Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Tài chính nhà nước › 06/2018/QĐ-UBND

Quyết định 06/2018/QĐ-UBND về quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định đến năm 2020

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 06/2018/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bình Định
Ngày ban hành 01/02/2018
Người ký Phan Cao Thắng
Ngày hiệu lực 12/02/2018
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 01/02/2018 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 06/2018/QĐ-UBND

Bình Định, ngày 01 tháng 02 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH QUY ĐỊNH GIÁ TỐI ĐA DỊCH VỤ THU GOM, VẬN CHUYỂN RÁC THẢI SINH HOẠT TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN HOÀI NHƠN ĐẾN NĂM 2020

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Luật Giá ngày 20/6/2012;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17/02/2014 của Bộ Tài chính quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ;

Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 233/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 37/TTr-STC ngày 11/01/2018.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Ban hành quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn huyện Hoài Nhơn đến năm 2020, cụ thể như sau:

1. Đối tượng nộp: các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được cung ứng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải trên địa bàn huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định.

2. Đơn vị thực hiện thu: Đội Quản lý trật tự đô thị huyện Hoài Nhơn.

3. Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn huyện Hoài Nhơn lộ trình đến năm 2020 (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) cụ thể như Phụ lục kèm theo.

- Việc xác định “Hộ bán hàng có chất thải ít, có chất thải bình thường, có chất thải nhiều” theo quy định tại Phụ lục này do các đơn vị tổ chức thu gom rác thải xác định cụ thể cho phù hợp với từng địa bàn, khu vực, chợ, ngành hàng kinh doanh đảm bảo công bằng hợp lý.

- Việc thu giá dịch vụ quy định tại Phụ lục nêu trên được thực hiện theo hình thức đồng/đơn vị/tháng, đồng/m3, đồng/xe/lần, đồng/tàu/lần là do đơn vị thu thỏa thuận, thống nhất với đối tượng được cung cấp dịch vụ thông qua hợp đồng để thực hiện cho phù hợp.

4. Phương thức thu giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt:

- Căn cứ tình hình điều kiện thực tế, Đội Quản lý trật tự đô thị huyện Hoài Nhơn áp dụng mức giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt cụ thể cho phù hợp nhưng không vượt quá mức giá tối đa quy định nêu trên.

- Khoản tiền thu từ giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn huyện Hoài Nhơn được xác định là nguồn thu từ hoạt động dịch vụ sự nghiệp công của đơn vị thu. Đơn vị thu có trách nhiệm kê khai và nộp thuế theo quy định pháp luật; đồng thời thực hiện quản lý, sử dụng số tiền thu được sau khi đã nộp thuế theo quy định tại Nghị định số 141/2016/NĐ-CP ngày 10/10/2016 của Chính phủ về quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực sự nghiệp kinh tế và sự nghiệp khác.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12/02/2018 và điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 84/2016/QĐ-UBND ngày 21/12/2016 của UBND tỉnh ban hành giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Định.

- Đơn vị thu, đối tượng nộp khi áp dụng mức thu và nộp giá dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải theo quy định tại quyết định này thì không thực hiện theo quy định tại Quyết định số 84/2016/QĐ-UBND ngày 21/12/2016 của UBND tỉnh.

- Các nội dung khác còn lại tại Quyết định số 84/2016/QĐ-UBND ngày 21/12/2016 của UBND tỉnh giữ nguyên không thay đổi.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường; Cục Trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Hoài Nhơn; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Phan Cao Thắng

 

PHỤ LỤC

ĐƠN GIÁ TỐI ĐA DỊCH VỤ THU GOM, VẬN CHUYỂN RÁC THẢI SINH HOẠT TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN HOÀI NHƠN, TỈNH BÌNH ĐỊNH LỘ TRÌNH NĂM 2018 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 06/QĐ-UBND ngày 01/02/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

STT

Nội dung thu

ĐVT

Đơn giá tối đa
(đã bao gồm thuế GTGT)

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

I

Hộ gia đình không sản xuất, kinh doanh

 

 

 

 

1

Khu vực Bồng Sơn (thị trấn Bồng Sơn và xã Hoài Đức)

 

 

 

 

1.1

Thị trấn Bồng Sơn

 

 

 

 

a

Hộ có nhà ở mặt tiền đường phố

 

 

 

 

-

Đường được thảm nhựa, thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng

đồng/hộ/tháng

20.000

20.000

25.000

-

Đường chưa được thảm nhựa, thâm nhập nhựa hoặc chưa được bê tông xi măng và các đường nội bộ ở các khu quy hoạch dân cư

đồng/hộ/tháng

16.000

16.000

20.000

b

Hộ có nhà ở trong ngõ, hẻm; hộ ở các khu nhà tập thể và khu vực khác

đồng/hộ/tháng

14.000

14.000

17.000

Hộ có nhà ở trong ngõ, hẻm; hộ ở các khu nhà tập thể và khu vực khác (thuộc diện khó khăn, neo đơn)

đồng/hộ/tháng

12.000

12.000

15.000

1.2

Xã Hoài Đức

 

 

 

 

a

Hộ có nhà ở mặt tiền đường quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ, đường bê tông

đồng/hộ/tháng

18.000

18.000

23.000

b

Hộ có nhà ở khu vực khác

đồng/hộ/tháng

12.000

12.000

15.000

2

Khu vực Tam Quan (thị trấn Tam Quan và xã Tam Quan Bắc)

 

 

 

 

2.1

Thị trấn Tam Quan

 

 

 

 

a

Hộ có nhà ở mặt tiền đường phố

 

 

 

 

-

Đường được thảm nhựa, thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng

đồng/hộ/tháng

23.000

23.000

30.000

 

Đường chưa được thảm nhựa, thâm nhập nhựa hoặc chưa được bê tông xi măng và các đường nội bộ ở các khu quy hoạch dân cư

đồng/hộ/tháng

19.000

19.000

25.000

b

Hộ có nhà ở trong ngõ, hẻm; hộ ở các khu nhà tập thể và khu vực khác

đồng/hộ/tháng

16.000

16.000

20.000

Hộ có nhà ở trong ngõ, hẻm; hộ ở các khu nhà tập thể và khu vực khác (thuộc diện khó khăn, neo đơn)

đồng/hộ/tháng

14.000

14.000

17.000

2.2

Xã Tam Quan Bắc

 

 

 

 

a

Hộ có nhà ở mặt tiền đường quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ, đường bê tông

đồng/hộ/tháng

20.000

20.000

30.000

b

Hộ có nhà ở khu vực khác

đồng/hộ/tháng

14.000

14.000

21.000

II

Đối với các hộ kinh doanh buôn bán nhỏ, Ban quản lý chợ

 

 

 

 

1

Hộ kinh doanh buôn bán nhỏ tại nhà

 

 

 

 

a

Có kinh doanh ăn uống, rau quả

 

 

 

 

-

Hộ bán hàng có ít chất thải (dưới 0,3m3/tháng)

đồng/hộ/tháng

35.000

35.000

42.000

-

Hộ bán hàng có chất thải bình thường (từ 0,3m3/tháng đến 0,5m3/tháng)

đồng/hộ/tháng

50.000

50.000

60.000

-

Hộ bán hàng có nhiều chất thải (trên 0,5m3/tháng)

đồng/hộ/tháng

64.000

64.000

75.000

b

Các loại kinh doanh khác (Tạp hóa, điện máy, linh kiện điện tử, may mặc, văn phòng phẩm,…)

 

 

 

 

-

Hộ bán hàng có ít chất thải (dưới 0,3m3/tháng)

đồng/hộ/tháng

28.000

28.000

32.000

-

Hộ bán hàng có chất thải bình thường (từ 0,3m3/tháng đến 0,5m3/tháng)

đồng/hộ/tháng

35.000

35.000

42.000

-

Hộ bán hàng có nhiều chất thải (trên 0,5m3/tháng)

đồng/hộ/tháng

49.000

49.000

57.000

c

Hộ kinh doanh cho thuê nhà trọ

 

 

 

 

-

Quy mô cho thuê (từ 1-05 phòng)

đồng/hộ/tháng

50.000

50.000

60.000

-

Quy mô cho thuê (từ 6-10 phòng)

đồng/hộ/tháng

60.000

60.000

70.000

-

Quy mô cho thuê (trên 10 phòng)

đồng/hộ/tháng

120.000

120.000

140.000

2

Mức thu đơn vị thu gom rác thải thu đối với ban quản lý, đơn vị quản lý chợ

đồng/m3

72.000

72.000

85.000

III

Trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp

 

 

 

 

1

Lượng rác thải =3/tháng

đồng/đơn vị/tháng

100.000

100.000

120.000

2

Lượng rác thải > 1m3/tháng

đồng/m3

125.000

125.000

150.000

IV

Đối với các cửa hàng, khách sạn, nhà nghỉ, nhà hàng kinh doanh ăn uống và hộ kinh doanh có quy mô lớn

đồng/m3

165.000

165.000

200.000

đồng/đơn vị/tháng

215.000

215.000

235.000

V

Đối với các nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, nhà ga, bến tàu, bến xe

đồng/m3

165.000

165.000

200.000

VI

Đối với các công trình xây dựng

đồng/m3

165.000

165.000

200.000

VII

Đối với cảng cá Tam Quan

 

 

 

 

1

Các hộ mua bán cố định

 

 

 

 

a

Các hộ sử dụng diện tích =2

đồng/hộ/tháng

20.000

20.000

23.000

b

Các hộ sử dụng diện tích > 40m2 đến 80m2

đồng/hộ/tháng

25.000

25.000

29.000

c

Các hộ sử dụng diện tích > 80m2

đồng/hộ/tháng

30.000

30.000

35.000

2

Phương tiện vận tải

 

 

 

 

a

Xe ô tô có tải trọng

đồng/xe/lần

5.000

5.000

7.000

 

Xe ô tô có tải trọng >= 2,5 tấn đến 10 tấn

đồng/xe/lần

8.000

8.000

10.000

 

Xe ô tô có tải trọng trên 10 tấn

đồng/xe/lần

10.000

10.000

12.000

3

Tàu thuyền các loại

 

 

 

 

a

Tàu thuyền đánh bắt hải sản

 

 

 

 

-

Tàu thuyền có công suất từ 6 CV đến 90 CV

đồng/tàu/lần

5.000

5.000

6.000

-

Tàu thuyền có công suất trên 90 CV

đồng/tàu/lần

10.000

10.000

12.000

b

Tàu thuyền vận tải

 

 

 

 

-

Tàu thuyền có trọng tải dưới 10 tấn

đồng/tàu/lần

5.000

5.000

6.000

-

Tàu thuyền có trọng tải từ 10 tấn đến 100 tấn

đồng/tàu/lần

10.000

10.000

12.000

-

Tàu thuyền có trọng tải trên 100 tấn

đồng/tàu/lần

15.000

15.000

17.000

 

Từ khóa:
06/2018/QĐ-UBND Quyết định 06/2018/QĐ-UBND Quyết định số 06/2018/QĐ-UBND Quyết định 06/2018/QĐ-UBND của Tỉnh Bình Định Quyết định số 06/2018/QĐ-UBND của Tỉnh Bình Định Quyết định 06 2018 QĐ UBND của Tỉnh Bình Định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 06/2018/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bình Định
Ngày ban hành 01/02/2018
Người ký Phan Cao Thắng
Ngày hiệu lực 12/02/2018
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 06/2018/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bình Định
Ngày ban hành 01/02/2018
Người ký Phan Cao Thắng
Ngày hiệu lực 12/02/2018
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Hướng dẫn
Điều này được bổ sung bởi Điều 1 Quyết định 68/2019/QĐ-UBND
Hướng dẫn
Phụ lục này được bổ sung bởi Phụ lục ban hành kèm theo Điều 1 Quyết định 68/2019/QĐ-UBND
Phụ lục này được bổ sung bởi Phụ lục ban hành kèm theo Điều 1 Quyết định 68/2019/QĐ-UBND
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan