Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Tài chính nhà nước ›25/2023/NQ-HĐND

Nghị quyết 25/2023/NQ-HĐND về Quy định các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục ngoài học phí trong các cơ sở giáo dục công lập thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý

Đã sao chép thành công!
Số hiệu25/2023/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quanTỉnh Thái Nguyên
Ngày ban hành08/12/2023
Người kýPhạm Hoàng Sơn
Ngày hiệu lực 01/01/2024
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:08/12/2023Tình trạng:Còn hiệu lực

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 25/2023/NQ-HĐND

Thái Nguyên, ngày 08 tháng 12 năm 2023

 

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH CÁC KHOẢN THU, MỨC THU DỊCH VỤ PHỤC VỤ, HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC NGOÀI HỌC PHÍ TRONG CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC CÔNG LẬP THUỘC TỈNH THÁI NGUYÊN QUẢN LÝ

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
KHÓA XIV, KỲ HỌP THỨ MƯỜI SÁU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 105/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ về quy định chính sách phát triển giáo dục mầm non;

Căn cứ Nghị định số 24/2021/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định việc quản lý trong cơ sở giáo dục mầm non và cơ sở giáo dục phổ thông công lập;

Căn cứ Nghị định số 81/2021/NĐ-CP ngày 24 tháng 8 năm 2021 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo;

Xét Tờ trình số 148/TTr-UBND ngày 08 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên dự thảo Nghị quyết quy định các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục ngoài học phí trong các cơ sở giáo dục công lập thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định các khoản thu, mức thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục ngoài học phí trong các cơ sở giáo dục công lập thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý.

2. Đối tượng áp dụng

a) Các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập; trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên công lập; trung tâm giáo dục thường xuyên tỉnh; trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập trẻ khuyết tật (sau đây gọi chung là các cơ sở giáo dục công lập) thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý.

b) Người học trong các cơ sở giáo dục công lập theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều này và các tổ chức, cá nhân có liên quan.

c) Các cơ sở giáo dục công lập có Đề án sử dụng tài sản công để cho thuê, liên doanh, liên kết được cấp có thẩm quyền phê duyệt thì thực hiện mức thu theo đề án được duyệt.

d) Không áp dụng đối với cơ sở giáo dục công lập tự chủ toàn bộ kinh phí chi thường xuyên; cơ sở giáo dục công lập tự chủ toàn bộ kinh phí chi thường xuyên và chi đầu tư.

Điều 2. Quy định các khoản thu, mức thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục ngoài học phí

1. Nguyên tắc thực hiện

a) Thực hiện thu đúng, thu đủ chi, chi đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả, đảm bảo công khai, dân chủ, minh bạch trong quá trình tổ chức thu, chi theo quy định hiện hành.

b) Trước khi thu phải có dự toán chi tiết thu, chi từng khoản đảm bảo tính đúng, tính đủ bù đắp chi phí, phù hợp với điều kiện kinh tế - xã hội, thu nhập của cha mẹ học sinh; chỉ được thu sau khi đã có sự thống nhất bằng văn bản với Hội đồng trường, Ban đại diện cha mẹ học sinh, được cơ quan quản lý trực tiếp (theo phân cấp quản lý) phê duyệt; các nội dung thu, chi phải đưa vào Quy chế chi tiêu nội bộ của cơ sở giáo dục công lập trước khi tổ chức thực hiện. Các cơ sở giáo dục công lập quyết định các khoản thu theo thực tế, mức thu không vượt quá mức thu quy định tại khoản 2 Điều này và không nhất thiết phải thu đầy đủ các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục ngoài học phí được quy định tại Nghị quyết này.

c) Các cơ sở giáo dục công lập không được thỏa thuận các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục khác ngoài các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục ngoài học phí theo quy định tại Nghị quyết này.

d) Khi thực hiện các khoản thu đối với những nội dung được hỗ trợ một phần từ ngân sách nhà nước hoặc nguồn kinh phí khác, mức thu phải được giảm trừ sau khi tính toán số kinh phí đã được bố trí trong dự toán của đơn vị. Các cơ sở giáo dục không áp dụng các khoản thu đối với các nội dung đã được ngân sách nhà nước đảm bảo hoặc được hỗ trợ theo quy định hiện hành của Trung ương và của tỉnh.

e) Các cơ sở giáo dục thống nhất với Hội đồng trường và Ban đại diện cha mẹ học sinh xem xét miễn, giảm các khoản thu đối với học sinh thuộc đối tượng chính sách, gia đình hộ nghèo, hộ cận nghèo, học sinh bị tàn tật, khuyết tật có khó khăn về kinh tế.

2. Quy định các khoản thu, mức thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục ngoài học phí.

(Chi tiết tại phụ lục kèm theo)

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định của pháp luật.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên Khóa XIV, Kỳ họp thứ mười sáu thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2023 và có hiệu lực thi hành từ 01 tháng 01 năm 2024./.

 


Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội (báo cáo);
- Chính phủ (báo cáo);
- Bộ Giáo dục và Đào tạo (báo cáo);
- Bộ Tài chính (báo cáo);
- Cục kiểm tra văn bản QPPL-Bộ Tư pháp (kiểm tra);
- Thường trực Tỉnh ủy (báo cáo);
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Ủy ban MTTQVN tỉnh;
- Các đại biểu HĐND tỉnh Khóa XIV;
- Tòa án nhân dân tỉnh;
- Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh;
- Cục Thi hành án dân sự tỉnh;
- Kiểm toán nhà nước khu vực X;
- Văn phòng: Tỉnh ủy, UBND tỉnh;
- Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, các đoàn thể của tỉnh;
- TT HĐND, UBND các huyện, thành phố;
- Báo Thái Nguyên, Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, CTHĐND.

CHỦ TỊCH




Phạm Hoàng Sơn

 

PHỤ LỤC

QUY ĐỊNH CÁC KHOẢN THU, MỨC THU DỊCH VỤ PHỤC VỤ, HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC NGOÀI HỌC PHÍ TRONG CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC CÔNG LẬP THUỘC TỈNH THÁI NGUYÊN QUẢN LÝ
(Kèm theo Nghị quyết số: 25/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

A. CÁC KHOẢN THU DỊCH VỤ PHỤC VỤ, HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC QUY ĐỊNH MỨC THU

TT

Danh mục

Đơn vị tính

Thời lượng thu

Địa bàn

Mức thu tối đa (nghìn đồng)

Mầm non

Tiểu học

Trung học cơ sở

Trung học phổ thông

Học sinh học văn hóa hệ Giáo dục thường xuyên

Trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập trẻ khuyết tật

I

DỊCH VỤ BÁN TRÚ

 

 

 

 

 

 

 

1

Quản lý, chăm sóc trẻ, học sinh buổi trưa

Trẻ, học sinh/ ngày

Theo số ngày thực tế

Địa bàn 1, 2, 3

6

6

6

Không

Không

10

2

Phục vụ ăn bán trú

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Tiền ăn bán trú

Trẻ, học sinh/ ngày

Theo số ngày thực tế

Địa bàn 1

25

25

25

Không

Không

22

Địa bàn 2

22

22

22

Địa bàn 3

20

20

20

2.2

Tiền chất đốt (ga, than, củi); nước sạch phục vụ nấu ăn

Trẻ, học sinh/ ngày

Theo số ngày thực tế

Địa bàn 1, 2, 3

2

2

2

Không

Không

2

2.3

Tiền công thuê nấu suất ăn

Trẻ, học sinh/ ngày

Theo số ngày thực tế

Địa bàn 1, 2, 3

Không

4

4

Không

Không

Không

3

Trang thiết bị, đồ dùng, dụng cụ phục vụ trẻ, học sinh bán trú

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Đối với trẻ, học sinh mới tuyển hoặc trang bị lần đầu

Trẻ, học sinh/ năm

Theo năm học

Địa bàn 1

250

250

250

Không

Không

Không

Địa bàn 2

220

220

220

Địa bàn 3

200

200

200

3.2

Đối với những năm tiếp theo để thay thế dụng cụ mất, hư hỏng

Trẻ, học sinh/ năm

Theo năm học

Địa bàn 1

150

150

150

Không

Không

Không

Địa bàn 2

120

120

120

Địa bàn 3

100

100

100

II

DỊCH VỤ HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC

 

 

 

 

 

 

 

1

Dịch vụ chăm sóc trẻ, học sinh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Chăm sóc trẻ, học sinh trong các ngày nghỉ, ngày nghỉ hè

Trẻ, học sinh/ ngày

Theo số ngày thực tế

Địa bàn 1, 2, 3

35

Không

Không

Không

Không

70

1.2

Đón trẻ sớm, trả trẻ muộn

Trẻ, học sinh/ giờ

Theo số giờ thực tế

Địa bàn 1, 2, 3

5

Không

Không

Không

Không

5

1.3

Phục vụ ăn sáng (không bao gồm tiền ăn, nước uống)

Trẻ, học sinh/ buổi

Theo số buổi thực tế

Địa bàn 1, 2, 3

5

Không

Không

Không

Không

5

2

Dạy thêm, dạy tăng cường

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Dạy thêm các môn văn hóa (kể cả dạy trực tuyến) ngoài giờ học chính thức.

Học sinh/ tiết học

Theo số tiết học thực tế

Địa bàn 1, 2, 3

Không

Không

15

15

15

Không

2.2

Dạy tin học cho học sinh lớp 1, lớp 2 (học sinh có nhu cầu và môn tin học tự chọn).

Học sinh/ tiết học

Theo số tiết học thực tế (Tối đa 02 buổi/tuần)

Địa bàn 1, 2, 3

Không

15

Không

Không

Không

Không

2.3

Dạy tin học tự chọn cho học sinh lớp 5 (chỉ thực hiện trong năm học 2023 - 2024).

Học sinh/ tiết học

Theo số tiết học thực tế (Tối đa 02 buổi/tuần)

Địa bàn 1, 2, 3

Không

15

Không

Không

Không

Không

2.4

Dạy Tiếng Anh cho trẻ mầm non; Dạy tiếng nước ngoài tăng cường (theo nhu cầu đăng ký của học sinh).

 

Tối đa 03 buổi/tuần

 

 

 

 

 

 

 

2.4.1

Giáo viên là người Việt Nam

Trẻ, học sinh/ giờ, tiết học

Theo số giờ, tiết học thực tế

Địa bàn 1, 2, 3

15

15

15

15

15

Không

2.4.2

Giáo viên là người nước ngoài

Trẻ, học sinh/ giờ, tiết học

Theo số giờ, tiết học thực tế

Địa bàn 1, 2, 3

35

35

35

35

35

Không

2.4.3

Giáo viên là người bản ngữ

Trẻ, học sinh/ giờ, tiết học

Theo số giờ, tiết học thực tế

Địa bàn 1, 2, 3

50

50

50

50

50

Không

3

Tổ chức thi thử, luyện kỹ năng làm bài thi cho học sinh cuối cấp

Môn/đợt/ học sinh

Theo từng môn/đợt do học sinh đăng ký

Địa bàn 1, 2, 3

Không

Không

30

30

30

Không

4

Đánh giá, kiểm tra, sàng lọc và can thiệp cá nhân trẻ khuyết tật

Trẻ, học sinh/ lần

Theo số lần đánh giá, can thiệp

Địa bàn 1, 2, 3

Không

Không

Không

Không

Không

150

5

Mua công cụ, dụng cụ, hóa chất phục vụ vệ sinh; thuê chăm sóc vườn hoa, cây cảnh; thuê vệ sinh chung.

Trẻ, học sinh/ tháng

Theo số tháng thực tế

Địa bàn 1, 2, 3

20

20

20

20

20

20

6

Thẻ học sinh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.1

Thẻ học sinh thông thường (bao gồm cả vỏ thẻ và dây đeo)

Học sinh/ khóa học

Theo khóa học

Địa bàn 1, 2, 3

Không

30

30

30

30

30

6.2

Thẻ học sinh gan chíp điện tử (bao gồm cả vỏ thẻ và dây đeo)

Học sinh/ khóa học

Theo khóa học

Địa bàn 1, 2, 3

Không

60

60

60

60

60

7

Giấy thi, photo đề thi khảo sát, kiểm tra định kỳ

Học sinh/ năm

Theo năm học

Địa bàn 1, 2, 3

Không

40

70

90

90

40

8

Nước uống

Trẻ, học sinh/ tháng

Theo tháng thực tế

Địa bàn 1, 2, 3

10

10

10

10

10

10

9

Sổ liên lạc điện tử (bao gồm cả tin nhắn điện tử)

Trẻ, học sinh/ tháng

Theo tháng học và (không quá 9 tháng/ năm học)

Địa bàn 1, 2, 3

8

8

8

8

8

8

10

Học bạ điện tử

Học sinh/ năm

Theo năm học

Địa bàn 1, 2, 3

Không

10

10

10

10

10

B. CÁC KHOẢN THU DỊCH VỤ PHỤC VỤ, HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHÔNG QUY ĐỊNH MỨC THU

TT

Danh mục

Đơn vị tính

Thời lượng thu

Quy định thu

1

Tổ chức các hoạt động sau giờ học chính thức: Dạy kỹ năng sống; hoạt động giáo dục STEM, STEAM; năng khiếu; nghệ thuật

Trẻ, học sinh/ giờ, tiết học

Theo số tiết học, giờ học thực tế theo nhu cầu

Theo thực tế hoạt động của từng môn học

2

Tổ chức các hoạt động trải nghiệm

Trẻ, học sinh/ hoạt động

Theo hoạt động

Theo thực tế tổ chức hoạt động

3

Điện điều hòa, bình nóng lạnh

Trẻ, học sinh/tháng

Theo số tháng trẻ, học sinh đi học

Thu theo số điện thực tế sử dụng

4

Đồng phục học sinh

Cái, bộ/Trẻ, học sinh

Theo năm học và theo nhu cầu

Thỏa thuận

Ghi chú:

* Địa bàn được quy định như sau:

- Địa bàn 1: Các phường thuộc thành phố.

- Địa bàn 2: Thị trấn trung tâm các huyện; các xã, thị trấn không phải khu vực I, II, III thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi.

- Địa bàn 3: Các xã; thị trấn còn lại.

Từ khóa:
25/2023/NQ-HĐNDNghị quyết 25/2023/NQ-HĐNDNghị quyết số 25/2023/NQ-HĐNDNghị quyết 25/2023/NQ-HĐND của Tỉnh Thái NguyênNghị quyết số 25/2023/NQ-HĐND của Tỉnh Thái NguyênNghị quyết 25 2023 NQ HĐND của Tỉnh Thái Nguyên
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu25/2023/NQ-HĐND
                            Loại văn bảnNghị quyết
                            Cơ quanTỉnh Thái Nguyên
                            Ngày ban hành08/12/2023
                            Người kýPhạm Hoàng Sơn
                            Ngày hiệu lực 01/01/2024
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu25/2023/NQ-HĐND
                                                  Loại văn bảnNghị quyết
                                                  Cơ quanTỉnh Thái Nguyên
                                                  Ngày ban hành08/12/2023
                                                  Người kýPhạm Hoàng Sơn
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/2024
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
                                                  • Điều 2. Quy định các khoản thu, mức thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục ngoài học phí
                                                  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan