Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Tài chính nhà nước › 03/2021/QĐ-UBND

Quyết định 03/2021/QĐ-UBND về danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản chưa đủ tiêu chuẩn nhận biết là tài sản cố định hữu hình; danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình, thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Sóc Trăng

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 03/2021/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Sóc Trăng
Ngày ban hành 22/01/2021
Người ký Trần Văn Lâu
Ngày hiệu lực 01/02/2021
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 22/01/2021 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SÓC TRĂNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 03/2021/QĐ-UBND

Sóc Trăng, ngày 22 tháng 01 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH DANH MỤC, THỜI GIAN SỬ DỤNG VÀ TỶ LỆ HAO MÒN ĐỐI VỚI TÀI SẢN CHƯA ĐỦ TIÊU CHUẨN NHẬN BIẾT LÀ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH HỮU HÌNH; DANH MỤC TÀI SẢN CỐ ĐỊNH ĐẶC THÙ; DANH MỤC, THỜI GIAN SỬ DỤNG VÀ TỶ LỆ HAO MÒN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÔ HÌNH, THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH SÓC TRĂNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

Căn cứ Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tỉnh Sóc Trăng.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản chưa đủ tiêu chuẩn nhận biết là tài sản cố định hữu hình; danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình, thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Sóc Trăng theo Khoản 3 Điều 3, Khoản 2 Điều 5 và Khoản 2 Điều 14 Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

2. Đối tượng áp dụng:

a) Cơ quan nhà nước; đơn vị sự nghiệp công lập; cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam; tổ chức chính trị - xã hội; doanh nghiệp được Nhà nước giao quản lý tài sản không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp (gọi tắt là các cơ quan, tổ chức, đơn vị).

b) Khuyến khích các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức khác được thành lập theo quy định của pháp luật về hội trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng áp dụng các quy định tại Quyết định này để quản lý, tính hao mòn tài sản cố định.

Điều 2. Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản chưa đủ tiêu chuẩn nhận biết là tài sản cố định hữu hình; danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình

1. Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản chưa đủ tiêu chuẩn quy định tại Khoản 1 Điều 3 Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính là tài sản cố định gồm các loại tài sản (trừ tài sản là nhà, công trình xây dựng, vật kiến trúc) có nguyên giá từ 5.000.000 đồng (năm triệu đồng) đến dưới 10.000.000 đồng (mười triệu đồng) và có thời gian sử dụng từ 01 năm (một năm) trở lên, cụ thể theo Phụ lục 01 ban hành kèm theo Quyết định này.

2. Danh mục tài sản cố định đặc thù, cụ thể theo Phụ lục 02 ban hành kèm theo Quyết định này.

3. Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình, cụ thể theo Phụ lục 03 ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị sử dụng tài sản cố định căn cứ các nội dung quy định tại Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và quy định tại Quyết định này thực hiện ghi sổ kế toán, hạch toán và quản lý, tính hao mòn tài sản theo quy định.

2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp các sở, ban, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố hướng dẫn, kiểm tra, kiểm soát việc thực hiện quản lý, tính hao mòn tài sản cố định theo quy định.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2021 và thay thế Quyết định số 32/2017/QĐ-UBND ngày 03 tháng 10 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành quy định danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản cố định đặc thù, tài sản cố định vô hình; danh mục và giá quy ước tài sản cố định đặc biệt trong cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, tỉnh Sóc Trăng và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
- TT. TU, TT. HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh, Công báo;
- HTĐT: [email protected];
- Lưu: VT. LKT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Trần Văn Lâu

 

PHỤ LỤC 01

DANH MỤC, THỜI GIAN SỬ DỤNG VÀ TỶ LỆ HAO MÒN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH HỮU HÌNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 03/2021/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng)

STT

DANH MỤC

THỜI GIAN SỬ DỤNG (Năm)

TỶ LỆ HAO MÒN (%/năm)

Loại 4

Phương tiện vận tải đường bộ (ngoài xe ô tô)

10

10

Loại 5

Máy móc, thiết bị

 

 

1

Máy móc thiết bị văn phòng phổ biến

 

 

 

Máy vi tính để bàn

5

20

 

Máy vi tính xách tay (hoặc thiết bị điện tử tương đương)

5

20

 

Máy photocopy

5

20

 

Máy in

5

20

 

Máy điều hòa không khí

8

12,5

 

Máy scan

5

20

 

Máy fax

5

20

 

Tủ đựng tài liệu

8

12,5

 

Quạt

5

20

 

Máy sưởi

5

20

 

Máy hủy tài liệu

5

20

 

Bộ bàn ghế làm việc trang bị cho các chức danh

8

12,5

 

Bộ bàn ghế họp

8

12,5

 

Bộ bàn ghế tiếp khách

8

12,5

 

Máy móc, thiết bị văn phòng khác

5

20

2

Máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động chung của cơ quan, tổ chức, đơn vị

 

 

 

Tivi, đầu video, đầu thu phát tín hiệu kỹ thuật số, thiết bị truyền dẫn, thiết bị mạng, thiết bị điện tử phục vụ quản lý, lưu trữ dữ liệu.

5

20

 

Tủ lạnh, tủ đá

5

20

 

Máy tra cứu thông tin

5

20

 

Máy ép nhựa

5

20

 

Máy phun thuốc

5

20

 

Máy lọc nước

5

20

 

Máy đo khoảng cách

5

20

 

Máy bơm nước, máy khoan

5

20

 

Máy chấm công

5

20

 

Máy đếm tiền

5

20

 

Máy đọc mã vạch

5

20

 

Máy đọc chữ nổi

5

20

 

Bồn đựng nước

5

20

 

Máy giặt

5

20

 

Máy ghi âm

5

20

 

Đầu phát wifi

5

20

 

Âm ly

5

20

 

Máy phát điện

5

20

 

Máy quay phim

5

20

 

Ổn áp

5

20

 

Máy hút bụi, máy hút ẩm, máy hút mùi

5

20

 

Máy định vị

5

20

 

Máy chiếu

5

20

 

Máy ảnh

5

20

 

Bảng hiệu điện tử

5

20

 

Thiết bị ánh sáng

5

20

 

Thiết bị âm thanh

5

20

 

Camera giám sát

8

12,5

 

Tủ, kệ dựng tài liệu hoặc trưng bày hiện vật

8

12,5

 

Két sắt

8

12,5

 

Máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động chung khác

8

12,5

3

Máy móc thiết bị chuyên dùng

 

 

 

Máy móc, thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động thuộc lĩnh vực y tế.

10

10

 

Máy móc, thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động thuộc lĩnh vực giáo dục.

10

10

 

Máy móc thiết bị, viễn thông, phát thanh truyền hình

8

12,5

 

Máy móc, thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động thuộc lĩnh vực văn hóa

8

12,5

 

Máy móc, thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động thuộc lĩnh vực thể thao

8

12,5

 

Máy móc, thiết bị phục vụ nhiệm vụ đặc thù của cơ quan, đơn vị

10

10

 

Máy móc, thiết bị dùng cho nông, lâm nghiệp

8

12,5

 

Máy móc thiết bị phòng cháy chữa cháy

8

12,5

 

Máy móc, thiết bị dùng cho xây dựng, giao thông

8

12,5

 

Máy móc, thiết bị dùng khoa học công nghệ

5-8

20-12,5

 

Máy móc, thiết bị thuộc lĩnh vực quan trắc tài nguyên môi trường

5-8

20-12,5

 

Máy móc thiết bị chuyên dùng khác...

8

12,5

Loại 6

Cây lâu năm, súc vật làm việc và/hoặc cho sản phẩm

 

 

 

Súc vật

8

12,5

 

Thảm cỏ, thảm cây xanh, cây cảnh, vườn cây cảnh

8

12,5

Loại 7

Tài sản cố định khác

8

12,5

 

PHỤ LỤC 02

DANH MỤC TÀI SẢN CỐ ĐỊNH ĐẶC THÙ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 03/2021/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng)

STT

DANH MỤC

Loại 1

Cổ vật, hiện vật trưng bày trong bảo tàng

 

Nhóm hiện vật bằng vàng

 

Nhóm hiện vật bằng bạc, đồng, kim loại

 

Nhóm hiện vật nhựa

 

Nhóm hiện vật thủy tinh

 

Nhóm hiện vật đồ mộc

 

Nhóm hiện vật chất liệu vải

 

Nhóm hiện vật chất liệu giấy

 

Nhóm hiện vật chất đồ da

 

Nhóm hiện vật chất liệu xương

 

Nhóm hiện vật chất liệu gốm

 

Nhóm hiện vật chất liệu đất đá

 

Nhóm hiện vật chất liệu chất khác

Loại 2

Lăng tẩm, di tích, danh thắng cấp quốc gia

Loại 3

Di tích, danh thắng cấp tỉnh

Ghi chú: Giá quy ước để ghi sổ kế toán, kê khai tài sản công được xác định là 10.000.000đồng/tài sản đặc thù.

 

PHỤ LỤC 03

DANH MỤC, THỜI GIAN SỬ DỤNG VÀ TỶ LỆ HAO MÒN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÔ HÌNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 03/2021/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng)

STT

DANH MỤC

THỜI GIAN SỬ DỤNG (Năm)

TỶ LỆ HAO MÒN (%/năm)

Loại 1

Quyền tác giả

 

 

 

- Tác phẩm văn học, khoa học, sách giáo khoa

25

4

 

- Tác phẩm sân khấu, điện ảnh

25

4

 

- Quyền tác giả khác

25

4

Loại 2

Quyền sở hữu công nghiệp

 

 

 

- Bằng phát minh, sáng chế

25

4

 

- Bản quyền phần mềm máy tính

25

4

 

- Khác

25

4

Loại 3

Quyền đối với giống cây trồng

 

 

 

- Quyền đối với cây trồng

25

4

 

- Công nhận giống sản xuất (bản quyền tác giả)

25

4

Loại 4

Phần mềm ứng dụng

 

 

 

- Cơ sở dữ liệu

5

20

 

- Phần mềm kế toán

5

20

 

- Phần mềm tin học văn phòng

5

20

 

- Phần mềm ứng dụng khác:

 

 

 

+ Phần mềm thương mại

5

20

 

+ Phần mềm nội bộ

4

25

 

Từ khóa:
03/2021/QĐ-UBND Quyết định 03/2021/QĐ-UBND Quyết định số 03/2021/QĐ-UBND Quyết định 03/2021/QĐ-UBND của Tỉnh Sóc Trăng Quyết định số 03/2021/QĐ-UBND của Tỉnh Sóc Trăng Quyết định 03 2021 QĐ UBND của Tỉnh Sóc Trăng
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 03/2021/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Sóc Trăng
Ngày ban hành 22/01/2021
Người ký Trần Văn Lâu
Ngày hiệu lực 01/02/2021
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 03/2021/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Sóc Trăng
Ngày ban hành 22/01/2021
Người ký Trần Văn Lâu
Ngày hiệu lực 01/02/2021
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan