Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Tài chính nhà nước › 62/NQ-HĐND

Nghị quyết 62/NQ-HĐND năm 2021 phê chuẩn điều chỉnh quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An và quyết toán chi ngân sách địa phương năm 2019 tại Nghị quyết 37/NQ-HĐND

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 62/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Nghệ An
Ngày ban hành 09/12/2021
Người ký Thái Thanh Quý
Ngày hiệu lực 09/12/2021
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 09/12/2021 Tình trạng: Còn hiệu lực

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 62/NQ-HĐND

Nghệ An, ngày 09 tháng 12 năm 2021

 

NGHỊ QUYẾT

PHÊ CHUẨN ĐIỀU CHỈNH QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN VÀ QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2019 TẠI NGHỊ QUYẾT SỐ 37/NQ-HĐND NGÀY 13/12/2020 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
KHÓA XVIII KỲ HỌP THỨ 4

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ ban hành quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hằng năm;

Căn cứ Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương và phương án phân bổ ngân sách địa phương năm 2019;

Xét Tờ trình số 9171/TTr-UBND ngày 25 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ

Điều 1. Phê chuẩn điều chỉnh quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, quyết toán chi ngân sách địa phương năm 2019 của tỉnh Nghệ An như sau:

1. Tổng thu ngân sách nhà nước:

36.311.647.515.094 đồng

Trong đó:

 

a) Thu ngân sách Trung ương:

3.307.273.339.561 đồng

b) Tổng thu ngân sách địa phương:

33.004.374.175.533 đồng

Bao gồm:

 

- Thu ngân sách tỉnh

27.238.213.258.280 đồng

Trong đó: Thu bổ sung từ NSTW

16.183.293.465.293 đồng

- Thu ngân sách huyện:

18.403.179.490.696 đồng

Trong đó: Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

14.528.364.051.847 đồng

- Thu ngân sách xã:

5.166.379.789.654 đồng

Trong đó: Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

3.275.034.311.250 đồng

2. Tổng chi ngân sách địa phương:

32.986.422.140.844 đồng

Bao gồm:

 

a) Ngân sách tỉnh:

27.237.998.805.126 đồng

Trong đó: Bổ sung cho ngân sách cấp dưới

14.528.364.051.847 đồng

b) Ngân sách huyện:

18.395.228.155.324 đồng

Trong đó: Bổ sung cho ngân sách cấp dưới

3.275.034.311.250 đồng

c) Ngân sách xã:

5.156.593.543.491 đồng

3. Kết dư ngân sách địa phương:

17.952.034.689 đồng

Bao gồm:

 

a) Kết dư ngân sách tỉnh:

214.453.154 đồng

b) Kết dư ngân sách huyện:

7.951.335.372 đồng

c) Kết dư ngân sách xã:

9.786.246.163 đồng

(Chi tiết tại các biểu số 01, 02, 03 kèm theo)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này theo quy định của pháp luật.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An Khóa XVIII, Kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2021 và có hiệu lực kể từ ngày được thông qua./.

 


Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ (để b/c);
- Bộ Tài chính (để b/c);
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh, UBND tỉnh, UBMTTQVN tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Đại biểu HĐND;
- Tòa án nhân dân tỉnh, Viện kiểm sát nhân dân tỉnh, Cục Thi hành án dân sự tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- HĐND, UBND các huyện, thành phố, thị xã;
- Trung tâm công báo tỉnh;
- Website http://dbndnghean.vn;
- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH




Thái Thanh Quý

 


BIỂU SỐ 1: CÂN ĐỐI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2019
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 62/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An)

Đơn vị tính: đồng

TT

NỘI DUNG

TỔNG QUYẾT TOÁN NĂM 2019

TRONG ĐÓ CÁC CẤP NGÂN SÁCH

NS TW

NS ĐỊA PHƯƠNG

TRONG ĐÓ

TỈNH

HUYỆN

XÃ

A

QUYẾT TOÁN NSNN (KỂ CẢ BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÙNG)

 

 

 

 

 

 

I

Tổng thu ngân sách nhà nước

54.115.045.878.191

3.307.273.339.561

50.807.772.538.630

27.238.213.258.280

18.403.179.490.696

5.166.379.789.654

1

Thu ngân sách (không kể thu bổ sung từ ngân sách cấp trên)

20.128.354.049.801

3.307.273.339.561

16.821.080.710.240

11.054.919.792.987

3.874.815.438.849

1.891.345.478.404

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

33.986.691.828.390

0

33.986.691.828.390

16.183.293.465.293

14.528.364.051.847

3.275.034.311.250

II

Tổng chi ngân sách địa phương

50.789.820.503.941

0

50.789.820.503.941

27.237.998.805.126

18.395.228.155.324

5.156.593.543.491

1

Chi NSNN (không kể Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới)

27.289.820.894.556

 

27.289.820.894.556

9.113.397.078.056

13.542.046.959.089

4.634.376.857.411

2

Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

17.803.398.363.097

 

17.803.398.363.097

14.528.364.051.847

3.275.034.311.250

 

3

Chi chuyển nguồn ngân sách năm sau

5.696.601.246.288

 

5.696.601.246.288

3.596.237.675.223

1.578.146.884.985

522.216.686.080

III

Kết dư ngân sách địa phương

17.952.034.689

0

17.952.034.689

214.453.154

7.951.335.372

9.786.246.163

 

 

 

 

 

 

 

 

B

QUYẾT TOÁN NSNN (KHÔNG KỂ BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÙNG)

 

 

 

 

 

 

I

Tổng thu ngân sách nhà nước

36.311.647.515.094

3.307.273.339.561

33.004.374.175.533

27.238.213.258.280

3.874.815.438.849

1.891.345.478.404

II

Tổng chi ngân sách địa phương

32.986.422.140.844

 

32.986.422.140.844

12.709.634.753.279

15.120.193.844.074

5.156.593.543.491

III

Kết dư ngân sách địa phương

17.952.034.689

 

17.952.034.689

214.453.154

7.951.335.372

9.786.246.163

 

 

 

 

 

 

 

 

 


BIỂU SỐ 2: QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2019
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 62/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TT

Chỉ tiêu

Dự toán 2019

Quyết toán 2019

Trong đó, các cấp ngân sách

So sánh QT/DT

TW

Tỉnh

Huyện

Xã

1

2

3

4

4.1

4.2

4.3

4.4

5=4/3

 

Tổng thu NSNN (A-H)

13.498.000

54.115.045

3.307.273

27.238.213

18.403.179

5.166.380

 

A

Tổng thu cân đối HĐND tỉnh giao (I+II)

13.498.000

16.517.420

3298.520

9.235.872

2.732.545

1.250.483

122,4%

I

Thu nội địa

11.798.000

14.817.818

1.598.918

9.235.872

2.732.545

1.250.483

125,6%

 

Trong đó: Trừ tiền sử dụng đất, thu xổ số kiến thiết

9.410.000

10.516.082

1.598.918

6.969.752

1.632.670

314.742

111,8%

1

Thu từ doanh nghiệp Trung ương

675.000

721.573

 

721.573

 

 

106,9%

2

Thu từ doanh nghiệp địa phương

125.000

126.145

 

124.487

 

1.658

100,9%

3

Thu từ DN có vốn đầu tư nước ngoài

260.000

234.487

 

234.487

 

 

90,2%

4

Thu từ khu vực CTN-DV ngoài QĐ

4.490.000

4.692.428

309

3.996.304

609.173

86.642

104,5%

5

Lệ phí trước bạ

740.000

979.581

 

177.447

767.658

34.476

132,4%

6

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

40.000

41.916

 

 

7.418

34.498

104,8%

7

Thuế thu nhập cá nhân

505.000

576.301

 

375.919

143.966

56.416

114,1%

8

Thuế bảo vệ môi trường

1.610.000

1.955.181

1.227.720

727.461

 

 

121,4%

9

Thu phí, lệ phí

255.000

265.982

80.304

113.244

45.005

27.429

104,3%

10

Thu tiền sử dụng đất

2.360.000

4.278.463

 

2.242.847

1.099.875

935.741

181,3%

11

Tiền thuê đất mặt đất, mặt nước

240.000

344.286

 

344.286

 

 

143,5%

12

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

160.000

239.486

125.325

88.573

20.470

5.118

149,7%

13

Thu bán và cho thuê tài sản

0

4.632

1.296

2.093

703

540

 

14

Thu khác ngân sách

270.000

291.898

163.964

61.588

38.277

28.069

108,1%

15

Thu ngân sách xã

40.000

39.896

 

 

 

39.896

99,7%

16

Thu xổ số kiến thiết

28.000

23.273

 

23.273

 

 

83,1%

17

Thu từ cổ tức và lợi nhuận sau thuế

0

2.290

 

2.290

 

 

 

II

Thu từ hoạt động thuế XNK

1.700.000

1.699.602

1.699.602

 

0

0

100,0%

B

Các khoản không cân đối, khác

0

246.717

8.753

46.747

39.055

152.162

 

1

Thu hồi các khoản chi năm trước

 

69.653

8.753

43.562

13.923

3.415

 

2

Thu huy động đóng góp XD CSHT

 

128.866

 

 

12.315

116.551

 

3

Thu huy động đóng góp khác

 

26.419

 

3.185

12.817

10.417

 

4

Thu đền bù thiệt hại khi NN thu hồi đất

 

21.779

 

 

 

21.779

 

C

Thu viện trợ

 

2.825

 

2.825

 

 

 

D

Thu kết dư NS năm trước

 

366.118

 

 

162.491

203.627

 

E

Thu chuyển nguồn năm trước

 

2.737.165

 

1.517.258

934.833

285.074

 

F

Thu bổ sung từ NS cấp trên

 

33.986.691

 

16.183.293

14.528.364

3.275.034

 

G

Thu vay ngân sách nhà nước

 

208.387

 

208.387

 

 

 

H

Thu NS cấp dưới nộp lên

 

49.722

0

43.831

5.891

 

 

 

BIỂU SỐ 3: QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2019
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 62/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

NỘI DUNG

Dự toán 2019

Quyết toán 2019

Trong đó, các cấp NS

So sánh % (QT/DT)

Tỉnh

Huyện

Xã

1

2

3

4

4.1

4.2

4.3

5=4/3

 

Tổng chi NSĐP (A+B+C+D+E)

38.638.785

50.789.820

27.237.999

18.395.228

5.156.593

 

A

Chi cân đối trong dự toán theo Nghị quyết HĐND tỉnh giao

24.344.151

26.771.983

8.645.282

13.498.216

4.628.485

110%

I

Chi đầu tư phát triển

5.183.507

8.554.623

4.713.311

2.351.090

1.490.222

165%

II

Chi thường xuyên

18.740.072

18.207.233

3.921.844

11.147.126

3.138.264

97%

1

Chi quốc phòng, an ninh và trật tự an toàn xã hội

364.966

548.015

297.733

143.803

106.479

 

2

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

8.046.111

7.910.408

784.853

7.110.007

15.548

 

3

Chi khoa học và công nghệ

47.204

45.784

45.784

0

0

 

4

Chi y tế, dân số và gia đình

2.109.457

1.959.509

497.422

1.457.787

4.300

 

5

Chi văn hóa thông tin, chi thể dục thể thao, phát thanh, truyền hình

349.006

352.583

201.459

95.942

55.182

 

6

Chi các hoạt động kinh tế, môi trường

2.040.425

2.034.135

1.130.908

597.150

306.077

 

7

Chi hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

3.433.653

4.093.586

794.416

863.594

2.435.576

 

8

Chi đảm bảo xã hội

1.158.632

1.159.327

157.269

817.167

184.891

 

9

Chi ngành, lĩnh vực khác

342.433

103.887

12.000

61.676

30.211

 

10

Vốn sự nghiệp nước ngoài, Trung ương hỗ trợ theo mục tiêu và hỗ trợ khác

372.120

 

 

 

 

 

11

Các CTMT quốc gia (vốn sự nghiệp)

476.065

 

 

 

 

 

III

Chi trả lãi, phí tiền vay

9.800

7.237

7.237

0

0

 

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

2.890

2.890

2.890

0

0

100%

V

Dự phòng

407.882

 

 

 

 

 

B

Chi chuyển nguồn

 

5.696.602

3.596.238

1.578.147

522.217

 

C

Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

14.294.634

17.803.398

14.528.364

3.275.034

0

 

1

Bổ sung cân đối

 

12.226.708

10.018.670

2.208.038

0

 

2

Bổ sung có mục tiêu

 

5.576.690

4.509.694

1.066.996

0

 

 

- Bằng nguồn vốn trong nước

 

5.576.690

4.509.694

1.066.996

0

 

 

- Bằng nguồn vốn ngoài nước

 

0

0

0

0

 

D

Chi nộp ngân sách cấp trên

 

49.722

0

43.831

5.891

 

E

Chi trả nợ gốc vay (bao gồm Bội thu NSĐP)

 

468.116

468.116

 

 

 

 

Từ khóa:
62/NQ-HĐND Nghị quyết 62/NQ-HĐND Nghị quyết số 62/NQ-HĐND Nghị quyết 62/NQ-HĐND của Tỉnh Nghệ An Nghị quyết số 62/NQ-HĐND của Tỉnh Nghệ An Nghị quyết 62 NQ HĐND của Tỉnh Nghệ An
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 62/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Nghệ An
Ngày ban hành 09/12/2021
Người ký Thái Thanh Quý
Ngày hiệu lực 09/12/2021
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 62/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Nghệ An
Ngày ban hành 09/12/2021
Người ký Thái Thanh Quý
Ngày hiệu lực 09/12/2021
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Phê chuẩn điều chỉnh quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, quyết toán chi ngân sách địa phương năm 2019 của tỉnh Nghệ An như sau:
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • Điều 3. Hiệu lực thi hành
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan