Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Tài chính nhà nước › 55/2023/NQ-HĐND

Nghị quyết 55/2023/NQ-HĐND quy định các khoản thu, mức thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục đối với cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Sơn La

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 55/2023/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Sơn La
Ngày ban hành 18/04/2023
Người ký Nguyễn Thái Hưng
Ngày hiệu lực 01/09/2023
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 18/04/2023 Tình trạng: Còn hiệu lực

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 55/2023/NQ-HĐND

Sơn La, ngày 18 tháng 4 năm 2023

 

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH CÁC KHOẢN THU, MỨC THU DỊCH VỤ PHỤC VỤ, HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC ĐỐI VỚI CƠ SỞ GIÁO DỤC CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
KHÓA XV, KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ LẦN THỨ MƯỜI MỘT

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Luật giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 127/2018/NĐ-CP ngày 21 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ quy định về trách nhiệm quản lý nhà nước về giáo dục;

Căn cứ Nghị định số 81/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 8 năm 2021 của Chính phủ quy định về cơ chế quản lý thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo;

Căn cứ Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về ban hành Chương trình giáo dục phổ thông;

Xét Tờ trình số 14/TTr-UBND ngày 06 tháng 03 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo số 468/BC-VHXH ngày 17 tháng 4 năm 2023 của Ban Văn hóa - Xã hội của Hội đồng nhân dân tỉnh và thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại Kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định các khoản thu, mức thu tối đa dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục đối với cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Sơn La.

2. Đối tượng áp dụng

a) Các cơ sở giáo dục mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông, phổ thông có nhiều cấp học, trung tâm giáo dục thường xuyên, trung học phổ thông Chuyên, phổ thông dân tộc nội trú THCS&THPT cấp huyện, phổ thông dân tộc nội trú tỉnh, cơ sở giáo dục công lập khác (sau đây gọi chung là cơ sở giáo dục công lập).

b) Người học trong cơ sở giáo dục công lập quy định tại điểm a, khoản 2 Điều này và các tổ chức cá nhân khác có liên quan.

c) Không áp dụng Nghị quyết này với cơ sở giáo dục công lập tự chủ về chi thường xuyên và chi đầu tư.

Điều 2. Nguyên tắc thực hiện

1. Các cơ sở giáo dục công lập thực hiện thu các khoản dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục phải đảm bảo phù hợp với điều kiện kinh tế - xã hội tại địa phương, chỉ thực hiện sau khi đã thỏa thuận, thống nhất với cha mẹ học sinh bằng văn bản trên tinh thần tự nguyện và được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt không vượt quá mức quy định tại Nghị quyết này. Không thỏa thuận các khoản thu dịch vụ, hỗ trợ khác ngoài các khoản thu dịch vụ, hỗ trợ quy định tại Nghị quyết này.

2. Thực hiện quản lý thu, chi các khoản dịch vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục theo đúng quy định và đảm bảo mang tính chất phục vụ hoạt động ở các cơ sở giáo dục công lập, không mang tính kinh doanh; quá trình thực hiện phải công khai, dân chủ, minh bạch, đúng mục đích, đảm bảo nguyên tắc, tiết kiệm, hiệu quả. Cơ sở giáo dục có trách nhiệm tổ chức thực hiện công tác kế toán, thống kê, quản lý các khoản thu, chi theo quy định của pháp luật.

3. Không áp dụng thu các khoản hỗ trợ phục vụ học sinh bán trú đối với các trường mầm non và phổ thông công lập có học sinh bán trú đã được hỗ trợ tổ chức nấu ăn bán trú theo Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18/7/2016, Nghị định số 105/2020/NĐ-CP ngày 08/09/2020 của Chính phủ; Nghị quyết số 140/2020/NQ-HĐND ngày 03/9/2020 của HĐND tỉnh. Đối với trường phổ thông dân tộc nội trú, trường phổ thông dân tộc bán trú không được thu các dịch vụ mà nhà nước đã chi trả cho học sinh.

4. Đối với học sinh diện chính sách, được hưởng chính sách hỗ trợ theo quy định tại Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18/7/2016 của Chính phủ quy định chính sách hỗ trợ học sinh và trường ở thôn, xã đặc biệt khó khăn; Nghị định số 105/2020/NĐ-CP ngày 08/9/2020 của Chính phủ quy định chính sách phát triển giáo dục mầm non; Nghị định số 81/2021/NĐ-CP ngày 27/8/2021 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo: Căn cứ vào tình hình thực tế, cơ sở giáo dục công lập và cha mẹ học sinh xem xét, thống nhất việc miễn, giảm một số khoản thu dịch vụ cho một số đối tượng thuộc diện chính sách xã hội.

5. Các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục của nhà trường được thực hiện thành hai đợt vào đầu học kỳ I, học kỳ II của năm học.

6. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Sở Giáo dục và Đào tạo phê duyệt các khoản thu, mức thu dịch vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục cho các cơ sở giáo dục trực thuộc theo phân cấp quản lý.

Điều 3. Khoản thu, mức thu tối đa các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục đối với cơ sở giáo dục công lập (Có phụ lục chi tiết kèm theo).

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát thực hiện Nghị quyết.

3. Trường hợp văn bản dẫn chiếu tại nghị quyết được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La, Khóa XV, kỳ họp chuyên đề lần thứ mười một thông qua ngày 18 tháng 4 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 9 năm 2023./.

 


Nơi nhận:
- UBTV Quốc hội, Chính phủ;
- Văn phòng: Quốc hội, Chính phủ, Chủ tịch nước;
- Ủy ban Tài chính - Ngân sách của Quốc hội;
- Ban Công tác đại biểu của UBTVQH;
- Vụ Pháp chế: Bộ Giáo dục và Đào tạo; Bộ Tài chính;
- Cục kiểm tra Văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- Ban Thường vụ tỉnh ủy;
- Thường trực: HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh; đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;
- TT Huyện ủy, Thành ủy; HĐND; UBND; UBMTTQVN các huyện, thành phố;
- Văn phòng: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND, UBND tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Trung tâm Lưu trữ lịch sử tỉnh;
- Lưu: VT. Bắc

CHỦ TỊCH




Nguyễn Thái Hưng

 

PHỤ LỤC

KHOẢN THU, MỨC THU DỊCH VỤ PHỤC VỤ, HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC ĐỐI VỚI CƠ SỞ GIÁO DỤC CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA
(Kèm theo Nghị quyết số 55/2023/NQ-HĐND ngày 18/4/2023 của HĐND tỉnh Sơn La)

1. Đối với cơ sở giáo dục mầm non

Đơn vị tính: đồng

TT

Danh mục

ĐVT

Mức thu tối đa

Phường, thị trấn

Xã khu vực I

Xã khu vực II

Xã khu vực III

I

Các khoản thu dịch vụ phục vụ trẻ em

1

Dịch vụ trông trẻ ngày nghỉ (ngày thứ 7, chủ nhật, học hè)

Trẻ/ngày

35.000

30.000

28.000

25.000

2

Dịch vụ trông trẻ ngoài giờ hành chính (trước và sau buổi học)

Trẻ/giờ

5.000

4.000

3.000

2.000

3

Dịch vụ bán trú (trông trưa)

Trẻ/giờ

3.000

2.000

2.000

2.000

4

Dịch vụ giáo dục ngoài giờ chính khóa

4.1

Dạy ngoại ngữ cho trẻ em mẫu giáo ngoài giờ chính khóa (làm quen với ngoại ngữ do phụ huynh có nhu cầu)

Trẻ/tháng

30.000

25.000

20.000

15.000

4.2

Tổ chức hoạt động giáo dục kỹ năng sống, phát triển năng khiếu thể thao, phát triển năng khiếu nghệ thuật

Trẻ/ buổi

25.000

25.000

25.000

25.000

5

Nước uống cho trẻ

Trẻ/tháng

6.000

6.000

6.000

6.000

6

Tiền ăn bán trú

Trẻ/ngày

25.000

25.000

25.000

25.000

II

Các khoản thu hỗ trợ hoạt động giáo dục

1

Thu hỗ trợ phục vụ nấu ăn bán trú

1.1

Công tác phục vụ nấu ăn bán trú cho trẻ học 02 buổi/ngày

Trẻ/tháng

60.000

55.000

50.000

Không

1.2

Trang thiết bị, đồ dùng, dụng cụ phục vụ nấu ăn bán trú (đối với trẻ mới tuyển hoặc trang bị lần đầu)

Trẻ/ 01 lần

100.000

100.000

100.000

Không

1.3

Trang thiết bị, đồ dùng, dụng cụ phục vụ trẻ bán trú bị hư hỏng, thay thế những năm tiếp theo

Trẻ/năm học

50.000

50.000

50.000

Không

2

Thuê vệ sinh trường, dọn dẹp nhà vệ sinh

Trẻ/tháng

8.000

8.000

8.000

8.000

3

Dụng cụ vệ sinh (nhà vệ sinh, lớp học), giấy vệ sinh

Trẻ/tháng

7.000

7.000

7.000

7.000

4

Đồng phục học sinh (chỉ được thu trong trường hợp cha mẹ học sinh yêu cầu)

Trẻ/01 bộ

250.000

250.000

250.000

250.000

2. Đối với cơ sở giáo dục tiểu học

Đơn vị tính: đồng

TT

Danh mục

ĐVT

Mức thu tối đa

Phường, thị trấn

Xã khu vực I

Xã khu vực II

Xã khu vực III

I

Các khoản thu dịch vụ phục vụ học sinh

1

Dịch vụ bán trú (trông trưa)

Học sinh/ giờ

3.000

2.000

2.000

Không

2

Dịch vụ giáo dục ngoài giờ chính khóa:

2.1

Dạy ngoại ngữ cho học sinh lớp 1, lớp 2; dạy tăng cường ngoại ngữ cho học sinh lớp 3, lớp 4, lớp 5 ngoài giờ chính khóa (phụ huynh có nhu cầu)

Học sinh/ tháng

30.000

25.000

22.000

20.000

2.2

Tổ chức hoạt động giáo dục kỹ năng sống, phát triển năng khiếu thể thao, phát triển năng khiếu nghệ thuật.

Học sinh/ buổi

25.000

25.000

25.000

25.000

3

Nước uống cho học sinh

Học sinh/ tháng

8.000

8.000

8.000

8.000

4

Trông giữ xe đạp

Học sinh/ tháng

10.000

8.000

Không

Không

5

Tiền ăn bán trú

Học sinh/ ngày

28.000

28.000

28.000

28.000

II

Các khoản thu hỗ trợ hoạt động giáo dục

1

Thu hỗ trợ phục vụ nấu ăn bán trú

1.1

Công tác phục vụ nấu ăn bán trú cho học sinh học 02 buổi/ngày

Học sinh/ tháng

70.000

65.000

60.000

Không

1.2

Trang thiết bị, đồ dùng, dụng cụ phục vụ học sinh bán trú (đối với học sinh mới tuyển hoặc trang bị lần đầu)

Học sinh/ 01 lần

100.000

100.000

100.000

Không

1.3

Trang thiết bị, đồ dùng, dụng cụ phục vụ học sinh bán trú bị hư hỏng, thay thế những năm tiếp theo

Học sinh/ năm học

50.000

50.000

50.000

Không

2

Thuê vệ sinh trường, dọn dẹp nhà vệ sinh

Học sinh/ tháng

8.000

8.000

8.000

8.000

3

Dụng cụ vệ sinh (nhà vệ sinh, lớp học), giấy vệ sinh

Học sinh/ tháng

7.000

7.000

7.000

7.000

4

Hỗ trợ văn phòng phẩm phục vụ kiểm tra, khảo sát chất lượng

Học sinh/ lần

10.000

10.000

10.000

10.000

5

Hoạt động trải nghiệm

Học sinh/ buổi

25.000

25.000

25.000

25.000

6

Đồng phục học sinh (chỉ được thu trong trường hợp cha mẹ học sinh yêu cầu)

Học sinh/ 01 bộ

300.000

300.000

300.000

300.000

7

Thẻ học sinh

Học sinh/ năm

25.000

25.000

25.000

25.000

3. Đối với cơ sở giáo dục THCS

Đơn vị tính: đồng

TT

Danh mục

ĐVT

Mức thu tối đa

Phường, thị trấn

Xã khu vực I

Xã khu vực II

Xã khu vực III

I

Các khoản thu dịch vụ phục vụ học sinh

1

Dịch vụ giáo dục ngoài giờ chính khóa

1.1

Dạy thêm các môn văn hóa

Học sinh/ buổi

25.000

22.000

18.000

15.000

1.2

Tổ chức hoạt động giáo dục kỹ năng sống, phát triển năng khiếu thể thao, phát triển năng khiếu nghệ thuật.

Học sinh/ buổi

25.000

25.000

25.000

25.000

2

Nước uống cho học sinh

Học sinh/ tháng

10.000

10.000

10.000

10.000

3

Trông giữ xe học sinh:

3.1

Xe đạp

Học sinh/ tháng

10.000

8.000

Không

Không

3.2

Xe đạp điện

Học sinh/ tháng

15.000

12.000

Không

Không

4

Tiền điện, tiền nước, mua sắm thiết bị phòng ở bán trú (không bao gồm học sinh hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18/7/2016 của Chính phủ)

Học sinh/ tháng

Theo hóa đơn thực tế

II

Các khoản thu hỗ trợ hoạt động giáo dục

1

Thu hỗ trợ phục vụ học sinh bán trú

1.1

Trang thiết bị, đồ dùng, dụng cụ phục vụ học sinh bán trú (đối với học sinh mới tuyển hoặc trang bị lần đầu)

Học sinh/ 01 lần

100.000

100.000

100.000

Không

1.2

Trang thiết bị, đồ dùng, dụng cụ phục vụ học sinh bán trú bị hư hỏng, thay thế những năm tiếp theo

Học sinh/ năm học

50.000

50.000

50.000

Không

2

Thuê vệ sinh trường, dọn dẹp nhà vệ sinh

Học sinh/ tháng

8.000

8.000

8.000

8.000

3

Dụng cụ vệ sinh (nhà vệ sinh, lớp học), giấy vệ sinh

Học sinh/ tháng

8.000

8.000

8.000

8.000

4

Hỗ trợ văn phòng phẩm phục vụ kiểm tra, khảo sát chất lượng

Học sinh/ lần

12.000

12.000

12.000

12.000

5

Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp

Học sinh/ buổi

30.000

30.000

30.000

30.000

6

Đồng phục học sinh (chỉ được thu trong trường hợp cha mẹ học sinh đề nghị)

Học sinh/ 01 bộ

350.000

350.000

350.000

350.000

7

Thẻ học sinh

Học sinh/ năm

25.000

25.000

25.000

25.000

4. Đối với cơ sở giáo dục THPT

Đơn vị tính: đồng

TT

Danh mục

ĐVT

Mức thu tối đa

Phường, thị trấn

Xã khu vực I

Xã khu vực II

Xã khu vực III

I

Các khoản thu dịch vụ phục vụ học sinh

1

Dịch vụ giáo dục ngoài giờ chính khóa

1.1

Dạy thêm các môn văn hóa

Học sinh/ buổi

25.000

22.000

20.000

18.000

Riêng Trường THPT Chuyên Sơn La mức thu tối đa là 35.000/học sinh/buổi.

1.2

Tổ chức hoạt động giáo dục kỹ năng sống, phát triển năng khiếu thể thao, phát triển năng khiếu nghệ thuật.

Học sinh/ buổi

25.000

25.000

25.000

25.000

2

Nước uống cho học sinh

Học sinh/ tháng

12.000

12.000

12.000

12.000

3

Trông giữ xe học sinh:

3.1

Xe đạp

Học sinh/ tháng

10.000

8.000

Không

Không

3.2

Xe đạp điện, xe máy điện, xe máy

Học sinh/ tháng

18.000

15.000

Không

Không

4

Tiền điện, tiền nước, mua sắm thiết bị phòng ở bán trú (không bao gồm học sinh hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18/7/2016 của Chính phủ)

Học sinh/ tháng

Theo hóa đơn thực tế

II

Các khoản thu hỗ trợ hoạt động giáo dục

1

Thu hỗ trợ phục vụ học sinh bán trú

1.1

Trang thiết bị, đồ dùng, dụng cụ phục vụ học sinh bán trú (đối với học sinh mới tuyển hoặc trang bị lần đầu)

Học sinh/ 01 lần

100.000

100.000

100.000

Không

1.2

Trang thiết bị, đồ dùng, dụng cụ phục vụ học sinh bán trú bị hư hỏng, thay thế những năm tiếp theo

Học sinh/ năm học

50.000

50.000

50.000

Không

2

Thuê vệ sinh trường, dọn dẹp nhà vệ sinh

Học sinh/ tháng

8.000

8.000

8.000

8.000

3

Dụng cụ vệ sinh (nhà vệ sinh, lớp học), giấy vệ sinh

Học sinh/ tháng

8.000

8.000

8.000

8.000

4

Hỗ trợ văn phòng phẩm phục vụ cho học sinh thực hiện khảo sát, thi thử

Học sinh/ lần

15.000

15.000

15.000

15.000

5

Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp

Học sinh/ buổi

35.000

35.000

35.000

35.000

6

Đồng phục học sinh (chỉ được thu trong trường hợp cha mẹ học sinh yêu cầu)

Học sinh/ 01 bộ

350.000

350.000

350.000

350.000

7

Thẻ học sinh

Học sinh/ năm

25.000

25.000

25.000

25.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ khóa:
55/2023/NQ-HĐND Nghị quyết 55/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 55/2023/NQ-HĐND Nghị quyết 55/2023/NQ-HĐND của Tỉnh Sơn La Nghị quyết số 55/2023/NQ-HĐND của Tỉnh Sơn La Nghị quyết 55 2023 NQ HĐND của Tỉnh Sơn La
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 55/2023/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Sơn La
Ngày ban hành 18/04/2023
Người ký Nguyễn Thái Hưng
Ngày hiệu lực 01/09/2023
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 55/2023/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Sơn La
Ngày ban hành 18/04/2023
Người ký Nguyễn Thái Hưng
Ngày hiệu lực 01/09/2023
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • Điều 2. Nguyên tắc thực hiện
  • Điều 3. Khoản thu, mức thu tối đa các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục đối với cơ sở giáo dục công lập (Có phụ lục chi tiết kèm theo).
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan