Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Tài chính nhà nước ›31/2011/NQ-HĐND

Nghị quyết 31/2011/NQ-HĐND về tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu phân chia giữa ngân sách tỉnh; ngân sách huyện, thị xã, thành phố; ngân sách xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

Đã sao chép thành công!
Số hiệu31/2011/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quanTỉnh Kiên Giang
Ngày ban hành09/12/2011
Người kýNguyễn Thanh Sơn
Ngày hiệu lực 19/12/2011
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:09/12/2011Tình trạng:Hết hiệu lực

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH KIÊN GIANG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 31/2011/NQ-HĐND

Kiên Giang, ngày 09 tháng 12 năm 2011

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU GIỮA NGÂN SÁCH TỈNH; NGÂN SÁCH HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ; NGÂN SÁCH XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG
KHÓA VIII, KỲ HỌP THỨ BA

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước; Nghị định số 73/2003/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ ban hành Quy chế xem xét, quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương;

Căn cứ Thông tư số 188/2010/TT-BTC ngày 22 tháng 11 năm 2010 của Bộ Tài chính quy định tiêu thức phân cấp nguồn thu và phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương;

Trên cơ sở xem xét Tờ trình số 110/TTr-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 139/2010/NQ-HĐND và Nghị quyết số 140/2010/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VII; Báo cáo thẩm tra số 38/BC-HĐND ngày 30 tháng 11 năm 2011 của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1.Hội đồng nhân dân tỉnh tán thành Tờ trình số 110/TTr-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 139/2010/NQ-HĐND và Nghị quyết số 140/2010/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VII.

Điều 2.Ban hành quy định tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu phân chia giữa ngân sách tỉnh; ngân sách huyện, thị xã, thành phố; ngân sách xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Kiên Giang từnăm 2012 đến năm 2015 (có bảng phụ lục kèm theo).

Điều 3.Thời gian thực hiện: Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua và được áp dụng thực hiện ổn định trong 04 năm ngân sách từ năm 2012 - 2015.

Điều 4.Tổ chức thực hiện

Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo, triển khai các cấp, các ngành, các địa phương thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh; đồng thời tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng và quyết toán đúng quy định.

Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát chặt chẽ việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang khóa VIII, kỳ họp thứ ba thông qua và thay thế Nghị quyết số 140/2010/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang khóa VII./.

 

 

CHỦ TỊCH




Nguyễn Thanh Sơn

 


BẢNG QUY ĐỊNH TỶ LỆ ĐIỀU TIẾT NGÂN SÁCH CẤP TỈNH, HUYỆN, XÃ NĂM 2011 - 2015

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 31/2011/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang)

STT

TÊN HUYỆN, THỊ, THÀNH PHỐ

Nguồn thu được phân chia tỷ lệ phần trăm (%) ngân sách tỉnh hưởng

Nguồn thu phân chia theo tỷ phần trăm (%) huyện, xã hưởng

Thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê

Thuế nhà đất

Thuế tài nguyên

Thuế VAT, TNDN

Thuế tiêu thụ đặc biệt

Lệ phí trước bạ

Thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê

Thuế nhà đất

Thuế tài nguyên

Thuế VAT, TNDN

Thuế tiêu thụ đặc biệt

Lệ phí trước bạ

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

I

Thành phố Rạch Giá

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

Ngân sách thành phố

 

 

 

 

 

 

60

30

80

81

50

60

B

Ngân sách xã

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Phường Vĩnh Thanh Vân

40

0

0

18

0

28

0

70

20

1

50

12

2

Phường Rạch Sỏi

40

0

0

17

40

8

0

70

20

2

10

32

3

Phường Vĩnh Lợi

40

5

0

17

0

12

0

65

20

2

50

28

4

Phường Vĩnh Thanh

40

5

0

14

48

37

0

65

20

5

2

3

5

Phường Vĩnh Quang

40

0

0

18

0

37

0

70

20

1

50

3

6

Phường Vĩnh Lạc

40

40

0

18

4

39

0

30

20

1

46

1

7

Phường Vĩnh Bảo

40

0

0

17

25

38

0

70

20

2

25

2

8

Phường Vĩnh Hiệp

40

0

0

0

0

0

0

70

20

19

50

40

9

Phường An Hòa

40

0

0

17

5

37

0

70

20

2

45

3

10

Phường An Bình

40

5

0

14

0

4

0

65

20

5

50

36

11

Phường Vĩnh Thông

40

0

0

0

0

0

0

70

20

19

50

40

12

Xã Phi Thông

40

0

0

3

0

0

0

70

20

16

50

40

II

Thị xã Hà Tiên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

Ngân sách thị xã

 

 

 

 

 

 

60

0

0

85

98

50

B

Ngân sách xã

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Phường Đông Hồ

40

25

0

0

0

0

0

75

100

15

2

50

2

Phường Bình San

40

25

0

5

0

0

0

75

100

10

2

50

3

Phường Pháo Đài

40

40

0

0

0

0

0

60

100

15

2

50

4

Phường Tô Châu

40

40

0

5

0

0

0

60

100

10

2

50

5

Xã Thuận Yên

40

25

0

0

0

25

0

75

100

15

2

25

6

Xã Mỹ Đức

40

0

0

0

0

0

0

100

100

15

2

50

7

Xã Tiên Hải

40

0

0

0

0

0

0

100

100

15

2

50

III

Huyện Châu Thành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

Ngân sách huyện

 

 

 

 

 

 

60

0

0

50

0

0

B

Ngân sách cấp xã

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Minh Lương

40

0

0

8

0

1

0

100

100

42

100

99

2

Minh Hòa

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

3

Bình An

40

5

0

42

0

4

0

95

100

8

100

96

4

Vĩnh Hòa Hiệp

40

3

0

40

0

9

0

97

100

10

100

91

5

Vĩnh Hòa Phú

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

6

Giục Tượng

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

7

Mong Thọ A

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

8

Mong Thọ B

40

2

0

33

0

4

0

98

100

17

100

96

9

Mong Thọ

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

10

Thạnh Lộc

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

IV

Huyện Tân Hiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

Ngân sách huyện

 

 

 

 

 

 

60

0

0

50

0

0

B

Ngân sách cấp xã

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thị trấn

40

0

0

28

0

5

0

100

100

22

100

95

2

Tân Hiệp A

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

3

Tân An

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

4

Tân Hiệp B

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

5

Tân Hòa

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

6

Thạnh Đông A

40

0

0

4

0

5

0

100

100

46

100

95

7

Thạnh Đông B

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

8

Thạnh Đông

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

9

Thạnh Trị

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

10

Tân Hội

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

11

Tân Thành

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

V

Huyện Giồng Riềng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

Ngân sách huyện

 

 

 

 

 

 

60

0

0

50

0

0

B

Ngân sách cấp xã

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thị trấn

40

0

0

17

0

0

0

100

100

33

100

100

2

Long Thạnh

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

3

Bàn Tân Định

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

4

Bàn Thạch

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

5

Thạnh Hòa

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

6

Thạnh Bình

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

7

Thạnh Hưng

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

8

Ngọc Chúc

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

9

Ngọc Thuận

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

10

Ngọc Thành

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

11

Ngọc Hòa

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

12

Vĩnh Thạnh

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

13

Vĩnh Phú

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

14

Hòa Thuận

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

15

Hòa Hưng

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

16

Hòa Lợi

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

17

Thạnh Phước

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

18

Thạnh Lộc

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

19

Hòa An

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

VI

Huyện Gò Quao

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

Ngân sách huyện

 

 

 

 

 

 

60

0

0

30

0

0

B

Ngân sách cấp xã

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thị trấn

40

0

0

16

0

6

0

100

100

54

100

94

2

Thủy Liễu

40

0

0

0

0

0

0

100

100

70

100

100

3

Thới Quản

40

0

0

0

0

0

0

100

100

70

100

100

4

Định Hòa

40

0

0

0

0

0

0

100

100

70

100

100

5

Định An

40

0

0

0

0

0

0

100

100

70

100

100

6

Vĩnh Hòa Hưng Bắc

40

0

0

0

0

0

0

100

100

70

100

100

7

Vĩnh Hòa Hưng Nam

40

0

0

6

0

0

0

100

100

64

100

100

8

Vĩnh Tuy

40

0

0

0

0

0

0

100

100

70

100

100

9

Vĩnh Thắng

40

0

0

0

0

0

0

100

100

70

100

100

10

Vĩnh Phước A

40

0

0

0

0

0

0

100

100

70

100

100

11

Vĩnh Phước B

40

0

0

0

0

0

0

100

100

70

100

100

VII

Huyện An Biên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

Ngân sách huyện

 

 

 

 

 

 

60

0

0

40

0

0

B

Ngân sách cấp xã

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đông Thái

40

0

0

9

0

30

0

100

100

51

100

70

2

Nam Thái A

40

0

0

0

0

0

0

100

100

60

100

100

3

Tây Yên A

40

0

0

0

0

0

0

100

100

60

100

100

4

Tây Yên

40

0

0

0

0

0

0

100

100

60

100

100

5

Đông Yên

40

0

0

0

0

0

0

100

100

60

100

100

6

Thị trấn

40

0

0

5

0

1

0

100

100

55

100

99

7

Hưng Yên

40

0

0

0

0

0

0

100

100

60

100

100

8

Nam Yên

40

0

0

0

0

0

0

100

100

60

100

100

9

Nam Thái

40

0

0

0

0

0

0

100

100

60

100

100

VIII

Huyện An Minh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

Ngân sách huyện

 

 

 

 

 

 

60

0

0

50

0

0

B

Ngân sách cấp xã

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thị trấn

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

2

Đông Hưng

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

3

Đông Hưng A

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

4

Đông Hưng B

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

5

Đông Thạnh

40

0

0

23

0

29

0

100

100

27

100

71

6

Tân Thạnh

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

7

Đông Hòa

40

0

0

28

0

16

0

100

100

22

100

84

8

Thuận Hòa

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

9

Vân Khánh

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

10

Vân Khánh Đông

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

11

Vân Khánh Tây

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

IX

Huyện Vĩnh Thuận

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

Ngân sách huyện

 

 

 

 

 

 

60

0

0

50

0

0

B

Ngân sách cấp xã

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thị trấn

40

0

0

31

0

7

0

100

100

19

100

93

2

Vĩnh Thuận

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

3

Tân Thuận

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

4

Vĩnh Phong

40

0

0

35

0

29

0

100

100

15

100

71

5

Xã Phong Đông

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

6

Vĩnh Bình Bắc

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

7

Vĩnh Bình Nam

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

8

Bình Minh

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

X

Huyện U Minh Thượng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

Ngân sách huyện

 

 

 

 

 

 

60

0

0

50

0

0

B

Ngân sách cấp xã

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thạnh Yên

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

2

Thạnh Yên A

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

3

An Minh Bắc

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

4

Hòa Chánh

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

5

Vĩnh Hòa

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

6

Minh Thuận

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

XI

Huyện Hòn Đất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

Ngân sách huyện

 

 

 

 

 

 

60

0

0

50

0

0

B

Ngân sách cấp xã

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Hòn đất

40

7

0

48

0

5

0

93

100

2

100

95

2

Mỹ Lâm

40

0

0

2

0

4

0

100

100

48

100

96

3

Mỹ Phước

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

4

Thị trấn Sóc Sơn

40

0

0

10

0

2

0

100

100

40

100

98

5

Mỹ Thuận

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

6

Sơn Kiên

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

7

Xã Sơn Bình

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

8

Mỹ Hiệp Sơn

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

9

Mỹ Thái

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

10

Nam Thái Sơn

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

11

Bình Sơn

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

12

Bình Giang

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

13

Thổ Sơn

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

14

Lình Huỳnh

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

XII

Huyện Kiên Lương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

Ngân sách huyện

 

 

 

 

 

 

60

0

0

50

45

0

B

Ngân sách cấp xã

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Kiên Lương

40

0

0

49

15

43

0

100

100

1

40

57

2

Kiên Bình

40

0

0

4

0

20

0

100

100

46

55

80

3

Dương Hòa

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

55

100

4

Hòa Điền

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

55

100

5

Bình An

40

0

0

39

0

7

0

100

100

11

55

93

6

Xã Bình Trị

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

55

100

7

Sơn Hải

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

55

100

8

Hòn Nghệ

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

55

100

XIII

Huyện Giang Thành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

Ngân sách huyện

 

 

 

 

 

 

60

0

0

50

0

0

B

Ngân sách cấp xã

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Vĩnh Điều

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

2

Vĩnh Phú

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

3

Tân Khánh Hòa

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

4

Phú Mỹ

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

5

Phú Lợi

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

XIV

Huyện Phú Quốc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

Ngân sách huyện

 

 

 

 

 

 

60

0

0

50

0

0

B

Ngân sách cấp xã

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Dương Đông

40

5

10

49

80

96

0

95

90

1

20

4

2

Thị trấn An Thới

40

20

0

34

0

10

0

80

100

16

100

90

3

Dương Tơ

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

4

Cửa Dương

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

5

Cửa Cạn

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

6

Hàm Ninh

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

7

Bãi Thơm

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

8

Hòn Thơm

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

9

Thổ Châu

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

10

Gành Dầu

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

XV

Huyện Kiên Hải

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

Ngân sách huyện

 

 

 

 

 

 

60

0

0

50

0

0

B

Ngân sách cấp xã

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hòn Tre

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

2

Lại Sơn

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

3

Nam Du

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

4

An Sơn

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

Ghi chú:

- Đối với quỹ đất sạch điều tiết cho ngân sách tỉnh hưởng 40%, ngân sách huyện hưởng 60%.

- Đối với dự án tạo quỹ đất đầu tư cơ sở hạ tầng sau khi trừ chi phí đầu tư cơ sở hạ tầng phần chênh lệch giữa thu lớn hơn chi thì thực hiện phân chia theo tỷ lệ ngân sách cấp huyện hưởng 60%, nộp ngân sách tỉnh 40% để thực hiện công tác phát triển quỹ đất và đo đạc lập bản đồ địa chính, quy hoạch sử dụng đất.

Từ khóa:
31/2011/NQ-HĐNDNghị quyết 31/2011/NQ-HĐNDNghị quyết số 31/2011/NQ-HĐNDNghị quyết 31/2011/NQ-HĐND của Tỉnh Kiên GiangNghị quyết số 31/2011/NQ-HĐND của Tỉnh Kiên GiangNghị quyết 31 2011 NQ HĐND của Tỉnh Kiên Giang
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu31/2011/NQ-HĐND
                            Loại văn bảnNghị quyết
                            Cơ quanTỉnh Kiên Giang
                            Ngày ban hành09/12/2011
                            Người kýNguyễn Thanh Sơn
                            Ngày hiệu lực 19/12/2011
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                        • Nghị quyết 146/2015/NQ-HĐND về kéo dài thời gian thực hiện Nghị quyết 31/2011/NQ-HĐND, đồng thời điều chỉnh tỷ lệ phần trăm (%) phân chia khoản thu giữa ngân sách tỉnh với ngân sách 03 xã thuộc huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang

                                        Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                          Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                            Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                              Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                Tải văn bản Tiếng Việt

                                                Tóm tắt văn bản

                                                Số hiệu31/2011/NQ-HĐND
                                                Loại văn bảnNghị quyết
                                                Cơ quanTỉnh Kiên Giang
                                                Ngày ban hành09/12/2011
                                                Người kýNguyễn Thanh Sơn
                                                Ngày hiệu lực 19/12/2011
                                                Tình trạng Hết hiệu lực
                                                Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                Tin pháp luật

                                                • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                Media Luật

                                                • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                Mục lục

                                                  Hướng dẫn
                                                  Thời gian thực hiện Nghị quyết số 31/2011/NQ-HĐND được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết 146/2015/NQ-HĐND (VB hết hiệu lực: 31/01/2017)
                                                  Xem văn bản Sửa đổi
                                                  Hướng dẫn
                                                  Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết 146/2015/NQ-HĐND (VB hết hiệu lực: 31/01/2017)
                                                  Xem văn bản Sửa đổi
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan