Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Tài chính nhà nước › 28/2026/NQ-HĐND

Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND quy định tỷ lệ chi phí quản lý, mức chi trả thù lao cho người trực tiếp chi trả và mức chi phí chi trả cho tổ chức dịch vụ chi trả trợ cấp cho người có công với cách mạng, thân nhân của người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 28/2026/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Quảng Trị
Ngày ban hành 03/02/2026
Người ký Nguyễn Đăng Quang
Ngày hiệu lực 13/02/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 03/02/2026 Tình trạng: Còn hiệu lực

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 28/2026/NQ-HĐND

Quảng Trị, ngày 03 tháng 02 năm 2026

 

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH TỶ LỆ CHI PHÍ QUẢN LÝ, MỨC CHI TRẢ THÙ LAO CHO NGƯỜI TRỰC TIẾP CHI TRẢ VÀ MỨC CHI PHÍ CHI TRẢ CHO TỔ CHỨC DỊCH VỤ CHI TRẢ TRỢ CẤP CHO NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG, THÂN NHÂN CỦA NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG VÀ NGƯỜI TRỰC TIẾP THAM GIA KHÁNG CHIẾN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;

Căn cứ Thông tư số 44/2022/TT-BTC ngày 21 tháng 7 năm 2022 của Bộ Tài chính quy định quản lý và sử dụng chi thường xuyên thực hiện chính sách, chế độ ưu đãi người có công với cách mạng, thân nhân người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 95/2025/TT-BTC ngày 20 tháng 10 năm 2025;

Xét Tờ trình số 403/TTr-UBND ngày 30 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh đề nghị thông qua Nghị quyết quy định tỷ lệ chi phí quản lý, mức chi trả thù lao cho người trực tiếp chi trả và mức chi phí chi trả cho tổ chức dịch vụ chi trả trợ cấp cho người có công với cách mạng, thân nhân của người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến trên địa bàn tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;

Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết quy định tỷ lệ chi phí quản lý, mức chi trả thù lao cho người trực tiếp chi trả và mức chi phí chi trả cho tổ chức dịch vụ chi trả trợ cấp cho người có công với cách mạng, thân nhân của người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến trên địa bàn tỉnh.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh:

a) Nghị quyết này quy định tỷ lệ chi phí quản lý, mức chi trả thù lao cho người trực tiếp chi trả trợ cấp và mức chi phí chi trả cho tổ chức dịch vụ chi trả từ nguồn chi phí quản lý để thực hiện các hoạt động nghiệp vụ về quản lý đối tượng, hồ sơ, quản lý tài chính, kế toán và tổ chức thực hiện chi trả chính sách, chế độ ưu đãi người có công với cách mạng theo quy định tại khoản 1, điểm e, g khoản 2 Điều 7 Thông tư số 44/2022/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 95/2025/TT-BTC.

b) Nghị quyết này không áp dụng đối với các khoản chi hỗ trợ cho các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công với cách mạng và chi công tác mộ liệt sĩ, nghĩa trang liệt sĩ từ nguồn ngân sách trung ương đảm bảo.

2. Đối tượng áp dụng:

a) Cơ quan, đơn vị cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân các xã, phường được giao quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chính sách, chế độ ưu đãi người có công với cách mạng;

b) Người trực tiếp thực hiện chi trả chế độ trợ cấp hoặc tổ chức dịch vụ chi trả chính sách, chế độ trợ cấp ưu đãi người có công với cách mạng;

c) Các cơ quan, tổ chức và cá nhân khác có liên quan.

Điều 2. Nội dung và kinh phí thực hiện

1. Nội dung: Quy định tỷ lệ (%) chi phí quản lý cho các cơ quan, đơn vị được giao quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chính sách, chế độ ưu đãi người có công với cách mạng; tỷ lệ (%) mức chi trả thù lao cho người trực tiếp chi trả trợ cấp, tỷ lệ (%) mức chi phí chi trả cho tổ chức dịch vụ chi trả theo Phụ lục đính kèm Nghị quyết này.

2. Kinh phí thực hiện: Từ nguồn ngân sách trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương để thực hiện các chính sách, chế độ ưu đãi người có công với cách mạng, thân nhân người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến trên địa bàn tỉnh.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp với Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 13 tháng 02 năm 2026.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị khóa VIII, Kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 03 tháng 02 năm 2026./.

 

 

CHỦ TỊCH




Nguyễn Đăng Quang

 

PHỤ LỤC

TỶ LỆ (%) CHI PHÍ QUẢN LÝ, TỶ LỆ (%) MỨC CHI TRẢ THÙ LAO CHO NGƯỜI TRỰC TIẾP CHI TRẢ, TỶ LỆ (%) MỨC CHI PHÍ CHI TRẢ CHO TỔ CHỨC DỊCH VỤ CHI TRẢ
(Kèm theo Nghị quyết số 28/2026/NQ-HĐND ngày 03 tháng 02 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị)

Số TT

Đơn vị

Tỷ lệ (%) chi phí quản lý
(quy định trên tổng kinh phí chi trả các loại chế độ ưu đãi người có công với cách mạng toàn tỉnh)

Tỷ lệ (%) chi phí quản lý
(quy định trên tổng kinh phí chi trả các loại chế độ ưu đãi người có công với cách mạng của từng xã)

Tỷ lệ (%) mức chi trả thù lao cho người trực tiếp chi trả trợ cấp, tỷ lệ (%) mức chi phí chi trả cho tổ chức dịch vụ chi trả
(quy định trên tổng kinh phí chi trả các loại chế độ ưu đãi người có công với cách mạng của từng xã)

A

B

C

D

E=60%*D

 

Tổng cộng

1,42

II

Cơ quan cấp tỉnh

0,28

 

 

1

Sở Tài chính

0,07

 

 

2

Sở Nội vụ

0,21

 

 

II

Xã, Phường

1,14

1

Xã Minh Hóa

0,0015

1,36

0,81

2

Xã Dân Hóa

0,0015

1,54

0,92

3

Xã Tân Thành

0,0015

1,54

0,92

4

Xã Kim Điền

0,0015

1,54

0,92

5

Xã Kim Phú

0,0015

1,54

0,92

6

Xã Đồng Lê

0,0015

1,27

0,76

7

Xã Tuyên Phú

0,0015

1,18

0,71

8

Xã Tuyên Lâm

0,0015

1,54

0,92

9

Xã Tuyên Bình

0,0015

1,27

0,76

10

Xã Tuyên Hóa

0,0015

1,27

0,76

11

Xã Tuyên Sơn

0,0015

1,36

0,81

12

Xã Phú Trạch

0,0015

1,27

0,76

13

Xã Trung Thuần

0,0015

1,09

0,65

14

Xã Hòa Trạch

0,0015

1,09

0,65

15

Xã Quảng Trạch

0,0015

0,91

0,55

16

Xã Tân Gianh

0,0015

1,09

0,65

17

Phường Bắc Gianh

0,0015

0,91

0,55

18

Phường Ba Đồn

0,0015

0,91

0,55

19

Xã Nam Gianh

0,0015

0,91

0,55

20

Xã Nam Ba Đồn

0,0015

0,91

0,55

21

Xã Thượng Trạch

0,0015

1,54

0,92

22

Xã Phong Nha

0,0015

1,27

0,76

23

Xã Bố Trạch

0,0015

1,18

0,71

24

Xã Bắc Trạch

0,0015

1,09

0,65

25

Xã Hoàn Lão

0,0015

0,91

0,55

26

Xã Đông Trạch

0,0015

1,00

0,60

27

Xã Nam Trạch

0,0015

1,09

0,65

28

Phường Đồng Hới

0,0015

0,91

0,55

29

Phường Đồng Thuận

0,0015

0,91

0,55

30

Phường Đồng Sơn

0,0015

0,91

0,55

31

Xã Quảng Ninh

0,0015

0,91

0,55

32

Xã Ninh Châu

0,0015

0,91

0,55

33

Xã Trường Ninh

0,0015

0,91

0,55

34

Xã Trường Sơn

0,0015

1,54

0,92

35

Xã Lệ Thủy

0,0015

0,91

0,55

36

Xã Cam Hồng

0,0015

0,91

0,55

37

Xã Sen Ngư

0,0015

0,91

0,55

38

Xã Tân Mỹ

0,0015

0,91

0,55

39

Xã Trường Phú

0,0015

0,91

0,55

40

Xã Kim Ngân

0,0015

1,36

0,81

41

Xã Lệ Ninh

0,0015

0,91

0,55

42

Xã Vĩnh Linh

0,0015

1,00

0,60

43

Xã Cửa Tùng

0,0015

0,91

0,55

44

Xã Vĩnh Hoàng

0,0015

0,91

0,55

45

Xã Vĩnh Thủy

0,0015

1,00

0,60

46

Xã Bến Quan

0,0015

1,36

0,81

47

Xã Cồn Tiên

0,0015

1,18

0,71

48

Xã Cửa Việt

0,0015

0,91

0,55

49

Xã Gio Linh

0,0015

0,91

0,55

50

Xã Bến Hải

0,0015

0,91

0,55

51

Xã Cam Lộ

0,0015

1,09

0,65

52

Xã Hiếu Giang

0,0015

1,09

0,65

53

Xã La Lay

0,0015

1,54

0,92

54

Xã Tà Rụt

0,0015

1,54

0,92

55

Xã Đakrông

0,0015

1,54

0,92

56

Xã Ba Lòng

0,0015

1,27

0,76

57

Xã Hướng Hiệp

0,0015

1,27

0,76

58

Xã Hướng Lập

0,0015

1,54

0,92

59

Xã Hướng Phùng

0,0015

1,54

0,92

60

Xã Khe Sanh

0,0015

1,54

0,92

61

Xã Tân Lập

0,0015

1,54

0,92

62

Xã Lao Bảo

0,0015

1,36

0,81

63

Xã Lìa

0,0015

1,54

0,92

64

Xã A Dơi

0,0015

1,54

0,92

65

Xã Triệu Phong

0,0015

0,91

0,55

66

Xã Ái Tử

0,0015

0,91

0,55

67

Xã Triệu Bình

0,0015

0,91

0,55

68

Xã Triệu Cơ

0,0015

0,91

0,55

69

Xã Nam Cửa Việt

0,0015

0,91

0,55

70

Xã Diên Sanh

0,0015

0,91

0,55

71

Xã Mỹ Thủy

0,0015

0,91

0,55

72

Xã Hải Lăng

0,0015

0,91

0,55

73

Xã Nam Hải Lăng

0,0015

0,91

0,55

74

Xã Vĩnh Định

0,0015

0,91

0,55

75

Phường Đông Hà

0,0015

0,91

0,55

76

Phường Nam Đông Hà

0,0015

0,91

0,55

77

Phường Quảng Trị

0,0015

0,91

0,55

 

 

Từ khóa:
28/2026/NQ-HĐND Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2026/NQ-HĐND Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Tỉnh Quảng Trị Nghị quyết số 28/2026/NQ-HĐND của Tỉnh Quảng Trị Nghị quyết 28 2026 NQ HĐND của Tỉnh Quảng Trị
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 28/2026/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Quảng Trị
Ngày ban hành 03/02/2026
Người ký Nguyễn Đăng Quang
Ngày hiệu lực 13/02/2026
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 28/2026/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Quảng Trị
Ngày ban hành 03/02/2026
Người ký Nguyễn Đăng Quang
Ngày hiệu lực 13/02/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • Điều 2. Nội dung và kinh phí thực hiện
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • Điều 4. Hiệu lực thi hành
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan