

Hành khách đi xe gắn máy (nếu đi 02 người thì người còn lại phải mua vé theo giá hành khách)

đồng/lượt

7.000

8.000

6

Hành khách đi xe gắn máy mua vé tháng

đồng/tháng

100.000

120.000

7

Xe ô tô từ 4 đến 5 ghế

đồng/lượt

39.000

40.000

8

Xe ô tô từ 6 đến dưới 12 ghế

đồng/lượt

49.000

50.000

9

Xe ô tô từ 12 đến dưới 30 ghế

đồng/lượt

59.000

60.000

10

Xe ô tô từ 30 ghế trở lên

đồng/lượt

69.000

70.000

11

Xe ô tô tải dưới 2,5 tấn

đồng/lượt

44.000

45.000

12

Xe ô tô tải từ 2,5 tấn đến dưới 5 tấn

đồng/lượt

59.000

60.000

13

Xe ô tô tải từ 5 tấn đến 8 tấn

đồng/lượt

69.000

70.000

14

Trường hợp cần thuê bao chuyến

đồng/chuyến

159.000

160.000

15

Hàng hóa từ 50 kg trở lên (tùy theo trọng lượng, đơn vị tính: đồng/01 đơn vị tính 50 kg)

đồng/kg/lượt

3.000

4.000

IV

Đối với đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 3.000 mét trở lên

1

Hành khách

đồng/lượt

4.000

5.000

2

Hành khách mua vé tháng

đồng/tháng

80.000

100.000

3

Hành khách đi xe đạp

đồng/lượt

5.000

6.000

4

Hành khách đi xe đạp mua vé tháng

đồng/tháng

100.000

120.000

5

Hành khách đi xe gắn máy (nếu đi 02 người thì người còn lại phải mua vé theo giá hành khách)

đồng/lượt

9.000

10.000

6

Hành khách đi xe gắn máy mua vé tháng

đồng/tháng

180.000

200.000

7

Xe ô tô từ 4 đến 5 ghế

đồng/lượt

49.000

50.000

8

Xe ô tô từ 6 đến dưới 12 ghế

đồng/lượt

59.000

60.000

9

Xe ô tô từ 12 đến dưới 30 ghế

đồng/lượt

69.000

70.000

10

Xe ô tô từ 30 ghế trở lên

đồng/lượt

79.000

80.000

11

Xe ô tô tải dưới 2,5 tấn

đồng/lượt

54.000

55.000

12

Xe ô tô tải từ 2,5 tấn đến dưới 5 tấn

đồng/lượt

69.000

70.000

13

Xe ô tô tải từ 5 tấn đến 8 tấn

đồng/lượt

79.000

80.000

14

Trường hợp cần thuê bao chuyến

đồng/chuyến

199.000

200.000

15

Hàng hóa từ 50 kg trở lên (tùy theo trọng lượng, đơn vị tính: đồng/01 đơn vị tính 50 kg)

đồng/kg/lượt

4.000

5.000

4. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước, do địa phương quản lý (giá tối đa):

Số thứ tự

Đối tượng thu

Đơn vị tính

Giá tối đa

I

Đối với đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến dưới 300 mét

1

Hành khách

đồng/lượt

2.000

2

Hành khách mua vé tháng

đồng/tháng

40.000

3

Hành khách đi xe đạp

đồng/lượt

3.000

4

Hành khách đi xe đạp mua vé tháng

đồng/tháng

60.000

5

Hành khách đi xe gắn máy (nếu đi 02 người thì người còn lại phải mua vé theo giá hành khách)

đồng/lượt

4.000

6

Hành khách đi xe gắn máy mua vé tháng

đồng/tháng

80.000

7

Xe ô tô từ 4 đến 5 ghế

đồng/lượt

15.000

8

Xe ô tô từ 6 đến dưới 12 ghế

đồng/lượt

20.000

9

Xe ô tô từ 12 đến dưới 30 ghế

đồng/lượt

25.000

10

Xe ô tô từ 30 ghế trở lên

đồng/lượt

30.000

11

Xe ô tô tải dưới 2,5 tấn

đồng/lượt

20.000

12

Xe ô tô tải từ 2,5 tấn đến dưới 5 tấn

đồng/lượt

25.000

13

Xe ô tô tải từ 5 tấn đến 8 tấn

đồng/lượt

30.000

14

Trường hợp cần thuê bao chuyến

đồng/chuyến

60.000

15

Hàng hóa từ 50 kg trở lên (tùy theo trọng lượng, đơn vị tính: đồng/01 đơn vị tính 50 kg)

đồng/kg/lượt

2.000

II

Đối với đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 300 mét đến dưới 1.000 mét

1

Hành khách

đồng/lượt

3.000

2

Hành khách mua vé tháng

đồng/tháng

60.000

3

Hành khách đi xe đạp

đồng/lượt

4.000

4

Hành khách đi xe đạp mua vé tháng

đồng/tháng

80.000

5

Hành khách đi xe gắn máy (nếu đi 02 người thì người còn lại phải mua vé theo giá hành khách)

đồng/lượt

6.000

6

Hành khách đi xe gắn máy mua vé tháng

đồng/tháng

100.000

7

Xe ô tô từ 4 đến 5 ghế

đồng/lượt

30.000

8

Xe ô tô từ 6 đến dưới 12 ghế

đồng/lượt

40.000

9

Xe ô tô từ 12 đến dưới 30 ghế

đồng/lượt

50.000

10

Xe ô tô từ 30 ghế trở lên

đồng/lượt

60.000

11

Xe ô tô tải dưới 2,5 tấn

đồng/lượt

35.000

12

Xe ô tô tải từ 2,5 tấn đến dưới 5 tấn

đồng/lượt

50.000

13

Xe ô tô tải từ 5 tấn đến 8 tấn

đồng/lượt

60.000

14

Trường hợp cần thuê bao chuyến

đồng/chuyến

120.000

15

Hàng hóa từ 50 kg trở lên (tùy theo trọng lượng, đơn vị tính: đồng/01 đơn vị tính 50 kg)

đồng/kg/lượt

3.000

III

Đối với đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 1.000 mét đến dưới 3.000 mét

1

Hành khách

đồng/lượt

4.000

2

Hành khách mua vé tháng

đồng/tháng

80.000

3

Hành khách đi xe đạp

đồng/lượt

5.000

4

Hành khách đi xe đạp mua vé tháng

đồng/tháng

100.000

5

Hành khách đi xe gắn máy (nếu đi 02 người thì người còn lại phải mua vé theo giá hành khách)

đồng/lượt

8.000

6

Hành khách đi xe gắn máy mua vé tháng

đồng/tháng

120.000

7

Xe ô tô từ 4 đến 5 ghế

đồng/lượt

40.000

8

Xe ô tô từ 6 đến dưới 12 ghế

đồng/lượt

50.000

9

Xe ô tô từ 12 đến dưới 30 ghế

đồng/lượt

60.000

10

Xe ô tô từ 30 ghế trở lên

đồng/lượt

70.000

11

Xe ô tô tải dưới 2,5 tấn

đồng/lượt

45.000

12

Xe ô tô tải từ 2,5 tấn đến dưới 5 tấn

đồng/lượt

60.000

13

Xe ô tô tải từ 5 tấn đến 8 tấn

đồng/lượt

70.000

14

Trường hợp cần thuê bao chuyến

đồng/chuyến

160.000

15

Hàng hóa từ 50 kg trở lên (tùy theo trọng lượng, đơn vị tính: đồng/01 đơn vị tính 50 kg)

đồng/kg/lượt

4.000

IV

Đối với đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 3.000 mét trở lên

1

Hành khách

đồng/lượt

5.000

2

Hành khách mua vé tháng

đồng/tháng

100.000

3

Hành khách đi xe đạp

đồng/lượt

6.000

4

Hành khách đi xe đạp mua vé tháng

đồng/tháng

120.000

5

Hành khách đi xe gắn máy (nếu đi 02 người thì người còn lại phải mua vé theo giá hành khách)

đồng/lượt

10.000

6

Hành khách đi xe gắn máy mua vé tháng

đồng/tháng

200.000

7

Xe ô tô từ 4 đến 5 ghế

đồng/lượt

50.000

8

Xe ô tô từ 6 đến dưới 12 ghế

đồng/lượt

60.000

9

Xe ô tô từ 12 đến dưới 30 ghế

đồng/Iượt

70.000

10

Xe ô tô từ 30 ghế trở lên

đồng/lượt

80.000

11

Xe ô tô tải dưới 2,5 tấn

đồng/lượt

55.000

12

Xe ô tô tải từ 2,5 tấn đến dưới 5 tấn

đồng/lượt

70.000

13

Xe ô tô tải từ 5 tấn đến 8 tấn

đồng/lượt

80.000

14

Trường hợp cần thuê bao chuyến

đồng/chuyến

200.000

15

Hàng hóa từ 50 kg trở lên (tùy theo trọng lượng, đơn vị tính: đồng/01 đơn vị tính 50 kg)

đồng/kg/lượt

5.000

Điều 4. Điều chỉnh giá dịch vụ sử dụng đò, phà

Thực hiện theo quy định tại Điều 10 của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Các tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ sử dụng đò, phà có trách nhiệm lập và giao hóa đơn (vé qua phà) cho đối tượng trả tiền dịch vụ theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính về phát hành, quản lý, sử dụng hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ; thực hiện niêm yết công khai giá dịch vụ của từng loại xe, hàng hóa tại thời điểm thu tiền, ở vị trí thuận tiện để các đối tượng trả tiền dịch vụ dễ nhận thấy và thu đúng mức thu tiền dịch vụ đã được niêm yết; thực hiện nghĩa vụ kê khai, nộp thuế theo quy định của pháp luật về quản lý thuế.

2. Sở Giao thông vận tải phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn thực hiện Quyết định này; đồng thời phối hợp với các ngành chức năng có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, tỉnh Sóc Trăng tổ chức kiểm tra việc chấp hành và xử lý các hành vi vi phạm pháp luật theo quy định.

3. Cơ quan thuế nơi có hoạt động kinh doanh dịch vụ sử dụng đò, phà có trách nhiệm hướng dẫn kê khai thuế và sử dụng hóa đơn kinh doanh dịch vụ sử dụng đò, phà theo đúng quy định của pháp luật về thuế.

Điều 6. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 6 năm 2018.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban ngành; Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 6;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Giao thông vận tải;
- Cục KTVB QPPL (Bộ Tư pháp);
- Thường trực Tỉnh ủy; Thường trực HĐND tỉnh;
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- Sở Tư pháp (tự kiểm tra);
- Công báo tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Email: [email protected];
- Lưu: TH, VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Lê Thành Trí

 

Từ khóa:
13/2018/QĐ-UBNDQuyết định 13/2018/QĐ-UBNDQuyết định số 13/2018/QĐ-UBNDQuyết định 13/2018/QĐ-UBND của Tỉnh Sóc TrăngQuyết định số 13/2018/QĐ-UBND của Tỉnh Sóc TrăngQuyết định 13 2018 QĐ UBND của Tỉnh Sóc Trăng
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu13/2018/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Sóc Trăng
                            Ngày ban hành29/05/2018
                            Người kýLê Thành Trí
                            Ngày hiệu lực 22/06/2018
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu13/2018/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Sóc Trăng
                                                  Ngày ban hành29/05/2018
                                                  Người kýLê Thành Trí
                                                  Ngày hiệu lực 22/06/2018
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan