Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Tài chính nhà nước ›53/2016/NQ-HĐND

Nghị quyết 53/2016/NQ-HĐND về quy định tỷ lệ phần trăm (%) các khoản thu, phân chia giữa ngân sách tỉnh; ngân sách cấp huyện; ngân sách cấp xã, giai đoạn 2017-2020 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

Đã sao chép thành công!
Số hiệu53/2016/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quanTỉnh Kiên Giang
Ngày ban hành13/12/2016
Người kýĐặng Tuyết Em
Ngày hiệu lực 24/12/2016
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:13/12/2016Tình trạng:Hết hiệu lực

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH KIÊN GIANG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 53/2016/NQ-HĐND

Kiên Giang, ngày 13 tháng 12 năm 2016

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) CÁC KHOẢN THU, PHÂN CHIA GIỮA NGÂN SÁCH TỈNH; NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN; NGÂN SÁCH CẤP XÃ, GIAI ĐOẠN 2017 - 2020 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG
KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ BA

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Xét Tờ trình số 175/TTr-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định tỷ lệ phần trăm (%) các khoản thu, phân chia giữa ngân sách tỉnh; ngân sách cấp huyện; ngân sách cấp xã giai đoạn năm 2017 - 2020 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang; Báo cáo thẩm tra số 67/BC-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2016 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định tỷ lệ phần trăm (%) các khoản thu, phân chia giữa ngân sách tỉnh; ngân sách cấp huyện; ngân sách cấp xã, giai đoạn 2017 - 2020 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang (có Bảng quy định đính kèm).

Điều 2. Thời gian thực hiện từ năm ngân sách 2017 đến năm 2020.

Điều 3. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang Khóa IX, Kỳ họp thứ ba thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 24 tháng 12 năm 2016.

 

 

CHỦ TỊCH




Đặng Tuyết Em

 

BẢNG QUY ĐỊNH TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) CÁC KHOẢN THU, PHÂN CHIA GIỮA NGÂN SÁCH TỈNH; NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN; NGÂN SÁCH CẤP XÃ, GIAI ĐOẠN 2017 - 2020

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 53/2016/NQ-HĐND ngày 13/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

STT

Nguồn thu phân chia tỷ lệ phần trăm (%) của các cấp ngân sách địa phương

Tỷ lệ %

Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các cấp ngân sách

Tỉnh

Huyện

Xã

I

Thành phố Rạch Giá

 

 

 

 

1

Tiền sử dụng đất

100

40

60

0

2

Thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp từ khu vực công thương nghiệp và dịch vụ ngoài quốc doanh (trừ các khoản thu do Cục Thuế quản lý thu)

100

0

95

5

3

Lệ phí trước bạ

100

0

96

4

II

Thị xã Hà Tiên

 

 

 

 

1

Tiền sử dụng đất

100

40

60

0

2

Thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp từ khu vực công thương nghiệp và dịch vụ ngoài quốc doanh (trừ các khoản thu do Cục Thuế quản lý thu)

100

0

90

10

3

Lệ phí trước bạ

100

0

80

20

III

Huyện Châu Thành

 

 

 

 

1

Tiền sử dụng đất

100

40

60

0

2

Thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp từ khu vực công thương nghiệp và dịch vụ ngoài quốc doanh (trừ các khoản thu do Cục Thuế quản lý thu)

100

0

90

10

3

Lệ phí trước bạ

100

0

80

20

IV

Huyện Tân Hiệp

 

 

 

 

1

Tiền sử dụng đất

100

40

60

0

2

Thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp từ khu vực công thương nghiệp và dịch vụ ngoài quốc doanh (trừ các khoản thu do Cục Thuế quản lý thu)

100

0

90

10

3

Lệ phí trước bạ

100

0

80

20

V

Huyện Giồng Riềng

 

 

 

 

1

Tiền sử dụng đất

100

40

60

0

2

Thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp từ khu vực công thương nghiệp và dịch vụ ngoài quốc doanh (trừ các khoản thu do Cục Thuế quản lý thu)

100

0

90

10

3

Lệ phí trước bạ

100

0

80

20

VI

Huyện Gò Quao

 

 

 

 

1

Tiền sử dụng đất

100

40

60

0

2

Thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp từ khu vực công thương nghiệp và dịch vụ ngoài quốc doanh (trừ các khoản thu do Cục Thuế quản lý thu)

100

0

90

10

3

Lệ phí trước bạ

100

0

80

20

VII

Huyện An Biên

 

 

 

 

1

Tiền sử dụng đất

100

40

60

0

2

Thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp từ khu vực công thương nghiệp và dịch vụ ngoài quốc doanh (trừ các khoản thu do Cục Thuế quản lý thu)

100

0

90

10

3

Lệ phí trước bạ

100

0

80

20

VIII

Huyện An Minh

 

 

 

 

1

Tiền sử dụng đất

100

40

60

0

2

Thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp từ khu vực công thương nghiệp và dịch vụ ngoài quốc doanh (trừ các khoản thu do Cục Thuế quản lý thu)

100

0

90

10

3

Lệ phí trước bạ

100

0

80

20

IX

Huyện Vĩnh Thuận

 

 

 

 

1

Tiền sử dụng đất

100

40

60

0

2

Thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp từ khu vực công thương nghiệp và dịch vụ ngoài quốc doanh (trừ các khoản thu do Cục Thuế quản lý thu)

100

0

90

10

3

Lệ phí trước bạ

100

0

80

20

X

Huyện U Minh Thượng

 

 

 

 

1

Tiền sử dụng đất

100

40

60

0

2

Thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp từ khu vực công thương nghiệp và dịch vụ ngoài quốc doanh (trừ các khoản thu do Cục Thuế quản lý thu)

100

0

90

10

3

Lệ phí trước bạ

100

0

80

20

XI

Huyện Hòn Đất

 

 

 

 

1

Tiền sử dụng đất

100

40

60

0

2

Thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp từ khu vực công thương nghiệp và dịch vụ ngoài quốc doanh (trừ các khoản thu do Cục Thuế quản lý thu)

100

0

90

10

3

Lệ phí trước bạ

100

0

80

20

XII

Huyện Kiên Lương

 

 

 

 

1

Tiền sử dụng đất

100

40

60

0

2

Thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp từ khu vực công thương nghiệp và dịch vụ ngoài quốc doanh (trừ các khoản thu do Cục Thuế quản lý thu)

100

0

90

10

3

Lệ phí trước bạ

100

0

80

20

XIII

Huyện Giang Thành

 

 

 

 

1

Tiền sử dụng đất

100

40

60

0

2

Thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp từ khu vực công thương nghiệp và dịch vụ ngoài quốc doanh (trừ các khoản thu do Cục Thuế quản lý thu)

100

0

90

10

3

Lệ phí trước bạ

100

0

80

20

XIV

Huyện Phú Quốc

 

 

 

 

1

Tiền sử dụng đất

100

40

60

0

2

Thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp từ khu vực công thương nghiệp và dịch vụ ngoài quốc doanh (trừ các khoản thu do Cục Thuế quản lý thu)(1)

100

28

70

2

3

Lệ phí trước bạ

100

45

52

3

XV

Huyện Kiên Hải

 

 

 

 

1

Tiền sử dụng đất

100

40

60

0

2

Thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp từ khu vực công thương nghiệp và dịch vụ ngoài quốc doanh (trừ các khoản thu do Cục Thuế quản lý thu)

100

0

90

10

3

Lệ phí trước bạ

100

0

80

20

Ghi chú:Trừ các khoản thu do Cục Thuế quản lý thu, gồm các doanh nghiệp và chi nhánh:

1. Công ty TNHH Một thành viên Vinpearl Phú Quốc.

Chi nhánh Công ty TNHH Một thành viên Vinpearl Phú Quốc - tại Phú Quốc.

2. Công ty TNHH Mặt trời Phú Quốc.

Chi nhánh Công ty TNHH Mặt trời Phú Quốc tại Nam Bãi Khem.

3. Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Phú Quốc.

4. Công ty Cổ phần bất động sản Syrena Phú Quốc.

5 Chi nhánh Tập Đoàn dầu khí Việt Nam - Công ty điều hành Dầu khí Phú Quốc.

6. Công ty Cổ phần xây dựng Hùng Thắng.

7. Công ty TNHH Bim.

8. Công ty Cổ phần thủy sản Bim.

Từ khóa:
53/2016/NQ-HĐNDNghị quyết 53/2016/NQ-HĐNDNghị quyết số 53/2016/NQ-HĐNDNghị quyết 53/2016/NQ-HĐND của Tỉnh Kiên GiangNghị quyết số 53/2016/NQ-HĐND của Tỉnh Kiên GiangNghị quyết 53 2016 NQ HĐND của Tỉnh Kiên Giang
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu53/2016/NQ-HĐND
                            Loại văn bảnNghị quyết
                            Cơ quanTỉnh Kiên Giang
                            Ngày ban hành13/12/2016
                            Người kýĐặng Tuyết Em
                            Ngày hiệu lực 24/12/2016
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                            • Nghị quyết 504/2020/NQ-HĐND về kéo dài thời gian thực hiện thời kỳ ổn định ngân sách nhà nước giai đoạn 2017-2020 đến hết năm 2021 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

                            Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                              Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                              • Nghị quyết 186/2018/NQ-HĐND bổ sung nội dung của phần Ghi chú tại Bảng quy định tỷ lệ phần trăm (%) các khoản thu phân chia giữa ngân sách tỉnh, ngân sách cấp huyện, ngân sách cấp xã giai đoạn 2017-2020, kèm theo Nghị quyết 53/2016/NQ-HĐND trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

                              Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                  Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                    Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                      Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                        Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                          Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                            Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                              Văn bản gốc đang được cập nhật
                                              Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                              Tóm tắt văn bản

                                              Số hiệu53/2016/NQ-HĐND
                                              Loại văn bảnNghị quyết
                                              Cơ quanTỉnh Kiên Giang
                                              Ngày ban hành13/12/2016
                                              Người kýĐặng Tuyết Em
                                              Ngày hiệu lực 24/12/2016
                                              Tình trạng Hết hiệu lực
                                              Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                              Tin pháp luật

                                              • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                              • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                              • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                              • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                              Media Luật

                                              • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                              • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                              • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                              • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                              Mục lục

                                                Hướng dẫn
                                                Nghị quyết này được Kéo dài thời gian thực hiện thời kỳ ổn định ngân sách nhà nước bởi Điều 1 Nghị quyết 504/2020/NQ-HĐND
                                                Xem văn bản Hướng dẫn
                                                Nghị quyết này được Kéo dài thời gian thực hiện thời kỳ ổn định ngân sách nhà nước bởi Điều 1 Nghị quyết 504/2020/NQ-HĐND
                                                Xem văn bản Hướng dẫn
                                                Hướng dẫn
                                                Nội dung này được bổ sung bởi Điều 1 Nghị quyết 186/2018/NQ-HĐND
                                                Xem văn bản Bổ sung
                                                Dữ Liệu Pháp Luật

                                                Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                Tra cứu

                                                • Văn bản pháp luật
                                                • Bản án & Án lệ
                                                • Biểu mẫu
                                                • Tin văn bản
                                                • Chính sách mới

                                                Công cụ tiện ích

                                                • Tính lương
                                                • Tính thuế TNCN
                                                • Tra cứu mã số thuế
                                                • Tra cứu mã ngành nghề
                                                • Xem tất cả công cụ

                                                Về chúng tôi

                                                • Giới thiệu
                                                • Nền tảng Vi-Office
                                                • Sơ đồ website

                                                Pháp lý rõ ràng,
                                                công việc nhẹ nhàng

                                                Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                Giới thiệuSơ đồ website
                                                văn bản pháp luật liên quan