Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Tài chính nhà nước › 48/NQ-HĐND

Nghị quyết 48/NQ-HĐND năm 2026 phê chuẩn quyết toán thu Ngân sách Nhà nước trên địa bàn; quyết toán thu, chi ngân sách địa phương tỉnh Thanh Hóa năm 2025

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 48/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành 19/06/2026
Người ký Nguyễn Hồng Phong
Ngày hiệu lực 19/06/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 19/06/2026 Tình trạng: Còn hiệu lực

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 48/NQ-HĐND

Thanh Hóa, ngày 19 tháng 6 năm 2026

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC PHÊ CHUẨN QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN; QUYẾT TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỈNH THANH HÓA NĂM 2025

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
KHÓA XIX, KỲ HỌP THỨ 3

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 73/2026/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước; số 31/2017/NĐ-CP về việc ban hành quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hằng năm;

Căn cứ Thông tư số 26/2026/TT-BTC của Bộ Tài chính quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Xét Tờ trình số 89/TTr-UBND ngày 18 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc xem xét, phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; quyết toán thu, chi ngân sách địa phương tỉnh Thanh Hóa năm 2025; Báo cáo thẩm tra số 990/BC-KTNS ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại Kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; quyết toán thu, chi ngân sách địa phương tỉnh Thanh Hóa năm 2025, với các nội dung sau:

1. Thu ngân sách nhà nước:

168.414.679 triệu đồng

a) Thu ngân sách trung ương:

24.848.542 triệu đồng

b) Thu ngân sách địa phương:

143.566.138 triệu đồng

- Thu ngân sách cấp tỉnh:

89.205.470 triệu đồng

Trong đó:

+ Thu bổ sung từ ngân sách trung ương:

32.750.145 triệu đồng

 

+ Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên:

62.413 triệu đồng

 

+ Thu kết dư năm trước:

1.175.596 triệu đồng

 

+ Vay của ngân sách cấp tỉnh:

81.751 triệu đồng

- Thu ngân sách xã:

54.360.668 triệu đồng

Trong đó, Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên:

47.468.332 triệu đồng

2. Chi ngân sách địa phương:

143.200.870 triệu đồng

a) Chi ngân sách cấp tỉnh:

88.862.503

Trong đó:

+ Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới:

47.468.332 triệu đồng

 

+ Chi nộp ngân sách cấp trên:

2.710.921 triệu đồng

 

+ Chi trả nợ gốc từ nguồn NSĐP:

53.137 triệu đồng

b) Chi ngân sách xã:

54.338.367 triệu đồng

Trong đó, chi nộp ngân sách cấp trên:

69.429 triệu đồng

3. Kết dư ngân sách địa phương:

365.268 triệu đồng

a) Ngân sách cấp tỉnh:

342.967 triệu đồng

b) Ngân sách xã:

22.301 triệu đồng

(Chi tiết có các Phụ lục kèm theo)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết này và các quy định của pháp luật, tổ chức triển khai thực hiện.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ của mình, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa khóa XIX, Kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 19 tháng 6 năm 2026 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh và các đoàn thể cấp tỉnh;
- Các VP: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh, UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- TTr HĐND, UBND các xã, phường;

- Lưu: VT, KTNS.

CHỦ TỊCH




Nguyễn Hồng Phong

 

PHỤ LỤC I

Theo mẫu biểu số 59-TT26

CÂN ĐỐI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 48/NQ-HĐND ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Phần thu

Tổng số

Thu NS cấp tỉnh

Thu NS xã

Phần chi

Tổng số

Chi NS cấp tỉnh

Chi NS xã

1

2

3

4

5

6

7

8

Tổng số thu

143.566.138

89.205.470

54.360.668

Tổng số chi

143.200.870

88.862.503

54.338.367

A. Tổng số thu cân đối ngân sách

143.484.387

89.123.719

54.360.668

A. Tổng số chi cân đối ngân sách

143.147.733

88.809.367

54.338.367

1. Các khoản thu NSĐP hưởng 100%

19.705.120

15.090.125

4.614.996

1. Chi đầu tư phát triển

23.915.246

8.729.274

15.185.973

2. Các khoản thu phân chia giữa NSTW và NSĐP

15.187.809

14.725.115

462.695

2. Chi trả nợ lãi, phí tiền vay

31.479

31.479

-

3. Thu từ quỹ dự trữ tài chính

-

-

-

3. Chi thường xuyên

36.584.314

8.471.623

28.112.691

4. Thu kết dư năm trước

1.189.929

1.175.596

14.333

4. Chi viện trợ

70.784

70.784

-

5. Thu chuyển nguồn từ năm trước sang

27.109.730

25.309.417

1.800.312

5. Chi cho vay theo quy định của Chính phủ

233.700

233.700

-

6. Thu viện trợ

10.909

10.909

-

6. Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

3.230

3.230

-

7. Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

80.218.477

32.750.145

47.468.332

7. Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

47.468.332

47.468.332

-

Tr.đó: - Bổ sung cân đối ngân sách

43.685.418

18.306.661

25.378.757

8. Chi chuyển nguồn sang năm sau

32.060.299

21.090.025

10.970.274

- Bổ sung có mục tiêu

36.533.059

14.443.484

22.089.575

9. Chi nộp ngân sách cấp trên

2.780.349

2.710.921

69.429

8. Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên

62.413

62.413

-

 

-

-

-

- Kết dư ngân sách năm quyết toán = (thu - chi)

365.268

342.967

22.301

 

 

 

 

B. Vay của ngân sách cấp tỉnh

81.751

81.751

-

B. Chi trả nợ gốc

53.137

53.137

-

1. Vay bù đắp bội chi (Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước)

81.751

81.751

 

1. Thu NSNN bố trí trong dự toán

53.137

53.137

-

 

Theo mẫu biểu số 60-TT26

PHỤ LỤC II

QUYẾT TOÁN THU NSNN, VAY NSĐP NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 48/NQ-HĐND ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa)

Đơn vị tính: Triệu đồng

 

Nội dung

Dự toán năm

Quyết toán năm

Phân chia theo từng cấp ngân sách

So sánh QT/DT (%)

Cấp trên giao

HĐND quyết định

Thu NSTW

Thu NSĐP

Gồm:

Cấp trên giao

HĐND quyết định

Thu NS cấp tỉnh

Thu NS cấp xã

A

B

1

2

3=4+5

4

5=6+7

6

7

8=3:1

9=3:2

 

TỔNG SỐ (A+B +C+D+E)

70.005.607

73.687.445

168.414.679

24.848.542

143.566.138

89.205.470

54.360.668

241%

229%

A

THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

44.268.000

45.504.205

57.059.056

22.155.218

34.903.838

29.826.148

5.077.690

129%

125%

I

THU NỘI ĐỊA

26.268.000

27.491.629

36.247.590

1.540.993

34.706.597

29.681.431

5.025.166

138%

132%

1

Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do Trung ương quản lý

1.430.000

1.430.000

1.559.915

-

1.559.915

1.559.915

-

109%

109%

 

- Thuế giá trị gia tăng

420.000

420.000

669.760

 

669.760

669.760

 

159%

159%

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

65.000

65.000

55.591

 

55.591

55.591

 

86%

86%

 

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

820.000

820.000

705.673

 

705.673

705.673

 

86%

86%

 

- Thuế tài nguyên

125.000

125.000

128.891

 

128.891

128.891

 

103%

103%

2

Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý

145.000

145.000

209.771

-

209.771

209.766

5

145%

145%

 

- Thuế giá trị gia tăng

85.000

85.000

99.104

 

99.104

99.104

0

117%

117%

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

45.000

45.000

44.814

 

44.814

44.809

5

100%

100%

 

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

200

200

52.177

 

52.177

52.177

 

26088%

26088%

 

- Thuế tài nguyên

14.800

14.800

13.676

 

13.676

13.676

 

92%

92%

3

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

5.800.000

5.800.000

7.068.376

-

7.068.376

7.068.376

-

122%

122%

 

- Thuế giá trị gia tăng

180.000

180.000

539.471

 

539.471

539.471

 

300%

300%

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

580.000

580.000

875.667

 

875.667

875.667

 

151%

151%

 

- Thu từ khí thiên nhiên

 

 

-

 

-

 

 

 

 

 

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

5.035.000

5.035.000

5.646.973

 

5.646.973

5.646.973

 

112%

112%

 

- Thuế tài nguyên

5.000

5.000

6.264

 

6.264

6.264

 

125%

125%

4

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

3.100.000

3.100.000

5.432.855

6

5.432.849

5.291.067

141.783

175%

175%

 

- Thuế giá trị gia tăng

2.141.000

2.141.000

3.552.607

 

3.552.607

3.440.368

112.239

166%

166%

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

544.000

544.000

1.216.120

5

1.216.115

1.206.245

9.869

224%

224%

 

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

15.000

15.000

17.452

1

17.451

16.025

1.426

116%

116%

 

- Thuế tài nguyên

400.000

400.000

646.676

 

646.676

628.428

18.248

162%

162%

5

Lệ phí trước bạ

920.000

920.000

1.424.687

 

1.424.687

1.261.959

162.729

155%

155%

6

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

 

 

220

 

220

-

220

 

 

7

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

92.000

92.000

118.623

 

118.623

50.502

68.120

129%

129%

8

Thuế thu nhập cá nhân

1.050.000

1.050.000

1.693.455

 

1.693.455

1.354.300

339.155

161%

161%

9

Thuế bảo vệ môi trường

3.290.000

3.290.000

1.764.139

698.075

1.066.063

1.066.063

 

54%

54%

10

Các loại phí, lệ phí

460.000

460.000

621.123

227.654

393.469

290.281

103.189

135%

135%

 

Phí, lệ phí Trung ương

150.000

150.000

247.665

227.654

20.012

14.289

5.723

165%

165%

 

Phí, lệ phí tỉnh

310.000

310.000

294.322

 

294.322

230.034

64.288

95%

95%

 

Phí, lệ phí xã

79.136

 

79.136

45.958

33.178

 

 

11

Tiền sử dụng đất

8.500.000

9.723.629

14.137.249

-

14.137.249

10.254.252

3.882.998

166%

145%

 

Trong đó: - Thu do cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc Trung ương quản lý

 

 

-

 

-

 

 

 

 

 

- Thu do cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc địa phương quản lý

8.500.000

9.723.629

14.137.249

 

14.137.249

10.254.252

3.882.998

166%

145%

12

Thu tiền thuê đất

470.000

470.000

499.862

 

499.862

457.073

42.790

106%

106%

13

Thu tiền cho thuê và bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

5.000

5.000

6.969

 

6.969

-

6.969

139%

139%

14

Thu từ hoạt động xổ số

28.000

28.000

52.084

 

52.084

52.084

-

186%

186%

15

Thu khác ngân sách

642.000

642.000

1.236.239

533.188

703.052

560.747

142.305

193%

193%

 

Trong đó: - Thu phạt vi phạm an toàn giao thông

 

 

177.309

176.232

1.077

982

95

 

 

 

- Thu phạt vi phạm hành chính do cơ quan Thuế thực hiện

 

 

133.000

133.000

-

-

-

 

 

 

- Tiền bảo vệ và phát triển đất trồng lúa

105.000

105.000

65.745

 

65.745

65.745

-

63%

63%

16

Thu tiền sử dụng khu vực biển

6.000

6.000

16.649

6.483

10.166

7.117

3.050

277%

277%

 

Trong đó: - Thuộc thẩm quyền giao của trung ương

5.880

5.880

6.483

6.483

-

 

 

110%

110%

 

- Thuộc thẩm quyền giao của địa phương

120

120

10.166

 

10.166

7.117

3.050

8472%

8472%

17

Thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên khoáng sản, tài nguyên nước, tiền cấp quyền sử dụng tần số vô tuyến điện

200.000

200.000

263.870

75.587

188.282

164.008

24.275

132%

132%

 

- Cơ quan Trung ương cấp phép

50.000

50.000

107.982

75.587

32.395

24.588

7.807

216%

216%

 

Trong đó: + Tài nguyên khoáng sản

 

 

78.068

54.647

23.420

15.614

7.807

 

 

 

- Cơ quan địa phương cấp phép

150.000

150.000

155.888

 

155.888

139.420

16.468

104%

104%

18

Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác

110.000

110.000

109.293

 

109.293

1.713

107.580

99%

99%

19

Thu cổ tức, lợi nhuận được chia và lợi nhuận sau thuế

20.000

20.000

32.210

-

32.210

32.210

-

161%

161%

 

- Thu từ doanh nghiệp do Trung ương quản lý

 

 

-

 

-

-

-

 

 

 

- Thu từ doanh nghiệp do địa phương quản lý

 

 

32.210

 

32.210

32.210

-

 

 

II

THU TỪ DẦU THÔ

 

 

-

 

-

 

 

 

 

III

THU TỪ HOẠT ĐỘNG XUẤT, NHẬP KHẨU

18.000.000

18.000.000

20.610.712

20.610.712

-

-

-

115%

115%

1

Thuế xuất khẩu

610.000

610.000

538.505

538.505

-

 

 

88%

88%

2

Thuế nhập khẩu

285.000

285.000

154.322

154.322

-

 

 

54%

54%

3

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu

10.000

10.000

35

35

-

 

 

0%

0%

4

Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu

17.000.000

17.000.000

19.857.494

19.857.494

-

 

 

117%

117%

5

Thuế bảo vệ môi trường hàng nhập khẩu

85.000

85.000

59.089

59.089

-

 

 

70%

70%

6

Thuế bổ sung đối với hàng hóa nhập khẩu

 

 

245

245

-

 

 

 

 

7

Thu khác

10.000

10.000

1.022

1.022

-

 

 

10%

10%

IV

THU VIỆN TRỢ

 

12.576

14.422

3.513

10.909

10.909

-

 

115%

V

CÁC KHOẢN HUY ĐỘNG, ĐÓNG GÓP

-

-

142.679

-

142.679

90.155

52.524

 

 

1

Các khoản huy động đóng góp xây dựng cơ sở hạ tầng

 

 

66.545

 

66.545

27.318

39.226

 

 

2

Các khoản huy động đóng góp khác

 

 

76.134

 

76.134

62.836

13.298

 

 

VI

THU HỒI VỐN CỦA NHÀ NƯỚC VÀ THU TỪ QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

-

-

43.654

-

43.654

43.654

-

 

 

1

Thu từ bán cổ phần, vốn góp của Nhà nước nộp ngân sách

 

 

43.654

 

43.654

43.654

 

 

 

2

Thu từ các khoản cho vay của ngân sách

 

 

-

 

-

 

 

 

 

2.1

Thu nợ gốc cho vay

 

 

-

 

-

 

 

 

 

2.2

Thu lãi cho vay

 

 

-

 

-

 

 

 

 

3

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

 

 

-

 

-

 

 

 

 

B

VAY CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

346.600

346.600

81.751

-

81.751

81.751

-

24%

24%

I

Vay bù đắp bội chi NSĐP

300.400

300.400

81.751

-

81.751

81.751

-

27%

27%

1

Vay trong nước

 

 

-

 

-

 

 

 

 

2

Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước

 

 

81.751

 

81.751

81.751

-

 

 

II

Vay để trả nợ gốc vay

46.200

46.200

-

-

-

-

-

0%

0%

1

Vay trong nước

 

 

-

 

-

 

 

 

 

2

Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước

 

 

-

 

-

 

 

 

 

C

THU CHUYỂN GIAO NGÂN SÁCH

22.671.754

22.671.754

82.974.214

2.693.324

80.280.889

32.812.557

47.468.332

 

 

I

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

22.671.754

22.671.754

80.218.477

-

80.218.477

32.750.145

47.468.332

 

 

1.

Bổ sung cân đối

18.306.661

18.306.661

43.685.418

 

43.685.418

18.306.661

25.378.757

 

 

2.

Bổ sung có mục tiêu

4.365.093

4.365.093

36.533.059

-

36.533.059

14.443.484

22.089.575

 

 

2.1

Bổ sung có mục tiêu bằng nguồn vốn trong nước

4.012.088

4.012.088

36.362.523

 

36.362.523

14.272.948

22.089.575

 

 

2.2

Bổ sung có mục tiêu bằng nguồn vốn ngoài nước

353.005

353.005

170.536

 

170.536

170.536

-

 

 

II

Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên

 

 

2.755.737

2.693.324

62.413

62.413

-

 

 

D

THU CHUYỂN NGUỒN

2.719.253

5.164.886

27.109.730

 

27.109.730

25.309.417

1.800.312

 

 

E

THU KẾT DƯ NGÂN SÁCH

 

 

1.189.929

 

1.189.929

1.175.596

14.333

 

 

 

Theo mẫu biểu số 61-TT26

PHỤ LỤC III

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 48/NQ-HĐND ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Nội dung chi

Dự toán năm

Quyết toán năm

So sánh QT/DT(%)

Cấp trên giao

HĐND quyết định

Tổng số chi NSĐP

Chi NS cấp tỉnh

Chi NS xã

Cấp trên giao

HĐND quyết định

A

B

1

2

3=4+5

4

5

6=3:1

7=3:2

 

TỔNG SỐ (A+B+C)

50.052.527

53.734.365

143.200.870

88.862.503

54.338.367

 

 

A

CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH

50.052.527

53.734.365

92.899.052

38.630.114

54.268.938

186%

173%

I

Chi đầu tư phát triển

13.308.805

15.832.876

23.915.246

8.729.274

15.185.973

180%

151%

1

Chi đầu tư cho các chương trình, dự án, nhiệm vụ và đối tượng đầu tư công khác do địa phương quản lý theo quy định của Luật Đầu tư công và thực hiện nhiệm vụ chi quy định tại điểm d khoản 5 Điều 9 Luật Ngân sách nhà nước, chi tiết theo từng lĩnh vực

-

-

23.878.458

8.692.627

15.185.831

 

 

1.1

Chi quốc phòng, hỗ trợ thực hiện một số nhiệm vụ chi thuộc nhiệm vụ của NSTW

 

 

121.607

104.884

16.723

 

 

1.2

Chi an ninh và trật tự, an toàn xã hội, hỗ trợ thực hiện một số nhiệm vụ chi thuộc nhiệm vụ của NSTW

 

 

66.633

28.555

38.078

 

 

1.3

Chi Giáo dục - đào tạo và dạy nghề

 

 

3.576.788

471.125

3.105.663

 

 

1.4

Chi Khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

 

 

46.867

46.867

-

 

 

1.5

Chi Y tế, dân số và gia đình

 

 

399.643

311.141

88.502

 

 

1.6

Chi Văn hóa thông tin

 

 

862.577

127.464

735.113

 

 

1.7

Chi Phát thanh, truyền hình

 

 

13.400

2.911

10.489

 

 

1.8

Chi Thể dục thể thao

 

 

128.381

37.080

91.300

 

 

1.9

Chi Bảo vệ môi trường

 

 

217.898

145.534

72.363

 

 

1.10

Chi các hoạt động kinh tế

 

 

16.221.177

6.216.428

10.004.750

 

 

1.11

Chi hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

 

 

1.096.045

140.017

956.029

 

 

1.12

Chi Bảo đảm xã hội

 

 

125.874

59.053

66.821

 

 

1.13

Chi ngành, lĩnh vực khác

 

 

1.001.568

1.001.568

-

 

 

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích thiết yếu cho xã hội do Nhà nước đặt hàng; các tổ chức kinh tế; các tổ chức tài chính của địa phương; đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp của địa phương theo quy định của pháp luật

 

 

-

 

 

 

 

3

Cấp bù chênh lệch lãi suất, phí quản lý và ủy thác cho vay qua ngân hàng chính sách để thực hiện các chính sách phát triển kinh tế - xã hội tại địa phương

 

 

-

 

 

 

 

4

Chi đầu tư phát triển khác

 

 

36.788

36.646

142

 

 

II

Chi trả nợ lãi vay theo quy định

53.700

53.700

31.479

31.479

-

59%

59%

III

Chi thường xuyên

36.686.792

37.831.983

36.584.314

8.471.623

28.112.691

100%

97%

2.1

Chi quốc phòng, hỗ trợ thực hiện một số nhiệm vụ chi thuộc nhiệm vụ của NSTW

 

828.551

535.819

442.413

93.406

 

136%

2.2

Chi an ninh và trật tự, an toàn xã hội, hỗ trợ thực hiện một số nhiệm vụ chi thuộc nhiệm vụ của NSTW

 

591.819

328.915

262.904

 

2.3

Chi Giáo dục - đào tạo và dạy nghề

16.122.659

17.334.191

15.519.748

2.950.898

12.568.851

96%

90%

2.4

Chi Khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

65.189

266.331

99.870

99.870

-

153%

37%

2.5

Chi Y tế, dân số và gia đình

 

2.832.327

2.744.526

1.051.102

1.693.424

 

97%

2.6

Chi Văn hóa thông tin

 

568.346

456.268

248.070

208.199

 

115%

2.7

Chi Phát thanh, truyền hình

 

102.192

85.251

16.941

 

2.8

Chi Thể dục thể thao

 

94.696

79.854

14.842

 

2.9

Chi Bảo vệ môi trường

 

700.288

461.423

21.113

440.310

 

66%

2.10

Chi các hoạt động kinh tế

 

5.966.396

2.696.677

1.514.381

1.182.296

 

45%

2.11

Chi hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

 

6.246.088

9.764.525

1.380.579

8.383.946

 

156%

2.12

Chi Bảo đảm xã hội

 

2.819.265

3.450.383

221.906

3.228.477

 

122%

2.13

Chi khác

 

270.200

66.368

47.272

19.096

 

25%

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

3.230

3.230

3.230

3.230

-

100%

100%

V

Chi viện trợ

 

12.576

70.784

70.784

-

 

563%

VI

Chi cho vay theo quy định của Chính phủ

 

 

233.700

233.700

-

 

 

VII

Chi chuyển nguồn

 

 

32.060.299

21.090.025

10.970.274

 

 

B

CHI BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI

 

 

47.468.332

47.468.332

-

 

 

1

Bổ sung cân đối

 

 

25.378.757

25.378.757

-

 

 

2

Bổ sung có mục tiêu

 

 

22.089.575

22.089.575

-

 

 

 

Tr. đó: - Bằng nguồn vốn trong nước

 

 

22.089.575

22.089.575

-

 

 

 

- Bằng nguồn vốn ngoài nước

 

 

-

 

 

 

 

C

CHI NỘP NGÂN SÁCH CẤP TRÊN

 

 

2.780.349

2.710.921

69.429

 

 

D

CHI TRẢ NỢ GỐC

 

 

53.137

53.137

 

 

 

 

Theo mẫu biểu số 48-NĐ31

PHỤ LỤC IV

QUYẾT TOÁN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 48/NQ-HĐND ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh

Tuyệt đối

Tương đối (%)

A

B

1

2

3=2-1

4=2/1

A

TỔNG NGUỒN THU NSĐP (Đã loại trừ thu chuyển giao giữa các cấp NS)

53.433.965

95.953.642

42.519.677

180%

I

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

25.597.325

34.903.838

9.306.513

136%

-

Thu NSĐP hưởng 100%

12.643.125

19.716.029

7.072.904

156%

-

Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia

12.954.200

15.187.809

2.233.609

117%

II

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

22.671.754

32.750.145

10.078.391

144%

1

Thu bổ sung cân đối ngân sách

18.306.661

18.306.661

-

100%

2

Thu bổ sung có mục tiêu

4.365.093

14.443.484

10.078.391

331%

III

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

 

-

-

 

IV

Thu kết dư

 

1.189.929

1.189.929

 

V

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

5.164.886

27.109.730

21.944.844

 

B

TỔNG CHI NSĐP (Đã loại trừ chi chuyển giao giữa các cấp NS)

53.734.365

95.616.989

41.882.624

178%

I

Tổng chi cân đối NSĐP

53.536.484

61.845.914

 

 

1

Chi đầu tư phát triển

15.832.876

23.288.470

 

 

2

Chi thường xuyên

36.738.937

38.522.735

 

 

3

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

53.700

31.479

 

 

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

3.230

3.230

 

 

5

Dự phòng ngân sách

907.741

 

 

 

6

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

 

 

 

 

II

Chi các chương trình mục tiêu

197.881

1.710.776

 

 

1

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

114.411

1.644.217

 

 

2

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

83.470

66.559

 

 

III

Chi chuyển nguồn sang năm sau

-

32.060.299

 

 

C

BỘI CHI NSĐP

300.400

81.751

(218.649)

27%

D

CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP

101.503

53.137

(48.366)

 

I

Từ nguồn vay để trả nợ gốc

46.200

 

 

 

II

Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh

55.303

53.137

 

 

E

TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP

346.600

81.751

(264.849)

24%

I

Vay để bù đắp bội chi

300.400

81.751

 

 

II

Vay để trả nợ gốc

46.200

-

 

 

G

TỔNG MỨC DƯ NỢ VAY CUỐI NĂM CỦA NSĐP

928.775

619.868

(308.907)

67%

 

Theo mẫu biểu số 50-NĐ31

PHỤ LỤC V

QUYẾT TOÁN NGUỒN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN THEO LĨNH VỰC NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 48/NQ-HĐND ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

A

B

1

2

3

4

5=3/1

6=4/2

 

TỔNG NGUỒN THU NSNN (A+B+C+D)

50.669.091

30.762.211

85.358.715

63.203.497

168%

205%

A

TỔNG THU CÂN ĐỐI NSNN

45.504.205

25.597.325

57.015.402

34.860.185

125%

136%

I

Thu nội địa

27.491.629

25.584.749

36.247.590

34.706.597

132%

136%

1

Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do Trung ương quản lý

1.430.000

1.430.000

1.559.915

1.559.915

109%

109%

 

- Thuế giá trị gia tăng

420.000

420.000

669.760

669.760

159%

159%

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

65.000

65.000

55.591

55.591

86%

86%

 

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

820.000

820.000

705.673

705.673

86%

86%

 

- Thuế tài nguyên

125.000

125.000

128.891

128.891

103%

103%

2

Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý

145.000

145.000

209.771

209.771

145%

145%

 

- Thuế giá trị gia tăng

85.000

85.000

99.104

99.104

117%

117%

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

45.000

45.000

44.814

44.814

100%

100%

 

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

200

200

52.177

52.177

 

 

 

- Thuế tài nguyên

14.800

14.800

13.676

13.676

92%

92%

3

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

5.800.000

5.800.000

7.068.376

7.068.376

122%

122%

 

- Thuế giá trị gia tăng

180.000

180.000

539.471

539.471

300%

300%

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

580.000

580.000

875.667

875.667

151%

151%

 

- Thu từ khí thiên nhiên

-

-

-

-

 

 

 

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

5.035.000

5.035.000

5.646.973

5.646.973

112%

112%

 

- Thuế tài nguyên

5.000

5.000

6.264

6.264

125%

125%

4

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

3.100.000

3.100.000

5.432.855

5.432.849

175%

175%

 

- Thuế giá trị gia tăng

2.141.000

2.141.000

3.552.607

3.552.607

166%

166%

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

544.000

544.000

1.216.120

1.216.115

224%

224%

 

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

15.000

15.000

17.452

17.451

116%

116%

 

- Thuế tài nguyên

400.000

400.000

646.676

646.676

162%

162%

5

Thuế thu nhập cá nhân

1.050.000

1.050.000

1.693.455

1.693.455

161%

161%

6

Thuế bảo vệ môi trường

3.290.000

1.974.000

1.764.139

1.066.063

54%

54%

7

Lệ phí trước bạ

920.000

920.000

1.424.687

1.424.687

155%

155%

8

Phí, lệ phí

460.000

310.000

621.123

393.469

135%

127%

-

Phí và lệ phí trung ương

150.000

-

247.665

20.012

165%

 

-

Phí và lệ phí tỉnh

310.000

310.000

294.322

294.322

120%

120%

-

Phí và lệ phí xã, phường

79.136

79.136

9

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

-

-

220

220

 

 

10

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

92.000

92.000

118.623

118.623

129%

129%

11

Thu tiền thuê đất, mặt nước

470.000

470.000

499.862

499.862

106%

106%

12

Tiền sử dụng đất

9.723.629

9.723.629

14.137.249

14.137.249

145%

145%

13

Thu tiền cho thuê và bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

5.000

5.000

6.969

6.969

139%

139%

14

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết (kể cả xổ số điện toán)

28.000

28.000

52.084

52.084

186%

186%

 

Thuế giá trị gia tăng

 

 

18.669

18.669

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp

 

 

1.708

1.708

 

 

 

Thu từ thu nhập sau thuế

 

 

5.418

5.418

 

 

 

Thuế tiêu thụ đặc biệt

 

 

26.269

26.269

 

 

 

Thu khác

 

 

21

21

 

 

15

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, vùng trời, vùng biển, sử dụng khu vực biển, tài nguyên

206.000

165.120

280.519

198.449

136%

120%

16

Thu khác ngân sách

642.000

242.000

1.236.239

703.052

193%

291%

17

Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác

110.000

110.000

109.293

109.293

99%

99%

18

Thu hồi vốn, thu cổ tức

20.000

20.000

32.210

32.210

161%

161%

19

Lợi nhuận được chia của Nhà nước và lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp nhà nước

 

 

 

 

 

 

20

Chênh lệch thu chi Ngân hàng Nhà nước

II

Thu từ dầu thô

-

-

-

-

 

 

III

Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu

18.000.000

-

20.610.712

-

115%

 

1

Thuế xuất khẩu

610.000

 

538.505

 

88%

 

2

Thuế nhập khẩu

285.000

 

154.322

 

54%

 

3

Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu

10.000

 

35

 

 

 

4

Thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu

85.000

 

59.089

 

70%

 

5

Thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu

17.000.000

 

19.857.494

 

117%

 

6

Thu khác

10.000

 

1.266

 

13%

 

IV

Thu viện trợ, thu huy động, đóng góp

12.576

12.576

157.100

153.587

 

 

B

THU HỒI VỐN NHÀ NƯỚC VÀ THU TỪ QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

-

-

43.654

43.654

 

 

C

THU KẾT DƯ NĂM TRƯỚC

-

-

1.189.929

1.189.929

 

 

D

THU CHUYỂN NGUỒN TỪ NĂM TRƯỚC CHUYỂN SANG

5.164.886

5.164.886

27.109.730

27.109.730

 

 

 

Theo mẫu biểu số 51-NĐ31

PHỤ LỤC VI

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO LĨNH VỰC NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 48/NQ-HĐND ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

A

B

1

2

3=2/1

 

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

53.734.365

95.616.989

178%

A

CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

53.536.484

61.845.914

116%

I

Chi đầu tư phát triển

15.832.876

23.288.470

 

1

Chi đầu tư cho các dự án

-

23.017.982

 

 

Trong đó: Chia theo lĩnh vực

 

 

 

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

 

3.576.788

 

-

Chi khoa học và công nghệ

 

46.867

 

 

Trong đó: Chia theo nguồn vốn

 

 

 

-

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

9.723.629

 

 

-

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

28.000

 

 

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

-

 

 

3

Chi đầu tư phát triển khác

-

270.488

 

II

Chi thường xuyên

36.738.937

38.522.735

 

 

Trong đó:

 

 

 

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

17.334.191

15.519.748

 

2

Chi khoa học và công nghệ

266.331

99.870

 

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

53.700

31.479

 

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

3.230

3.230

 

V

Dự phòng ngân sách

907.741

-

 

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

-

-

 

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

197.881

1.710.776

865%

I

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

114.411

1.644.217

1437%

II

Chi các chương trình mục tiêu

83.470

66.559

80%

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

-

32.060.299

 

 

Theo mẫu biểu số 52-NĐ31

PHỤ LỤC VII

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 48/NQ-HĐND ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh

Tuyệt đối

Tương đối (%)

A

B

1

2

3=2-1

4=2/1

 

TỔNG CHI NSĐP

51.666.068

66.719.792

 

 

A

CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI

25.432.809

25.378.757

(54.052)

100%

B

CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC

26.233.259

20.251.010

 

 

I

Chi đầu tư phát triển

14.386.038

8.962.974

 

 

1

Chi đầu tư cho các dự án

 

8.692.627

 

 

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

 

471.125

 

 

-

Chi khoa học và công nghệ

 

46.867

 

 

-

Chi quốc phòng

 

104.884

 

 

-

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

 

28.555

 

 

-

Chi y tế, dân số và gia đình

 

311.141

 

 

-

Chi văn hóa thông tin

 

127.464

 

 

-

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

 

2.911

 

 

-

Chi thể dục thể thao

 

37.080

 

 

-

Chi bảo vệ môi trường

 

145.534

 

 

-

Chi các hoạt động kinh tế

 

6.216.428

 

 

-

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

 

140.017

 

 

-

Chi bảo đảm xã hội

 

59.053

 

 

-

Chi đầu tư khác

 

1.001.568

 

 

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

 

-

 

 

3

Chi đầu tư phát triển khác

 

270.346

 

 

II

Chi thường xuyên

11.334.222

11.253.327

 

 

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

3.308.219

2.950.898

 

 

-

Chi khoa học và công nghệ

266.331

99.870

 

 

-

Chi quốc phòng

508.960

442.413

 

 

-

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

328.915

 

-

Chi y tế, dân số và gia đình

1.095.294

1.051.102

 

 

-

Chi văn hóa thông tin

414.336

248.070

 

 

-

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

85.251

-

Chi thể dục thể thao

79.854

-

Chi bảo vệ môi trường

174.787

21.113

 

 

-

Chi các hoạt động kinh tế

2.866.718

1.514.381

 

 

-

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

1.600.129

1.380.579

 

 

-

Chi bảo đảm xã hội

966.872

221.906

 

 

-

Chi thường xuyên khác

132.576

2.828.976

 

 

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

53.700

31.479

 

 

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

3.230

3.230

 

 

V

Dự phòng ngân sách

456.069

 

 

 

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

 

 

 

 

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

-

21.090.025

 

 

 

Theo mẫu biểu số 53-NĐ31

PHỤ LỤC VIII

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH XÃ THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 48/NQ-HĐND ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán

Bao gồm

Quyết toán

Bao gồm

So sánh (%)

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách xã

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách xã

Ngân sách địa phương

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách xã

A

B

1=2+3

2

3

4=5+6

5

6

7=4/1

8=5/2

9=6/3

 

TỔNG CHI NSĐP

53.734.365

26.233.259

27.501.106

95.616.989

41.341.035

54.275.954

178%

158%

197%

A

CHI CÂN ĐỐI NSĐP

53.536.484

26.035.378

27.501.106

61.845.914

20.096.316

41.749.598

116%

77%

152%

I

Chi đầu tư phát triển

15.832.876

14.386.038

1.446.838

23.288.470

8.962.974

14.325.497

147%

62%

990%

1

Chi đầu tư cho các dự án

-

-

-

23.017.982

8.692.627

14.325.355

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

 

 

-

3.576.788

471.125

3.105.663

 

 

 

-

Chi khoa học và công nghệ

 

 

-

46.867

46.867

-

 

 

 

 

Trong đó: Chia theo nguồn vốn

 

 

-

 

 

 

 

 

 

-

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

9.723.629

8.276.791

1.446.838

 

 

-

 

 

 

-

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

28.000

28.000

-

 

 

-

 

 

 

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

-

-

-

-

-

-

 

 

 

3

Chi đầu tư phát triển khác

-

-

-

270.488

270.346

142

 

 

 

II

Chi thường xuyên

36.738.937

11.136.341

25.602.596

38.522.735

11.098.633

27.424.102

105%

100%

107%

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Chi giáo dục - đào tạo, dạy nghề

17.334.191

3.308.219

14.025.972

15.519.748

2.950.898

12.568.851

 

 

 

2

Chi khoa học và công nghệ

266.331

266.331

-

99.870

99.870

-

 

 

 

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

53.700

53.700

-

31.479

31.479

-

59%

59%

 

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

3.230

3.230

-

3.230

3.230

-

100%

100%

 

V

Dự phòng ngân sách

907.741

456.069

451.672

-

-

-

 

 

 

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

-

-

-

-

-

-

 

 

 

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

197.881

197.881

-

1.710.776

154.694

1.556.082

865%

 

 

I

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

114.411

114.411

-

1.644.217

116.258

1.527.959

 

 

 

II

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

83.470

83.470

-

66.559

38.436

28.123

80%

 

 

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

-

-

-

32.060.299

21.090.025

10.970.274

 

 

 

 

Theo mẫu biểu số 54-NĐ31

PHỤ LỤC IX

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 48/NQ-HĐND ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Tên đơn vị

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

Tổng số

Chi đầu tư phát triển (Không kể chương trình MTQG)

Chi thường xuyên (không kể CT MTQG)

Chi chương trình MTQG

Tổng số

Chi đầu tư phát triển (không kể chương trình MTQG)

Chi thường xuyên (không kể chương trình MTQG)

Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phương vay

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

Chi chương trình MTQG

Chi chuyển nguồn sang ngân sách năm sau

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Chi chương trình MTQG

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

A

B

1=2+3+4

2

3

4

4.1

4.2

5

6

7

8

9

10

10.1

10.2

11

12=5/1

13=6/2

14=7/3

15=10/4

I

CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC

21.286.529

14.386.038

6.884.392

23.050

-

23.050

20.216.301

8.962.974

11.137.069

-

-

116.258

-

116.258

546.373

 

 

 

 

1

Tỉnh ủy

351.117

-

350.817

300

-

300

402.582

-

401.950

-

-

632

-

632

2.574

115%

 

115%

211%

1

Văn phòng Tỉnh ủy

287.151

 

286.851

300

 

300

313.443

 

312.811

 

 

632

 

632

2.118

109%

 

109%

211%

2

Trường Chính trị tỉnh

25.514

 

25.514

-

 

 

28.510

 

28.510

 

 

-

 

 

456

112%

 

112%

 

3

Báo và Phát thanh truyền hình Thanh Hóa

38.452

 

38.452

-

 

 

60.630

 

60.630

 

 

-

 

 

 

158%

 

158%

 

2

Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh Thanh Hóa

29.696

 

29.646

50

 

50

29.923

 

29.923

 

 

-

 

 

3.947

101%

 

101%

 

3

Văn phòng UBND tỉnh

70.456

-

70.406

50

-

50

71.557

-

71.407

-

-

150

-

150

11.900

102%

 

101%

300%

3.1

Văn phòng UBND tỉnh

56.913

 

56.863

50

 

50

58.247

 

58.097

 

 

150

 

150

8.596

102%

 

102%

300%

3.2

Đảng ủy UBND tỉnh

7.834

 

7.834

-

 

 

7.463

 

7.463

 

 

-

 

 

 

95%

 

95%

 

3.3

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh

5.709

 

5.709

-

 

 

5.848

 

5.848

 

 

-

 

 

3.304

102%

 

102%

 

4

Ban quản lý KKT Nghi Sơn và các KCN

120.287

 

120.287

-

-

-

132.017

-

132.017

-

-

-

-

-

675

110%

 

110%

 

4.1

Văn phòng Ban quản lý KKT Nghi Sơn và các KCN

116.983

 

116.983

-

 

 

128.729

 

128.729

 

 

-

 

 

675

110%

 

110%

 

4.2

Trung tâm quản lý hạ tầng, môi trường và QL đầu tư

3.304

 

3.304

-

 

 

3.288

 

3.288

 

 

-

 

 

 

100%

 

100%

 

5

Viện Nông nghiệp

19.862

 

19.862

-

 

 

22.394

 

20.759

 

 

1.635

 

1.635

1.520

113%

 

105%

 

6

Sở Nông nghiệp và Môi trường

546.399

-

531.379

15.020

-

15.020

625.098

-

602.682

-

-

22.415

-

22.415

14.415

114%

 

113%

149%

6.1

Cơ quan Sở Nông nghiệp và Môi trường

77.111

 

75.937

1.174

 

1.174

79.341

 

78.282

 

 

1.059

 

1.059

1.086

103%

 

103%

90%

6.2

Chi cục Kiểm lâm

107.609

 

103.909

3.700

 

3.700

127.819

 

124.573

 

 

3.246

 

3.246

2.888

119%

 

120%

88%

6.3

Chi cục Thủy lợi Thanh Hóa

31.063

 

31.063

-

 

 

35.236

 

35.236

 

 

-

 

 

-

113%

 

113%

 

6.4

Chi cục Chăn nuôi và Thú y Thanh Hóa

26.433

 

26.433

-

 

 

35.666

 

35.666

 

 

-

 

 

589

135%

 

135%

 

6.5

Chi cục Phát triển nông thôn Thanh Hóa

16.148

 

16.098

50

 

50

20.730

 

18.585

 

 

2.145

 

2.145

3.490

128%

 

115%

4290%

6.6

Chi cục Chất lượng, chế biến và Phát triển thị trường Thanh Hóa

10.286

 

10.286

-

 

 

16.168

 

16.168

 

 

-

 

 

10

157%

 

157%

 

6.7

Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

16.668

 

16.668

-

 

 

19.234

 

19.234

 

 

-

 

 

501

115%

 

115%

 

6.8

Chi cục Biển đảo và Thủy sản Thanh Hóa

24.773

 

24.773

-

 

 

25.720

 

25.720

 

 

-

 

 

680

104%

 

104%

 

6.9

Văn phòng điều phối Chương trình xây dựng nông thôn mới

13.671

 

4.575

9.096

 

9.096

12.374

 

4.423

 

 

7.952

 

7.952

-

91%

 

97%

87%

6.10

Ban quản lý Vườn quốc gia Xuân Liên

19.825

 

19.825

-

 

 

22.011

 

22.011

 

 

-

 

 

204

111%

 

111%

 

6.11

Ban quản lý Vườn quốc gia Bến En

23.179

 

23.179

-

 

 

27.079

 

27.079

 

 

-

 

 

-

117%

 

117%

 

6.12

Ban quản lý khu bảo tồn thiên nhiên Pù Luông

15.433

 

15.433

-

 

 

14.546

 

14.546

 

 

-

 

 

5

94%

 

94%

 

6.13

Ban quản lý khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu

18.747

 

18.747

-

 

 

19.427

 

17.994

 

 

1.432

 

1.432

-

104%

 

96%

 

6.14

Ban quản lý rừng phòng hộ Nghi Sơn

5.506

 

5.506

-

 

 

6.264

 

6.264

 

 

-

 

 

-

114%

 

114%

 

6.15

Ban quản lý rừng phòng hộ Như Thanh

10.524

 

10.524

-

 

 

12.141

 

12.141

 

 

-

 

 

-

115%

 

115%

 

6.16

Ban quản lý rừng phòng hộ Thạch Thành

6.577

 

6.577

-

 

 

6.607

 

6.607

 

 

-

 

 

-

100%

 

100%

 

6.17

Ban quản lý rừng phòng hộ Quan Sơn

10.410

 

10.410

-

 

 

12.388

 

10.052

 

 

2.336

 

2.336

212

119%

 

97%

 

6.18

Ban quản lý rừng phòng hộ Sông Chàng

5.839

 

5.839

-

 

 

5.425

 

5.425

 

 

-

 

 

-

93%

 

93%

 

6.19

Ban quản lý rừng phòng hộ Lang Chánh

6.270

 

6.270

-

 

 

7.265

 

7.265

 

 

-

 

 

-

116%

 

116%

 

6.20

Ban quản lý rừng phòng hộ Mường Lát

4.140

 

4.140

-

 

 

5.560

 

3.884

 

 

1.676

 

1.676

-

134%

 

94%

 

6.21

Ban quản lý rừng phòng hộ Thường Xuân

8.437

 

8.437

-

 

 

8.590

 

7.920

 

 

670

 

670

-

102%

 

94%

 

6.22

Trung tâm Khuyến nông Thanh Hóa

14.728

 

14.728

-

 

 

16.421

 

16.421

 

 

-

 

 

-

111%

 

111%

 

6.23

Trung tâm nước sạch và VSMT Thanh Hóa

2.066

 

1.066

1.000

 

1.000

2.891

 

991

 

 

1.900

 

1.900

-

140%

 

93%

190%

6.24

Trung tâm Phát triển quỹ đất Thanh Hóa

6.833

 

6.833

-

 

 

14.987

 

14.987

 

 

-

 

 

1.544

219%

 

219%

 

6.25

Trung tâm dữ liệu thông tin Nông nghiệp và Môi trường

3.486

 

3.486

-

 

 

2.996

 

2.996

 

 

-

 

 

-

86%

 

86%

 

6.26

Ban quản lý Cảng cá Thanh Hóa

5.777

 

5.777

-

 

 

6.290

 

6.290

 

 

-

 

 

-

109%

 

109%

 

6.27

Trung tâm Đăng kiểm tàu cá

-

 

-

-

 

 

-

 

-

 

 

-

 

 

-

 

 

 

 

6.28

Trung tâm Kiểm nghiệm và Chứng nhân chất lượng nông lâm thủy sản

4.914

 

4.914

-

 

 

4.775

 

4.775

 

 

-

 

 

-

97%

 

97%

 

6.29

Trung tâm Quan trắc môi trường, địa chất

1.453

 

1.453

-

 

 

333

 

333

 

 

-

 

 

-

23%

 

23%

 

6.30

Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hóa

-

 

-

-

 

 

-

 

-

 

 

-

 

 

3.205

 

 

 

 

6.31

TTDVNN Đông Sơn

3.274

 

3.274

-

 

 

3.095

 

3.095

 

 

-

 

 

-

95%

 

95%

 

6.32

TTDVNN Sầm Sơn

1.404

 

1.404

-

 

 

1.418

 

1.418

 

 

-

 

 

-

101%

 

101%

 

6.33

TTDVNN Bỉm Sơn

1.279

 

1.279

-

 

 

1.625

 

1.625

 

 

-

 

 

-

127%

 

127%

 

6.34

TTDVNN Nghi Sơn

2.348

 

2.348

-

 

 

2.406

 

2.406

 

 

-

 

 

-

102%

 

102%

 

6.35

TTDVNN Hà Trung

1.838

 

1.838

-

 

 

2.013

 

2.013

 

 

-

 

 

-

110%

 

110%

 

6.36

TTDVNN Nga Sơn

1.573

 

1.573

-

 

 

1.992

 

1.992

 

 

-

 

 

-

127%

 

127%

 

6.37

TTDVNN Hậu Lộc

1.999

 

1.999

-

 

 

2.105

 

2.105

 

 

-

 

 

-

105%

 

105%

 

6.38

TTDVNN Hoằng Hóa

2.430

 

2.430

-

 

 

2.405

 

2.405

 

 

-

 

 

-

99%

 

99%

 

6.39

TTDVNN Quảng Xương

2.012

 

2.012

-

 

 

2.455

 

2.455

 

 

-

 

 

-

122%

 

122%

 

6.40

TTDVNN Nông Cống

1.764

 

1.764

-

 

 

2.750

 

2.750

 

 

-

 

 

-

156%

 

156%

 

6.41

TTDVNN Triệu Sơn

2.121

 

2.121

-

 

 

2.480

 

2.480

 

 

-

 

 

-

117%

 

117%

 

6.42

TTDVNN Thọ Xuân

2.234

 

2.234

-

 

 

2.389

 

2.389

 

 

-

 

 

-

107%

 

107%

 

6.43

TTDVNN Yên Định

1.957

 

1.957

-

 

 

2.268

 

2.268

 

 

-

 

 

-

116%

 

116%

 

6.44

TTDVNN Thiệu Hóa

2.060

 

2.060

-

 

 

3.570

 

3.570

 

 

-

 

 

-

173%

 

173%

 

6.45

TTDVNN Vĩnh Lộc

2.265

 

2.265

-

 

 

2.352

 

2.352

 

 

-

 

 

-

104%

 

104%

 

6.46

TTDVNN Thạch Thành

2.139

 

2.139

-

 

 

2.464

 

2.464

 

 

-

 

 

-

115%

 

115%

 

6.47

TTDVNN Cẩm Thủy

1.752

 

1.752

-

 

 

1.800

 

1.800

 

 

-

 

 

-

103%

 

103%

 

6.48

TTDVNN Ngọc Lặc

930

 

930

-

 

 

1.483

 

1.483

 

 

-

 

 

-

159%

 

159%

 

6.49

TTDVNN Như Thanh

2.044

 

2.044

-

 

 

2.507

 

2.507

 

 

-

 

 

-

123%

 

123%

 

6.50

TTDVNN Lang Chánh

1.371

 

1.371

-

 

 

1.406

 

1.406

 

 

-

 

 

-

103%

 

103%

 

6.51

TTDVNN Bá Thước

1.391

 

1.391

-

 

 

2.544

 

2.544

 

 

-

 

 

-

183%

 

183%

 

6.52

TTDVNN Quan Hóa

1.507

 

1.507

-

 

 

2.523

 

2.523

 

 

-

 

 

-

167%

 

167%

 

6.53

TTDVNN Thường Xuân

1.911

 

1.911

-

 

 

1.917

 

1.917

 

 

-

 

 

-

100%

 

100%

 

6.54

TTDVNN Như Xuân

1.660

 

1.660

-

 

 

1.723

 

1.723

 

 

-

 

 

-

104%

 

104%

 

6.55

TTDVNN Mường Lát

1.764

 

1.764

-

 

 

1.556

 

1.556

 

 

-

 

 

-

88%

 

88%

 

6.56

TTDVNN Quan Sơn

1.465

 

1.465

-

 

 

1.572

 

1.572

 

 

-

 

 

-

107%

 

107%

 

7

Sở Xây dựng

427.322

-

427.222

100

-

100

524.441

-

521.204

-

-

3.237

-

3.237

131.526

123%

 

122%

3237%

7.1

Văn phòng Sở Xây dựng

52.071

 

51.971

100

 

100

111.349

 

111.349

 

 

-

 

 

78.622

214%

 

214%

0%

7.2

Ban QL bảo trì CTGT và điều hành HĐVT HKCC

375.251

 

375.251

-

 

 

409.855

 

409.855

 

 

-

 

 

49.549

109%

 

109%

 

7.3

Trường Trung cấp nghề GTVT

-

 

 

-

 

 

3.237

 

 

 

 

3.237

 

3.237

3.356

 

 

 

 

8

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa

406.332

-

406.282

50

-

50

496.641

-

495.537

-

-

1.104

-

1.104

168

122%

 

122%

2208%

8.1

Văn phòng Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

115.465

 

115.415

50

 

50

175.711

 

174.607

 

 

1.104

 

1.104

168

152%

 

151%

2208%

8.2

Trung tâm Bảo tồn di sản Thành Nhà Hồ

9.166

 

9.166

-

 

 

9.513

 

9.513

 

 

-

 

 

 

104%

 

104%

 

8.3

Bảo tàng Tỉnh

10.341

 

10.341

-

 

 

9.715

 

9.715

 

 

-

 

 

 

94%

 

94%

 

8.4

Nhà hát Nghệ thuật Lam Sơn Thanh Hóa

41.631

 

41.631

-

 

 

60.439

 

60.439

 

 

-

 

 

 

145%

 

145%

 

8.5

Trung tâm Nghiên cứu lịch sử và Bảo tồn Di sản Thanh Hóa

18.242

 

18.242

-

 

 

16.385

 

16.385

 

 

-

 

 

 

90%

 

90%

 

8.6

Trung tâm Xúc tiến Du lịch và Văn hóa, Điện ảnh Thanh Hóa

27.788

 

27.788

-

 

 

33.126

 

33.126

 

 

-

 

 

 

119%

 

119%

 

8.7

Thư viện Tỉnh

12.066

 

12.066

-

 

 

12.138

 

12.138

 

 

-

 

 

 

101%

 

101%

 

8.8

Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu Thể thao Thanh Hóa

168.124

 

168.124

-

 

 

168.878

 

168.878

 

 

-

 

 

 

100%

 

100%

 

8.9

Trung tâm Triển lãm - Hội chợ - Quảng cáo Thanh Hóa

3.509

 

3.509

-

 

 

10.734

 

10.734

 

 

-

 

 

 

306%

 

306%

 

9

Liên đoàn bóng đá Thanh Hóa

11.609

 

11.609

-

 

 

10.588

 

10.588

 

 

-

 

 

 

91%

 

91%

 

10

Sở Tài chính

56.186

 

55.886

300

 

300

52.516

 

52.158

 

 

358

 

358

450

93%

 

93%

119%

11

Sở Dân tộc và Tôn giáo

20.677

 

20.627

50

 

50

32.324

 

18.749

 

 

13.575

 

13.575

16.936

156%

 

91%

27149%

12

Sở Nội vụ

174.134

-

174.084

50

-

50

171.160

-

169.781

-

-

1.379

-

1.379

22.537

98%

 

98%

2757%

12.1

TT Chăm sóc, nuôi dưỡng người có công

24.930

 

24.930

-

 

 

25.460

 

25.460

 

 

-

 

 

-

102%

 

102%

 

12.2

TT Điều dưỡng người có công

8.878

 

8.878

-

 

 

11.263

 

11.263

 

 

-

 

 

-

127%

 

127%

 

12.3

TT Dịch vụ việc làm

3.540

 

3.540

-

 

 

6.502

 

5.281

 

 

1.221

 

1.221

1.116

184%

 

149%

 

12.4

Trung tâm Lưu trữ lịch sử tỉnh

5.352

 

5.352

-

 

 

5.341

 

5.341

 

 

-

 

 

6.497

100%

 

100%

 

12.5

Văn phòng Sở Nội vụ

79.005

 

78.955

50

 

50

112.998

 

112.840

 

 

158

 

158

14.924

143%

 

143%

315%

12.6

Cơ sở cai nghiện ma tuý số 1 Thanh Hóa

39.090

 

39.090

 

 

 

7.463

 

7.463

 

 

 

 

 

 

19%

 

19%

 

12.7

Cơ sở cai nghiện ma túy số 2 Thanh Hóa

13.339

 

13.339

 

 

 

2.133

 

2.133

 

 

 

 

 

 

16%

 

16%

 

13

Sở Khoa học và Công nghệ

40.328

-

40.228

100

-

100

127.890

-

125.919

-

-

1.971

-

1.971

3.813

317%

 

313%

1971%

13.1

Văn phòng Sở Khoa học và Công nghệ

22.708

 

22.608

100

 

100

108.060

 

106.089

 

 

1.971

 

1.971

3.813

476%

 

469%

1971%

13.2

Trung tâm CNTT&TT

12.119

 

12.119

-

 

 

14.390

 

14.390

 

 

-

 

 

 

119%

 

119%

 

13.3

Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng và ứng dụng, Chuyển giao KHCN Thanh Hóa

5.501

 

5.501

-

 

 

5.440

 

5.440

 

 

-

 

 

 

99%

 

99%

 

14

Sở Công Thương

82.637

-

82.587

50

-

50

103.714

-

101.755

-

-

1.959

-

1.959

3.672

126%

 

123%

3919%

14.1

Văn phòng Sở Công Thương

20.940

 

20.890

50

 

50

19.948

 

19.889

 

 

59

 

59

167

95%

 

95%

118%

14.2

Chi cục Quản lý thị trường

43.519

 

43.519

-

 

 

54.508

 

54.508

 

 

-

 

 

 

125%

 

125%

 

14.3

Trung tâm Xúc tiến Công Thương

8.694

 

8.694

-

 

-

11.268

 

11.268

 

 

-

 

-

131

130%

 

130%

 

14.4

Trường Trung cấp Thương mại du lịch

9.484

 

9.484

-

 

-

17.990

 

16.090

 

 

1.900

 

1.900

3.374

190%

 

170%

 

15

Sở Ngoại vụ

9.970

 

16.921

 

 

 

15.862

 

15.862

 

 

-

 

 

 

159%

 

94%

 

16

Sở Y tế

1.169.864

-

1.169.814

50

-

50

1.169.916

-

1.167.719

-

-

2.197

-

2.197

45.161

100%

 

100%

4395%

16.1

Cơ quan Sở Y tế

35.774

 

35.724

50

 

50

52.693

 

51.854

 

 

839

 

839

2.233

147%

 

145%

1678%

16.2

Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm

17.854

 

17.854

-

 

 

14.215

 

14.215

 

 

-

 

 

-

80%

 

80%

 

16.3

Chi cục Dân số

19.194

 

19.194

-

 

 

17.510

 

17.173

 

 

336

 

336

-

91%

 

89%

 

16.4

Bệnh viện Đa khoa tỉnh

3.920

 

3.920

-

 

 

3.818

 

3.818

 

 

-

 

 

2.233

97%

 

97%

 

16.5

Bệnh viện Phụ Sản

250

 

250

-

 

 

641

 

641

 

 

-

 

 

-

256%

 

256%

 

16.6

Bệnh viện Nhi

3.300

 

3.300

-

 

 

3.300

 

3.300

 

 

-

 

 

25

100%

 

100%

 

16.7

Bệnh viện Ung Bướu

2.000

 

2.000

-

 

 

583

 

583

 

 

-

 

 

-

29%

 

29%

 

16.8

Bệnh viện Y dược Cổ truyền

300

 

300

-

 

 

72

 

72

 

 

-

 

 

-

24%

 

24%

 

16.9

Bệnh viện Mắt

300

 

300

-

 

 

272

 

272

 

 

-

 

 

-

91%

 

91%

 

16.10

Bệnh viện Da Liễu

5.644

 

5.644

-

 

 

5.644

 

5.644

 

 

-

 

 

1.250

100%

 

100%

 

16.11

Bệnh viện Nội Tiết

2.866

 

2.866

-

 

 

2.833

 

2.833

 

 

-

 

 

-

99%

 

99%

 

16.12

Bệnh viện Phổi

5.998

 

5.998

-

 

 

5.510

 

5.510

 

 

-

 

 

-

92%

 

92%

 

16.13

Bệnh viện Tâm Thần

11.529

 

11.529

-

 

 

10.907

 

10.907

 

 

-

 

 

-

95%

 

95%

 

16.14

Bệnh viện Phục hồi chức năng

1.362

 

1.362

-

 

 

1.336

 

1.336

 

 

-

 

 

-

98%

 

98%

 

16.15

BVĐK Hạc Thành

-

 

-

-

 

 

-

 

-

 

 

-

 

 

-

 

 

 

 

16.16

BVĐK Sầm Sơn

1.326

 

1.326

-

 

 

1.326

 

1.326

 

 

-

 

 

-

100%

 

100%

 

16.17

BVĐK Bỉm Sơn

1.492

 

1.492

-

 

 

1.492

 

1.492

 

 

-

 

 

-

100%

 

100%

 

16.18

BVĐK Ngọc Lặc

3.120

 

3.120

-

 

 

3.120

 

3.120

 

 

-

 

 

-

100%

 

100%

 

16.19

BVĐK Nghi Sơn

3.315

 

3.315

-

 

 

3.315

 

3.315

 

 

-

 

 

-

100%

 

100%

 

16.20

BVĐK Nga Sơn

2.486

 

2.486

-

 

 

2.486

 

2.486

 

 

-

 

 

-

100%

 

100%

 

16.21

BVĐK Hà Trung

-

 

 

-

 

 

-

 

-

 

 

-

 

 

-

 

 

 

 

16.22

BVĐK Hậu Lộc

-

 

 

-

 

 

-

 

-

 

 

-

 

 

-

 

 

 

 

16.23

BVĐK Hoằng Hoá

2.983

 

2.983

-

 

 

2.983

 

2.983

 

 

-

 

 

-

100%

 

100%

 

16.24

BVĐK Quảng Xương

2.983

 

2.983

-

 

 

2.983

 

2.983

 

 

-

 

 

-

100%

 

100%

 

16.25

BVĐK Nông Cống

2.320

 

2.320

-

 

 

2.320

 

2.320

 

 

-

 

 

24.236

100%

 

100%

 

16.26

BVĐK Đông Sơn

1.657

 

1.657

-

 

 

1.657

 

1.657

 

 

-

 

 

-

100%

 

100%

 

16.27

BVĐK Triệu Sơn

-

 

 

-

 

 

-

 

-

 

 

-

 

 

-

 

 

 

 

16.28

BVĐK Thọ Xuân

2.983

 

2.983

-

 

 

2.983

 

2.983

 

 

-

 

 

-

100%

 

100%

 

16.29

BVĐK Thiệu Hoá

-

 

 

-

 

 

-

 

-

 

 

-

 

 

-

 

 

 

 

16.30

BVĐK Yên Định

2.320

 

2.320

-

 

 

2.320

 

2.320

 

 

-

 

 

-

100%

 

100%

 

16.31

BVĐK Vĩnh Lộc

1.657

 

1.657

-

 

 

1.657

 

1.657

 

 

-

 

 

-

100%

 

100%

 

16.32

BVĐK Thạch Thành

7.250

 

7.250

-

 

 

6.800

 

6.800

 

 

-

 

 

-

94%

 

94%

 

16.33

BVĐK Cẩm Thủy

3.250

 

3.250

-

 

 

3.250

 

3.250

 

 

-

 

 

-

100%

 

100%

 

16.34

BVĐK Như Thanh

4.250

 

4.250

-

 

 

4.701

 

4.701

 

 

-

 

 

-

111%

 

111%

 

16.35

BVĐK Như Xuân

7.000

 

7.000

-

 

 

7.430

 

7.430

 

 

-

 

 

-

106%

 

106%

 

16.36

BVĐK Thường Xuân

8.400

 

8.400

-

 

 

8.400

 

8.400

 

 

-

 

 

-

100%

 

100%

 

16.37

BVĐK Lang Chánh

5.600

 

5.600

-

 

 

5.600

 

5.600

 

 

-

 

 

-

100%

 

100%

 

16.38

BVĐK Bá Thước

9.100

 

9.100

-

 

 

9.100

 

9.100

 

 

-

 

 

-

100%

 

100%

 

16.39

BVĐK Quan Hóa

5.380

 

5.380

-

 

 

5.380

 

5.380

 

 

-

 

 

-

100%

 

100%

 

16.40

BVĐK Quan Sơn

4.977

 

4.977

-

 

 

5.213

 

5.213

 

 

-

 

 

-

105%

 

105%

 

16.41

BVĐK Mường Lát

15.771

 

15.771

-

 

 

15.771

 

15.771

 

 

-

 

 

-

100%

 

100%

 

16.42

Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Thanh Hóa

56.559

 

56.559

-

 

 

51.347

 

50.325

 

 

1.022

 

1.022

2.297

91%

 

89%

 

16.43

Trung tâm kiểm nghiệm

9.658

 

9.658

-

 

 

9.658

 

9.658

 

 

-

 

 

-

100%

 

100%

 

16.44

Trung tâm pháp y và giám định y khoa

4.867

 

4.867

-

 

 

4.867

 

4.867

 

 

-

 

 

-

100%

 

100%

 

16.45

TTYT Hạc Thành

57.443

 

57.443

-

 

 

62.352

 

62.352

 

 

-

 

 

45

109%

 

109%

 

16.46

TTYT Sầm Sơn

17.173

 

17.173

-

 

 

17.154

 

17.154

 

 

-

 

 

-

100%

 

100%

 

16.47

TTYT Bỉm Sơn

13.907

 

13.907

-

 

 

13.592

 

13.592

 

 

-

 

 

321

98%

 

98%

 

16.48

TTYT Nga Sơn

27.996

 

27.996

-

 

 

26.707

 

26.707

 

 

-

 

 

24

95%

 

95%

 

16.49

TTYT Hà Trung

25.401

 

25.401

-

 

 

25.401

 

25.401

 

 

-

 

 

-

100%

 

100%

 

16.50

TTYT Hậu Lộc

33.360

 

33.360

-

 

 

33.121

 

33.121

 

 

-

 

 

243

99%

 

99%

 

16.51

TTYT Hoằng Hoá

47.661

 

47.661

-

 

 

47.417

 

47.417

 

 

-

 

 

375

99%

 

99%

 

16.52

TTYT Quảng Xương

36.697

 

36.697

-

 

 

36.768

 

36.768

 

 

-

 

 

215

100%

 

100%

 

16.53

TTYT Nghi Sơn

39.382

 

39.382

-

 

 

39.549

 

39.549

 

 

-

 

 

309

100%

 

100%

 

16.54

TTYT Nông Cống

36.114

 

36.114

-

 

 

34.868

 

34.868

 

 

-

 

 

1.806

97%

 

97%

 

16.55

TTYT Triệu Sơn

40.017

 

40.017

-

 

 

39.293

 

39.293

 

 

-

 

 

717

98%

 

98%

 

16.56

TTYT Thọ Xuân

40.166

 

40.166

-

 

 

40.575

 

40.575

 

 

-

 

 

67

101%

 

101%

 

16.57

TTYT Thiệu Hoá

30.028

 

30.028

-

 

 

29.300

 

29.300

 

 

-

 

 

1.389

98%

 

98%

 

16.58

TTYT Yên Định

33.949

 

33.949

-

 

 

33.782

 

33.782

 

 

-

 

 

160

100%

 

100%

 

16.59

TTYT Vĩnh Lộc

20.196

 

20.196

-

 

 

20.220

 

20.220

 

 

-

 

 

-

100%

 

100%

 

16.60

TTYT Thạch Thành

40.929

 

40.929

-

 

 

40.909

 

40.909

 

 

-

 

 

-

100%

 

100%

 

16.61

TTYT Cẩm Thuỷ

25.555

 

25.555

-

 

 

25.620

 

25.620

 

 

-

 

 

251

100%

 

100%

 

16.62

TTYT Ngọc Lặc

29.389

 

29.389

-

 

 

29.368

 

29.368

 

 

-

 

 

4.774

100%

 

100%

 

16.63

TTYT Như Thanh

24.620

 

24.620

-

 

 

24.474

 

24.474

 

 

-

 

 

-

99%

 

99%

 

16.64

TTYT Như Xuân

26.425

 

26.425

-

 

 

25.963

 

25.963

 

 

-

 

 

50

98%

 

98%

 

16.65

TTYT Thường Xuân

28.070

 

28.070

-

 

 

27.995

 

27.995

 

 

-

 

 

115

100%

 

100%

 

16.66

TTYT Lang Chánh

19.915

 

19.915

-

 

 

19.609

 

19.609

 

 

-

 

 

233

98%

 

98%

 

16.67

TTYT Bá Thước

31.727

 

31.727

-

 

 

31.088

 

31.088

 

 

-

 

 

-

98%

 

98%

 

16.68

TTYT Quan Hoá

24.677

 

24.677

-

 

 

24.434

 

24.434

 

 

-

 

 

-

99%

 

99%

 

16.69

TTYT Quan Sơn

20.640

 

20.640

-

 

 

19.822

 

19.822

 

 

-

 

 

1.793

96%

 

96%

 

16.70

TTYT Mường Lát

22.402

 

22.402

-

 

 

22.382

 

22.382

 

 

-

 

 

-

100%

 

100%

 

16.71

Trung tâm Bảo trợ xã hội

50.262

 

50.262

-

 

 

48.490

 

48.490

 

 

-

 

 

-

96%

 

96%

 

16.72

Trung tâm Bảo trợ xã hội số 2

18.668

 

18.668

-

 

 

17.788

 

17.788

 

 

-

 

 

-

95%

 

95%

 

16.73

Trung tâm Công tác xã hội - Quỹ bảo trợ trẻ em

11.227

 

11.227

-

 

 

11.182

 

11.182

 

 

-

 

 

-

100%

 

100%

 

16.74

Trung tâm Chăm sóc, phục hồi chức năng cho người tâm thần, người rối nhiễu tâm trí khu vực miền núi

11.659

 

11.659

-

 

 

11.115

 

11.115

 

 

-

 

 

-

95%

 

95%

 

16.75

Làng trẻ em SOS Thanh Hóa

3.214

 

3.214

-

 

 

4.085

 

4.085

 

 

-

 

 

-

127%

 

127%

 

17

Thanh tra tỉnh

36.954

 

36.954

-

 

 

51.683

 

51.683

 

 

-

 

 

 

140%

 

140%

 

18

Sở Tư pháp

29.119

-

28.569

550

-

550

34.011

-

32.675

-

-

1.336

-

1.336

834

117%

 

114%

243%

18.1

Cơ quan Sở Tư pháp

16.764

 

16.214

550

 

550

19.678

 

18.342

 

 

1.336

 

1.336

834

117%

 

113%

243%

18.2

Trung tâm Trợ giúp pháp lý

9.258

 

9.258

-

 

 

9.179

 

9.179

 

 

-

 

 

 

99%

 

99%

 

18.3

Phòng Công chứng số 1

1.418

 

1.418

-

 

 

2.619

 

2.619

 

 

-

 

 

 

185%

 

185%

 

18.4

Phòng Công chứng số 2

813

 

813

-

 

 

813

 

813

 

 

-

 

 

 

100%

 

100%

 

18.5

Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản

866

 

866

-

 

 

1.722

 

1.722

 

 

-

 

 

 

199%

 

199%

 

19

Cơ quan Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh

147.314

-

145.119

2.195

-

2.195

191.226

-

177.436

-

-

13.790

-

13.790

4.420

130%

 

122%

628%

19.1

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh Thanh Hóa

21.801

 

21.056

745

 

745

40.245

 

39.243

 

 

1.002

 

1.002

 

185%

 

186%

135%

19.2

Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh

17.351

 

17.301

50

 

50

28.273

 

22.664

 

 

5.609

 

5.609

1.168

163%

 

131%

11218%

19.3

Hội Nông dân tỉnh

12.588

 

12.038

550

 

550

18.208

 

17.535

 

 

672

 

672

47

145%

 

146%

122%

19.4

Hội Cựu chiến binh tỉnh

6.265

 

6.215

50

 

50

11.496

 

11.376

 

 

120

 

120

 

183%

 

183%

240%

19.5

Tỉnh Đoàn Thanh niên

23.076

-

22.326

750

-

750

25.060

-

22.121

-

-

2.939

-

2.939

-

109%

 

99%

392%

-

Văn phòng Tỉnh đoàn Thanh Hóa

20.239

 

19.489

750

 

750

22.192

 

19.253

 

 

2.939

 

2.939

-

110%

 

99%

392%

-

Đoàn TNCS Hồ Chí Minh UBND tỉnh

2.837

 

2.837

-

 

 

2.868

 

2.868

 

 

-

 

 

 

101%

 

101%

 

19.6

Hội Chữ thập đỏ

5.495

 

5.495

-

 

 

5.817

 

5.817

 

 

-

 

 

 

106%

 

106%

 

19.7

Hội Nhà báo

4.251

 

4.251

-

 

 

4.020

 

4.020

 

 

-

 

 

200

95%

 

95%

 

19.8

Hội Văn học nghệ thuật

4.752

 

4.752

-

 

 

4.676

 

4.676

 

 

-

 

 

500

98%

 

98%

 

19.9

Hội Đông y

2.532

 

2.532

-

 

 

2.348

 

2.348

 

 

-

 

 

 

93%

 

93%

 

19.10

Hội Làm vườn và trang trại

2.263

 

2.263

-

 

 

2.309

 

2.309

 

 

-

 

 

 

102%

 

102%

 

19.11

Hội Luật gia Thanh Hóa

1.634

 

1.634

-

 

 

1.511

 

1.511

 

 

-

 

 

 

92%

 

92%

 

19.12

Hội Khuyến học

2.243

 

2.243

-

 

 

2.192

 

2.192

 

 

-

 

 

 

98%

 

98%

 

19.13

Hội bảo trợ người khuyết tật và trẻ mồ côi

1.215

 

1.215

-

 

 

785

 

785

 

 

-

 

 

 

65%

 

65%

 

19.14

Hội Cựu thanh niên xung phong

1.775

 

1.775

-

 

 

1.743

 

1.743

 

 

-

 

 

 

98%

 

98%

 

19.15

Hội nạn nhân chất độc da cam/Dioxin

1.169

 

1.169

-

 

 

984

 

984

 

 

-

 

 

 

84%

 

84%

 

19.16

Hội người cao tuổi

2.085

 

2.085

-

 

 

2.085

 

2.085

 

 

-

 

 

 

100%

 

100%

 

19.17

Liên hiệp các hội khoa học kỹ thuật

10.525

 

10.525

-

 

 

9.153

 

9.153

 

 

-

 

 

 

87%

 

87%

 

19.18

Tạp chí Văn nghệ Xứ Thanh

2.226

 

2.226

-

 

 

2.221

 

2.221

 

 

-

 

 

 

100%

 

100%

 

19.19

Hội Người mù tỉnh

6.251

-

6.251

-

-

-

5.814

-

5.814

-

-

-

-

-

-

93%

 

93%

 

-

Văn phòng Hội người mù

4.233

 

4.233

-

 

 

4.071

 

4.071

 

 

-

 

 

 

96%

 

96%

 

-

Trung tâm giáo dục dạy nghề cho người mù

2.018

 

2.018

-

 

 

1.744

 

1.744

 

 

-

 

 

 

86%

 

86%

 

19.20

Liên minh các hợp tác xã

9.411

-

9.361

50

-

50

14.607

-

11.160

-

-

3.447

-

3.447

2.505

155%

 

119%

6894%

-

Văn phòng Liên minh hợp tác xã

5.131

 

5.081

50

 

50

6.674

 

5.396

 

 

1.278

 

1.278

31

130%

 

106%

2557%

-

Trường Trung cấp nghề Kỹ nghệ

4.280

 

4.280

-

 

 

7.932

 

5.764

 

 

2.169

 

2.169

2.474

185%

 

135%

 

19.21

Liên đoàn lao động tỉnh

950

 

950

 

 

 

950

 

950

 

 

 

 

 

 

100%

 

100%

 

19.22

Trung tâm Thanh thiếu nhi tỉnh

7.456

 

7.456

-

 

 

6.731

 

6.731

 

 

-

 

 

 

90%

 

90%

 

20

Trường Cao đẳng Công nghiệp Thanh Hóa

27.858

 

27.858

-

 

 

51.254

 

44.123

 

 

7.131

 

7.131

 

184%

 

158%

 

21

Trường Cao đẳng nghề Nghi Sơn

7.167

 

7.167

-

 

 

23.469

 

18.210

 

 

5.260

 

5.260

-

327%

 

254%

 

22

Trường Cao đẳng Nông nghiệp Thanh Hóa

28.129

 

28.129

-

 

 

39.600

 

32.423

 

 

7.178

 

7.178

122

141%

 

115%

 

23

Trường Đại học Hồng Đức

147.939

 

147.939

-

 

 

214.300

 

214.300

 

 

-

 

 

1.240

145%

 

145%

 

24

Trung tâm giáo dục quốc tế

1.612

 

1.612

-

 

 

1.507

 

1.507

 

 

-

 

 

 

93%

 

93%

 

25

Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch

38.872

 

38.872

-

 

 

56.232

 

56.232

 

 

-

 

 

1.270

145%

 

145%

 

26

Trường Cao đẳng y tế

31.906

 

31.906

-

 

 

60.007

 

54.547

 

 

5.460

 

5.460

3.089

188%

 

171%

 

27

Sở Giáo dục và Đào tạo

1.970.110

-

1.970.060

50

-

50

2.313.510

-

2.297.548

-

-

15.963

-

15.963

36.775

117%

 

117%

31926%

27.1

Văn phòng sở Sở Giáo dục và Đào tạo

43.316

 

43.266

50

 

50

200.156

 

200.116

 

 

40

 

40

10.358

462%

 

463%

79%

27.2

Các trường THPT và TTGDTX, TTGDNN

1.926.794

-

1.926.794

-

-

-

2.113.355

-

2.097.432

-

-

15.923

-

15.923

26.417

110%

 

109%

 

-

Trường THPT Hàm Rồng

27.360

 

27.360

-

 

 

29.457

 

29.457

 

 

-

 

 

183

108%

 

108%

 

-

Trường THPT Đào Duy Từ

27.110

 

27.110

-

 

 

28.998

 

28.998

 

 

-

 

 

 

107%

 

107%

 

-

Trường THPT Nguyễn Trãi

19.419

 

19.419

-

 

 

21.260

 

21.260

 

 

-

 

 

-

109%

 

109%

 

-

Trường THPT Tô Hiến Thành

18.823

 

18.823

-

 

 

20.618

 

20.618

 

 

-

 

 

 

110%

 

110%

 

-

Trường THPT Chu Văn An

26.492

 

26.492

-

 

 

28.641

 

28.641

 

 

-

 

 

-

108%

 

108%

 

-

Trường THPT Sầm Sơn

18.520

 

18.520

-

 

 

20.031

 

20.031

 

 

-

 

 

75

108%

 

108%

 

-

Trường THPT Nguyễn Thị Lợi

15.590

 

15.590

-

 

 

16.920

 

16.920

 

 

-

 

 

165

109%

 

109%

 

-

Trường THPT Bỉm Sơn

17.525

 

17.525

-

 

 

19.003

 

19.003

 

 

-

 

 

193

108%

 

108%

 

-

Trường THPT Lê Hồng Phong

14.423

 

14.423

-

 

 

15.471

 

15.471

 

 

-

 

 

-

107%

 

107%

 

-

Trường THPT Hà Trung

24.721

 

24.721

-

 

 

26.311

 

26.311

 

 

-

 

 

 

106%

 

106%

 

-

Trường THPT Hoàng Lệ Kha

19.200

 

19.200

-

 

 

20.666

 

20.666

 

 

-

 

 

 

108%

 

108%

 

-

Trường THPT Ba Đình

23.739

 

23.739

-

 

 

24.740

 

24.740

 

 

-

 

 

-

104%

 

104%

 

-

Trường THPT Mai Anh Tuấn

21.387

 

21.387

-

 

 

22.312

 

22.312

 

 

-

 

 

-

104%

 

104%

 

-

Trường THPT Nga Sơn

17.720

 

17.720

-

 

 

18.300

 

18.300

 

 

-

 

 

 

103%

 

103%

 

-

Trường THPT Hậu Lộc 1

20.318

 

20.318

-

 

 

21.898

 

21.898

 

 

-

 

 

 

108%

 

108%

 

-

Trường THPT Hậu Lộc 2

19.519

 

19.519

-

 

 

20.517

 

20.517

 

 

-

 

 

 

105%

 

105%

 

-

Trường THPT Hậu Lộc 3

14.498

 

14.498

-

 

 

15.508

 

15.508

 

 

-

 

 

 

107%

 

107%

 

-

Trường THPT Hậu Lộc 4

20.807

 

20.807

-

 

 

21.723

 

21.723

 

 

-

 

 

 

104%

 

104%

 

-

Trường THPT Lương Đắc Bằng

27.711

 

27.711

-

 

 

29.208

 

29.208

 

 

-

 

 

153

105%

 

105%

 

-

Trường THPT Hoằng Hoá 2

24.143

 

24.143

-

 

 

25.188

 

25.188

 

 

-

 

 

442

104%

 

104%

 

-

Trường THPT Hoằng Hoá 3

20.757

 

20.757

-

 

 

21.848

 

21.848

 

 

-

 

 

198

105%

 

105%

 

-

Trường THPT Hoằng Hoá 4

23.929

 

23.929

-

 

 

25.386

 

25.386

 

 

-

 

 

419

106%

 

106%

 

-

Trường THPT Quảng Xương 1

26.224

 

26.224

-

 

 

28.048

 

28.048

 

 

-

 

 

94

107%

 

107%

 

-

Trường THPT Quảng Xương 2

18.271

 

18.271

-

 

 

19.963

 

19.963

 

 

-

 

 

-

109%

 

109%

 

-

Trường THPT Quảng Xương 4

18.780

 

18.780

-

 

 

20.879

 

20.879

 

 

-

 

 

 

111%

 

111%

 

-

Trường THPT Đặng Thai Mai

19.004

 

19.004

-

 

 

21.054

 

21.054

 

 

-

 

 

-

111%

 

111%

 

-

Trường THPT Tĩnh Gia 1

26.764

 

26.764

-

 

 

29.331

 

29.331

 

 

-

 

 

 

110%

 

110%

 

-

Trường THPT Tĩnh Gia 2

19.085

 

19.085

-

 

 

20.599

 

20.599

 

 

-

 

 

184

108%

 

108%

 

-

Trường THPT Tĩnh Gia 3

22.356

 

22.356

-

 

 

24.554

 

24.554

 

 

-

 

 

93

110%

 

110%

 

-

Trường THPT Tĩnh Gia 4

16.723

 

16.723

-

 

 

18.824

 

18.824

 

 

-

 

 

110

113%

 

113%

 

-

Trường THCS&THPT Nghi Sơn

20.562

 

20.562

-

 

 

22.721

 

22.721

 

 

-

 

 

 

111%

 

111%

 

-

Trường THPT Nông Cống 1

22.493

 

22.493

-

 

 

24.488

 

24.488

 

 

-

 

 

 

109%

 

109%

 

-

Trường THPT Nông Cống 2

13.655

 

13.655

-

 

 

14.776

 

14.776

 

 

-

 

 

 

108%

 

108%

 

-

Trường THPT Nông Cống 3

15.682

 

15.682

-

 

 

17.203

 

17.203

 

 

-

 

 

-

110%

 

110%

 

-

Trường THPT Nông Cống 4

15.621

 

15.621

-

 

 

17.329

 

17.329

 

 

-

 

 

1

111%

 

111%

 

-

Trường THPT Đông Sơn 1

19.445

 

19.445

-

 

 

20.681

 

20.681

 

 

-

 

 

233

106%

 

106%

 

-

Trường THPT Đông Sơn 2

15.697

 

15.697

-

 

 

16.903

 

16.903

 

 

-

 

 

-

108%

 

108%

 

-

Trường PT Nguyễn Mộng Tuân

19.227

 

19.227

-

 

 

20.830

 

20.830

 

 

-

 

 

87

108%

 

108%

 

-

Trường THPT Triệu Sơn 1

19.252

 

19.252

-

 

 

20.528

 

20.528

 

 

-

 

 

 

107%

 

107%

 

-

Trường THPT Triệu Sơn 2

16.061

 

16.061

-

 

 

17.365

 

17.365

 

 

-

 

 

-

108%

 

108%

 

-

Trường THPT Triệu Sơn 3

15.659

 

15.659

-

 

 

17.095

 

17.095

 

 

-

 

 

22

109%

 

109%

 

-

Trường THPT Triệu Sơn 4

15.965

 

15.965

-

 

 

17.032

 

17.032

 

 

-

 

 

-

107%

 

107%

 

-

Trường THPT Triệu Sơn 5

13.415

 

13.415

-

 

 

14.415

 

14.415

 

 

-

 

 

64

107%

 

107%

 

-

Trường THPT Lê Lợi

27.284

 

27.284

-

 

 

29.162

 

29.162

 

 

-

 

 

4

107%

 

107%

 

-

Trường THPT Lê Hoàn

19.461

 

19.461

-

 

 

20.496

 

20.496

 

 

-

 

 

26

105%

 

105%

 

-

Trường THPT Lam Kinh

16.689

 

16.689

-

 

 

18.042

 

18.042

 

 

-

 

 

42

108%

 

108%

 

-

Trường THPT Thọ Xuân 4

11.757

 

11.757

-

 

 

12.656

 

12.656

 

 

-

 

 

 

108%

 

108%

 

-

Trường THPT Thọ Xuân 5

14.207

 

14.207

-

 

 

15.154

 

15.154

 

 

-

 

 

18

107%

 

107%

 

-

Trường THPT Thiệu Hoá

25.950

 

25.950

-

 

 

27.374

 

27.374

 

 

-

 

 

317

105%

 

105%

 

-

Trường THPT Lê Văn Hưu

23.693

 

23.693

-

 

 

24.905

 

24.905

 

 

-

 

 

342

105%

 

105%

 

-

Trường THPT Nguyễn Quán Nho

14.349

 

14.349

-

 

 

15.666

 

15.666

 

 

-

 

 

92

109%

 

109%

 

-

Trường THPT Yên Định 1

30.245

 

30.245

-

 

 

32.184

 

32.184

 

 

-

 

 

233

106%

 

106%

 

-

Trường THPT Yên Định 2

18.758

 

18.758

-

 

 

20.126

 

20.126

 

 

-

 

 

11

107%

 

107%

 

-

Trường THPT Yên Định 3

14.805

 

14.805

-

 

 

15.816

 

15.816

 

 

-

 

 

94

107%

 

107%

 

-

Trường THCS&THPT Thống Nhất

13.539

 

13.539

-

 

 

14.360

 

14.360

 

 

-

 

 

26

106%

 

106%

 

-

Trường THPT Tống Duy Tân

11.946

 

11.946

-

 

 

12.972

 

12.972

 

 

-

 

 

-

109%

 

109%

 

-

Trường THPT Vĩnh Lộc

25.315

 

25.315

-

 

 

26.805

 

26.805

 

 

-

 

 

167

106%

 

106%

 

-

Trường THPT Thạch Thành 1

20.887

 

20.887

-

 

 

22.384

 

22.384

 

 

-

 

 

 

107%

 

107%

 

-

Trường THPT Thạch Thành 2

15.621

 

15.621

-

 

 

16.989

 

16.989

 

 

-

 

 

 

109%

 

109%

 

-

Trường THPT Cẩm Thuỷ 1

23.701

 

23.701

-

 

 

25.455

 

25.455

 

 

-

 

 

80

107%

 

107%

 

-

Trường THPT Cẩm Thuỷ 2

13.465

 

13.465

-

 

 

14.964

 

14.964

 

 

-

 

 

15

111%

 

111%

 

-

Trường THPT Ngọc Lặc

23.881

 

23.881

-

 

 

26.149

 

26.149

 

 

-

 

 

400

109%

 

109%

 

-

Trường THPT Lê Lai

18.999

 

18.999

-

 

 

21.252

 

21.252

 

 

-

 

 

-

112%

 

112%

 

-

Trường THPT Như Thanh

16.680

 

16.680

-

 

 

21.122

 

21.122

 

 

-

 

 

-

127%

 

127%

 

-

Trường THPT Thạch Thành 3

16.968

 

16.968

-

 

 

18.044

 

18.044

 

 

-

 

 

15

106%

 

106%

 

-

Trường THPT Thạch Thành 4

13.365

 

13.365

-

 

 

13.820

 

13.820

 

 

-

 

 

7

103%

 

103%

 

-

Trường THPT Cẩm Thuỷ 3

11.444

 

11.444

-

 

 

12.605

 

12.605

 

 

-

 

 

4

110%

 

110%

 

-

Trường THPT Lang Chánh

15.744

 

15.744

-

 

 

17.929

 

17.929

 

 

-

 

 

-

114%

 

114%

 

-

Trường THPT Bá Thước

21.290

 

21.290

-

 

 

21.381

 

21.381

 

 

-

 

 

1.704

100%

 

100%

 

-

Trường THCS & THPT Bá Thước

15.039

 

15.039

-

 

 

16.393

 

16.393

 

 

-

 

 

 

109%

 

109%

 

-

Trường THPT Hà Văn Mao

17.017

 

17.017

-

 

 

18.054

 

18.054

 

 

-

 

 

97

106%

 

106%

 

-

Trường THPT Bắc Sơn

12.370

 

12.370

-

 

 

13.548

 

13.548

 

 

-

 

 

22

110%

 

110%

 

-

Trường THPT Quan Hoá

13.063

 

13.063

-

 

 

15.060

 

15.060

 

 

-

 

 

17

115%

 

115%

 

-

Trường THCS & THPT Quan Hóa

13.289

 

13.289

-

 

 

14.260

 

14.260

 

 

-

 

 

51

107%

 

107%

 

-

Trường THPT Quan Sơn

12.498

 

12.498

-

 

 

13.684

 

13.684

 

 

-

 

 

 

109%

 

109%

 

-

Trường THCS & THPT Quan Sơn

11.355

 

11.355

-

 

 

11.599

 

11.599

 

 

-

 

 

226

102%

 

102%

 

-

Trường THPT Mường Lát

33.124

 

33.124

-

 

 

34.519

 

34.519

 

 

-

 

 

 

104%

 

104%

 

-

Trường THPT Cầm Bá Thước

21.258

 

21.258

-

 

 

23.621

 

23.621

 

 

-

 

 

112

111%

 

111%

 

-

Trường THPT Thường Xuân 2

16.112

 

16.112

-

 

 

17.785

 

17.785

 

 

-

 

 

-

110%

 

110%

 

-

Trường THPT Thường Xuân 3

9.793

 

9.793

-

 

 

10.818

 

10.818

 

 

-

 

 

155

110%

 

110%

 

-

Trường THPT Như Thanh 2

11.984

 

11.984

-

 

 

13.698

 

13.698

 

 

-

 

 

-

114%

 

114%

 

-

Trường THCS&THPT Như Thanh

13.577

 

13.577

-

 

 

14.831

 

14.831

 

 

-

 

 

 

109%

 

109%

 

-

Trường THPT Như Xuân 2

8.853

 

8.853

-

 

 

9.583

 

9.583

 

 

-

 

 

67

108%

 

108%

 

-

Trường THPT Như Xuân

13.752

 

13.752

-

 

 

15.203

 

15.203

 

 

-

 

 

59

111%

 

111%

 

-

Trường THCS&THPT Như Xuân

24.041

 

24.041

-

 

 

26.743

 

26.743

 

 

-

 

 

-

111%

 

111%

 

-

Trường THPT Dân tộc nội trú tỉnh

40.185

 

40.185

-

 

 

37.491

 

37.491

 

 

-

 

 

 

93%

 

93%

 

-

Trường THPT Dân tộc nội trú Ngọc Lặc

35.941

 

35.941

-

 

 

35.128

 

35.128

 

 

-

 

 

3

98%

 

98%

 

-

Trường THPT chuyên Lam Sơn

76.002

 

76.002

-

 

 

74.750

 

74.750

 

 

-

 

 

 

98%

 

98%

 

-

Trung tâm GDNN - GDTX Mường Lát

3.084

 

3.084

-

 

 

4.650

 

4.650

 

 

-

 

 

-

151%

 

151%

 

-

Trung tâm GDNN - GDTX Quan Hóa

2.940

 

2.940

-

 

 

3.335

 

3.335

 

 

-

 

 

 

113%

 

113%

 

-

Trung tâm GDNN - GDTX Quan Sơn

1.037

 

1.037

-

 

 

1.834

 

1.834

 

 

-

 

 

 

177%

 

177%

 

-

Trung tâm GDNN - GDTX Bá Thước

3.287

 

3.287

-

 

 

4.535

 

4.535

 

 

-

 

 

 

138%

 

138%

 

-

Trung tâm GDNN - GDTX Lang Chánh

2.643

 

2.643

-

 

 

3.430

 

3.430

 

 

-

 

 

 

130%

 

130%

 

-

Trung tâm GDNN - GDTX Ngọc Lặc

8.088

 

8.088

-

 

 

9.552

 

9.552

 

 

-

 

 

134

118%

 

118%

 

-

Trung tâm GDNN - GDTX Cẩm Thủy

5.074

 

5.074

-

 

 

7.990

 

7.990

 

 

-

 

 

 

157%

 

157%

 

-

Trung tâm GDNN - GDTX Thường Xuân

6.439

 

6.439

-

 

 

6.766

 

6.766

 

 

-

 

 

-

105%

 

105%

 

-

Trung tâm GDNN - GDTX Như Thanh

6.399

 

6.399

-

 

 

7.248

 

7.248

 

 

-

 

 

 

113%

 

113%

 

-

Trung tâm GDNN - GDTX Như Xuân

2.821

 

2.821

-

 

 

3.971

 

3.971

 

 

-

 

 

 

141%

 

141%

 

-

Trung tâm GDNN - GDTX Vĩnh Lộc

4.086

 

4.086

-

 

 

4.389

 

4.389

 

 

-

 

 

 

107%

 

107%

 

-

Trung tâm GDNN - GDTX Yên Định

6.053

 

6.053

-

 

 

7.413

 

7.413

 

 

-

 

 

 

122%

 

122%

 

-

Trung tâm GDNN - GDTX Thiệu Hóa

5.180

 

5.180

-

 

 

5.812

 

5.812

 

 

-

 

 

 

112%

 

112%

 

-

Trung tâm GDNN - GDTX Thọ Xuân

6.789

 

6.789

-

 

 

8.267

 

8.267

 

 

-

 

 

15

122%

 

122%

 

-

Trung tâm GDNN - GDTX Triệu Sơn

7.876

 

7.876

-

 

 

9.228

 

9.228

 

 

-

 

 

 

117%

 

117%

 

-

Trung tâm GDNN - GDTX Nông Cống

5.210

 

5.210

-

 

 

6.027

 

6.027

 

 

-

 

 

 

116%

 

116%

 

-

Trung tâm GDNN - GDTX Nghi Sơn

5.710

 

5.710

-

 

 

6.895

 

6.895

 

 

-

 

 

-

121%

 

121%

 

-

Trung tâm GDNN - GDTX Quảng Xương

4.968

 

4.968

-

 

 

5.854

 

5.854

 

 

-

 

 

-

118%

 

118%

 

-

Trung tâm GDNN - GDTX Sầm Sơn

2.298

 

2.298

-

 

 

2.631

 

2.631

 

 

-

 

 

-

115%

 

115%

 

-

Trung tâm GDNN - GDTX Hoằng Hóa

7.038

 

7.038

-

 

 

9.419

 

9.419

 

 

-

 

 

2

134%

 

134%

 

-

Trung tâm GDNN - GDTX Hậu Lộc

5.086

 

5.086

-

 

 

5.927

 

5.927

 

 

-

 

 

-

117%

 

117%

 

-

Trung tâm GDNN - GDTX Hà Trung

5.040

 

5.040

-

 

 

5.953

 

5.953

 

 

-

 

 

 

118%

 

118%

 

-

Trung tâm GDNN - GDTX Số 1

11.504

 

11.504

-

 

 

22.133

 

22.133

 

 

-

 

 

-

192%

 

192%

 

-

Trường Trung cấp nghề Thạch Thành

4.188

 

4.188

-

 

 

6.206

 

6.206

 

 

-

 

 

65

148%

 

148%

 

-

Trường Trung cấp nghề Nga Sơn

11.153

 

11.153

-

 

 

16.962

 

14.114

 

 

2.848

 

2.848

3.119

152%

 

127%

 

-

Trường Trung cấp nghề Bỉm Sơn

5.273

 

5.273

-

 

 

12.312

 

9.748

 

 

2.564

 

2.564

2.755

234%

 

185%

 

-

Trường Trung cấp nghề Miền núi

26.566

 

26.566

-

 

 

40.547

 

33.192

 

 

7.355

 

7.355

10.687

153%

 

125%

 

-

Trường Trung cấp nghề thanh thiếu niên khuyết tật, đặc biệt khó khăn

7.579

 

7.579

-

 

 

9.828

 

6.672

 

 

3.156

 

3.156

2.520

130%

 

88%

 

-

Trung tâm Gíáo dục thường xuyên - Kỹ thuật tổng hợp

20.437

 

20.437

-

 

 

21.033

 

21.033

 

 

-

 

 

 

103%

 

103%

 

28

Ban an toàn giao thông tỉnh

4.950

 

4.950

 

 

 

1.198

 

1.198

 

 

-

 

 

 

24%

 

24%

 

29

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thanh Hóa

-

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

-

 

 

220.500

#DIV/0!

 

#DIV/0!

 

30

Trung tâm nghiên cứu ứng dụng khoa học công nghệ - Trường Đại học Hồng Đức

160

 

160

 

 

 

160

 

160

 

 

-

 

 

 

100%

 

100%

 

31

Câu lạc bộ Hàm Rồng

1.375

 

1.375

-

 

 

1.375

 

1.375

 

 

-

 

 

 

100%

 

100%

 

32

Liên hiệp các tổ chức hữu nghị tỉnh Thanh Hóa

1.065

 

1.065

-

 

 

943

 

943

 

 

-

 

 

 

89%

 

89%

 

34

Trung tâm Chuyển giao công nghệ và Khuyến nông

-

 

 

-

 

 

550

 

550

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

35

Hạt Kiểm lâm Thạch Thành

-

 

 

-

 

 

840

 

840

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

36

Các cơ quan trung ương

454.417

-

450.332

4.085

-

4.085

759.041

-

749.591

-

-

9.450

-

9.450

18.827

167%

 

166%

231%

-

Đồn biên phòng Hiền Kiệt

448

 

448

-

 

 

448

 

448

 

 

-

 

 

 

100%

 

100%

 

-

Đồn biên phòng Mường Mìn

997

 

997

-

 

 

997

 

997

 

 

-

 

 

 

100%

 

100%

 

-

Đồn biên phòng Na Mèo

1.863

 

1.863

-

 

 

1.863

 

1.863

 

 

-

 

 

 

100%

 

100%

 

-

Đồn biên phòng Tam Thanh

1.925

 

1.925

-

 

 

1.925

 

1.925

 

 

-

 

 

 

100%

 

100%

 

-

Đồn biên phòng Bát Mọt

854

 

854

-

 

 

854

 

854

 

 

-

 

 

 

100%

 

100%

 

-

Đồn biên phòng Yên Khương

699

 

699

-

 

 

699

 

699

 

 

-

 

 

 

100%

 

100%

 

-

Đồn biên phòng Trung Lý

450

 

450

-

 

 

450

 

450

 

 

-

 

 

 

100%

 

100%

 

-

Đồn biên phòng Pù Nhi

1.168

 

1.168

-

 

 

1.168

 

1.168

 

 

-

 

 

 

100%

 

100%

 

-

Đồn biên phòng Tam Chung

491

 

491

-

 

 

491

 

491

 

 

-

 

 

 

100%

 

100%

 

-

Đồn biên phòng Tén Tằn

1.777

 

1.777

-

 

 

1.777

 

1.777

 

 

-

 

 

 

100%

 

100%

 

-

Đồn biên phòng Quang Chiểu

2.617

 

2.617

-

 

 

2.617

 

2.617

 

 

-

 

 

 

100%

 

100%

 

-

Trung đoàn 923

272

 

272

-

 

 

512

 

512

 

 

-

 

 

 

188%

 

188%

 

-

Trung đoàn 3

-

 

 

-

 

 

240

 

240

 

 

-

 

 

 

 

 

 

 

-

Chi nhánh ngân hàng chính sách xã hội tỉnh Thanh Hóa

50

 

 

50

 

50

76

 

 

 

 

76

 

76

 

152%

 

 

152%

-

Ngân hàng Nhà nước tỉnh Thanh Hóa

50

 

 

50

 

50

-

 

 

 

 

-

 

 

 

0%

 

 

0%

-

Bảo hiểm xã hội tỉnh

-

 

 

-

 

 

29.461

 

29.461

 

 

-

 

 

 

 

 

 

 

-

Chi cục dự trữ nhà nước khu vực VII

-

 

 

-

 

 

372

 

372

 

 

-

 

 

 

 

 

 

 

-

Tòa án tỉnh

860

 

860

-

 

 

860

 

860

 

 

-

 

 

 

100%

 

100%

 

-

Thi hành án dân sự tỉnh

820

 

820

-

 

 

820

 

820

 

 

-

 

 

 

100%

 

100%

 

-

Liên đoàn thương mại và công nghiệp Việt Nam Chi nhánh Thanh Hóa - Ninh Bình

3.133

 

3.133

-

 

 

4.066

 

4.066

 

 

-

 

 

 

130%

 

130%

 

-

Thuế tỉnh Thanh Hóa

1.946

 

1.946

-

 

 

1.946

 

1.946

 

 

-

 

 

 

100%

 

100%

 

-

Thống kê tỉnh Thanh Hóa

2.631

 

2.631

-

 

 

2.681

 

2.631

 

 

50

 

50

 

102%

 

100%

 

-

Viện kiểm sát nhân dân tỉnh

3.360

 

3.360

-

 

 

4.868

 

4.868

 

 

-

 

 

142

145%

 

145%

 

-

Kho bạc nhà nước khu vực XI

1.650

 

1.500

150

 

150

1.650

 

1.500

 

 

150

 

150

 

100%

 

100%

100%

-

Chi cục hải quan khu vực X

1.100

 

1.100

-

 

 

1.100

 

1.100

 

 

-

 

 

 

100%

 

100%

 

-

Công an tỉnh

96.636

 

94.351

2.285

 

2.285

378.471

 

372.607

 

 

5.864

 

5.864

608

392%

 

395%

257%

-

Ban chỉ huy Bộ đội biên phòng

49.762

 

49.762

 

 

 

50.462

 

49.762

 

 

700

 

700

 

101%

 

100%

 

-

Bộ chỉ huy quân sự tỉnh

278.858

 

277.308

1.550

 

1.550

268.168

 

265.558

 

 

2.610

 

2.610

18.076

96%

 

96%

168%

37

Đơn vị khác

375.986

-

375.986

-

-

-

410.495

-

410.495

-

-

-

-

-

-

109%

 

109%

 

-

Điện lực Thanh Hóa

-

 

 

-

 

 

209

 

209

 

 

-

 

 

 

 

 

 

 

-

Hiệp hội doanh nghiệp tỉnh Thanh Hóa

231

 

231

-

 

 

2.277

 

2.277

 

 

-

 

 

 

986%

 

986%

 

-

Hội chiến sỹ cách mạng bị tù đày

-

 

 

 

 

 

48

 

48

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Hiệp hội doanh nhân nữ

850

 

850

-

 

 

850

 

850

 

 

-

 

 

 

100%

 

100%

 

-

HV Dân tộc

-

 

 

-

 

 

582

 

582

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Trung tâm Nghiên cứu Phát triển Vùng

-

 

 

-

 

 

575

 

575

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Công ty TNHH Phát triển Nông nghiệp Hồng Đức

-

 

 

-

 

 

736

 

736

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Viện Nghiên cứu Rau quả

-

 

 

-

 

 

686

 

686

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Công ty TNHH chế biến hải sản Ba Làng

-

 

 

-

 

 

716

 

716

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Công ty CP Nông nghiệp công nghệ cao và Dịch vụ (Công ty CP Kỹ thuật - Công nghệ nông nghiệp Anh Phát_CV46)

-

 

 

-

 

 

592

 

592

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Trung tâm Chuyển giao công nghệ và Khuyến nông

-

 

 

-

 

 

580

 

580

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Công ty TNHH Ứng dụng công nghệ sản xuất nông nghiệp Hoàng Vân

-

 

 

-

 

 

212

 

212

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Công ty Cổ phần Dạ Lan

-

 

 

-

 

 

660

 

660

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Công ty CP Phát triển nông nghiệp và khuyến nông Việt Nam

-

 

 

-

 

 

1.040

 

1.040

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Công ty Cổ phần chế biến nông sản Trung Thành

-

 

 

-

 

 

827

 

827

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Công ty cổ phần Phát triển nông nghiệp và Khuyến nông Việt Nam.

-

 

 

-

 

 

1.259

 

1.259

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Công ty TNHH TM-DV nông nghiệp CNC Rich Farm

-

 

 

-

 

 

828

 

828

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Công ty TNHH Hiếu Đạt

-

 

 

-

 

 

404

 

404

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Công ty TNHH Hồng Phượng

-

 

 

-

 

 

3.342

 

3.342

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Hiệp hội du lịch

-

 

 

 

 

 

298

 

298

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Công ty lâm nghiệp Lang Chánh

214

 

214

-

 

 

214

 

214

 

 

-

 

 

 

100%

 

100%

 

-

Công ty lâm nghiệp Cẩm Ngọc

359

 

359

-

 

 

359

 

359

 

 

-

 

 

 

100%

 

100%

 

-

Công ty cổ phần đường sắt thanh hoá

500

 

500

 

 

 

500

 

500

 

 

-

 

 

 

100%

 

100%

 

-

Công ty TNHH MTV Sông Chu

165.120

 

165.120

 

 

 

174.070

 

174.070

 

 

 

 

 

 

105%

 

105%

 

-

Công ty TNHH MTV thuỷ lợi Bắc Sông Mã

121.382

 

121.382

 

 

 

124.582

 

124.582

 

 

 

 

 

 

103%

 

103%

 

-

Công ty TNHH MTV thuỷ lợi Nam Sông Mã

87.330

 

87.330

 

 

 

94.050

 

94.050

 

 

 

 

 

 

108%

 

108%

 

38

Hoàn trả nguồn tiết kiệm 5%

 

 

 

 

 

 

24.980

 

24.980

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

39

Chuyển đổi dữ liệu từ cấp huyện

58.681

 

58.681

 

 

 

246.618

 

246.538

 

 

80

 

80

 

420%

 

420%

 

40

Chi đầu tư phát triển và các nội dung khác

14.386.038

14.386.038

 

 

 

 

11.744.679

8.962.974

2.781.705

 

 

 

 

 

 

82%

 

 

 

II

CHI TRẢ NỢ LÃI CÁC KHOẢN DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VAY

53.700

 

 

 

 

 

31.479

 

 

31.479

 

-

 

 

 

 

 

 

 

III

CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

3.230

 

 

 

 

 

3.230

 

 

 

3.230

-

 

 

 

 

 

 

 

IV

CHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH

456.069

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

 

V

CHI TẠO NGUỒN, ĐIỀU CHỈNH TIỀN LƯƠNG

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

 

VI

CHI BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI

 

 

 

 

 

 

22.089.575

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

 

VII

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NGÂN SÁCH NĂM SAU

 

 

 

 

 

 

20.543.652

 

 

 

 

 

 

 

20.543.652

 

 

 

 

 

Theo mẫu biểu số 58-NĐ31

PHỤ LỤC X

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CÁC XÃ, PHƯỜNG NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 48/NQ-HĐND ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa)

 

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Tên đơn vị

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Chi dự phòng

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Chi CTMTQG

Chi chuyển nguồn sang năm sau

Chi nộp ngân sách cấp trên

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Chi giáo dục đào tạo dạy nghề

Chi giáo dục đào tạo dạy nghề

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15=5/1

16=6/2

17=8/3

 

TỔNG SỐ

27.501.106

1.446.838

25.602.596

451.672

54.338.367

14.325.497

3.105.663

27.445.208

12.568.851

1.527.959

860.476

667.483

10.970.274

69.429

198%

990%

107%

1

Phường Hạc Thành

1.172.176

32.983

1.117.550

21.643

2.111.945

506.754

126.820

1.168.804

448.408

41

-

41

434.695

1.651

180%

1536%

105%

2

Phường Quảng Phú

282.715

30.385

247.341

4.989

640.872

207.447

4.296

307.134

149.736

35

-

35

126.085

172

227%

683%

124%

3

Phường Đông Quang

282.098

49.179

228.490

4.429

804.061

271.435

32.167

266.037

118.015

1.516

1.516

-

264.420

653

285%

552%

116%

4

Phường Hàm Rồng

195.222

8.699

182.121

4.402

530.922

183.083

21.868

224.812

102.074

34

-

34

117.676

5.318

272%

2105%

123%

5

Phường Nguyệt Viên

160.452

19.848

137.827

2.777

383.841

129.536

15.888

196.906

80.781

-

-

-

57.301

98

239%

653%

143%

6

Phường Đông Sơn

361.835

97.343

259.255

5.237

991.370

398.908

43.253

311.726

142.038

1.623

1.516

107

278.571

541

274%

410%

120%

7

Phường Đông Tiến

241.875

14.530

222.976

4.369

556.722

176.793

17.309

250.193

110.687

2.658

2.658

-

126.633

445

230%

1217%

112%

8

Phường Sầm Sơn

631.069

151.753

470.273

9.043

1.269.731

495.351

80.715

548.326

226.078

-

-

-

224.385

1.669

201%

326%

117%

 9

Phường Nam Sầm Sơn

 181.079

 8.727

 168.932

 

3.420

 

349.369

 

90.735

 

17.127

 

198.539

 

99.892

 

1.177

 

745

 

432

 

58.362

 

556

 

193%

 

1040%

 

118%

10

Phường Bỉm Sơn

391.238

3.398

381.343

6.497

560.486

129.729

47.313

353.416

125.181

2.854

720

2.134

74.096

391

143%

3818%

93%

11

Phường Quang Trung

177.888

3.138

171.918

2.832

355.048

108.960

33.129

160.527

67.457

431

216

215

84.879

252

200%

3472%

93%

12

Phường Ngọc Sơn

211.117

4.561

202.903

3.653

358.665

104.754

19.550

214.815

109.708

1.534

1.516

18

37.464

99

170%

2297%

106%

13

Phường Tân Dân

100.626

-

98.782

1.844

196.847

43.225

13.147

114.795

55.377

2.452

1.994

458

36.183

193

196%

 

116%

14

Phường Hải Lĩnh

90.087

32

88.364

1.691

171.792

49.245

7.311

107.085

51.139

3.975

3.918

57

11.435

52

191%

153891%

121%

15

Phường Tĩnh Gia

408.826

71.599

331.271

5.956

731.405

237.987

34.239

380.262

150.206

133

-

133

112.925

98

179%

332%

115%

16

Phường Đào Duy Từ

108.545

18.239

88.607

1.699

355.542

125.310

16.496

109.217

56.811

231

-

231

120.717

67

328%

687%

123%

17

Phường Hải Bình

113.762

677

110.854

2.231

216.870

35.650

7.685

135.672

75.140

90

-

90

45.399

59

191%

5266%

122%

18

Phường Trúc Lâm

108.541

32

106.419

2.090

196.009

42.220

7.630

125.228

63.614

3.022

3.007

15

24.933

605

181%

131937%

118%

19

Phường Nghi Sơn

123.397

23

120.941

2.433

168.929

4.984

391

139.928

66.677

2.358

1.352

1.007

21.397

261

137%

21671%

116%

20

Xã Các Sơn

90.615

17

89.051

1.547

228.304

44.834

8.268

93.111

51.128

756

734

22

89.557

46

252%

263727%

105%

21

Xã Trường Lâm

117.804

-

115.488

2.316

226.183

35.331

11.053

123.143

52.755

1.719

521

1.198

65.949

41

192%

 

107%

22

Xã Hà Trung

195.384

226

191.550

3.608

425.357

53.064

17.681

229.677

89.811

1.184

745

439

140.878

554

218%

23480%

120%

23

Xã Lĩnh Toại

147.967

363

145.210

2.394

301.921

66.347

42.739

156.530

62.112

3.625

3.315

310

74.892

527

204%

18277%

108%

24

Xã Hoạt Giang

133.926

1.410

130.362

2.154

250.319

51.591

17.608

135.823

62.596

2.756

2.685

71

59.979

170

187%

3659%

104%

25

Xã Hà Long

154.721

20.939

131.719

2.063

245.756

56.239

14.907

135.256

58.987

3.739

3.570

169

50.195

327

159%

269%

103%

26

Xã Tống Sơn

157.194

-

154.585

2.609

308.116

75.591

19.829

161.536

65.204

882

750

132

69.948

160

196%

 

104%

27

Xã Nga Sơn

316.272

21.404

289.821

5.047

520.473

121.665

29.262

317.406

137.879

6.453

6.152

300

73.694

1.255

165%

568%

110%

28

Xã Hồ Vương

160.822

3.277

155.000

2.545

248.867

58.012

20.953

153.240

70.405

570

550

20

36.733

312

155%

1770%

99%

29

Xã Ba Đình

122.585

223

120.069

2.293

232.779

60.213

18.910

129.801

59.237

4.826

4.740

86

37.631

309

190%

27001%

108%

30

Xã Nga An

118.893

604

116.244

2.045

238.074

57.246

3.988

122.424

52.912

1.610

1.420

190

56.557

238

200%

9478%

105%

31

Xã Nga Thắng

133.992

504

130.968

2.520

210.517

35.572

7.726

154.248

69.705

4.346

4.226

120

15.971

380

157%

7058%

118%

32

Xã Tân Tiến

105.016

1.828

101.276

1.912

174.625

24.797

10.651

125.652

51.323

5.656

5.558

98

18.275

244

166%

1357%

124%

33

Xã Hậu Lộc

232.412

8.695

219.489

4.228

464.549

142.285

41.453

305.494

109.632

2.981

758

2.223

13.128

661

200%

1636%

139%

34

Xã Triệu Lộc

126.219

634

123.178

2.407

197.053

24.597

9.632

150.344

63.334

4.948

4.718

229

16.779

385

156%

3880%

122%

35

Xã Đông Thành

181.204

147

178.229

2.828

308.583

52.958

17.353

192.347

75.599

2.688

2.297

391

59.977

614

170%

36026%

108%

36

Xã Hoa Lộc

269.856

31.268

234.734

3.854

545.114

244.150

32.076

241.845

103.781

1.605

1.478

127

56.691

823

202%

781%

103%

37

Xã Vạn Lộc

346.963

48.616

292.728

5.619

537.901

113.641

25.552

331.454

168.786

6.790

6.623

167

84.949

1.066

155%

234%

113%

38

Xã Hoằng Hóa

317.362

26.241

285.498

5.623

782.812

343.321

62.262

350.512

141.139

16.774

16.408

366

71.664

540

247%

1308%

123%

39

Xã Hoằng Lộc

237.462

55.229

178.849

3.384

442.030

181.173

53.553

220.440

100.632

1.709

1.508

201

38.596

112

186%

328%

123%

40

Xã Hoằng Thanh

149.641

6.165

140.752

2.724

395.053

172.189

27.370

174.471

83.726

2.519

2.247

271

45.735

139

264%

2793%

124%

41

Xã Hoằng Sơn

173.033

16.661

153.619

2.753

346.588

109.959

34.404

171.852

81.647

3.543

3.416

127

61.156

79

200%

660%

112%

42

Xã Hoằng Châu

182.417

25.962

153.546

2.909

308.698

113.303

39.404

168.560

82.863

1.560

1.470

90

24.991

284

169%

436%

110%

43

Xã Hoằng Giang

181.876

8.044

170.933

2.899

366.303

144.988

16.230

177.020

87.652

914

758

156

43.282

99

201%

1802%

104%

44

Xã Hoằng Tiến

165.714

30.143

133.296

2.275

690.271

461.553

16.946

157.014

69.885

2.951

758

2.193

66.639

2.114

417%

1531%

118%

45

Xã Hoằng Phú

223.137

101.692

119.203

2.242

385.269

169.912

47.928

137.900

67.993

1.566

1.484

82

75.763

128

173%

167%

116%

46

Xã Lưu Vệ

240.268

30.431

205.750

4.087

527.581

210.450

42.114

247.261

110.928

419

-

419

69.225

225

220%

692%

120%

47

Xã Quảng Ninh

132.995

148

130.451

2.396

239.560

78.573

4.861

119.264

59.055

3.156

1.141

2.015

38.435

131

180%

53090%

91%

48

Xã Quảng Bình

158.503

12.857

142.971

2.675

279.736

68.236

12.274

165.004

80.701

557

445

112

45.732

207

176%

531%

115%

49

Xã Quảng Chính

150.414

120

147.966

2.328

237.242

50.912

1.503

141.718

65.137

765

745

20

43.684

164

158%

42426%

96%

50

Xã Quảng Ngọc

168.380

5.742

160.141

2.497

313.626

89.283

19.610

166.976

71.524

6.172

6.115

57

51.012

184

186%

1555%

104%

51

Xã Tiên Trang

143.712

446

140.757

2.509

222.705

24.807

15.754

151.831

77.076

855

745

110

45.057

155

155%

5562%

108%

52

Xã Quảng Yên

171.661

47.444

121.805

2.412

317.974

122.509

39.251

143.466

66.393

1.265

1.245

20

50.554

181

185%

258%

118%

53

Xã Nông Cống

313.930

13.553

295.141

5.236

648.644

202.110

58.825

335.700

138.925

3.771

3.350

421

106.551

513

207%

1491%

114%

54

Xã Thăng Bình

145.366

5.580

137.488

2.298

263.863

53.300

14.273

140.297

62.325

765

750

15

69.412

89

182%

955%

102%

55

Xã Thắng Lợi

162.227

6.396

153.157

2.674

291.442

107.163

16.393

160.184

71.270

2.566

2.440

126

20.361

1.168

180%

1675%

105%

56

Xã Tượng Lĩnh

97.436

1.177

94.527

1.732

212.473

60.623

10.390

102.377

43.448

1.332

1.307

25

48.068

73

218%

5151%

108%

57

Xã Trường Văn

118.438

3.453

112.839

2.146

240.541

77.453

21.463

137.254

56.714

4.197

2.150

2.047

21.537

100

203%

2243%

122%

58

Xã Trung Chính

217.873

8.026

206.375

3.472

356.780

88.282

27.179

205.466

92.615

4.768

4.553

215

57.796

469

164%

1100%

100%

59

Xã Công Chính

131.498

1.289

128.137

2.072

201.579

30.967

14.786

137.539

61.993

4.102

3.972

130

28.842

129

153%

2402%

107%

60

Xã Triệu Sơn

293.008

9.469

278.604

4.935

626.178

164.072

44.750

294.785

124.410

822

720

102

166.184

315

214%

1733%

106%

61

Xã Tân Ninh

134.507

14.482

117.948

2.077

284.946

91.526

14.342

126.559

51.039

768

758

10

65.566

528

212%

632%

107%

62

Xã An Nông

147.630

15.120

130.043

2.467

238.227

52.613

10.218

150.622

64.161

160

-

160

34.291

541

161%

348%

116%

63

Xã Đồng Tiến

114.256

2.908

109.351

1.997

176.454

43.069

11.185

119.288

53.626

841

758

83

13.123

132

154%

1481%

109%

64

Xã Hợp Tiến

175.557

2.002

170.655

2.900

258.947

59.803

19.548

177.534

77.856

2.105

1.816

289

19.297

208

148%

2987%

104%

65

Xã Thọ Bình

112.444

2.261

108.187

1.996

173.726

35.426

10.836

104.991

56.250

15.673

7.465

8.208

17.026

611

155%

1567%

97%

66

Xã Thọ Ngọc

154.801

8.924

143.617

2.260

249.911

81.249

21.720

131.055

57.100

4.046

1.937

2.109

33.252

310

161%

910%

91%

67

Xã Thọ Phú

192.595

3.944

185.277

3.374

307.328

63.905

20.567

213.476

96.925

2.758

2.319

439

26.107

1.082

160%

1620%

115%

68

Xã Thọ Xuân

234.831

5.269

224.093

5.469

538.584

173.290

24.360

269.236

107.915

250

-

250

95.765

43

229%

3289%

120%

69

Xã Sao Vàng

292.231

16.049

270.264

5.918

488.876

157.940

40.821

256.897

116.910

2.111

1.708

403

71.693

235

167%

984%

95%

70

Xã Lam Sơn

178.432

815

175.101

2.516

357.725

93.025

27.144

157.781

77.656

-

-

-

106.840

79

200%

11414%

90%

71

Xã Thọ Long

176.319

418

172.727

3.174

421.109

152.183

30.867

182.919

85.636

1.316

1.276

41

84.649

41

239%

36408%

106%

72

Xã Thọ Lập

136.834

1.920

132.638

2.276

293.276

75.293

19.159

151.579

56.639

4.579

2.366

2.213

61.791

33

214%

3922%

114%

73

Xã Xuân Tín

114.628

4.242

108.220

2.166

297.531

101.386

11.736

131.554

55.214

1.034

880

154

63.420

136

260%

2390%

122%

74

Xã Xuân Lập

201.213

10.100

188.767

2.346

876.905

255.276

28.146

195.550

90.266

3.772

3.748

24

422.189

118

436%

2527%

104%

75

Xã Xuân Hòa

145.773

2.349

140.785

2.639

283.150

83.017

20.898

146.299

63.281

3.224

3.224

-

50.574

36

194%

3534%

104%

76

Xã Yên Định

297.510

52.259

240.752

4.499

627.737

233.598

22.392

286.656

125.198

1.679

1.478

201

105.530

274

211%

447%

119%

77

Xã Yên Trường

154.351

7.602

144.149

2.600

260.705

67.572

22.489

166.288

74.987

1.606

1.500

106

25.046

193

169%

889%

115%

78

Xã Yên Phú

104.244

4.276

98.277

1.691

222.616

94.330

13.687

116.170

46.041

773

758

15

11.175

166

214%

2206%

118%

79

Xã Quý Lộc

144.806

1.871

140.673

2.262

275.730

108.094

33.307

144.870

58.761

886

758

128

21.711

169

190%

5777%

103%

80

Xã Yên Ninh

115.741

4.844

108.891

2.006

234.029

58.989

6.872

138.925

56.110

2.307

2.236

71

33.632

176

202%

1218%

128%

81

Xã Định Hòa

186.156

12.400

171.342

2.414

296.605

101.662

18.064

152.841

65.483

3.441

1.516

1.925

38.402

258

159%

820%

89%

82

Xã Định Tân

147.591

9.853

135.211

2.527

242.548

54.348

11.100

167.547

71.624

1.569

1.516

53

18.319

765

164%

552%

124%

83

Xã Thiệu Hóa

297.968

24.875

268.210

4.883

691.169

299.566

48.713

326.624

125.660

2.790

745

2.045

61.920

269

232%

1204%

122%

84

Xã Thiệu Trung

169.991

11.643

155.531

2.817

409.911

171.013

28.668

176.577

83.773

2.793

2.722

72

59.351

177

241%

1469%

114%

85

Xã Thiệu Quang

160.152

3.857

153.506

2.789

333.742

105.940

29.735

181.515

72.756

3.948

3.910

38

42.040

299

208%

2747%

118%

86

Xã Thiệu Tiến

184.205

1.989

179.901

2.315

288.263

98.489

30.925

137.197

57.531

5.299

2.235

3.064

47.063

215

156%

4952%

76%

87

Xã Thiệu Toán

144.063

10.622

131.102

2.339

288.675

100.994

15.334

146.366

59.859

3.272

3.178

94

37.675

368

200%

951%

112%

88

Xã Vĩnh Lộc

299.533

1.289

293.543

4.701

543.442

175.078

70.394

301.181

118.542

2.538

2.196

342

64.367

279

181%

13582%

103%

89

Xã Tây Đô

170.356

605

166.987

2.764

262.987

52.992

21.435

164.030

73.767

824

758

66

44.997

144

154%

8759%

98%

90

Xã Biện Thượng

221.369

14.835

203.341

3.193

364.604

97.248

10.267

192.211

89.738

4.348

2.258

2.090

70.619

178

165%

656%

95%

91

Xã Kim Tân

277.511

1.287

271.393

4.831

626.882

214.357

17.616

310.401

136.353

8.185

6.250

1.935

93.382

557

226%

16656%

114%

92

Xã Vân Du

158.325

5.108

150.730

2.487

240.431

36.189

16.576

152.002

77.638

9.650

4.192

5.459

41.659

930

152%

708%

101%

93

Xã Ngọc Trạo

132.542

6.080

124.095

2.367

205.116

31.787

11.846

151.815

67.959

7.511

5.279

2.232

13.768

235

155%

523%

122%

94

Xã Thạch Bình

180.995

1.038

176.484

3.473

284.335

20.090

8.440

214.599

106.102

13.986

11.575

2.412

35.395

264

157%

1935%

122%

95

Xã Thạch Quảng

138.587

10.422

126.202

1.963

248.067

26.554

19.853

111.181

61.521

33.624

20.110

13.513

76.310

400

179%

255%

88%

96

Xã Thành Vinh

202.646

6.448

192.936

3.262

312.960

67.318

43.525

161.716

88.161

35.007

19.195

15.812

47.200

1.719

154%

1044%

84%

97

Xã Cẩm Thủy

280.998

6.722

270.664

3.612

594.388

154.155

36.504

244.751

100.833

10.730

10.043

687

184.559

193

212%

2293%

90%

98

Xã Cẩm Thạch

176.507

286

173.163

3.058

331.283

69.345

33.063

174.545

81.184

6.885

5.870

1.015

80.330

179

188%

24246%

101%

99

Xã Cẩm Tân

132.633

652

129.680

2.301

210.181

46.161

14.444

127.108

58.469

7.386

6.373

1.014

29.360

165

158%

7080%

98%

100

Xã Cẩm Vân

183.977

1.523

180.152

2.302

346.896

96.979

27.323

140.090

58.847

4.717

4.331

386

104.979

131

189%

6368%

78%

101

Xã Cẩm Tú

154.004

4.937

146.409

2.658

343.100

90.073

7.072

151.668

67.513

11.736

5.982

5.754

89.473

150

223%

1824%

104%

102

Xã Ngọc Lặc

295.883

54

291.415

4.414

443.877

95.263

25.872

238.347

120.474

3.970

1.529

2.441

106.190

107

150%

176414%

82%

103

Xã Thạch Lập

137.499

-

134.962

2.537

226.704

42.116

30.929

135.032

68.777

5.029

2.844

2.184

44.387

140

165%

 

100%

104

Xã Kiên Thọ

124.371

11

122.156

2.204

175.931

25.333

18.605

127.816

63.869

3.426

2.324

1.103

19.310

45

141%

230302%

105%

105

Xã Minh Sơn

219.671

227

215.770

3.674

332.683

81.170

45.433

172.428

104.038

7.185

4.554

2.631

71.880

20

151%

35758%

80%

106

Xã Ngọc Liên

227.591

-

224.109

3.482

307.268

88.078

35.264

168.861

86.873

7.053

2.604

4.449

43.103

173

135%

 

75%

107

Xã Nguyệt Ấn

154.486

50

151.992

2.444

317.874

72.394

14.728

139.122

74.858

16.322

13.735

2.588

89.948

87

206%

144788%

92%

108

Xã Như Thanh

296.477

31.687

260.847

3.943

449.586

90.068

20.436

259.294

132.174

29.898

25.151

4.747

70.252

73

152%

284%

99%

109

Xã Xuân Du

138.090

732

134.855

2.503

224.309

29.157

4.318

144.966

79.904

17.543

9.730

7.812

32.624

20

162%

3983%

107%

110

Xã Mậu Lâm

120.556

6.851

111.754

1.951

208.110

42.003

1.711

120.773

64.792

7.798

6.624

1.173

37.212

324

173%

613%

108%

111

Xã Thanh Kỳ

103.275

292

101.042

1.941

167.119

14.368

3.709

115.726

71.139

21.700

12.394

9.306

15.139

185

162%

4921%

115%

112

Xã Yên Thọ

178.336

4.316

171.392

2.628

308.146

56.752

1.036

166.612

96.251

3.580

180

3.400

81.136

66

173%

1315%

97%

113

Xã Xuân Thái

42.509

-

41.676

833

81.769

8.173

2.200

46.039

24.020

15.308

8.270

7.038

12.234

15

192%

 

110%

114

Xã Linh Sơn

169.847

355

166.707

2.785

392.207

39.998

3.585

152.778

66.135

7.847

1.246

6.601

191.034

549

231%

11267%

92%

115

Xã Đồng Lương

89.187

209

87.287

1.691

176.727

28.325

5.074

99.212

50.433

13.031

2.931

10.100

35.551

608

198%

13553%

114%

116

Xã Văn Phú

126.125

-

124.757

1.368

284.717

36.427

17.717

81.046

36.592

17.483

8.312

9.172

149.365

395

226%

 

65%

117

Xã Giao An

99.966

-

98.653

1.313

289.298

53.418

19.783

78.397

34.512

14.708

4.530

10.178

142.305

469

289%

 

79%

118

Xã Yên Khương

68.476

-

67.329

1.147

138.308

21.896

8.144

61.712

35.247

16.396

3.385

13.011

38.304

-

202%

 

92%

119

Xã Yên Thắng

56.803

-

55.776

1.027

156.431

24.084

2.198

61.270

29.517

12.221

673

11.548

58.643

213

275%

 

110%

120

Xã Bá Thước

226.518

617

222.156

3.745

458.448

51.590

4.114

244.453

107.912

16.318

8.933

7.385

145.331

756

202%

8361%

110%

121

Xã Thiết Ống

85.683

36

84.127

1.520

145.881

8.001

3.200

92.318

41.899

16.988

9.707

7.281

28.364

210

170%

22226%

110%

122

Xã Văn Nho

92.971

18

91.495

1.458

164.223

13.956

4.605

93.578

38.002

28.065

15.758

12.308

28.541

82

177%

77536%

102%

123

Xã Cổ Lũng

88.820

103

87.177

1.540

197.172

38.327

11.825

99.382

44.945

23.839

13.794

10.045

35.297

327

222%

37211%

114%

124

Xã Pù Luông

94.126

154

92.189

1.783

240.655

26.356

17.427

112.053

49.211

21.148

6.539

14.609

80.230

869

256%

17114%

122%

125

Xã Điền Lư

157.236

5.384

149.516

2.336

311.530

33.262

17.419

151.109

74.678

25.083

14.896

10.187

101.378

698

198%

618%

101%

126

Xã Điền Quang

150.250

-

147.891

2.359

305.797

40.944

21.258

152.743

69.757

34.294

18.977

15.317

77.159

658

204%

 

103%

127

Xã Quý Lương

122.094

90

119.869

2.135

266.907

57.771

16.722

149.893

60.792

20.600

8.270

12.330

38.109

533

219%

64190%

125%

128

Xã Hồi Xuân

140.613

-

137.856

2.757

346.629

42.343

-

216.551

86.193

7.207

798

6.409

80.436

91

247%

 

157%

129

Xã Hiền Kiệt

89.001

-

87.716

1.285

173.522

5.526

2

104.301

38.786

16.255

2.391

13.864

47.322

117

195%

 

119%

130

Xã Nam Xuân

91.795

-

90.667

1.128

151.851

3.473

415

89.572

47.827

14.957

7.609

7.348

42.784

1.065

165%

 

99%

131

Xã Phú Lệ

97.793

-

96.424

1.369

162.229

2.196

94

99.527

46.731

13.733

8.658

5.075

46.662

111

166%

 

103%

132

Xã Phú Xuân

52.218

-

51.202

1.016

103.403

2.371

4.450

67.968

35.346

9.676

6.721

2.954

23.029

360

198%

 

133%

133

Xã Thiên Phủ

70.343

-

69.196

1.147

187.710

9.179

293

86.052

44.520

23.054

5.880

17.174

69.180

244

267%

 

124%

134

Xã Trung Sơn

37.783

-

37.138

645

62.628

-

-

45.204

22.520

9.454

854

8.601

7.665

304

166%

 

122%

135

Xã Trung Thành

84.173

-

83.077

1.096

151.434

25.324

2.847

82.217

38.546

15.216

2.708

12.508

28.475

204

180%

 

99%

136

Xã Thường Xuân

320.723

6.391

309.112

5.220

598.936

163.582

26.559

313.768

174.458

12.529

2.309

10.220

108.178

878

187%

2560%

102%

137

Xã Luận Thành

117.999

1.522

114.576

1.901

178.142

29.870

1.622

111.867

58.378

9.833

4.647

5.187

26.504

68

151%

1963%

98%

138

Xã Tân Thành

137.444

-

135.077

2.367

355.604

61.641

484

130.708

77.058

81.425

57.526

23.899

80.694

1.136

259%

 

97%

139

Xã Xuân Chinh

99.029

-

97.441

1.588

238.113

36.246

5.117

88.297

49.902

39.442

24.021

15.422

73.959

167

240%

 

91%

140

Xã Thắng Lộc

83.559

5.595

76.434

1.530

169.436

26.459

7.383

86.580

44.899

25.454

18.127

7.327

30.131

811

203%

473%

113%

141

Xã Yên Nhân

47.966

98

46.943

925

155.233

17.855

16

55.570

30.859

8.010

5.261

2.749

72.962

836

324%

18219%

118%

142

Xã Vạn Xuân

51.288

17

50.384

887

139.776

24.507

-

51.717

25.684

7.164

3.061

4.104

56.355

33

273%

144160%

103%

143

Xã Bát Mọt

52.366

-

51.397

969

197.028

19.802

5.481

57.430

31.027

33.255

30.395

2.860

86.502

38

376%

 

112%

144

Xã Lương Sơn

104.087

2.039

100.842

1.206

141.854

30.133

11.522

67.241

38.805

4.300

2.408

1.892

39.917

264

136%

1478%

67%

145

Xã Như Xuân

175.001

86

171.937

2.978

378.447

88.764

24.860

185.815

76.565

11.196

4.554

6.642

92.672

-

216%

103214%

108%

146

Xã Thanh Phong

133.212

12

131.172

2.028

310.949

67.530

30.920

125.235

65.821

30.110

14.929

15.181

88.056

17

233%

562750%

95%

147

Xã Hóa Quỳ

109.358

6.632

101.162

1.564

165.996

35.857

9.583

87.063

54.492

8.447

1.835

6.612

34.629

-

152%

541%

86%

148

Xã Thanh Quân

132.135

1.791

128.126

2.218

284.161

83.041

37.316

105.425

63.781

25.584

10.146

15.437

70.104

8

215%

4637%

82%

149

Xã Thượng Ninh

100.152

14

98.385

1.753

206.077

61.786

16.111

94.739

56.735

17.833

6.880

10.953

31.668

51

206%

441329%

96%

150

Xã Xuân Bình

135.296

1.384

131.812

2.100

221.598

75.373

20.615

118.207

69.834

17.309

6.027

11.282

10.701

8

164%

5446%

90%

151

Xã Mường Lát

170.465

-

167.797

2.668

293.690

23.696

-

187.361

91.771

16.856

6.177

10.679

64.812

965

172%

 

112%

152

Xã Mường Chanh

68.234

-

67.109

1.125

155.798

13.149

8.803

54.452

24.584

35.165

25.734

9.431

50.763

2.269

228%

 

81%

153

Xã Mường Lý

61.231

-

60.046

1.185

185.740

(40)

269

117.021

80.234

27.293

12.023

15.271

41.266

200

303%

 

195%

154

Xã Nhi Sơn

46.601

-

45.705

896

101.154

4.573

2.037

59.841

32.802

12.253

6.538

5.715

23.688

799

217%

 

131%

155

Xã Pù Nhi

65.887

-

64.614

1.273

173.713

774

-

117.319

76.154

12.373

5.300

7.072

42.352

895

264%

 

182%

156

Xã Quang Chiểu

65.380

-

64.204

1.176

146.434

(367)

-

95.744

54.129

23.570

10.985

12.585

27.065

422

224%

 

149%

157

Xã Tam Chung

81.593

-

80.320

1.273

152.077

186

2.331

95.924

55.896

22.070

9.332

12.737

33.837

61

186%

 

119%

158

Xã Trung Lý

81.197

-

79.620

1.577

209.128

-

12.259

97.753

55.989

27.980

14.524

13.457

83.341

53

258%

 

123%

159

Xã Quan Sơn

144.644

257

141.566

2.821

270.406

21.572

4.361

160.159

77.264

23.010

7.464

15.545

64.679

987

187%

8394%

113%

160

Xã Mường Mìn

48.366

-

47.431

935

94.994

3.238

869

41.134

12.483

8.447

7.990

457

42.114

61

196%

 

87%

161

Xã Na Mèo

77.140

-

75.953

1.187

196.911

57.628

8.877

71.728

35.398

21.465

13.570

7.896

45.588

502

255%

 

94%

162

Xã Sơn Điện

66.259

-

65.235

1.024

208.166

33.198

15.557

67.727

31.354

15.423

7.638

7.786

89.237

2.581

314%

 

104%

163

Xã Tam Thanh

41.136

-

40.347

789

113.684

19.804

2.442

54.036

20.793

15.107

6.953

8.154

24.629

108

276%

 

134%

164

Xã Tam Lư

112.113

-

110.976

1.137

198.713

59.355

1.398

82.605

32.395

6.213

341

5.872

48.608

1.932

177%

 

74%

165

Xã Trung Hạ

124.356

85

122.404

1.867

237.046

71.045

14.493

108.753

48.375

16.063

4.074

11.989

40.178

1.007

191%

83582%

89%

166

Xã Sơn Thủy

56.767

34

55.623

1.110

103.320

8.300

271

63.774

36.523

17.921

3.254

14.667

13.047

278

182%

24411%

115%

 

Theo mẫu biểu số 59-NĐ31

PHỤ LỤC XI

QUYẾT TOÁN CHI BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH TỪNG XÃ, PHƯỜNG NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 48/NQ-HĐND ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Tên đơn vị

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

Tổng số

Bổ sung cân đối ngân sách

Tổng số

Bổ sung cân đối ngân sách

Bổ sung có mục tiêu

Tổng số

Trong đó: Bổ sung cân đối ngân sách

Tổng số

Gồm

Vốn thực hiện các CTMT, nhiệm vụ và chế độ chính sách khác

Vốn thực hiện các CTMTQG

A

B

1

2

3=4+5

4

5=6+7

6

7

8=3/1

9=4/2

 

TỔNG SỐ

25.432.809

25.432.809

47.468.332

25.378.757

22.089.575

20.561.616

1.527.959

187%

100%

1

Phường Hạc Thành

1.101.879

1.101.879

1.848.085

1.101.879

746.206

746.165

41

168%

100%

2

Phường Quảng Phú

242.845

242.845

522.994

242.845

280.149

280.114

35

215%

100%

3

Phường Đông Quang

215.916

215.916

477.403

215.916

261.487

259.971

1.516

221%

100%

4

Phường Hàm Rồng

178.224

178.224

417.791

178.224

239.567

239.533

34

234%

100%

5

Phường Nguyệt Viên

138.288

138.288

328.835

138.288

190.547

190.547

-

238%

100%

6

Phường Đông Sơn

243.738

243.738

639.761

243.738

396.023

394.400

1.623

262%

100%

7

Phường Đông Tiến

219.499

219.499

390.117

219.499

170.618

167.960

2.658

178%

100%

8

Phường Sầm Sơn

466.624

466.624

1.070.956

466.624

604.332

604.332

-

230%

100%

9

Phường Nam Sầm Sơn

162.836

162.836

312.176

162.836

149.340

148.163

1.177

192%

100%

10

Phường Bỉm Sơn

362.044

362.044

501.879

362.044

139.835

136.981

2.854

139%

100%

11

Phường Quang Trung

168.970

168.970

319.248

168.970

150.278

149.847

431

189%

100%

12

Phường Ngọc Sơn

201.441

201.441

320.990

195.485

125.505

123.971

1.534

159%

97%

13

Phường Tân Dân

99.665

99.665

187.118

99.492

87.626

85.174

2.452

188%

100%

14

Phường Hải Lĩnh

89.317

89.317

170.122

88.638

81.484

77.509

3.975

190%

99%

15

Phường Tĩnh Gia

327.590

327.590

589.356

327.157

262.199

262.066

133

180%

100%

16

Phường Đào Duy Từ

85.954

85.954

188.402

85.837

102.564

102.333

231

219%

100%

17

Phường Hải Bình

111.142

111.142

177.914

111.091

66.823

66.733

90

160%

100%

18

Phường Trúc Lâm

106.455

106.455

188.361

106.049

82.311

79.289

3.022

177%

100%

19

Phường Nghi Sơn

116.355

116.355

148.007

116.307

31.699

29.341

2.358

127%

100%

20

Xã Các Sơn

89.822

89.822

226.229

89.725

136.504

135.747

756

252%

100%

21

Xã Trường Lâm

97.538

97.538

166.247

97.507

68.740

67.021

1.719

170%

100%

22

Xã Hà Trung

188.930

188.930

396.961

188.930

208.031

206.847

1.184

210%

100%

23

Xã Lĩnh Toại

145.170

145.170

290.563

144.777

145.785

142.160

3.625

200%

100%

24

Xã Hoạt Giang

127.982

127.982

215.149

126.490

88.659

85.903

2.756

168%

99%

25

Xã Hà Long

130.923

130.923

228.013

130.923

97.090

93.351

3.739

174%

100%

26

Xã Tống Sơn

147.234

147.234

273.618

146.702

126.916

126.034

882

186%

100%

27

Xã Nga Sơn

285.760

285.760

458.847

284.949

173.898

167.445

6.453

161%

100%

28

Xã Hồ Vương

154.220

154.220

237.241

153.921

83.321

82.750

570

154%

100%

29

Xã Ba Đình

119.843

119.843

213.236

119.843

93.393

88.567

4.826

178%

100%

30

Xã Nga An

115.551

115.551

231.007

115.551

115.456

113.846

1.610

200%

100%

31

Xã Nga Thắng

130.116

130.116

198.885

129.505

69.380

65.034

4.346

153%

100%

32

Xã Tân Tiến

101.354

101.354

167.799

100.503

67.296

61.640

5.656

166%

99%

33

Xã Hậu Lộc

218.716

218.716

418.867

218.191

200.676

197.695

2.981

192%

100%

34

Xã Triệu Lộc

123.353

123.353

189.959

122.645

67.314

62.367

4.948

154%

99%

35

Xã Đông Thành

179.277

179.277

301.578

178.414

123.163

120.475

2.688

168%

100%

36

Xã Hoa Lộc

234.017

234.017

402.895

233.485

169.410

167.805

1.605

172%

100%

37

Xã Vạn Lộc

292.069

292.069

441.427

290.637

150.790

143.999

6.790

151%

100%

38

Xã Hoằng Hóa

281.585

281.585

625.501

281.585

343.916

327.141

16.774

222%

100%

39

Xã Hoằng Lộc

176.815

176.815

319.959

176.815

143.144

141.435

1.709

181%

100%

40

Xã Hoằng Thanh

137.106

137.106

274.584

137.106

137.478

134.960

2.519

200%

100%

41

Xã Hoằng Sơn

152.979

152.979

262.572

152.979

109.593

106.050

3.543

172%

100%

42

Xã Hoằng Châu

149.710

149.710

241.414

149.710

91.704

90.144

1.560

161%

100%

43

Xã Hoằng Giang

169.518

169.518

308.414

169.518

138.896

137.982

914

182%

100%

44

Xã Hoằng Tiến

127.644

127.644

529.523

127.644

401.879

398.928

2.951

415%

100%

45

Xã Hoằng Phú

116.077

116.077

196.906

116.077

80.829

79.263

1.566

170%

100%

46

Xã Lưu Vệ

201.039

201.039

336.572

201.039

135.533

135.114

419

167%

100%

47

Xã Quảng Ninh

129.410

129.410

197.132

129.410

67.722

64.566

3.156

152%

100%

48

Xã Quảng Bình

139.267

139.267

232.447

139.008

93.439

92.882

557

167%

100%

49

Xã Quảng Chính

146.495

146.495

227.374

146.495

80.879

80.114

765

155%

100%

50

Xã Quảng Ngọc

158.832

158.832

257.471

158.832

98.640

92.468

6.172

162%

100%

51

Xã Tiên Trang

138.273

138.273

210.446

138.273

72.173

71.319

855

152%

100%

52

Xã Quảng Yên

119.177

119.177

218.486

119.177

99.309

98.044

1.265

183%

100%

53

Xã Nông Cống

288.237

288.237

576.785

288.237

288.548

284.777

3.771

200%

100%

54

Xã Thăng Bình

138.048

138.048

235.941

138.048

97.893

97.128

765

171%

100%

55

Xã Thắng Lợi

153.531

153.531

261.677

153.531

108.146

105.580

2.566

170%

100%

56

Xã Tượng Lĩnh

93.966

93.966

185.730

93.966

91.764

90.432

1.332

198%

100%

57

Xã Trường Văn

113.011

113.011

202.944

113.011

89.933

85.736

4.197

180%

100%

58

Xã Trung Chính

205.866

205.866

321.069

205.866

115.203

110.435

4.768

156%

100%

59

Xã Công Chính

128.723

128.723

193.314

128.723

64.591

60.489

4.102

150%

100%

60

Xã Triệu Sơn

272.749

272.749

424.236

272.749

151.487

150.665

822

156%

100%

61

Xã Tân Ninh

116.709

116.709

255.298

116.681

138.617

137.849

768

219%

100%

62

Xã An Nông

130.324

130.324

199.887

130.324

69.563

69.403

160

153%

100%

63

Xã Đồng Tiến

108.650

108.650

156.987

108.650

48.337

47.496

841

144%

100%

64

Xã Hợp Tiến

170.615

170.615

247.111

170.615

76.496

74.391

2.105

145%

100%

65

Xã Thọ Bình

108.783

108.783

166.745

108.783

57.962

42.289

15.673

153%

100%

66

Xã Thọ Ngọc

143.927

143.927

226.328

143.927

82.401

78.355

4.046

157%

100%

67

Xã Thọ Phú

182.566

182.566

269.228

182.566

86.662

83.904

2.758

147%

100%

68

Xã Thọ Xuân

220.648

220.648

446.413

220.648

225.765

225.515

250

202%

100%

69

Xã Sao Vàng

271.735

271.735

407.574

271.735

135.839

133.728

2.111

150%

100%

70

Xã Lam Sơn

171.310

171.310

336.404

171.310

165.094

165.094

-

196%

100%

71

Xã Thọ Long

171.787

171.787

345.080

171.787

173.293

171.977

1.316

201%

100%

72

Xã Thọ Lập

132.062

132.062

278.008

132.062

145.946

141.367

4.579

211%

100%

73

Xã Xuân Tín

106.396

106.396

221.739

106.396

115.343

114.309

1.034

208%

100%

74

Xã Xuân Lập

185.736

185.736

718.215

185.736

532.479

528.707

3.772

387%

100%

75

Xã Xuân Hòa

138.812

138.812

257.752

138.812

118.940

115.715

3.224

186%

100%

76

Xã Yên Định

236.124

236.124

418.061

235.882

182.179

180.501

1.679

177%

100%

77

Xã Yên Trường

141.168

141.168

237.675

141.168

96.507

94.901

1.606

168%

100%

78

Xã Yên Phú

95.608

95.608

206.542

95.608

110.934

110.161

773

216%

100%

79

Xã Quý Lộc

136.909

136.909

250.882

136.909

113.973

113.087

886

183%

100%

80

Xã Yên Ninh

108.006

108.006

206.762

108.006

98.756

96.449

2.307

191%

100%

81

Xã Định Hòa

169.862

169.862

260.221

169.862

90.359

86.918

3.441

153%

100%

82

Xã Định Tân

134.755

134.755

215.781

134.755

81.026

79.457

1.569

160%

100%

83

Xã Thiệu Hóa

259.102

259.102

583.837

259.102

324.735

321.945

2.790

225%

100%

84

Xã Thiệu Trung

155.236

155.236

323.257

155.236

168.021

165.228

2.793

208%

100%

85

Xã Thiệu Quang

151.876

151.876

286.737

151.876

134.861

130.913

3.948

189%

100%

86

Xã Thiệu Tiến

179.891

179.891

266.936

179.891

87.045

81.746

5.299

148%

100%

87

Xã Thiệu Toán

130.696

130.696

223.752

130.696

93.056

89.784

3.272

171%

100%

88

Xã Vĩnh Lộc

293.901

293.901

529.232

293.901

235.331

232.793

2.538

180%

100%

89

Xã Tây Đô

167.456

167.456

254.189

167.456

86.733

85.909

824

152%

100%

90

Xã Biện Thượng

202.235

202.235

300.153

198.923

101.230

96.882

4.348

148%

98%

91

Xã Kim Tân

270.727

270.727

609.872

266.864

343.008

334.823

8.185

225%

99%

92

Xã Vân Du

150.228

150.228

219.567

149.448

70.120

60.469

9.650

146%

99%

93

Xã Ngọc Trạo

124.443

124.443

187.923

124.400

63.523

56.013

7.511

151%

100%

94

Xã Thạch Bình

176.273

176.273

260.464

175.583

84.882

70.895

13.986

148%

100%

95

Xã Thạch Quảng

125.840

125.840

197.125

125.840

71.285

37.661

33.624

157%

100%

96

Xã Thành Vinh

194.495

194.495

287.443

190.671

96.772

61.765

35.007

148%

98%

97

Xã Cẩm Thủy

267.397

267.397

557.386

267.397

289.989

279.259

10.730

208%

100%

98

Xã Cẩm Thạch

173.457

173.457

321.316

173.457

147.859

140.974

6.885

185%

100%

99

Xã Cẩm Tân

130.371

130.371

197.526

129.181

68.345

60.958

7.386

152%

99%

100

Xã Cẩm Vân

180.639

180.639

335.064

180.639

154.425

149.709

4.717

185%

100%

101

Xã Cẩm Tú

146.053

146.053

324.999

146.053

178.946

167.211

11.736

223%

100%

102

Xã Ngọc Lặc

289.795

289.795

423.641

284.139

139.502

135.532

3.970

146%

98%

103

Xã Thạch Lập

136.263

136.263

224.000

136.263

87.737

82.709

5.029

164%

100%

104

Xã Kiên Thọ

122.793

122.793

169.894

122.793

47.101

43.675

3.426

138%

100%

105

Xã Minh Sơn

217.179

217.179

321.984

217.179

104.805

97.621

7.185

148%

100%

106

Xã Ngọc Liên

224.934

224.934

295.797

224.934

70.863

63.810

7.053

132%

100%

107

Xã Nguyệt Ấn

152.976

152.976

311.638

152.976

158.662

142.340

16.322

204%

100%

108

Xã Như Thanh

261.834

261.834

430.803

261.834

168.969

139.071

29.898

165%

100%

109

Xã Xuân Du

136.580

136.580

214.080

136.580

77.500

59.957

17.543

157%

100%

110

Xã Mậu Lâm

112.971

112.971

201.147

112.971

88.176

80.379

7.798

178%

100%

111

Xã Thanh Kỳ

101.092

101.092

162.910

101.092

61.818

40.118

21.700

161%

100%

112

Xã Yên Thọ

172.577

172.577

295.521

172.577

122.944

119.365

3.580

171%

100%

113

Xã Xuân Thái

42.450

42.450

77.786

42.450

35.336

20.028

15.308

183%

100%

114

Xã Linh Sơn

167.918

167.918

384.875

167.918

216.957

209.110

7.847

229%

100%

115

Xã Đồng Lương

88.684

88.684

167.446

88.684

78.762

65.730

13.031

189%

100%

116

Xã Văn Phú

126.044

126.044

271.851

126.044

145.807

128.324

17.483

216%

100%

117

Xã Giao An

99.808

99.808

280.865

99.808

181.057

166.348

14.708

281%

100%

118

Xã Yên Khương

68.423

68.423

129.517

68.423

61.094

44.698

16.396

189%

100%

119

Xã Yên Thắng

56.649

56.649

152.089

56.649

95.440

83.219

12.221

268%

100%

120

Xã Bá Thước

224.475

224.475

447.262

224.475

222.787

206.468

16.318

199%

100%

121

Xã Thiết Ống

85.002

85.002

140.113

85.002

55.111

38.123

16.988

165%

100%

122

Xã Văn Nho

92.885

92.885

157.605

92.885

64.720

36.655

28.065

170%

100%

123

Xã Cổ Lũng

88.610

88.610

189.933

88.610

101.323

77.484

23.839

214%

100%

124

Xã Pù Luông

93.533

93.533

227.889

93.533

134.356

113.208

21.148

244%

100%

125

Xã Điền Lư

150.893

150.893

284.767

150.893

133.874

108.791

25.083

189%

100%

126

Xã Điền Quang

150.014

150.014

297.311

150.014

147.297

113.003

34.294

198%

100%

127

Xã Quý Lương

121.695

121.695

260.557

120.340

140.217

119.616

20.600

214%

99%

128

Xã Hồi Xuân

132.019

132.019

325.660

132.019

193.641

186.434

7.207

247%

100%

129

Xã Hiền Kiệt

88.941

88.941

170.797

88.941

81.856

65.601

16.255

192%

100%

130

Xã Nam Xuân

91.740

91.740

146.534

91.740

54.794

39.837

14.957

160%

100%

131

Xã Phú Lệ

97.715

97.715

160.295

97.715

62.580

48.847

13.733

164%

100%

132

Xã Phú Xuân

52.188

52.188

102.249

52.188

50.061

40.385

9.676

196%

100%

133

Xã Thiên Phủ

70.283

70.283

185.949

70.283

115.666

92.612

23.054

265%

100%

134

Xã Trung Sơn

37.488

37.488

61.226

37.488

23.738

14.284

9.454

163%

100%

135

Xã Trung Thành

84.134

84.134

147.092

84.134

62.958

47.743

15.216

175%

100%

136

Xã Thường Xuân

311.411

311.411

540.059

306.108

233.951

221.421

12.529

173%

98%

137

Xã Luận Thành

115.799

115.799

171.643

112.418

59.225

49.392

9.833

148%

97%

138

Xã Tân Thành

137.231

137.231

350.984

137.231

213.753

132.328

81.425

256%

100%

139

Xã Xuân Chinh

98.890

98.890

230.776

98.890

131.886

92.444

39.442

233%

100%

140

Xã Thắng Lộc

77.765

77.765

155.550

77.765

77.785

52.331

25.454

200%

100%

141

Xã Yên Nhân

47.801

47.801

152.250

47.801

104.449

96.439

8.010

319%

100%

142

Xã Vạn Xuân

50.991

50.991

136.684

50.492

86.191

79.027

7.164

268%

99%

143

Xã Bát Mọt

52.323

52.323

188.073

52.323

135.750

102.495

33.255

359%

100%

144

Xã Lương Sơn

101.549

101.549

130.359

101.549

28.810

24.510

4.300

128%

100%

145

Xã Như Xuân

172.426

172.426

369.005

172.426

196.579

185.384

11.196

214%

100%

146

Xã Thanh Phong

132.821

132.821

309.651

132.821

176.830

146.720

30.110

233%

100%

147

Xã Hóa Quỳ

102.298

102.298

161.118

102.298

58.820

50.373

8.447

157%

100%

148

Xã Thanh Quân

129.849

129.849

279.422

129.849

149.573

123.990

25.584

215%

100%

149

Xã Thượng Ninh

99.665

99.665

203.734

99.665

104.069

86.236

17.833

204%

100%

150

Xã Xuân Bình

132.896

132.896

219.069

132.896

86.173

68.864

17.309

165%

100%

151

Xã Mường Lát

169.995

169.995

286.832

169.995

116.837

99.981

16.856

169%

100%

152

Xã Mường Chanh

68.195

68.195

147.828

68.195

79.633

44.468

35.165

217%

100%

153

Xã Mường Lý

61.179

61.179

179.491

61.179

118.312

91.019

27.293

293%

100%

154

Xã Nhi Sơn

46.567

46.567

99.667

46.567

53.100

40.846

12.253

214%

100%

155

Xã Pù Nhi

65.828

65.828

169.829

65.828

104.001

91.629

12.373

258%

100%

156

Xã Quang Chiểu

65.282

65.282

141.499

65.282

76.217

52.647

23.570

217%

100%

157

Xã Tam Chung

81.526

81.526

148.613

81.526

67.087

45.017

22.070

182%

100%

158

Xã Trung Lý

81.158

81.158

202.205

81.158

121.047

93.066

27.980

249%

100%

159

Xã Quan Sơn

143.211

143.211

261.283

142.224

119.059

96.050

23.010

182%

99%

160

Xã Mường Mìn

48.266

48.266

93.774

48.266

45.508

37.061

8.447

194%

100%

161

Xã Na Mèo

77.006

77.006

192.990

76.768

116.221

94.756

21.465

251%

100%

162

Xã Sơn Điện

65.869

65.869

195.142

63.776

131.366

115.943

15.423

296%

97%

163

Xã Tam Thanh

40.744

40.744

108.943

39.301

69.643

54.536

15.107

267%

96%

164

Xã Tam Lư

111.518

111.518

194.966

111.390

83.576

77.363

6.213

175%

100%

165

Xã Trung Hạ

124.043

124.043

233.319

122.347

110.972

94.909

16.063

188%

99%

166

Xã Sơn Thủy

56.597

56.597

98.486

56.597

41.889

23.968

17.921

174%

100%

 

 

Theo mẫu biểu số 61-NĐ31

PHỤ LỤC XII

QUYẾT TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 48/NQ-HĐND ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán và bổ sung

Quyết toán

So sánh (%)

Tổng số

Trong đó

Chương trình mục tiêu quốc gia

Tổng số

Trong đó

Chương trình mục tiêu quốc gia Nông thôn mới

Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững

Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển KTXH vùng đồng bào DTTS và miền núi

Tổng số

Trong đó

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Chương trình mục tiêu quốc gia Nông thôn mới

Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững

Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển KTXH vùng đồng bào DTTS và miền núi

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Tổng số

Tổng số

Tổng số

Tổng số

Tổng số

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

A

B

1

2

3

4

4.1

4.2

5

5.1

5.2

6

6.1

6.2

7

8

9

10

10.1

10.2

11

11.1

11.2

12

12.1

12.2

13=7/1

14=8/2

15=9/3

 

TỔNG SỐ

2.380.519

1.034.302

1.346.217

732.187

584.570

147.618

665.828

111.156

554.671

982.504

338.576

643.928

1.644.217

860.476

783.741

627.608

518.232

109.376

306.201

84.830

221.371

710.408

257.414

452.994

26%

50%

38%

I

Ngân sách cấp tỉnh

 195 143

 

 195 143

 23 890

 

 23 890

 91 567

 

 91 567

 79 687

 

 79 687

 116 258

 

 116 258

 20 339

 

 20 339

 53 458

 

 53 458

 42 461

 

 42 461

 

 

58%

1

Văn phòng Tỉnh ủy

 970

 

 970

 300

 

 300

 670

 

 670

 -

 

 

 632

 -

 632

 206

 

 206

 426

 

 426

 -

 

 -

 

 

65%

2

Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh Thanh Hóa

 50

 

 50

 50

 

 50

 -

 

 

 -

 

 

 -

 -

 -

 -

 

 

 -

 

 

 -

 

 

 

 

0%

3

Văn phòng UBND tỉnh

 150

 

 150

 50

 

 50

 100

 

 100

 -

 

 

 150

 -

 150

 50

 -

 50

 100

 -

 100

 -

 -

 -

 

 

100%

 

Văn phòng UBND tỉnh

 150

 

 150

 50

 

 50

 100

 

 100

 -

 

 

 150

 -

 150

 50

 

 50

 100

 

 100

 -

 

 

 

 

100%

4

Viện Nông nghiệp

3 000

 

3 000

 

 

 

3.000

 

3.000

-

 

 

1.635

-

1.635

-

 

 

1.635

 

1.635

-

 

-

 

 

54%

5

Sở Nông nghiệp và Môi trường

 28 359

 

 28 359

 15 569

 

 15.569

 6.485

 

 6.485

 6.305

 -

 6.305

 22.415

 -

 22.415

 13.252

 -

 13.252

 3.045

 -

 3.045

 6.118

 -

 6.118

 

 

79%

-

Cơ quan Sở Nông nghiệp và Môi trường

 1 389

 

 1 389

 1 200

 

 1.200

 -

 

 

 189

 

 189

 1.059

 -

 1.059

 1.055

 

 1.055

 -

 

 

 4

 

 4

 

 

76%

-

VP điều phối chương trình nông thôn mới

 9 619

 

 9 619

 9 619

 

 9.619

 -

 

 

 -

 

 

 7.952

 -

 7.952

 7.952

 

 7.952

 -

 

 -

 -

 

 -

 

 

83%

-

Chi cục Phát triển nông thôn Thanh Hóa

 5 635

 

 5 635

 50

 

 50

 5.585

 

 5.585

 -

 

 

 2.145

 -

 2.145

 -

 

 -

 2.145

 

 2.145

 -

 

 -

 

 

38%

-

Chi cục Kiểm lâm

3 700

 

3 700

3 700

 

3.700

-

 

 

-

 

 

3.246

-

3.246

3.246

 

3.246

-

 

-

-

 

-

 

 

88%

-

Trung tâm Nước sạch và VSMT Thanh Hóa

 1 900

 

 1 900

 1 000

 

 1.000

 900

 

 900

 -

 

 

 1.900

 -

 1.900

 1.000

 

 1.000

 900

 

 900

 -

 

 -

 

 

100%

-

Ban quản lý khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu

 1 433

 

 1 433

 

 

 

 -

 

 

 1.433

 

 1.433

 1.432

 -

 1.432

 -

 

 -

 -

 

 -

 1.432

 

 1.432

 

 

100%

-

Ban quản lý rừng phòng hộ Thường Xuân

 670

 

 670

 

 

 

 -

 

 

 670

 

 670

 670

 -

 670

 -

 

 -

 -

 

 -

 670

 

 670

 

 

100%

-

Ban quản lý rừng phòng hộ Quan Sơn

 2 336

 

 2 336

 

 

 

 -

 

 

 2.336

 

 2.336

 2.336

 -

 2.336

 -

 

 -

 -

 

 -

 2.336

 

 2.336

 

 

100%

-

Ban quản lý rừng phòng hộ Mường Lát

 1 677

 

 1 677

 

 

 

 -

 

 

 1.677

 

 1.677

 1.676

 -

 1.676

 -

 

 -

 -

 

 -

 1.676

 

 1.676

 

 

100%

6

Sở Xây dựng

6 793

 

6 793

100

 

100

6.693

 

6.693

-

-

 

3.237

-

3.237

-

-

-

3.237

-

3.237

-

-

-

 

 

48%

-

Văn phòng Sở Xây dựng

 200

 

 200

 100

 

 100

 100

 

 100

 -

 

 

 -

 -

 -

 -

 

 -

 -

 

 -

 -

 

 -

 

 

0%

-

Trường Trung cấp nghề GTVT Thanh Hoá

 6 593

 

 6 593

 

 

 

 6.593

 

 6.593

 -

 

 

 3.237

 -

 3.237

 -

 

 -

 3.237

 

 3.237

 -

 

 

 

 

49%

7

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

 4 641

 

 4 641

 50

 

 50

 3.007

 

 3.007

 1.583

 -

 1.583

 1.104

 -

 1.104

 2

 -

 2

 321

 -

 321

 781

 -

 781

 

 

24%

-

Văn phòng Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

 4 641

 

 4 641

 50

 

 50

 3.007

 

 3.007

 1.583

 

 1.583

 1.104

 -

 1.104

 2

 

 2

 321

 

 321

 781

 

 781

 

 

24%

8

Sở Tài chính

1 016

 

1 016

300

 

300

640

 

640

76

 

76

358

-

358

142

 

142

140

 

140

76

 

76

 

 

35%

9

Sở Dân tộc và Tôn giáo

 30 692

 

 30 692

 100

 

 100

 170

 

 170

 30.422

 

 30.422

 13.575

 -

 13.575

 100

 

 100

 168

 

 168

 13.307

 

 13.307

 

 

44%

10

Sở Nội vụ

5 096

 

5 096

50

 

50

4.421

 

4.421

625

-

625

1.379

-

1.379

-

-

-

1.378

-

1.378

1

-

1

 

 

27%

-

Văn phòng Sở Nội vụ

 2 759

 

 2 759

 50

 

 50

 2.084

 

 2.084

 625

 

 625

 158

 -

 158

 -

 

 -

 157

 

 157

 1

 

 1

 

 

6%

-

Trung tâm Dịch vụ việc làm

 2 337

 

 2 337

 

 

 

 2.337

 

 2.337

 -

 

 

 1.221

 -

 1.221

 -

 

 

 1.221

 

 1.221

 -

 

 

 

 

52%

11

Sở Khoa học và Công nghệ

 4 400

 

 4 400

 101

 

 101

 99

 

 99

 4.200

 -

 4.200

 1.971

 -

 1.971

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 1.971

 -

 1.971

 

 

45%

-

Văn phòng Sở Khoa học và Công nghệ

 4 400

 

 4 400

 101

 

 101

 99

 

 99

 4.200

 

 4.200

 1.971

 -

 1.971

 -

 

 -

 -

 

 -

 1.971

 

 1.971

 

 

45%

12

Sở Công Thương

5 510

 

5 510

50

 

50

5.384

 

5.384

76

-

76

1.959

-

1.959

-

-

-

1.950

-

1.950

10

-

10

 

 

36%

-

Văn phòng Sở Công Thương

 226

 

 226

 50

 

 50

 100

 

 100

 76

 

 76

 59

 -

 59

 -

 

 

 49

 

 49

 10

 

 10

 

 

26%

-

Trường Trung cấp Thương mại du lịch

 5 284

 

 5 284

 

 

 

 5.284

 

 5.284

 -

 

 

 1.900

 -

 1.900

 -

 

 

 1.900

 

 1.900

 -

 

 

 

 

36%

13

Sở Y tế

5 861

 

5 861

94

 

94

4.372

 

4.372

1.395

-

1.395

2.197

-

2.197

-

-

-

1.742

-

1.742

456

-

456

 

 

37%

-

Cơ quan Sở Y tế

2 192

 

2 192

94

 

94

1.689

 

1.689

409

 

409

839

-

839

-

 

 

839

 

839

-

 

 

 

 

38%

-

Chi cục Dân số

350

 

350

 

 

 

-

 

 

350

 

350

336

-

336

-

 

 

-

 

 

336

 

336

 

 

96%

-

Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Thanh Hóa

 3 319

 

 3 319

 

 

 

 2.683

 

 2.683

 637

 

 637

 1.022

 -

 1.022

 -

 

 

 903

 

 903

 119

 

 119

 

 

31%

14

Sở Tư pháp

1 443

 

1 443

550

 

550

656

 

656

237

-

237

1.336

-

1.336

500

-

500

631

-

631

205

-

205

 

 

93%

-

Văn phòng Sở Tư pháp

 1 443

 

 1 443

 550

 

 550

 656

 

 656

 237

 

 237

 1.336

 -

 1.336

 500

 

 500

 631

 

 631

 205

 

 205

 

 

93%

15

Cơ quan Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh

 18 778

 

 18 778

 2 259

 

 2.259

 7.925

 

 7.925

 8.595

 -

 8.595

 13.790

 -

 13.790

 2.021

 -

 2.021

 4.423

 -

 4.423

 7.345

 -

 7.345

 

 

73%

-

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh Thanh Hóa

 1 630

 

 1 630

 750

 

 750

 130

 

 130

 750

 

 750

 1.002

 -

 1.002

 669

 

 669

 30

 

 30

 303

 

 303

 

 

61%

-

Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh

 6 467

 

 6 467

 60

 

 60

 80

 

 80

 6.327

 

 6.327

 5.609

 -

 5.609

 -

 

 

 -

 

 

 5.609

 

 5.609

 

 

87%

-

Hội Nông dân tỉnh

726

 

726

550

 

550

100

 

100

76

 

76

672

-

672

503

 

503

93

 

93

76

 

76

 

 

93%

-

Hội Cựu chiến binh tỉnh

 120

 

 120

 50

 

 50

 70

 

 70

 -

 

 

 120

 -

 120

 50

 

 50

 70

 

 70

 -

 

 -

 

 

100%

-

Tỉnh Đoàn Thanh niên

 3 246

 

 3 246

 750

 

 750

 2.120

 

 2.120

 376

 

 376

 2.939

 -

 2.939

 700

 -

 700

 1.863

 -

 1.863

 376

 -

 376

 

 

91%

 

Văn phòng Tỉnh đoàn Thanh Hóa

 3 246

 

 3 246

 750

 

 750

 2.120

 

 2.120

 376

 

 376

 2.939

 -

 2.939

 700

 

 700

 1.863

 

 1.863

 376

 

 376

 

 

91%

-

Liên minh các hợp tác xã

 6 589

 

 6 589

 99

 

 99

 5.425

 

 5.425

 1.066

 

 1.066

 3.447

 -

 3.447

 99

 -

 99

 2.367

 -

 2.367

 981

 -

 981

 

 

52%

 

Văn phòng Liên minh hợp tác xã

 1 924

 

 1 924

 99

 

 99

 759

 

 759

 1.066

 

 1.066

 1.278

 -

 1.278

 99

 

 99

 198

 

 198

 981

 

 981

 

 

66%

 

Trường Trung cấp nghề Kỹ nghệ

 4 665

 

 4 665

 

 

 

 4.665

 

 4.665

 -

 

 

 2.169

 -

 2.169

 -

 

 

 2.169

 

 2.169

 -

 

 

 

 

46%

16

Trường Cao đẳng Công nghiệp Thanh Hóa

 7 413

 

 7 413

 

 

 

 7.413

 

 7.413

 -

 

 

 7.131

 -

 7.131

 -

 

 

 7.131

 

 7.131

 -

 

 

 

 

96%

17

Trường Cao đẳng nghề Nghi Sơn

 6 183

 

 6 183

 

 

 

 6.183

 

 6.183

 -

 

 

 5.260

 -

 5.260

 -

 

 

 5.260

 

 5.260

 -

 

 

 

 

85%

18

Trường Cao đẳng Nông nghiệp Thanh Hóa

 7 387

 

 7 387

 

 

 

 7.387

 

 7.387

 -

 

 

 7.178

 -

 7.178

 -

 

 

 7.178

 

 7.178

 -

 

 

 

 

97%

19

Trường Cao đẳng y tế

 8 922

 

 8 922

 

 

 

 8.922

 

 8.922

 -

 

 

 5.460

 -

 5.460

 -

 

 

 5.460

 

 5.460

 -

 

 

 

 

61%

20

Sở Giáo dục và Đào tạo

 38 797

 

 38 797

 50

 

 50

 17.412

 

 17.412

 21.336

 -

 21.336

 15.963

 -

 15.963

 -

 -

 -

 8.608

 -

 8.608

 7.355

 -

 7.355

 

 

41%

-

Văn phòng Sở Giáo dục và Đào tạo

 3 413

 

 3 413

 50

 

 50

 356

 

 356

 3.007

 

 3.007

 40

 -

 40

 -

 

 

 40

 

 40

 -

 

 

 

 

1%

-

Trung tâm GDNN - GDTX Ngọc Lặc

 

 

 

 

 

 

 -

 

 

 -

 

 

 -

 -

 -

 -

 

 

 -

 

 -

 -

 

 

 

 

 

-

Trung tâm GDNN - GDTX Như Thanh

 

 

 

 

 

 

 -

 

 

 -

 

 

 -

 -

 -

 -

 

 

 -

 

 -

 -

 

 

 

 

 

-

Trung tâm GDNN - GDTX Yên Định

 

 

 

 

 

 

 -

 

 

 -

 

 

 -

 -

 -

 -

 

 

 -

 

 -

 -

 

 

 

 

 

-

Trường Trung cấp nghề Nga Sơn

 5 967

 

 5 967

 

 

 

 5.967

 

 5.967

 -

 

 

 2.848

 -

 2.848

 -

 

 

 2.848

 

 2.848

 -

 

 

 

 

48%

-

Trường Trung cấp nghề Bỉm Sơn

 5 394

 

 5 394

 

 

 

 5.394

 

 5.394

 -

 

 

 2.564

 -

 2.564

 -

 

 

 2.564

 

 2.564

 -

 

 

 

 

48%

-

Trường Trung cấp nghề Miền núi

 18 328

 

 18 328

 

 

 

 -

 

 

 18.328

 

 18.328

 7.355

 -

 7.355

 -

 

 

 -

 

 -

 7.355

 

 7.355

 

 

40%

-

Trường Trung cấp nghề thanh thiếu niên khuyết tật, đặc biệt khó khăn

 5 694

 

 5 694

 

 

 

 5.694

 

 5.694

 -

 

 

 3.156

 -

 3.156

 -

 

 

 3.156

 

 3.156

 -

 

 

 

 

55%

-

Trung tâm Giáo dục thường xuyên - Kỹ thuật tổng hợp

 

 

 

 

 

 

 -

 

 

 -

 

 

 -

 -

 -

 -

 

 

 -

 

 -

 -

 

 

 

 

 

21

Công an tỉnh

5 916

 

5 916

2 337

 

2.337

498

 

498

3.081

 

3.081

5.864

-

5.864

2.285

 

2.285

498

 

498

3.081

 

3.081

 

 

55%

22

Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

 2 610

 

 2 610

 1 550

 

 1.550

 80

 

 80

 980

 

 980

 2.610

 -

 2.610

 1.550

 

 1.550

 80

 

 80

 980

 

 980

 

 

100%

23

Ngân hàng Nhà nước khu vực 7

 50

 

 50

 50

 

 50

 -

 

 

 -

 

 

 -

 -

 -

 -

 

 

 -

 

 

 -

 

 

 

 

0%

24

Ngân hàng chính sách xã hội chi nhánh Thanh Hóa

 126

 

 126

 50

 

 50

 -

 

 

 76

 

 76

 76

 -

 76

 -

 

 

 -

 

 

 76

 

 76

 

 

60%

25

Kho bạc nhà nước khu vực XI

 150

 

 150

 150

 

 150

 -

 

 

 -

 

 

 150

 -

 150

 150

 

 150

 -

 

 

 -

 

 

 

 

100%

26

Thống kê tỉnh Thanh Hóa

 50

 

 50

 

 

 

 50

 

 50

 -

 

 

 50

 -

 50

 -

 

 

 50

 

 50

 -

 

 

 

 

100%

27

Ban Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh

 700

 

 700

 

 

 

 -

 

 

 700

 

 700

 700

 -

 700

 -

 

 

 -

 

 

 700

 

 700

 

 

 

28

Chuyển đổi dữ liệu từ cấp huyện

 80

 

 80

 80

 

 80

 

 

 

 

 

 

 80

 -

 80

 80

 

 80

 -

 

 

 -

 

 

 

 

 

II

Ngân sách cấp xã

2.185.376

1.034.302

1.151.074

708.298

584.570

123.728

574.261

111.156

463.105

902.817

338.576

564.242

1.527.959

860.476

667.483

607.269

518.232

89.038

252.743

84.830

167.913

667.947

257.414

410.533

70%

83%

58%

1

Phường Hạc Thành

 1.683

 -

 1.683

 -

 -

 -

 1.683

 -

 1.683

 -

 

 

 41

 -

 41

 -

 -

 -

 41

 -

 41

 -

 -

 -

2%

 

2%

2

Phường Quảng Phú

 1.434

 -

 1.434

 -

 -

 -

 1.434

 -

 1.434

 -

 

 

 35

 -

 35

 -

 -

 -

 35

 -

 35

 -

 -

 -

2%

 

2%

3

Phường Đông Quang

 3.281

 1.652

 1.629

 1.894

 1.652

 242

 1.387

 -

 1.387

 -

 

 

 1.516

 1.516

 -

 1.516

 1.516

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

46%

92%

0%

4

Phường Hàm Rồng

 1.372

 -

 1.372

 -

 -

 -

 1.372

 -

 1.372

 -

 

 

 34

 -

 34

 -

 -

 -

 34

 -

 34

 -

 -

 -

2%

 

2%

5

Phường Nguyệt Viên

 1.303

 -

 1.303

 -

 -

 -

 1.303

 -

 1.303

 -

 

 

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

0%

 

0%

6

Phường Đông Sơn

3.022

1.516

1.506

1.581

1.516

65

1.441

-

1.441

-

-

-

1.623

1.516

107

1.527

1.516

11

96

-

96

-

-

-

54%

100%

7%

7

Phường Đông Tiến

 4.110

 2.658

 1.452

 2.693

 2.658

 35

 1.417

 -

 1.417

 -

 -

 -

 2.658

 2.658

 -

 2.658

 2.658

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

65%

100%

0%

8

Phường Sầm Sơn

1.659

-

1.659

130

-

130

1.529

-

1.529

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0%

 

0%

9

Phường Nam Sầm Sơn

2.133

745

1.388

790

745

45

1.343

-

1.343

-

-

-

1.177

745

432

750

745

5

427

-

427

-

-

-

55%

100%

31%

10

Phường Bỉm Sơn

4.354

720

3.634

2.793

720

2.073

1.561

-

1.561

-

-

-

2.854

720

2.134

2.720

720

2.000

134

-

134

-

-

-

66%

100%

59%

11

Phường Quang Trung

 1.755

 216

 1.539

 251

 216

 35

 1.504

 -

 1.504

 -

 -

 -

 431

 216

 215

 216

 216

 -

 215

 -

 215

 -

 -

 -

25%

100%

14%

12

Phường Ngọc Sơn

3.348

1.516

1.832

1.526

1.516

10

1.822

-

1.822

-

 

 

1.534

1.516

18

1.526

1.516

10

8

-

8

-

-

-

46%

100%

1%

13

Phường Tân Dân

4.567

2.500

2.067

2.505

2.500

5

2.062

-

2.062

-

 

 

2.452

1.994

458

1.999

1.994

5

453

-

453

-

-

-

54%

80%

22%

14

Phường Hải Lĩnh

5.172

3.918

1.254

3.923

3.918

5

1.249

-

1.249

-

 

 

3.975

3.918

57

3.923

3.918

5

52

-

52

-

-

-

77%

100%

5%

15

Phường Tĩnh Gia

1.998

-

1.998

88

-

88

1.910

-

1.910

-

 

 

133

-

133

88

-

88

45

-

45

-

-

-

7%

 

7%

16

Phường Đào Duy Từ

 1.355

 -

 1.355

 -

 -

 -

 1.355

 -

 1.355

 -

 

 

 231

 -

 231

 -

 -

 -

 231

 -

 231

 -

 -

 -

17%

 

17%

17

Phường Hải Bình

1.762

-

1.762

-

-

-

1.762

-

1.762

-

 

 

90

-

90

-

-

-

90

-

90

-

-

-

5%

 

5%

18

Phường Trúc Lâm

4.499

3.073

1.426

3.094

3.073

21

1.405

-

1.405

-

 

 

3.022

3.007

15

3.022

3.007

15

-

-

-

-

-

-

67%

98%

1%

19

Phường Nghi Sơn

4.248

2.664

1.583

85

78

7

4.163

2.587

1.576

-

 

 

2.358

1.352

1.007

5

-

5

2.353

1.352

1.002

-

-

-

56%

51%

64%

20

Xã Các Sơn

2.034

734

1.300

744

734

10

1.290

-

1.290

-

 

 

756

734

22

744

734

10

12

-

12

-

-

-

37%

100%

2%

21

Xã Trường Lâm

3.085

521

2.564

10

-

10

1.350

-

1.350

1.725

521

1.204

1.719

521

1.198

10

-

10

-

-

-

1.709

521

1.188

56%

100%

47%

22

Xã Hà Trung

2.819

745

2.074

1.368

745

623

1.451

-

1.451

-

-

-

1.184

745

439

1.009

745

264

175

-

175

-

-

-

42%

100%

21%

23

Xã Lĩnh Toại

7.891

5.790

2.101

5.991

5.790

201

1.900

-

1.900

-

-

-

3.625

3.315

310

3.335

3.315

20

290

-

290

-

-

-

46%

57%

15%

24

Xã Hoạt Giang

4.067

2.685

1.382

2.726

2.685

41

1.341

-

1.341

-

-

-

2.756

2.685

71

2.700

2.685

15

56

-

56

-

-

-

68%

100%

5%

25

Xã Hà Long

5.925

3.570

2.355

3.656

3.570

86

2.139

-

2.139

130

-

130

3.739

3.570

169

3.580

3.570

10

159

-

159

-

-

-

63%

100%

7%

26

Xã Tống Sơn

2.400

750

1.650

828

750

78

1.572

-

1.572

-

-

-

882

750

132

765

750

15

117

-

117

-

-

-

37%

100%

8%

27

Xã Nga Sơn

8.172

6.326

1.846

6.426

6.326

100

1.746

-

1.746

-

-

-

6.453

6.152

300

6.252

6.152

100

200

-

200

-

-

-

79%

97%

16%

28

Xã Hồ Vương

3.956

618

3.338

2.638

618

2.020

1.318

-

1.318

-

-

-

570

550

20

570

550

20

-

-

-

-

-

-

14%

89%

1%

29

Xã Ba Đình

6.019

4.741

1.278

4.761

4.741

20

1.258

-

1.258

-

-

-

4.826

4.740

86

4.755

4.740

15

71

-

71

-

-

-

80%

100%

7%

30

Xã Nga An

2.899

1.440

1.459

1.455

1.440

15

1.444

-

1.444

-

-

-

1.610

1.420

190

1.430

1.420

10

180

-

180

-

-

-

56%

99%

13%

31

Xã Nga Thắng

5.608

4.232

1.376

4.252

4.232

20

1.356

-

1.356

-

-

-

4.346

4.226

120

4.246

4.226

20

100

-

100

-

-

-

77%

100%

9%

32

Xã Tân Tiến

6.811

5.558

1.253

5.573

5.558

15

1.238

-

1.238

-

-

-

5.656

5.558

98

5.573

5.558

15

83

-

83

-

-

-

83%

100%

8%

33

Xã Hậu Lộc

4.470

758

3.712

2.879

758

2.121

1.591

-

1.591

-

-

-

2.981

758

2.223

2.857

758

2.099

123

-

123

-

-

-

67%

100%

60%

34

Xã Triệu Lộc

6.074

4.718

1.356

4.738

4.718

20

1.336

-

1.336

-

-

-

4.948

4.718

229

4.728

4.718

10

219

-

219

-

-

-

81%

100%

17%

35

Xã Đông Thành

3.880

2.297

1.583

2.317

2.297

20

1.563

-

1.563

-

-

-

2.688

2.297

391

2.312

2.297

15

376

-

376

-

-

-

69%

100%

25%

36

Xã Hoa Lộc

3.065

1.478

1.587

1.508

1.478

30

1.557

-

1.557

-

-

-

1.605

1.478

127

1.508

1.478

30

97

-

97

-

-

-

52%

100%

8%

37

Xã Vạn Lộc

8.764

6.906

1.858

3.303

3.278

25

5.461

3.628

1.833

-

-

-

6.790

6.623

167

3.303

3.278

25

3.487

3.345

142

-

-

-

77%

96%

9%

38

Xã Hoằng Hóa

18.083

16.419

1.664

16.524

16.419

105

1.559

-

1.559

-

-

-

16.774

16.408

366

16.513

16.408

105

261

-

261

-

-

-

93%

100%

22%

39

Xã Hoằng Lộc

2.999

1.508

1.491

1.588

1.508

80

1.411

-

1.411

-

-

-

1.709

1.508

201

1.588

1.508

80

121

-

121

-

-

-

57%

100%

13%

40

Xã Hoằng Thanh

3.634

2.258

1.376

2.278

2.258

20

1.356

-

1.356

-

-

-

2.519

2.247

271

2.262

2.247

15

256

-

256

-

-

-

69%

100%

20%

41

Xã Hoằng Sơn

4.769

3.416

1.353

3.446

3.416

30

1.323

-

1.323

-

-

-

3.543

3.416

127

3.431

3.416

15

112

-

112

-

-

-

74%

100%

9%

42

Xã Hoằng Châu

2.901

1.470

1.431

1.490

1.470

20

1.411

-

1.411

-

-

-

1.560

1.470

90

1.490

1.470

20

70

-

70

-

-

-

54%

100%

6%

43

Xã Hoằng Giang

2.067

758

1.309

778

758

20

1.289

-

1.289

-

-

-

914

758

156

778

758

20

136

-

136

-

-

-

44%

100%

12%

44

Xã Hoằng Tiến

4.171

795

3.376

2.815

795

2.020

1.356

-

1.356

-

-

-

2.951

758

2.193

2.778

758

2.020

173

-

173

-

-

-

71%

95%

65%

45

Xã Hoằng Phú

2.575

1.489

1.086

1.509

1.489

20

1.066

-

1.066

-

-

-

1.566

1.484

82

1.499

1.484

15

67

-

67

-

-

-

61%

100%

8%

46

Xã Lưu Vệ

3.317

-

3.317

447

-

447

2.870

-

2.870

-

-

-

419

-

419

273

-

273

147

-

147

-

-

-

13%

 

13%

47

Xã Quảng Ninh

5.902

1.141

4.762

3.156

1.141

2.015

2.747

-

2.747

-

-

-

3.156

1.141

2.015

3.156

1.141

2.015

-

-

-

-

-

-

53%

100%

42%

48

Xã Quảng Bình

4.126

445

3.681

465

445

20

3.661

-

3.661

-

-

-

557

445

112

465

445

20

92

-

92

-

-

-

14%

100%

3%

49

Xã Quảng Chính

4.425

745

3.680

765

745

20

3.660

-

3.660

-

-

-

765

745

20

765

745

20

-

-

-

-

-

-

17%

100%

1%

50

Xã Quảng Ngọc

9.795

6.115

3.680

6.135

6.115

20

3.660

-

3.660

-

-

-

6.172

6.115

57

6.135

6.115

20

37

-

37

-

-

-

63%

100%

2%

51

Xã Tiên Trang

3.505

745

2.760

760

745

15

2.745

-

2.745

-

-

-

855

745

110

760

745

15

95

-

95

-

-

-

24%

100%

4%

52

Xã Quảng Yên

4.926

1.245

3.681

1.265

1.245

20

3.661

-

3.661

-

-

-

1.265

1.245

20

1.265

1.245

20

-

-

-

-

-

-

26%

100%

1%

53

Xã Nông Cống

5.837

3.856

1.981

3.961

3.856

105

1.876

-

1.876

-

-

-

3.771

3.350

421

3.455

3.350

105

316

-

316

-

-

-

65%

87%

21%

54

Xã Thăng Bình

1.979

750

1.229

765

750

15

1.214

-

1.214

-

-

-

765

750

15

765

750

15

-

-

-

-

-

-

39%

100%

1%

55

Xã Thắng Lợi

4.104

2.440

1.664

2.460

2.440

20

1.644

-

1.644

-

-

-

2.566

2.440

126

2.460

2.440

20

106

-

106

-

-

-

63%

100%

8%

56

Xã Tượng Lĩnh

2.802

1.503

1.299

1.668

1.503

165

1.134

-

1.134

-

-

-

1.332

1.307

25

1.332

1.307

25

-

-

-

-

-

-

48%

87%

2%

57

Xã Trường Văn

5.533

2.150

3.383

4.170

2.150

2.020

1.363

-

1.363

-

-

-

4.197

2.150

2.047

4.165

2.150

2.015

32

-

32

-

-

-

76%

100%

61%

58

Xã Trung Chính

6.257

4.590

1.667

4.620

4.590

30

1.637

-

1.637

-

-

-

4.768

4.553

215

4.583

4.553

30

185

-

185

-

-

-

76%

99%

13%

59

Xã Công Chính

5.680

4.000

1.680

4.015

4.000

15

1.665

-

1.665

-

-

-

4.102

3.972

130

3.987

3.972

15

115

-

115

-

-

-

72%

99%

8%

60

Xã Triệu Sơn

2.593

721

1.873

821

721

100

1.773

-

1.773

-

-

-

822

720

102

820

720

100

2

-

2

-

-

-

32%

100%

5%

61

Xã Tân Ninh

1.996

758

1.238

768

758

10

1.228

-

1.228

-

-

-

768

758

10

768

758

10

-

-

-

-

-

-

38%

100%

1%

62

Xã An Nông

1.329

-

1.329

20

-

20

1.309

-

1.309

-

-

-

160

-

160

15

-

15

145

-

145

-

-

-

12%

 

12%

63

Xã Đồng Tiến

1.953

758

1.195

773

758

15

1.180

-

1.180

-

-

-

841

758

83

773

758

15

68

-

68

-

-

-

43%

100%

7%

64

Xã Hợp Tiến

3.358

1.816

1.542

1.841

1.816

25

1.517

-

1.517

-

-

-

2.105

1.816

289

1.841

1.816

25

264

-

264

-

-

-

63%

100%

19%

65

Xã Thọ Bình

15.730

7.466

8.264

5.690

5.675

15

1.198

-

1.198

8.843

1.791

7.051

15.673

7.465

8.208

5.689

5.674

15

1.168

-

1.168

8.816

1.791

7.025

100%

100%

99%

66

Xã Thọ Ngọc

5.266

1.937

3.329

3.957

1.937

2.020

1.309

-

1.309

-

-

-

4.046

1.937

2.109

3.957

1.937

2.020

89

-

89

-

-

-

77%

100%

63%

67

Xã Thọ Phú

3.955

2.319

1.635

2.344

2.319

25

1.610

-

1.610

-

-

-

2.758

2.319

439

2.344

2.319

25

414

-

414

-

-

-

70%

100%

27%

68

Xã Thọ Xuân

1.868

48

1.820

306

48

258

1.562

-

1.562

-

-

-

250

-

250

210

-

210

40

-

40

-

-

-

13%

0%

14%

69

Xã Sao Vàng

3.672

1.708

1.964

1.713

1.708

5

1.561

-

1.561

398

-

398

2.111

1.708

403

1.713

1.708

5

-

-

-

398

-

398

57%

100%

21%

70

Xã Lam Sơn

1.347

-

1.347

-

-

-

1.347

-

1.347

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0%

 

0%

71

Xã Thọ Long

2.622

1.276

1.346

1.276

1.276

-

1.346

-

1.346

-

-

-

1.316

1.276

41

1.276

1.276

-

41

-

41

-

-

-

50%

100%

3%

72

Xã Thọ Lập

6.085

2.466

3.619

4.510

2.466

2.044

1.442

-

1.442

133

-

133

4.579

2.366

2.213

4.393

2.366

2.027

156

-

156

30

-

30

75%

96%

61%

73

Xã Xuân Tín

5.040

3.238

1.802

3.238

3.238

-

1.666

-

1.666

136

-

136

1.034

880

154

880

880

-

148

-

148

6

-

6

21%

27%

9%

74

Xã Xuân Lập

5.447

3.756

1.691

3.756

3.756

-

1.691

-

1.691

-

-

-

3.772

3.748

24

3.748

3.748

-

24

-

24

-

-

-

69%

100%

1%

75

Xã Xuân Hòa

4.583

3.236

1.347

3.236

3.236

-

1.347

-

1.347

-

-

-

3.224

3.224

-

3.224

3.224

-

-

-

-

-

-

-

70%

100%

0%

76

Xã Yên Định

2.749

1.478

1.271

1.627

1.478

149

1.122

-

1.122

-

-

-

1.679

1.478

201

1.543

1.478

65

136

-

136

-

-

-

61%

100%

16%

77

Xã Yên Trường

2.649

1.500

1.149

1.525

1.500

25

1.124

-

1.124

-

-

-

1.606

1.500

106

1.510

1.500

10

96

-

96

-

-

-

61%

100%

9%

78

Xã Yên Phú

1.976

758

1.218

773

758

15

1.203

-

1.203

-

-

-

773

758

15

773

758

15

-

-

-

-

-

-

39%

100%

1%

79

Xã Quý Lộc

2.254

758

1.496

768

758

10

1.356

-

1.356

130

-

130

886

758

128

768

758

10

39

-

39

79

-

79

39%

100%

9%

80

Xã Yên Ninh

3.517

2.236

1.281

2.256

2.236

20

1.261

-

1.261

-

-

-

2.307

2.236

71

2.244

2.236

8

63

-

63

-

-

-

66%

100%

6%

81

Xã Định Hòa

4.766

1.516

3.250

3.541

1.516

2.025

1.225

-

1.225

-

-

-

3.441

1.516

1.925

3.441

1.516

1.925

-

-

-

-

-

-

72%

100%

59%

82

Xã Định Tân

2.672

1.516

1.156

1.541

1.516

25

1.131

-

1.131

-

-

-

1.569

1.516

53

1.541

1.516

25

28

-

28

-

-

-

59%

100%

5%

83

Xã Thiệu Hóa

4.624

745

3.879

2.888

745

2.143

1.736

-

1.736

-

-

-

2.790

745

2.045

2.745

745

2.000

45

-

45

-

-

-

60%

100%

53%

84

Xã Thiệu Trung

4.755

3.467

1.288

3.505

3.467

38

1.250

-

1.250

-

-

-

2.793

2.722

72

2.722

2.722

-

72

-

72

-

-

-

59%

79%

6%

85

Xã Thiệu Quang

5.163

3.910

1.253

3.948

3.910

38

1.215

-

1.215

-

-

-

3.948

3.910

38

3.948

3.910

38

-

-

-

-

-

-

76%

100%

3%

86

Xã Thiệu Tiến

6.341

2.235

4.106

5.273

2.235

3.038

1.068

-

1.068

-

-

-

5.299

2.235

3.064

5.273

2.235

3.038

26

-

26

-

-

-

84%

100%

75%

87

Xã Thiệu Toán

4.384

3.178

1.206

3.216

3.178

38

1.168

-

1.168

-

-

-

3.272

3.178

94

3.216

3.178

38

56

-

56

-

-

-

75%

100%

8%

88

Xã Vĩnh Lộc

4.144

2.236

1.908

2.416

2.236

180

1.728

-

1.728

-

-

-

2.538

2.196

342

2.276

2.196

80

262

-

262

-

-

-

61%

98%

18%

89

Xã Tây Đô

2.209

758

1.451

778

758

20

1.431

-

1.431

-

-

-

824

758

66

778

758

20

46

-

46

-

-

-

37%

100%

5%

90

Xã Biện Thượng

6.084

2.258

3.826

4.278

2.258

2.020

1.806

-

1.806

-

-

-

4.348

2.258

2.090

4.273

2.258

2.015

75

-

75

-

-

-

71%

100%

55%

91

Xã Kim Tân

10.062

6.251

3.811

6.983

6.251

732

2.293

-

2.293

786

-

786

8.185

6.250

1.935

6.967

6.250

717

491

-

491

727

-

727

81%

100%

51%

92

Xã Vân Du

11.858

4.611

7.247

6.560

4.550

2.010

1.315

-

1.315

3.983

61

3.922

9.650

4.192

5.459

5.945

4.145

1.801

12

-

12

3.693

47

3.646

81%

91%

75%

93

Xã Ngọc Trạo

8.657

5.918

2.739

6.176

5.664

512

1.350

-

1.350

1.131

254

877

7.511

5.279

2.232

5.483

5.025

458

1.154

-

1.154

874

254

620

87%

89%

82%

94

Xã Thạch Bình

16.338

11.965

4.373

10.025

8.005

2.020

1.607

-

1.607

4.706

3.960

746

13.986

11.575

2.412

9.665

7.762

1.903

-

-

-

4.321

3.813

509

86%

97%

55%

95

Xã Thạch Quảng

38.405

21.196

17.209

18.229

18.006

223

1.467

-

1.467

18.709

3.190

15.519

33.624

20.110

13.513

17.463

17.331

132

177

-

177

15.984

2.780

13.204

88%

95%

79%

96

Xã Thành Vinh

42.606

23.105

19.501

20.344

19.791

553

1.652

-

1.652

20.610

3.313

17.296

35.007

19.195

15.812

17.970

17.445

525

279

-

279

16.758

1.751

15.008

82%

83%

81%

97

Xã Cẩm Thủy

16.800

13.974

2.827

14.792

13.913

879

1.445

-

1.445

563

61

502

10.730

10.043

687

9.998

9.992

6

289

-

289

442

51

391

64%

72%

24%

98

Xã Cẩm Thạch

9.718

6.641

3.077

7.181

6.595

586

1.740

-

1.740

797

46

752

6.885

5.870

1.015

6.357

5.830

527

1

-

1

527

40

487

71%

88%

33%

99

Xã Cẩm Tân

9.150

6.526

2.625

7.053

6.526

527

1.622

-

1.622

476

-

476

7.386

6.373

1.014

6.882

6.373

509

90

-

90

415

-

415

81%

98%

39%

100

Xã Cẩm Vân

7.323

4.991

2.332

5.041

4.951

90

1.295

-

1.295

987

40

947

4.717

4.331

386

4.306

4.291

15

31

-

31

380

40

340

64%

87%

17%

101

Xã Cẩm Tú

20.965

13.210

7.754

18.283

13.201

5.082

1.547

-

1.547

1.135

9

1.126

11.736

5.982

5.754

10.650

5.982

4.668

198

-

198

887

-

887

56%

45%

74%

102

Xã Ngọc Lặc

7.000

1.772

5.229

2.023

1.212

811

3.549

-

3.549

1.428

560

868

3.970

1.529

2.441

1.604

1.009

594

1.142

-

1.142

1.225

520

705

57%

86%

47%

103

Xã Thạch Lập

6.955

2.928

4.028

2.501

2.274

227

1.616

-

1.616

2.839

654

2.185

5.029

2.844

2.184

2.451

2.249

202

-

-

-

2.577

595

1.982

72%

97%

54%

104

Xã Kiên Thọ

7.364

2.582

4.782

4.682

2.406

2.277

1.956

-

1.956

725

176

549

3.426

2.324

1.103

2.408

2.176

232

547

-

547

471

147

323

47%

90%

23%

105

Xã Minh Sơn

10.315

5.190

5.124

5.258

4.681

577

2.046

-

2.046

3.011

510

2.501

7.185

4.554

2.631

4.453

4.302

151

396

-

396

2.336

252

2.084

70%

88%

51%

106

Xã Ngọc Liên

9.671

2.812

6.859

2.852

2.732

120

2.919

-

2.919

3.900

80

3.820

7.053

2.604

4.449

2.586

2.524

61

1.310

-

1.310

3.157

80

3.077

73%

93%

65%

107

Xã Nguyệt Ấn

28.123

17.042

11.081

11.115

8.591

2.525

2.014

-

2.014

14.993

8.451

6.543

16.322

13.735

2.588

8.592

8.261

331

349

-

349

7.382

5.474

1.908

58%

81%

23%

108

Xã Như Thanh

31.749

25.259

6.490

25.517

24.221

1.296

1.502

-

1.502

4.730

1.038

3.692

29.898

25.151

4.747

25.360

24.221

1.139

62

-

62

4.476

930

3.547

94%

100%

73%

109

Xã Xuân Du

20.578

10.100

10.478

9.105

6.568

2.537

3.290

-

3.290

8.182

3.532

4.650

17.543

9.730

7.812

8.793

6.376

2.417

987

-

987

7.763

3.354

4.408

85%

96%

75%

110

Xã Mậu Lâm

9.607

6.836

2.771

7.051

6.836

215

1.407

-

1.407

1.148

-

1.148

7.798

6.624

1.173

6.726

6.624

102

36

-

36

1.036

-

1.036

81%

97%

42%

111

Xã Thanh Kỳ

24.669

13.339

11.330

1.882

1.787

95

1.352

-

1.352

21.435

11.552

9.883

21.700

12.394

9.306

1.776

1.766

10

1.056

-

1.056

18.867

10.627

8.240

88%

93%

82%

112

Xã Yên Thọ

5.024

200

4.824

2.015

-

2.015

1.386

-

1.386

1.623

200

1.423

3.580

180

3.400

2.015

-

2.015

-

-

-

1.565

180

1.385

71%

90%

70%

113

Xã Xuân Thái

21.253

12.100

9.153

21

-

21

975

-

975

20.257

12.100

8.157

15.308

8.270

7.038

5

-

5

-

-

-

15.303

8.270

7.033

72%

68%

77%

114

Xã Linh Sơn

11.857

2.046

9.811

2.618

286

2.332

5.728

-

5.728

3.511

1.760

1.752

7.847

1.246

6.601

2.008

-

2.008

3.807

-

3.807

2.031

1.246

785

66%

61%

67%

115

Xã Đồng Lương

21.601

3.497

18.104

4.939

2.611

2.328

11.438

-

11.438

5.224

886

4.338

13.031

2.931

10.100

4.343

2.373

1.969

4.507

-

4.507

4.181

558

3.624

60%

84%

56%

116

Xã Văn Phú

46.183

22.317

23.866

6.789

5.011

1.777

12.057

-

12.057

27.338

17.306

10.032

17.483

8.312

9.172

3.995

3.455

540

4.629

-

4.629

8.859

4.856

4.002

38%

37%

38%

117

Xã Giao An

20.083

5.271

14.811

1.820

1.474

345

10.824

-

10.824

7.439

3.797

3.642

14.708

4.530

10.178

1.052

1.047

5

6.976

-

6.976

6.681

3.484

3.197

73%

86%

69%

118

Xã Yên Khương

21.666

4.029

17.636

564

-

564

6.532

-

6.532

14.570

4.029

10.540

16.396

3.385

13.011

499

-

499

4.577

-

4.577

11.319

3.385

7.934

76%

84%

74%

119

Xã Yên Thắng

21.572

958

20.613

155

-

155

11.051

-

11.051

10.366

958

9.407

12.221

673

11.548

-

-

-

5.309

-

5.309

6.912

673

6.239

57%

70%

56%

120

Xã Bá Thước

18.790

9.413

9.377

9.466

8.863

602

2.621

-

2.621

6.703

550

6.153

16.318

8.933

7.385

8.947

8.526

421

1.431

-

1.431

5.941

407

5.534

87%

95%

79%

121

Xã Thiết Ống

23.143

10.298

12.845

10.790

9.798

992

5.022

-

5.022

7.331

500

6.831

16.988

9.707

7.281

10.230

9.400

830

1.041

-

1.041

5.717

307

5.410

73%

94%

57%

122

Xã Văn Nho

33.250

16.504

16.746

14.350

14.248

102

5.949

-

5.949

12.952

2.256

10.695

28.065

15.758

12.308

13.651

13.651

-

3.347

-

3.347

11.067

2.106

8.961

84%

95%

73%

123

Xã Cổ Lũng

30.108

14.832

15.276

10.008

9.777

230

6.512

-

6.512

13.589

5.055

8.534

23.839

13.794

10.045

9.171

9.159

12

2.436

 

2.436

12.232

4.635

7.597

79%

93%

66%

124

Xã Pù Luông

32.043

10.386

21.657

8.697

5.878

2.819

6.240

-

6.240

17.106

4.508

12.598

21.148

6.539

14.609

4.024

2.667

1.357

3.901

-

3.901

13.223

3.873

9.350

66%

63%

67%

125

Xã Điền Lư

28.646

15.169

13.478

7.700

3.396

4.303

13.399

10.867

2.532

7.548

905

6.643

25.083

14.896

10.187

5.628

3.233

2.395

12.529

10.788

1.742

6.925

875

6.050

88%

98%

76%

126

Xã Điền Quang

41.728

19.277

22.451

15.277

15.079

198

10.801

1.699

9.101

15.651

2.498

13.152

34.294

18.977

15.317

14.921

14.855

66

6.297

1.699

4.598

13.076

2.423

10.653

82%

98%

68%

127

Xã Quý Lương

27.537

8.500

19.037

7.843

7.645

198

7.520

816

6.704

12.175

40

12.135

20.600

8.270

12.330

7.612

7.414

198

2.625

816

1.809

10.363

40

10.323

75%

97%

65%

128

Xã Hồi Xuân

13.754

953

12.801

3.556

29

3.527

3.274

-

3.274

6.924

923

6.001

7.207

798

6.409

1.901

-

1.901

204

-

204

5.102

798

4.304

52%

84%

50%

129

Xã Hiền Kiệt

19.367

2.481

16.887

1.004

992

12

6.888

-

6.888

11.475

1.488

9.987

16.255

2.391

13.864

985

980

5

5.579

-

5.579

9.691

1.411

8.280

84%

96%

82%

130

Xã Nam Xuân

20.234

8.340

11.894

5.507

5.356

151

5.844

-

5.844

8.884

2.984

5.899

14.957

7.609

7.348

5.333

5.183

150

2.770

-

2.770

6.854

2.426

4.428

74%

91%

62%

131

Xã Phú Lệ

31.441

23.285

8.155

4.079

3.773

306

2.840

-

2.840

24.522

19.512

5.010

13.733

8.658

5.075

3.515

3.365

150

944

-

944

9.275

5.293

3.982

44%

37%

62%

132

Xã Phú Xuân

16.067

6.981

9.086

377

186

191

2.996

-

2.996

12.694

6.795

5.900

9.676

6.721

2.954

215

186

29

185

-

185

9.276

6.536

2.740

60%

96%

33%

133

Xã Thiên Phủ

31.575

6.729

24.846

2.511

1.350

1.161

11.025

-

11.025

18.038

5.379

12.659

23.054

5.880

17.174

2.448

1.298

1.150

7.253

-

7.253

13.353

4.582

8.771

73%

87%

69%

134

Xã Trung Sơn

10.887

903

9.984

605

600

5

2.294

-

2.294

7.988

303

7.685

9.454

854

8.601

566

561

5

1.471

-

1.471

7.418

293

7.125

87%

95%

86%

135

Xã Trung Thành

18.896

3.096

15.800

2.359

994

1.365

4.569

-

4.569

11.968

2.102

9.866

15.216

2.708

12.508

2.066

803

1.263

2.027

-

2.027

11.123

1.905

9.218

81%

87%

79%

136

Xã Thường Xuân

19.086

2.796

16.290

2.489

1.558

932

12.272

-

12.272

4.325

1.238

3.087

12.529

2.309

10.220

1.329

1.254

75

8.008

-

8.008

3.192

1.055

2.137

66%

83%

63%

137

Xã Luận Thành

13.628

5.051

8.577

2.728

2.714

14

3.940

-

3.940

6.961

2.337

4.624

9.833

4.647

5.187

2.523

2.513

10

1.230

-

1.230

6.081

2.134

3.947

72%

92%

60%

138

Xã Tân Thành

110.473

81.516

28.957

1.632

1.622

10

79.194

71.058

8.137

29.647

8.836

20.811

81.425

57.526

23.899

1.632

1.622

10

52.510

47.424

5.086

27.283

8.481

18.803

74%

71%

83%

139

Xã Xuân Chinh

54.375

29.347

25.028

13.670

12.702

968

4.047

-

4.047

36.657

16.645

20.012

39.442

24.021

15.422

12.231

11.861

370

988

-

988

26.223

12.159

14.064

73%

82%

62%

140

Xã Thắng Lộc

35.527

20.809

14.718

10.229

10.219

10

4.598

-

4.598

20.700

10.590

10.110

25.454

18.127

7.327

9.291

9.281

10

949

-

949

15.214

8.846

6.368

72%

87%

50%

141

Xã Yên Nhân

13.442

6.331

7.111

4.830

4.825

5

5.443

-

5.443

3.169

1.506

1.663

8.010

5.261

2.749

4.560

4.555

5

2.684

-

2.684

766

706

60

60%

83%

39%

142

Xã Vạn Xuân

14.380

5.868

8.512

1.713

1.708

5

4.008

-

4.008

8.659

4.160

4.499

7.164

3.061

4.104

1.577

1.572

5

209

-

209

5.379

1.489

3.890

50%

52%

48%

143

Xã Bát Mọt

52.934

41.382

11.553

15.013

14.360

654

22.684

20.502

2.182

15.237

6.520

8.717

33.255

30.395

2.860

4.582

4.582

-

19.626

19.408

218

9.048

6.405

2.642

63%

73%

25%

144

Xã Lương Sơn

6.963

2.488

4.475

2.253

2.248

5

4.291

-

4.291

419

240

179

4.300

2.408

1.892

2.253

2.248

5

1.749

-

1.749

298

160

138

62%

97%

42%

145

Xã Như Xuân

14.536

6.957

7.579

8.372

4.507

3.865

1.707

-

1.707

4.457

2.450

2.007

11.196

4.554

6.642

5.641

2.113

3.528

1.353

-

1.353

4.202

2.441

1.762

77%

65%

88%

146

Xã Thanh Phong

42.900

17.347

25.553

2.715

2.500

215

2.286

-

2.286

37.898

14.847

23.052

30.110

14.929

15.181

2.650

2.440

210

1.339

-

1.339

26.121

12.489

13.632

70%

86%

59%

147

Xã Hóa Quỳ

10.488

2.186

8.302

1.613

1.143

470

1.962

-

1.962

6.913

1.043

5.870

8.447

1.835

6.612

1.367

957

410

806

-

806

6.274

878

5.396

81%

84%

80%

148

Xã Thanh Quân

36.379

11.048

25.330

8.657

6.442

2.215

2.393

-

2.393

25.329

4.606

20.722

25.584

10.146

15.437

7.937

6.015

1.923

1.995

-

1.995

15.651

4.132

11.519

70%

92%

61%

149

Xã Thượng Ninh

20.053

8.355

11.699

3.719

1.004

2.715

1.574

-

1.574

14.760

7.351

7.410

17.833

6.880

10.953

3.535

970

2.565

1.031

-

1.031

13.267

5.910

7.357

89%

82%

94%

150

Xã Xuân Bình

18.822

6.329

12.493

4.268

3.553

715

1.898

-

1.898

12.656

2.776

9.880

17.309

6.027

11.282

3.855

3.352

503

1.375

-

1.375

12.080

2.675

9.404

92%

95%

90%

151

Xã Mường Lát

24.167

6.615

17.552

150

-

150

6.611

-

6.611

17.407

6.615

10.792

16.856

6.177

10.679

78

-

78

5.247

-

5.247

11.531

6.177

5.354

70%

93%

61%

152

Xã Mường Chanh

42.796

27.868

14.928

28.770

23.488

5.282

4.779

-

4.779

9.247

4.380

4.867

35.165

25.734

9.431

26.058

21.992

4.067

3.513

-

3.513

5.593

3.742

1.850

82%

92%

63%

153

Xã Mường Lý

38.440

16.974

21.466

3.354

2.534

820

4.089

-

4.089

30.997

14.440

16.557

27.293

12.023

15.271

3.026

2.254

772

2.793

-

2.793

21.475

9.768

11.706

71%

71%

71%

154

Xã Nhi Sơn

21.613

7.556

14.057

5.565

1.350

4.215

1.973

-

1.973

14.075

6.206

7.869

12.253

6.538

5.715

3.726

1.337

2.389

574

-

574

7.953

5.201

2.752

57%

87%

41%

155

Xã Pù Nhi

20.449

6.077

14.373

1.295

490

805

3.231

-

3.231

15.923

5.587

10.337

12.373

5.300

7.072

982

205

777

1.605

-

1.605

9.786

5.096

4.690

61%

87%

49%

156

Xã Quang Chiểu

38.442

16.784

21.658

10.726

6.617

4.109

4.382

-

4.382

23.334

10.167

13.167

23.570

10.985

12.585

9.994

6.248

3.746

2.568

-

2.568

11.008

4.738

6.271

61%

65%

58%

157

Xã Tam Chung

28.061

10.673

17.388

3.105

2.300

805

4.275

-

4.275

20.681

8.373

12.308

22.070

9.332

12.737

2.975

2.173

802

2.098

-

2.098

16.997

7.160

9.837

79%

87%

73%

158

Xã Trung Lý

39.853

16.190

23.663

1.296

27

1.269

2.413

-

2.413

36.144

16.163

19.981

27.980

14.524

13.457

1.201

-

1.201

1.449

-

1.449

25.330

14.524

10.806

70%

90%

57%

159

Xã Quan Sơn

29.050

8.185

20.865

2.955

800

2.155

6.538

-

6.538

19.557

7.385

12.173

23.010

7.464

15.545

848

706

143

5.845

-

5.845

16.316

6.759

9.557

79%

91%

75%

160

Xã Mường Mìn

10.740

8.137

2.603

1.248

1.134

114

2.229

-

2.229

7.263

7.003

260

8.447

7.990

457

1.124

1.014

110

138

-

138

7.186

6.977

209

79%

98%

18%

161

Xã Na Mèo

29.147

16.105

13.042

175

-

175

2.880

-

2.880

26.092

16.105

9.987

21.465

13.570

7.896

175

-

175

1.484

-

1.484

19.807

13.570

6.237

74%

84%

61%

162

Xã Sơn Điện

30.036

18.509

11.527

19.796

16.525

3.271

4.297

-

4.297

5.943

1.984

3.959

15.423

7.638

7.786

7.358

6.137

1.221

3.494

-

3.494

4.571

1.501

3.070

51%

41%

68%

163

Xã Tam Thanh

18.215

7.682

10.533

6.821

4.890

1.931

5.549

-

5.549

5.845

2.792

3.053

15.107

6.953

8.154

6.350

4.419

1.931

4.744

-

4.744

4.013

2.534

1.479

83%

91%

77%

164

Xã Tam Lư

8.990

745

8.245

303

201

103

6.413

-

6.413

2.273

544

1.729

6.213

341

5.872

24

14

10

4.267

-

4.267

1.922

327

1.596

69%

46%

71%

165

Xã Trung Hạ

28.530

5.349

23.181

8.651

2.556

6.095

12.711

-

12.711

7.168

2.793

4.375

16.063

4.074

11.989

4.333

1.574

2.759

6.502

-

6.502

5.227

2.500

2.727

56%

76%

52%

166

Xã Sơn Thủy

22.725

6.294

16.431

292

37

255

2.999

-

2.999

19.434

6.256

13.177

17.921

3.254

14.667

255

-

255

2.336

-

2.336

15.330

3.254

12.076

79%

52%

89%

 

Từ khóa:
48/NQ-HĐND Nghị quyết 48/NQ-HĐND Nghị quyết số 48/NQ-HĐND Nghị quyết 48/NQ-HĐND của Tỉnh Thanh Hóa Nghị quyết số 48/NQ-HĐND của Tỉnh Thanh Hóa Nghị quyết 48 NQ HĐND của Tỉnh Thanh Hóa
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 48/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành 19/06/2026
Người ký Nguyễn Hồng Phong
Ngày hiệu lực 19/06/2026
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 48/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành 19/06/2026
Người ký Nguyễn Hồng Phong
Ngày hiệu lực 19/06/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; quyết toán thu, chi ngân sách địa phương tỉnh Thanh Hóa năm 2025, với các nội dung sau:
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan