Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Tài chính nhà nước › 09/2016/QĐ-UBND

Quyết định 09/2016/QĐ-UBND bổ sung mức thu đối tượng xã hội tự nguyện tại Trung tâm Bảo trợ trẻ em Vũng Tàu vào Quyết định 04/2013/QĐ-UBND quy định mức thu đối với đối tượng tự nguyện tại Trung tâm Xã hội, Trung tâm Nuôi dưỡng người già neo đơn và Trung tâm Giáo dục-Lao động và Dạy nghề trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 09/2016/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Ngày ban hành 13/04/2016
Người ký Lê Thanh Dũng
Ngày hiệu lực 23/04/2016
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 13/04/2016 Tình trạng: Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH
BÀ RỊA - VŨNG TÀU

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 09/2016/QĐ-UBND

Bà Rịa, ngày 13 tháng 04 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BỔ SUNG NỘI DUNG QUY ĐỊNH MỨC THU TẠI TRUNG TÂM BẢO TRỢ TRẺ EM VŨNG TÀU THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 04/2013/QĐ-UBND NGÀY 15/01/2013 CỦA UBND TỈNH BÀ RỊA-VŨNG TÀU VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỨC THU ĐỐI VỚI ĐỐI TƯỢNG TỰ NGUYỆN TẠI TRUNG TÂM XÃ HỘI, TRUNG TÂM NUÔI DƯỠNG NGƯỜI GIÀ NEO ĐƠN VÀ TRUNG TÂM GIÁO DỤC LAO ĐỘNG VÀ DẠY NGHỀ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÀ RỊA -VŨNG TÀU

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Nghị định số 68/2008/NĐ - CP ngày 30 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ quy định điều kiện, thủ tục thành lập, tổ chức, hoạt động và giải thể cơ sở bảo trợ xã hội;

Căn cứ Nghị định số 81/2012/NĐ-CP ngày 08 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 68/2008/NĐ - CP ngày 30 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ quy định điều kiện, thủ tục thành lập, tổ chức, hoạt động và giải thể cơ sở bảo trợ xã hội và Nghị định số 109/2002/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2002 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 195/CP ngày 31 tháng 12 năm 1994 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ Luật lao động về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi;

Căn cứ Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội;

Căn cứ Thông tư số 07/2009/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 3 năm 2009 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 68/2008/NĐ - CP ngày 30 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ quy định điều kiện, thủ tục thành lập, tổ chức, hoạt động và giải thể cơ sở bảo trợ xã hội;

Theo đề nghị của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số: 143/TTr-LĐTBXH ngày 28 tháng 03 năm 2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nay bổ sung nội dung quy định mức thu đối với đối tượng xã hội tự nguyện tại Trung tâm Bảo trợ trẻ em Vũng Tàu vào nội dung Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND ngày 15/01/2013 của UBND tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu về việc quy định mức thu đối với đối tượng tự nguyện tại Trung tâm Xã hội, Trung tâm Nuôi dưỡng người già neo đơn và Trung tâm Giáo dục-Lao động và Dạy nghề trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu với mức thu như sau:

Stt

Nội dung

Mức thu

Dưới 06 tuổi

Từ 06 đến 10 tuổi

Từ 10 đến hết 16 tuổi

Bán trú (22 ngày)

Nội trú (30 ngày)

Bán trú (22 ngày)

Nội trú (30 ngày)

Bán trú (22 ngày)

Nội trú (30 ngày)

1

Tháng đầu tiên

1.990.000

2.935.000

2.035.000

3.035.000

2.110.000

3.180.000

2

Tháng thứ 2 trở đi (không bao gồm tiền tư trang ban đầu và tiền hồ sơ quản lý)

1.660.000

2.500.000

1.700.000

2.600.000

1.780.000

2.750.000

(kèm theo danh mục chi tiết các mức thu)

Mức thu quy định tại điều này là mức thu tối đa đối với một đối tượng được tiếp nhận chăm sóc theo hình thức chăm sóc tự nguyện tại Trung tâm, làm cơ sở thỏa thuận đối với đối tượng hoặc người thân, người nhận bảo trợ. Trường hợp phát sinh thêm những nội dung chi ngoài nội dung quy định thì Trung tâm và gia đình hoặc người bảo trợ đối tượng chủ động thỏa thuận, thống nhất mức thu.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Mức thu tại Quyết định này được áp dụng kể từ ngày 01/01/2016.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Giám đốc Kho bạc nhà nước, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội (b/c);
- Bộ Tư pháp (Cục kiểm tra văn bản);
- TTr. T
ỉnh ủy; HĐND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- CT & các PCT.UBND t
ỉnh;
- Ban VHXH-HĐND tỉnh;
- UBMTTQVN tỉnh và các đoàn thể;
- Sở Tư pháp;
- Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh;
- Đài Phát thanh - Truyền hình;
- Báo BR-VT;
- Trung tâm BTTE Vũng Tàu;
- Lưu: VT-VX

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Thanh Dũng

 


PHỤ LỤC I

MỨC THU ĐỐI VỚI ĐỐI TƯỢNG XÃ HỘI TỰ NGUYỆN TẠI TRUNG TÂM BẢO TRỢ TRẺ EM VŨNG TÀU
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 09/2016/QĐ-UBND ngày 13 tháng 4 năm 2016 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)

Đơn vị tính: đồng.

Stt

Nội dung thu

Đơn vị tính

Mức thu

Dưới 06 tuổi

Từ 06 đến 10 tuổi

Trên 10 tuổi

Bán trú (22 ngày/tháng)

Nội trú (30 ngày/tháng)

Bán trú (22 ngày/tháng)

Nội trú (30 ngày/tháng)

Bán trú (22 ngày/tháng)

Nội trú (30 ngày/tháng)

I

Chi trực tiếp cho đối tượng

 

1,502,000

2,228,000

1,537,000

2,305,000

1,595,000

2,414,000

1

Tiền ăn

đ/người/tháng

550,000

1,050,000

572,000

1,110,000

616,000

1,200,000

2

Tiền điện nước

đ/người/tháng

57,000

78,000

70,000

95,000

84,000

114,000

 

Tiền điện

 

27,000

37,000

30,000

41,000

34,000

46,000

 

Tiền nước

 

30,000

41,000

40,000

54,000

50,000

68,000

3

Tư trang cá nhân (kem đánh răng, bàn chải, sữa tắm, xà phòng...)

đ/người/tháng

25,000

30,000

25,000

30,000

25,000

30,000

4

Tư trang ban đầu (chiếu, gối, mền, mùng...)

đ/người/01 lần

300,000

400,000

300,000

400,000

300,000

400,000

5

Tiền cơ sở vật chất (để sửa chữa, mua sắm tài sản phục vụ đối tượng)

đ/người/tháng

100,000

150,000

100,000

150,000

100,000

150,000

6

Phục hồi chức năng (tập vật lí trị liệu, tâm vận động)

đ/người/tháng (08 buổi/tháng)

320,000

320,000

320,000

320,000

320,000

320,000

7

Tiền thuốc, khám chữa bệnh

đ/người/tháng

100,000

150,000

100,000

150,000

100,000

150,000

8

Sinh hoạt giải trí (Đưa trẻ đi dã ngoại, thú bông, đồ chơi trong nhà...)

đ/người/tháng

50,000

50,000

50,000

50,000

50,000

50,000

II

Chi phí quản lý

 

490,000

707,000

500,000

730,000

517,000

763,000

1

Tiền hồ sơ quản lý

đ/người/01 lần

30,000

30,000

30,000

30,000

30,000

30,000

2

Phục vụ, quản lý

 

460,000

677,000

470,000

700,000

487,000

733,000

III

TỔNG CỘNG

 

 

 

 

 

 

 

1

Tháng đầu tiên

đ/người/tháng

1,992,000

2,935,000

2,037,000

3,035,000

2,112,000

3,177,000

2

Tháng thứ 2 trở đi (không bao gồm tiền tư trang ban đầu và tiền hồ sơ quản lý)

đ/người/tháng

1,662,000

2,505,000

1,707,000

2,605,000

1,782,000

2,747,000

 


PHỤ LỤC II

MỨC THU TIỀN ĂN ĐỐI VỚI ĐỐI TƯỢNG TỰ NGUYỆN TẠI TRUNG TÂM BẢO TRỢ TRẺ EM VŨNG TÀU
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 09/2016/QĐ-UBND ngày 13 tháng 4 năm 2016 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)

Đơn vị tính: đồng

Stt

Nội dung

Đơn giá

Đơn vị tính

Bán trú
(22 ngày/tháng)

Nội trú
(30 ngày/tháng)

I

Trẻ dưới 06 tuổi

550,000

1,050,000

1

Ăn sáng

10,000

đ/người/bữa

 

300,000

2

Ăn trưa

12,500

đ/người/bữa

275,000

375,000

3

Ăn chiều

12,500

đ/người/bữa

275,000

375,000

II

Trẻ từ 06 đến 10 tuổi

572,000

1,110,000

1

Ăn sáng

11,000

đ/người/bữa

 

330,000

2

Ăn trưa

13,000

đ/người/bữa

286,000

390,000

3

Ăn chiều

13,000

đ/người/bữa

286,000

390,000

III

Trẻ từ 10 tuổi trở lên

616,000

1,200,000

1

Ăn sáng

12,000

đ/người/bữa

 

360,000

2

Ăn trưa

14,000

đ/người/bữa

308,000

420,000

3

Ăn chiều

14,000

đ/người/bữa

308,000

420,000

 

Từ khóa:
09/2016/QĐ-UBND Quyết định 09/2016/QĐ-UBND Quyết định số 09/2016/QĐ-UBND Quyết định 09/2016/QĐ-UBND của Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Quyết định số 09/2016/QĐ-UBND của Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Quyết định 09 2016 QĐ UBND của Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 09/2016/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Ngày ban hành 13/04/2016
Người ký Lê Thanh Dũng
Ngày hiệu lực 23/04/2016
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 09/2016/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Ngày ban hành 13/04/2016
Người ký Lê Thanh Dũng
Ngày hiệu lực 23/04/2016
Tình trạng Hết hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan